
KHÁI NI M CHUYÊN NGÀNHỆ V TR C Đ AỀ Ắ Ị
Theo ti ng Hy L p thì thu t ng " Tr c đ a" ế ạ ậ ữ ắ ị có nghĩa là s " phân chia đ t đai ". V i ý nghĩa đó, ch ng t tr c đ aự ấ ớ ứ ỏ ắ ị
đã ra đ i t r t s m.ờ ừ ấ ớ
S phát tri n c a n n s n xu t xã h i đòi h i Tr c đ a ngày càng ph i đ c p đ n nhi u v n đ , khái ni m " Tr cự ể ủ ề ả ấ ộ ỏ ắ ị ả ề ậ ế ề ấ ề ệ ắ
đ a " cũng vì th có nghĩa r ng h n. Có th hi u "tr c đ a" là môn khoa h c v các ph ng pháp, ph ng ti n đoị ế ộ ơ ể ể ắ ị ọ ề ươ ươ ệ
đ c và x lý s li u nh m xác đ nh hình d ng kích th c trái đ t; thành l p thành l p b n đ , bình đ , m t c t đ aạ ử ố ệ ằ ị ạ ướ ấ ậ ậ ả ồ ồ ặ ắ ị
hình ph c v xây d ng các công trình k thu t, đáp ng yêu c u c a các ngành kinh t qu c dân và qu c phòng.ụ ụ ự ỹ ậ ứ ầ ủ ế ố ố
Đ th c hi n nhi m v c a mình, Tr c đ a ph i ti n hành đo đ c m t đ t. Công tác đo đ c th c ch t quy v đoể ự ệ ệ ụ ủ ắ ị ả ế ạ ặ ấ ạ ự ấ ề
m t s các y u t c b n nh : góc, c nh, chi u cao.... V i m c đích đo đ c hi u qu và chính xác, tr c đ a đãộ ố ế ố ơ ả ư ạ ề ớ ụ ạ ệ ả ắ ị
nghiên c u ng d ng các ph ng pháp trong đo đ c.ứ ứ ụ ươ ạ
Quá trình đo luôn t n t i các sai s nh h ng t i đ chính xác k t qu đo. Đ nh n đ c các tr đo xác su t nh tồ ạ ố ả ưở ớ ộ ế ả ể ậ ượ ị ấ ấ
và bi u di n chúng d i d ng b n đ , bình đ và m t c t đ a hình thì c n ph i x lý s li u đo. Ki n th c tr c đ aể ễ ướ ạ ả ồ ồ ặ ắ ị ầ ả ử ố ệ ế ứ ắ ị
cùng v i toán h c, xác su t th ng kê, tin h c là nh ng công c quan tr ng đ th c hi n vi c x lý s li u.ớ ọ ấ ố ọ ữ ụ ọ ể ự ệ ệ ử ố ệ
Ph ng ti n đo là m t trong nh ng đi u ki n quan tr ng đ đo đ c chính xác và hi u qu . V i s pháp tri n m nhươ ệ ộ ữ ề ệ ọ ể ạ ệ ả ớ ự ể ạ
m c a các ngành khoa h c nh quang h c, c khí chính xác, đi n t , tin h c đã ch t o ra các thi t b đo hi nẽ ủ ọ ư ọ ơ ệ ử ọ ế ạ ế ị ệ
đ i nh toàn đ c đi n t , th y chu n đi n t , máy đ nh v GPS. Máy móc, thi t b đo đ c hi n đ i cùng v i côngạ ư ạ ệ ử ủ ẩ ệ ử ị ị ế ị ạ ệ ạ ớ
ngh tiên ti n th c s là cu c cách m ng sâu r ng c a ngành Tr c đ a, m ra kh năng không ch nghiên c u đoệ ế ự ự ộ ạ ộ ủ ắ ị ở ả ỉ ứ
đ c trên b m t trái đ t, d i lòng đ i d ng mà còn không gian ngoài trái đ t.ạ ề ặ ấ ướ ạ ươ ấ
Các chuyên ngành tr c đ aắ ị
Tùy theo đ i t ng, quy mô và ph ng pháp nghiên c u khác nhau mà tr c đ a đ c chia thành các chuyên ngànhố ượ ươ ứ ắ ị ượ
khác nhau.
Tr c đ a cao c p có ph m vi nghiên c u r ng l n mang tính toàn c u ho c qu c gia. Nhi m v c a tr c đ a caoắ ị ấ ạ ứ ộ ớ ầ ặ ố ệ ụ ủ ắ ị
c p là xác đ nh hình d ng, kích th c, tr ng tr ng l c trái đ t; xây d ng h th ng kh ng ch Nhà n c v i đấ ị ạ ướ ườ ọ ự ấ ự ệ ố ố ế ướ ớ ộ
chính xác cao làm c s tr c đ a Qu c gia; nghiên c u khoa h c, nghiên c u bi n d ng v trái đ t. Tr c đ a caoơ ở ắ ị ố ứ ọ ứ ế ạ ỏ ấ ắ ị
c p còn bao g m c tr c đ a v tinh nghiên c u đo đ c không gian ngoài m t đ t và tr c đ a bi n.ấ ồ ả ắ ị ệ ứ ạ ặ ấ ắ ị ể
Tr c đ a đ a hình có nhi m v nghiên c u quy trình công ngh đo v b n đ đ a hình m t đ t dùng trong cácắ ị ị ệ ụ ứ ệ ẽ ả ồ ị ặ ấ
ngành đi u tra, xây d ng c b n và qu c phòng.ề ự ơ ả ố
Tr c đ a nh cũng có nhi m v nghiên c u đo v b n đ đ a hình, nh ng ti n hành b ng cách ch p nh m t đ tắ ị ả ệ ụ ứ ẽ ả ồ ị ư ế ằ ụ ả ặ ấ
b ng các máy nh đ c bi t t máy bay, v tinh ho c ngay t i m t đ t; sau đó x lý các t m nh ch p đ c đằ ả ặ ệ ừ ệ ặ ạ ặ ấ ử ấ ả ụ ượ ể
thành l p b n đ .ậảồ
Tr c đ a công trình là tr c đ a ng d ng trong xây d ng công trình. Lĩnh v c này, Tr c đ a nghiên c u ph ngắ ị ắ ị ứ ụ ự ự ắ ị ứ ươ
pháp, ph ng ti n ph c v thi t k , thi công xây d ng và theo dõi bi n d ng công trình.ươ ệ ụ ụ ế ế ự ế ạ
Tr c đ a b n đ có nhi m v nghiên c u các ph ng pháp chi u b n đ ; các ph ng pháp v , bi u di n, biên t pắ ị ả ồ ệ ụ ứ ươ ế ả ồ ươ ẽ ể ễ ậ
và in n b n đ .ấảồ
Tr c đ a có vai trò quan tr ng trong giai đo n quy ho ch, thi t k , thi công và qu n lý s d ng các công trình xâyắ ị ọ ạ ạ ế ế ả ử ụ
d ng c b n nh : xây d ng công nghi p, dân d ng; xây d ng c u đ ng; xây d ng th y l i, th y đi n.ự ơ ả ư ự ệ ụ ự ầ ườ ự ủ ợ ủ ệ
Trong giai đo n quy ho ch, tùy theo quy ho ch t ng th hay chi ti t mà ng i ta s d ng b n đ đ a hình t lạ ạ ạ ổ ể ế ườ ử ụ ả ồ ị ỷ ệ
thích h p đ v ch ra các ph ng án quy ho ch, các k ho ch t ng quát khai thác và s d ng công trình.ợ ể ạ ươ ạ ế ạ ổ ử ụ
Trong giai đo n kh o sát thi t k , tr c đ a ti n hành thành l p l i kh ng ch tr c đ a, đo v b n đ , bình đ vàạ ả ế ế ắ ị ế ậ ướ ố ế ắ ị ẽ ả ồ ồ
m t c t đ a hình ph c v ch n v trí, l p các ph ng án xây d ng và thi t k k thu t công trình.ặ ắ ị ụ ụ ọ ị ậ ươ ự ế ế ỹ ậ
Trong giai đo n thi công, tr c đ a ti n hành công tác xây d ng l i tr c đ a công trình đ b trí công trình trên m tạ ắ ị ế ự ướ ắ ị ể ố ặ
đ t theo đúng thi t k ; ki m tra, theo dõi quá trình thi công; đo bi n d ng và đo v hoàn công công trình.ấ ế ế ể ế ạ ẽ

Trong giai đo n qu n lý và khai thác s d ng công trình, tr c đ a th c hi n công tác đo các thông s bi n d ngạ ả ử ụ ắ ị ự ệ ố ế ạ
công trình nh đ lún, đ nghiêng, đ chuy n v công trình. T các thông s bi n d ng ki m ch ng công tác kh oư ộ ộ ộ ể ị ừ ố ế ạ ể ứ ả
sát thi t k , đánh giá m c đ đ n đ nh và ch t l ng thi công công trình.ế ế ứ ộ ộ ổ ị ấ ượ
Tóm t t l ch s phát tri n c a ngành tr c đ aắ ị ử ể ủ ắ ị
Kho ng 3000 năm tr c Công nguyên, d c hai b sông Nin Ai C p, con ng i đã bi t dùng nh ng ki n th c sả ướ ọ ờ ậ ườ ế ữ ế ứ ơ
đ ng v hình h c và đo đ c đ phân chia l i đ t đai sau khi lũ rút, đó chính là kh i đ u c a môn đo đ t. Kho ngẳ ề ọ ạ ể ạ ấ ở ầ ủ ấ ả
th k th 6 tr c công nguyên, ng i Hy L p đã cho r ng trái đ t là kh i c u. Ki n th c đo đ c trong giai đo nế ỷ ứ ướ ườ ạ ằ ấ ố ầ ế ứ ạ ạ
này đã góp ph n xây d ng thành công các công trình ki n trúc đ c đáo Ai C p, Hy L p.ầ ự ế ộ ở ậ ạ
Th k th 16 nhà toán h c Meccat tìm ra đ c ph ng pháp chi u b n đ . Th k th 17 nhà bác h c Vecnieế ỷ ứ ọ ơ ượ ươ ế ả ồ ế ỷ ứ ọ
phát minh ra du xích. Th k th 18 Delambre đo đ c đ dài kinh tuy n qua Pari và đ t đ n v đ dàiế ỷ ứ ượ ộ ế ặ ơ ị ộ
1m=1/40.000.000 đ dài kinh tuy n này. Th k th 19 nhà toán h c Gauss đã đ ra ph ng pháp s bìnhộ ế ế ỷ ứ ọ ề ươ ố
ph ng nh nh t và ph ng pháp chi u b n đ m i. R t nhi u nhà tr c đ a trên th gi i đã xác đ nh đ c kíchươ ỏ ấ ươ ế ả ồ ớ ấ ề ắ ị ế ớ ị ượ
th c trái đ t nh : Bessel(1841), ướ ấ ư Everest(1830), Clarke(1866), Helmert(1906), Kraxovski(1940) và hi n ệ t iạ
nhi u n c đang dùng WGS-84(1984).ề ướ
Vi t Nam, t th i Âu L c đã bi t s d ng ki n th c tr c đ a đ xây thành C Loa, kinh đo Thăng Long, kênhỞ ệ ừ ờ ạ ế ử ụ ế ứ ắ ị ể ổ
đào nhà Lê...Năm 1469 vua Lê Thánh Tông đã v b n đ b n đ đ t n c có tên " Đ i Vi t H ng Đ c".ẽ ả ồ ả ồ ấ ướ ạ ệ ồ ứ
C c đo đ c B n đ thành l p năm 1959, T ng c c Đ a chính thành l p năm 1994 đã tri n khai ng d ng khoa h cụ ạ ả ồ ậ ổ ụ ị ậ ể ứ ụ ọ
k thuy t Tr c đ a trong xây d ng l i t a đ , đ cao Nhà n c; thành l p các lo i b n đ đ a hình, đ a chínhỹ ậ ắ ị ự ướ ọ ộ ộ ướ ậ ạ ả ồ ị ị
ph c v đi u tra c b n, qu n lý, xây d ng và qu c phòng.ụ ụ ề ơ ả ả ự ố
KHÁI NI M V Đ NH V ĐI MỆ Ề Ị Ị Ể
M t đ t t nhiên là b m t v t lý ph c t p, nhìn toàn c nh trái đ t g n gi ng qu c u n c kh ng l v i h n 2/3ặ ấ ự ề ặ ậ ứ ạ ả ấ ầ ố ả ầ ướ ổ ồ ớ ơ
di n tích b m t là đ i d ng và ph n di n tích còn l i là l c đ a, h i đ o. Trên m t đ t có ch cao trên 8km (đ nhệ ề ặ ạ ươ ầ ệ ạ ụ ị ả ả ặ ấ ỗ ỉ
Chomoluma d y Hymanaya); d i đ i d ng có n i sâu ẫ ướ ạ ươ ơ d i -11km (h Marian Thái Bình D ng). Đ cao trungướ ố ở ươ ộ
bình c a l c đ a so v i m c n c đ i d ng kho ng +875m.ủ ụ ị ớ ự ướ ạ ươ ả
Đ nghiên c u trái đ t và bi u di n nó trên m t ph ng, tr c đ a ph i ti n hành đo đ c m t đ t. Công tác tr c đ aể ứ ấ ể ễ ặ ẳ ắ ị ả ế ạ ặ ấ ắ ị
này th c ch t là xác đ nh v trí các đi m đ c tr ng c a b m t đ t trong h quy chi u t a đ nào đó và có th hi uự ấ ị ị ể ặ ư ủ ề ặ ấ ệ ế ọ ộ ể ể
đó là đ nh v đi m. V trí các đi m trên m t đ t đ c xác đ nh b i thành ph n t a đ m t b ng và đ cao.ị ị ể ị ể ặ ấ ượ ị ở ầ ọ ộ ặ ằ ộ
M t thu chu n và h đ caoặ ỷ ẩ ệ ộ
Đ cao là thành ph n quan tr ng đ xác đ nh v trí không gian c a các đi m trên m tộ ầ ọ ể ị ị ủ ể ặ
đ t, đ có đ cao các đi m ta ph i xác đ nh các m t chu n quy chi u đ cao.ấ ể ộ ể ả ị ặ ẩ ế ộ
M t th y chu nặ ủ ẩ
M t n c bi n trung bình tr ng thái yên tĩnh, t ng t ng kéo dài xuyên qua các l c đ a, h i đ o t o thành bặ ướ ể ở ạ ưở ượ ụ ị ả ả ạ ề
m t khép kín đ c g i là m t th y chu n trái đ t. M i qu c gia trên c s s li u quan tr c m c n c bi n nhi uặ ượ ọ ặ ủ ẩ ấ ỗ ố ơ ở ố ệ ắ ự ướ ể ề
năm t các tr m nghi m tri u đã xây d ng cho mình m t m t chu n đ cao riêng g i là m t th y chu n g c (hìnhừ ạ ệ ề ự ộ ặ ẩ ộ ọ ặ ủ ẩ ố
1.1).
T i m i đi m trên m t th y chu n g c, ph ng đ ng dây d i (ph ng tr ng l c) luôn trùng v i ph ng phápạ ọ ể ặ ủ ẩ ố ươ ườ ọ ươ ọ ự ớ ươ
tuy n. Vì v t ch t phân b không đ ng đ u trong lòng trái đ t nên ph ng đ ng dây d i t i các đi m trên m tế ậ ấ ố ồ ề ấ ươ ườ ọ ạ ể ặ
th y chu n g c không h i t v tâm qu đ t đã làm cho b m t này g gh , g n sóng và đây cũng ch là b m tủ ẩ ố ộ ụ ề ả ấ ề ặ ồ ề ợ ỉ ề ặ
v t lý. Trong tr c đ a s d ng m t th y chu n làm m t chu n đ cao.ậ ắ ị ử ụ ặ ủ ẩ ặ ẩ ộ

Các m t th y chu n song song v i m t th y chu n g c đ c g i là m t th y chu n quy c, có vô s m t th yặ ủ ẩ ớ ặ ủ ẩ ố ượ ọ ặ ủ ẩ ướ ố ặ ủ
chu n quy c.ẩ ướ
h th ng đ caoệ ố ộ
Đ cao tuy t đ i c a m t đi m trên m t đ t là kho ng cách theo ph ng đ ng dây d i t đi m đó đ n m t th yộ ệ ố ủ ộ ể ặ ấ ả ươ ườ ọ ừ ể ế ặ ủ
chu n g c. hình 1.1, đ cao tuy t đ i c a đi m A và B t ng ng là đo n HA và HB có tr s d ng, còn hi uẩ ố Ở ộ ệ ố ủ ể ươ ứ ạ ị ố ươ ệ
đ cao gi a chúng g i là đ chênh cao hAB.ộ ữ ọ ộ
Vi t Nam h đ cao tuy t đ i (đ cao th ng) l y m t th y chu n g c là m t n c bi n trung bình qua nhi uỞ ệ ệ ộ ệ ố ộ ườ ấ ặ ủ ẩ ố ặ ướ ể ề
năm quan tr c t i tr m nghi m tri u Hòn D u (Đ S n, H i Phòng). Đ cao các đi m l i kh ng ch nhà n c,ắ ạ ạ ệ ề ấ ồ ơ ả ộ ể ướ ố ế ướ
đ cao trong các lo i b n đ đ a hình, đ a chính và các công trình tr ng đi m nhà n c đ u ph i g n v i h độ ạ ả ồ ị ị ọ ể ướ ề ả ắ ớ ệ ộ
cao tuy t đ i này.ệ ố
Đ cao t ng đ i c a m t đi m (đ cao quy c hay đ cao gi đ nh) là kho ng cách theo ph ng đ ng dây d iộ ươ ố ủ ộ ể ộ ướ ộ ả ị ả ươ ườ ọ
t đi m đó t i m t th y chu n quy c. hình 1.1, n u ch n m t th y chu n đi qua đi m B là m t th y chu nừ ể ớ ặ ủ ẩ ướ Ở ế ọ ặ ủ ẩ ể ặ ủ ẩ
quy c thì đ cao quy c c a đi m A là đo n hAB.ướ ộ ướ ủ ể ạ
Các công trình quy mô nh , xây d ng n i h o lánh xa h th ng đ cao nhà n c thì có th dùng đ cao quyỏ ự ở ơ ẻ ệ ố ộ ướ ể ộ
c. Trong xây d ng công trình công nghi p và dân d ng ng i ta th ng ch n m t th y chu n quy c là m tướ ự ệ ụ ườ ườ ọ ặ ủ ẩ ướ ặ
ph ng n n nhà t ng m t.ẳ ề ầ ộ
H to đ đ a lýệ ạ ộ ị
H t a đ đ a lý nh n trái đ t là hình c u v i g c t a đ là tâm trái đ t, m t ph ng kinh tuy n g c qua đài thiênệ ọ ộ ị ậ ấ ầ ớ ố ọ ộ ấ ặ ẳ ế ố
văn Greenwich n c Anh và m t ph ng vĩ tuy n g c là m t ph ng xích đ o ( hình 1.2). M t đi m trên m t đ tở ướ ặ ẳ ế ố ặ ẳ ạ ộ ể ặ ấ
trong h t a đ đ a lý đ c xác đ nh b i hai thànhệ ọ ộ ị ượ ị ở
ph n t a đ là đ vĩ đ a lý ầ ọ ộ ộ ị ϕ và đ kinh đ a lý λ.ộ ị
Hình 1.2
Đ vĩ đ a lý c a đi m M là góc h p b i ph ng đ ng dây d i đi qua đi m đó v i m t ph ng xích đ o. Đ vĩ nh nộ ị ủ ể ợ ở ươ ườ ọ ể ớ ặ ẳ ạ ộ ậ
giá tr ị 0o xích đ o và 90o hai c c. Các đi m trên m t đ t có đ vĩ b c hay nam tùy thu c chúng n m b cở ạ ở ự ể ặ ấ ộ ắ ộ ằ ở ắ
hay nam bán c u.ầ
Đ kinh đ a lý c a m t đi m là góc nh di n h p b i m t ph ng kinh tuy n g c và m t ph ng kinh tuy n đi quaộ ị ủ ộ ể ị ệ ợ ở ặ ẳ ế ố ặ ẳ ế
đi m đó. Đ kinh đ a lý nh n giá tr t 0o đ n 180o và tùy ể ộ ị ậ ị ừ ế thu c vào đi m đang xét n m đông hay tây bán c uộ ể ằ ở ầ
mà nó có đ kinh t ng ng là đ kinh đông hay đ kinh tây.ộ ươ ứ ộ ộ
H t a đ đ a lý dùng đ xác đ nh v trí các đi m trên m t đ t, nó có u đi m là th ng nh t cho toàn b qu đ tệ ọ ộ ị ể ị ị ể ặ ấ ư ể ố ấ ộ ả ấ
nh ng nh c đi m là tính toán ph c t p. M t s ngành s d ng h t a đ này nh : thiên văn, hàng không, hàngư ượ ể ứ ạ ộ ố ử ụ ệ ọ ộ ư
h i, khí t ng th y văn…ả ượ ủ
Trong tr c đ a cao c p, m t c u trái đ t đ c thay b ng m t Elipxoid tròn xoay t o b i Elip có bán tr c l n a, bánắ ị ấ ặ ầ ấ ượ ằ ặ ạ ở ụ ớ
tr c nh b và đ d t α quay quanh tr c quay c a trái đ t. V trí cácụ ỏ ộ ẹ ụ ủ ấ ị
đi m trên b m t trái đ t trong h t a đ này cũng đ c xác đ nh b i đ vĩ tr c đ a B, kinh để ề ặ ấ ệ ọ ộ ượ ị ở ộ ắ ị ộ
tr c đ a L và đ cao tr c đ a H.ắ ị ộ ắ ị

PHÉP CHI U B N Đ VÀ H T A Đ VUÔNGẾ Ả Ồ Ệ Ọ Ộ
GÓC PH NGẲ
khái ni m v phép chi u b n đệ ề ế ả ồ
M t đ t là m t cong, đ bi u di n trên m t ph ng sao cho chính xác, ít bi n d ng nh t c n ph i th c hi n theoặ ấ ặ ể ể ễ ặ ẳ ế ạ ấ ầ ả ự ệ
m t quy lu t toán h c nào đó g i là phép chi u b n đ .ộ ậ ọ ọ ế ả ồ
Đ th c hi n phép chi u b n đ , tr c tiên chi u m t đ t t nhiên v m t chu n ( m t c u ho c m t Elipxoid),ể ự ệ ế ả ồ ướ ế ặ ấ ự ề ặ ẩ ặ ầ ặ ặ
sau đó chuy n t m t chu n sang m t ph ng. Tùy theo v trí đ a lý c a t ng n c mà có th áp d ng các phépể ừ ặ ẩ ặ ẳ ị ị ủ ừ ướ ể ụ
chi u b n đ chu phù h p, trong giáo trình này ch trình bày khái ni m v m t s phép chi u hay đ c s d ng.ế ả ồ ợ ỉ ệ ề ộ ố ế ượ ử ụ
phép chi u m t ph ng và h t a đ vuông góc quy cế ặ ẳ ệ ọ ộ ướ
Khi v c đo v nh có di n tích nh h n 100 km2, sai s bi n d ng phép chi u b n đ nh nên có th coi khu v cự ẽ ỏ ệ ỏ ơ ố ế ạ ế ả ồ ỏ ể ự
đó là m t ph ng và các tia chi u t tâm trái đ t là song song v i nhau.ặ ẳ ế ừ ấ ớ
N u khu v c y n m nh ng n i h o lánh, xa l i kh ng ch nhà n c thì có th gi đ nh m t h t a đ vuôngế ự ấ ằ ở ữ ơ ẻ ướ ố ế ướ ể ả ị ộ ệ ọ ộ
góc v i tr c OX là h ng b c t xác đ nh b ng la bàn, tr c Y vuông góc v i tr c OX và h ng v phía đông; g cớ ụ ướ ắ ừ ị ằ ụ ớ ụ ướ ề ố
t a đ là giao c a hai tr c và ch n phía tây nam c a khu đo (hình1.3).ọ ộ ủ ụ ọ ở ủ
Phép chi u UTM và h t a đ Qu c gia Vi t Nam VN-2000ế ệ ọ ộ ố ệ
Phép chi u UTMế
Phép chi u b n đ UTM (Universal Transverse Mercator) là phép chi u hình trế ả ồ ế ụ
ngang đ ng góc và đ c th c hi n nh sau:ồ ượ ự ệ ư
Chia trái đ tấ thành 60 múi b iở các đ ng kinh tuy n cách nhau 6o, đánh s th t các múi t 1 đ n 60 b t đ uườ ế ố ứ ự ừ ế ắ ầ
t kinh tuy n g c, ng c chi u kim đ ng và khépừ ế ố ượ ề ồ về kinh tuy n g c.ế ố
D ng hình tr ngang c t m t c u trái đ t theo hai đ ng cong đ i x ng v i nhau qua kinh tuy n gi a múi và có tự ụ ắ ặ ầ ấ ườ ố ứ ớ ế ữ ỷ
lệ chi u k = 1 (khôngế bị bi n d ng chi uế ạ ề dài). Kinh tuy n tr cế ụ n mằ ngoài m tặ trụ có tỷ lệ chi uế k =
0.9996.
Dùng tâm trái đ t làm tâm chi u, l n l t chi u t ng múi lên m t tr theo nguyên lý c a phép chi u xuyên tâm.ấ ế ầ ượ ế ừ ặ ụ ủ ế
Sau khi chi u, khai tri n m t tr thành m t ph ng ( xem hình 1.4).ế ể ặ ụ ặ ẳ
Phép chi u UTM có u đi m là đ bi n d ng đ c phân b đ u và có tr s nh ; m t khác hi n nay đ thu n ti nế ư ể ộ ế ạ ượ ố ề ị ố ỏ ặ ệ ể ậ ệ
cho vi c s d ng h t a đ chung trong khu v c và th gi i Vi t Nam đã s d ng l i chi u này trong h t a đệ ử ụ ệ ọ ộ ự ế ớ ệ ử ụ ướ ế ệ ọ ộ
Qu c gia VN-2000 thay cho phép chi u Gauss-Kruger trong h t a đ cũ HN-72.ố ế ệ ọ ộ
H t a đ vuông góc ph ng UTMệ ọ ộ ẳ
Trong phép chi u UTM, các múi chi u đ u có kinh tuy n tr c suy bi n thành đ ng th ng đ ng đ c ch n làmế ế ề ế ụ ế ườ ẳ ứ ượ ọ
tr c OX; xích đ o suy bi n thành ụ ạ ế đ ng ườ n m ằ ngang ch n ọ làm tr c ụ OY, đ ng th ng OX vuông góc v i OYườ ẳ ớ
t o thành h t a đ vuông góc ph ng UTM trên các múi chi u (hình 1.5).ạ ệ ọ ộ ẳ ế
Đ tr s hoành đ ể ị ố ộ Y không âm, ng i ta quy c r i tr c OX qua phía tây 500km và quy đ nh ghi hoành đ Y cóườ ướ ờ ụ ị ộ
kèm s th t múi chi u phía tr c (X= 2524376,437; Y = 18.704865,453). Trên b n đ đ a hình, đ ti n cho số ứ ự ế ở ướ ả ồ ị ể ệ ử
d ng ng i ta đã k nh ng đ ng th ng song song v i tr c OX và OY t o thành l i ô vuông t a đ . H t a đụ ườ ẻ ữ ườ ẳ ớ ụ ạ ướ ọ ộ ệ ọ ộ

vuông góc ph ng UTM này đ c s d ng trong h t a đ VN-2000.ẳ ượ ử ụ ệ ọ ộ
H t a đ Qu c gia Vi t Nam VN-2000ệ ọ ộ ố ệ
H t a đ VN-2000 đ c Th t ng Chính ph quy t đ nh là h là h t a đ Tr c đ a- B n đ Qu c gia Vi t Namệ ọ ộ ượ ủ ướ ủ ế ị ệ ệ ọ ộ ắ ị ả ồ ố ệ
và có hi u l c t ngày 12/8/2000. H t a đ này có các đ c đi m:ệ ự ừ ệ ọ ộ ặ ể
S d ng Elipxoid WGS-84 (World Geodesic System 1984) làm Elip th c d ng, Elip này có bán tr c l n a =ử ụ ự ụ ụ ớ
6378137, đ det α = 1:298,2.ộ
S d ng phép chi u và h t a đ vuông góc ph ng UTM.ử ụ ế ệ ọ ộ ẳ
G c t a đ trong khuôn viên Vi n Công ngh Đ a chính, Hoàng Qu c Vi t, Hà N i.ố ọ ộ ệ ệ ị ố ệ ộ
H Đ NH V TOÀN C U GPSỆ Ị Ị Ầ
H đ nh v toàn c u GPS (Global Positioning System) đ c B Qu c phòng M tri n khai t nh ng năm 70 c aệ ị ị ầ ượ ộ ố ỹ ể ừ ữ ủ
th k 20. Ban đ u, h th ng này đ c dùng cho m c đích quân s , sau đó đã đ c ng d ng r ng rãi trong cácế ỷ ầ ệ ố ượ ụ ự ượ ứ ụ ộ
lĩnh v c khác. V i u đi m n i b t nh đ chính xác, m c đ t đ ng hóa cao, hi u qu kinh t l n, kh năng ngự ớ ư ể ổ ậ ư ộ ứ ộ ự ộ ệ ả ế ớ ả ứ
d ng m i n i, m i lúc, trên đ t li n, trên bi n, trên không…nên công ngh GPS đã đem l i cu c cách m ng kụ ở ọ ơ ọ ấ ề ể ệ ạ ộ ạ ỹ
thu t sâu s c trong lĩnh v c tr c đ a.ậ ắ ự ắ ị
Vi t nam, công ngh GPS đã đ c nh p vào t nh ng năm 1990 và đã đ c ng d ng r ng rãi trong nhi u lĩnhỞ ệ ệ ượ ậ ừ ữ ượ ứ ụ ộ ề
v c. Trong tr c đ a công ngh GPS đã đ c ng d ng đ thành l p l i t a đ liên l c đ a, l i t a đ qu c giaự ắ ị ệ ượ ứ ụ ể ậ ướ ọ ộ ụ ị ướ ọ ộ ố
cho đ n đo v chi ti t b n đ .ế ẽ ế ả ồ
Công ngh GPS cũng đã đ c ng d ng trong tr c đ a công trình đ thành l p l i kh ng trong đo v b n đ , thiệ ượ ứ ụ ắ ị ể ậ ướ ố ẽ ả ồ
công và quan tr c chuy n d ch bi n d ng công trình. So v i các ph ng pháp truy n th ng thì ng d ng GPS đắ ể ị ế ạ ớ ươ ề ố ứ ụ ể
thành l p l i kh ng ch có u đi m n i b t nh : ch n đi m linh ho t h n, không c n thông h ng gi a cácậ ướ ố ế ư ể ổ ậ ư ọ ể ạ ơ ầ ướ ữ
đi m, c nh đo nhanh h n và có th đo c ngày l n đêm, đ chính xác cao và t đó hi u qu cao h n.ể ạ ơ ể ả ẫ ộ ừ ệ ả ơ
Nguyên lý đ nh v GPSị ị
Các đi m m t đ t đ c đ nh v GPS trong h t a đ đ a tâm xây d ng trên Elipxoid WGS-84. H t a đ có g cể ặ ấ ượ ị ị ệ ọ ộ ị ự ệ ọ ộ ố
t a đ O là tâm trái đ t, tr c OX là đ ng th ng n i tâm trái đ t v i giao đi m kinh tuy n g c c t đ ng xích đ o;ọ ộ ấ ụ ườ ẳ ố ấ ớ ể ế ố ắ ườ ạ
tr c OY vuông góc v i OX, tr c OZ trùng v i tr c quay trái đ t và vuông góc v i m t ph ng xoy (hình 1.6).ụ ớ ụ ớ ụ ấ ớ ặ ẳ

