intTypePromotion=3

Bài giảng xây dựng mặt đường ôtô 3 P5

Chia sẻ: Cindy Cindy | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
94
lượt xem
19
download

Bài giảng xây dựng mặt đường ôtô 3 P5

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Cấu tạo mặt đường: - Chiều dày lớp VL: tối đa 20cm (cho 1 lớp lu lèn) , tối thiểu 8 ÷ 10cm. - Độ dốc ngang mặt đường: 2÷4%. - Là loại mặt đường cấp thấp nên có thể đặt trực tiếp trên nền đường.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng xây dựng mặt đường ôtô 3 P5

  1. 2.2. Nhược điểm: 2.2 Nh - Cường độ không cao: ( Eđh = 1600 ÷ 2200 daN/cm2) daN 1600 - Không ổn định cường độ: về mùa mưa cường độ giảm, mặt đường trơn trượt; về mùa khô hao mòn, sinh bụi nhiều. - Hệ số bám giữa bánh xe và mặt đường nhỏ.
  2. 3. Phạm vi sử dụng: Ph ( theo 22 TCN 304 - 03 ) 22 TCN 304 - Móng dưới đường cấp A1, móng trên đường cấp A2: loại A, B, C. lo - Móng dưới đường cấp A2: loại A, B, lo C, D, E. - Móng, mặt đường cấp B1, B2, gia cố gia lề : loại A, B, C, D, E. lo
  3. 4. Cấu tạo mặt đường: - Chiều dày lớp VL: tối đa 20cm (cho 1 lớp lu lèn) , tối thiểu 8 ÷ 10cm. - Độ dốc ngang mặt đường: 2÷4%. - Là loại mặt đường cấp thấp nên có thể đặt trực tiếp trên nền đường.
  4. 5. Yêu cầu vật liệu: Yêu 5.1. Thành phần hạt: 5.1. Th Lo¹i L−îng h¹t lät sμng % ( lç vu«ng ) cÊp 50mm 25mm 9,5mm 4,75mm 2,0mm 0,425mm 0,075mm phèi 100 - 30-65 25-55 15-40 8-20 2-8 A 100 75-95 40-75 30-60 20-45 15-30 5-20 B - 100 50-85 35-65 25-50 15-30 5-15 C - 100 60-100 50-85 40-70 25-45 5-20 D - 100 - 55-100 40-100 20-50 6-20 E
  5. 5.2. Các chỉ tiêu kỹ thuật: (đường GTNT có thể không yêu cầu chỉ tiêu Los Angeles (L.A) & California California Bearing Ratio (C.B.R). ChØ tiªu Ph−¬ng TrÞ sè yªu cÇu ph¸p TN kü thuËt Mãng d−íi Mãng trªn Mãng d−íi Mãng lo¹i MÆt B1, B2, lo¹i A1 lo¹i A2 lo¹i A2 B1, B2 lÒ G.cè A,B,C A,B,C A,B,C,D,E A,B,C,D,E A,B,C,D,E Lo¹i cÊp phèi ≤ 35 ≤ 25 ≤ 35 ≤ 35 ≤ 35 TCVN 4197-95 G.h ch¶y ≤6 ≤6 ≤6 ≤ 12 TCVN 4197-95 C.sè dÎo 6-12 ≥ 30 ≥ 70 ≥ 25 ≥ 25 ≥ 30 AASHTO T-193 C.B.R ≤ 50 ≤ 35 ≤ 50 ≤ 50 ≤ 50 ASTM C-131 L.A TCVN 4198-95 %lät 0,075/ < 0,67 < 0,67 < 0,67 Kh«ng TN < 0,67 %lät 0,425 ≤ 15 ≤ 15 22TCN 57-84 H¹t dÑt Kh«ng TN Kh«ng TN Kh«ng TN
  6. 6. Trình tự thi công: Tr 1.Thi công lòng đường 2. Làm lớp móng hoặc xử lý mặt đường cũ (nếu có) 2. 3. Chuẩn bị cấp phối 3. Chu 4. Thi công đoạn thử nghiệm 4. Thi 5. Vận chuyển cấp phối đến hiện trường 5. 6. Tưới ẩm tạo dính bám 6. 7. San rải cấp phối 7. San 8. Lu lèn sơ bộ cấp phối 8. Lu 9. Lu lèn chặt cấp phối 9. Lu 10. Lu lèn hoàn thiện cấp phối 10. Lu 11. Hoàn thiện & bảo dưỡng 11
  7. 7. Kỹ thuật thi công: 7.1.Thi công lòng đường: đúng kích thước hình học (chiều rộng, chiều sâu), đúng cao độ, độ chi dốc ngang - dốc dọc, chặt & bằng ch phẳng.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản