intTypePromotion=1
ADSENSE

Bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Địa lí năm 2022 có đáp án

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:77

5
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

“Bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Địa lí năm 2022 có đáp án” là tài liệu luyện thi THPT QG hiệu quả dành cho các bạn học sinh lớp 12. Đây cũng là tài liệu tham khảo môn Địa lí hữu ích giúp các bạn học sinh hệ thống lại kiến thức, nhằm học tập tốt hơn, đạt điểm cao trong bài thi quan trọng khác. Mời quý thầy cô và các bạn tham khảo đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Địa lí năm 2022 có đáp án

  1. Đề 1 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 Thuvienhoclieu.Com MÔN THÀNH PHẦN: ĐỊA LÍ Thời gian: 50 phút Câu 41: Biện pháp mở rộng diện tích rừng đặc dụng ở nước ta là A. khai thác củi gỗ. B. đẩy mạnh chế biến.        C. lập khu bảo tồn.    D. làm ruộng bậc thang. Câu 42: Giải pháp để giảm thiệt hại do lũ quét gây ra ở nước ta là A. xây hồ thủy điện.  B. phát triển vốn rừng.    C. củng cố đê biển. D. trồng cây ven biển. Câu 43: Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay A. tăng trưởng rất chậm. B. phân bố không đều. C. sản phẩm ít đa dạng. D. chưa có chế biến dầu. Câu 44: Tiềm năng than đá nước ta tập trung chủ yếu ở vùng A. Tây Bắc.                B. Đồng bằng sông Hồng.            C. Đông Nam Bộ.          D. Đông Bắc. Câu 45: Vùng ven biển ở Đông Nam Bộ có nhiều thuận lợi để A. phát triển du lịch. B. thâm canh lúa nước. C. trồng cây cao su. D. khai thác bô xít. Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 ­ 5, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích nhỏ nhất  trong các tỉnh? A. Nam Định. B. Hà Nam. C. Hòa Bình. D. Phú Thọ. Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có nhiệt độ trung bình  lớn nhất tháng 1? A. Huế. B. Lũng Cú. C. T.P Hồ Chí Minh. D. Hà Nội. Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc hệ thống sông Thái  Bình? A. Ba Bể. B. Kẻ Gỗ. C. Trị An. D. Cấm Sơn. Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Lâm  Viên? A. Braian. B. Chư Pha. C. Nam Decbri. D. Lang Bian. Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số thấp nhất trong  các tỉnh sau đây? A. Lai Châu. B. Lào Cai. C. Yên Bái. D. Phú Thọ. Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?     A. Tuyên Quang.               B. Cao Bằng.                     C. Bắc Kạn.                       D. Thái Nguyên. Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang  19, cho biết tỉnh nào sau đây có số  lượng trâu lớn hơn   bò?     A. Phú Thọ.                      B. Vĩnh Phúc.                    C. Bắc Giang.    D. Hà Giang. Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết  ngành công nghiệp nào sau đây có  ở trung  tâm công nghiệp Rạch Giá?     A. Chế biến nông sản.   B. Hóa chất, phân bón. C. Luyện kim màu. D. Luyện kim đen. Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết than được khai thác ở địa điểm nào sau đây?
  2.    A. Hà Tu.       B. Tiền Hải.                       C. Rạng Đông.        D. Hồng Ngọc. Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đảo nào sau đây có sân bay? A. Phú Quý. B. Cồn Cỏ. C. Phú Quốc. D. Lý Sơn. Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây có nước khoáng? A. Vĩnh Hảo. B. Mũi Né. C. Quy Nhơn. D. Mỹ Khê. Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy thủy điện Thác Bà thuộc tỉnh nào  sau đây? A. Lai Châu. B. Tuyên Quang. C. Yên Bái. D. Hòa Bình. Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây có nhiều cà phê và chè? A. Thanh Hóa. B. Nghệ An. C. Quảng Trị. D. Quảng Bình. Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây Bông được trồng nhiều ở tỉnh nào sau  đây thuộc Duyên Hải Nam Trung Bộ? A. Bình Thuận. B. Ninh Thuận. C. Khánh Hòa. D. Bình Định. Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết sông Tiền chảy qua tỉnh nào sau đây? A. Cà Mau. B. Đồng Tháp. C. Kiên Giang. D. Sóc Trăng . Câu 61: Cho bảng số liệu: TỈ LỆ SINH, TỈ LỆ TỬ CỦA  MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019 (Đơn vị: 0/00) Quốc gia Bru­nây Mi­an­ma Cam­pu­chia Phi­lip­pin Tỉ lệ sinh 15 18 23 21              Tỉ lệ tử   4 8 6 6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất? A. Bru­nây.                   B. Mi­an­ma. C. Cam­pu­chia.          D. Phi­lip­pin. Câu 62: Cho biểu đồ sau: CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%) (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi  trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008? A. Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm. B. Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng. C. Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng. D. Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng. Câu 63: Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên
  3. A. thường xuyên có gió Tín Phong. B. có gió mùa hoạt động liên tục. C. lượng mưa cao đều quanh năm. D. Mặt Trời luôn ở thiên đỉnh. Câu 64: Dân cư nước ta hiện nay A. tập trung chủ yếu ở các đô thị lớn. B. có mật độ rất cao ở vùng đồi núi. C. phân bố không đều và chưa hợp lí. D. phân bố đồng đều giữa các đô thị. Câu 65: Quá trình đô thị hóa của nước ta hiện nay A. tỉ lệ dân thành thị ổn định. B. chuyển biến khá tích cực. C. phân bố đô thị đồng đều. D. trình độ đô thị hóa rất cao. Câu 66: Cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay A. có nhiều thành phần khác nhau. B. chưa chuyển dịch ở các khu vực. C. có tốc độ chuyển dịch rất nhanh. D. chưa phân hóa theo không gian. Câu 67: Cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay A. chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt. B. phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi. C. chỉ phục vụ nhu cầu xuất khẩu. D. không có sự thay đổi về diện tích. Câu 68: Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay A. chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.  B. chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng. C. sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm. D. các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm. Câu 69: Giao thông vận tải đường biển nước ta A. tập trung cho vận chuyển hành khách. B. gắn liền với hoạt động ngoại thương. C. có khối lượng hàng hóa luân chuyển ít. D. chưa có các cảng nước sâu qui mô lớn. Câu 70: Một vùng biển bị ô nhiễm sẽ gây thiệt hại cho cả vùng bờ biển, cho các vùng nước và đảo xung   quanh vì     A. chưa có giải pháp xử lí ô nhiễm môi trường. B. môi trường biển là không thể chia cắt được.      C. thiếu lực lượng nhân công để xử lí ô nhiễm. D. môi trường biển có sự biệt lập nhất định. Câu 71: Kim ngạch nhập khẩu của nước ta hiện nay tăng lên khá nhanh chủ yếu do     A. nhu cầu tiêu dùng của người dân cao. B. quá trình đô thị hóa được đẩy mạnh.     C. sự phục hồi và phát triển của sản xuất. D. có nhiều thành phần kinh tế tham gia. Câu 72: Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là A. phát huy thế mạnh, nâng cao hiệu quả kinh tế. B. tạo ra việc làm, tăng cường chuyên môn hóa. C. cung cấp các sản phẩm giá trị cho xuất khẩu. D. giảm tác hại của thiên tai và biến đổi khí hậu. Câu 73: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là A. phát huy thế mạnh, thúc đẩy ngành du lịch. B. tăng vai trò trung chuyển, đẩy mạnh xuất khẩu. C. thúc đẩy phát triển kinh tế, phục vụ đi lại.        D. góp phần phân bố lại dân cư và nguồn lao động. Câu 74: Thế mạnh chủ yếu để hình thành vùng chuyên canh qui mô lớn ở Tây Nguyên là có A. đất ba dan màu mỡ, tầng phong hóa sâu. B. nhiều cao nguyên cao, khí hậu mát mẻ. C. các mặt bằng rộng, đất phân bố tập trung. D. khí hậu cận xích đạo, phân hóa đa dạng. Câu 75: Mục đích chủ yểu của việc sử dụng hợp lí, cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là
  4. A. gắn tăng trưởng kinh tế với phát triển bền vững. B. tăng nhanh sản  lượng lương thực, thực phẩm. C. khai thác thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên.       D. bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi  trường. Câu 76: Cho biểu đồ sau: CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 ­ 2012 Biểu đổ thể hiện nội dung nào sau đây?       A. Thay đổi cơ cấu diện tích cây công nghiệp. B. Tình hình hình phát triển cây công nghiệp.       C. Tốc độ tăng trưởng diện tích cây công nghiệp.  D. Quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất cây công nghiệp. Câu 77: Mùa mưa ở Duyên hải miền Trung đến muộn là do tác động chủ yếu của A. gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh và lãnh thổ hẹp ngang. B. hoàn lưu khí quyển và hướng địa hình của dãy Trường Sơn. C. gió tây nam vượt núi gây thời tiết khô nóng vào đầu mùa hạ. D. Tín phong Bắc bán cầu qua biển gây mưa lớn vào thu đông. Câu 78: Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh sản xuất cây ăn quả ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. thay đổi cơ cấu cây trồng, hình thành các vùng chuyên canh. B. đào tạo và hỗ trợ việc làm, hạn chế tình trạng du canh du cư. C. tập trung đầu tư, phát triển việc chế biến, mở rộng thị trường. D. tăng cường phát triển cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật. Câu 79: Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là A. giàu tài nguyên khoáng sản, giao thông vận tải khá phát triển. B. có các cảng biển, nguyên liệu khá dồi dào, thu hút vốn đầu tư. C. nguồn lao động đông và rẻ, thị trường tiêu thụ được mở rộng. D. dân số đông, có nhiều khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp. Câu 80: Cho bảng số liệu:  SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010  ­2015. Năm Tổng sản lượng Sản lượng nuôi trồng Giá trị xuất khâu (nghìn tẩn) (nghìn tấn) (triệu đô la Mỹ)
  5. 2010 5 143 2 728 5 017 2013 6 020 3 216 6 693 2014 6 333 3 413 7 825 2015 6 582 3 532 6 569 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) Theo bảng số  liệu, để thể  hiện sản lượng và giá trị  xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010  ­2015 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?    A. Đường. B. Miền. C. Kết hợp. D. Cột.                                    ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­  ­ Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến  nay. ­ Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm ĐÁP ÁN
  6. Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 Đáp án C B B D A B C D D A Câu 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 Đáp án B D A A C A C B B B Câu 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 Đáp án B D A C B A B A B B Câu 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 Đáp án C A C C A B B C B C * Gợi ý trả lời chi tiết: Câu 41. (Nhận biết)  Biện pháp mở rộng diện tích rừng đặc dụng ở nước ta là lập khu bảo tồn. Đáp án:  C. Câu 42. (Nhận biết) Giải pháp để giảm thiệt hại do lũ quét gây ra ở nước ta là phát triển vốn rừng. Đáp  án: B. Câu 43. (Nhận biết) Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay phân bố không đều. Đáp án: B. Câu 44. (Nhận biết) Tiềm năng than đá nước ta tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc. Đáp án: D. Câu 45. (Nhận biết) Vùng ven biển ở Đông Nam Bộ có nhiều thuận lợi để phát triển du lịch.  Đáp án: A.  Câu 46. (Nhận biết) Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4­5, tỉnh Hà Nam có diện tích nhỏ nhất  trong các tỉnh. Đáp án: B. Câu 47.(Nhận biết)  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, địa điểm có nhiệt độ trung bình lớn nhất  tháng 1 là T.P Hồ Chí Minh..  Đáp án: A. Câu 48. (Nhận biết) Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hồ Cấm Sơn thuộc hệ thống sông Thái  Bình. Đáp án: D. Câu 49. (Nhận biết) Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, núi Lang Bian nằm trên cao nguyên Lâm  Viên. Đáp án: D. Câu 50. (Nhận biết) Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 15, tỉnh có mật độ dân số thấp nhất trong  các tỉnh sau đây là Lai Châu. Đáp án: A. Câu 51.(Nhận biết) Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, tỉnh Cao Bằng có khu kinh tế cửa khẩu.  Đáp án: D. Câu 52. (Nhận biết) Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh Hà Giang có số lượng trâu lớn hơn  bò. Đáp án: D. Câu 53. (Nhận biết) Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp có ở trung tâm công  nghiệp Rạch Giá là chế biến nông sản. Đáp án: A.  Câu 54. (Nhận biết) Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, than được khai thác ở địa điểm Hà Tu.  Đáp án: A.  Câu 55. (Nhận biết) Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, đảo Phú Quốc có sân bay . Đáp án: C.  Câu 56. (Nhận biết) Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, điểm du lịch có nước khoáng Vĩnh Hảo.  Đáp án: A.  Câu 57. (Nhận biết) Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26,  nhà máy thủy điện Thác Bà thuộc tỉnh  Yên Bái.. Đáp án: C. 
  7. Câu 58. (Nhận biết) Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tỉnh có nhiều cà phê và chè là Nghệ An.  Đáp án: C.  Câu 59. (Nhận biết) Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cây Bông được trồng nhiều ở tỉnh Bình  Thuận thuộc Duyên Hải Nam Trung Bộ. Đáp án: A.  Câu 60. (Nhận biết) Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, biết sông Tiền chảy qua tỉnh Đồng  Tháp.  Đáp án: B. Câu 61. (Thông hiểu) Tỉ lệ gttn = tỉ lệ sinh – tỉ lệ tử /10 TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA  MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019 (Đơn vị: 0/0) Quốc gia Bru­nây Mi­an­ma Cam­pu­chia Phi­lip­pin Tỉ lệ gia tăng tự nhiên 1,1 1,0 1,7 1,5 Đáp án B. Câu 62. (Thông hiểu) . Đáp án: D. .Câu 63. (Thông hiểu)  Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên thường xuyên có gió Tín Phong. Đáp  án: A. Câu 64. (Thông hiểu) Dân cư nước ta hiện nay phân bố không đều và chưa hợp lí. Đáp án: C. Câu 65. (Thông hiểu) Quá trình đô thị hóa của nước ta hiện nay có sự chuyển biến khá tích cực. . Đáp án: B. Câu 66. (Thông hiểu). Cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay có nhiều thành phần khác nhau. Đáp án: A. Câu 67. (Thông hiểu)  Cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi. . Đáp án: B. Câu 68. (Thông hiểu) Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay rất phát triển nhằm đáp ứng  nhu cầu thị trường. Đáp án: A. Câu   69.  (Thông   hiểu)    Giao   thông   vận   tải   đường   biển   nước   ta   gắn   liền   với   hoạt   động   ngoại  thương.Đáp án: B. Câu 70: (Thông hiểu) Môi trường biển là không thể chia cắt được nên một vùng biển bị ô nhiễm sẽ gây  thiệt hại cho cả vùng bờ biển, cho các vùng nước và đảo xung quanh. Đáp án: B.  Câu 71. (VD)   Kim ngạch nhập khẩu của nước ta hiện nay tăng lên khá nhanh chủ yếu do sự phục hồi  và phát triển của sản xuất. Đáp án: C. Câu 72. (VD) ĐB sông Hồng là vùng trọng điểm lương thực thực phẩm lớn thứ 2 cả nước.  Việc chuyển  dịch cơ cấu nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng nhằm phát huy thế mạnh của vùng, nâng cao hiệu quả  kinh tế.  Đáp án: A. Câu 73. (VD)  Việc phát triển giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là Tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng, thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ =>thúc đẩy phát triển  kinh tế của vùn. Đáp án: C. Câu 74. (VD)  Tây Nguyên hình thành vùng chuyên canh qui mô lớn là có đất ba dan phân bố trên các mặt   bằng rộng, phân bố tập trung. Đáp án: C. Câu 75. (VD)  Mục đích chủ yểu của việc sử dụng hợp lí, cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long  là gắn tăng trưởng kinh tế với phát triển bền vững. => giải pháp đầy đủ nhất. Đáp án: A. Câu 76. (VD) Biểu đồ kết hợp thể hiện tình hình phát triển cây công nghiệp. Đáp án: B.
  8. Câu 77. (VDC) Mùa mưa  ở Duyên hải miền Trung diễn ra vào thời kì thu đông là do tác động chủ  yếu  của các hoàn lưu khí quyển và hướng địa hình của dãy Trường Sơn. Đáp án: B. Câu 78. (VDC) TDMNBB có nhiều thế  mạnh để  phát triển cây căn quả  có nguồn gốc cận nhiệt và ôn  đới. Tuy nhiên, mới chỉ bước đầu trồng cây ăn quả tập trung, còn khó khăn về  chế  biến, thị trường tiêu   thụ. Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh sản xuất cây ăn quả  ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là  tập trung  đầu tư, phát triển việc chế biến, mở rộng thị trường. Đáp án: C. Câu 79.  (VDC) Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là có các cảng biển,  nguyên liệu khá dồi dào (khoáng sản, nông lâm thủy sản), thu hút vốn đầu tư. Đáp án: C. Câu 80. (VDC) Biểu đồ kết hợp thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản  (4 năm, 2 đơn vị khác  nhau). Đáp án: C.  Đề 2 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 Thuvienhoclieu.Com MÔN THÀNH PHẦN: ĐỊA LÍ Thời gian: 50 phút Câu 41: Hiện nay diện tích rừng ngập mặn nước ta bị thu hẹp là do  A. chuyển đổi mục đích.   B. thiên tai gia tăng. C. ô nhiễm môi trường.   D. mực nước biển dâng. Câu 42: Biện pháp để bảo vệ đất nông nghiệp vùng đồng bằng nước ta là  A. trồng cây theo băng.     B. định canh, định cư. C. chống nhiễm phèn.      D. chống xói mòn đất. Câu 43: Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay  A. phân bố khá đồng đều. B. tỉ trọng giảm dần. C. sản phẩm ít đa dạng.   D. chuyển dịch rõ rệt. Câu 44: Vùng thuận lợi để sản xuất muối ở nước ta là A. Nam Trung Bộ. B. Bắc Trung Bộ. C. Đông Nam Bộ. D. Tây Nguyên. Câu 45: Giải pháp chủ yếu trong phát triển công nghiệp ở Nam Trung Bộ là  A. nguyên liệu. B. lao động. C. năng lượng. D. thị trường. Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 ­ 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây giáp biển? A. Quảng Ninh. B. Cần Thơ. C. Hòa Bình. D. Lai Châu. Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tỉnh nào sau đây có lượng mưa trung bình năm thấp   nhất? A. Bình Thuận. B. Hòa Bình. C. Hà Giang. D. Cà Mau.
  9. Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Mê  Kông? A. Hồ Phù Ninh. B. Hồ Lắk. C. Hồ Phù Ninh. D. Hồ Kẻ Gỗ. Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây nằm trên cánh cung Ngân Sơn? A. Núi Phu Luông. B. Núi Yên Tử. C. Núi Mẫu Sơn. D. Núi Phia Uắc. Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau  đây? A. Hải Dương. B. Lạng Sơn. C. Cao Bằng. D. Lai Châu. Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có GDP  bình quân tính  theo đầu người thấp nhất của các tỉnh? A. Quảng Ninh. B. Nha Trang. C. Lâm Đồng. D. Đồng Nai. Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết trâu được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây? A. Nghệ An. B. Hà Tĩnh. C. Ninh Bình. D. Quảng Trị. Câu 53: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất? A. Cà Mau. B. An Giang. C. Đồng Tháp. D. Kiên Giang. Câu 54: Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam Việt Nam trang 22, trung tâm công nghiệp chế biến lương thực thực  phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ? A. Đà Nẵng. B. Bảo Lộc. C. Buôn Ma Thuột. D. Nha Trang Câu 55: Căn cứ vào Atlat Việt Nam trang 24, cho biết nước nào sau đây là thị trường xuất nhập khẩu hàng hóa lớn  nhất nước ta? A. Hoa Kì. B. Trung Quốc. C. Nhật Bản. D. Đài Loan.      Câu 56: Căn cứ  vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là di sản văn hóa thê  giới? A. Vịnh Hạ Long.               B. Phong Nha ­ Kẻ Bàng.   C. Bến Ninh Kiều.         D. Phố cổ Hội An. Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết đất hiếm tập trung ở tỉnh nào sau đây của Trung du và  miền núi Bắc Bộ? A. Quảng Ninh. B. Lai Châu. C. Sơn La. D. Thái Nguyên. Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây bông được trồng ở tỉnh nào sau đây thuộc Duyên  hải Nam Trung Bộ? A. Bình Thuận. B. Lâm Đồng. C. Đắc Lăk. D. Gia Lai. Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có các ngành cơ  khí, đóng tàu? A. Cà Mau. B. Rạch Giá. C. Long Xuyên. D. Kiên Lương. Câu 60: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết tỉnh nào sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía  Nam? A. Trà Vinh. B. Đồng Nai. C. Hậu Giang. D. Sóc Trăng. Câu 61: Cho bảng số liệu: XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA SINGAPO, GIAI ĐOẠN 2010 – 2019                                                                                                               (Đơn vị: Tỉ đô la Mỹ) Năm 2010 2012 2014 2015 2019
  10. Xuất khẩu 417,1 565,2 558,5 516,7 642,2 Nhập khẩu 408,6 496,8 513,6 438,0 545,5                                                   (Số li ệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Singapo  2019 so với năm 2010? A. Giá trị xuất siêu năm 2012 lớn hơn năm 2015.    B. Từ năm 2010 đến năm 2019 đều xuất siêu. C. Từ năm 2010 đến năm 2019 đều nhập siêu.    D. Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2019. Câu 62: Cho biểu đồ: Tỷ đô la Mỹ 400 364 372 350 323 303 297 297 300 255 250 236 200 150 100 50 0 Năm 2010 2013 2016 2019 GDP CỦA  MALAIXIA  VÀ  SINGAPO,  GIAI  ĐOẠN  2010 ­ 2019  Malaixia Singapo                                        (Số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2019, NXB Thông kê, 2020) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sự thay đổi GDP của Malaixia và Singapo từ năm 2010 đến  năm 2019? A. GDP của Malaixia và Singapo tăng liên tục.    B. quy mô GDP của Singapo luôn lớn hơn Malaixia. C. GDP của Malaixia tăng nhanh hơn Singapo.    D. GDP của Singapo tăng nhanh hơn Malaixia. Câu 63: Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến nên   A. mùa đông rất lạnh, mùa hạ rất nóng mưa nhiều.   B. có nhiều tài nguyên sinh vật vô cùng quý giá C. có sự phân hóa thiên nhiên theo lãnh thổ rõ rệt.    D. nền nhiệt cao, cán cân bức xạ quanh năm dương Câu 64: Cơ cấu dân số theo độ tuổi nước ta hiện nay có đặc điểm A. cơ cấu dân số già, tỉ lệ trên tuổi lao động cao.    B. cơ cấu dân số trẻ, độ tuổi dưới lao động tăng. C. kết thúc dân số trẻ và ở thời kì dân số vàng.    D. cơ cấu dân số ổn định, ít biến động theo tuổi. Câu 65: Về mặt xã hội đô thị hóa nước ta A. thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế . B. thu hút lao động, cơ sở hạ tầng hiện đại. C. tạo thị trường tiêu thụ lớn, sức hút đầu tư. D. tạo việc làm, tăng thu nhập cho người dân. Câu 66: Ngành công nghiệp chế biến chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp do A. có thị trường tiêu thụ rộng lớn.  B. có cơ cấu ngành đa dạng nhất. C. nguyên liệu tại chỗ  phong phú.  D. mang lại hiệu quả kinh tế cao.
  11. Câu 67: Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay  A. chủ yếu chăn nuôi gia súc lớn.  B. hiệu quả cao và tương đối ổn định. C. tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.  D. phân bố đều khắp giữa các vùng. Câu 68: Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản nước ta thay đổi theo hướng A. tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn biến động.     B. giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng. C. tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn ổn định.        D. tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng. Câu 69: Ngành giao thông vận tải đường biển nước ta hiện nay A. mạng lưới phủ rộng khắp cả nước. B. ngành non trẻ và phát triển nhanh. C. đội ngũ lao động có chuyên môn cao. D. vận chuyển nhiều hàng hóa xuất khẩu. Câu 70: Về kinh tế, các đảo và quần đảo nước ta có điều kiện là  A. tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền. B. làm điểm tựa bảo vệ an ninh quốc phòng. C. căn cứ để khai thác nguồn lợi vùng biển. D. cơ sở khẳng định chủ quyền vùng biển. Câu 71: Ngành du lịch nước ta hiện nay phát triển đa dạng về loại hình du lịch chủ yếu là do A. tài nguyên du lịch và nhu cầu của khách trong, ngoài nước. B. nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ. C. định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư. D. lao động kinh nghiệm, cơ sở vật chất và cơ sở kĩ thuật hiện đại. Câu 72: Thế mạnh chủ yếu để Trung du và miền núi Bắc Bộ trong sản xuất cây dược liệu là A. địa hình đa dạng, có cả núi, đồi, cao nguyên.         B. đất feralit đỏ vàng chiếm diện tích rất rộng. C. khí hậu cận nhiệt, ôn đới trên núi, giống tốt.     D. nguồn nước mặt dồi dào phân bổ nhiều nơi. Câu 73: Thuận lợi chủ yếu để Đồng bằng sông Hồng chuyên môn hóa sản xuất lương thực là A. đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào, nguồn nước phong phú. B. nguồn nước phong phú, nhiệt ẩm dồi dào, nhiều giống lúa tốt. C. nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ, có một mùa mưa lớn. D. nhiệt ẩm dồi dào, có nhiều giống lúa tốt, trình độ thâm canh cao. Câu 74: Ý nghĩa chủ yếu của việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ là A. chắn gió, bão và ngăn không cho cát bay, cát chảy. B. hạn chế tác hại của lũ lên đột ngột trên các sông. C. bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã.      D. giữ gìn nguồn gen của các loài sinh vật quý hiếm. Câu 75: Đông Nam Bộ là vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là do A. giao thông thuận tiện, nguồn nguyên liệu dồi dào.  B. khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có của vùng. C. có vị trí địa lí thuận lợi, thu hút nhiều vốn đầu tư.   D. nguồn lao động có kĩ thuật, thị trường tiêu thụ lớn. Câu 76: Cho biểu đồ về than sạch, dầu thô và điện của nước ta từ năm 2010 – 2018:
  12. Tri ệu tấn T ỉ KW 50 240 44.8 209.2 210 45 42.1 42 41.1 175.5 180 40 38.7 150 143.3 35 115.4 120 91.7 90 30 60 25 30 20 0 Năm 2010 2012 2014 2016 2018 Than sạch Dầu thô Điện                                  (Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào? A. Tốc độ tăng than sạch, dầu thô và điện của nước ta từ năm 2010 – 2018. B. Sự chuyển dịch cơ cấu than sạch, dầu thô, điện của nước ta qua các năm. C. Sản lượng than sạch, dầu thô và điện của nước ta từ năm 2010 – 2018. D. Cơ cấu than sạch, dầu thô và điện của nước ta từ năm 2010 – 2018. Câu 77: Độ cao đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc có độ cao thấp hơn ở miền Nam là do A. miền Bắc chịu ảnh hưởng của bão, frông cực và dòng biển lạnh. B. miền Bắc có nhiều núi cao hơn và có vĩ độ cao hơn miền Nam. C. miền Bắc gần chí tuyến, chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc. D. miền Bắc gần chí tuyến hơn và địa hình cao hơn so với miền Nam. Câu 78: Giải pháp chủ yếu trong nông nghiệp để ứng phó với biến đổi khí hậu ở đồng bằng sông Cửu Long là A. phát triển trang trại, đẩy mạnh sản xuất hàng hóa.   B. tích cực thâm canh, chủ động sống chung với lũ. C. chuyển đổi cơ cấu sản xuất, bố trí mùa vụ hợp lý.   D. phát triển công tác thủy lợi, chú trọng cải tạo đất. Câu 79: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là A. khai thác sự đa dạng tự nhiên, bảo vệ môi trường.  B. đẩy mạnh sản xuất hàng hóa, phát triển kinh tế. C. nâng cao trình độ lao động, tạo ra tập quán mới.     D. góp phần thay đổi cơ cấu kinh tế, tạo ra việc làm.­Câu  80: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG HỒ TIÊU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2018 Năm 2010 2013 2015 2017 2018 Diện tích( nghìn ha) 51,3 60,2 101,6 152,0 147,5 Sản lượng (nghìn tấn) 105,4 116,0 176,8 252,6 262,7                                                       (Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta từ năm 2010 đến năm 2018, dạng biểu  đồ nào sau đây là thích hợp nhất?     A. Miền. B. Kết hợp.   C. Đường.   D. Tròn.
  13. ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­ Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay. ĐÁP ÁN THAM KHẢO 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 A C D A C A A B D A 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 C A B B C D B A B B 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 B D D C D B C B D C 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 A C A A B C C C B B CÂU ĐÁP ÁN GIẢI CHI TIẾT 41 A Hiện nay diện tích rừng ngập mặn nước ta bị thu hẹp chủ yếu là do chuyển đổi mục  đích sang nuôi tôm. 42 C Biện pháp để bảo vệ đất nông nghiệp vùng đồng bằng nước ta là chống nhiễm phèn,  nhiễm mặn, bón phân cải tạo đất thích hợp. 43 D Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay đang có sự chuyển dịch rõ rệt  theo hướng giảm công nghiệp khai thác, tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến. 44 A Vùng thuận lợi để sản xuất muối ở nước ta là Duyên Hải Nam Trung Bộ do có nhiệt  độ cao, nắng nhiều, ít sông đổ ra biển. 45 C Giải pháp chủ yếu trong phát triển công nghiệp ở Nam Trung Bộ là cơ sở năng lượng  (điện). Vấn đề cơ sở năng điện của vùng đang được giải quyết theo hướng sử dụng  điện lưới quốc gia, xây dựng một số nhà máy thủy điện có quy mô trung bình trong  vùng. Ngoài ra còn dự kiến xây dựng nhà máy điện nguyên tử đầu tiên của nước ta  tại khu vực này. 46 A Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5. 47 A Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 9. 48 B Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 10
  14. 49 D Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 13. 50 A Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 15. 51 C Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 17. 52 A Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 19. 53 B Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 20. 54 B Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 22. 55 C Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 24. 56 D Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 25. 57 B Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 26. 58 A Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 28. 59 B Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 29. 60 B Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 30. 61 B Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét đúng về xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của  Singapo 2019 so với năm 2010 là giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu, cán cân  luôn xuất siêu. 62 D Theo biểu đồ, so sánh sự thay đổi GDP của Malaixia và Singapo từ năm 2010 đến  năm 2019, ta thấy GDP của Singapo tăng nhanh hơn Malaixia. 63 D Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến nên có nền nhiệt cao, cán cân bức  xạ quanh năm dương 64 C Cơ cấu dân số theo độ tuổi nước ta hiện nay có đặc điểm kết thúc dân số trẻ và ở  thời kì dân số vàng, nên số người trong độ tuổi lao động lớn. 65 D Về mặt xã hội đô thị hóa nước ta có khả năng tạo nhiều việc làm, tăng thu nhập cho  người dân. 66 B Ngành công nghiệp chế biến chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất  công nghiệp do có cơ cấu ngành đa dạng nhất( 23 ngành) 67 C Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt như  trứng, sữa. 68 B Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản nước ta thay đổi theo hướng giảm tỉ trọng khai thác,  tăng tỉ trọng nuôi trồng. 69 D Ngành giao thông vận tải đường biển nước ta hiện nay vận chuyển nhiều hóa xuất  khẩu.
  15. 70 C Về kinh tế, các đảo và quần đảo nước ta có điều kiện là căn cứ để khai thác nguồn  lợi vùng biển và thềm lục địa. 71 A Ngành du lịch nước ta hiện nay phát triển đa dạng về loại hình du lịch chủ yếu là do  tài nguyên du lịch đa dạng và nhu cầu của khách trong, ngoài nước. 72 C Thế mạnh chủ yếu để Trung du và miền núi Bắc Bộ trong sản xuất cây dược liệu là  khí hậu cận nhiệt, ôn đới trên núi, giống tốt. 73 A Thuận lợi chủ yếu để Đồng bằng sông Hồng chuyên môn hóa sản xuất lương thực là  đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào, nguồn nước phong phú. 74 A Bắc Trung Bộ thường xuyên có hiện tượng cát bay, cát chảy ven biển , làm phủ lấp  những đồng ruộng ven bờ, ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp. Việc trồng rừng  ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là chắn gió, bão và ngăn không cho cát  bay, cát chảy.   75 B Đông Nam Bộ là vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là do khai thác  hiệu quả các thế mạnh vốn có của vùng. 76 C Biểu đồ thể hiện sản lượng than sạch, dầu thô và điện của nước ta từ năm 2010 –  2018. 77 C Độ cao đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc có độ cao thấp hơn ở miền Nam là do  miền Bắc gần chí tuyến, chịu ảnh hưởng  trực tiếp của gió mùa Đông Bắc. 78 C Giải pháp chủ yếu trong nông nghiệp để ứng phó với biến đổi khí hậu ở đồng bằng  sông Cửu Long là chuyển đổi cơ cấu sản xuất, bố trí mùa vụ hợp lý.    79 B Tây Nguyên có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển các vùng chuyên canh cây  công nghiệp nên ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các vùng chuyên canh cây công  nghiệp ở Tây Nguyên là sử đẩy mạnh sản xuất hàng hóa, phát triển kinh tế. 80 B Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta từ năm  2010 đến năm 2018, dạng biểu đồ  kết hợp là thích hợp nhất. ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­ Đề 3 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 Thuvienhoclieu.Com MÔN THÀNH PHẦN: ĐỊA LÍ Thời gian: 50 phút Câu 41. Tính đa dạng sinh học của nước ta không thể hiện ở  A. thành phần loài. B. hệ sinh thái.  C. nguồn gen quý.  D. vùng phân bố. Câu 42. Vùng có nguy cơ xảy ra động đất mạnh nhất ở nước ta là  A. Tây Bắc. B. Đông Bắc. C. Nam Bộ. D. Nam Trung Bộ. Câu 43. Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay không phải là A. dệt may.          B. dày da.                       C. điện lực.                   D. luyện kim.
  16. Câu 44. Công nghiệp chế biến rượu, bia, nước ngọt ở nước ta phân bố tập trung ở  A. các đồng bằng lớn. B. gần nơi tiêu thụ.           C. các đô thị lớn.    D. gần nguồn nguyên liệu.                                  Câu 45. Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây? A. Cao su.               B. Cà phê.                       C. Dừa.                         D. Chè. Câu 46. Căn cứ vào At lát Địa lí Việt Nam trang 4­5, cho biết đô thị nào sau đây là thành phố trực thuộc  trung ương? A. Việt Trì. B. Thái Nguyên. C. Cần Thơ. D. Đà Lạt. Câu 47. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Hồng chảy theo hướng nào sau đây? A. Tây bắc­đông nam.    B. Bắc­nam. C. Vòng cung. D. Tây­đông. Câu 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào dưới đây  không có gió Tây  khô nóng? A. Đồng bằng sông Cửu Long.  B.Nam Trung Bộ.    C. Bắc Trung Bộ. D. Tây Bắc Bộ. Câu 49. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết lát cắt A ­ B có hướng nào sau đây? A. Bắc ­ Nam. B. Tây Bắc ­  Đông Nam. C. Đông ­ Tây. D. Tây Nam ­ Đông Bắc. Câu 50. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị nào dưới đây có dân số trên 1.000.000 người? A. Hải Phòng. B. Việt Trì. C. Tuy Hòa. D. Vĩnh Long. Câu 51. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây có GDP bình quân   trên đầu người trên 18 triệu đồng ? A. Thanh Hóa. B. TP. Hồ Chí Minh. C. Thái Nguyên.             D. Bình Phước. Câu 52. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, tỉnh có tỷ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng  cây lương thực thấp nhất vùng Đồng bằng sông Hồng là A. Bắc Ninh. B. Vĩnh Phúc. C. Hải Dương. D. Hà Nam.              Câu 53. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện   kim màu? A. Thái Nguyên. B. Cẩm Phả. C. Nam Định.                   D. Việt Trì. Câu 54. Căn cứ  vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu   dùng nào sau đây có quy mô vừa? A. Hải Phòng. B. Đà Nẵng. C. Biên Hòa. D. Vũng Tàu. Câu 55. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ nào sau đây  không nối quốc lộ 14  với quốc lộ 1.
  17. A. Quốc lộ 24. B. Quốc lộ 19. C. Quốc lộ 27. D. Quốc lộ 9.  Câu 56.  Căn cứ  vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết bãi biển nào sau đây   không  thuộc vùng  Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Mỹ Khê. B. Sa Huỳnh.               C. Cà Ná.                 D. Lăng Cô. Câu 57. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không có  cảng biển? A. Cẩm Phả. B. Hạ Long. C. Hải Phòng. D. Nam Định. Câu 58. Dựa vào Atlat Địa lí trang 27, cho biết Bắc Trung Bộ có bao nhiêu trung tâm công nghiệp? A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Câu 59. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây cao su được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào   sau đây? A. Kon Tum. B. Đắc Lắk. C. Lâm Đồng. D. Gia Lai. Câu 60. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào ở Đông Nam Bộ  có quy mô lớn nhất? A. Thủ Dầu Một. B. Biên Hòa. C. TP. Hồ Chí Minh.     D. Vũng Tàu. Câu 61. Cho bảng số liệu: XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA XIN­GA­PO, GIAI ĐOẠN 2010 ­ 2015 (Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ) Năm 2010 2012 2014 2015 Xuất khẩu 69,5 77,1 82,2 82,4 Nhập khẩu 73,1 85,2 92,3 101,9 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Xin­ ga­po, giai đoạn 2010 ­ 2015? A. Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu. B. Giá trị xuất siêu năm 2014 nhỏ hơn năm 2010. C. Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.          D.  Giá   trị   xuất   siêu   năm   2012   lớn   hơn   năm  2015.. Câu 62. Cho biểu đồ sau:
  18. GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, XIN­GA­PO VÀ MA­LAI­XI­A QUA CÁC NĂM (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin­ga­po và Ma­ lai­xi­a, năm 2015 so với 2010? A. Việt Nam tăng, Xin­ga­po giảm. B. Việt Nam tăng, Ma­lai­xi­a tăng. C. Việt Nam tăng, Xin­ga­po tăng. D. Việt Nam giảm, Ma­lai­xi­a giảm. Câu 63. Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn các nước có cùng vĩ độ ở Tây Nam Á và Bắc  Phi là do  A. nước ta nằm ở gần trung tâm vùng Đông Nam.   B. vị trí giáp biển Đông và ảnh hưởng của gió mùa. C. nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến. D. nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên.  Câu 64. Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành nước ta đang chuyển dịch theo hướng A. giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp. B. tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp. C. tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp ­ xây dựng. D. giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp ­ xây dựng. Câu 65. Đặc điểm không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa nước ta là A. tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.            B. dân cư thành thị có xu hướng tăng. C. dân cư tập trung vào thành phố lớn.             D. phổ biến rộng rãi lối sống thành thị. Câu 66. Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta chủ yếu nhằm A. góp phần phát triển xuất khẩu. B. tận dụng thế mạnh lao động. C. đáp ứng yêu cầu của thị trường. D. phù hợp với xu hương chung. Câu 67. Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây, chủ yếu do A. giá thành tốt, ít bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế. B. mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
  19. C. áp dụng tiến bộ khoa học, kĩ thuật vào trong sản xuất. D. Nhà nước có các chính sách hỗ trợ, ưu tiên phát triển. Câu 68. Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước   ta hiện nay? A. Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm. B. Nhu cầu khác nhau của các thị trường. C. Diện tích mặt nước được mở rộng thêm. D. Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở. Câu 69. Mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta còn chậm phát triển chủ yếu do A. điều kiện tự nhiên khó khăn. B. thiếu vốn để đầu tư phát triển. C. dân cư phân bố không đều. D. trình độ công nghiệp hóa thấp. Câu 70. Việc khẳng định chủ quyền của nước ta với một hòn đảo dù rất nhỏ có ý nghĩa chủ yếu nào sau  đây? A. Cơ sở để mở rộng và nâng cao hiệu quả các hoạt động kinh tế biển. B. Là căn cứ để nước ta tiến ra biển và đại dương trong thời đại mới. C. Thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền và bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ. D. Cơ sở khẳng định chủ quyền với vùng biển và thềm lục địa quanh đảo. Câu 71. Yếu tố có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay là A. nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa. B. nhu cầu của chất lượng cuộc sống cao. C. việc phát triển của quá trình đô thị hóa. D. sự tham gia của nhiều thành phần kinh Câu 72. Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện  nay là A. cải tạo đất, phòng chống thiên tai, mùa vụ hợp lí. B. sử dụng giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi. C. lao động có trình độ, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng. D. phát triển công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường. Câu 73. Hướng cơ bản để giải quyết vấn đề lương thực, thực phẩm ở Duyên hải Nam Trung Bộ là A. phát triển cây công nghiệp, chăn nuôi gia súc.   B. thâm canh lúa, trao đổi nông sản với vùng khác. C. điều chỉnh cơ cấu bữa ăn theo hướng tiết kiệm.    D. tích cực mở rộng diện tích trồng cây lương thực. Câu 74. Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở  Tây nguyên có ý nghĩa xã hội   chủ yếu nào sau đây? A. Giải quyết việc, tạo ra tập quán sản xuất mới.    B. Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.
  20. C. Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.   D. Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu. Câu 75. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi gia cầm phát triển mạnh chủ yếu do A. khí hậu cận xích đạo , nhiều giống vật nuôi tốt. B. nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn. C. lực lượng lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm . D. nhiều giống gia súc, gia cầm có giá trị kinh tế cao . Câu 76. Cho biểu đồ về khối lượng hàng hóa luân chuyển của nước ta, năm 2010 và 2017: (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Quy mô khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh tế. B. Quy mô khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo khu vực kinh tế. C. Cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh tế. D. Cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo khu vực kinh tế. Câu 77.  Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên Biển Đông có A. bão và áp thấp nhiệt đới, nhiệt độ nước biển cao, độ muối khá lớn. B. khí hậu xích đạo, nhiệt độ cao, ẩm dồi dào, gió hoạt động theo mùa. C. khí hậu nhiệt đới, mưa theo mùa, sinh vật biển đa dạng, phong phú. D. dải hội tụ, bão, áp thấp nhiệt đới, dòng hải lưu, nhiều vùng ngập mặn. Câu 78. Nhân tố chủ yếu giúp ngành chăn nuôi gia súc  ở Trung du và miền núi Bắc Bộ ngày càng phát   triển là A. công nghiệp chế biến, cơ sở hạ tầng giao thông được đầu tư. B. thị trường tiêu thụ mở rộng, nhu cầu thịt, sữa ngày càng cao. C. áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật để lai tạo nhiều giống mới. D. chính sách khuyến khích của Nhà nước, thu hút vốn đầu tư. Câu 79. Việc xây dựng các cảng biển ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu là A. làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển.   
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2