intTypePromotion=1

Bài thuyết trình Trò chơi Ai là triệu phú của môn Ngân hàng thương mại

Chia sẻ: Vo Manh | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:17

0
381
lượt xem
78
download

Bài thuyết trình Trò chơi Ai là triệu phú của môn Ngân hàng thương mại

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thông qua hình thức tổ chức trò chơi dựa theo chương trình Ai là triệu phú bài thuyết trình Trò chơi Ai là triệu phú của môn Ngân hàng thương mại sẽ giúp các bạn không chỉ nắm tốt hơn kiến thức bằng việc trả lời những câu hỏi mà còn tránh được sự nhàm chán khi truyền đạt kiến thức về Ngân hàng thương mại. Tài liệu hữu ích với những bạn thuộc khối Kinh tế.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài thuyết trình Trò chơi Ai là triệu phú của môn Ngân hàng thương mại

  1. 50 50
  2. Nếu thị trường là hiệu quả, khi ấy các  nhà đầu tư nhận được tỷ suất sinh lợi… A.Tiền gửi tiết kiệm không KH A.Ti A.Ti B.Ti ền g ềền g A.Ti ửi không KH ửửi không KH n g i tiết kiệm không KH C.Tiền gửi có KH D.C D.Cảả A,B,C đ  A,B,C đềều đúng u đúng
  3. Quy mô cấp tín dụng NHTM phụ thuộc  vào yếu tố? A.Vốn tự có của ngân hàng B.Quy mô ngu B.Quy mô ngu ến v A.Tiền gửi tiồồ ện huy đ t kiốố n v n huy đ ộộng ng m không KH C.Nhu cầu vay vốn của các chủ thể D.C D.Cảả A,B,C đ  A,B,C đềều đúng u đúng Trong nền KT
  4. Trong các NHTM các dịch vụ thanh toán  quốc tế được thực hiện ở đâu? A.Phòng giao d ch A.Vốn tự có củịa ngân hàng B.S B.S ởở giao d A.Ti ền gửịịch B.Quy mô ngu  giao d B.Quy mô ngu chồồ i ti ến v ện huy đ t kiốố n v n huy đ ộộng m không KH ng C.Nhu cầu vay vốn của các chủ thể D.C D.Cảả A,B,C đ  A,B,C đềều đúng u đúng Trong nền KT
  5. Trước khi sử dụng nguồn vốn để cấp tín  dụng NHTM phải làm gì? A. Đ A.V A. Đ u t n t ốầầu t  tài chính  có c ựưư ủa ngân hàng  tài chính B.Quy mô ngu B. Thi t lậậ B.Quy mô ngu A.Tiề B. Thiếến g t l p d ựn v i tiồ ửp d ồ ế ự  trữ n v  tr ố t ki ữốện huy đ n huy đ ộộng m không KH ng C. Sd v C. Sd vốốn cho m n cho mụục đích khác c đích khác D.Cảả D.C D.C  A,B,C đềề ả A,B,C đ  A,B,C đ u đúng ều đúng u đúng
  6. NHTM nào sau đây là NHTM nhà nước? A. NH quân đ ủi VN A.Vốn tự có cộ a ngân hàng B. NH hàng h B.Quy mô ngu B. NH hàng h B.Quy mô ngu ảả A.Tiền gửi ti i VN ồồ ến v i VN ện huy đ t kiốố n v n huy đ ộộng m không KH ng C. NH ngoạại th C. NH ngo i thươ ươ ng VN ượng VN D. NH VN th D.C D.Cảả A,B,C đ D. NH VN th ịịnh v  A,B,C đ ề ượng ều đúng nh v ượ u đúngng
  7. Sự khác biệt giữa tín dụng ngân hàng và  tín dụng thương mại là gì? A. Hình th A.V A. Hình th ứức c ốn tự có c ủấấ c c p v p vốốnn a ngân hàng B.Quy mô ngu B. S A.Ti  tham gia c ựề ến v n gửi tiồồ B.Quy mô ngu ện huy đ ủa NH n vốố t ki n huy đ ộộng m không KH ng C. C C. Cảả 2 đi   C. C  2 đi ả ềều đúng  2 điu đúng ều đúng D. C D.C D. C D.C ả  2 đi ảảả A,B,C đ  2 đi  A,B,C đ ềềều sai ều saiu đúng u đúng
  8. Vay thấu chi là hình thức vay của NHTM  vay?  A. M t NHTM khác A.Vốộn t ự có của ngân hàng B. NHTW D.C ảề A,B,C đi B.Quy mô ngu B. NHTW B. NHTW A.Ti n gửi tiồồ B.Quy mô ngu ế u sai  ền v n vốố t ki ện huy đ n huy đ ộộng m không KH ng C. NHTM khác + NHTW D.C D.C ảả A,B,C đ D. C  A,B,C đềềều đúng  A,B,C đi ả A,B,C đi u sai u đúng ều sai
  9. Sự khác biệt giữa NHTM và tổ chức tín  dụng phi NH là? B. NHTM m ớới có ch ứức năng trung  A.V ốn tự có cớủ A. NHTM m A. NHTM m ới đ ượ i đ ược huy đ c huy độộng  a ngân hàng ng  B. NHTM m B.Quy mô ngu B.Quy mô ngu A.Ti ền gửi ti i có ch ồồ ến v n v c năng trung  ện huy đ t kiốố n huy độộng m không KHng t/gửửi cá nhân t/g i cá nhân gian Thanh toán gian Thanh toán C. NHTM mới được huy động vốn ko KH D.C D. C D. C ảả A,B,C đ D. ảả D.C Cả  A,B,C đ  A,B,C đ  A,B,C đ 3 đều ều đúng ềề u đúng u đúng u đúng đúng
  10. Trong các hình thức huy động vốn của NH, hình thức  nào NHTM phải lập dữ trữ bắt buộc nhiều nhất ? A. Ti A. Tiềền g n gử i tiếết ki ửi ti t kiệệm ko KH m ko KH B. Ti B. Ti B. Ti A.Tiềềền g n g n g n g B.Quy mô nguửửửi ko KH i ko KH ửi ti i ko KH ồến v ện huy đ t kiố ộng m không KH D. Ti D. Ti ền g ền g ửi ti ửi ti ết ki ết ki ệm có KH ệm có KH C. Tiền gửi có KH
  11. Hiện nay NHTMCP nào có vốn điều lệ lớn  nhất Việt Nam ? A. NH đ A.V ốn tựầ  có c u tư a ngân hàngển ủ và phát tri B.Quy mô ngu ạồ B.Quy mô ngu A.Tiền gửi ti B. NH ngo ến v n v t ki i th ồ ươ ện huy đ ốố ng ộộng n huy đ m không KH ng C. NH công thươ C. NH công th C. NH công th ương ươ ng ng D.  NH sài gòn th D.C D.C ảả A,B,C đ  A,B,C đềều đúng ương tín u đúng ươ ng tín
  12. Nguồn vốn nào sau đây của NHTM là  nguồn vốn bị động? A.V ốn tựủủ A.Vay c A. Vay c  có của ngân hàng a các định ch a các định chếế t/chính  t/chính B.Quy mô ngu ến v A.Tiền gửi tiồồ B.Quy mô ngu B. Vay NHTW ện huy đ t kiốố n v n huy đ ộộng m không KH ng C. Tiềềền g C. Ti C. Ti n gởởởi giao d n g i giao dịịch i giao d ịch ch D.  C D.C D.C D. Cảả A,B,C đ ả ềều đúng ả 3 câu trên đi u đúngềều đúng  3 câu trên đi  A,B,C đ u đúng
  13. Các chủ thể trong giao dịch phát sinh ở  tiền gửi không kỳ hạn gồm? A.Ch A.V ỉủ  ch ốn t A. Ch ựủ  TK  m  có c ới đc rút và n ủa ngân hàng  TK rút và n ộp tiền ộp  A.Tiủề B. Ch  TK rút ti ủn g B.Quy mô ngu B. Ch ền v  TK rút ti ửi tiồồ B.Quy mô ngu ế n và b ền và b n vốố t ki ất cứ ai n ất c ện huy đ n huy đ ứộộngộp   ai n m không KH ng ộp  tiền tiề tinền C. Chỉ ch C. Ch ủ TK n ủ TK n ộp ti ộp ti ền và b ền và bất cấứt c ứ ai rút   ai rút  D.  C D.C D.C D. Cảả A,B,C đ ềều đúng ảả 3 câu đi  3 câu trên đi  A,B,C đ u đúng ều đúng ều đúng titiềền cũng đc n
  14. Thông thường ai là người đi hủy giao dịch  bảo đảm(GDĐB)? A. Ngân Hàng  A. Ngân Hàng A.V ốn tự có của ngân hàng B. Ng B. Ngềườ ườửi đi vay B.Quy mô ngu B.Quy mô ngu A.Ti B. Ng n g ườ i đi vay ến v i tiồồ i đi vay n v ện huy đ t kiốốn huy đ ộộng m không KH ng C. Không cần hủy GDĐB D.C D.C D. Cảả A,B,C đ ả A,B,C đềều đúng  A,B,C đu đúng ề ều sai u sai
  15. Quỹ đầu tư là? A. M A.V A. M ộột ĐCTC phi NH ốn t ự  có của ngân hàng t ĐCTC phi NH B. M B. Mộộn g t ĐCTC NH t ĐCTC NH B.Quy mô ngu B.Quy mô ngu A.Tiề ến v ửi tiồồ ện huy đ t kiốố n v n huy đ ộộng m không KH ng C. Không cần hủy GDĐB D.C D.C D. Cảả A,B,C đ ả A,B,C đềều đúng  A,B,C đu đúng ề ều sai u sai
  16. Ở VN có bao nhiêu ngân hàng có 100%  vốn của nước ngoài A.4 A. 4ốn tự có của ngân hàng A.V B. 5 B. 5 B.Quy mô ngu ến v B. 5ền gửi tiồồ B.Quy mô ngu A.Ti ện huy đ t kiốố n v n huy đ ộộng m không KH ng C. 6 D.C D. 7ảả A,B,C đ D.C  A,B,C đềều đúng u đúng
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2