intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 849_1568189308.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 15:08:43
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Tin học - Chương 4: Hàm trong Excel

Chia sẻ: Tran Kim Sa | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:20

0
223
lượt xem
59
download

Bài giảng Tin học - Chương 4: Hàm trong Excel

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Tin học - Chương 4: Hàm trong Excel giới thiệu các hàm trong Excel giúp các bạn sử dụng Excel tốt hơn, ứng dụng thực tế vào excel để tính toán, học tập và làm việc hiệu quả hơn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Tin học - Chương 4: Hàm trong Excel

  1. 23/06/2011 Excel có rất nhiều hàm số sử dụng trong các Có thể nhập hàm số bằng cách ấn nút Paste lĩnh vực: toán học, thống kê, tài chính, logic, Function fx trên Toolbar, rồi theo hướng dẫn từng xử lý chuỗi ký tự, ngày tháng … Dạng thức bước. Chương 4 tổng quát của hàm: =(Danh sách đối số) HÀM Danh sách đối số: có thể là các trị số, dãy các ô, địa chỉ ô, tên vùng, công thức, tên hàm. TRONG EXCEL Ví dụ: =SUM(D7; D13:D14; 10; 2+D16) Trong hàm có xử lý các hằng ký tự hoặc hằng xâu ký tự thì chúng phải được bao trong cặp dấu “ ”. Các hàm số có thể lồng nhau. Chú ý: Hàm phải bắt đầu bởi dấu bằng (=), tên hàm Ví dụ: không phân biệt chữ thường và chữ hoa. Đối số phải đặt trong ngoặc đơn ( ), giữa các đối số phân cách =IF(AND(A2=10; A3>=8);“G”;IF(A2
  2. 23/06/2011 5. Hàm MOD 6. Hàm ROUND Công dụng: Lấy phần dư sau khi chia một số cho Công dụng: Làm tròn một số đến phần ký số do số chia. bạn đưa ra. Công thức: Công thức: number: số muốn làm tròn. number số bị chia num_digits: số ký số muốn làm tròn divisor số chia. num_digits Giải thích Lưu ý! >0 làm tròn về bên phải cột thập phân Ø Nếu divisor bằng zero, hàm trả về lỗi #DIV/0! =0 làm tròn đến số nguyên gần nhất
  3. 23/06/2011 9. Hàm AVERAGE 10. Hàm MAX Công dụng: Tính trung bình cộng của các đối số. Công dụng: Trả về giá trị lớn nhất của các giá trị kể Công thức: cả kiểu số, chữ, logic. number1, number2 có thể có từ 1 đến 30 đối số Công thức: cần tính trung bình cộng. value1,value2,... có thể có từ 1 đến 30 giá trị muốn tìm giá trị lớn nhất. Lưu ý! Các đối số có thể là số, tên, mảng hoặc vùng tham chiếu. Lưu ý! Nếu các đối số là giá trị logic thì TRUE được Các thành phần của vùng tham chiếu, mảng giá trị nếu hiểu là 1, FALSE hiểu là 0. là kiểu chuỗi thì chuyển thành 0. Ví dụ: Nếu đối số là giá trị logic TRUE thì được hiểu là 1, Công thức Kết quả FALSE hiểu là 0. =MAX(-2;-5;0;TRUE) 1 (TRUE chuyển thành 1) Ví dụ: =AVERAGE(5;10;TRUE;FALSE) cho giá trị 4. 11. Hàm MIN Ví dụ: Tính thuế thu nhập cá nhân. thue-thu-nhap.xls Công dụng: Trả về giá trị nhỏ nhất của các giá trị kể Ghi chú: Trong Excel có sẵn tính năng tính toán cả kiểu số, chữ, logic. nhanh như sau: Công thức: Trước tiên đánh dấu vùng cần tính toán rồi right click vào thanh trạng thái của Excel sẽ hiện menu có các value1,value2,... có thể có từ 1 đến 30 giá trị muốn mục chọn là các giá trị cần tính: tìm giá trị lớn nhất. None: huỷ giá trị đã tính. Average: tính trị trung bình. Count: đếm số ô. Lưu ý! Nếu các đối số là giá trị logic thì TRUE được Count Nums: chỉ đếm số ô chứa giá trị số. hiểu là 1, FALSE hiểu là 0. Max: tìm giá trị lớn nhất. Ví dụ: Min: tìm giá trị nhỏ nhất. Công thức Kết quả Sum: tính tổng các giá trị. =MIN(21;5;0.5;TRUE;FALSE) 0 (FALSE, chuyển thành 0) Tiếp theo chỉ cần click một mục tương ứng thì kết quả sẽ được hiển thị ngay trên thanh trạng thái. 3 Bùi Thành Khoa
  4. 23/06/2011 2.2. HÀM ĐIỀU KIỆN 2. Hàm OR 1. Hàm AND Công dụng: Trả về TRUE nếu một trong các điều Công dụng: Trả về kết quả TRUE nếu tất cả điều kiện là TRUE, trả về FALSE nếu tất cả các điều kiện là kiện đều TRUE, trả về FALSE nếu một trong các điều FALSE. kiện là FALSE. Công thức: Công thức: logical_1, logical_2 là các điều kiện cần kiểm logical_1, logical_2 là các điều kiện cần kiểm tra. tra. Ví dụ: Ví dụ: Công thức Kết quả Công thức Kết quả =AND(TRUE; FALSE) FALSE =OR(TRUE; FALSE; FALSE) TRUE =AND(2+2=4;2+3=5) TRUE =OR(2+2=5; 2+3
  5. 23/06/2011 • IF(Logical_test,Value_if_true,Value_if_false) 5. Hàm SUMIF • Ví dụ: Công dụng: hàm trả về giá trị tổng của những • IF(A1>2,”A”,”B”) phần tử được chọn trong vùng Sum_Range, • Nếu A1 lớn hơn 2, giá trị trả về là A những phần tử này được chọn tương ứng với • Nếu A1 nhỏ hơn hay bằng 2, giá trị trả về là B những dòng của vùng Range có giá trị thoả • Thành tiền=Số lượng x Đơn giá mãn điều kiện của Criteria Công thức: range là dãy ô muốn tính toán. Nó có thể là dãy ô chứa điều kiện hoặc dãy ô vừa chứa điều kiện, vừa chứa các giá trị để tính tổng. criteria là điều kiện để tính tổng có thể là số, biểu thức, hoặc kiểu văn bản ví dụ: 5,“=10",“5" Ví dụ: Giá trị vùng A1:A4 bằng 100, 200, 300, 400 ◦ Các giá trị vùng A1:A4 bằng 100, 200, 300, 400 =COUNTIF(A1:A4,“>160”) sẽ cho giá trị 3 ◦ Các giá trị vùng B1:B4 bằng 7, 4, 21, 28 ◦ =SUMIF(A1:A4,">160",B1:B4) có kết quả là 63 5 Bùi Thành Khoa
  6. 23/06/2011 2.3. HÀM THỐNG KÊ 2. Hàm COUNTA và COUNTIF 1. Hàm COUNT a) COUNTA Công dụng: Đếm số ô có dữ liệu (không phải là ô rỗng) trong vùng tham Công dụng: Đếm số ô dữ liệu kiểu số trong vùng chiếu. tham chiếu. Công thức: Công thức: value1,value2,... có thể có từ 1 đến 30 vùng giá value1,value2,... có thể có từ 1 đến 30 vùng giá trị mà bạn muốn đếm số ô chứa dữ liệu kiểu số. trị mà bạn muốn đếm số ô chứa dữ liệu kiểu số. Lưu ý: Lưu ý: Các tham số có thể là số, ngày tháng, hoặc Để đếm số ô chứa dữ liệu kiểu số dùng hàm COUNT, để đếm ô rỗng dùng chuỗi đại diện cho số đều được tính. Giá trị lỗi, hoặc hàm COUNTBLANK. chuỗi không thể chuyển đổi sang số được bỏ qua. Ví dụ: =COUNTA(-2;"VTD“;5;8) {kết quả 4} Ví dụ: B) COUNTIF Công thức Kết quả 3 COUNTIF (X1,X2,…, điều_kiện) hay COUNTIF(miền, điều_kiện) =COUNT(A2:A7) =COUNT(A5:A7) 2 Đếm số lượng giá trị thoả mãn điều kiện COUNTIF(C3:C11,">=5"): Số ô có giá trị ≥5 trong C3:C11 =COUNT(A2:A7,2) 4 COUNTIF(C3..C11,”5”): Số ô có giá trị = 5 trong C3..C11 3. Hàm RANK 2.4. HÀM CHUỖI Công dụng: Tìm vị thứ của một số trong dãy số. 1. Hàm LEFT Công thức: Công dụng: Trích bên trái một chuỗi một hoặc nhiều ký tự dựa vào số ký tự được chỉ định. number giá trị mà bạn cần tìm vị thứ. Công thức: ref là mảng hoặc vùng tham chiếu đến một danh sách giá trị kiểu số. Những giá trị không phải là số được bỏ qua. text là chuỗi cần trích ký tự order: phương thức sắp xếp. num_chars là ký tự mà bạn cần trích bên trái – order = 0, hoặc bỏ qua thì số lớn nhất có vị trí nhỏ nhất 1 chuỗi text. – order = 1 thì số nhỏ nhất có vị trí nhỏ nhất 1. Lưu ý: Lưu ý! Nếu 2 số cùng vị thứ thì vị thứ tiếp theo được num_chars nếu lớn hơn độ dài của chuỗi thì sẽ trả về bỏ qua. Ví dụ: Có 2 giá trị ở vị thứ số 1 thì sẽ không có toàn bộ chuỗi text. vị thứ số 2 mà chỉ có vị thứ số 3. num_chars nếu bỏ qua thì mặc định là 1. Ví dụ: ham-rank.xls Ví dụ 1: =LEFT("ABCD“; 2) {kết quả : "AB"} 6 Bùi Thành Khoa
  7. 23/06/2011 Ví dụ 2: Ví dụ 2: Dựa vào cột Mã hàng điền vào cột Tên hàng theo chữ đầu của Mã hàng: C → “Café, T → “Trà”, G → “Gạo” Công thức ô C3: =IF(LEFT(B3;1)=“C”;”Cafe”;IF(LEFT(B3;1)=“T”;”Trà”;”Gạo”)) 2. Hàm RIGHT 3. Hàm MID Công dụng: Trích bên phải một chuỗi một hoặc Công dụng: Trích một chuỗi con từ một chuỗi text, nhiều ký tự dựa vào số ký tự được chỉ định. bắt đầu từ vị trí start_num với số ký tự được chỉ định Công thức: num_chars. Công thức: text là chuỗi cần trích ký tự num_chars là ký tự mà bạn cần trích bên trái text: chuỗi hoặc tham chiếu đến chuỗi. chuỗi text. start_num: vị trí bắt đầu trích lọc chuỗi con trong text. num_chars: số ký tự của chuỗi mới cần trích từ chuỗi text. Lưu ý: Lưu ý: num_chars nếu lớn hơn độ dài của chuỗi thì sẽ trả về start_num > chiều dài chuỗi text thì hàm trả về chuỗi rỗng. toàn bộ chuỗi text. start_num < 1 hàm trả về lỗi #VALUE! num_chars nếu bỏ qua thì mặc định là 1. Ví dụ: Ví dụ: =MID(”mùa thu Hà Nội”; 5; 3) {kết quả : “thu”} =RIGHT("ABCD",2) {kết quả : "CD"} 7 Bùi Thành Khoa
  8. 23/06/2011 4. Hàm LEN 6. Hàm UPPER Công dụng: Tính độ dài (số ký tự) của một chuỗi. Công dụng: Chuyển tất cả các ký tự trong chuỗi Công thức: thành ký tự hoa. Công thức: text: nội dung mà bạn cần xác định độ dài text: chuỗi văn bản cần chuyển định dạng. Ví dụ: =LEN("ABCD") {kết quả là 4} Ví dụ: =UPPER("Trung tam") {kết quả: "TRUNG TAM"} 5. Hàm LOWER 7. Hàm PROPER Công dụng: Đổi tất cả các ký tự trong chuỗi sang Công dụng: Chuyển ký tự đầu tiên của mỗi từ chữ thường. thành chữ hoa. Công thức: Công thức: text: chuỗi văn bản cần chuyển định dạng. text: chuỗi văn bản cần chuyển định dạng. Ví dụ: Ví dụ: =LOWER("TRUNG Tam") {kết quả : “trung =PROPER("trung tam”) {kết quả : “Trung Tam”} tam”} 8. Hàm TRIM Ví dụ: Công dụng: Xóa tất cả các ký tự trắng của chuỗi =FIND("e","MS. Excel 6.0") {kết quả : 8 } trừ những khoảng đơn dùng để làm khoảng cách bên =FIND("E","MS. Excel 6.0") {kết quả : } 5 trong chuỗi. =FIND("Excel","MS. Excel 6.0") {kết quả : 5 } Công thức: Giả sử giá trị trong ô A1 là chuỗi “Lê Văn Hùng” text: chuỗi cần xóa các ký tự trắng. =LEFT(A1;Find(" ";A1)-1) {kết quả: “Lê” } Ví dụ: =TRIM(" Thủ đô Hà Nội ") 10. Hàm SEARCH {kết quả: "Thủ đô Hà Nội"} 9. Hàm FIND Tương tự hàm FIND nhưng không phân biệt chữ HOA Công dụng: cho vị trí của chuỗi con find_text và thường. trong chuỗi text bắt đầu tìm từ vị trí start_num, nếu bỏ qua start_num nó cho giá trị bằng 1. Hàm này phân biệt chữ HOA và thường. Công thức: 8 Bùi Thành Khoa
  9. 23/06/2011 11. Hàm SUBSTITUTE 2.5. HÀM TÌM KiẾM Công dụng: Thay thế một chuỗi cụ thể bên trong 1. Hàm VLOOKUP chuỗi bằng chuỗi khác. Dùng SUBSTITUTE khi muốn Công dụng: Dò tìm một giá trị ở cột đầu tiên bên trái thay thế một chuỗi cụ thể. của 1 bảng dữ liệu. Nếu tìm thấy sẽ trả về giá trị ở cùng Công thức: trên dòng với giá trị tìm thấy trên cột mà bạn chỉ định. Công thức: text: chuỗi văn bản cần thay thế nội dung. old_text: nội dung bên trong chuỗi text cần thay thế. new_text: chuỗi văn bản mới để thay chuỗi cũ instance_num: lookup_value: giá trị dùng để tìm kiếm, nó có thể là một giá chỉ định thay thế ở lần mà tìm thấy chuỗi old_text trong chuỗi trị, một tham chiếu hay một chuỗi ký tự. text. Nếu bỏ qua thì sẽ thay thế tất cả các old_text được tìm table_array: vùng chứa dữ liệu cần tìm. Đây là bảng dữ liệu thấy trong chuỗi text. phụ có nội dung thường cố định để lấy dữ liệu. Ví dụ 1: =SUBSTITUTE("CD001";"CD";"CDRW";1) {kết quả: CDRW001} Các giá trị ở cột đầu tiên có thể là giá trị số, chuỗi ký tự, =SUBSTITUTE("DVD002";"0";"A") {kết quả: DVDAA2} hoặc logic. Nếu range_lookup là TRUE (hay 1) thì giá trị ở cột đầu Ví dụ 2: Tách riêng tên và họ lót. tach Ho va ten.xls tiên của bảng dữ liệu phụ này phải được sắp xếp tăng dần. row_index_num: số thứ tự cột trên bảng dữ liệu phụ mà dữ liệu bạn cần lấy. Giá trị trả về nằm trên cột bạn chỉ định này và ở dòng mà hàm tìm thấy giá trị dò tìm lookup_value. range_lookup: giá trị logic được chỉ định muốn VLOOKUP tìm kiếm chính xác hay là tương đối. Nếu range_lookup là — Ví dụ 1 TRUE (hay 1) hàm sẽ trả về kết quả tìm kiếm tương đối; khi B C D E F đó nếu lookup_value lớn hơn phần tử cuối cùng trong danh sách, xem như tìm thấy ở phần tử cuối cùng. Nếu 10 M 2 3 5 range_lookup là FALSE (hay 0) hàm tìm kiếm chính xác, 11 N 5 7 2 nếu không có trả về lỗi #N/A! (Not Available: bất khả thi). 12 O 7 1 7 Lưu ý: 13 P 2 9 9 Nếu lookup_value nhỏ hơn giá trị nhỏ nhất trong cột 14 đầu tiên của bảng dữ liệu phụ, VLOOKUP trả về lỗi ◦ =VLOOKUP(“N”,$B$10:$D$13,2,FALSE) #N/A!. ◦ =VLOOKUP(“P”,$B$10:$D$13,2,FALSE) VLOOKUP xuất phát từ vertical lookup: dò tìm theo ◦ =VLOOKUP(“N”,$B$10:$D$13,3,FALSE) phương đứng, hay theo cột. ◦ =VLOOKUP(“P”,$B$10:$D$13,3,FALSE) Ví dụ: ham-vlookup.xls 9 Bùi Thành Khoa
  10. 23/06/2011 2. Hàm HLOOKUP Mọi nguyên tắc hoạt động của hàm HLOOKUP (Horizontal Look Up) giống như hàm VLOOKUP — Ví dụ 2 =VLOOKUP(A2,$B$12:$C$14,2,FALSE) (Vertical Look Up), chỉ khác là hàm VLOOKUP dò tìm ở cột bên trái, tham chiếu số liệu ở các cột bên A B C D 1 DV TÊN DV HỌ TÊN phải, còn hàm HLOOKUP dò tìm ở hàng trên cùng, 2 A Ban GĐ Tạ Minh Hải tham chiếu số liệu ở các hàng phía dưới. 3 B Phạm Thái 4 C Ng. Biểu Ví dụ: 5 C Ng. Thanh ham-Hlookup.xls 6 A Lê Sơn 7 B Kim Liên 8 DANH MỤC ĐƠN VỊ 9 DV TÊN ĐƠN VỊ 10 A Ban GĐ 11 B P. Tổ chức 12 C P. Tài vụ 2.6. HÀM NGÀY THÁNG Excel hỗ trợ tính toán ngày tháng cho Windows và Macintosh. Windows dùng hệ ngày bắt đầu từ 1900. =HLOOKUP(A2,$B$11:$D$12,2,FALSE) — Ví dụ Macitosh dùng hệ ngày bắt đầu từ 1904. Tài liệu này A B C D được diễn giải theo hệ ngày 1900 dành cho Windows. 1 DV TÊN DV HỌ TÊN 2 A Ban GĐ Tạ Minh Hải Hệ thống ngày giờ Excel phụ thuộc vào thiết lập 3 B Phạm Thái trong Regional Options của Control Panel. Mặc 4 5 C C Ng, Biểu Ng. Thanh định là hệ thống của Mỹ "Tháng/Ngày/Năm" 6 B Lê Sơn (M/d/yyyy). Bạn có thể sửa lại thành hệ thống ngày 7 Kim Liên của VN "Ngày/Tháng/Năm" (dd/MM/yyyy). 8 9 Khi bạn nhập một giá trị ngày tháng không hợp lệ DANH MỤC ĐƠN VỊ 10 nó sẽ trở thành một chuỗi văn bản. Công thức tham 11 DV C B chiếu tới giá trị đó sẽ trả về lỗi. A 12 TÊN ĐV Ban GĐ P. Tổ chức P. Tài vụ 13 14 10 Bùi Thành Khoa
  11. 23/06/2011 1. Hàm WEEKDAY 2. Hàm TODAY Công dụng: Trả về thứ tự của ngày trong tuần của Công dụng: Trả về ngày hiện tại trong hệ thống của định dạng ngày tháng chỉ ra. máy tính. Công thức: Công thức: serial_number: chuỗi số đại diện ngày tháng cần tìm. 3. Hàm DAY return_type: Xác định kiểu giá trị trả về. Cụ thể: Công dụng: Trả về thứ tự của ngày từ chuỗi ngày return_type = 1 (hoặc không nhập): hàm WEEKDAY trả về tháng. 1 là Sunday (Chủ nhật), 7 là Saturday (Thứ 7). Công thức: return_type = 2: WEEKDAY trả về 1 là Monday (Thứ 2), 7 là Sunday (Chủ nhật). serial_number: dạng chuỗi số kiểu ngày. Ví dụ: Ví dụ: =WEEKDAY("02/09/2008") {Kết quả: 3} Vậy ngày lễ Quốc khánh năm 2008 rơi vào ngày thứ Ba trong =DAY(“15/10/2008") {Kết quả: 15} tuần. 4. Hàm MONTH 6. Hàm DAY360 Công dụng: Trả về thứ tự của tháng từ giá trị kiểu Công dụng: Trả về số ngày giữa 2 giá trị ngày tháng ngày tháng. dựa trên cơ sở một năm có 360 ngày (12 tháng, mỗi Công thức: tháng 30 ngày). serial_number: dạng chuỗi số kiểu ngày. Công thức: Ví dụ: =MONTH(“15/10/2008") {Kết quả: 10} 5. Hàm YEAR start_date, end_date: hai mốc bắt đầu và kết thúc để tính số ngày. Nếu start_date lớn hơn end_date hàm sẽ Công dụng: Trả về năm của một giá trị hoặc chuỗi trả về số âm. đại diện cho ngày tháng. Công thức: Ví dụ 1: serial_number: dạng chuỗi số kiểu ngày. Ví dụ 1: =YEAR(“15/10/2008") {Kết quả: 2008} =DAYS360(A3;B3) {Kết quả: 331} Ví dụ 2: Ví dụ 2: Ham-ngaythang.xls 11 Bùi Thành Khoa
  12. 23/06/2011 CÁC KHÁI NIỆM VỀ VÙNG DATABASE, CRITERIA VÀ EXTRACT ¢ Trên một cơ sở dữ liệu dạng bảng của Excel ta có thể: — Lọc (Filter) — Xoá (Delete) — Rút trích (Extract) CHƯƠNG 5 ¢ Theo một tiêu chuẩn nào đó CƠ SỞ DỮ LIỆU TRÊN ¢ Để thực hiện được các thao tác này ta BẢNG TÍNH phải tạo các vùng sau: 1. CÁC KHÁI NIỆM 2. THAO TÁC LỌC, XOÁ VÀ RÚT TRÍCH 3. CÁC DẠNG VÙNG TIÊU CHUẨN 4. CÁC HÀM DATABASE CÁC KHÁI NIỆM VỀ VÙNG DATABASE, CÁC KHÁI NIỆM VỀ VÙNG DATABASE, CRITERIA VÀ EXTRACT CRITERIA VÀ EXTRACT Vùng ¢ Vùng Database: là vùng CSDL gồm ít nhất hai dòng Criteria ¢ Ví dụ Vùng Database — Dòng đầu chứa tiêu đề cột (FieldName) A B C D E F G H — Các dòng còn lại chứa dữ liệu gọi là mẫu tin (Record) 1 TT HO TEN CV SO CON LUONG ¢ Vùng Criteria: là vùng tiêu chuẩn chứa điều kiện để tìm kiếm, xoá 2 1 Tran Van Nam TP 3 2400000 CV hay rút trích, vùng này có ít nhất hai dòng 3 2 Le Quy Hien NV1 2 1300000 TP — Dòng đầu chứa tiêu đề cột 4 3 Pham Thi Bich TP 1500000 — Các dòng còn lại chứa điều kiện 5 4 Do Hoang Nam NV2 1 2500000 ¢ Vùng Extract: là vùng trích dữ liệu chứa các mẫu tin của vùng 6 5 Nguyen Thanh Hai NV1 3 1500000 7 Database thoả điều kiện vùng Criteria 8 — Vùng Extract được thức hiện với thao tác rút trích 9 TT TEN — Thao tác Xoá, Lọc không dùng đến vùng này 10 1 Nam ¢ Field: là tiêu đề của cột cần tính toán 11 2 Bich — Tính Tổng lương -> Field là ô chứa từ Lương trong Database Vùng Extract 12 Bùi Thành Khoa
  13. 23/06/2011 CÁC KHÁI NIỆM VỀ VÙNG DATABASE, CÁC KHÁI NIỆM VỀ VÙNG DATABASE, CRITERIA VÀ EXTRACT CRITERIA VÀ EXTRACT CÁC DẠNG VÙNG TIÊU CHUẨN CÁC DẠNG VÙNG TIÊU CHUẨN ¢ Tiêu chuẩn số ¢ Tiêu chuẩn so sánh SO CON — Ô điều kiện chứa toán tử so sánh kèm với giá trị so 2 sánh. Các toán tử gồm ¢ > lớn hơn ¢ Tiêu chuẩn chuỗi ¢ < nhỏ hơn — Trong ô điều kiện có thể chứa các ký tự đại diện ¢ >= lớn hơn hoặc bằng ¢ * Đại diện cho một nhóm ký tự bất kỳ ¢ 2 TEN TEN NAM H* CÁC KHÁI NIỆM VỀ VÙNG DATABASE, CÁC KHÁI NIỆM VỀ VÙNG DATABASE, CRITERIA VÀ EXTRACT CRITERIA VÀ EXTRACT CÁC DẠNG VÙNG TIÊU CHUẨN CÁC DẠNG VÙNG TIÊU CHUẨN ¢ Tiêu chuẩn công thức ¢ Liên kết tiêu chuẩn — Ô điều kiện có kiểu công thức. Trong trường hợp sử — Có thể lọc, xoá hay rút trích các mẫu tin trong Database dụng tiêu chuẩn này cần lưu ý bằng cách giao (AND) hay hội (OR) của nhiều điều kiện ¢ Ô tiêu đề vùng tiêu chuẩn phải khác tất cả các tiêu đề khác nhau vùng Database ¢ Nếu các ô điều kiện có tính chất giao (và) ¢ Trong ô điều kiện phải lấy địa chỉ của ô trong mẫu tin ¢ Nếu các ô điều kiện có tính chất hội (hoặc) đầu tiên (dòng thứ hai trong Database) để so sánh — Ví dụ: tiêu chuẩn ký tự đầu của TEN khác “H” SO CON CHUC VU SO CON=2 và 2 NV1 CHUC VU=NV1 XYZ Dòng >2 TP SO CON>2 và FALSE tiêu đề CHUC VU=TP Công thức: =LEFT(C2,1)”H” 13 Bùi Thành Khoa
  14. 23/06/2011 CÁC KHÁI NIỆM VỀ VÙNG DATABASE, ỨNG DỤNG 1: CRITERIA VÀ EXTRACT THAO TÁC LỌC, XOÁ VÀ RÚT TRÍCH (1) CÁC DẠNG VÙNG TIÊU CHUẨN ¢ Tiêu chuẩn trống ¢ Lọc (Filter) — Nếu trong ô điều kiện không có dữ liệu, tiêu chuẩn là tuỳ ý — Di chuyển con trỏ vào một ô bất kỳ của — Ví dụ vùng Database SO CON CHUC VU — Chọn menu Data/Filter/Advance Filter 2 ¢ Action: Filter the list, in-place ¢ List range: chọn địa chỉ vùng Database TP ¢ Criteria: chọn địa chỉ vùng Criteria ¢ Unique record only: lọc bỏ những dòng — Thể hiện điều kiện: =OR(SOCON=2, CHUCVU=TP) trùng nhau chỉ hiển thị 1 dòng SO CON=2 hoặc CHUC VU=TP ¢ Muốn bỏ việc lọc các mẩu tin — Chọn menu Data/Filter/Show All THAO TÁC LỌC, XOÁ VÀ RÚT TRÍCH (2) THAO TÁC LỌC, XOÁ VÀ RÚT TRÍCH (3) ¢ Xoá ¢ Rút trích — Di chuyển con trỏ vào một ô bất kỳ của vùng — Di chuyển con trỏ vào một ô bất kỳ Database của vùng Database — Chọn menu Data/Filter/Advance Filter — Chọn menu Data/Filter/Advance Filter — Sau khi các dòng thoả mãn điều kiện được trình ¢ Action: Copy to another location bày ¢ List range: chọn địa chỉ vùng Database — Chọn các dòng nay và chọn menu Edit/Delete ¢ Criteria: chọn địa chỉ vùng Criteria Row ¢ Copy to: nhập địa chỉ dòng đầu vùng Extract (Số ô = số ô vùng List range) — Chọn menu Data/Filter/Show All để hiển thị lại ¢ Unique record only các dữ liệu bị dấu đi trong thao tác lọc 14 Bùi Thành Khoa
  15. 23/06/2011 ỨNG DỤNG 2. CÁC HÀM DATABASE CÁC HÀM DATABASE ¢ DSUM(, , ) ¢ DMAX(, , ) — Hàm tính tổng trên cột Field của vùng — Tính giá trị lớn nhất trên cột Field Database thoả mãn điều kiện của vùng của vùng Database thoả mãn điều kiện Criteria vùng Criteria ¢ DMIN(, , ) — Ví dụ: Tính tổng lương của những người có số con bằng 2 DSUM(A1:E7,E1,G2:G3) — Tính giá trị nhỏ nhất trên cột Field A B C D E F G của vùng Database thoả mãn điều kiện 1 TT TEN SO CON TUOI LUONG vùng Criteria 2 1 Nam 2 26 5200 15260 SO CON ¢ DCOUNT(, , 3 2 Bay 1 25 2500 2 ) 4 3 Hong 3 26 6800 — Đếm số phần tử kiểu số trên cột 5 4 Sau 2 27 4860 Field của vùng Database thoả mãn 6 5 Chin 1 30 6300 7 6 Khoi 2 26 5200 điều kiện vùng Criteria 8 CÁC HÀM DATABASE ¢ DCOUNTA(, , ) — Đếm số phần tử khác rỗng trên cột Field của vùng Database thoả mãn điều kiện vùng Criteria ¢ DAVERAGE(, , ) — Tính giá trị trung bình trên cột Field của vùng Database thoả mãn điều kiện vùng HỎI VÀ ĐÁP Criteria 15 Bùi Thành Khoa
  16. 23/06/2011 CÁC LOẠI BIỂU ĐỒ ¢ Trong Excel có thể dựa vào dữ liệu trên Worksheet đề tạo các biểu đồ ¢ Có nhiều loại biểu đồ: — Column: biểu đồ dạng cột — Bar: biểu đồ dạng khối — Line: biểu đồ dạng đường kẻ CHƯƠNG 6 — Pie: biểu đồ dạng hình tròn VẼ BIỂU ĐỒ — XY: biểu đồ dạng hàm số 1. CÁC LOẠI BIỂU ĐỒ — Area: biểu đồ dạng miền 2. CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN TRONG — … BIỂU ĐỒ ¢ Ứng với mỗi loại biểu đồ, có thể 3. VẼ BIỂU ĐỒ chọn nhiều dạng khác nhau CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN TRONG BIỂU ĐỒ VẼ BIỂU ĐỒ Tiêu đề ¢ Chọn vùng dữ liệu cần vẽ biểu đồ trên Worksheet ¢ Chọn meu Insert/Chart hoặc chọn biểu Tiêu đề trục Y tượng trên thanh công cụ Tiêu đề trục X Chú thích 16 Bùi Thành Khoa
  17. 23/06/2011 VẼ BIỂU ĐỒ VẼ BIỂU ĐỒ ¢ Tab Titles — Chart title: tiêu đề của biểu đồ — Category (X) axis: tiêu đề trục X — Category (Y) axis: tiêu đề cột Y ¢ Tab Legend — Show legend: ẩn/hiện chú thích — Placement: Vị trí chú thích VẼ BIỂU ĐỒ ¢ As new sheet: tạo biểu đồ trên một sheet riêng ¢ As object in: đưa biểu đồ vào worksheet hiện tại HẾT CHƯƠNG 6 17 Bùi Thành Khoa
  18. 23/06/2011 CÁC THÀNH PHẦN TRONG MỘT TRANG IN Top Margin HEADER Left Margin Right Margin CHƯƠNG 7 IN ẤN 1. CÁC THÀNH PHẦN TRONG MỘT TRANG IN 2. IN BẢNG BIỂU FOOTER Bottom Margin CÁC THÀNH PHẦN TRONG MỘT TRANG IN IN BẢNG BIỂU ¢ Header: tiêu đề đầu mỗi trang Chọn menu File/Page Setup: ¢ Tab Page: định cấu ¢ Footer: tiêu đề cuối mỗi trang hình chung ¢ Margin — Portrait: định dang — Left: khoảng cách từ lề trái đến nội in dọc theo giấy dung trang in — Landscape: định dang in ngang theo — Right: khoảng cách từ lề phải đến giấy nội dung trang in — Top: khoảng cách từ lề trên đến nội dung trang in — Bottom: khoảng cách từ lề dưới đến nội dung trang in 18 Bùi Thành Khoa
  19. 23/06/2011 IN BẢNG BIỂU IN BẢNG BIỂU ¢ Tab Margins: định lề trang in ¢ Tab Header/Footer: — Top định dạng tiêu đề đầu trang và cuối trang — Bottom — Trong Header và — Left Footer chứa một số — Right tiêu đề chuẩn. — Header: định khoảng — Chọn None trong cách từ biên giấy Header và Footer: không tạo tiêu đề đến nội dung tiêu trang đề đầu trang — Custom Header…: tạo — Footer: định khoảng Header theo ý muốn cách từ biên giấy — Custom Footer…: tạo đến nội dung tiêu Footer theo ý muốn đề cuối trang IN BẢNG BIỂU IN BẢNG BIỂU ¢ Định tiêu đề bằng cách nhập trực tiếp vào Left section, Center section, ¢ Tab Sheet: định Right section. vùng muốn in ¢ Sử dụng các icon đề định dạng tiêu đề — Print area: xác định địa chỉ vùng in — Print title: xác định dòng hay cột lặp lại trên mỗi trang 19 Bùi Thành Khoa
  20. 23/06/2011 HẾT CHƯƠNG 7 20 Bùi Thành Khoa

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản