Ộ Ấ Ả Ấ Đ C CH T TRONG S N XU T
ở ầ 1. M đ u
ừ ườ ế ử ụ ấ ộ ạ Ngay t khi con ng i bi t s d ng ch t đ c vào sinh ho t và
ấ ộ ấ ượ ư ả s n xu t cũng nh khi ch t đ c đ ự ụ c dùng vào m c đích quân s ,
ứ ự ể ể ầ ọ ờ ộ đ c h c đã ra đ i và phát tri n đ đáp ng yêu c u d phòng và
ề ườ ấ ọ ễ ợ ộ ộ ị đi u tr các tr ể ng h p nhi m đ c. Ngành đ c ch t h c phát tri n
ệ ế ỷ ươ ữ ủ ặ đ c bi ấ t nhanh vào nh ng năm c a th k hai m i. Ngày nay, ch t
ọ ượ ứ ụ ụ ờ ố ụ ệ hóa h c ngày càng đ c ng d ng vào vi c ph c v đ i s ng con
ườ ấ ọ ề ộ ấ ả ọ ng i thì v n đ đ c ch t h c nói chung càng ph i chú tr ng phát
tri n.ể
ấ ọ ứ ậ ộ ọ ụ Đ c ch t h c là môn khoa h c nghiên c u quy lu t tác d ng
ố ớ ơ ể ấ ộ ữ ự ệ ề ủ c a ch t đ c đ i v i c th và đ ra nh ng bi n pháp d phòng,
ụ ậ ả ủ ề ễ ắ ộ ị đi u tr và kh c ph c h u qu c a nhi m đ c.
ườ ế ề ạ Ngày nay, ng i ta bi t có nhi u lo i ch t v i li u l ấ ớ ề ượ ng
ớ ề ấ ộ ấ ị ề ố ị ư nh t đ nh là thu c đi u tr nh ng v i li u cao là ch t đ c.
ấ ớ ề ấ ấ ộ ữ ề ệ ỏ ấ Ch t đ c là ch t v i li u r t nh trong nh ng đi u ki n nh t
ữ ể ố ơ ể ạ ị đ nh có th gây nên nh ng r i lo n sinh lý, sinh hóa trong c th ,
ể ẫ ớ ử ễ ậ ộ ư ậ th m chí gây nhi m đ c có th d n t i t vong. Nh v y gi ớ ạ i h n
ấ ộ ộ ượ ữ ấ gi a ch t đ c và ch t không đ c đ c phân bi ệ ở ề ượ t b i li u l ng. Có
ả ề ị ớ ạ ấ ộ ữ ề ộ tác gi đ ngh gi i h n gi a ch t đ c và không đ c là li u 100
ộ ừ ề ễ ấ ả mg/kg, nghĩa là ch t nào có kh năng gây nhi m đ c t li u d ướ i
ượ ấ ộ 100 mg/kg đ c coi là ch t đ c.
ơ ể ớ ấ ộ ễ ậ ộ Nhi m đ c là khi ch t đ c xâm nh p vào c th v i m t li u l ộ ề ượ ng
ấ ị ả ưở ớ ệ ố nh t đ nh gây nh h ng t ọ ủ ơ ể i các h th ng sinh h c c a c th .
ấ ộ ườ ặ ộ Ch t đ c có trong môi tr ng lao đ ng và liên quan ch t ch ẽ
ấ ộ ề ệ ề ệ ệ ộ ấ ớ v i m t ngh nghi p nào đó là ch t đ c ngh nghi p, b nh do ch t
ề ệ ễ ề ệ ộ ộ đ c ngh nghi p gây ra là nhi m đ c ngh nghi p.
ễ ọ ị 2. D ch t ộ ễ h c nhi m đ c
ươ ở ụ ị ể ụ ị - V d ch s ng mù Luân Đôn năm 1952 là v d ch đi n hình
ượ ả ử ị ượ đ c mô t trong l ch s , Đó là do hàm l ng SO
2 trong không khí
ả ủ tăng cao do khí th i c a nhà máy.
ụ ệ ễ ộ - Các nhà máy xí nghi p hàng năm có các v nhi m đ c khí
Co ,Pb, Hg, AS...
ự ụ ễ ệ ả ậ ộ ấ - Các v nhi m đ c hóa ch t b o v th c v t ngày càng
ố ử ề nhi u, s t vong cũng tăng cao.
ụ ị ế ở ẻ ử ụ ấ ấ - V d ch xu t huy t ứ tr em do s d ng ph n rôm có ch a
ấ ạ ượ ệ ố ch t ch ng đông t ố ồ i Thành ph H Chí Minh đ c phát hi n đo
ế ế ứ ứ ệ ố thi t k nghiên c u ca b nh đ i ch ng.
ọ ượ ả ấ ệ
- Hàng năm có kho ng 200.000 ch t hóa h c đ
c phát hi n ra
ấ ượ ư ả ả ấ và có kho ng 20.000 ch t đ c đ a vào s n xu t, gây tăng quá trình
ễ ộ nhi m đ c.
ộ ả ấ ễ 3. Nguyên nhân gây nhi m đ c trong s n xu t
ủ 3.1.Do ch quan
ế ể ế ề ấ ộ - Thi u hi u bi t v ch t đ c
ấ ộ ử ụ ủ ả - Không tuân th quy trình qu n lý và s d ng ch t đ c
ế ị ộ - Không s d ng trang thi ử ụ t b phòng đ c
ứ ỏ ườ ộ ố ườ ắ ộ S c kh e ng i lao đ ng không t t, ng i lao đ ng m c các
ơ ể ấ ộ ễ ớ ả ệ b nh làm c th tăng c m nhi m v i ch t đ c.
3.2. Do khách quan
ệ ả ấ ậ - Công ngh s n xu t cũ k , l c h u gây phát tán ch t đ c, ấ ộ ỹ ạ
ườ ộ ễ gây ô nhi m môi tr ng lao đ ng.
ưở - Nhà x ng kém thông khí
ườ ệ ẩ
- Môi tr
ng làm vi c nóng, m
ọ ủ ấ ộ ấ - Tính ch t lý h c c a ch t đ c:
ả ấ ơ ộ +Kh năng bay h i càng th p càng có tính đ c cao.
ộ ướ
+ Đ hoà tan trong n
c và trong các dung môi h u c , h s ữ ơ ệ ố
ạ ộ hoà tan cao thì đ c càng m nh.
ọ ủ ấ ộ ế ị ấ ả ụ Tính ch t hóa h c c a ch t đ c quy t đ nh kh năng tác d ng
ặ ệ ọ ủ ấ ộ ấ ộ đ c, đ c bi t là c u trúc hóa h c c a ch t đ c.
ế ộ ơ ể ự ể ậ ả 4. S xâm nh p, chuy n hóa và đào th i ch t đ c trong c th
ự ậ 4.1. S xâm nh p
ườ 4.1.1Đ ng tiêu hóa
ơ ể ấ ộ ộ ố ệ ậ
a) Qua mi ng: m t s ch t đ c xâm nh p vào c th qua ăn
ể ượ ấ ạ ệ ạ ố u ng có th đ c h p thu ngay t ấ ộ i niêm m c mi ng. Các ch t đ c
ượ ệ ể ấ ạ ở ấ h p thu đ c qua niêm m c mi ng r t nguy hi m b i chúng không
ưở ủ ạ ị ượ ị ả b nh h ng c a d ch d dày và không đ ử ộ c qua gan kh đ c
ướ tr ầ c khi đi vào tu n hoàn chung.
ế ề ạ ấ ọ ượ b) Qua d dày: nhi u ch t hóa h c có tính acid y u đ ấ c h p
ạ thu nhanh chóng qua d dày.
ố ộ ấ ế ấ ộ ộ c) Ru t non: t c đ h p thu các ch t khu ch tán qua thành ru t
ượ ở ằ ế ị ố ượ cũng đ c quy t đ nh b i h ng s phân ly và tính tan đ c trong
ủ lipid c a chúng.
ấ ườ 4.1.2. Đ ng hô h p
ườ ấ ộ ủ ề ấ Hô h p là đ ệ ng vào chính c a nhi u ch t đ c công nghi p.
ấ ộ ể ả ầ ổ Ch t đ c hít ph i vào ph i có th đi vào tu n hoàn chung ngay.
ế ệ ượ ướ ượ Di n tích các ph nang đ c l c ả ng là kho ng 80m
2.
ỉ ượ ế ạ ỏ Trong ph nang, không khí ch đ c tách ra kh i máu mao m ch qua
ề ộ ừ ế ậ m t vách có chi u dày t ề 1/10 đ n 1/20 cm. Chính vì v y nhi u
ấ ộ ở ạ ễ ế ơ ch t đ c d ng h i, khí dung d dàng qua các vách ph nang đ ể
ủ ơ ể ớ ấ ộ ụ ứ ế ẽ ộ vào máu. M c ti p xúc c a c th v i ch t đ c (T) s ph thu c
ủ ồ ộ ườ ấ ộ vào n ng đ (c) c a ch t đ c trong không khí môi tr ờ ng và th i
ế ượ ứ gian ti p xúc (t), đ c tính theo công th c:
T = c. t
ấ ấ ườ ệ ố ổ ẽ ầ Các ch t h p thu theo đ ng ph i s theo h th ng tu n hoàn
ớ ẳ ậ ơ t i th ng các c quan khác nhau (não, th n) mà không qua gan nh ư
ấ ằ ườ các ch t vào b ng đ ng tiêu hóa.
ườ 4.1.3. Đ ng da
ể ượ ể ệ ậ ự ằ Vi c v n chuy n qua da có th đ ệ c th c hi n b ng hai
ườ ườ ườ ế đ ng chính: đ ể ng qua bi u bì và đ ng qua nang lông, tuy n bã.
ể ể ậ ằ ườ V n chuy n qua bi u bì thì không nhanh b ng đ ng qua nang lông,
ư ế ể ệ ớ ơ ở tuy n bã nh ng vì di n tích bi u bì l n h n, nên ự ấ da s h p thu
ủ ế ườ ễ ch y u di n ra qua đ ể ng bi u bì.
ủ ế ự ậ ể ệ ể ằ ế ự S v n chuy n qua bi u bì th c hi n ch y u b ng khu ch
ớ ừ ố ớ ụ ộ ế tán th đ ng và hàng rào chính đ i v i khu ch tán là l p s ng.
ấ ộ ự ấ ủ 4.2. S h p thu c a ch t đ c vào máu
ấ ộ ớ ố ố ượ ấ ộ Ch t đ c h p thu vào máu v i t c đ và s l ng khác nhau
ế ố ụ ề ộ ấ ậ ư ph thu c vào nhi u y u t ọ ủ nh : tính ch t v t lý và hóa h c c a
ấ ộ ộ ướ ả ch t đ c (đ hoà tan trong n ế c hay trong lipid, kh năng liên k t
ệ ệ ấ ặ ặ ạ ớ v i các c u trúc đ c hi u và không đ c hi u...), tình tr ng c th ơ ể
ớ ể ạ ế ầ ạ ổ (tu i, gi i, th t ng, màng t ạ bào, thành m ch, tu n hoàn t ỗ i ch ...),
ế ố ặ ủ ế ố các y u t bên ngoài (có m t c a các y u t ấ làm tăng h p thu, các
ệ ạ ề ấ ấ ộ ậ ỗ ch t hoà tan, đi u ki n t ậ i ch ...). Vì v y có ch t đ c xâm nh p
ự ấ ư nh ng s h p thu vào máu không hoàn toàn
ấ ộ ố ủ ơ ể ự 4.3. S phân b c a ch t đ c trong c th
ố ự 4.3.1. S phân b
ấ ộ ấ ạ ạ ượ Sau khi h p thu vào máu và b ch m ch, ch t đ c đ c phân
ổ ứ ế ằ ặ ơ ơ ố ế b đ n c quan t ch c, t ế ế ố ư bào b ng c ch đ i l u ho c khu ch
ố ế ề ồ ệ ộ ấ tán (do chênh l ch v n ng đ ). Quá trình phân b k t thúc khi ch t
ế ạ ị ệ ấ ặ ộ ậ đ c t p k t t ố ị ả i v trí t n công đ c hi u. Quá trình phân b ch u nh
ưở ộ ố ế ố ủ h ng c a m t s y u t sau:
ự ạ ấ ố ơ - S phân b mao m ch và cung c p máu trong c quan, t ổ
ch c. ứ
ủ ạ ạ ạ - Tình tr ng c a màng mao m ch t ỗ i ch .
ủ ứ ấ ế - C u trúc, ch c năng c a màng t bào.
ữ ự ệ ấ ặ ọ ấ ộ ớ -Ái l c hóa h c gi a ch t đ c v i các c u trúc đ c hi u.
ấ ộ ộ ố ượ ỹ ướ ạ M t s ch t đ c đ c tích lu d ạ ộ i d ng không ho t đ ng
ộ ố ổ ứ ữ ơ ụ ợ trong m t s t ấ ch c, ví d : các h p ch t phospho h u c tích lu ỹ
ổ ứ ỡ ợ ấ ỹ trong t ch c m , h p ch t chì, asen tích lu trong t ổ ứ ươ ch c x ng...
ấ ộ ể ả ừ ị T các v trí này, ch t đ c có th gi i phóng tr ở ạ ở ạ i ạ d ng ho t l
ộ ố ế ấ ộ ớ ế ả ộ đ ng. M t s ch t đ c có kh năng liên k t v i protein huy t
ươ ấ ộ ư ấ t ấ ng ngay sau khi h p thu vào máu nh : ch t đ c yperit, CS, ch t
ầ ộ đ c th n kinh...
ấ ộ ả ượ ế ể ộ Ch t đ c có kh năng v t qua màng t bào đ tác đ ng vào
nh ngữ
ể ạ ồ ở ờ ị ấ c u trúc bên trong, đ ng th i cũng có th quay tr ra d ch ngo i bào
ặ ho c máu.
ấ ộ ớ ị ự ế ợ ữ ệ ấ ặ 4.3.2. S k t h p gi a ch t đ c v i v trí t n công đ c hi u
ệ ấ ặ ị ượ ế ặ V trí t n công đ c hi u còn đ ọ c g i là t bào đích ho c th ụ
ộ ố ượ ể ể ậ ớ th (receptor). Có th có m t s l ng l n xâm nh p vào c th ơ ể
ư ữ ỉ ử ấ ộ ế ợ ớ ế nh ng ch nh ng phân t ch t đ c nào k t h p v i t ớ bào đích m i
ấ ộ ụ ấ ộ ị ả ữ gây ra tác d ng đ c. Nghĩa là gi a ch t đ c và v trí t n công ph i
ự ế ợ ề ặ ấ ặ ố ượ ợ phù h p v m t c u trúc. L c k t h p càng ch t, s l ng th th ụ ể
ấ ộ ủ ề ế ạ ỗ ụ ị b chi m ch càng nhi u thì tác d ng c a ch t đ c càng m nh. Do
ườ ủ ụ ữ ụ ộ ộ ộ đó, c ế ấ ộ ng đ tác d ng c a m t ch t đ c ph thu c vào nh ng y u
ố t sau:
ấ ộ ữ ự ọ - Ái l c hóa h c gi a ch t đ c và th th . ụ ể
ộ ấ ộ ạ ồ - N ng đ ch t đ c t ỗ i ch .
ề ặ ấ ự ầ ợ -S phù h p v m t c u trúc c a hai thành ph n tham gia có b ủ ị
ế ố ổ các y u t khác làm thay đ i không.
ộ ố ề ệ ạ ệ ấ ỗ ồ ả - M t s đi u ki n t ộ i ch : pH, n ng đ các ch t đi n gi i...
ấ ộ ư ậ ượ ầ ố ộ Nh v y ch t đ c đ ơ ể c phân b trong c th , m t ph n tích
ỹ ạ ổ ứ ầ ượ ụ lu l i trong các t ộ ch c, m t ph n đ ớ c tác d ng v i các receptor.
ế ổ ủ ấ ộ ơ ể 4.4. Bi n đ i c a ch t đ c trong c th
ấ ộ ế ố ủ ự ộ ị Ch t đ c ch u s tác đ ng c a các y u t ơ trong c quan, t ổ
ữ ứ ể ế ẫ ấ ổ ộ ị ch c và b bi n đ i, chuy n hóa. Có nh ng ch t đ c v n gi ữ
ả ừ ế ạ ầ nguyên tr ng thái ban đ u cho đ n khi th i tr ầ ớ ra ngoài. Ph n l n
ổ ề ặ ấ ấ ề ư ọ ị các ch t đ u b thay đ i v m t c u trúc hóa h c cũng nh tính
ấ ộ ộ ố ế ầ ấ ổ ch t ban đ u. Có m t s ch t đ c thông qua quá trình bi n đ i sinh
ể ồ ể ả ẩ ặ ộ ộ ơ ả hóa chuy n thành s n ph m không đ c ho c ít đ c h n đ r i th i
ừ ạ ộ ố ấ ộ ị ổ ỏ ơ ể tr ra kh i c th . Trái l ấ i, có m t s ch t đ c b thay đ i tính ch t
ạ ạ ạ ở ơ ộ ơ ọ tr thành d ng có ho t tính hóa h c m nh h n và đ c h n trong c ơ
th .ể
ự ươ ớ ơ ể ườ ữ S t ấ ộ ng tác gi a ch t đ c v i c th th ng thông qua các
ả ứ ph n ng sau:
ả ứ ợ - Ph n ng liên h p
ả ứ ử - Ph n ng kh ôxy
ả ứ - Ph n ng ôxy hóa kh ử
ả ứ ỷ - Ph n ng thu phân
4.5. Th i trả ừ
ặ ả ấ ộ ổ ủ ế ượ ẩ Các ch t đ c ho c s n ph m bi n đ i c a chúng đ c th i tr ả ừ
b i:ở
ướ ườ ề ấ ả - N c ti u là con đ ể ng đào th i nhi u nh t.
- M t. ậ
ở - Không khí th ra.
- M hôi. ồ
- N c b t. ướ ọ
- S a. ữ
ấ ế - Các ch t ti t khác (nh ư ở ườ đ ộ ạ ng ru t d dày).
ễ ộ ộ ắ ẩ ả ấ 5. Nguyên t c ch n đoán nhi m đ c trong lao đ ng s n xu t
ị ườ ấ ộ ế ồ ộ Xác đ nh môi tr ng ti p xúc: đo n ng đ ch t đ c trong môi
ườ ấ ướ ự ẩ tr ng không khí, đ t n c, th c ph m
ị ườ ộ ế ườ ụ ộ Xác đ nh c ng đ ti p xúc: thông th ng ph thu c vào
ề ượ ế ờ li u l ng và th i gian ti p xúc
Theo dõi sinh h c:ọ
ế ị ượ +Dùng các test đánh giá ti p xúc: xác đ nh l ấ ộ ng ch t đ c
ư ướ ệ ẩ ể ấ trong b nh ph m nh n c ti u, máu, tóc, ch t nôn...
ứ ặ ổ ọ ộ ị +Xác đ nh m c đ thay đ i sinh hóa h c ho c hình thái, sinh
lý, men.
ề ử ự ộ ễ ắ 6. Nguyên t c chung v x trí, d phòng nhi m đ c
ạ ơ ở 6.1.T i c s
ổ ứ 6.1.1. T ch c
ử ụ ơ ở ả ổ ấ ứ Trong các c s có s d ng hóa ch t ph i t ấ ch c phòng c p
ứ ủ ạ ấ ố ườ ấ ứ c u có đ các lo i thu c c p c u thông th ng, máy hô h p nhân
ả ổ ờ ồ ứ ệ ấ ộ ạ t o. Đ ng th i ph i t ch c hu n luy n cho cán b chuyên môn,
ờ ướ ể ử ơ ộ ứ ẫ ấ ồ đ ng th i h ể ọ ng d n cách c p c u đ h có th x trí s b khi
ễ ộ ả x y ra nhi m đ c.
ấ ộ ậ 6.1.2.Ngăn không cho ch t đ c xâm nh p.
ấ ộ ế ằ ườ ư ạ ấ - N u ch t đ c vào b ng đ ng hô h p đ a ngay n n nhân ra
ỏ ơ ị ớ ỏ ễ ầ ộ ỗ kh i n i b nhi m đ c, cho ra ch thoáng khí, n i b qu n áo đ ể
ưở ế ườ ấ ả tránh nh h ng đ n đ ng hô h p.
ấ ộ ế ằ ườ ử N u ch t đ c vào b ng đ ỹ ằ ạ ng da, niêm m c: r a k b ng
ướ ạ n c l nh, xà phòng.
ấ ộ ế ằ ườ - N u ch t đ c vào b ng đ ớ ử ạ ng tiêu hóa: r a d dày càng s m
ố ướ ử ụ ấ ấ càng t t, n ạ c r a nên cho thêm ch t có tính h p th (than ho t),
ả ấ ắ ộ ứ ch t gi m đ c (lòng tr ng tr ng, tanin, bicarbonat v.v...).
ế ươ ệ ử ằ - N u không có ph ng ti n r a thì gây nôn b ng kích thích c ơ
ớ ặ ướ ố ị ỉ gi i ho c apomorphin (0,5% 1 m d i da). Ch ng ch đ nh khi có
ầ ạ ấ ố r i lo n hô h p tu n hoàn.
ấ ộ ỏ ơ ể ả 6.1.3.Nhanh chóng đào th i ch t đ c ra kh i c th .
ấ ộ ạ ả ố ố ề ậ Đa s các ch t đ c th i qua th n nên cho n n nhân u ng nhi u
ướ ề ẳ ươ ố ợ ặ n ị c, truy n d ch đ ng tr ng ho c dùng thu c l ệ i ni u.
ệ ề ể ệ ồ ứ ấ ế 6.1.4. Chuy n b nh nhân lên tuy n trên có đi u ki n h i s c c p
c u.ứ
ế ạ 6.2. T i tuy n trên
ị ệ ứ ề 6.2.1.Đi u tr tri u ch ng
ặ ố ạ ả ấ ố ờ - Khi có r i lo n hô h p: đ t ng thông khí qu n, hút đ m dãi.
ừ ế ả ấ ạ ở N u ng ng th ph i dùng hô h p nhân t o.
ổ ấ ế ạ ế ố - N u có phù ph i c p dùng các thu c phong b h ch, khi c n ầ
ạ chích máu tĩnh m ch 200 300 ml.
ế ế ặ - N u thi u oxy cho th oxy ho c khí carbogen. ở
ạ ạ ố ợ ố - R i lo n tim m ch cho thu c tr tim.
ể ầ ố ố ố ậ - Có th dùng thu c an th n, thu c ch ng co gi ả t và gi m đau
ế ầ n u c n.
ộ ặ ệ ố ố 6.2.2.Thu c ch ng đ c đ c hi u
ệ ệ ặ ố ố ộ Khái ni m thu c ch ng đ c đ c hi u (Antidote) ph i đ ả ượ c
ự ữ ể ế ấ ươ ệ hi u là nh ng ch t can thi p tr c ti p vào quá trình t ữ ng tác gi a
ấ ộ ớ ị ữ ệ ấ ạ ặ ố ố ộ ch t đ c v i v trí t n công đ c hi u. Nh ng lo i thu c ch ng đ c
ơ ế ụ ể có th tác d ng theo 3 c ch sau:
ộ ế ợ ấ ộ ấ ộ ố ố ớ ế Thu c ch ng đ c k t h p v i ch t đ c: khi ch t đ c liên k t
ấ ộ ả ứ ệ ặ ạ ớ ố ộ ớ ị v i v trí đ c hi u, thu c ph n ng v i ch t đ c và t o thành m t
ứ ớ ả ụ ể ở ạ ầ ạ ợ ph c h p m i, gi i phóng th th tr l i tr ng thái ban đ u. Sau
ấ ộ ẽ ượ ứ ợ ả ừ ố đó, ph c h p thu c ch t đ c s đ ỏ ơ ể c th i tr ra kh i c th .
ụ ể ươ ế ợ ố ớ ự ư - Thu c k t h p v i th th : t ng t ố ấ ộ nh ch t đ c, thu c
ụ ể ạ ế ợ ả ặ ớ ớ ấ ệ cũng có kh năng k t h p đ c hi u v i th th , c nh tranh v i ch t
ấ ộ ủ ụ ả ộ đ c và do đó ngăn c n tác d ng c a ch t đ c.
ụ ể ữ ệ ố ổ - Thu c làm thay đ i nh ng đi u ki n xung quanh th th ho c ặ ề
ấ ộ ổ ấ ữ ế ệ ấ ặ gây ra nh ng bi n đ i c u trúc đ c hi u làm cho ch t đ c m t kh ả
ế ớ ị ệ ấ ặ năng liên k t v i v trí t n công đ c hi u.
ộ ố ệ ễ ề ệ 6.3. Bi n pháp phòng ch ng nhi m đ c ngh nghi p
ệ ể ệ ầ ố - Thông qua ki m tra v sinh an toàn phát hi n m m m ng gây
ộ ấ ễ ra nhi m đ c c p.
ộ ấ ễ ế ả ộ ế ệ - N u x y ra nhi m đ c c p tính, cán b y t , v sinh an toàn
ơ ả ế ộ ấ ứ đ n ngay n i x y ra, m t m t t ặ ổ ứ ự ượ ch c l c l ặ ng c p c u ngăn ch n
ề ễ ặ ả ộ ộ ấ ế ứ nhi m đ c, m t m t ph i nghi n c u tìm ra nguyên nhân và đ xu t
ệ ả ể ể ả ộ ữ ế ễ bi n pháp gi i quy t không đ đ x y ra nhi m đ c n a.
ộ ố ệ ụ ể ụ ầ C n áp d ng m t s bi n pháp c th sau:
ả ế ệ ả ề ệ ả C i ti n dây chuy n công ngh , đ m b o v sinh
ế ế ể ọ ồ thi ơ t k . Bao b c đ làm kín hóa ngu n sinh h i
khí đ c.ộ
ậ ệ ệ ỹ ế ế ệ ơ - Bi n pháp k thu t v sinh: thi ộ t k h thông hút h i khí đ c
ạ ỗ ố t i ch . Thông gió thoáng khí t t.
ế ộ ự ộ ướ ị ế ẫ Xây d ng ch đ an toàn lao đ ng, h ng d n và trang b ki n
ề ộ ư ứ ấ ả ự ứ ữ - th c v đ c ch t cũng nh kh năng t c u ch a cho nhân
dân.
ế ộ ự ệ ộ ườ - Giám sát th c hi n ch đ an toàn lao đ ng th ng xuyên,
ử ụ ế ị ể ộ giám sát quy trình s d ng thi t b phòng h cá nhân, ki m soát các
ẽ ạ ặ ấ lo i hóa ch t ch t ch .
ệ ế ổ ứ ồ ị - Bi n pháp y t ch c khám đ nh ký hàng năm g m giám sát : t
ườ ằ ạ ỏ môi tr ứ ng và giám sát tình tr ng s c kh e nhân dân nh m phát
ệ ớ ữ ườ ễ ả ộ ờ ợ hi n s m nh ng tr ng h p nghi ng nhi m đ c.Qu n lý, theo dõi
ị ố ườ ệ ề và đi u tr t tng ib nh

