www.VNMATH.com
www.VNMATH.com
1
Chuyên đ
HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN
A. THUYẾT
I. TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM VÀ VECTƠ
A. H trục toạ độ Oxyz gồm ba trục Ox, Oy, Oz đôi một vuông góc với nhau với ba vectơ đơn vị
, ,
i j k
1
i j k
.
B.
1 2 3 1 2 3
; ; a
a a a a a i a j a k
; M(x;y;z)
OM xi y j zk
C. Tọa độ của vectơ: cho
( ; ; ), ( '; '; ')
u x y z v x y z
1.
'; '; '
u v x x y y z z
2.
'; '; '
u v x x y y z z
3.
( ; ; )
ku kx ky kz
4.
. ' ' '
u v xx yy zz
5.
' ' ' 0
u v xx yy zz
6.
2 2 2
u x y z
7.
' ' ; ' ' ; ' '
; ;
' ' ' ' ' '
yz y z zx z x xy x y
y z z x x y
u v y z z x x y
8.
,
u v
cùng phương
[ , ] 0
u v
9.
cos ,
.
.
u v
u v
u v
.
D. Ta độ của điểm: cho A(xA;yA;zA), B(xB;yB;zB)
1.
( ; ; )
B A B A B A
AB x x y y z z
2.
2 2 2
( ) ( ) ( )
B A B A B A
AB x x y y z z
3.G là trng tâm tam giác ABC ta có:
xG=
3
ABC
x x x
;yG=
3
ABC
y y y
; zG=
3
ABC
z z z
4. M chia AB theo tỉ số k:
; ; ;
1 1 1
A B A B A B
MMM
x kx y ky z kz
x y z
k k k
Đặc biệt: M là trung điểm của AB:
; ; .
2 2 2
A B A B A B
MMM
x x y y z z
x zy
5. ABC là mt tam giác
AB AC
0
khi đó S=1
2
AB AC

6. ABCD là một tứ diện
AB AC
.
AD
0, VABCD=
1,
6
AB AC AD

, VABCD=1
.
3
BCD
S h
(h là đường
cao của tứ diện hạ từ đỉnh A)
II. PƠNG TRÌNH ĐƯỜNG & MẶT
I. Mặt phẳng
Mt phng
được xác đnh bi: M(x0;y0;z0),
( ; ; )
n A B C
. Phương trình tng quát ca mt
phng
: Ax+By+Cz+D=0, tìm D t Ax0+By0+Cz0+D=0
hay A(x-x0)+B(y-y0)+C(z-z0)=0 Ax+By+Cz+D=0.
mt s mt phẳng tng gp:
a/ Mt phng (Oxy): z=0; mt phng (Oxz): y=0; mt phng (Oyz): x=0.
b/ Mt phẳng đi qua ba điểm A,B,C: có ( )
[ , ]
ABC
n AB AC
 
c/

n n
d/
n u
và ngược li e/
d
d
u u
f/
d
d
n u
.
1;0;0
i
0;1;0
j
0;0;1
k
O
z
x
y
www.VNMATH.com
www.VNMATH.com
2
II. Đường thẳng
Đường thng được xác định bi: M(x0;y0;z0),
u
=(a;b;c)
i.Phương trình tham s:
0
0
0
x x at
y y bt
z z ct
;
ii.Phương trình chính tc:
0 0 0
x x y y z z
abc
iii.Đưng thng qua giao tuyến hai mt phng: 1 1 1 1
2 2 2 2
0
0
A x B y C z D
A x B y C z D
trong đó
1 1 1 1
( ; ; )
n A B C
,
2 2 2 2
( ; ; )
n A B C
hai VTPT và VTCP
1 2
[ ]
u n n

.
†Chú ý: a/ Đường thng Ox:
0
0
y
z
; Oy:
0
0
x
z
; Oz:
0
0
x
y
b/ (AB): AB
u AB
; c/ 12
1 2
u u
; d/ 12
1 2
u n
.
III. Góc- Kh/C
Góc giữa hai đường thng
*cos(,’)=cos
=
. '
. '
u u
u u
;
Góc gia hai mp
*cos(
,
’)=cos=
. '
. '
n n
n n
;
Góc giữa đường thng và mp
*sin(,
)=sin=
.
.
n u
n u
.
KHOẢNG CÁCH
Cho M (xM;yM;zM),
:Ax+By+Cz+D=0,:M0(x0;y0;z0),
u
,
M0(x0';y0';z0'),
'
u
* Khong cách t M đến mt phng : d(M,
)= 2 2 2
M M M
Ax By CZ D
A B C
* Khong cách t M đến đường thng : d(M,)= 1
[ , ]
MM u
u
* Khong cách gia hai đường thng: d(,’)=
0 0
[ , ']. '
[ , ']
u u M M
u u

III. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
Mt cu (S)I(a;b;c),bán kính R
Dng 1: (x-a)2+(y-b)2+(z-c)2=R2 (S)
Dng 2: x2+y2+z2-2ax-2by-2cz+d=0 khi đó R=2 2 2
a b c d

1. d(I,
)>R:
(S)=
2. d(I,
)=R:
(S)=M (M gi là tiếp điểm)
*Điu kiện để mt phng
tiếp xúc mt cu (S): d(I, )=R (mt phng
là tiếp din ca mt cu (S) ti M
khi đó
n
=
IM
)
3. Nếu d(I,
)<R thì
s ct mc(S) theo đưng tròn (C) có phương trình là giao ca
và (S). Để tìm tâm H
và bán kính r ca (C) ta làm như sau:
a. Tìm r = 2 2
- ( , )
R d I
b. Tìm H: +Viết phương trình đưng thng qua I, vuông góc vi
+H=
(toạ độ điểm H là nghim ca hệ phương trình vi
)
www.VNMATH.com
www.VNMATH.com
3
B. BÀI TP
1. (Khối D_2009)
Chuẩn
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2;1;0), B(1;2;2), C(1;1;0) mt phẳng (P):x+y+z20=0.
Xác định tọa độ điểm D thuộc đường thẳng AB sao cho đường thẳng CD song song vi mặt phng (P).
Nâng cao
Trong không gian với hệ ta đOxyz, cho đường thẳng 22
:
1 1 1
y
x z
vặt phẳng (P):x+2y3z+4=0. Viết
phương trình đường thẳng d nm trong (P) sao cho d cắt và vuông góc với đường thẳng .
ĐS: Chuẩn 5 1
; ; 1
2 2
D
, Nâng cao
3
1 2
1
x t
d y t
z t
2. (Khối D_2008)
Trong không gian vi h ta độ Oxyz, cho bốn điểm A(3;3;0), B(3;0;3), C(0;3;3), D(3;3;3).
a. Viết phương trình mặt cu đi qua bốn điểm A, B, C, D.
b. Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
www.VNMATH.com
www.VNMATH.com
4
ĐS: a. x2+y2+z23x3y3z=0, b. H(2;2;2).
3. (Khối D_2007)
Trong không gian với hệ ta độ Oxyz, cho hai điểm A(1;4;2), B(1;2;4) và đường thẳng 21
:
1 1 2
y
x z
.
a. Viết phương trình đường thẳng d đi qua trọng tâm G ca tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng
(OAB).
b. Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng sao cho MA2+MB2 nhỏ nhất.
www.VNMATH.com
www.VNMATH.com
5
ĐS: a. 2
2
:
2 1 1
yx z
d
, b. M(1;0;4).
4. (Khối D_2006)
Trong không gian với hệ ta độ Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và hai đưng thẳng
1
2
2 3
:
2 1 1
yx z
d
, 1
1
1 1
:
1 2 1
yx z
d
.
a. Tìm tọa độ điểm A’ đối xưmgs với điểm A qua đường thẳng d1.
b. Viết phương trình đường thẳng đi qua A, vuông góc với d1 và ct d2.
ĐS:
a. A(1;4;1), b. 2
1 3
:
1 3 5
yx z
.
5. (Khối D_2005)
Trong không gian với hệ ta độ Oxyz cho hai đưng thẳng 1
2
1 1
:
3 1 2
yx z
d
2
12 3
:
10 2
x t
d y t
z t
.
a. Chứng minh d1 d2 song song vi nhau. Viết phương trình mặt phẳng (P) cha chai đường thẳng d1
d2.
b. Mặt phẳng tọa độ Oxz cắt hai đường thẳng d1, d2 lần lượt tại các điểm A, B. Tính diện tích tam giác OAB (O
gốc tọa độ).