intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Sinh học 10 bài 11: Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

Chia sẻ: Trần Việt Phúc | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:25

0
427
lượt xem
109
download

Bài giảng Sinh học 10 bài 11: Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời quý thầy cô giáo và các bạn học sinh cùng tham khảo Bài giảng Sinh học 10 bài 11: Vận chuyển các chất qua màng sinh chất thiết kế bằng Powerpoint chuyên ghiệp giúp nâng cao kĩ năng và kiến thức trong việc soạn bài giảng điện tử giảng dạy và học tập. Bài giảng Sinh học 10 bài 11: Vận chuyển các chất qua màng sinh chất trình bày bằng Slide rất sống động với các hình ảnh minh họa giúp các em học sinh dễ dàng hiểu được bài giảng và nhanh chóng năm bắt các nội dung chính bài học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Sinh học 10 bài 11: Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

  1. Kiểm tra bài cũ Câu hỏi: Trình bày cấu trúc và chức năng của màng sinh chất? Trong các chức năng vừa kể, theo em, chức năng nào quan trọng nhất đối với tế bào?
  2. Cấu trúc của màng sinh chất Gồm 2 thành phần: Phospholipit kép và prôtein. (Ngoài ra còn có các phân tử côlesterôn làm tăng tính ổn định của màng sinh chất.)
  3. Chức năng của màng sinh chất - Giúp tế bào trao đổi chất với môi trường một cách có chọn lọc. - Thu nhận thông tin cho tế bào nhờ các thụ thể. - Bảo vệ và giúp tế bào nhận biết tế bào cùng loại nhờ các “dấu chuẩn”
  4. Bài 11: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT 1 . Khái niệm I. Vận chuyển thụ động 2. Các kiểu vận chuyển 1 . Khái niệm II. Vận chuyển chủ động 2. Cơ chế
  5. Bài 11: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT 1 . Khái niệm I. Vận chuyển thụ động 2. Các kiểu vận chuyển 1 . Khái niệm II. Vận chuyển chủ động: 2. Cơ chế
  6. I. Vận chuyển thụ động: 1 2 1. Khái niệm: - Là phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất và không Mời các em xem đoạn phimượng tiêu tốn năng l Thế nào là vận chuyển thụ động? sau: chú ý nồng độ các chất và chiều vận chuyển - Nguyên lí của vận chuyển thụ động: Các chất di chuyển từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độn chuy(nguyên lí ng tuân theo Vậ thấp ển thụ độ khuếch tán) nguyên lí nào? --Điều kiện: Phảiicó ssựchênh Điều kiện: ch tán có gì? chênh Khuế Phả là ự llệchnồng độ chấtttan giữa bên ệch nồng độ chấ tan giữa bên Điề bên n để ế chuy trong và u kiệngoàivtậnbào. ển trong vàbên ngoài tế bào. thụ động xảy ra?
  7. Thảo luận nhóm ( 3 phút) Yêu cầu: Quan sát hình và hoàn thành phiếu học tập
  8. Hế1giờ 3 2 Bắtt đầu
  9. Cac loai mt Các em quan sát hình và hoàn thành bảng sau: MT đẳng MT nhược MT ưu trương trương trương Nồng độ chất tan Bằng Thấp hơn Cao hơn so với tế bào Sự di chuyển của Ra = vào Ra < vào Ra > vào nước Kết quả khi đặt Tế bào Tế bào Tế bào tế bào vào bình thường bị vỡ co lại
  10. I. Vận chuyển thụ động: 1 2 2. Các kiểu vận chuyển: Các kiểu vận chuyển Mời các em xem đoạn phim sau và cho biết các chất Qua lớp phospholipit chuyển qua màng kênh Prôtêin được vận kép Qua bằng cách nào? Gồm các chất không Gồm các chất phân cực, phân cực và các chất có các ion có kích thước kích thước nhỏ như: lớn như: Glucôzơ.. CO2, O2….. Kếtt quả của vận chuyển thụ động: Đạtt ttới cân bằng nồng Kế quả của vận chuyển thụ động: Đạ ới cân bằng nồng độ chấ tan giữa bên trong và bên ngoài màng. độ chấtt tan giữa bên trong và bên ngoài màng.
  11. I. Vận chuyển thụ động: 1 2 2. Các kiểu vận chuyển:  Tốc độ khuếch tán của các chất ra hoặc vào tế bào vào những yếu tố nào? • Nhiệt độ môi trường. • Sự chênh lệch nồng độ các chất trong và ngoài tế bào.
  12. II. Vận chuyển chủ động: 1. Khái niệm: - Là phương thức vận chuyển các chất qua Mời các em xem đoạn phim từ nơi có nồng độ màng sau: chú ý nồng độ các chất đến nơi có nồng độ thấp và chiều vận chuyển và tiêu tốn năng cao lượng Thế nào là vận chuyển chủ động?
  13. II. Vận chuyển chủ động: 2. Cơ chế: -ATP Kết hợp với prôtêin đặc chủng cho từng chất. -Prôtêin biến đổi để liên kết được với các chất rồi đưa từ ngoài vào tế bào hoặc đẩy ra bên ngoài. Theo em, vận chuyển chủ động có vai trò như thế nào đối với tế bào?? Vai trò: Giúp ttếbào llấyđược các chấttcần thiếttở môi trường Vai trò: Giúp ế bào ấy được các chấ cần thiế ở môi trường ngay cả khi nồng độ các chấttnày thấp hơn bên trong ttếbào. ngay cả khi nồng độ các chấ này thấp hơn bên trong ế bào.
  14. II. Vận chuyển chủ động: 2. Cơ chế: Theo em, vận chuyển chủ động có vai trò như thế nào đối với tế bào?? Vai trò: Giúp ttếbào llấyđược các chấttcần thiếttở môi trường Vai trò: Giúp ế bào ấy được các chấ cần thiế ở môi trường ngay cả khi nồng độ các chấttnày thấp hơn bên trong ttếbào. ngay cả khi nồng độ các chấ này thấp hơn bên trong ế bào.
  15. CỦNG CỐ Câu 1. Vận chuyển thụ động là: Phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất và A không tiêu tốn năng lượng Phương thức vận chuyển các chất không qua màng sinh B chất và tiêu tốn năng lượng Phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất và C tiêu tốn năng lượng Phương thức vận chuyển các chất không qua màng sinh D chất và tiêu tốn năng lượng
  16. CỦNG CỐ Câu 2. Vận chuyển chủ động là: Phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất và A không tiêu tốn năng lượng Phương thức vận chuyển các chất không qua màng sinh B chất và tiêu tốn năng lượng Phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất và C tiêu tốn năng lượng D Phương thức vận chuyển các chất không qua màng sinh chất và tiêu tốn năng lượng
  17. CỦNG CỐ Câu 3. Oxi được vận chuyển vào tế bào thông qua: A Bơm Na – K B Kênh protein chọn lọc C Colesteron D Lớp phospholipit kép
  18. CỦNG CỐ Câu 4 : Vì sao khi rửa sống rau nên ngâm trong nước muối 5- 10’? - Vì khi ngâm trong nước muối pha loãng là môi trường ưu trương so với tế bào thì tế bào của các VSV sẽ bị mất nước, không hoạt động được.
  19. CỦNG CỐ Câu 5. Vì sao người bán rau thường xuyên vảy nước vào rau? Vì để cho nước thẩm thấu vào rau, làm cho rau tươi không bị héo (mất nước).

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản