
Sưu tầm
CHUYÊN ĐỀ
PHÉP CHIA HẾT, PHÉP CHIA CÓ DƯ
Thanh Hóa, tháng 9 năm 2019

Website:tailieumontoan.com
Sưu tầm
TÀI LIỆU TOÁN HỌC
1
CHUYÊN ĐỀ: PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
BÀI 1: PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH THÀNH THỪA SỐ ĐỂ CHỨNG MINH CÁC
BÀI TOÁN CHIA HẾT
A. LÝ THUYẾT
1. Phép chia hết
Với a, b là số TN và b khác 0. Ta nói a chia hết b nếu tồn tại số TN q sao cho a = b.q
2. Tính chất chung
a ⋮ b và b ⋮ c thì a ⋮ c
a ⋮ a với mọi a khác 0
0 ⋮ b với mọi b khác 0
Bất cứ số nào cũng chia hết cho 1
3. Tính chất chia hết của tổng , hiệu
- Nếu a, b cùng chia hết cho m thì a + b chia hết cho m và a - b chia hết cho m
- Tổng của 2 số chia hết cho m và 1 trong 2 số ấy chia hết cho m thì số còn lại cũng chia hết
cho m
- Nếu 1 trong 2 số a, b chia hết cho m số kia không chia hết cho m thì tổng , hiệu của chúng
không chia hết cho m
4. Tính chất chia hết của 1 tích
- Nếu một thừa số của tích chia hết cho m thì tích chia hết cho m
- Nếu a chia hết cho m, b chia hết cho n thì a.b chia hết cho m.n
- Nếu a chia hết cho b thì: an ⋮ bn
*) Chú ý
+)
( ) 2
nn
a b a b n
+)
()
nn
a b a b n
chẵn
B. BÀI TẬP
Bài 1: Chứng minh rằng
a. A= 2727 + 377 chia hết cho 82 b. B =
( 0) 7,11,13abcabc a
Lời giải:
a. A=
3 27 77 81 77 77 4 77
(3 ) 3 3 3 3 (3 1) 82.3 82
b.
000 1000. 1001. 7.11.13. ( )abcabc abc abc abc abc abc abc dpcm
Bài 2: Chứng minh rằng
a.
5 4 3
5 5 5 7
b.
67
10 5 59
c.
7 9 13
81 27 9 45
d.
9 8 7
10 10 10 555 222va
e.
22
3 2 3 2 10
n n n n
f.
5 15
16 2 33

Website:tailieumontoan.com
Sưu tầm
TÀI LIỆU TOÁN HỌC
2
Lời giải:
a.
5 4 3 3 2 3
5 5 5 5 (5 5 1) 5 .21 7
b.
6 7 6 7 6 6 6
10 5 (2.5) 5 5 (2 5) 59.5 59
c.
7 9 13 28 27 26 26 2 26 2
81 27 9 3 3 3 3 (3 3 1) 5.3 5.3
d.
9 8 7 7 2 7 7 6 7 7 6
10 10 10 10 (10 10 1) 111.10 111.(2.5) 222.2 .5 222( 555.2 .5 555)
e.
2 2 2 2
10 10
3 2 3 2 3 (3 1) 2 (2 1) 10.3 5.2
n n n n n n n n
f.
5 15 20 15 15 5 15
16 2 2 2 2 (2 1) 33.2 33
Bài 3: Cho A =
2 3 99
1 2 2 2 ... 2
hoặc = 2100 – 1. Chứng minh rằng: A chia hết cho 3,
15, 31
Lời giải:
A có 100 số hạng
a. A=
2 3 98 99 2 98 2 4 98
(1 2) (2 2 ) ... (2 2 ) 3 2 (1 2) ... 2 (1 2) 3.(1 2 2 ... 2 ) 3
b. A =
2 3 4 5 6 7 96 99 4 96
(1 2 2 2 ) (2 2 2 2 ) ...(2 ... 2 ) 15(1 2 ... 2 ) 15
Bài 4: Cho
2 3 118 119
1 3 3 3 ... 3 3 . : 13M CMR M
Lời giải:
Ta có:
2 3 4 5 117 118 119 2 3 2 117 2
3 117 3 117
(1 3 3 ) (3 3 3 ) ... (3 3 3 ) (1 3 3 ) 3 (1 3 3 ) ... 3 (1 3 3 )
13 3 .13 ... 13.3 13.(1 3 ... 3 ) 13
M
Bài 5: a. Chứng minh rằng: Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 3 còn tổng của 4
số tự nhiên liên tiếp không chia hết cho 4
b. Tổng của 5 số chẵn liên tiếp chia hết cho 10 , tổng của 5 số lẻ liên tiếp chia 10 dư 5
Lời giải:
a.
1 2 (3 3) 3
4 6 / 4
n n n n n N
n n N
b.
2 2 2 2 4 2 6 2 8 10 20 10k k k k k k k N
Bài 6 : Cho S =
2 4 998 1000
3 3 ...3 3

Website:tailieumontoan.com
Sưu tầm
TÀI LIỆU TOÁN HỌC
3
a. Tính S b. Chứng minh rằng : S chia cho 7
dư 6
Lời giải:
a. S=
2 4 998 1000
3 3 ...3 3 (100 )sohang
1002 2
2 4 6 998 1000 1002 2 1002 2
2
33
3 . 3 3 ...3 3 3 (3 1). 3 3 31
S S S
b. Nhóm 3 hạng tử với nhau vậy dư 2 hạng tử
S=
2 4 6 8 10 96 98 100
90 7 6 7 7
(3 3 ) (3 3 3 ) ... (3 3 3 )
du
c. A =
2 3 4 95 99 5 9 95
(1 2 2 2 2 ) ... (2 ..... 22 ) 31(1 2 2 ... 2 ) 31
Bài 7: Cho B =
2 3 100
3 3 3 ... 3
( có 100 số hạng )
a. Chứng minh rằng B chia hết cho 120 b. Tìm số dư khi chi B cho 82.
Lời giải:
a. B =
2 3 4 97 98 99 100
120 120
(3 3 3 3 ) ... (3 3 3 3 )
b. Nhận xét: 30 + 34 = 82
Tổng hai lũy thừa cách nhau 4 số hạng chia hết cho 82
Ta nhóm 8 số hạng một nhóm dư 4 số hạng
Lời Giải:
B =
2 3 4 5 12 93 100
(3 3 3 3 ) (3 ...3 ) ... (3 ... 3 )
Ta đi chứng minh:
17
3 3 ... 3 82
k k k
Thật vậy:
4 1 5 3 2 7 1 2 3 4
(3 3 ) (3 3 ) (3 3 ) (3 3 3 3 )(1 3 ) 82( )
k k k k k k k k k k dung
Vậy số dưu khi chia B cho 82 là số dư của 4 hạng tử còn lại là:
234
3 3 3 3
cho 82.
Kết luận: số dư là 38
Bài 8 : Chứng minh rằng :
a. Nếu
ab cd eg
chia hết cho 11 thì
degabc
cũng chia hết cho 11, điều ngược lại có
đúng không?
b. Nếu
deg 7abc
thì
degabc
cũng chia hết cho 7
Lời giải:
Ta có:
11
11 11
deg 10000. 100. 9999. 99. deg 11abc ab cd eg ab cd ab cd eg abc

Website:tailieumontoan.com
Sưu tầm
TÀI LIỆU TOÁN HỌC
4
Điều ngược lại cũng đúng
b.
77
deg 1000 deg 1001 deg 1001 ( deg) deg 7abc abc abc abc abc abc abc
Điều ngược lại cũng đúng.
Bài 9: Cho n là STN khác 0, CMR:
3 3 3
( 1) ( 2) 9n n n
Lời giải:
9
2
9
3
3 ( 1)( 1) 9 18 9( )A n n n n n dpcm
Bài 10 : Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho khi viết tiếp số đó vào 2015 ta được một
số chia hết cho 113
Lời giải:
Giả sử n có k chữ số
Theo bài ra ta có :
2015 113n
Có :
0
2015 2015. 10 (17.13 94).10 2015 13 94.10 113(1)
k k k
kchuso
n n n n n
+) Nếu k = 1
(1) 94.10 113 8.113 36 113 36 113n n n
Mà 0 < n ≤ 9
36 /113( ai)n lo
+) Nếu k = 2
2
(1) 94.10 113 8.113 21 113 21 113n n n
Mà 10 ≤ n ≤ 99
21 113 92nn
Vậy n = 92.
Bài 11: Cho C =
2 3 11
1 3 3 3 ... 3 , :CMR
a. C chia hết cho 13 b. C chia hết cho 40
Lời giải:
a.
2 3 4 5 9 10 11 3 9
(1 3 3 ) (3 3 3 ) ... (3 3 3 ) 13(1 3 ... 3 ) 13C
b. Nhóm 4 số hạng = 40 ( 1 + 34 + 38 ) chia hết cho 40 ( đpcm)
Bài 12: Chứng minh rằng, nếu:
37abc
thì
;bca cab
đều chia hết cho 37
Lời giải:
A =
2 3 2 2
( .10 .10 ) 37 10 ( .10 .10 10. ) 37 10 1000 10 10.abc a b c A a b c A a b c

