BAI SO 5
1. Trình bày l i ví d 3.4 trang 207 và ví d 4.2 trang 216 Sách BT XSTK
2012 (N.Đ.HUY).
2. M t nông tr ng nuôi bò nuôi ba gi ng bò s a A, B, C. L ng s a c a các ườ ượ
con bò này đc th ng kê trong b ng sau đây: ượ
Lo i bòL ng s aượ
Ít Trung bình Nhi u
A
B
C
92
53
75
37
15
19
46
19
12
V i m c ý nghĩa = 0,05, hãy nh n đnh xem có ph i ba gi ng bò này
thu n nh nhau v ph ng di n s n l ng s a hay không ư ươ ượ ?
3. Hãy phân tích tình hình kinh doanh c a m t s ngành ngh qu n 4 qu n
n i thành trên c s s li u v doanh thu c a m t s c a hàng nh sau: ơ ư
Ngành ngh
kinh doanh
Khu v c kinh doanh
Q1 Q2 Q3 Q4
Đi n l nh
V t li u xây
d ng
D ch v tin
h c
2.5:2.7:2.0:3.
0
0.6:10.4
1.2:1.0:9.8:1.
8
3.1:3.5:2.7
15.0
2.0:2.2:1.8
2.0:2.4
9.5:9.3:9.1
1.2:1.3:1.2
5.0:5.4
19.5:17.5
5.0:4.8:5.2
4. M t nhóm g m 105 nhà doanh nghi p M đc phân lo i căn c theo thu nh p ượ
hàng năm và tu i c a h . K t qu thu đc nh sau ế ượ ư :
Tu i
Thu nh p
D i ướ
100 000 $
T 100 000
$ - 399 599
$
Trên
400 000
$
D i 40ướ 6 9 5
T 40 đn ế
54 18 19 8
Trên 54 11 12 17
V i m c ý nghĩa 1%, ki m đnh gi thi t cho r ng tu i và m c thu nh p ế
có quan h v i nhau hay không ?
5. Sau đây là s li u v s l ng m t lo i báo ngày bán đc 5 qu n n i ượ ượ
thành:
Ngày kh o sátQu n n i thành
Q1 Q2 Q3 Q4 Q5
Th hai
Th ba
Th t ư
Th năm
Th sáu
Th b y
22
21
25
24
28
30
18
18
25
24
19
22
22
22
25
18
15
28
18
18
19
20
22
25
18
19
20
22
25
25
L ng báo bán đc 5 qu n có khác nhau th c s không? Ch n ượ ượ = 1%.
L ng báo bán ra có ch u tác đng c a các y u t ngày trong tu n không?ượ ế