intTypePromotion=3

Bộ 20 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 6

Chia sẻ: Lan Jing Yi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:21

0
7
lượt xem
1
download

Bộ 20 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 6

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Luyện tập với Bộ 20 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 6 nhằm đánh giá sự hiểu biết và năng lực tiếp thu kiến thức của học sinh thông qua các câu hỏi đề thi. Để củng cố kiến thức và rèn luyện khả năng giải đề thi chính xác, mời quý thầy cô và các bạn cùng tham khảo đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bộ 20 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 6

  1. ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 ĐỀ 1 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 60 phút I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Bài 1(1 điểm): Hãy chọn các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1: Kết quả của phép tính (-1)2(-2)3 là: A. 6 B. -6 C. -8 D. 8 3 Câu 2: Phân số bằng phân số là: 5 5 9 9 6 A. B. C D. 4  15  15 10  28  21 Câu 3: Tập hợp các số nguyên x sao cho  x, là: 4 7 A. {-6;-5;- 4} B. {- 7; -6;-5;-4;-3} C. {-6; -5; -4;-3} D. {- 7; -6;-5;-4} a c Câu 4: Hai phân số và được gọi là bằng nhau nếu: b d A. ad = bc B. ac = bd C. ab = cd D. Cả 3 đáp án A,B,C đều sai Bài 2(1 điểm): Điền dấu (X) thích hợp vào ô đúng, sai tương ứng trong các câu sau: Câu Đúng Sai 1) Góc là hình gồm hai tia chung gốc 2) Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo bằng 1800 3) Góc tù là góc có số đo nhỏ hơn 900 4) Nếu xOy + xOz = yOz thì tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz II. Tù luËn (8 ®iÓm): Bài 1: (2 điểm) So sánh các phân số sau:  10 7 419  697 a) và b) và 36  24  723  313 Bài 2: (3 ®iÓm) T×m số nguyên x biết: 15  21 a) 2x = -23.17 + 23.19 b) -25 + x = - 17 - 23 c)  x 28 Bài 3: (2,5 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ hai tia OB và OC sao cho AOB = 130 , AOC= 400 0 a) Trong ba tia OA, OB, OC tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? b) Hỏi BOC là góc vuông, góc nhọn hay góc tù? Vì sao? Bài 4: (0,5 điểm) 7 5 Tìm số nguyên n để các phân số A = và B = đồng thời là các số nguyên n 1 n3 .................................... Hết......................................
  2. ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 ĐỀ 2 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1 (2.0 điểm). Thực hiện phép tính. 3 7 3 4 1)  2)  5 5 7 7 7 5 3 5 3 3)  4)   12 9 7 6 7 Câu 2 (2.0 điểm). Tìm x, biết. 4 11 5 7 1 1) x   2) x  7 7 6 12 3 1 6 15 x 32 3) x    4)  4 5 8 2 x 3 Câu 3 (2.0 điểm). Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài là km, chiều rộng kém chiều 5 1 dài km. Tính chu vi và diện tích của khu đất. 4 Câu 4 (2.0 điểm). Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ các tia Oy Oz và Ot 2 sao cho xOy  400 ; xOz  800 ; xOy  xOt 3 1) Tính yOz 2) Tia Ot có là tia phân giác của yOz không, vì sao? Câu 5 (2.0 điểm). 3n  2 1) Tìm số nguyên n để A  có giá trị là một số nguyên. n an a 2) Cho a, b  N* Hãy so sánh và . bn b .................................... Hết......................................
  3. ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 ĐỀ 3 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1 (2 điểm) 2 1 1 ;   ; -10 1 1) Tìm số đối của mỗi số sau: ; 7 2  2  2) Rút gọn: 15 16.18  16.7 a) b)  21 15.33  33 Câu 2 (2 điểm) Thực hiện phép tính: a) 8576  535  8576  5 4  7 4 40 b) .  .  6 19 12 19 57 Câu 3 (2,5 điểm) Tìm các số nguyên x, y biết: a) 15  x  7   2 3 x  18 b)   6 2 y 1 x 1 c)   2 3 2 Câu 4 (3 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, a) Vẽ tia Oy và Ot sao cho xOy  500 , xOt  1000 . b) Tia nào nằm giữa 2 tia còn lại? Vì sao? c) Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOt không? Vì sao? 2n Câu 5 (0,5 điểm) Cho A  (biết n  Z , n  2 ). Hãy tìm số nguyên tố n để giá trị của A n2 là một số nguyên. .................................... Hết...................................... Họ và tên thí sinh:............................................., Số báo danh:.............
  4. ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 ĐỀ 4 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: (3 điểm) a) Cho A = {x  Z  - 3 < x < 3} Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử. b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: 12; - 8; 137; |-100|; - 324; 0; - 15. c) Tìm các ước của các số nguyên sau: Ư(6) và Ư(-7) Câu 2: (2 điểm) Tính nhanh a) (42 – 98) – (42 – 12) - 12 b) (– 5). 4. (– 2). 3. (-25) Câu 3: (2 điểm) Tìm số nguyên x, biết: a) x – 105: 3 = - 23 b) |x – 8| + 12 = 25 Câu 4: (2 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox a) Vẽ tia Oy và Ot sao cho góc xOy = 500, góc xOt = 1200. a) Tia nào nằm giữa 2 tia còn lại? Vì sao? Câu 5: (1 điểm) Tìm số nguyên n sao cho n + 5 chia hết cho n – 2. .................................... Hết......................................
  5. ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 ĐỀ 5 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: (2,0 điểm) Tính nhanh a) (42 – 98) – (42 – 12) - 12 b) (– 5). 4. (– 2). 3. (-25) Câu 2: (2,0 điểm) Tìm số nguyên x, biết: a) x – 105: 3 = - 23 b) |x – 8| + 12 = 25 Câu 3: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính: a) b) c) d) Câu 4: (3,0 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox. Vẽ 2 tia Oy và Oz sao cho góc xOy = 500, góc xOz = 1200. Vẽ Om là tia phân giác cua góc xOy, On là tia phân giác của góc xOz file word đề-đáp án Zalo 0986686826 a) Tia nào nằm giữa 2 tia còn lại? Vì sao? b) Tính số đo các góc: xOm, xOn, mOn? Câu 5: (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức: A= .................................... Hết......................................
  6. ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 ĐỀ 6 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 45 phút Câu 1 (2,0 điểm). Rút gọn các phân số: 8 15 16 35 1) 2) 3) 4) 12 60 72 14.15 Câu 2 (3,0 điểm). Thực hiện phép tính: 5 7 1 2 3 4 15 21 1)  2)  3)  4) . 12 12 2 3 5 3 14 20 Câu 3 (3,0 điểm). Tìm x, biết 1 3 7 3 1 1 1 1 5 2 1) x   2) x   3) .x   4)  :x  2 4 8 4 2 4 2 2 6 3 Câu 4 (2,0 điểm) 1 1 1) Tính tổng tất cả các phân số có mẫu số là 12 nhỏ hơn và lớn hơn . 12 2 1 1 1 1 1 2) Tính nhanh: A  1      . 8 24 48 80 120 .................................... Hết......................................
  7. ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 ĐỀ 7 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 45 phút Câu 1 (2,0 điểm) Trong từng trường hợp sau, không cần vẽ hình hãy cho biết góc xOy là góc vuông, góc nhọn, góc tù hay góc bẹt? 1) xOy  900 2) xOy  1100 3) xOy  1800 4) xOy  650 Câu 2 (3,0 điểm) 1) Vẽ hai góc kề bù aOb và bOc, biết aOb  800 . Tính bOc ? 2) Vẽ mOn  1100 tia Ok là tia phân giác của góc mOn. Tính mOk ? Câu 3 (5,0 điểm) Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho xOy  350 , xOz  700 ; vẽ tia Ot là tia đối của tia Ox. 1) Tính yOz ? 2) Tia Oy có là tia phân giác của góc xOz không? Vì sao? 3) Vẽ tia Oy’ là tia phân giác của góc zOt. Tính xOy', yOy' ? .................................... Hết......................................
  8. ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 ĐỀ 8 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1 (3,0 điểm): Tính a) – 47. 69 + 31. (- 47) – (- 155) + 5. (-3)2 27 5 4 16 1 b)     23 21 23 21 2 8 1 2 1 7 c)  .  . 9 9 9 9 9 Bài 2 (3,5 điểm): Tìm x a) 3 – (17 – x) = 289 – (36 + 289) 3 17 17 b) x +   10 12 20 x 7 11 d)   20 12 30 7 x 10 e)   (với x là số nguyên dương) x 4 x Bài 3 (2,5 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng có chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho xOy  300 , xOz  1050 a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? b) Tính góc yoz? c) Vẽ tia Oa là tia đối của tia đối của tia Ox. Tia Oz có là tia phân giác của góc aOy không? Vì sao? Bài 4 (1,0 điểm): 1 1 1 1 Cho A = 2  2  2  ...  2 2 3 4 9 8 2 Chứng tỏ:  A 9 5 .................................... Hết......................................
  9. ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 ĐỀ 9 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 60 phút Bài 1 (1 điểm) So sánh phân số: 17 18 6 5 a. và b. và 3 7 7 6 Bài 2 (3 điểm) Thực hiện phép tính 3 6 5 13 6 8 13 a.   c. .  . 2 7 14 4 5 5 4 27 5 1 1 1 b.  1 d.   14 7 2 6 12 Bài 3 (3 điểm) Tìm x, biết: 3 1 x 1 1 a. x   b.   c. x  1  3 4 12 2 3 6 Bài 4 (3 điểm) Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox. Vẽ xOy  200 ; xOz  600 . a. Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? b. Tính yOz ? . c. Vẽ Ot là tia phân giác của yOz . Hỏi Oy có phải tia phân giác của xOt không? Vì sao? .................................... Hết......................................
  10. ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 ĐỀ 10 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 60 phút Bài 1: (1điểm) So sánh phân số: 11 13 4 8 a. và b. và 5 6 3 7 Bài 2: (3 điểm) Thực hiện phép tính 4 7 8 5 11 3 5 a.   c. .  . 5 3 15 2 7 7 2 23 7 1 1 1 b.  1 d.   12 6 3 4 12 Bài 3: (3 điểm) Tìm x, biết: 6 3 a. x   c. x  2  1 7 14 x 1 1 b.   5 3 15 Bài 4 (3 điểm) Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox. Vẽ xOy  200 ; xOz  600 . d. Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? e. Tính yOz ? . f. Vẽ Ot là tia phân giác của yOz . Hỏi Oy có phải tia phân giác của xOt không? Vì sao? .................................... Hết......................................
  11. ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 ĐỀ 11 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút I.TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM) (Hãy viết câu trả lời đúng vào giấy thi) 1. Trong các cách viết sau cách nào cho ta phân số? 5 1,2 7 3 A. B. C. D. 0 4,5 2 0 3 2 2. Kết quả của phép tính: . là: 8 9 6 1 1 6 A. B. C. D. 72 12 12  72 7 3. Số đối của là: 15 15 7 7  (7) A. B. C. D. 7 15  15  15  27 4. Khi rút gon phân số ta được phân số tối giản là: 63 9 9 3 3 A. B. C. D. 21 21 7 7 5. Cho hai góc kề bù trong đó có một góc bằng 600. Góc còn lại bằng bao nhiêu? A. 1000 B. 900 C. 1100 D. 1200 6. Cho hai góc kề bù xOy và yOz. Gọi Om và On lần lượt là các tia phân giác của các góc xOy và yOz. Số đo của góc mOn bằng: A. 900 B. 750 C. 650 D. 400 II.TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM) Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau: 3 1 7 9.6  9.3 17.6  17.2 a. (-3). 23 + 27: (-3)2 b.   c.  5 25 20 18 17 Bài 2. (1,5 điểm) Tìm x, biết: 1 2 7 17 1 a. x - . b. x    c. x  2 = 5 4 15 12 18 9 Bài 3. (3,0 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ xÔt = 600, xÔy = 1200. a. Tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? b. Tính yÔt ? c. Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không? vì sao? n5 Câu 4. (1 điểm) Tìm số nguyên n để phân số A = có giá trị là một số nguyên. n2 .............Hết..............
  12. ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 ĐỀ 12 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 45 phút Bài 1. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính a) (–1999) + (– 40) b) 55 + (–90) c) (–1995) – (99 – 1995) d) (–5). 8.(–2).90 Bài 2. (2,0 điểm) Cho các số nguyên: 2; 0; –25; –19 a) Hãy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần b) Tìm giá trị tuyệt đối của từng số đã cho. Bài 3. (2,0 điểm) Tìm số nguyên x, biết a) x: 23 = –3 b) 2x – (–27) = 25 c) x – 12 = -13. Bài 4. (2,0 điểm) a) Tìm các ước của -18. b) Tìm năm bội của 19. Bài 5. (1,0 điểm) Tìm tập hợp tất cả các ước của 27. Bài 6 (1,0 điểm) Tính tổng sau: S = 2 + (-3) + 4 + (-5) + … + 2010 + (-2011) + 2012+ (-2013) + 9999 .............Hết..............
  13. ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 ĐỀ 13 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: (3,0 điểm) Thực hiện phép tính 5 1 3 1 7 a)  b)   8 2 5 25 20 11 13 11 7 399  13 6  c) .  . d)    5 18 5 18 131  16 131  1 1 1 1 e)    ...  1 2 1 2  3 1 2  3  4 1  2  3  ...  50 Câu 2: (3,0 điểm). Tìm x biết 1 2 7 17 1 x 5 29 a) x   b) x    c)   4 15 12 18 9 45 6 30 Câu 3: (1,0 điểm) Viết tập hợp các số nguyên x thỏa mãn: 10 2 2 5  x  3 3 7 7 Câu 4: (2,5 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng có chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho a) Tính số đo b) Tia Oy có là tia phân giác của không. Vì sao? c) Vẽ tia Ot là tia đối của tia đối của tia Ox. Tia Oz có là tia phân giác của góc không? Vì sao? Câu 5: (0,5 điểm) So sánh A và B. Biết 2017100 A= 1  2017  2017 2  20173  ...  2017100 2016100 B= 1  2016  20162  20163  ...  2016100 .............Hết..............
  14. ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 ĐỀ 14 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1 (1,0 điểm). a) Tìm các ước của -12 b) Tìm 5 bội của -4 Câu 2 (2 điểm). Tìm x biết a) x - 15 = 11 - (-32) b) 13 - (5 - x) = 7 3 5 x  1 8 c) x   d)  8 12 2 x  1 Câu 3 (1,5 điểm). Rút gọn rồi quy đồng các phân số sau: 12 16 21 35 a) và b) và 36 20 105 150 Câu 4 (2,0 điểm). Tính 3 5 a)  b) -27.36 + 64.(-27) + 23.(-100) 10 10 5 3 2 3 15 16 5 c)  d)     8 12 17 19 17 19 6 Câu 5 (3,0 điểm): Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là tia Ox vẽ tia Oy và tia Oz sao cho góc xOy có số đo là 600, góc xOz có số đo là 1200. a) Trong ba tia Ox, Oy,Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? b) So sánh góc xOy và góc yOz c) Chứng tỏ rằng tia Oy là tia phân giác của góc xOz. Câu 6 (0,5 điểm): 1 1 1 1 Cho A  2  2  2  ...  2 . Chứng tỏ rằng A < 1. 2 3 4 20 .............Hết..............
  15. ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 ĐỀ 15 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: (2.0đ) Tìm x? x 6 a/ 2 - x = 17 - (-5) b/  7 21 Câu 2: (3.0đ) Tính: a/ - (-229) + (-219) -401 +12 b/ 92. (-5)4 3.7.11 c/ 54 - 6. (17 + 9) d/ 22.9  11 17 Câu 3: (2.0đ) So sánh: và 12  18 Câu 4: (3.0đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho x0y = 800, x0z = 1400. a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? b) So sánh y0z với x0y? c) Tia Oy có phải là tia phân giác của x0z không? Vì sao? Câu 5: (1.0đ) Học sinh lớp 6A3, 6A4 làm câu này. 1 1 1 1 1 1 Áp dụng công thức:   để tính tổng sau:   ...  n n  1 nn  1 2.3 3.4 99.100 (Đối với 2 lớp chọn 6A3, 6A4 làm Câu 2c/;2d/: 0.5đ, Câu 4: 1.0đ) .............Hết..............
  16. ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 ĐỀ 16 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: (2.0đ) Tìm x? x 9 a/ 5 - x = 27 - (-3) b/  8 2 Câu 2: (3.0đ) Tính: a/ 555 - (-333) -100 -80 b/ 33. (-8)2 2.14.5 c/ 33 - 17. (33 - 5) d/ 7.8 2 5 Câu 3: (2.0đ) So sánh: và 3 6 Câu 4: (3.0đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho x0y = 600, x0z = 1200. a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? b) So sánh y0z với x0y? c) Tia Oy có phải là tia phân giác của x0z không? Vì sao? Câu 5: (1.0đ) Học sinh lớp 6A3, 6A4 làm câu này. 1 1 1 1 1 1 Áp dụng công thức:   để tính tổng sau:   ...  n n  1 nn  1 2.3 3.4 99.100 (Đối với 2 lớp chọn 6A3, 6A4 làm Câu 2c/;2d/: 0.5đ, Câu 4: 1.0đ) .............Hết..............
  17. ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 ĐỀ 17 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút A. Trắc nghiệm (2đ). Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước các câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 4): Câu 1: Cặp phân số nào bằng nhau? 5 11 6 2 24 7 14 A. và B.và C. 8 và D. và 11 5 21 7 13 39 13 26 1 1 3 Câu 2: Cho các phân số ; ; câu nào đúng? 6 12 8 3 1 1 1 3 1 3 1 1 1 1 3 A. > > B. > > C. > > D. > > 8 6 12 6 8 12 8 12 6 12 6 8 15 21 Câu 3: Tập hợp các số nguyên x thoả mãn x là 5 7 A. 3; 2; 1;0;1; 2 B. 0;1; 2 C. 2; 1;0;1; 2 D. 3; 2; 1;0;1; 2;3 Câu 4: Cho hình vẽ bên. Biết tia OI nằm giữa hai tia OA và OB; 1 AOB . Khi đó COI bằng: A AOB  600 , BOI  4 A. 250 B. 1150 C. 1650 D. 1200 I C O B Câu 5: Xác định đúng, sai của các khẳng định bằng cách đánh dấu”x”vào ô thích hợp. Khẳng định Đúng Sai 1) Muốn rút gọn một phân số về phân số tối giản ta chỉ cần chia tử và mẫu của phân số cho ước chung của chúng 2) Biểu thức (-2)9.34. 125 .(-7) < 0 3) Cho bốn tia chung gốc trong đó không có hai tia nào đối nhau, số góc được tạo thành là 6 góc 4) Hai góc có tổng số đo bằng 1800 là hai góc kề bù B. TỰ LUẬN (8 điểm) Bài 1: (2điểm) Thực hiện phép tính 1 8 2 a)   5  7 7  b)    6 12  12 36 9 3 3 2 10 2 5 3 c)  . d)    3 12 4 2 5 5 12 Bài 2: (2điểm) Tìm các số x, y biết 18 15 1 1 1 5  y 18 a) x=  b) x  c)   24 21 3 2 4 x 8 72
  18. Bài 3: (3điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oy, Oz sao cho xOy  600 , xOz  1200 . a)Tính số đo của yOz ? b) Tia Oy có là tia phân giác của xOz không? Vì sao? c) Vẽ tia Om là tia đối của tia Ox, tia On là tia phân giác của mOz .Chứng tỏ nOz và yOz phụ nhau? 1 1 1 1 1 Bài 4: Cho S=    ...   50 51 52 98 99 1 Chứng tỏ rằng S > 2
  19. ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 ĐỀ 18 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 60 phút I. Trắc nghiệm khách quan(2 điểm) Chọn câu đúng nhất ghi vào bài thi của em. - 45 1/ Phân số 60 rút gọn đến tối giản là: 6 -6 -3 A. 10 _ B. 10 C. 4 D. 3 5 2/ Tổng các số nguyên x thoả mãn -6 < x < 5 là: _ _ _ _ A. -5 B. - 6 C. -1 D. -11 3/ Góc bù với góc 450 là: A. 900 B. 1350 C. 450 D. Đáp án khác. 4/ Tia Om là phân giác của góc aOb khi: A. mOa = mOb. B. mOa + mOb = aOb. C. mOa + mOb = aOb và mOa = mOb. D. Cả 3 đáp án trên đều sai II. Tự luận (8 điểm) 60 -84 Bài 1 (1 điểm): Rút gọn các phân số sau về dạng tối giản ; -150 -126 Bài 2 (2 điểm) Tìm x thuộc Z biết: _ ; 4 x 18 12 a)  b)  15 90 27 x Bài 3 (2 điểm) Tính tổng 3 12 13 2 4 12 a)  b)    5 7 9 7 9 7 Bài 4(2,5 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox. Vẽ hai tia Oy và Oz sao cho xOy = 400, xOz = 800 a) Tính yOz ? b) Gọi Om là phân giác của góc xOy. Tính góc mOz ? Bài 5 (0,5 điểm) Tìm n nguyên để 4n + 3 chia hết cho n - 2 .............Hết..............
  20. ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 ĐỀ 19 MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 60 phút I.Trắc nghiệm: (2 điểm) Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng chomỗi câu hỏi sau Câu 1: Với a = -1; b = -2 thì giá trị biểu thức a2.b2 là: A.1 B.-2 C.3 D.4 a 8 Câu 2: Cho  thì a bằng: 3 6 A. 6 B.4 C.2 D.8 3 Câu 3: Số đối của phân số là: 8 8  D.-  3 3 8 A. B.  C.   8 8 3  3  Câu 4: Kết luận nào sau đây là đúng: A.Hai góc kề nhau có tổng số đo bằng 900 B.Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng 1800 C.hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 900 D.Hai góc kề bù có tổng số đo bằng 1800 II.Tự luận (8 điểm) Câu 5: (2 điểm) Thực hiện phép tính 3 2 b)    .    4 1 3 8 a)  5 5  5 2   13 13  5 2 5 9 3 3 3 3 c) .  .  1 d)    .....  7 11 7 11 1.3 3.5 5.7 99.100 Câu 6: (2 điểm) Tìm x biết 5 7 x 7 13 a) x  b)   12 12 20 10 20 Câu 7: (3 điểm) Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oy sao cho xOy  350 , vẽ tia Ot sao cho xOt  700 a) Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOt không? Vì sao? b) Vẽ tia Oz là tia đối của tia Oy. Tính số đo góc kề bù với góc xOy. Câu 8: (1 điểm) 2n  2 Cho biểu thức A = với n  Z 2n  4 a) Với giá trị nào của n thì A là phân số? b) Tìm các giá trị của n để A là số nguyên. ------Hết-----

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản