
CH NG 1ƯƠ
TÌNH HÌNH XU T NH P KH U C A VI T NAM TRONGẤ Ậ Ẩ Ủ Ệ
NH NG NĂM V A QUA.Ữ Ừ
I. T ng quan v tình hình xu t nh p kh u c a Vi t Nam.ổ ề ấ ậ ẩ ủ ệ
- Chính sách đ i m i, m c a và công nghi p hóa đã m ra cho Vi t Nam nh ngổ ớ ở ử ệ ở ệ ữ
c h i m i đ phát huy nh ng l i th so sánh v n có v tài nguyên thiên nhiênơ ộ ớ ể ữ ợ ế ố ề
và ngu n lao đ ng d i dào, giá r , s d ng nh ng l i th đó vào vi c phát tri nồ ộ ồ ẻ ử ụ ữ ợ ế ệ ể
các ngu n hàng xu t kh u ngày càng l n, tiêu th t i th tr ng các n c, mangồ ấ ẩ ớ ụ ạ ị ườ ướ
l i m t ngu n thu ngo i t ngày càng cao ph c v cho tăng tr ng kinh t vàạ ộ ồ ạ ệ ụ ụ ưở ế
công nghi p hóa. Trong th i kì đ i m i, kim ng ch xu t nh p kh u c a Vi tệ ờ ổ ớ ạ ấ ậ ẩ ủ ệ
Nam m i năm tăng kho ng 20% và cao h n n a, nên t ng giá tr xu t kh u c aỗ ả ơ ữ ổ ị ấ ẩ ủ
Vi t Nam cũng đã tăng r t cao.ệ ấ
- Nh t là t khi Vi t Nam là thành viên c a WTO, th tr ng xu t kh u, nh pấ ừ ệ ủ ị ườ ấ ẩ ậ
kh u c a Vi t Nam phát tri n theo chi u r ng l n chi u sâu; hàng hóa c a Vi tẩ ủ ệ ể ề ộ ẫ ề ủ ệ
Nam xu t kh u sang 219 n c và nh p kh u t 151 n c là thành viên c aấ ẩ ướ ậ ẩ ừ ướ ủ
WTO. Hoa Kỳ năm 2007 đã tr thành th tr ng xu t kh u quan tr ng nh tở ở ị ườ ấ ẩ ọ ấ
c a Vi t Nam.ủ ệ
1

B ng:ả Cán cân th ng m i qu c t Vi t Nam 1995- 2010ươ ạ ố ế ở ệ
Đ n v tính: tri u USDơ ị ệ
Năm Kim ng chạ
xu t kh uấ ẩ
Kim ng chạ
nh p kh uậ ẩ
Nh p siêuậ
Kim ng chạT l nh pỷ ệ ậ
siêu(%)
1995
1996
1997
1998
1999
2000
2001
2002
2003
2004
2005
2006
2007
2008
2009
6 tháng
2010
5448,9
7255,9
9185,0
9360,4
11541,4
14482,7
15029,2
16706,1
20149,3
26485,0
32447,1
39826,2
48389,0
62900,0
57570,0
32400,0
8155,4
11143,6
11592,3
11499,6
11742,1
15636,5
16217,9
19745,6
25255,8
31968,8
36761,1
44891,1
60827,4
75000,0
30640,0
38800,0
2706,5
3887,7
2407,3
2139,3
200,7
1153,8
1188,7
3039,5
5106,5
5483,8
4314
5064,9
12438,4
12100,0
3070,0
6700,0
49,7
53,6
26,2
22,9
1,7
8
7,91
18,19
25,34
20,71
13,30
12,72
25,71
19,23
11,13
20,9
Ngu n: Niên giám th ng kê Vi t Namồ ố ệ
2

B ngả:Kim ng ch xu t nh p kh u c a Vi t Nam sang các n c trên th gi iạ ấ ậ ẩ ủ ệ ướ ế ớ
Năm EU ASEA
N
Hoa Kỳ
XK NK XK NK XK NK
2002 3162,5 1840,6 2434,9 4769,2 2452,8 458,3
2003 3858,8 2472,0 2953,3 5949,3 3938,6 1143,3
2004 4962,6 2667,5 4056,1 7768,5 5024,8 1133,9
2005 5519,9 2588,2 5743,5 9326,3 5924,0 862,9
2006 6900,8 3001,2 6358,2 12544,8 7828,7 982,0
2007 9096 5140 7813,2 15889,2 10300 1900
2008 10853,0 5445,1 10194,8 18556,4 11600 985,7
2009 14387,2 6882,7 13984,2 21053,3 13028 12104
Ngu n: Niên giám th ng kê , B th ng m i Vi t Namồ ố ộ ươ ạ ệ
- Chính sách “đa d ng hóa, đa ph ng hoá” quan h qu c t đã giúp Vi t Nam h iạ ươ ệ ố ế ệ ộ
nh p ngày càng sâu r ng h n v i n n kinh t th gi i và khu v c. N u nhậ ộ ơ ớ ề ế ế ớ ự ế ư
tr c năm 1990, Vi t Nam m i có quan h th ng m i v i 40 n c, thì ngàyướ ệ ớ ệ ươ ạ ớ ướ
nay nh th c hi n chính sách đ i ngo i r ng m , làm b n, h p tác v i t t cờ ự ệ ố ạ ộ ở ạ ợ ớ ấ ả
các n c trên th gi i trên c s bình đ ng, cùng có l i, th i đi m năm 2008ướ ế ớ ơ ở ẳ ợ Ở ờ ể
Vi t Nam đã có quan h ngo i giao v i 235 n c trên th gi i, th c hi n ch đệ ệ ạ ớ ướ ế ớ ự ệ ế ộ
t i hu qu c v i 165qu c gia và vùng lãnh th ( trong đó có 151 n c thành viênố ệ ố ớ ố ổ ướ
WTO), trong đó có nh ng n c và khu v c có ngu n v n l n, công ngh cao vàữ ướ ự ồ ố ớ ệ
3

th tr ng l n: M , Nh t B n,EU và các n n kinh t m i công nghi p hóa ị ườ ớ ỹ ậ ả ề ế ớ ệ ở
Đông Á.
II. T c đ và c c u hàng xu t kh u.ố ộ ơ ấ ấ ẩ
1. T c đ phát tri n hàng xu t kh u.ố ộ ể ấ ẩ
- Nghiên c u t c đ phát tri n xu t kh u ng i ta th ng nghiên c u trên haiứ ố ộ ể ấ ẩ ườ ườ ứ
khía c nh: m c gia tăng kim ng ch xu t kh u hàng năm và t c đ gia tăng xu tạ ứ ạ ấ ẩ ố ộ ấ
kh u so v i nh p kh u.ẩ ớ ậ ẩ
- Qua nghiên c u th y kim ng ch xu t kh u hàng năm đ u gia tăng m nh. Nh t làứ ấ ạ ấ ẩ ề ạ ấ
trong 6 năm tr l i đây, t c đ xu t kh u luôn trên m c 20%/năm , đây là m cở ạ ố ộ ấ ẩ ở ứ ứ
tăng tr ng cao so v i th gi i.ưở ớ ế ớ
B ng:ả Đánh giá m c đ tăng tr ng xu t kh u c a Vi t Nam 2000- 2008ứ ộ ưở ấ ẩ ủ ệ
Năm Tr giá xu tị ấ
kh uẩ
M c đ tăng tr ngứ ộ ưở
Tuy t đ iệ ố
( Tr.USD)
T ng đ iươ ố
(%)
1995
1996
1997
5448,9
7255,9
9185,0
+1394
+1807
+1595
+34,38
+33,17
+26,60
4

1998
1999
2000
2001
2002
2003
2004
2005
2006
2007
2008
2009
9360,3
11541,4
14482,7
15029,2
16706,1
20149,3
26485,0
32447,1
39826,2
48389,0
62900,0
57096,2
+511
+2162
+2941,3
+546,5
+1676,9
+3443,2
+6335,7
+5962,1
+7379,1
+8562,8
+10611
+1,9
+23,3
+25,5
+3,8
+11,2
+20,6
+31,4
+22,5
+22,7
+21,5
+21,5
Ngu n: Niên giám th ng kê Vi t Namồ ố ệ
T c đ xu t kh u tăng cao là do nh ng nguyên nhân sau: ố ộ ấ ẩ ữ
- C ch chính sách phát tri n nên kinh t nói riêng và chính sách ngo i th ngơ ế ể ế ạ ươ
ngày càng xây d ng hoàn thi n theo h ng đ y đ , h i nh p, đ m b o cho cácư ệ ướ ầ ủ ộ ậ ả ả
doanh nghi p thu c các thành ph n kinh t tham gia thu n l i vào ho t đ ngệ ộ ầ ế ậ ợ ạ ộ
xu t kh u.ấ ẩ
- Nhà n c ch tr ng : n n kinh t phát tri n theo h ng “ Công nghi p hóa,ướ ủ ươ ề ế ể ướ ệ
hi n đ i hóa h ng v xu t kh u ” cùng v i nh ng bi n pháp h tr c th vệ ạ ướ ề ấ ẩ ớ ữ ệ ỗ ợ ụ ể ề
chính sách, v thu , v v n, lãi su t tr giá,…là nh ng đ ng l c giúp xu t kh uề ế ề ố ấ ợ ữ ộ ự ấ ẩ
phát triên v i t c đ cao.ớ ố ộ
- Tăng c ng thu hút v n đ u t n c ngoài giúp cho n n ngo i th ng Vi tườ ố ầ ư ướ ề ạ ươ ệ
Nam phát tri n m nh. Tính đ n h t năm 2009 Vi t nam thu hút g n 10.000 d ánể ạ ế ế ệ ầ ự
5

