7/7/2021
1
FINANCE - MONETARY DEPARTMENT
CHAPTER 1
HTHNG TÀI CHÍNH
GV: NGUYỄN THỊ MỸ LINH
Email: nguyenlinh@ufm.edu.vn
ĐT: 0933324233
CHUN ĐU RA
1. Gii thích chc năng ca Thtrường tài chính
2. Gii thích cu trúc ca Thtrường tài chính
3. Gii thích đc đim ca công cthtrường tin t
4. Gii thích đc đim ca công cthtrường vn
5. Gii thích squc tếhóa thtrường tài chính
6. Gii thích chc năng trung gian tài chính: tài chính gián tiếp
7. Phân bit đc đim các trung gian tài chính
8. Gii thích các quy đnh ca hthng tài chính
VẤN ĐỀ 1: CHỨC NĂNG CỦA
THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH
Cung vốn:
- Hộ gia đình
- Doanh nghiệp
- Chính phủ
- Nước ngoài
Cầu vốn:
- Hộ gia đình
- Doanh nghiệp
- Chính phủ
- Nước ngoài
THỊ
TRƯỜNG
TÀI CHÍNH
TỔ CHỨC TÀI
CHÍNH
TRUNG GIAN VỐN
VỐN
VỐN VỐN
VỐN
TÀI CHÍNH GIÁN TIẾP
TÀI CHÍNH TRỰC TIẾP
VẤN ĐỀ 1: CHỨC NĂNG CỦA
THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH
Tạo ra các kênh chuyển tải vốn từ
các chủ thể có vốn thặng dư đến các
chủ thể thiếu hụt vốn.
Có hai kênh:
- Tài chính trực tiếp
- Tài chính gián tiếp
VẤN ĐỀ 1: CHỨC NĂNG CỦA
THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH
Tại Việt Nam:
Nguồn: Uỷ ban Giám sát tài chính quốc gia
22% 23% 25% 24% 28% 35% 37% 36.60%
78% 77% 75% 76% 72% 65% 63% 63.40%
0%
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
80%
90%
100%
2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019
TỶ TRỌNG CUNG ỨNG VỐN TỪ CÁC
KÊNH TRONG NỀN KINH TẾ
Tỷ lệ cung ứng vốn từ trung gian tài chính
Tỷ lệ cung ứng vốn từ thị trường tài chính
VẤN ĐỀ 2: CẤU TRÚC CỦA
THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH
2.1 Căn cứ vào tính chất hoàn trả
THỊ TRƯỜNG
TÀI CHÍNH
THỊ TRƯỜNG
NỢ
THỊ TRƯỜNG
VỐN
3 4
5 6
7 8
7/7/2021
2
VẤN ĐỀ 2: CẤU TRÚC CỦA
THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH
2.1 Căn cứ vào tính chất hoàn trả
- Thời hạn của công c nợ (tại Mỹ):
Thời hạn < 1 năm: ngắn hạn
1 năm ≤ thời hạn ≤ 10 năm: trung hạn
Thời hạn > 10 năm: dài hạn
- Thời hạn của công c nợ (tại Việt Nam):
Thời hạn 1 năm: ngắn hạn
1 năm < thời hạn ≤ 5 năm: trung hạn
Thời hạn > 5 năm: dài hạn
- Phân biệt công cụ nợ và công cụ vốn
- Phân biệt trái phiếu cổ phiếu
VẤN ĐỀ 2: CẤU TRÚC CỦA
THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH
2.2 Căn cứ vào phương thức tổ chức:
THỊ TRƯỜNG
TÀI CHÍNH
THỊ TRƯỜNG
TẬP TRUNG
THỊ TRƯỜNG
PHI TẬP TRUNG
VẤN ĐỀ 2: CẤU TRÚC CỦA
THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH
2.2 Căn cứ vào phương thức tổ chức:
Thị trường tập trung Thị trường phi tập trung
(OTC)
Địa điểm giao dịch: tập trung, là
sàn giao dịch chứng khoán
phi tập trung không qua sàn giao
dịch: mạng hội, diễn dàn, gặp
broker
Giá cả: kết quả khớp lệnh, trong
biên độ giá
thỏa thuận, không biên độ
Hàng hóa: chứng khoán đáp ứng
tiêu chuẩn niêm yết
Chứng khoán chưa niêm yết
T chức quản lý: Sở giao dịch
chứng khoán
Công ty phát hành, Công ty
chứng khoán, Trung tâm lưu ký
chứng khoán
VẤN ĐỀ 2: CẤU TRÚC CỦA
THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH
2.3Căn cứ vào mục đích hoạt động:
THỊ TRƯỜNG
TÀI CHÍNH
THỊ TRƯỜNG
SƠ CẤP
THỊ TRƯỜNG
THỨ CẤP
Thị trường cấp
NGƯỜI CẦN VỐN NGƯỜI CUNG
ỨNG VỐN
Sử dụng vốn đ
mua hàng hóa, DV
hoặc đầu
Phát hành chứng
khoán mới
Vốn
Thị trường thứ cấp
Người nắm giữ các
chứng khoán đã
được phát hành
trước đó
Người tiết
kiệm 1, 2,
…n
Bán
chứng khoán
Nhận tiền
9 12
13 15
16 18
7/7/2021
3
THỊ TRƯỜNG SƠ CẤP
Vai trò:
Làm tăng vốn cho chủ thể phát hành
THỊ TRƯỜNG THỨ CẤP
Vai trò:
- Làm tăng tính thanh khoản của chứng khoán
- Xác định giá bán chứng khoán trên thị trường
cấp
VẤN ĐỀ 2: CẤU TRÚC CỦA
THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH
2.4 Căn cứ vào thời hạn luân chuyển
vốn
THỊ TRƯỜNG
TÀI CHÍNH
THỊ TRƯỜNG
TIỀN T
THỊ TRƯỜNG
VỐN
VẤN ĐỀ 3: CÁC CÔNG CỤ CỦA THỊ TRƯỜNG
TIỀN TỆ VÀ THỊ TRƯỜNG VỐN
3.1 Các công cụ của thị trường tiền tệ
Công c của thị trường tiền tệ: Công cụ nợ ngắn hạn:
1. Chứng chỉ tiền gửi (Certificate of Deposit CD)
2. Tín phiếu kho bạc (Treasury bill)
3. Thương phiếu (Commercial paper)
4. Hợp đồng mua lại (Repurchase agreement – Repo)
5. Quỹ liên bang (Fed Fund)
VẤN ĐỀ 3: CÁC CÔNG CỤ CỦA THỊ TRƯỜNG
TIỀN TỆ VÀ THỊ TRƯỜNG VỐN
3.2 Các công cụ của thị trường vốn
Bao gồm: Công cụ n trung dài hạn công cụ vốn
1. Cổ phiếu (stock)
2. Cho vay thế chấp (mortgage)
3. Chứng khoán được đảm bảo bằng các khoản cho vay thế chấp bất động sản
(Mortgage-Backed Securities MBS)
4. Cho vay thương mại tiêu dùng (Consumer and Bank Commercial Loans)
5. Trái phiếu doanh nghiệp (corporate bond)
6. Trái phiếu chuyển đổi (convertible bond)
7. Trái phiếu Chính phủ (Government security)
8. Trái phiếu chính quyền trung ương địa phương (trái phiếu đô thị) (Municipal
bond)
VẤN ĐỀ 3: CÁC CÔNG CỤ CỦA THỊ TRƯỜNG
TIỀN TỆ VÀ THỊ TRƯỜNG VỐN
1. xxx
21 22
23 24
26 27
7/7/2021
4
QUỐC TẾ HÓA THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH
A foreign bond is issued by a foreign entity in a certain country, issuing the currency of
that country.
Trái phiếu nước ngoài: Chủ thể đi vay của nước này phát hành trái phiếu nhằm huy
động vốn trên thị trường vốn của một nước khác. Đặc điểm của trái phiếu nước ngoài
được thanh toán bằng đồng tiền của nước tạo đó được phát hanh bán
cho nhà đầu
dụ:
Công ty BP (Anh) phát hành bán trái phiếu bằng đồng Yên (JPY) tại Nhật Bản
Eurobond (trái phiếu Châu Âu, trái phiếu ngoại biên) là trái phiếu được
phát hành bằng đơn vị tiền tệ khác với đơn vị tiền tệ chính của quốc gia
hoặc thị trường được phát hành.
dụ: trái phiếu bằng đô la Mỹ nhưng được phát hành bán tại Anh
Một trái phiếu bằng EUR chỉ được gọi Eurobond nếu được bán bên
ngoài các quốc gia sử dụng đồng euro.
QUỐC TẾ HÓA THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH
VẤN ĐỀ 4: CHỨC NĂNG CỦA TRUNG GIAN
TÀI CHÍNH
- Làm giảm chi phí giao dịch
- Khắc phục tình trạng thông tin bất cân xứng
- Khắc phục lựa chọn đối nghịch (Lựa chọn ngược)
- Khắc phục rủi ro đạo đức
- Chia sẻ rủi ro
29 30
31
11/7/2020
1
Bộ môn Tài chính Tiền tệ
Chương 2
CAÙC ÑÒNH CHEÁ TAØI CHÍNH
TRUNG GIAN PHI NGAÂN
HAØNG
VẤN ĐỀ 1: CẤU TRÚC TRUNG GIAN TÀI CHÍNH
TRUNG
GIAN TÀI
CHÍNH
(FINANCIAL
INTERMEDIARIES)
Định chế nhận
tiền gửi
(Depository
institutions)
Ngân ng thương mại
(Commercial banks)
Hiệp hội tiết kiệm cho vay
(Saving and Loan asscociations)
Ngân hàng tiết kiệm tương hỗ
(Mutual saving banks)
Quỹ tín dụng
(Credit Union)
Công ty bảo hiểm
(Finance company)
Quỹ hưu trí
(Pension Funds)
Các trung gian
tài
chính
khác
Khác biệt giữa ngân hàng trung gian
tài chính phi ngân hàng ?
Tại sao trung gian i chính lại tồn tại?
- Giảm chi phí giao dịch (transaction cost)
Trung gian tài chính giảm chi phí giao dịch nhờ:
+ Tính kinh tế theo quy (economic of scale)
+ Tính chuyên môn (specialising)
- Chia sẻ rủi ro (risk sharing), chuyển đổi tài sản
(assets transformation)
- Khắc phục tình trạng lựa chọn đối nghịch (adverse
selection) rủi ro đạo đức (moral hazard)
VẤN ĐỀ 2: CÔNG TY BẢO HIỂM
(Insurance company)
Đặc điểm hoạt động
- Các công ty bảo hiểm chấp nhận rủi ro của khách hàng để đổi
lại một khoản phí, được gọi phí bảo hiểm.
- Chuyển đổi tài sản
- Nguyên tắc hoạt động: số đông số ít
- Đối mặt với lựa chọn đối nghịch rủi ro đạo đức
Biện pháp:
+ Sàng lọc
+ Khoản khấu trừ
+ Đồng bảo hiểm
+ Giới hạn số tiền bảo hiểm
1 4
5 6
7 8