intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Câu hỏi trắc nghiệm môn kế toán hành chính sự nghiệp kèm theo đáp án

Chia sẻ: Nguyễn Nguyên Nguyễn | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:18

1
1.580
lượt xem
555
download

Câu hỏi trắc nghiệm môn kế toán hành chính sự nghiệp kèm theo đáp án

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo câu hỏi trắc nghiệm môn kế toán hành chính sự nghiệp gồm 181 câu hỏi kèm theo đáp án giúp các bạn hệ thống kiến thức và ôn tập thật tốt môn học này. Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Câu hỏi trắc nghiệm môn kế toán hành chính sự nghiệp kèm theo đáp án

  1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP Câu 1. Hàng tháng kế toán ghi nhận trước khoản lãi khi mua trái phiêú dài hạn, kế toán phản ánh: A. Nợ TK 138/Có TK 515 B. Nợ TK 3118/ Có TK 5118 C. Nợ TK 3118/ Có TK 531 D. Nợ TK 221/ Có TK 3318,111,112 Câu 2. Phản ánh số lói nhận định kỳ khi đầu tư chứng khoán dài hạn A. Nợ TK 111/ Có TK 531 B. Nợ TK 221/ Có TK 511 C. Nợ TK 221/ Có TK 515 D. Tất cả đều đúng Câu 3. Đối với trái phiếu ngắn hạn nhận lói khi đáo hạn thì cuối kỳ kế toán phản ánh A. Nợ TK 111/ Có TK 3118, 531, 121 B. Nợ TK 111/ Có TK 3118, 221 C. Nợ TK 111/ Có TK 531, 121 D. Nợ TK 111, Có TK 531, 221 Câu 4. Khi bán chứng khoán ngắn hạn lời kế toán phản ánh A. Nợ TK 111/ Có TK 531, 121 B. Nợ TK 111/ Có TK 515, 121 C. Nợ TK 111/ Có TK 5118, 121 D. Tất cả các trường hợp đều đúng Câu 5. Khi bán chứng khoán ngắn hạn lỗ kế toán phản ánh A. Nợ TK 631/ Có TK 531,121 B. Nợ TK 631,111/ Có TK 121 C. Nợ TK 631/ Có TK 5118, 121 D. Tất cả các trường hợp đều đúng Câu 6. Khi bán chứng khoán d ài hạn lời kế toán phản ánh A. Nợ TK 111/ Có TK 531,221 B. Nợ TK 111, Có TK631/ 121 C. Nợ TK 631/ Có TK 5118, 121 D. Tất cả các trường hợp đều đúng Câu 7. Phản ánh thu chi từ thanh lý nhượng bán tài sản cố định kế toán sử dụng tài khoản A. 5118 B. 4218 C. 4111 D. 3111 Câu 8. Doanh thu bán sản phẩm, hàng hoá của đơn vị hành chính sự nghiệp Có hoạt động sản xuất kinh doanh được kế toán ghi nhận vào tài khoản A. 631 1
  2. B. 632 C. 531 D. 511 Câu 9. Trị giỏ thực tế nhập kho của hàng hoá trong đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh A. Là giá mua bao gồm cả thuế +chi phi thu mua B. Là giá mua không bao gồm thuế C. Là giá mua không bao gồm thuế +chi phi thu mua D. Tất cả đều đúng Câu 10. Đối với cơng cụ dụng cụ Có giỏ trị sử dụng lõu bền thì khi thu hồi, bỏo hỏng phản ánh vào A. Có TK 005 B. Nợ TK 008 C. Nợ TK 0091 D. Nợ TK 0092 Câu 11. Ngày 4/10 GBN 0031 Chi trả lương lao động hợp đồng bằng tiền gửi: 50.000 A. Nợ TK 334/Có TK 112 B. Nợ TK 661/Có TK 334 C. Nợ TK 662/Có TK 112 D. Nợ TK 335/Có TK 112 Câu 12. Ngày 8/10 GBC 0231 Thu nợ khách hàng A bằng TGNH 750.000 A. Nợ TK 331/ Có TK 112 B. Nợ TK 112/ Có TK 3111 C. Nợ TK 112/ Có TK 331 D. Nợ TK 112/ Có TK 3118 . Câu 13. Ngày 9/10 GBN 0032, PC 322 Cấp kinh phí cho ĐV cấp dưới bằng TGKB 120.000, bằng tiền mặt 80.000. A. Nợ TK 342/ Có TK 112,111 B. Nợ TK 335/Có TK 112,111 C. Nợ TK 661/ Có TK 112,111 D. Nợ TK 341/ Có TK 112,111 Câu 14. Ngày 11/10 PT 102 Thu phí, lệ phí bằng tiền mặt 30.000. A. Nợ TK 111/Có TK 5111 B. Nợ TK 111/Có TK 3332 C. Nợ TK 111/ Có TK 332 D. Nợ TK 111/Có TK 5118 Câu 15. Ngày 13/10 GBC 234Ngân hàng gửi giấy báo có số tiền thanh lý tài sản cố định khách hàng trả là 72.000. A. Nợ TK 112/ Có TK 3111 B. Nợ TK 112/ Có TK 5118 C. Nợ TK 112/ Có TK 3311 D. Nợ TK 112/ Có TK 3118 Câu 16. Ngày 15/10 Số thu phí, lệ phí phải nộp cho NSNN 800.000 A. Nợ TK 5118/ Có TK 3332 B. Nợ TK 3332/ Có TK 1111 C. Nợ TK 5111/ Có TK 3332 D. Nợ TK 5111/ Có TK 111 Câu 17. Ngày 20/10 PC 00323 Nộp tiền mặt cho Ngân sách Nhà nước số thu, lệ phí phải nợp 800.000 2
  3. A. Nợ TK 5118/ Có TK 3332 B. Nợ TK 3332/ Có TK 1111 C. Nợ TK 5111/ Có TK 3332 D. Nợ TK 5111/ Có TK 111 Câu 18. Ngày 23/10 GBN235 Nhận lệnh chi tiền bằng TGKB 720.000 cho hoạt động thường xuyên. A. Nợ TK 661/Có TK 112 B. Nợ TK 662/ Có TK 112 C. Nợ TK 331/Có TK 112 D. Nợ TK 635/ Có TK 112 Câu 19. Ngày 24/10 PC 324Chi tạm ứng bằng tiền mặt cho viên chức A 5.000 đi công tác. A. Nợ TK 312/ Có TK 111 B. Nợ TK 141/ Có TK 111 C. Nợ TK 334/ Có TK 111 D. Nợ TK 313/ Có TK 111 Câu 20. Ngày 26/10 Nhận viện trợ 200.000 của tổ chức M bằng TGKB, ĐV chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi. A. Nợ TK 112/ Có TK 521 B. Nợ TK 112/ Có TK 461 C. Nợ TK 112/ Có TK 5111 D. Nợ TK 112/ Có TK 5118 Câu 21. Ngày 27/10 PT 103 Rút TGKB về quỹ tiền mặt để chi theo chi theo lệnh chi 720.000. A. Nợ TK 111/ Có TK 112 B. Nợ TK 111/ Có TK 461 C. Nợ TK 111/ Có TK 5118 D. Nợ TK 111/ Có TK 661 Câu 23. Ngày 2/6 Rút dự toán KPHĐTX về mua 5.000kg vật liệu A giá 2, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển bốc dỡ 0,1/kg đã trả bằng tiền gửi ngân hàng, Biết vật liệu này sử dụng cho hoạt động thường xuyân A. Nợ TK 152/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 112 B. Nợ TK 152, 3113/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 112 C. Nợ TK 152, 3113/ Có TK 112 và Nợ TK 661/ Có TK 112 D. Nợ TK 152, 1331/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 112 Câu 24. Ngày 4/6 ĐV mua 500 l Nhiên liệu C, giá đã bao gồm thuế 10% là 11, chiết khấu thương mại ĐV được hưởng 0.5/l, đã trả bằng tiền mặt nhiên liệu được mua dùng cho đơn vị hành chính sự nghiệp A. Nợ TK 152, 111/ Có TK 3311 B. Nợ TK 152, 1331, 111/ Có TK 3311 C. Nợ TK 152, 3113, 111/ Có TK 3311 D. Nợ TK 152, 111/ Có TK 3318 Câu 25. Ngày 7/6 ĐV xuất 7.000kg nguyên liệu chính A, trong đó dùng cho HĐTX là 5.000, dự án 1.000, đơn đặt hàng của nhà nước 1.000 A. Nợ TK 661,662,635/ Có TK 152 B. Nợ TK 631/ Có TK 152 C. Nợ TK 631/ Có TK 461 D. Nợ TK 531/ Có TK 152 Câu 26. Ngày 10/6 Nhân viên A thanh toán tạm ứng số tiền mua nguyên liệu B, đã nhập kho 8.000 kg giá chưa thuế 1,4 thuế GTGT 10% số tiền còn thừa nhập quỹ tiền mặt.Biết nguyên vật liệu được sử dụng trong đơn vị hành chính sự nghiệp A. Nợ TK 152,3113,111/ Có TK 312 B. Nợ TK 152, 111/ Có TK 312 C. Nợ TK 152,3113/ Có TK 141 3
  4. D. Nợ TK 152,111/ Có TK 141 Câu 27. Ngày 16/12 rút dự toán kinh phí hoạt động thường xuyên trả người bán nguyên liệu D A. Nợ TK 3311/ Có TK 461 B. Nợ TK 3311/ Có TK 111 C. Nợ TK 3311/ Có TK 112 D. Nợ TK 3311/ Có TK 661 Câu 29. Ngày 18/12 xuất 300 công cụ dụng cụ M cho dự án X. A. Nợ TK 6622/ Có TK 153 B. Nợ TK 462/ Có TK 153 C. Nợ TK 662/ Có TK 643 D. Nợ TK 661/ Có TK 153 Câu 30. Ngày 20/12 bán hết hàng hoá A còn lại trong kho cho công ty N, giá bán 14, thuế 10%, 3 tháng sau công ty N trả tiền. A. Nợ 3111/ Có TK 531, 33311 B. Nợ TK 3111 / Có TK 531 C. Nợ TK 3111/ Có TK 511,33311 D. Nợ TK 3111/ Có TK 631 Câu 31. Ngày 5/12 ĐV tiến hành nhượng bán 1 thiết bị A cho công ty M với giá15.000 đã thu bằng tiền gửi, nguyên giá TS 75.000, giá trị hao mòn lũy kế 65.000, chi nhượng bán bằng tiền mặt 4.000 phần chênh lệch Thu lớn hơn chi được phép bổ sung quỹ phát triển sự nghiệp.biết tài sản này được mua bằng nguồn vốn kinh doanh A. Nợ TK 466,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 5118/Có TK 4314 B. Nợ TK 5118,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 5118/Có TK 4314 C. Nợ TK 3118,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 5118/Có TK 4314 D. Nợ TK 3111,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 421/Có TK 4314 Câu 32. Ngày 7/12 ĐV tiếp nhận của ĐV cấp trên một TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động thường xuyên trị giá 25.000, chi phí vận chuyển ĐV đã trả bằng tiền mặt 700. A. Nợ TK 211/ Có TK 466 ; Nợ TK 211/ Có TK 111 B. Nợ TK 211/ Có TK 461; Nợ TK 661/ Có TK 111 C. Nợ TK 211/ Có TK 461,111 và Nợ TK 661/Cú TK 466 D. tất cả đều đúng Câu 33. Khấu trừ lương các khoản tiền điện, điện thoại phải thu của cán bộ, công chức ở nhà tập thể 1.200 A. Nợ TK 334/ Có TK 3118 B. Nợ TK 334/ Có TK 1111 C. Nợ TK 334/ Có TK 3318 D. Nợ TK 3318/ Có TK 334 Câu 34. Khấu trừ lương viên chức khoản Nợ phải thu: 300 A. Nợ TK 334/ Có TK 3118 B. Nợ TK 334/ Có TK 1111 C. Nợ TK 334/ Có TK 3318 D. Nợ TK 3318/ Có TK 334 Câu 35. Khấu trừ lương viên chức tiền tạm ứng: 600 A. Nợ TK 334/ Có TK 3118 B. Nợ TK 334/ Có TK 312 4
  5. C. Nợ TK 334/ Có TK 3318 D. Nợ TK 3318/ Có TK 334 Câu 36. Lương và các koản phụ cấp khác phải trả trong tháng ghi chi hoạt động thường xuyên 20.000 A. Nợ TK 334/ Có TK 111 B. Nợ TK 661/ Có TK 334 C. Nợ TK 334,335/ Có TK 111 D. Nợ TK 661/ Có TK 334,335 Câu 37. Ngày 3/7 Xuất quỹ tiền mặt cho ĐV bạn mượn 20.000 A. Nợ TK 3118/Có TK 111 B. Nợ TK 3111/ Có TK 111 C. Nợ TK 3113/ Có TK 111 D. Nợ TK 312/ Có TK 111 Câu 38. Ngày 10/7 Các khoản phải thu về lãi tín phiếu, kho bạc được xác định là 8.000 A. Nợ TK 3118/ Có 531 B. Nợ TK 131/ Có TK 531 C. Nợ TK 131/ Có TK 515 D. Nợ TK 3118/ Có TK 511 Câu 39. Ngày 13/7 Rút TGKB ứng trước tiền cho người bán hóa chất Z là 50.000 theo hợp đồng. A. Nợ TK 3318/ Có TK 112 B. Nợ TK 3311/ Có TK 112 C. Nợ TK 3313/ Có TK 112 D. Nợ TK 3111/ Có TK 112 Câu 40. Ngày 29/6 Nhận tiền BHXH cấp bù chi bằng TGKB 18.000 A. Nợ TK 112/ Có TK 3332 B. Nợ TK 112/ Có TK 332 C. Nợ TK 112/ Có TK 3383 D. Nợ TK 3383/ Có TK 112 Câu 41. Ngày 29/6Rút TGKB về quỹ tiền mặt để chi trả các khoản khác cho lao động 1.433.000 và để chi trả học bổng sinh viên 850.000. A. Nợ TK 334, 335/ Có TK 111 B. Nợ TK 111/ Có TK 112 C. Nợ TK 661/ Có TK 334, 335 D. Nợ TK 661/ Có TK 111 Câu 42. Thanh toán hoàn tạm ứng của anh C mua nguyên liệu nhập kho 83.000, còn lại nhập quỹ 3.000. A. Nợ TK 152, 111/ Có TK 312 B. Nợ TK 152, 111/ Có TK 141 C. Nợ TK 152,111/ Có TK 331 D. Nợ TK 152/ Có TK 111 Câu 43. Thanh toán hoàn tạm ứng cho anh A đi công tác, số tiền là 19.900, trừ lương trong tháng số tiền anh A tạm ứng chi chưa hết. A. Nợ TK 334/ Có TK 312 B. Nợ TK 661,334/ Có TK 312 C. Nợ TK 334/ Có TK 141 D. Nợ TK 334/Có TK 111 Câu 44. Anh B hoàn chứng từ đề tài khoa học đã nghiệm thu 36.000, ghi chi thường xuyên. A. Nợ TK 661/Có TK 312 B. Nợ TK 414/ Có TK 312 C. Nợ TK 661/ Có TK 141 D. Nợ TK 465/ Có TK 5112 5
  6. Câu 66. Ngày 02/2/N xuất kho sản phẩm để bán cho công ty Y, giá xuất kho 86.000, giá bán 99.000 trong đó thuế GTGT 10%, 1 tháng sau công ty Y thanh toán A. Nợ TK 3111/ Có TK 531,33311 và Nợ TK 531/Có TK 155 B. Nợ TK 131/ Có TK 531,33311 và Nợ TK 531/ Có TK 155 C. Nợ TK 3111/ Có TK 531, 33311 và Nợ TK 631/ Có TK 155 D. Nợ TK 3111/ Có TK 531, 33311 và Nợ TK 632/ Có TK 155 Câu 67. Ngày 05/2/N nhận được tiền do công ty X trả nợ kỳ trước bằng tiền gửi ngân hàng: 300 A. Nợ TK 112/ Có TK 3111 B. Nợ TK 112/ Có TK 131 C. Nợ TK 112/ Có TK 331 D. Nợ TK 131/ Có TK 112 Câu 68. Ngày 10/2/N thu bồi thường về giá trị tài sản phát hiện thiếu theo quyết định xử lý bằng tiền mặt: 40, trừ dần vào lương phải trả viên chức: 60 A. Nợ TK 111,334/ Có TK 3111 B. Nợ TK 111,334/ Có TK 3118 C. Nợ TK 111,334/ Có TK 3113 D. Nợ TK 111,334/ Có TK 331 Câu 69. Giá trị khối lượng công việc theo đơn đặt hàng của Nhà nước hoàn thành được nghiệm thu thanh toán theo giá thanh toán: 200 E. Nợ TK 661/Có TK 5112 F. Nợ TK 414/ Có TK 5112 G. Nợ TK 661/ Có TK 5112 H. Nợ TK 465/ Có TK 5112 Câu 70. Các khoản chi hoạt động khi quyết toán không được duyệt y phải thu hồi: 20. A. Nợ TK 3118/ Có TK 661 B. Nợ TK 3111/ Có TK 461 C. Nợ TK 3113/ Có TK 461 D. Nợ TK 331/ Có TK 661 Câu 71. Vay tiền của đơn vị X mua hàng hoá về nhập kho, số tiền: 8.000 A. Nợ TK 152/ Có TK 342 B. Nợ TK 152/ Có TK 3312 C. Nợ TK 152/ Có TK 3318 D. Nợ TK 152/ Có TK 3311 Câu 72. Số thuế thu nhập doanh nghiệp quý II/N đơn vị phải nợp NSNN: 3.000 A. Nợ TK 421/ Có TK 3334 B. Nợ TK 821/ Có TK 3334 C. Nợ TK 3334/ Có TK 111 D. Nợ TK 421/ Có TK 111 Câu 73. Các khoản thuế xuất nhập khẩu và tiâu thụ đặc biệt đơn vị phải nộp khi bán sản phẩm hang hoá chịu thuế Xuất nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt: 4.000 A. Nợ TK 5111/ Có TK 3332 B. Nợ TK 531/ Có TK 3337 C. Nợ TK 5118/ Có TK 3332 D. Nợ TK 3332/ Có TK 1111 Câu 74. Thuế GTGT đầu vào phát sinh được khấu trừ: 12.000 A. Nợ TK 33311/ Có TK 1331 B. Nợ TK 33311/ Có TK 3112 C. Nợ TK 33311/ Có TK 3113 6
  7. D. Nợ TK 33311/ Có TK 3118 Câu 75. Chuyển tiền gửi ngân hàng nộp thuế GTGT: 4.000 và nộp thuế TNDN: 3.000 A. Nợ TK 33311, 3334/ Có TK 1121 B. Nợ TK 3311, 3334/ Có TK 1121 C. Nợ TK 3111, 3334/ Có TK 1121 D. Nợ TK 3318, 3334/ Có TK 1121 Câu 76. Dịch vụ điện nước cho quản lý dự án là 22.500, thực hiện dự án 50.000 đã trả bằng tiền mặt. A. Nợ TK 6611,6612/ Có TK 111 B. Nợ TK 6621,6622/ Có TK 111 C. Nợ TK 6611,6612/ Có TK331 D. Nợ TK 6621,6622/ Có TK 112 Câu 77. Dịch vụ thuê văn phòng quản lý dự án phải trả đã trả bằng tiền mặt 27.500 A. Nợ TK 6611,6612/ Có TK 111 B. Nợ TK6622/ Có TK 111 C. Nợ TK 6611/ Có TK331 D. Nợ TK 6621/ Có TK 111 Câu 78. Nguyên vật liệu thiếu phát hiện khi kiểm kê, chưa xác định được nguyên nhân A. Nợ TK 3118/Có TK 152 B. Nợ TK 131/Có TK 152 C. Nợ TK 331/ Có TK 152 D. Nợ TK 131/Có TK 3118 Câu 79. Nguyân vật liệu thừa phát hiện khi kiểm kê, chưa xác định được nguyân nhân A. Nợ TK 152/Có TK 3318 B. Nợ TK 152/Có TK 411 C. Nợ TK 152/ Có TK 461 D. Nợ TK 131/Có TK 331 Câu 80. Khi xuất cụng cụ dụng cụ loại phân bổ làm nhiều lần kế toán phản ánh E. Nợ TK 142/Có TK153 và Nợ TK 627,641,642/Có TK 142 F. Nợ TK 142/ Có TK 153 và Nợ TK 631/ Có TK 142 G. Nợ TK 643/ Có TK 153 và Nợ TK 661,662,631,635/ Có TK 643 H. Nợ TK 643/Có TK 153 và Nợ TK 627,641,642/ Có TK 643 Câu 81. Khi thực hiện khoản phải trả học bổng cho sinh viân kế toán ghi: I. Nợ TK 66121/Có TK 335 J. Nợ TK 334/ Có TK 111 K. Nợ TK 334/ Có TK 332 L. Nợ TK 46121/ Có TK 111 83. Chi phi thu mua nguyân vật liệu, cụng cụ dụng cụ dùng cho hoạt động hành chính sự nghiệp kế toán phản ánh: M. Nợ TK 661,662,631,635/ Có TK 111,112,331 N. Nợ TK 152/ Có TK 111,112,331 7
  8. O. Nợ TK 241/ Có TK 111,112,331 P. Tẩt cả các trường hợp trên 84. Chi phi mua sản phẩm trong đơn vị hành chính sự nghiệp dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ Q. Nợ TK 661,662,631,635/ Có TK 111,112,331 R. Nợ TK 155/ Có TK 111,112,331 S. Nợ TK 241/ Có TK 111,112,331 T. Tẩt cả các trường hợp trên 85. Chờnh lệch thu, chi trong quá trình thanh lý tài sản cố định thuộc ngân sách nhà nước được hạch toán vào A. TK 5118 B. TK 421 C. TK 431,333 D. TK 431,333,5118 86. Chờnh lệch thu, chi trong quá trình thanh lý tài sản cố định thuộc nguồn vốn kinh doanh được hạch toán vào A. TK 5118 B. TK 421 C. TK 431,333 D. TK 421,5118 87. Tài sản cố định thuộc ngân sách nhà nước kiểm kê cuối kỳ phát hiện thừa kế toán phản ánh A. Nợ TK 211/Có TK 466 B. Nợ TK 211/Có TK 3318 C. Nợ TK 211/Có TK 461,462 D. Nợ TK 211/ Có TK 411 88. Tài sản cố định thuộc nguồn vốn kinh doanh kiểm kê cuối kỳ phát hiện thừa kế toán phản ánh A. Nợ TK 211/Có TK 466 B. Nợ TK 211/Có TK 3318 C. Nợ TK 211/Có TK 461,462 D. Nợ TK 211/ Có TK 411 89. Kế toán phản ánh trị giỏ tài sản thiếu của tài sản thuộc ngân sách nhà nước cấp A. Nợ TK 3118/Có TK 5118 B. Nợ TK 3118/ Có TK 211 C. Nợ TK 3118/ Có TK 411 D. Nợ TK 3118 / Có TK 431 90. Các đơn vị hành chính sự nghiệp đang sử dụng quyết định nào để hạch toán A. Quyết định số 15/ ngày 20/3/2006 B. Quyết định số 19 ngày 20/3/2006 C. Quyết định số 19 ngày 30/3/2006 D. Quyết định số 1141 ngày 11/5/2004 91. Giá trị còn lại của tài sản cố định bị thiếu, mất thuộc nguồn vốn kinh doanh được phản ánh A. Nợ TK 3118, Nợ TK 214 / Có TK 211 B. Nợ TK 3118/ Có TK 411 8
  9. C. Nợ TK 3118, Nợ TK 214 / Có TK 411 D. Nợ TK 3118/ Có TK 511 92. Khoản vật tư tạm ứng cho công nhân viên chức thực hiện các hoạt động của đơn vị kế toán ghi A. Nợ TK 342/ Có TK 152, 153 B. Nợ TK 3118/ Có TK 152, 153 C. Nợ TK 312/ Có TK 152, 153 D. Nợ TK 661/ Có TK 152, 153 93. Bán hàng chưa thu tiền của khách hàng , kế toán phản ánh: U. Nợ TK 311/ Có TK 511, Có TK 3331 V. Nợ TK 3111/ Có TK 531, Có TK 33311 W. Nợ TK 3113, Nợ TK 3113/ Có TK 531 X. Nợ TK 3118, Nợ TK 3113/ Có TK 511 94. Khách hàng ứng trước tiền mua hàng cho đơn vị, kế toán phản ánh: A. Nợ TK 111,112/ Có TK 331 B. Nợ TK 111,112/ Có TK 131 C. Nợ TK 111,112/ Có TK 3111 D. Nợ TK 111,112/ Có TK 312 95. Mua nguyên vật liệu dùng cho hoạt dộng hành chính sự nghiệp, kế toán phản ánh: A. Nợ TK 152, 133/ Có TK 111,112 B. Nợ TK 152, 3113/ Có TK 111,112 C. Nợ TK 152 / Có TK 111,112 D. Nợ TK 311 / Có TK 111,112 96. Mua nguyên vật liệu dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh nộp thuế gtgt theo phương pháp khấu trừ được kế toán phản ánh: A. Nợ TK 152, 133/ Có TK 111,112 B. Nợ TK 152, 3113/ Có TK 111,112 C. Nợ TK 152,33311 / Có TK 111,112 D. Nợ TK 3113 / Có TK 111,112 97. Tài khoản 336 tạm ứng kinh phi là tài khoản A. Dùng để phản ánh khoản tạm ứng trong đơn vị B. Dùng để tạm ứng giữa đơn vị hành chính với ngõn hàng C. Không Có số dư D. Tuỳ trường hợp cụ thể’ 98. Tạm ứng kinh phi để thanh toán Nợ cho nhà cung cấp , kế toán ghi: A. Nợ TK 3311/Có TK 312 B. Nợ TK 3311/Có TK 441 C. Nợ TK 3311/ Có TK 336 D. Tất cả đều sai 99. Khi đơn vị thanh toán tiền tạm ứng với kho bạc nhà nước căn cứ vào giấy để nghị kho bạc thanh toán tạm ứng và giấy rút dự toán A. Nợ TK 336/ Có TK 461 B. Nợ TK 336/ Có TK 441 C. Nợ TK 336/ Có TK 465 D. Tất cả đều đúng 100. Tạm ứng kinh phi dự án để hoạt động kế toán phản ánh A. Nợ TK 111/ Có TK 336 B. Nợ TK 152/ Có TK 336 9
  10. C. Nợ TK 6622/ Có TK 336 D. Tất cả đều đúng 101. Chi trả Tiền học bổng cho sinh viên được phản ánh A. Nợ TK 335/ Có TK 111 B. Nợ TK 661/ Có TK 111 C. Nợ TK 661/ Có TK 335 D. Nợ TK 661/Có TK 334 102. Chi tiền mặt cho các đối tượng vay theo dự án tín dụng kế toán ghi: A. Nợ TK 1211/Có TK 111 B. Nợ TK 2218/Có TK 111 C. Nợ TK 3131/Có TK 111 D. Nợ TK 3118/Có TK 111 103. Tiền lãi vay thu được từ dự án tín dụng được phản ánh A. Nợ TK 111,112/ Có TK 5111 B. Nợ TK 111,112/ Có TK 462 C. Nợ TK 111,112/ Có TK 531 D. Nợ TK 111,112/ Có TK 5118 104. Đến hạn trả nhưng đối tượng vay theo dự án tín dụng chưa thanh toán được , kế toán phản ánh A. Nợ TK 3132/Có TK 3131 B. Nợ TK 3133/ Có TK 3131 C. Nợ TK3133/ Có TK 3132 D. Nợ TK 421/ Có TK 3131 105. Đến hạn thanh toán nhưng đối tượng vay theo dự án tín dụng mất khả năng trả Nợ kế toán phản ánh: A. Nợ TK 462/Có TK 3131 B. Nợ TK 3133/ Có TK 3132 C. Nợ TK 3133/ Có TK 3131 D. Nợ TK 421/ Có TK 3131 106. Khi hoàn thành dự án tín dụng , khoản tiền vay được phép bổ sung nguồn kinh phi hoạt động kế toán phản ánh: A. Nợ TK 111,112/ Có TK 461 B. Nợ TK 313/ Có TK 461 C. Nợ TK 462/ Có TK 461 D. Nợ TK 5118/Có TK 461 107. Giá trị khối lượng xây dựng cơ bản hoàn thành đến cuối năm thuộc nguồn kinh phi hoạt động được kế toán xử lý: A. Nợ TK 461/ Có TK 2141 B. Nợ TK 661/ Có TK 2141 C. Nợ TK 3373/ Có TK 2141 D. Nợ TK 661/ Có TK 3373 108. Khi công tác xây dựng cơ bản dở dang thuộc nguồn kinh phi hoạt động đưa vào sử dụng hoàn thành bàn giao kế toán kết chuyển tăng nguồn kinh phi đã hình thành tài sản cố định như sau: A. Nợ TK 661/ Có TK 466 B. Nợ TK 661, 3373/ Có TK 466 C. Cả hai đều đúng D. Cả hai đều sai 10
  11. 109. Giỏ trị khối lượng xây dựng cơ bản hoàn thành đến cuối năm thuộc hoạt động sản xuất kinh doanh được kế toán phản ánh A. Chuyển sang tài khoản 3373 B. Chuyển sang tài khoản 441 C. Số dư cuối năm của tài khoản 2412 D. Ghi nhận tăng tài sản cố định 110. Giỏ trị khối lượng sửa chữa lớn tscđ thuộc nguồn kinh phi đầu tư xây dựng cơ bản hoàn thành đến cuối năm được kế toán phản ánh A. Số dư cuối năm của tài khoản 2413 B. Kết chuyển sang tài khoản 441 C. Ghi nhận tăng tài sản cố định D. Chuyển sang tài khoản 3372 111. Tài khoản 341 được sử dụng ở đơn vị dự toán các cấp A. Đúng B. Sai 112. Xuất kho nguyên vật liệu thuộc nguồn kinh phi hoạt động tồn kho năm trước để sử dụng kế toán phản ánh: A. Nợ TK 661/ Có TK 3371 B. Nợ TK 661/ Có TK 152 C. Nợ TK 3371/ Có TK 152 D. Nợ TK 4611/ Có TK 152 113. Công cụ dụng cụ thuộc nguồn kinh phi hoạt động tồn kho cuối năm được xử lý: A. Nợ TK 153/ Có TK 3371 B. Nợ TK 153/ Có TK 661 C. Nợ TK 153/ Có TK 461 D. Nợ TK 661/ Có TK 3371 114. Đơn vị cấp dưới nhận vật liệu đưa vào sử dụng ngay cho hoạt động thường xuyân kế toán phản ánh: A. Nợ TK 631/Có TK 461 B. Nợ TK 152/ Có TK 461 C. Nợ TK 621/ Có TK 461 D. Tất cả các trường hợp đều đúng 115. Khi nhận viện trợ bằng tài sản cố định mà chưa Có chứng từ ghi thu, ghi chi thì kế toán phản ánh: A. Nợ TK 211/ Có TK 521 B. Nợ TK 211, 3113/ Có TK 521 C. Nợ TK 211, 3113/ Có TK 461 D. Tất cả các trường hợp đều đúng 116. Mua tài sản cố định dùng cho hoạt động phúc lợi kế toán phản ánh A. Nợ TK 211/ Có TK 431 và Nợ TK 4312/Có TK 466 B. Nợ TK 211/ Có TK 111 và Nợ TK 431/Có TK 466 C. Nợ TK 211/ Có TK 331 và Nợ TK 431/ Có TK 466 D. Tất cả các trường hợp đều đúng 117. Khoản thiệt hại bị thiếu hụt về tài sản cố định thuộc ngân sách nhà nước khi tiến hành xoá bỏ được kế toán phản ánh: A. Nợ TK 5118/ Có TK 3118 B. Nợ TK 466/ Có TK 3118 C. Nợ TK 411/ Có TK 3118 D. Tất cả các trường hợp đều đúng 11
  12. 118. Khấu hao của tài sản cố định thuộc nguồn vốn kinh doanh được kế toán phản ánh A. Nợ TK 466/ Có TK 214 B. Nợ TK 631/ Có TK 214 C. Nợ TK 643/ Có TK 214 D. Nợ TK 631/ Có TK 214 119. Khấu hao của tài sản cố định thuộc nguồn ngõn sách nhà nước được kế toán phản ánh A. Nợ TK 466/ Có TK 214 B. Nợ TK 631/ Có TK 214 C. Nợ TK 643/ Có TK 214 D. Nợ TK 631/ Có TK 214 120. Khấu hao của tài sản cố định thuộc nguồn ngõn sách nhà nước được sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh kế toán phản ánh A. Nợ TK 466/ Có TK 214 B. Nợ TK 631/ Có TK 431,333 C. Nợ TK 643/ Có TK 214 D. Nợ TK 631/ Có TK 214 121. Khi tạm ứng kho bạc để tiến hành hoạt động xây dựng cơ bản kế toán phản ánh A. Nợ TK 2412/ Có TK 336 B. Nợ TK 2412/ Có TK 312 C. Nợ TK 2412/ Có TK 441 D. Nợ TK 2412/ Có TK 3311 122. Chi phi sửa chữa lớn phát sinh trong năm thuộc kinh phi hoạt động khi hoàn thành được kết chuyển A. Nợ TK 3372/ Có TK 2413 B. Nợ TK 661/ Có TK 2413 C. Nợ TK 461/ Có TK 461 D. Nợ TK 661/ Có TK 3372 123. Giỏ trị khối lượng sửa chữa lớn tài sản cố định hoàn thành đến cuối năm thuộc nguồn kinh phi hoạt động được kế toán xử lý: A. Nợ TK 661/ Có TK 2413 B. Nợ TK 3372/Có TK 2413 C. Nợ TK 661/ Có TK 3372 D. Nợ TK 461/ Có TK 2413 124. Được đơn vị cấp dưới thanh toán hộ số tiền vận chuyển vật liệu dùng cho hoạt động thường xuyên , kế toán phản ánh A. Nợ TK 152/ Có TK 3318 B. Nợ TK 152/ Có TK 342 C. Nợ TK 661/ Có TK 3318 D. Nợ TK 661/ Có TK 342 125. Đối với các khoản phi lệ phi đơn vị cấp dưới nộp lờn cho cấp trờn A. Nợ TK 342/ Có TK 661 B. Nợ TK 342/ Có TK 5118 C. Nợ TK 661/ Có TK 342 D. Tất cả đều sai 126. Được cấp trên thanh toán hộ tiền vận chuyển hàng bán kế toán phản ánh: A. Nợ TK 155, 3113/ Có TK 3318 12
  13. B. Nợ TK 155, 3113/ Có TK 341 C. Nợ TK 155, 3113/ Có TK 342 D. Nợ TK 631, 3113/ Có TK 342 127. Trả hộ tiền mua vật liệu cho cấp trên kế toán ghi: A. Nợ TK 152/ Có TK 342 B. Nợ TK 3318/ Có TK 111,112 C. Nợ TK 342/ Có TK 152 D. Nợ TK 342/ Có TK 111,112 128. Khi vay để mua sắm tài sản cố định dựng vào hoạt động hành chính sự nghiệp và được trả bằng các quỹ thì sau đó kế toán thực hiện bút toán kết chuyển A. Nợ TK 431/ Có TK 466 B. Nợ TK 431/ Có TK 441 C. Nợ TK 3312/ Có TK 466 D. Nợ TK 661/ Có TK 466 129. Tài khoản 341 vào cuối năm A. Có số dư Nợ B. Có số dư Có C. Không Có số dư D. Tuỷ trường hợp vụ thể 130. Rút kinh phi hoạt động để cấp kinh phi cho cấp dưới kế toán phản ánh A. Nợ TK 341/ Có TK 461 B. Nợ TK 341/ Có TK 112 C. Có TK 008 D. Câu a và c 131. khi thu được các khoản đã thu hộ, hoặc đã chi hộ cho cấp dưới kế toán phản ánh A. Nợ TK 111, 112/ Có TK 342 B. Nợ TK 111,112/ Có TK 441 C. Nợ TK 111,112/ Có TK 462 D. Tất cả đều đúng 132. Tài khoản 466 được sử dụng ở mọi đơn vị hành chính sự nghiệp A. Đúng B. Sai 133. Khi nhận được thĩng báo về nguồn kinh phí dự toán chi theo đơn đặt hàng của nhà nước kế toán ghi nhận ở A. Tài khoản 008 B. Tài khoản 009 C. Tài khoản 004 D. Tự mở tài khoản riêng để theo dõi 134. Bút toán Nợ TK 111/Có TK 461 được phát biểu A. Được cấp kinh phi hoạt động bằng tiền mặt B. Được biếu tặng bằng tiền mặt C. Thu hồi phi bằng tiền mặt D. Tất cả đều đúng 135. Rút dự toán kinh phi hoạt động để thanh toán tạm ứng với kho bạc nhà nước kế toán phản ánh A. Nợ TK 336/ Có TK 112; Có TK 008 B. Nợ TK 336/ Có TK 461 C. Nợ TK 312/ Có TK 112 13
  14. D. Nợ TK 336/ Có TK 461 ; Có TK 008 136. Vay ngắn hạn mua nguyên vật liệu nhập kho để dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh kế toán phản ánh: A. Nợ TK 152,133/ Có TK 311 B. Nợ TK 152, 3113/ Có TK 311 C. Nợ TK 152, 133/ Có TK 3312 D. Tất cả đều sài 137. Tài khoản 008 sử dụng ở mọi đơn vị hành chính sự nghiệp A. Đúng B. Sai 138. Tài khoản 642 được sử dụng ở mọi đơn vị hành chính sự nghiệp A. Đúng B. Sai 139. Tài khoản 465 được sử dụng ở mọi đơn vị hành chính sự nghiệp A. Đúng B. Sai 140. Nguồn kinh phi hoạt động vào cuối năm được xử lý: A. Nợ TK 4612 / Có TK 4611 B. Nợ TK 4612/ Có TK 6612 C. Nợ TK 4612 / Có TK 4613 D. Nợ TK 4611/ Có TK 4612 141. Khi quyết toán chi hoạt động để ghi giảm nguồn kinh phi kế toán phản ánh A. Nợ TK 4612/ Có TK 6612 B. Nợ TK 4612/ Có TK 6611 C. Nợ TK 4611/ Có TK 4612 và Nợ TK 6611/ Có TK 6612 D. Nợ TK 4611/ Có TK 6611 và Có TK 008 142. Rút kinh phi hoạt động cấp cho cấp dưới kế toán phản ánh: A. Nợ TK 461/ Có TK 111,112 B. Nợ TK 341/ Có TK 111,112 C. Nợ TK 341/ Có TK 461 D. Nợ TK 461/ Có TK 341 143. Tài khoản 009 đối ứng với A. Tài khoản 462 B. Tài khoản 441 C. Không đối ứng với tài khoản nào cả D. Chỉ đối ứng với các tài khoản loại 0 144. Khi rút dự toán chi chương trình dự án thì kế toán phải ghi đơn bên Nợ TK 009 A. Đúng B. Sai 145. Khi hoàn thành đơn đặt hàng được bàn giao và nghiệm thu kế toán phải kết chuyển A. Nợ TK 465/ Có TK 635 B. Nợ TK 465/ Có TK 5112 C. Nợ TK 635/ Có TK 5112 D. Cả b và c 146. Khi nhận viện trợ bằng tài sản cố định để thực hiện dự án thì kế toán phải thực hiện bút toán kết chuyển A. Nợ TK 211/ Có TK 466 B. Nợ TK 662/ Có TK 462 14
  15. C. Nợ TK 662/ Có TK 466 D. Nợ TK 462/ Có TK 466 147. Hao mòn tài sản cố định dùng cho chương trình dự án được phản ánh: A. Nợ TK 662/ Có TK 214 B. Nợ TK 462/ Có TK 214 C. Nợ TK 466/ Có TK 214 D. Nợ TK 214/ Có TK 211 148. Rút kinh phi theo đơn đặt hàng để chi cho đơn đặt hàng được kế toán phản ánh A. Nợ TK 635/ Có TK 465 B. Nợ TK 635/ Có TK 112 C. Nợ TK 635/ Có TK 111 D. Nợ TK 111,112/ Có TK 5112 149. Thuế thu nhập cá nhân mà đơn vị thu hộ cho nhà nước kế toán phản ánh: A. Nợ TK 334/ Có TK 333 B. Nợ TK 661,662../ Có TK 333 C. Cả hai câu đều đúng D. Cả hai câu đều sai 150. Khoản thù lao thu hộ thuế thu nhập cá nhân mà đơn vị được hưởng sẽ được ghi vào A. Tài khoản 461 B. Tài khoản 5111 C. Tài khoản 5112 D. Tài khoản 5118 151. Bút toàn Nợ TK 431/ Có TK 466 phản ánh nội dung kết chuyển khi A. Mua tài sản cố định dùng cho hoạt động hành chính sự nghiệp B. Mua tài sản dùng cho hoạt động phúc lợi chung C. Mua tài sản dùng cho hoạt động sản xúât kinh doanh D. Câu a và b đúng 152. Tài khoản 413 dùng để A. Phản ánh chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh của hoạt động HCSN B. Phản ánh chânh lệch tỷ giỏ hối đoái phát sinh của hoạt động kinh doanh C. Cả a và b đều đúng D. Cả a và b đều sai 153. Khi đánh giá lại chânh lệch của các tài khoản Có gốc ngoại tệ thuộc hoạt động sản xuất kinh doanh trong k ỳ thì chânh lệch tỷ giỏ hối đoái được phản ánh vào A. Tài khoản 531 B. Tài khoản 631 C. Tài khoản 531 và 631 D. Tài khoản 413 154. Khi đánh giá lại số dư của các tài khoản Có gốc ngoại tệ thuộc hoạt động sản xuất kinh doanh vào cuối năm thì chânh lệch tỷ giỏ hối đoái được phản ánh vào A. Tài khoản 531 B. Tài khoản 631 C. Tài khoản 531 và 631 D. Tài khoản 413 15
  16. 155. Mua tài sản cố định dùng cho hoạt động hành chính sự nghiệp A. Nợ TK 211/Có TK 3311 B. Nợ TK 211,3113/Có TK 331 C. Nợ TK 211,3113/Có TK 311 D. Cả 3 đều đúng 156. Tài khoản 466 phản ánh phần giá trị còn lại của tài sản cố định dùng cho hoạt động hành chính sự nghiệp A. Đúng B. Sai 157. Mối quan hệ đối ứng giữa tài khoản 461 và 462 theo chế độ quản lý tài chính đơn vị hành chính sự nghiệp phản ánh nội dung : A. Chuyển kinh phí dự án thành kinh phí hoạt động B. Chuyển kinh phí hoạt động thành kinh phí dự án C. Câu a và b đúng D. Câu a và b sai 158. Khi chuyển nguồn kinh phí dự án thành nguồn kinh phí hoạt động thì kê toán còn phải ghi : A. Nợ TK 008 B. Có TK 009 C. Cả a và b đều đúng D. Cả a và b đều sai 159. Nhận vốn góp liên doanh bằng tiền mặt kế toán phản ánh : A. Nợ TK 111/ Có TK 461 B. Nợ TK 111/ Có TK 462 C. Nợ TK 111/ Có TK 411 D. Tất cả đều sai 160. Khi đơn vị đem tài sản đi góp vốn Có phát sinh chênh lệch do được đánh giá lại kế toán phản ánh vào: A. Tài khoản 412 B. Tài khoản 531 C. Tài khoản 631 D. Tài khoản 531, 631 161. Tài khoản 412 được sử dụng để điều chỉnh giá trị của tải sản vào cuối năm A. Đúng B. Sai 162. Tài khoản 511 được sử dụng ở A. Các đơn vị hành chính nhà nước B. Các đơn vị sự nghiệp C. Các đơn vị sự nghiệp Có thu D. Cả a,b,c 163. Tài khoản 5112 được sử dụng ở tất cả các đơn vị hành chính sự nghiệp A. Đúng B. Sai 164. Khoản thu phi, lệ phi được để lại cho đơn vị để trang trải cho việc thu phi, lệ phi được phản ánh: A. Nợ TK 5111/ Có TK 431 B. Nợ TK 5111/ Có TK 421 C. Nợ TK 5111/ Có TK 461 D. Nợ TK 5111/ Có TK 661 16
  17. 165. Giỏ trị còn lại của tài sản cố định thuộc nguồn vốn kinh doanh khi thanh lý, nhượng bán được phản ánh vào: A. Tài khoản 631 B. Tài khoản 5118 C. Tài khoản 531 D. Tài khoản 411 166. Khi đơn vị tiếp nhận viện trợ bằng nguyên vật liệu để thực hiện dự án kế toán phản ánh : A. Nợ TK 152/ Có TK 462 B. Nợ TK 152/ Có TK 521 C. Cả hai đều đúng D. Cả hai đều sai 167. Khi tiếp nhận viện trợ bằng ngoại tệ đê thực hiện dự án chưa Có chứng từ thu và chi qua ngân sách kế toán phản ánh : A. Nợ TK 1112,1122/ Có TK 462 B. Nợ TK 1112, 1122,413/ Có TK 462 C. Nợ TK 1112,1122/ Có TK 462, 413 D. Cả 3 đều sai 168. Khi quyết toán chi theo đơn đặt hàng của nhà nước kế toán phản ánh : A. Nợ TK 465/ Có TK 635 B. Nợ TK 5112/ Có TK 635 C. Nợ TK 465/ Có TK 5112 D. Tất cả đều sai 169. Tài khoản 661 cuối năm không Có số dư A. Đúng B. Sai 170. Bảng cân đối tài khoản ở đơn vị hành chính sự nghiệp bao gồm các tài khoản : A. Tài khoản loại 1->4 B. Tài khoản 1->6 C. Tài khoản loại 1->4 và tài khoản loại 0 D. Tài khoản loại 1->6 và tài khoản loại 0 171. Báo cáo tài chính nào được lập ở đơn vị hành chính sự nghiệp A. Báo cáo luân chuyển tiền tệ B. Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động C. Thuyết minh báo cáo tài chính D. Cả b và c 172. Tại đơn vị hành chính sự nghiệp không Có báo cáo tài chính nào phản ánh tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh A. Đúng B. Sai 173. Có bao nhiêu báo cáo tài chính ở đơn vị hành chính sự nghiệp phải Có sự xác nhận của kho bạc nhà nước nơi đơn vị giao dịch A. 10 B. 8 C. 6 D. 2 174. Đơn vị hành chính sự nghiệp phải lập các báo cáo tài chính sau : A. Bảng cân đối tài khoản B. Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động 17
  18. C. Báo cáo chi tiết kinh phi dự án D. Cả 3 175. Bảng cân đối kế toán không được lập ở đơn vị hành chính sự nghiệp là do » A. Không cần thiết cho đơn vị và các đối tượng sử dụng B. Dơn vị không đủ khả năng để lập C. Do thực hiện không đẩy đủ nguyên tắc cơ sở dồn tích D. Do không đủ 10 loại tài khoản như trong doanh nghiệp 176. Tài khoản 412 được sử dụng để phản ánh chênh lệch giá khi A. Đi góp vốn B. Nhận góp vốn liên doanh C. Khi Cú quyết định đánh giá lại của nhà nước D. Cả 3 177. Giá vốn hàng bán trong hoạt động sản xuất kinh doanh ở đơn vị h ành chính sự nghiệp được phản ánh ở A. Tài khoản 631 B. Tài khoản 531 C. Tài khoản 5118 D. Cả a và b 178. Xuất kho thành phẩm để bán kế toán phản ánh : A. Nợ TK 631/ Có TK 155 B. Nợ TK 531/ Có TK 155 v à Nợ tk 111,3111/Có tk 531,33311 C. Nợ TK 5118/ Có TK 155 D. Tất cả đều sai 179. Khi quyết toán chi hoạt động kế toán phản ánh: A. Nợ TK 6612/ Có TK 6611 B. Nợ TK 4612/ Có TK 6612 C. Nợ TK 4611/ Có TK 6611 D. Nợ TK 6611/ Có TK 6612 180. Trong chi dự án không Có khoản chi phi khấu hao tài sản cố định A. Đúng B. Sai 181. Trong các báo cáo tài chính sau đây báo cáo nào không lập ở đơn vị hành chính sự nghiệp A. Bảng cân đối tài khoản B. Bảng cân đối kế toán C. Thuyết minh báo cáo tài chính D. Báo cáo tình hình tăng giảm tài sản cố định 18

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản