
LUY N THI Đ I H CỆ Ạ Ọ
(Ph n Sinh thái h c)ầ ọ BÀI KI M TRA S 4 - SINH H C Ể Ố Ọ
Năm h c: 2010 - 2011ọ (Th i gian làm bài 50 phút)ờ
Câu 1: Hai loài sinh h c (loài giao ph i) thân thu c thìọ ố ộ
A. cách li sinh s n v i nhau trong điả ớ ều ki n t nhiên.ệ ự B. hoàn toàn bi t l p vệ ậ ề khu phân b .ố
C. giao ph i t do v i nhau trong điố ự ớ ều ki n t nhiên.ệ ự D. hoàn toàn khác nhau về hình thái.
Câu 2: T p h p sinh v t nào d i đây đ c xem là m t qu n th giao ph i ?ậ ợ ậ ướ ượ ộ ầ ể ố
A. Nh ng con m i s ng trong m t t m i chân đê. ữ ố ố ộ ổ ố ở B. Nh ng con gà tr ng và gà mái nh t m t góc ch .ữ ố ố ở ộ ợ
C. Nh ng con ong th l y m t m t v n hoa.ữ ợ ấ ậ ở ộ ườ D. Nh ng con cá s ng trong cùng m t cái h .ữ ố ộ ồ
Câu 3: Yếu t quyố ết đ nh m c đ đa d ng c a m t th m th c v t c n làị ứ ộ ạ ủ ộ ả ự ậ ở ạ
A. không khí. B. n c. ướ C. ánh sáng. D. gió.
Câu 4: N m và vi khu n lam trong đ a y có m i quan hấ ẩ ị ố ệ
A. h i sinh. ộB. ký sinh. C. c ng sinh. ộD. c nh tranh.ạ
Câu 5: Gi i thích nào d i đây ả ướ không h p lí vợ ề s th t thoát năng l ng r t l n qua m i b c dinh d ng?ự ấ ượ ấ ớ ỗ ậ ưỡ
A. Ph n l n năng l ng đ c tích vào sinh kh i. ầ ớ ượ ượ ố
B. Ph n l n năng l ng b tiêu hao qua hô h p, t o nhi t cho c th .ầ ớ ượ ị ấ ạ ệ ơ ể
C. M t ph n năng l ng m t qua ch t th i (phân, n c ti u...).ộ ầ ượ ấ ấ ả ướ ể
D. M t ph n năng l ng m t qua các ph n r i r ng (lá r ng, xác l t...).ộ ầ ượ ấ ầ ơ ụ ụ ộ
Câu 6: Phát bi u nào sau đây đúng v i tháp sinh thái?ể ớ
A. Tháp kh i l ng bao gi cũng có d ng chu n.ố ượ ờ ạ ẩ
B. Các lo i tháp sinh thái bao gi cũng có đáy l n, đ nh h ng lên trên.ạ ờ ớ ỉ ướ
C. Các lo i tháp sinh thái không ph i bao gi cũng có đáy l n, đ nh h ng lên trên.ạ ả ờ ớ ỉ ướ
D. Tháp s l ng bao gi cũng có d ng chu n.ố ượ ờ ạ ẩ
Câu 7: Trong h sinh thái r ng m a nhi t đ i, nhóm sinh v t có sinh kh i l n nh t làệ ừ ư ệ ớ ậ ố ớ ấ
A. sinh v t tiêu th c p II. ậ ụ ấ B. sinh v t s n xu t. ậ ả ấ C. sinh v t phân h y. ậ ủ D. sinh v t tiêu th c p I.ậ ụ ấ
Câu 8: Các loài sâu ăn lá th ng có màu xanh l c l n v i màu xanh c a lá, nh đó mà khó b chim ănườ ụ ẫ ớ ủ ờ ị
sâu phát hi n và tiêu di t. Theo Đacuyn, đ c đi m thích nghi này đ c hình thành doệ ệ ặ ể ượ
A. nh h ng tr c tiả ưở ự ếp c a th c ăn là lá cây có màu xanh làm biủ ứ ến đ i màu s c c th sâu.ổ ắ ơ ể
B. ch n l c t nhiên tích lu các đ t biọ ọ ự ỹ ộ ến màu xanh l c xu t hi n ng u nhiên trong qu n th sâu.ụ ấ ệ ẫ ầ ể
C. khi chuy n sang ăn lá, sâu t biể ự ến đ i màu c th đ thích nghi v i môi tr ng.ổ ơ ể ể ớ ườ
D. ch n l c t nhiên tích lu các biọ ọ ự ỹ ến d cá th màu xanh l c qua nhiị ể ụ ều thế h .ệ
Câu 9: Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói vể ề di n thễ ế sinh thái?
A. Trong di n thễ ế sinh thái, các qu n xã sinh v t biầ ậ ến đ i tu n t thay thổ ầ ự ế l n nhau.ẫ
B. Di n thễ ế th sinh x y ra môi tr ng mà tr c đó ch a có m t qu n xã sinh v t nào.ứ ả ở ườ ướ ư ộ ầ ậ
C. Di n thễ ế nguyên sinh x y ra môi tr ng đã có m t qu n xã sinh v t nh t đ nh.ả ở ườ ộ ầ ậ ấ ị
D. Trong di n thễ ế sinh thái, s biự ến đ i c a qu n xã di n ra đ c l p v i s biổ ủ ầ ễ ộ ậ ớ ự ến đ i điổ ều ki n ngo i c nh.ệ ạ ả
Câu 10: Nhóm sinh v t có m c năng l ng l n nh t trong m t h sinh thái làậ ứ ượ ớ ấ ộ ệ
A. sinh v t phân hu . ậ ỷ B. đ ng v t ăn th c v t. ộ ậ ự ậ C. sinh v t s n xu t. ậ ả ấ D. đ ng v t ăn th t.ộ ậ ị
Câu 11: Trong m t h sinh thái,ộ ệ
A. năng l ng th t thoát qua m i b c dinh d ng c a chu i th c ăn là r t l n.ượ ấ ỗ ậ ưỡ ủ ỗ ứ ấ ớ
B. s biự ến đ i năng l ng di n ra theo chu trình. ổ ượ ễ C. s chuy n hoá v t ch t di n ra không theo chu trình.ự ể ậ ấ ễ
D. năng l ng c a sinh v t s n xu t bao gi cũng nh h n năng l ng c a sinh v t tiêu th nó.ượ ủ ậ ả ấ ờ ỏ ơ ượ ủ ậ ụ
Câu 12: Trên m t đ o m i đ c hình thành do ho t đ ng c a núi l a, nhóm sinh v t có th độ ả ớ ượ ạ ộ ủ ử ậ ể ến c trú đ u tiên làư ầ
A. th c v t thân c có hoa. ự ậ ỏ B. sâu b .ọC. th c v t h t tr n. ự ậ ạ ầ D. đ a y.ị
Câu 13: Phát bi u đúng vể ề vai trò c a ánh sáng đ i v i sinh v t là:ủ ố ớ ậ
A. Tia h ng ngo i tham gia vào s chuy n hoá vitamin đ ng v t.ồ ạ ự ể ở ộ ậ
B. Điều ki n chiệ ếu sáng không nh h ng đả ưở ến hình thái th c v t.ự ậ
C. Ánh sáng nhìn th y tham gia vào quá trình quang h p c a th c v t.ấ ợ ủ ự ậ
D. Tia t ngo i ch yử ạ ủ ếu t o nhi t s i m sinh v t.ạ ệ ưở ấ ậ
Câu 14: Hi n t ng nào sau đây ệ ượ không ph i là nh p sinh h c?ả ị ọ
A. Nhím ban ngày cu n mình n m nh b t đ ng, ban đêm s c s o kiộ ằ ư ấ ộ ụ ạ ếm m i và tìm b n.ồ ạ
B. Cây m c trong môi tr ng có ánh sáng ch chiọ ườ ỉ ếu t m t phía th ng có thân u n cong, ng n cây v n vừ ộ ườ ố ọ ươ ề phía
ngu n sáng.ồ
C. Khi mùa đông đến, chim én r i b n i giá l nh, khan hiờ ỏ ơ ạ ếm th c ăn đứ ến nh ng n i m áp, có nhiữ ơ ấ ều th c ăn.ứ
1

D. Vào mùa đông nh ng vùng có băng tuyở ữ ết, ph n l n cây xanh r ng lá và s ng tr ng thái gi chầ ớ ụ ố ở ạ ả ết.
Câu 15: Đ c đi m nào sau đây là đúng khi nói v dòng năng l ng trong h sinh thái? ặ ể ề ượ ệ
A. Sinh v t đóng vai trò quan tr ng nh t trong vi c truy n năng l ng t môi tr ng vô sinh vào chu trình dinh d ngậ ọ ấ ệ ề ượ ừ ườ ưỡ
là các sinh v t phân gi i nh vi khu n, n m. ậ ả ư ẩ ấ
B. Năng l ng đ c truy n trong h sinh thái theo chu trình tu n hoàn và đ c s d ng tr l i. ượ ượ ề ệ ầ ượ ử ụ ở ạ
C. m i b c dinh d ng, ph n l n năng l ng b tiêu hao qua hô h p, t o nhi t, ch t th i,... ch có kho ng 10%Ở ỗ ậ ưỡ ầ ớ ượ ị ấ ạ ệ ấ ả ỉ ả
năng l ng truy n lên b c dinh d ng cao h n. ượ ề ậ ưỡ ơ
D. Trong h sinh thái, năng l ng đ c truy n m t chi u t vi sinh v t qua các b c dinh d ng t i sinh v t s n xu tệ ượ ượ ề ộ ề ừ ậ ậ ưỡ ớ ậ ả ấ
r i tr l i môi tr ng. ồ ở ạ ườ
Câu 16: Phát bi u nào sau đây là ểkhông đúng khi nói v tháp sinh thái? ề
A. Tháp sinh kh i không ph i lúc nào cũng có đáy l n đ nh nh . ố ả ớ ỉ ỏ
B. Tháp s l ng bao gi cũng có d ng đáy l n đ nh nh . ố ượ ờ ạ ớ ỉ ỏ
C. Tháp s l ng đ c xây d ng d a trên s l ng cá th c a m i b c dinh d ng. ố ượ ượ ự ự ố ượ ể ủ ỗ ậ ưỡ
D. Tháp năng l ng bao gi cũng có d ng đáy l n đ nh nh . ượ ờ ạ ớ ỉ ỏ
Câu 17: Khi nói v chu trình sinh đ a hóa cacbon, phát bi u nào sau đây là đúng? ề ị ể
A. S v n chuy n cacbon qua m i b c dinh d ng không ph thu c vào hi u su t sinh thái c a b c dinh d ng đó. ự ậ ể ỗ ậ ưỡ ụ ộ ệ ấ ủ ậ ưỡ
B. Cacbon đi vào chu trình d i d ng cacbon monooxit (CO). ướ ạ
C. M t ph n nh cacbon tách ra t chu trình dinh d ng đ đi vào các l p tr m tích. ộ ầ ỏ ừ ưỡ ể ớ ầ
D. Toàn b l ng cacbon sau khi đi qua chu trình dinh d ng đ c tr l i môi tr ng không khí. ộ ượ ưỡ ượ ở ạ ườ
Câu 18: Phát bi u nào sau đây là đúng v s tăng tr ng c a qu n th sinh v t? ể ề ự ưở ủ ầ ể ậ
A. Khi môi tr ng không b gi i h n, m c sinh s n c a qu n th là t i đa, m c t vong là t i thi u. ườ ị ớ ạ ứ ả ủ ầ ể ố ứ ử ố ể
B. Khi môi tr ng b gi i h n, m c sinh s n c a qu n th luôn l n h n m c t vong. ườ ị ớ ạ ứ ả ủ ầ ể ớ ơ ứ ử
C. Khi môi tr ng không b gi i h n, m c sinh s n c a qu n th luôn nh h n m c t vong. ườ ị ớ ạ ứ ả ủ ầ ể ỏ ơ ứ ử
D. Khi môi tr ng b gi i h n, m c sinh s n c a qu n th luôn t i đa, m c t vong luôn t i thi u. ườ ị ớ ạ ứ ả ủ ầ ể ố ứ ử ố ể
Câu 19: Trong m i quan h gi a m t loài hoa và loài ong hút m t hoa đó thì ố ệ ữ ộ ậ
A. loài ong có l i còn loài hoa b h i. ợ ị ạ B. c hai loài đ u không có l i cũng không b h i. ả ề ợ ị ạ
C. loài ong có l i còn loài hoa không có l i cũng không b h i gì. ợ ợ ị ạ D. c hai loài đ u có l i. ả ề ợ
Câu 20: M t trong nh ng xu h ng bi n đ i trong quá trình di n th nguyên sinh trên c n là ộ ữ ướ ế ổ ễ ế ạ
A. sinh kh i ngày càng gi m. ố ả B. đ đa d ng c a qu n xã ngày càng cao, l i th c ăn ngày càng ph c t p. ộ ạ ủ ầ ướ ứ ứ ạ
C. tính n đ nh c a qu n xã ngày càng gi m. ổ ị ủ ầ ả D. đ đa d ng c a qu n xã ngày càng gi m, l i th c ăn ngày càng đ nộ ạ ủ ầ ả ướ ứ ơ
gi n. ả
Câu 21: Nghiên c u m t qu n th đ ng v t cho th y th i đi m ban đ u có 11000 cá th . Qu n th này có t l sinhứ ộ ầ ể ộ ậ ấ ở ờ ể ầ ể ầ ể ỉ ệ
là 12%/năm, t l t vong là 8%/năm và t l xu t c là 2%/năm. Sau m t năm, s l ng cá th trong qu n th đóỉ ệ ử ỉ ệ ấ ư ộ ố ượ ể ầ ể
đ c d đoán là ượ ự
A. 11020. B. 11180. C. 11260. D. 11220.
Câu 22: Ki u phân b ng u nhiên c a các cá th trong qu n th th ng g p khi ể ố ẫ ủ ể ầ ể ườ ặ
A. đi u ki n s ng phân b đ ng đ u, không có s c nh tranh gay g t gi a các cá th trong qu n th . ề ệ ố ố ồ ề ự ạ ắ ữ ể ầ ể

B. đi u ki n s ng phân b không đ ng đ u, không có s c nh tranh gay g t gi a các cá th trong qu n th . ề ệ ố ố ồ ề ự ạ ắ ữ ể ầ ể
C. đi u ki n s ng phân b đ ng đ u, có s c nh tranh gay g t gi a các cá th trong qu n th . ề ệ ố ố ồ ề ự ạ ắ ữ ể ầ ể
D. đi u ki n s ng phân b không đ ng đ u, có s c nh tranh gay g t gi a các cá th trong qu n th . ề ệ ố ố ồ ề ự ạ ắ ữ ể ầ ể
Câu 23: Cho m t l i th c ăn có sâu ăn h t ngô, châu ch u ăn lá ngô, chim chích và ch xanh đ u ăn châu ch u vàộ ướ ứ ạ ấ ế ề ấ
sâu, r n h mang ăn ch xanh. Trong l i th c ăn trên, sinh v t tiêu th b c 2 là ắ ổ ế ướ ứ ậ ụ ậ
A. châu ch u và sâu.ấ B. r n h mang và chim chích. ắ ổ C. r n h mang. ắ ổ D. chim chích và ch xanh. ế
Câu 24: Khi trong m t sinh c nh cùng t n t i nhi u loài g n nhau v ngu n g c và có chung ngu n s ng thì s c nhộ ả ồ ạ ề ầ ề ồ ố ồ ố ự ạ
tranh gi a các loài s ữ ẽ
A. làm chúng có xu h ng phân li sinh thái. ướ ổ B. làm cho các loài trên đ u b tiêu di t. ề ị ệ
C. làm tăng thêm ngu n s ng trong sinh c nh. ồ ố ả D. làm gia tăng s l ng cá th c a m i loài. ố ượ ể ủ ỗ
Câu 25: Trong chu trình sinh đ a hoá, nhóm sinh v t nào trong s các nhóm sinh v t sau đây có kh năng bi n đ i nitị ậ ố ậ ả ế ổ ơ
d ng NOở ạ 3- thành nit d ng NHơ ở ạ 4+?
A. Đ ng v t đa bào. ộ ậ B. Vi khu n c đ nh nit trong đ t. ẩ ố ị ơ ấ C. Th c v t t d ng. ự ậ ự ưỡ D. Vi khu n ph n nitrat hoá. ẩ ả
Câu 26: Đi m khác nhau c b n c a h sinh thái nhân t o so v i h sinh thái t nhiên là ch : ể ơ ả ủ ệ ạ ớ ệ ự ở ỗ
A. Đ duy trì tr ng thái n đ nh c a h sinh thái nhân t o, con ng i th ng b sung năng l ng cho chúng. ể ạ ổ ị ủ ệ ạ ườ ườ ổ ượ
B. H sinh thái nhân t o là m t h m còn h sinh thái t nhiên là m t h khép kín. ệ ạ ộ ệ ở ệ ự ộ ệ
C. Do có s can thi p c a con ng i nên h sinh thái nhân t o có kh năng t đi u ch nh cao h n so v i h sinh tháiự ệ ủ ườ ệ ạ ả ự ề ỉ ơ ớ ệ
t nhiên. ự
D. H sinh thái nhân t o có đ đa d ng sinh h c cao h n so v i h sinh thái t nhiên. ệ ạ ộ ạ ọ ơ ớ ệ ự
Câu 27: Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v chu i th c ăn và l i th c ăn trong qu n xã sinh v t? ể ề ỗ ứ ướ ứ ầ ậ
A. C u trúc c a l i th c ăn càng ph c t p khi đi t vĩ đ th p đ n vĩ đ cao. ấ ủ ướ ứ ứ ạ ừ ộ ấ ế ộ
B. Trong m t qu n xã sinh v t, m i loài ch có th tham gia vào m t chu i th c ăn nh t đ nh. ộ ầ ậ ỗ ỉ ể ộ ỗ ứ ấ ị
C. Qu n xã sinh v t càng đa d ng v thành ph n loài thì l i th c ăn trong qu n xã càng ph c t p. ầ ậ ạ ề ầ ướ ứ ầ ứ ạ
D. Trong t t c các qu n xã sinh v t trên c n, ch có lo i chu i th c ăn đ c kh i đ u b ng sinh v t t d ng. ấ ả ầ ậ ạ ỉ ạ ỗ ứ ượ ở ầ ằ ậ ự ưỡ
Câu 28: So v i nh ng loài t ng t s ng vùng nhi t đ i m áp, đ ng v t h ng nhi t s ng vùng ôn đ i (n i cóớ ữ ươ ự ố ở ệ ớ ấ ộ ậ ằ ệ ố ở ớ ơ
khí h u l nh) th ng có ậ ạ ườ
A. t s gi a di n tích b m t c th v i th tích c th tăng, góp ph n h n ch s to nhi t c a c th . ỉ ố ữ ệ ề ặ ơ ể ớ ể ơ ể ầ ạ ế ự ả ệ ủ ơ ể
B. t s gi a di n tích b m t c th v i th tích c th gi m, góp ph n h n ch s to nhi t c a c th . ỉ ố ữ ệ ề ặ ơ ể ớ ể ơ ể ả ầ ạ ế ự ả ệ ủ ơ ể
C. t s gi a di n tích b m t c th v i th tích c th gi m, góp ph n làm tăng s to nhi t c a c th . ỉ ố ữ ệ ề ặ ơ ể ớ ể ơ ể ả ầ ự ả ệ ủ ơ ể
D. t s gi a di n tích b m t c th v i th tích c th tăng, góp ph n làm tăng s to nhi t c a c th . ỉ ố ữ ệ ề ặ ơ ể ớ ể ơ ể ầ ự ả ệ ủ ơ ể
Câu 29: Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v m i quan h gi a các cá th c a qu n th sinh v t trong t nhiên? ể ề ố ệ ữ ể ủ ầ ể ậ ự
A. C nh tranh gi a các cá th trong qu n th không x y ra do đó không nh h ng đ n s l ng và s phân b các cáạ ữ ể ầ ể ả ả ưở ế ố ượ ự ố
th trong qu n th . ể ầ ể
3

