1
CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
BẰNG LƯỢNG GIÁC HÓA
BIÊN SOẠN: GV NGUYỄN TRUNG KIÊN
M đầu: Trong chứng minh bất đẳng thức, đặc biệt là các bài toán có biến ràng buộc bới
một h thức cho trước thot nhìn chúng ta c nghĩ đó là bài toán đại s thuần tuý nhưng
nếu biết biến đổi linh hot điều kiện để chuyển bài toán v dạng lượng giác thì cách giải s
tr nên đơn giản hơn rất nhiều. Qua bài viếty tác gi mong muốn gửi đến các em học
sinh một phương pháp chứng minh bất đẳng thức thường gặp trong các kỳ thi TSĐH.
Khi nào thì có th vận dụng bất đẳng thức trong tam giác?
- T điều kiện , , , 1a b c R ab bc ca
luôn tn tại 3 góc của tam giác ABC sao cho
tan , tan , tan
2 2 2
A B C
a b c
- T điều kiện , , ,a b c R ab bc ca abc
bao gìơ cũng tn tại 3 góc của tam giác sao cho
tan , tan , tana A b B c C
- T điều kiện
2 2 2
, , , *a b c R a b c bc
với (0;2)
Tồn tại tam giác ABC có 3
c tho mãn điều kiện (*) và ta d dàng tính được góc A thông qua định hàm s côsin……..
- T điều kiện
2 2 2 2 1, , , 1;1a b c abc a b c luôn tn tại a=cosA,b=cosB,c=cosC với
A B C
Một s kết qu cơ bản
* Khi ta đặt
2
2 2 2 2
2 1-a A 1
tan sin ; osA= ;sin ; os
2 1 1 2 2
1 1
A a A a
a A c c
a a a a
* a,b,c R
, ab+bc+ca=1 2 2 2
1 ( )( ),1 ( )( ),1 ( )( )a a b a c b b c b a c c a c b (1)
* a,b 2 2
11
1 1
ab
Ra b
(2) Thật vậy (2) tương đương với
22 2 2 2
1 (1 )(1 ) 2ab a b ab a b
* 2 2 2
1
, , , 1 1 1 1
a b
a b c R ab bc ca a b c
(3)
Thật vậy trước hết ta chứng minh
2 2 2 2 2
1
1 1 (1 )(1 )(1 )
a b ab
a b a b c
( ) ( ) 1
( )( )( ) ( )( )( )
a b c b c a ab
a b b c c a a b b c c a
(Áp dụng
kết quả (1)) ( ) ( ) 1 1a b c b c a ab ab bc ca
2 2
11
(1 )(1 )
ab
a b
đpcm
* 2 2
2 2 2
1 1 2
, , , 1 1 1 1
a b c
a b c R ab bc ca a b c
kientoanqb@yahoo.com sent to www.laisac.page.tl
2
Thật vậy trước hết ta chứng minh
2 2
2 2
2 2 2
1 1 2 (1 )
1 1
(1 )(1 )(1 )
a b c ab
a b
a b c
sau đó dùng kết quả
(2) ta có điều phải chứng minh
* Nhìn bài toán bằng con mắt lượng giác
- Ta thấy BĐT (2)
2 2 2 2
1 A B A
1 os . os sin .sin 1 os 1
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1
ab A B B
c c c
a b a b
ràng bất đẳng thức này luôn đúng
- Ta thấy (3)
C
sin sin 2 os
2
A B c Nhưng ta có
C A-B A-B
sin sin 2 os . os ; os 1
2 2 2
A B c c c
đpcm
- Ta thấy (4)
C
osA+cosB 2sin
2
c Nhưng ta có
C
osA+cosB=2sin . os( ); os( ) 1
2 2 2
A B A B
c c c
đpcm
Bây giờ ta sẽ chứng minh các bài toán phc tạp hơn
Ví d 1) 2 2 2
3
, , 0, 1. : 10
1 1 1
a b c
a b c ab bc ca Cmr a b c
(1)
Giải:
Ta thấy (1)
sin sin 6sin 2 10
2
C
A B Lại
C
sin sin 2 os
2
A B c nên ta s chứng minh
C
3sin os 10
2 2
Cc . Theo BĐT Bunhiacopxki
2 2 2
C
(3sin os ) (9 1)(sin os ) 10
2 2 2 2
C C C
c c
đpcm
Ví d 2) 2 2 2
2 2 3 10
, , 0, 1. :
1 1 1 3
a b c abc a c Cmr
a b c
(2)
Giải:
Đây là bài toán khó nhưng nhìn k các bạn s thấy
1 1
a c
abc a c ac
b b
t đó ta đặt
1
tan , tan , tan
2 2 2
A B c
a c
b
(2)
2 2 2 2
10 10
2cos 2sin 3cos ( osA+1)-(1-cosB)+3(1-sin )
2 2 2 3 2 3
A B C C
c
2
1
2sin .cos 3sin
2 2 2 3
C A B C
cos 1
2
A B
2
2sin 3sin
2 2
C C
VT Ta s
chứng minh 2
1
2sin 3sin
2 2 3
C C
2 2
1 1
2sin 3sin 0 3(sin ) 0
2 2 3 2 3
C C C
. Điều
này là hiển nhiên
đpcm
3
Ví d 3) Cho x, y ,z là các s dương thỏa mn x(x + y +z)=3yz
Chứng minh rằng: (x + y)3 + (x + z)3 + 3(x +y)(y +z )(z + x) ≤ 5(y + z)3 (TSĐH 2009A)
Giải:
Đặt a = x +y , b = y + z, c = z +x thì a, b, c là các số dương và
2
;
2
;
2
cba
z
bac
y
acb
x
Điều kiện bài toán trở thành cho a, b,c là các s dương
thỏa mãn bccba 222 chứng minh 333 53 aabccb (*)
Coi a, b, c như là 3 cạnh của tam giác ta suy ra góc A=600
Ta có BĐT (*) 23222 53)(53)(3))(( abccbaaabccbaabccbcbcb
vận dụng điều kiện góc A=600 và các hệ thức a = 2Rsin A, b = 2RsinB, c= 2RsinC
BĐT cần cm 15sin.sin12)sin(sin32 CBCB mặt khác ta có
sinB + sinC
4
3
4
)]
2
sin(2[
4
)sin(sin
sinsin,3)
2
sin(2
2
2
CB
CB
CB
CB
Ta suy ra đpcm; dấu bằng xảy ra khi a=b=c
z
y
x
Ví d 4) Cho 2 2 2
, , 0, 2 4
a b c a b c abc
. Chứng minh rng
2
a b c abc
(4)
Giải:
Từ giả thiết suy ra
, , 0;2
abc do đó tồn tại A,B,C
[0; ]
2
sao cho
a=2cosA,b=2cosB,c=2cosC và 2 2 2
2 1
a b c abc
suy ra A,B,C là các đỉnh của tam giác
nhọn ABC.
(4) A
osA+cosB+cosC 4cosA.cosB.cosC+1 sin sin sin o
sA.cosB.cosC
222
B C
c c
Ta có
2
2 2 2
cosA+cosB A-B
cos . osB sin . os sin
4 2 2 2
C C
Ac c
Tương t có 2 bất đẳng thức
nữa. Sau đó nhân vế với vế 3 bất đẳng thc cùng chiều ta có điều phi chứng minh
Ví d 5) Cho 2 2 2
, , 0
3 3
:
2
1 1 1
x y z x y z
CMR
x y z xyz x y z
Giải:
Đặt x=tanA, y=tanB,z=tanC với A,B,C 3 c nhn của tam giác ABC tbất đẳng thức cn
chứng minh tương đương với
3 3
sin sin sin
2
A B C
Tacó
0
0
A-B 60
sin sin 2sin . os 2sin ; sin sin60 2sin
2 2 2 2
A B A B C
A B c C
T đó suy ra 0
0 0
60 4 3
sin sin sin sin 60 4sin 4sin60
4 2
ABC
ABC
hay
4
3 3
sin sin sin
2
A B C đpcm
Ví d 6) Cho x,y,z là 3 số thực dương thỏa mãn x+y+z=1. Tìm GTLN của:
xyz
x y
P
x yz y zx z xy
Giải: 1 1
1 1 1
xy
z
P
yz zx xy
x y z
. Đặt 2 2
;
2 2
yz A zx B
tg tg
x y
với 0
0
A
B
Ta có: 1 . . .
xy xz yz xz xz yz
x y z
z y x y y x
1 .
2 2
1 . cot
2 2
2 2
A B
tg tg
xy xz yz zx yz xy A B C
g tg
A B
z y x y x z tg tg
(Do
; 0;
2
A B C A B
)
2 2
222
1 1 sin 1
2
cos cos 1 cos cos sin
2 2 2 2
111
2 2 2
C
tg A B C
P A B C
A B C
tg tg tg

Mặt khác:
3 3
cos cos sin sin 2cos .cos 2sin .cos
3 2 2 2 2
3 3
2cos 2cos 4cos 4cos 2 3
2 2 4 6
C C
A B A B
A B C
C A B C
A B
Do đó
1 3 3 3
1 2 3 1
2 2 4
P
. Đẳng thức xảy ra khi:
6
2 3; 3
212 3
33
A B A B yz zx xy
tg tg
x y z
CC
.
2 3; 7 4 3
x y z .
5
Ví d 7) Cho 3 số thực x,y,z thỏa mãn:
1 1 1 1
x y z xyz
. Tìm giá tr lớn nhất của biểu
thức 2
2 1
1 1 1
y
x z
P
x y z

Giải:Ta có: 1 1 1 1
. . . 1
x y y z z x
x y z xyz
. Điều này cho ta hướng giải
lượng gc. Đặt
tan ; tan ; tan
2 2 2
A B C
x y z
Nếu
, , 0; ,A B C A B C
thì
tan .tan tan .tan tan .tan 1
2 2 2 2 2 2
A B B C C A
Khi đó 2
sin sin cos 2cos cos 2cos 1
2 2 2
C A B C
P A B C
2
2
1 1 3
cos cos 1 cos
2 2 2 2 2 2
C A B A B
P
Vậy
3
max
2
P
khi 2
2
2 3
3tan 12
2 3
6
C
x y
A B
MỘT SỐ BÀI TẬP RÈN LUYỆN
1) Cho a, b,c không âm thỏa mãn điều kin
1.
ab bc ca
Chứng minh rằng:
1 1 1 5
2
a b b c c a
2) Cho a,b,c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện 2 2 2
4
a b c abc
. CRM:
3
a b c

.
3) Cho x,y,z là các số dương thỏa mãn 1
x y z
Tính g tr lớn nhất của biểu thức
3 3
2
x y
P
x yz y zx z xy
4) Cho
, ,
x y z
là những số thực dương thỏa mãn:
x y z xyz
, CMR:
2 2 2
2 1 1 9
4
1 1 1x y z
5) Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn: 2 2 2 1 16
4
xyz
x y z
. Chứng minh rằng
4 13
1 4( ) 28
x y z xyz
xy yz zx
TÀI LIỆU THAM KHẢO: MATH.VN; TOÁN HỌC VÀ TUỔI TRẺ; OLYMPIC 30-04