CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
N: QUẢN TRỊ HỌC CĂN BẢN
u 1: Sinh viên cao đẳng Ngành quản tr văn phòng của Trường Hoa Sen được
học môn Quản trị học căn bản là vì:
(a) Đây một trong những môn học quy định của Bộ Giáo dục đào tạo và của nhà
trường.
(b) Đây n học căn bn về quản trị, từ đó sứng dụng cho các môn học khác,
nhất là môn qun trị hành chánh.
(c) Để sau này sinh viên sthlàm một người tký trưởng hay một Trưởng
Phòng Hành chánh, tức là những người quản trị.
(d) Khi ra trường và công c tại một quan nào đó, dù cương vị nào hay lĩnh
vực nào, sinh viên s phải tiếp cận với hoạt động quản trị dưới c góc độ khác
nhau, nên cần hiu biết về quản tr.
u 2: Có thhiu thuật ngữ "Quản trị" như sau:
(a) Qun trị là quá trình qun lý.
(b) Qun trị là sự bắt buộc người khác hành động.
(c) Quản trị là tmình hành động hướng tới mục tiêu bng chính nlực cá nhân.
(d) Quản tr là phương thức m cho hành động để đạt mục tiêu bng và thông qua
những người khác.
u 3: Mục đích của quá trình quản trị là:
(a) Hoạch định, tchức, điều khiển, kim soát các nguồn nhân tài, vật lực ca t
chức.
(b)m cho hot động của tổ chức đạt hiệu quả cao.
(c) Làm cho hoạt động của tổ chức hướng về mục tiêu.
(d) Dn hoạt động của tổ chức đi đến những kết quả mong muốn.
u 4: Mọi yếu tố cấu thành nguồn lực của tổ chức đều quan trọng, nhưng trong
đó, quan trọng nhất là:
(a) Nhân lực (con người)
(b) Vật lực là máy móc thiết bị, nhà xưởng,...
(c) Vật lực là nguyên, nhiên, vật liệu,...
(d) Tài lực (tiền).
u 5: Quá trình quản trị bao gồm các hoạt động cơ bản, đó là:
(a) Hoạch định, tổ chức, điều khiển, và kiểm soát.
(b) Kế hoạch, tổ chức, nhân sự, tài chính.
(c) Ky thuật, tài chính, nhân sự, kinh doanh.
(d) Lập kế hoạch, tổ chức sắp xếp, tuyển dụng nhân lực, kim tra và thanh tra.
u 6: Khi nói về qun trị, không được hiu:
(a) Qun trị là một phương thức làm cho hoạt động hướng tới mục tiêu sao cho đạt
hiệu quả cao, bằng và thông qua những người khác.
(b) Quản trbao gồm những chức ng cơ bản, đó hoạch định, tổ chức, điều
khiển, và kim soát.
(c) Kết quả, hay còn gọi là hiệu quả, của một quá trình qun đầu ra của quá
trình đó, theo nghĩa chưa đề cập gì đến chi phí bỏ ra trong quá trình đó. (*)
(d) Quản trgắn liền với hiệu qu vì nếu không quan m đến hiệu quả, người ta
chẳng cần phải quản trị.
u 7: Phát biu nào sau đây đúng:
(a) Khi nói vkết quả của một quá trình quản trị thì cũng nghĩa là nói vhiệu
quả ca quá trình đó.
(b) Hiệu quả của một quá trình quản tr chỉ đầy đủ ý nghĩa khi hàm ý so nh
kết quả với chi phí bỏ ra trong quá trình quản tr đó.
(c) Kết quả, hay còn gọi là hiệu quả, ca một quá trình qun trị là đầu ra của q
trình đó, theo nghĩa chưa đề cập gì đến chi phí bỏ ra trong quá trình đó.
(d) Khi kết quả của một qtrình quản trrất cao, thì hiển nhiên hiu qucủa q
trình đó cũng rất cao.
u 8: Phát biu nào sau đây ca chính xác:
(a) Hiu quả của một quá trình quản trị cao khi kết quả đạt được cao hơn so với chi
phí.
(b) Hiu quả của một quá trình qun tr thấp khi chi phí bỏ ra nhiu hơn kết quả đạt
được.
(c) Hiu quả của mt qtrình quản trị cao nghĩa chi pđã bra là thấp
nhất.
(d) Hiệu quả của một quá trình quản trt lthuận với kết quả đạt được, nhưng lại
t lệ nghịch với chi phí bỏ ra cho quá trình ấy.
u 9: Hoạt động của một quá trình qun trị được coi là đạt hiệu quả cao hơn
chính nókhi:
(a) Đầu vào tăng trong khi đầu ra giữ nguyên.