CÁC ĐỊNH LUẬT NEWTON
1) Chn câu không đúng trong các cách phát biểu trạng thái cân bằng của một vật :
a) Vectơ tổng của các lực tác dụng lên vật bằng nhau .
b) Vật đang chuyển động với vận tốc không đổi .
c) Vật phải đứng yên .
d) Vật đang chuyển động với vận tốc không đổi .
Đáp án đúng : c
2) Lực để giữ một vật đchuyển động với vận tc không đổi bằng :
a) 0
b) tỉ lệ với m
c) tỉ lệ với trọng lượng
d) tỉ lệ với tốc độ
Đáp án đúng : a
3) Vật có khối lượng m đứng yên trên mặt phẳng nghiêng hợp với mặt nằm ngang một góc
30o Chọn cách phát biểu đúng về lực ma sát sau:
a) Fmsn mg
b) Fmsn mgcos30o
c) Fmsn = mgcos30o
d) Fmsn = mgsin30o
Đáp án đúng : d
4) Vật có khối lượng m được kéo trên mt mặt phẳng nằm ngang . Vận tốc ca vật là không
đổi.
Hsố ma sát giữa vật và bề mặt là k . Lực kéo Fgía trị bằng :
a) F= kmg
b) F= kg
c) F= mg/k
d) Tất cả đu sai
Đáp án đúng : a
5) Một ngọn đèn điện được treo vào đầu dưới một sợi dây , đầu trên của dây được treo vào
đinh móc đóng trên trần nhà (bỏ qua trọng lượng ca dây treo ) . Hãy để ý đến các cặp
lực sau đây :
(I) Trọng lực của đèn , lực căng doy treo đặt vào đèn .
(II) Lực căng do đèn đặt vào dây treolực căng do dây treo đặt vào đèn .
(III) Lc căng do đèn đặt vào dây treo và lực căng do đinh móc đặt vào đèn .
(IV) Lực căng do đinh móc đặt vào dây treo và lc căng do dây treo đặt vào đinh móc
.
Các cặp lực cân bằng là những cặp nào sau đây :
a) (I) và (II)
b) (I) và (III)
c) (I)
d) Tất cả các cặp lực nói trên
Đáp án đúng : b
6) Cho biết mặt phẳng có ma sát , hệ số ma sát giữa mặt phẳng với M1 với < tg ,
điu kiện cho tỉ số M2 /M1 đ khối M1 có thtrượt xuống là:
a) M2 /M1 <
b) M2 /M1 < sin+ cos
c) M2 /M1 < sin- cos
d) M2 /M1 < tg -
Đáp án đúng : c
7) Trong hình v, m là mt vật nằm yên trên mặt phẳng nghiêng . Tác dụng vào vật một lực
kéo F có phương song song với mặt phẳng nghiêng . Nếu độ lớn của lực F được tăng dần
từ 0 lên thì độ lớn của lực ma sát do mặt phẳng nghiêng đặt vào vật sẽ :
a) Trước tăng lên , sau giảm xuống .
b) Trước tăng lên , sau không đổi .
c) Trước không đổi , sau tăng lên .
M
1
M
2
M
F
d) Trước giảm , sau tăng , cuối cùng không đổi.
Đáp án đúng : b
8/ Vật tự do là:
a.Vật hoàn toàn không chu tác dụng của 1 lực nào từ bên ngoài
b.Vật chuyển động dưới tác dụng duy nhất của trọng lực
c.Vật ở rất xa các vật khác
d.Vật đang ở trạng thái đứng yên hoc chuyển động thng đều trong hệ quy chiếu quán tính
Đáp án :d
Vật tự do là vật không chịu tác dụng của các lực nào hoặc các lực tác dụng vào vật cân bằng
nhau, như vậy vật tự do sẽ ở trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
9/Lực
a.Là nguyên nhân tạo ra chuyển động
b.La nguyên nhân duy trì các chuyển động
c. nguyên nhân làm thay đi trạng tháichuyển động
d.Cả 3 câu đều đúng
Đáp án :c
Hướng dẫn giải : Lực là nguyên nhân làm thay đổi trạng tháichuyển động, làm xuất hiện gia
tốc
10/ Khi thắng (hãm), xe không thể dừng ngay mà còn tiếp tục chuyển động thêm 1 đon đường
là do:
a.Quán tính ca xe
b.Ma sát không đủ lớn
c.Lực hãm không đủ lớn
d.Cả 3 câu đều đúng
Đáp án :a
Hướng dẫn giải : Do quán tính để dừng 1 vật đang chuyển động luôn cần có không gian và thi
gian
11/ Một chậu đựng nước trượt xuống 1 mặt phẳng nghiêng với vận tốc không đổi. Hình vnào
dưới đây cho thấy đúng dng mặt thoáng của nước?