B 20 ĐỀ THI HC KÌ 2
MÔN TOÁN 11 NĂM 2019-2020
(CÓ ĐÁP ÁN)
1. Đề thi hc kì 2 môn Toán 11 năm 2019-2020 có đáp án - S GD&ĐT Qung Nam
2. Đề thi học kì 2 môn Toán 11 năm 2019-2020 đáp án - S GD&ĐT Vĩnh Phúc
3. Đề thi hc 2 môn Toán 11 năm 2019-2020 đáp án - Trường PTDT ni trú
Thái Nguyên
4. Đề thi học kì 2 môn Toán 11 năm 2019-2020 đáp án - Trường THPT
Bc Duyên Hà
5. Đề thi hc 2 môn Toán 11 năm 2019-2020 đáp án - Trường THPT chuyên
Hà Ni Amsterdam
6. Đề thi học kì 2 môn Toán 11 năm 2019-2020 đáp án - Trường THPT
Đông Hưng Hà
7. Đề thi học kì 2 môn Toán 11 năm 2019-2020 đáp án - Trường THPT
Kim Liên
8. Đề thi học kì 2 môn Toán 11 năm 2019-2020 đáp án - Trường THPT
Lc Long Quân
9. Đề thi học kì 2 môn Toán 11 năm 2019-2020 đáp án - Trường THPT
Marie Curie
10. Đề thi học 2 môn Toán 11 năm 2019-2020 đáp án - Trường THPT
Ngô Gia T
11. Đề thi học 2 môn Toán 11 năm 2019-2020 đáp án - Trường THPT
Nguyn Bnh Khm
12. Đề thi học 2 môn Toán 11 năm 2019-2020 đáp án - Trường THPT
Nguyn Chí Thanh
13. Đề thi học 2 môn Toán 11 năm 2019-2020 đáp án - Trường THPT
Nguyn Du
14. Đề thi học 2 môn Toán 11 năm 2019-2020 đáp án - Trường THPT
Nguyn Th Minh Khai
15. Đề thi học 2 môn Toán 11 năm 2019-2020 đáp án - Trường THPT
Nguyn Trãi
16. Đề thi học 2 môn Toán 11 năm 2019-2020 đáp án - Trường THPT
Phan Đình Phùng
17. Đề thi học 2 môn Toán 11 năm 2019-2020 đáp án - Trường THPT
Phan Huy C
18. Đề thi hc 2 môn Toán 11 năm 2019-2020 đáp án - Trường THPT
Phan Ngc Hin
19. Đề thi học 2 môn Toán 11 năm 2019-2020 đáp án - Trường THPT
Phú Lương
20. Đề thi hc kì 2 môn Toán 11 năm 2019-2020 đáp án - Trưng THPT th
Qung Tr
Trang 1/2 Mã đề 101
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020
Môn: TOÁN Lớp 11
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 101
A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Câu 1: Cho hình lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
(minh họa như
hình bên). Khẳng định nào sau đây sai ?
A.
B.
'.AB CC
C.
' '.AB B D
D.
' '.AB B C
A
B
C
D
D'
C'
A'
B'
Câu 2: Cho hình chóp
.S ABCD
()SA ABCD
(minh ha
như hình bên). Khi đó góc tạo bởi đường thng
SB
mt phng
()ABCD
bằng góc nào sau đây ?
A.
.SAB
B.
.SCA
C.
.SDA
D.
.SBA
A
D
B
C
S
Câu 3: Tìm đạo hàm ca hàm s
54yx=−
(vi
0x
).
A.
4
'yx
=−
. B.
2
'yx
=−
. C.
4
'yx
=
. D.
2
'yx
=
.
Câu 4: Cho hai hàm s
( ), ( )u u x v v x==
đạo hàm tại điểm
x
thuc khoảng xác định. Mnh
đề nào sau đây sai ?
A.
( )
' ' 'uv u v uv=+
. B.
/''u u v uv
vv

=


(
( )
0v v x=
).
C.
( )
' ' 'u v u v+ = +
. D.
( )
' ' 'u v u v =
.
Câu 5: Tìm đạo hàm ca hàm s
4
yxx
=+
(vi
0x
).
A.
2
1
'1yx
=−
. B.
2
4
'1yx
=−
. C.
4
'1yx
=−
. D.
2
4
'1yx
=+
.
Câu 6: Hàm số nào sau đây không liên tục tại
1x=
?
A.
2y=
. B.
21y x x= +
. C.
1
1
yx
=
. D.
sinyx=
.
Câu 7: Tìm mnh đề sai trong các mnh đề sau.
A.
lim (q>1)
n
q= +
. B.
1
lim 0
n=
.
C.
lim cc=
(
c
là hằng số). D.
*
11
lim (k )
k
nk
=
.
Câu 8: Tìm đạo hàm ca hàm s
sin 2yx=
.
A.
' 2cos2yx=
. B.
' cos2yx=−
. C.
' 2cos2yx=−
. D.
' cos2yx=
.
Trang 2/2 Mã đề 101
Câu 9: Cho hình chóp đều
.S ABCD
(minh họa n hình bên).
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.
( ) ( ).SBC ABCD
B.
( ) ( ).SAC ABCD
C.
( ) ( ).SAB ABCD
D.
( ) ( ).SAD ABCD
S
A
D
C
B
Câu 10: Cho hàm s
23yx=−
. Tính
( )
'3y
.
A.
( )
' 3 3y=
. B.
( )
' 3 6y=
. C.
( )
' 3 0y=
. D.
( )
' 3 2y=
.
Câu 11: Tính
2
2
lim ( 2)
x
x
x
.
A. 0. B.
−
C. 1. D.
+
.
Câu 12: Cho hình hp
.ABCD EFGH
(minh họa như hình bên).
Hãy chn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
.AG AB AD AE= + +
B.
.AG AD AC AE= + +
C.
.AG AB AC AE= + +
D.
.AG AB AD AC= + +
A
B
C
D
H
G
E
F
Câu 13: Tính
2
1
lim( 3 1)
xxx
++
.
A. 5. B.
+
. C. 1. D. 0.
Câu 14: Tính
3
lim(1 )
n
+
.
A. 4. B. 1. C. 3. D.
+
.
Câu 15: Tìm đo hàm ca hàm s
2cosyx=
.
A.
' sinyx=−
. B.
' 2sinyx=−
. C.
' 2sinyx=
. D.
' sinyx=
.
B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm). Tính các giới hạn sau:
a.
lim 25
n
n+
. b.
2
2
32
lim 2
x
xx
x
−+
.
Bài 2 (1,5 điểm). Cho hàm số
3
( ) 5 4y f x x x= = +
có đồ thị
( ).C
a. Tính đo hàm ca hàm s trên.
b. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ th
( )
C
ti điểm
( )
2;2M
.
Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác vuông tại B, cạnh bên
SA
vuông góc
với mặt phẳng
( )
.ABC
a. Chứng minh
( )
.BC SAB
b. Gọi
()
là mặt phẳng qua
A
và vuông góc với
SC
. Tính din tích thiết din tạo bởi mặt
phẳng
()
hình chóp, biết
,3AB a BC a==
đồng thời góc tạo bởi hai mặt phẳng
( )
SBC
( )
ABC
bằng
0
45 .
=================Hết=================
Họ và tên:……………….......…………………..SBD: …….......………….
Chú ý: Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.