intTypePromotion=1

Bài giảng Thiết kế và xây dựng cầu bê tông cốt thép 1 - TS. Nguyễn Ngọc Tuyển (tt)

Chia sẻ: Sơn Tùng | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:12

0
102
lượt xem
14
download

Bài giảng Thiết kế và xây dựng cầu bê tông cốt thép 1 - TS. Nguyễn Ngọc Tuyển (tt)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng "Thiết kế và xây dựng cầu bê tông cốt thép 1" cung cấp cho người học các kiến thức: Tính toán thiết kế tiết diện dầm BTCT, ví dụ kiểm toán độ võng dầm do hoạt tải,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Thiết kế và xây dựng cầu bê tông cốt thép 1 - TS. Nguyễn Ngọc Tuyển (tt)

  1. 3/11/2014 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG Bộ môn Cầu và Công trình ngầm Website: http://www.nuce.edu.vn Website: http://bomoncau.tk/ THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG  CẦU BTCT 1 TS. NGUYỄN NGỌC TUYỂN Website môn học: http://caubetong1.tk/ Link dự phòng:  https://sites.google.com/site/tuyennguyenngoc/courses‐in‐ vietnamese/cau‐btct‐1 Hà Nội, 1‐2014 Tính toán thiết kế tiết diện dầm BTCT (t.theo) 6.6.7.2. Kiểm tra độ võng – Biến dạng do tải trọng khai thác quá lớn sẽ gây hư hỏng các lớp mặt cầu, nứt cục bộ trong bản mặt cầu…  – Ngoài ra, biến dạng lớn cũng gây cảm giác không an toàn cho người qua cầu.   Do vậy, điều 2.5.2.6.2 quy định như sau:  Độ võng giới hạn khi kết cấu chịu hoạt tải xe: • Với dầm (hoặc bản) đơn giản ≤ Lnhịp /800 • Với dầm hẫng ≤ Lhẫng /300  Độ võng giới hạn khi kết cấu chịu hoạt tải xe và/hoặc người: • Với dầm (hoặc bản) đơn giản ≤ Lnhịp /1000 • Với dầm hẫng ≤ Lhẫng /375 456 1
  2. 3/11/2014 Tính toán thiết kế tiết diện dầm BTCT (t.theo) – Khi tính võng do hoạt tải có kể đến hệ số xung kích (1+IM) và hệ số làn xe. Theo (3.6.1.3.2), hoạt tải phải lấy trị số lớn hơn của 2 tổ hợp sau: • Một xe tải 3 trục có xét IM • Tải trọng làn + 25% hiệu ứng của xe tải 3 trục có xét IM – Theo (2.5.2.6.2), tất cả các làn đều chất tải và các dầm chủ đều giả thiết chịu tải bằng nhau. Nghĩa là hệ số phân phối ngang của tải trọng bằng số làn xe chia cho số dầm chủ (g = nl/ndc).  – Theo (5.7.3.6.2), khi tính gần đúng độ võng tức thời (do hoạt tải) có thể dùng mô đun đàn hồi của bê tông Ec và mô men  quán tính của tiết diện nguyên Ig . 457 Tính toán thiết kế tiết diện dầm BTCT (t.theo) b q x P EI EI L L x 5 q.L4 – Độ võng giữa nhịp do tải phân bố q:   384 E.I – Độ võng tại điểm bất kỳ cách gối trái 1 đoạn là x của dầm đơn giản chịu tải trọng tập trung cách gối trái 1 đoạn là b: P.b.x 2 2 x  6 E.I .L  L  b  x2  458 2
  3. 3/11/2014 Ví dụ kiểm toán độ võng dầm do hoạt tải Đề bài: Cho kết cấu nhịp có chiều dài Ltt = 32.2m. Mặt cắt ngang cầu gồm 5 dầm chủ. Tổng bề rộng cầu B =12m, bề rộng chân lan can Blc = 0.5m. Giả thiết mô đun đàn hồi của bê tông làm dầm là Ec = 3394kN/cm2 và mô men quán tính quy đổi trung bình của dầm là Jc = 46388502cm4. Yêu cầu: Kiểm toán xem dầm có thỏa mãn yêu cầu về độ võng do hoạt tải? 4.3m     4.3m 145KN 145KN 35KN 9.3 KN/m Ltt = 32.2 m 459 Ví dụ kiểm toán độ võng dầm do hoạt tải 460 3
  4. 3/11/2014 Ví dụ kiểm toán độ võng dầm do hoạt tải 461 Ví dụ kiểm toán độ võng dầm do hoạt tải 462 4
  5. 3/11/2014 Ví dụ kiểm toán độ võng dầm do hoạt tải 463 Tính toán thiết kế tiết diện dầm BTCT (t.theo) • 6.6‐8. Kiểm tra sức kháng cắt – Công thức kiểm tra: Vu  Vn Trong đó: • Vu = lực cắt tính toán theo TTGH cường độ 1 • ɸ = hệ số sức kháng cắt (với kết cấu BTCT lấy ɸ = 0.9) • Vn = sức kháng cắt danh định Vc  Vs Vn  min  ' 0.25 f c bv d v 464 5
  6. 3/11/2014 Tính toán thiết kế tiết diện dầm BTCT (t.theo) • Vc = sức kháng cắt danh định của bê tông Vc  0.083 f c' bv d v • Vs = sức kháng cắt danh định của cốt thép trong sườn dầm Av f y d v  cot   cot   sin  Vs  s • dv = chiều cao chịu cắt hữu hiệu, là khoảng  cách từ trọng tâm cốt thép chịu kéo đến 0.9d e  trọng tâm vùng nén và không nhỏ hơn d v  max 0.72h  2 giá trị (0.9de hoặc 0.72hdầm) – 5.8.2.7. de  a Với de = khoảng cách từ trọng tâm của  2 cốt thép chịu kéo tới thớ chịu nén xa nhất. 465 Tính toán thiết kế tiết diện dầm BTCT (t.theo) Av f y d v  cot   cot   sin  Vc  0.083 f c' bv d v Vs  s • bv = bề rộng bản bụng nhỏ nhất trong chiều cao dv a  0.9d e de  h d v  max 0.72h  a bv de  h/2  2 466 6
  7. 3/11/2014 Tính toán thiết kế tiết diện dầm BTCT (t.theo) Av f y d v  cot   cot   sin  Vc  0.083 f c' bv d v Vs  s • s = cự ly cốt đai • β = hệ số xét đến khả năng bê tông bị nứt chéo truyền lực kéo ‐ 5.8.3.4 • θ = góc nghiêng của ứng suất nén chéo (độ) ‐ 5.8.3.4 • α = góc nghiêng của cốt thép đai so với trục dọc (độ) • Av = diện tích cốt thép chịu cắt trong cự ly “s” (mm2) 467 Tính toán thiết kế tiết diện dầm BTCT (t.theo) – Khi cốt đai bố trí thẳng đứng thì α = 90o, lúc đó công thức tính sức kháng cắt danh định của cốt thép trong sườn dầm có thể viết lại như sau: Av f y d v  cot   Vs  s 468 7
  8. 3/11/2014 Tính toán thiết kế tiết diện dầm BTCT (t.theo) – Xác định β và θ bằng cách tra bảng và dựa vào hai thông số (ν/f’c) và (εx), trong đó:   • ν = ứng suất cắt trong bê tông Vu v với ɸ là hệ số sức kháng lấy theo 5.5.4.2  bv d v • εx = biến dạng dọc trục trong cốt thép ở phía chịu kéo khi uốn của dầm x   M u / dv   0.5Vu cot   0.002 Es As trong đó:  Mu = mô men tính toán (N.mm)  Vu = lực cắt tính toán (N) 469 Tính toán thiết kế tiết diện dầm BTCT (t.theo) • Xác định thông số β (cho mặt cắt có cốt đai) ‐ điều 5.8.3.4.2 TCN272‐05 v f 'c v Ví dụ:   0.1 &  x  1.5  103    1.72 f 'c 470 8
  9. 3/11/2014 Tính toán thiết kế tiết diện dầm BTCT (t.theo) • Xác định thông số θ (cho mặt cắt có cốt đai) ‐ điều 5.8.3.4.2 TCN272‐05 v v f 'c Ví dụ:   0.1 &  x  1.5  103    38o f 'c 471 Tính toán thiết kế tiết diện dầm BTCT (t.theo) 472 9
  10. 3/11/2014 Tính toán thiết kế tiết diện dầm BTCT (t.theo) – Trình tự các bước kiểm toán dầm chịu cắt có cốt thép sườn: • B1. Xác định các giá trị biểu đồ bao của Vu, Mu theo TTGH  cường độ 1 • B2. Xác định chiều cao chịu cắt hữu hiệu dv • B3. Xác định ứng suất cắt danh định v = Vu/(ɸdvbv) và sau đó xác định tỷ số v/f’c . Nếu tỷ số này > 0.25 thì cần phải tăng tiết diện chịu cắt. • B4. Giả thiết góc nghiêng ứng suất nén chéo θ = 40˚ => xác định biến dạng dọc trục trong cốt thép vùng chịu kéo εx. • B5. Tra bảng xác định β và θ. So sánh giá trị θ tìm được với giá trị giả thiết. Nếu có sai số lớn => cần phải tính lặp lại εx. • B6. Xác định Vc, Vs => kiểm tra sức kháng cắt. 473 Tính toán thiết kế tiết diện dầm BTCT (t.theo) – Chọn cốt đai chống cắt: • Để thuận lợi cho thi công, thông thường chọn đường kính cốt đai không đổi nhưng khoảng cách s thay đổi tăng dần theo sự giảm dần của lực cắt dọc theo chiều dài của dầm. • Xác định cường độ chịu cắt yêu cầu của cốt thép đai (cốt thép vách dầm): Vu Vu Vs   Vc   0.083 f c' bv d v   474 10
  11. 3/11/2014 Tính toán thiết kế tiết diện dầm BTCT (t.theo) • Xác định khoảng cách yêu cầu của cốt đai Av f y d v  cot   cot   sin  s Vs Trong đó:  Av = diện tích của thanh cốt đai;  fy = cường độ chảy của cốt đai. 475 Tính toán thiết kế tiết diện dầm BTCT (t.theo) – Ngoài ra, theo (5.8.2.7) bước cốt đai chống cắt phải thỏa mãn các điều kiện sau: • Khi Vu
  12. 3/11/2014 Tính toán thiết kế tiết diện dầm BTCT (t.theo) – Chú ý:  • Điều 5.8.3.4.1 đề xuất phương pháp đơn giản hơn để xác  định β và θ cho những mặt cắt không dự ứng lực như sau: Đối với các mặt cắt bê tông không dự ứng lực không chịu kéo dọc trục và có ít nhất một lượng cốt thép đai tối thiểu  quy định trong Điều 5.8.2.5, hoặc khi có tổng chiều cao  thấp hơn 400 mm, có thể dùng các giá trị sau đây : – β = 2,0 – θ = 45o 477 12
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2