intTypePromotion=3

Chủ đề 2: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm hoặc tụ điện

Chia sẻ: Nhi Linh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
107
lượt xem
11
download

Chủ đề 2: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm hoặc tụ điện

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'chủ đề 2: dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm hoặc tụ điện', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chủ đề 2: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm hoặc tụ điện

  1. Chủ đề 2: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm hoặc tụ điện 5.12. Chọn câu Đúng. A. Tụ điện cho cả dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua. B. hiệu điện thế giữa hai bản tụ biến thiên sớm pha /2 đối với dòng điện. C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện. D. Dung kháng của tụ điện tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều. 5.13. Chọn câu Đúng. để tăng dung kháng của tụ điện phẳng có chất điện môi là không khí ta phải: A. tăng tần số của hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện. B. tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện. C. Giảm hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện. D. đưa thêm bản điện môi vào trong lòng tụ điện. 5.14. Phát biểu nào sau đây Đúng đối với cuộn cảm? A. Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều. B. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thuần cảm và cường độ dòng điện qua nó có thể đồng thời bằng một nửa các biên độ tương ứng của nó. C. Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều. D. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện. 5.15. dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có cuộn cảm hay tụ điện hay cuộn cảm giống nhau ở điểm nào? A. Đều biến thiên trễ pha /2 đối với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. B. Đều có cường độ hiệu dụng tỉ lệ với hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch. C. Đều có cường độ hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện tăng. D. Đều có cường độ hiệu dụng giảm khi tần số điểm điện tăng. 5.16. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm? A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc ð/2. B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc ð/4. C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc ð/2. D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc ð/4. 5.17. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện? A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc ð/2. B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc ð/4. C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc ð/2. D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc ð/4. 5.18. Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là 1 A. Z C  2fC B. Z C  fC C. Z C  D. 2fC 1 ZC  fC 5.19. Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là
  2. 1 A. Z L  2fL B. Z L  fL C. Z L  D. 2fL 1 ZL  fL 5.20. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện A. tăng lên 2 lần. B. tăng lên 4 lần. C. giảm đi 2 lần. D. giảm đi 4 lần. 5.21. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm A. tăng lên 2 lần. B. tăng lên 4 lần. C. giảm đi 2 lần. D. giảm đi 4 lần. 5.22. Cách phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha ð/2 so với hiệu điện thế. B. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha ð/2 so với hiệu điện thế. C. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha ð/2 so với hiệu điện thế. D. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, hiệu điện thế biến thiên sớm pha ð/2 so với dòng điện trong mạch. 104 5.23. Đặt vào hai đầu tụ điện C  ( F ) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz,  dung kháng của tụ điện là A. ZC = 200Ù. B. ZC = 100Ù. C. ZC = 50Ù. D. ZC = 25Ù. 5.24. Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/ð(H) một hiệu điện thế xoay chiều 220V – 50Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là A. I = 2,2A. B. I = 2,0A. C. I = 1,6A. D. I = 1,1A. 4 10 5.25 Đặt vào hai đầu tụ điện C  ( F ) một hiệu điện thế xoay chiều u =  141cos(100ðt)V. Dung kháng của tụ điện là A. ZC = 50Ù. B. ZC = 0,01Ù. C. ZC = 1A. D. ZC = 100Ù. 1 5.26. Đặt vào hai đầu cuộn cảm L  ( H ) một hiệu điện thế xoay chiều u =  141cos(100ðt)V. Cảm kháng của cuộn cảm là A. ZL = 200Ù. B. ZL = 100Ù. C. ZL = 50Ù. D. ZL = 25Ù. 4 10 5.27. Đặt vào hai đầu tụ điện C  ( F ) một hiệu điện thế xoay chiều u =  141cos(100ðt)V. Cường độ dòng điện qua tụ điện là A. I = 1,41A. B. I = 1,00A. C. I = 2,00A. D. I = 100Ù. 1 5.28. Đặt vào hai đầu cuộn cảm L  ( H ) một hiệu điện thế xoay chiều u =  141cos(100ðt)V. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là
  3. A. I = 1,41A. B. I = 1,00A. C. I = 2,00A. D. I = 100Ù.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản