CHUYÊN Đ : Ề
ƯƠ
Ố
T
NG TÁC THU C
ự
ệ
ễ
ị
Th c hi n: Nguy n Th Nhàn
TƯƠNG TÁC THUỐC BẤT LỢI VÀ
VAI TRÒ CỦA CẢNH GIÁC DƯỢC
Ộ
N I DUNG
ố
ổ
ề ươ
ng tác thu c.
ố
ng tác thu c. ố ả ủ ươ g p ph i c a t
ng tác thu c.
ườ
ặ ng g p. ể ả
ử ụ
ố
ng tác có th x y ra trong s d ng thu c
T ng quan v t Phân lo i t ạ ươ H u qu th c t ậ ả ự ế ặ T ố ươ ng tác thu c th Các c p t ặ ươ chuyên khoa tâm th n.ầ Vai trò c a nhân viên y t ế ủ . Qu n lý t ố ươ ả ng tác thu c:
ươ
ố ng tác thu c
ươ
ố ng tác thu c
3
o Phòng tránh t ử o X trí t K t lu n ậ ế
Ề ƯƠ
Ổ
Ố
T NG QUAN V T
NG TÁC THU C
ệ
ề ươ ọ
ố ng tác thu c ủ ươ
ố
1.Khái ni m v t ố ng tác thu c 2.T m quan tr ng c a t ả ế ố 3.S ph i h p thu c dãn đ n gi m tác ươ ng tác có tính đ i
ươ
ầ ự ố ợ ố ụ d ng thu c – t kháng ấ ợ 4.B t l
i gây ra trong t
ố ng tác thu c
4
ệ
ươ
ố
I. Khái ni m t
ng tác thu c
ố
ố ng tác thu c là hi n t ờ
ở ng x y ra khi hai thu c tr lên đ ặ ộ
ụ
ổ
ồ ộ
ố
T ươ ượ ử ẩ ệ ượ c s ụ ự ố ợ d ng đ ng th i. S ph i h p làm thay đ i tác d ng ho c đ c tính ứ ữ ủ c a m t trong nh ng th thu c đó.
ố
ươ
ố ợ
Khi ph i h p thu c nh m l
ằ ả ề
ố ng tác thu c theo h ụ
ụ ặ ể ả ộ ữ
ố
ộ
ả
ố ợ ớ i, dùng v i
ố
ợ ụ ướ i d ng t ng có ả ị ệ ợ ể l i đ tăng hi u qu đi u tr , gi m tác d ng ph ho c đ gi i đ c ự ế ề ế ư ị ố thu c. Th nh ng, trong th c t đi u tr có nh ng tình hu ng hoàn ề ị ố ở ứ ề ờ ấ m c li u đi u tr mà khi ph i h p toàn b t ng : cũng m t thu c ặ ạ ượ ạ ụ ấ ố ớ v i thu c này l i gi m ho c m t tác d ng, ng c l ộ ộ ạ ẩ i x y ra ng đ c. thu c kia thì l
ệ
ấ
ố
ố
ị
ố
ứ ạ ả
ắ ể ả
ặ ế
ố
Do đó vi c cho thu c và ph i h p thu c trong đi u tr là 1 v n đ ề ề ả ầ i th y thu c ph i cân nh c và luôn ươ ng tác thu c có th x y ra.
ph c t p, luôn đ t ra cho ng ệ ượ ph i quan tâm đ n hi n t
ố ợ ườ ng t
5
ủ ươ
ầ
ọ
II. T m quan tr ng c a t
ố ng tác thu c
_ S ph i h p thu c làm tăng hi u qu tác d ng là m c tiêu
ự ố ợ ụ ụ ệ ả ố
ự ươ ề ệ ồ ố ị trong đi u tr . Đó là s t ng tác mang tính hi p đ ng thu c,
ạ ư ả nó x y ra t i các receptor khác nhau, nh ng có cùng đích tác
ả ề ệ ị ụ d ng là: làm tăng hi u qu đi u tr .
ố ườ ố ợ ố ắ ữ i ta c g ng tránh nh ng ph i h p ố ợ _ Khi ph i h p thu c ng
ụ ủ ề ả ươ làm gi m tác d ng c a nhau. Tuy nhiên, nhi u lúc t ng tác
ạ ượ ử ụ ư ộ ợ ạ ể ả ộ này l c s d ng nh m t vũ khí l i đ i h i đ gi i đ c
ặ ể ụ ủ ữ ụ ả ấ ố ủ thu c ho c đ làm gi m nh ng tác d ng ph c a ch t ch
6
v n. ậ
ầ
II. T m quan tr ng c a t
ố ng tác thu c
ủ ươ ộ
ọ ệ
ồ ( Hi p đ ng c ng)
ự ố ợ
ố ẫ ớ
ụ
ươ
ệ
i tăng tác d ng – t
ng tác có tính hi p
1. S ph i h p thu c d n t
đ ng.ồ
ố ớ
ố ợ
ệ
ề
ộ
ồ
Hi p đ ng c ng: khi ph i h p hai hay nhi u thu c v i nhau mà tác
ượ ằ
ụ
ủ
ầ
ấ
ổ
ợ
ụ d ng thu đ
c b ng t ng tác d ng c a các ch t thành ph n ta có h p
ộ
ồ
đ ng c ng:
ự ố ợ
ớ ộ
ờ
ượ
VD: Nh có s ph i h p này mà Olcandomycin n i r ng đ
ổ c ph tác
ả
ượ
ề
ả
ượ ộ
ụ d ng, còn Tetraxyclin thì gi m đ
c li u, do đó gi m đ
c đ c tính.
ươ
ể ả
ạ
ư
ng tác có th x y ra t
i các receptor khác nhau nh ng có
2. Nh ng t ữ
ổ ế
ụ
ề
ấ
ị
cùng đích tác d ng r t ph bi n trong đi u tr .
ố ợ ể
ụ
ầ
ố
ớ
ố
ố ợ Ví d : Ph i h p thu c l
i ti u an th n v i các thu c ch ng tăng
7
ể ề
ị ệ
ế
ế
huy t áp đ đi u tr b nh huy t áp cao
ầ
ủ ươ
ố ng tác thu c
II. T m quan tr ng c a t ệ
ườ
ọ ồ ( Hi p đ ng tăng c
ng)
Khi tác d ng ph i h p v ụ
ố ợ ượ ổ ụ ấ ủ t t ng tác d ng c a các ch t thành
ầ ồ ườ ệ ph n, ta có hi p đ ng tăng c ng.
VD: Khi ph i h p l
ố ợ ạ ư ụ ẩ ố i hai thu c tác d ng kìm khu n nh trong
ế ẩ ch ph m:
ồ Co trimoxazol (Bactrim) g m= Sulfamethoxazol + Trimethoprim
ượ ệ ụ ế ẩ ẩ Thu đ ụ c tác d ng di t khu n. Ch ph m này có tác d ng
8
ữ ẩ ấ ố ớ r t t t v i nh ng vi khu n đã kháng các kháng sinh khác.
ả
ụ
III. S ph i h p thu c d n t
i gi m tác d ng
ươ
ự ố ợ t
ố ẫ ớ ố ng tác có tính đ i kháng
ố ợ ố ườ ố ợ ố ắ ữ Khi ph i h p thu c ng i ta c g ng tránh nh ng ph i h p
ụ ủ ề ả ươ làm gi m tác d ng c a nhau. Tuy nhiên, nhi u lúc t ng tác
ạ ượ ử ụ ụ ủ ụ ữ ể ả này l c s d ng đ làm gi m nh ng tác d ng ph c a i đ
ộ ố ủ c a m t thu c nào đó:
ượ ậ ọ + ĐK Hoá h c D c lý V t lý
9
ượ ộ ọ ượ ự ọ + ĐK D c đ ng h c D c l c h c
ả ừ ạ ể ấ ố + ĐK H p thu Phân b Chuy n hóa Th i tr C nh tranh
ấ ợ
ươ
II. B t l
i gây ra trong t
ố . ng tác thu c
ươ ể ố ợ ế ế ố ợ T ng tác thu c có th có l i n u bi t ph i h p đúng cách.
ượ ạ ươ ể ố Ng i, t c l ng tác thu c cũng có th là nguyên nhân gây
ả ề ệ ả ị ườ ụ ủ ụ ố gi m hi u qu đi u tr , tăng c ng tác d ng ph c a thu c,
ổ ế ả ọ ơ ươ ệ thay đ i k t qu xét nghi m…nghiêm tr ng h n, t ng tác
ể ẫ ể ế ế ậ ẫ ố ế thu c có th d n đ n các tai bi n nguy hi m, th m chí d n đ n
ử t vong.
ỉ ả ưở ớ ả ề ị ươ ệ ố Không ch nh h ng t i hi u qu đi u tr , t ng tác thu c
ả ưở ế ố ượ ể cũng có th gây nh h ng đ n kinh t ế ươ .T ng tác thu c đ c
10
ư ệ ằ ờ ộ xem nh là m t nguyên nhân kéo dài th i gian n m vi n, tăng
ề ị chi phí đi u tr .
ươ
ữ
T
ng tác thu c là ph n ng gi a m t
ộ thu cố và
ứ
ộ
ả ứ ố m t tác nhân th hai
THU CỐ
Th c ănứ
ứ ưỡ Th c ăn nuôi d ng Ự Ẩ TH C PH M
THU CỐ
ế ẩ ổ Ch ph m b sung
ố
ượ
ố ượ
ệ
ệ
ệ
ố
ố
VD: thu cd
c li u, thu cr
u, thu cxét nghi m, thu cb nh lý…
KHÁC
ươ
ề ườ
ấ
ố
ặ
T
ng tác thu c là v n đ th
ng g p trên lâm sàng
ươ ả ứ ạ ố ố T ng tác thu cthu c gây ra 4,6% s ph n ng có h i
ằ ờ ố ệ trong th i gian n m vi n
Ấ Ứ KHOA C P C U
1. Classen DC, et al. JAMA.1997;277:301306. 2. Jankel CA, et al. DICP. 1990;24:982989.
ố ố T l ỷ ệ ặ ươ g p t ng tác thu cthu c là 70,3%
ả ủ ươ
ậ
H u qu c a t
ố ng tác thu c
ả ứ
ệ
ạ
Gây ph n ng có h i trên b nh nhân
ƯƠ
Ố
T
NG TÁC THU C
ơ
ạ
ử
ọ Nguy c đe d a tính m ng, t
vong
Ấ Ợ B T L I
ờ
ệ
ệ
ậ
ằ
Nh p vi n, kéo dài th i gian n m vi n
Ả Ứ
Ạ
Ệ
GÂY PH N NG CÓ H I TRÊN B NH NHÂN
ệ
ơ
ơ
Clarithromycin + simvastatin: tăng nguy c x y ra ADR do simvastatin ơ ả tiêu c vân, m c các b nh c (đau c , y u ơ ế ắ
c …)ơ
Ướ ế ố ả ạ
Kanjanarat P, et al. Am J Health Syst Pharm. 2003;60:175059
ể ế ươ ằ c tính kho ng 2,8% bi n c có h i có th phòng tránh đ ệ ệ b nh nhân n m vi n có liên quan đ n t ượ ở c ố ố ng tác thu cthu c
NGUY CƠ ĐE DỌA TÍNH MẠNG, TỬ VONG
ạ
ọ
ị
Digoxin + calci clorid IV: nguy c r i lo n nh p tim nghiêm tr ng, ơ ố ạ
ụ
tr y tim m ch
Ờ
Ằ
Ậ
Ệ
Ệ
NH P VI N, KÉO DÀI TH I GIAN N M VI N
ả ề
ị ủ
ả
Ciprofloxacin + antacid: gi m hi u qu đi u tr c a ciprofloxacin ệ
Ướ ố ệ ả ặ c tính kho ng 0,6% s b nh nhân nh p vi n do g p
Becker ML, et al. Pharmacoepidemiol Drug Saf. 2007;16:641-651.
ế ươ các ADR liên quan đ n t ệ ậ ố ng tác thu c
ƯƠ
ƯỜ
Ặ Ủ
Ố
T
NG TÁC TH
NG G P C A THU C
ƯỢ Ộ Ọ TT D C Đ NG H C
ƯƠ T NG TÁC ƯỢ Ự Ọ TT D C L C H C
THU CỐ
Ố Ứ TT THU C TH C ĂN
ƯƠ
ƯỢ Ộ
Ọ
T
NG TÁC D
C Đ NG H C
ượ ộ
ươ
ọ
ả
ng tác nh
ố
ng tác d ế ng đ n quá trình h p thu, phân b , ể
T ươ ưở h ố chuy n hóa và th i tr thu c
c đ ng h c là t ấ ả ừ ấ H p thu
Phân ph iố
ể Chuy n hóa
Th i trả ừ
ƯƠ
ƯỢ Ộ
Ọ
T
NG TÁC D
C Đ NG H C
ươ
ấ
ổ
ng tác do thay đ i trong quá trình h p thu
ồ
ố
ạ
ứ
ữ
T T
ng tác do t o ph c gi a hai thu c khi dùng đ ng
ữ
2+/Fe3+ +
ạ ả ố
ố
ố
ươ th i.ờ Al3+/Mg2+(antacid)/Ca2+(s a)/Fe kháng sinh nhóm fluoroquinolon/ tetracyclin t o ph c chelat hóa. ứ gi m h p thu kháng sinh. ấ u ng các thu c cách nhau t
ể i thi u 2 gi
ờ .
ƯƠ
ƯỢ Ộ
Ọ
T
NG TÁC D
C Đ NG H C
ươ
ổ
ố
T
ng tác do thay đ i trong quá trình phân b
ế ớ
ế
ẩ
ỏ
ng tác do đ y nhau kh i protein liên k t v i huy t
T ươ ngươ t ố
ị
ề
ố
Thu c đi u tr ĐTĐ đ
ng u ng nhóm sulfonylurea
ỏ
ế
ượ
ự
ụ
do, tăng tác d ng d
c lý
ế ủ ệ
ệ
ỉ
ườ (glibenclamid, gliclazid, glimeprid) + aspirin Aspirin đ y các thu c nhóm sulfonylurea kh i protein ố ẩ ế ươ ng liên k t trong huy t t Tăng n ng đ thu c ố ở ạ ộ ồ d ng t Nguy c h đ ế ơ ạ ườ ng huy t Theo dõi ch t ch đ ẽ ườ ặ ng huy t c a b nh nhân, hi u ế ế ầ ề t ch nh li u n u c n thi
ƯƠ
ƯỢ Ộ
Ọ
T
NG TÁC D
C Đ NG H C ể
ươ T T
ể chuy n hóa
ổ ả ứ c m ng enzym
ố ở
ng tác do thay đ i trong quá trình chuy n hóa ươ thu c
ng tác do gan
ể
ủ ệ
ệ ỉ
Phenobarbital + nifedipin Phenobarbital gây c m ng enzym gan ả ứ Tăng chuy n hóa c a nifedipin ủ Gi m hi u qu đi u tr c a nifedipin ả ề ị ủ Hi u ch nh li u nifedipin theo đáp ng c a b nh ứ ề
ả ệ nhân
ộ ố ả ứ ố
M t s thu c gây c m ng enzym gan: phenobarbital, carbamazepin, rifampicin
ƯƠ
ƯỢ Ộ
Ọ
NG TÁC D
ứ
ế
ươ T T
C Đ NG H C ể ể chuy n hóa
ổ c ch enzym
ố ở
T ng tác do thay đ i trong quá trình chuy n hóa ươ thu c
ng tác do gan
Erythromycin + theophylin ế
ứ
ể
ả
ủ ộ
ủ
ồ
ộ
Erythromycin gây c ch enzym gan Gi m chuy n hóa c a theophylin Tăng n ng đ và đ c tính c a theophylin (nôn,
ồ
ậ
bu n nôn, đánh tr ng ng c, co gi
t)
ộ ộ
ệ
ệ
ặ
ố ẽ
Theo dõi ch t ch các bi u hi n ng đ c, hi u
ự ể ế ầ
ề
ỉ
ch nh li u theophylin n u c n thi
ế t
ộ ố
ứ
ố
ế M t s thu c gây c ch enzym gan: allopurinol, erythromycin/clarithromycin, cimetidin, isoniazid, fluoroquinolon
ƯƠ
ƯỢ Ộ
Ọ
NG TÁC D
T ươ
C Đ NG H C ế
T
ổ ng tác do thay đ i quá trình bài ti
t
ổ
ế
ủ ộ
ng tác do thay đ i bài ti
t ch đ ng qua
T ố
ươ ậ ng th n
ả
ả
ầ
ộ
ấ ạ ậ
ể ầ
ẽ ộ
ứ
ệ
ặ
Methotrexat + aspirin Gi m đào th i methotrexat ả Tăng đ c tính methotrexat (m t b ch c u, gi m ạ ộ ti u c u, thi u máu, đ c trên th n, loét niêm m c) ế ủ t là c ch t y
Theo dõi ch t ch đ c tính, đ c bi
ươ
ườ
ế ặ ộ
x
ng và đ c tính trên đ
ng tiêu hóa
Ọ
T
NG TÁC D ươ
ƯƠ (t
ng tác theo đ
ƯỢ Ộ C Đ NG H C ố ườ ng u ng)
ố ươ
ả ủ ươ
ậ
ố
Thu c t
ng tác
H u qu c a t
ng tác khi u ng
ả
ấ
ị ố
ỏ
ấ
ố ị ả Thu c b nh ngưở h Digoxin Digoxin, thyroxin
Metoclopramid Cholestyramin
ấ
ụ ầ
ố
ờ
Colestipol
ộ Gi m h p thu digoxin do b t ng nhanh kh i ru t ả Gi m h p thu digoxin, thyroxin, tetracyclin, acid m tậ ị Warfarin do b cholestyramin và colestipol h p ph , c n u ng cách nhau ³ 4 gi
ế
ậ
ố
ạ
ả
ấ
ạ
Warfarin, tetracyclin, acid ứ ắ ẩ m t, ch ph m ch a s t Ketoconazol
;
ố ố ứ
ả
Gi m h p thu ketoconazol do làm tăng pH d dày và làm gi m tan rã ketoconazol
ạ
ố
ố
ch a ứ
ạ ố
ờ
Thu c ch ng toan d dày ế 2 thu c c ch H Thu c ch ng toan d dày Al3+, Mg2+, Zn2+, Fe2+; s aữ
ấ ứ ợ T o ph c h p ít h p thu. U ng cách nhau 2 gi
ố
ố
ạ
ứ
ữ
ề
ạ ả
ấ
Kháng sinh nhóm fluoroquinolon (nh ư ciprofloxacin) Kháng sinh nhóm tetracyclin
T o chelat (ph c càng cua) v ng b n, ít tan và gi m h p thu tetracyclin
3+
ứ
ạ
ả
ấ
ấ
ả
ch a ứ Thu c ch ng toan d dày Al3+, Ca2+, Mg2+, Bi2+, Zn2+, Fe2+; s aữ ố Thu c ch a Al Ranitidin
Doxycyclin, minocyclin Paracetamol
ở ộ ru t ả
ạ
ạ
Propanthelin
Paracetamol
ấ
T o chelat gi m h p thu ạ Ranitidin làm tăng pH d dày, nên làm gi m h p thu paracetamol Propanthelin làm gi m tháo s ch d dày, làm ả gi m h p thu paracetamol ở ộ ru t
ƯỢ Ộ
NG TÁC D
C Đ NG H C
ể
ƯƠ T ả ứ
Ọ ố ở
(C m ng enzym chuy n hóa thu c
gan)
ố
ả ứ
ố ị ả
ụ
ể
ị
ở
Thu c b gi m tác d ng, do b chuy n hóa nhanh
gan
Thu c gây c m ng enzyme Phenobarbital
ả
ầ
ổ
ể ườ
ố
ng, cyclophosphamid,
Phenytoin, warfarin, dicoumarol, theophylin, primidon, thu c ố ố ch ng tr m c m ba vòng, lidocain, vitamin D, corticoid t ng ợ h p, griseofulvin, aminazin, desipramin, nortriptylin, diazepam, sulfamid ch ng ti u đ doxycyclin, metronidazol, oestrogen, bilirubin, digitoxin v.v...
ố
Rifampicin
ể ườ
ố
ng, hormon steroid,
Thu c kháng vitamin K, corticoid, cyclosporin, digitoxin, INH, quinidin, sulfamid ch ng ti u đ phenytoin, ketoconazol, theophylin.
ố ố
ừ Thu c u ng ng a thai, corticoid
ệ
Barbiturat, carbamazepin, phenytoin, rifampicin ứ ố Nghi n thu c lá (ch a hydrocarbon đa vòng)
Haloperidol, theophylin, diazepam, pentazocin, propoxyphen, clopromazin.
ở
ƯƠ T ươ (t
ƯỢ Ộ NG TÁC D ế ứ ng tác c ch enzym c.h
Ọ C Đ NG H C gan)
ố ứ
ế
ế
ậ
Thu c c ch enzyme
ố ị ứ Thu c b c ch
ả H u qu lâm sàng
ộ
ụ
Phenytoin
ố ứ
ế
INH, cloramphenicol, cimetidin, cumarin Thu c c ch MAO
ứ
Tyramin (trong th c ăn)
ượ
c qua
ị
ố
ố
ạ
ầ
Ritonavir
ộ ặ
ề
ỉ
Tăng tác d ng và đ c tính ủ c a phenytoin ế ơ C n tăng huy t áp do tích lũy tyramin (không ể chuy n hóa đ MAO) Tăng đ c tính, c n theo dõi ch t và đi u ch nh li uề
ộ
Erythromycin
Thu c ch ng lo n nh p tim, astemizol, cisaprid, benzodiazepin Carbamazepin, theophylin Tăng đ c tính
Theophylin
ộ Tăng đ c tính
ụ
Ciprofloxacin, enoxacin, grepafloxacin, cimetidin Cimetidin
Tác d ng tăng và kéo dài
Diazepam, propranolol, metoprolol
ƯƠ
ƯỢ Ự
Ọ
T
NG TÁC D
C L C H C
T
ng tác d
ự
ặ ng tác g p khi ặ ượ c lý ho c ặ ố nhau ho c đ i kháng
ượ ử ụ
ụ
ề
ớ
ụ
i đ c thu c) (ví d : naloxon + morphin)
ộ
ươ ươ ượ ự ọ c l c h c là t ố ợ ụ ố ph i h p các thu c có tác d ng d ụ ươ ụ ng t tác d ng ph t ẫ l n nhau: T ươ ị tr (gi T ươ
ng tác đ c s d ng v i m c đích đi u ố ả ộ ng tác làm tăng đ c tính.
ƯƠ
ƯỢ Ự
Ọ
T
NG TÁC D
C L C H C
ộ
ậ
Furosemid + gentamicin Tăng đ c tính trên th n và trên tai ậ Tăng nguy c suy th n và đi c ơ ế ậ Theo dõi ch t ch ch c năng th n và ch c ứ ẽ ứ ặ ủ ệ năng nghe c a b nh nhân, tránh dùng quá li u.ề
ụ
Amiodaron + erythromycin Tăng tác d ng kéo dài kho ng QT ả Tăng nguy c đ c tính trên tim m ch ạ ơ ộ Tránh dùng ph i h p ố ợ
NG TÁC D ượ ự ọ ạ
ƯỢ Ự C L C H C ụ
Ọ ố
ươ
ƯƠ T ng tác d
c l c h c,t o tác d ng đ i kháng)
(t
ố ươ
ả ủ ươ
ế
ị ả
Thu c t
ng tác
K t qu c a t
ng tác
Thu c ch u nh h
ố ngưở
Vitamin K
ố ố
ị ố Tác d ng ch ng đông b ả
ụ ưở
ố U ng thu c ch ng đông
nh h
ng
ủ
ả
ồ
ủ
Gi m bu n ng
ướ
Cafein, theophylin, cà phê, n
c chè
ố Thu c ng , an th nầ
ố ạ
ố
Corticoid
Thu c h glucose máu
ả ụ Gi m tác d ng ch ng ể ườ ng ti u đ
ố
ố
ố
ả
ố
ạ ụ
ạ
ầ
Levodopa, carbidopa
ụ Gi m tác d ng ch ng Parkinson
Thu c ch ng r i lo n tâm ụ th n (lo i có tác d ng ph gây Parkinson)
ƯỢ Ự
Ọ
NG TÁC D
C L C H C
ượ ự ọ ạ
ụ
ệ
ƯƠ T ươ ng tác d
(t
c l c h c,t o tác d ng hi p
đ ng)ồ
ố ợ
ả ủ ươ
ế
Cách ph i h p
K t qu c a t
ng tác
ỵ
ố
ố
ệ
ố
ầ
ầ ờ ố
ệ
t tránh dùng
i cao tu i)
ố
ặ ộ ộ ỳ co bóp, b nh tâm th n do ỏ ầ ở ườ ng ế ạ
ổ ả
ư
ụ
ế
ả huy t ế ố
ụ Tăng tác d ng kháng cholinergic; Đ t qu khi g p ặ ẩ nóng ho c m; Ru t ộ ộ ng đ c, khô mi ng h ng răng, nhìn m , s t... (c n ệ ặ đ c bi Tăng tác d ng làm h huy t áp; Gi m huy t áp t ế ứ th đ ng
ố ứ
ộ
ả
ượ
ố
ủ
ầ
ả
ườ
i lo,
ỹ ả ủ ữ ồ ặ ỏ ử vong. Đ c bi
ậ ấ ờ ệ t, tránh dùng cho ng
ạ
ầ
ả
ầ
ổ
Kháng cholinergic + kháng cholinergic (thu c ch ng Parkinson, butyrophenon, phenothiazin, ch ng tr m ả c m ba vòng...) ố ạ ế Thu c h huy t áp + thu c gây gi m ạ ố áp (thu c giãn m ch, phenothiazin, ch ng ự ắ đau th t ng c) ế Ư ế ố ứ Thu c c ch TKT + thu c c ch ố TKTƯ (r u, thu c ch ng nôn, kháng ố histamin, thu c an th n gây ng , gi ố gi m đau, ch ng lo n th n...) Methotrexat + cotrimoxazol
ồ ở ủ ươ t y x
ng do
ố ộ ớ
ố ộ ớ
ớ
ộ
ỉ ầ Làm gi m k năng tâm th n v n đ ng, gi m t nh ệ táo, bu n ng , s ng s , suy hô h p, hôn mê, m t m i, t i cao tu i.ổ ồ ạ T o nguyên h ng c u kh ng l ố đ i kháng acid folic ậ Tăng đ c tính v i th n
ặ
ơ
ố
ụ
ậ
ơ
ụ
ự ừ
ở
ố ơ (nh ư
ế ầ Tăng phong b th n kinh c ; Ch m bình ph c; Kéo dài s ng ng th
ậ Thu c đ c v i th n + Thu c đ c v i th nậ (gentamicin ho c streptomycin, ho c ặ tobramycin dùng cùng cephalothin) ế ầ Thu c phong b th n kinh c + thu c ế ầ có tác d ng phong b th n kinh c kháng sinh aminoglycosid)
ƯƠ
Ứ
T
Ố NG TÁC THU C – TH C ĂN
ứ
ể ế ổ ấ
ể
ố Th c ăn có th đ n thu c: Làm thay đ i h p thu / chuy n hóa / bài xu t ấ
ủ c a thu c
ụ
ộ
ủ ố ợ
ể
ờ
Thay đ i tác d ng và đ c tính c a thu c ố Ch d n th i đi m u ng thu c h p lý so v i ớ ố
ố ổ ỉ ẫ b a ănữ
ƯƠ
Ứ
T
Ố NG TÁC THU C – TH C ĂN
ề
ố
ườ
Các thu c kém b n trong môi tr
ng acid
(ampicilin, erythromycin..) c bào ch d
i d ng viên bao
ả
Các thu c đ ố ượ ộ tan trong ru t / viên gi
ố
ấ ớ ữ
ứ
ạ
ế
ẩ
ế ướ ạ i phóng kéo dài Các thu c kháng sinh fluoroquinolon / ả tetracyclin có kh năng t o ph c ch t v i s a ắ / các ch ph m s t
Ố Ữ ướ ặ U NG XA B A ĂN (tr c ho c sau ăn 12h)
ƯƠ
Ứ
T
Ố NG TÁC THU C – TH C ĂN
ạ ườ
ứ
ố
Các thu c kích ng niêm m c đ
ng tiêu
hóa (aspirin, NSAID)
ư
ề
ầ
Các thu c tan nhi u trong d u nh vitamin
ố A, D, E, K
Ố
U NG NGAY SAU ĂN
ƯƠ
Ứ
T
Ố NG TÁC THU C – TH C ĂN
ồ ố
ứ
ị ả
ả ủ ươ
ế
Th c ăn, đ u ng
K t qu c a t
ng tác
ố ngưở
ướ
N c( H20)
ủ
ấ Tăng h p thu, tăng sinh ả ụ kh d ng ố ụ ả Gi m tác d ng c a thu c
S aữ
ả
ướ
Thu c ch u nh h Amoxicillin, Theophylyn Augmentin, lincomycin, cephalecin... ố ạ ố Thu c h s t gi m đau
c chè, ca
Tăng tác d ngụ
Cà phê, n cao
ụ
ủ
ả
R uượ
ố Diazepam, Penicillin V Gi m tác d ng c a thu c
ƯƠ
T
NG TÁC THU C CHUYÊN KHOA
Ố TÂM TH NẦ
1. Haloperidol 2. Levomepromazin 3. Clopromazon 4. Amitriptylin 5. Sulpirid 6. Depakin 7. Phenolbarbital
HALOPERIDOL
Haloperidol + R uượ
ồ ự ơ
ằ ươ
ứ ạ
Ch ng n m ng i không yên Lo n tr
ng l c c
ầ
ố
ố
Haloperidol + Thu c ch ng tr m c mả Làm tăng tác d ng an th n ầ
ộ ớ
ệ
ạ
Gây đ c v i th n kinh ho c tri u tr ng ngo i tháp
ướ
ị
ả
ấ
ụ Haloperidol + Lithi ứ ặ ầ Haloperidol + Methyldopa ng, châm suy nghĩ.
M t kh năng đ nh h
HALOPERIDOL
Haloperidol + levodopa
Tr m tr ng thêm tri u ch ng r i lo n tâm th n và ả
ọ ầ ứ ệ ạ ố
ầ ị ủ ụ ề ể
haloperidol có th làm gi m tác d ng đi u tr c a levodopa. Haloperidol + Cocain
ơ ể ả ứ ạ i nghi n cocain có th tăng nguy c ph n ng lo n
ố ệ ự ấ
ườ ng l c c p sau khi u ng haloperidol. ố
ẫ
ể ậ ậ ọ
Ng ươ tr ố Haloperidol + thu c ch ng viêm không steroid ặ ủ Có th gây ng gà và lú l n n ng... ặ Vì v y, c n tránh dùng ho c th n tr ng dùng haloperidol ồ đ ng th i v i các thu c trên.
ầ ờ ớ ố
LEVOMEPROMAZIN
ế ầ ụ ặ ứ ủ
ươ ố ứ ng Leomepromazin + thu c c ch th n kinh trung ầ ố ế ụ Làm tăng tác d ng ho c c ch tác d ng c a các thu c th n kinh khác nh : barbiturat , opioid
ư ố ể ườ ố Thu c kháng Acetylcholin + Levomepromazin ụ ng tác d ng c a các thu c kháng
ố ư ố ủ thu c có th tăng c ơ ươ Acetylchoclin và các thu c gian c x
Levomepromazin + Atropin ho c scopolamin
ng nh succinylcholin ặ ế ả ứ ể ả ụ t huy t áp và các ph n ng
Có th x y ra tim đ p nhanh và t ệ ầ h th n kinh trung
ế ụ ế ẫ ậ ươ ng ố ạ ạ ả x y ra tăng tác d ng h huy t áp d n đ n t Thu c h áp + Levomepromazin ụ t áp.
ứ ặ ố
ố
CLOPROMAZIN(AMINAZIN) ế Clopromazin + Phenotiazin(ho c các thu c gây c ch ả TKTW( nh các thu c kháng Histamin thu c ch ng tr m c m 3
ủ ầ ầ i)
ố ư vòng, thu c an th n gây ng ,các opiat, r ươ ố ố ế ứ ẽ ấ ầ s làm tăng c ch hô h p và th n kinh trung ượ ng
Clopromazin + Barbiturat
ủ
ế ươ ể ố ộ ồ ở gan, do ể ng và có th
ả ị Các Barbiturat làm tăng cuy n hóa c a Clopromazin ẽ đó s làm gi m n ng đ thu c trong huy t t gi m hi u l ả ệ ự ề đi u tr
ố ng, kháng
ơ ươ Clopromazin + CTC 3 vòng(thu c giãn c x ) ố Histamin, ch ng Parkinson
ụ
Làm tăng tác d ng kháng cholinergic ố ặ ả ầ ố
Clopromazin + lithium ho c thu c ch ng tr m c m 3 vòng ầ ớ ộ tăng đ c tính v i th n kinh. ể Có th làm
AMITRYPTYLIN
ươ
ấ ứ
ữ
ớ
ố
T
ng tác gi a các thu c CTC v i ch t c ch Monoamin
ớ
ơ ử ề Oxidase là tg tác có ti m năng gây nguy c t ơ
ố ợ ố
ứ
ế
ố
ế vong ơ ố ợ
ộ ớ ơ
ế ố
ụ
ơ
ố
ụ
ố
Ph i h p v i phenothiazin gây tăng nguy c lên c n đ ng kinh Thu c CTC 3 vòng c ch enzym gan n u ph i h p v i các thu c ch ng đông có nguy c tăng tác d ng ch ng đông lên h n 300% Các Hormon sinh d c, thu c ch ng th thai u ng làm tăng kh ả ố
ố ố
ụ ụ d ng sinh h c c a các thu c CTC 3 vòng
ứ
ồ
ọ ủ ế
ế
ố
ị ả
ạ
Cimetidin c ch chuy n hóa thu c CTC 3 vòng làm tăng n ng đ ộ ố ể ẫ Clonidin, guanethidin ho c guanadrel b gi m tác d ng h huy t ế
ử ụ
ố
ể ộ ộ các thu c này trong máu có th d n đ n ng đ c ụ ặ ờ ớ áp khi s d ng đ ng th i v i các thu c CTC 3 vòng
ử ụ
ồ ố
S d ng các thu c CTC 3 vòng và các thu c c
ố ườ ế
ể ẫ
ạ
ị
ạ ặ ố
ụ ế
ả ng giao c m làm ị tăng tác d ng trên tim m ch có th d n đ n lo n nh p, nh p nhanh, ặ tăng huy t áp n ng, ho c s t cao.
ị ả ố ố ể ươ ậ
SULPIRID Sucrafat (antacid) + Sulpirid ố ấ ng tác.
Sulpirid b gi m h p thu sau khi u ng các thu c kháng acid ả Vì v y nên u ng kho ng sau 2h đ tránh t
ủ ả ạ
ạ ắ
ở Sulpirid + Lithi ể ố Làm tăng kh năng gây r i lo n ngo i tháp c a Sulpirid có th ụ ể do li thi làm tăng kh năng g n Sulpirid vào th th Dopaminergic D2 ả não.
Sulpirid + R uượ ầ ủ ố ụ ậ ố ượ i
ứ ố ồ Làm tăng tác d ng an th n c a thu c, vì v y tránh u ng r và các th c u ng có c n trong khi dùng sulpirid
ố ạ
ụ ể ế ạ ư
ế ứ ớ Sulpirid + V i thu c h áp ể ạ ế Có th làm tăng tác d ng h huy t áp và có th h huy t áp t ố ợ ậ ầ ư th đ ng, vì v y c n l u ý khi ph i h p.
ủ
ế ệ ầ ố ư ượ ộ ố ng nh : R i, benzodiazeoin, các th c ch ng đ ng
ầ ố ị ị
ộ
DEPAKIN Depakin + Valproat ấ ứ ụ Valproat làm tăng tác d ng c a các ch t c ch h th n kinh ươ trung kinh khác ộ ố ề Khi đi u tr cùng các thu c ch ng đ ng kinh khác c n xác đ nh ế ươ ượ ồ đ
ố c n ng đ thu c trong huy t t ng
ố
ổ ồ ế ớ ng.
ế
ộ ờ ầ ủ ề
ệ Depakin + Aspirin, Carbamazepin, Phenytoin... ế ộ Làm thay đ i n ng đ Valproat trong huy t thanh vì các thu c ế ươ ế ợ ạ k t h p liên k t m nh v i Protein huy t t Depakin + Phenolbarbital ồ Valproat làm tăng n ng đ Phenolbarbital trong huy t thanh vì ậ ồ v y khi dùng đ ng th i c n chú ý li u dùng c a Phenolbarbital ả sao cho hi u qu .
ủ ấ ố ụ Valproat làm m t tác d ng c a thu c tránh thai .
PHENOLBARBITAL
ạ
ể ấ ả ứ Phenolbarbital là ch t c m ng m nh CytP450 là 1 enzym tham ố ề gia chuy n hóa nhi u thu c
ủ ả ộ ng c a Felodipin, huy t t
Phenolbarbital + Felodipin, Nimodipin ế ươ ồ Làm gi m n ng đ trong Nimodipin
ố
Phenobarbital + Thu c tránh thai ầ ụ ủ ố
ả Làm gi m tác d ng c a thu c tránh thai nên c n tránh dùng ờ ồ đ ng th i
ắ ờ ờ
ồ ế ả ồ ộ Phenolbarbital + Doxycyclin ả ủ Dùng đ ng th i: làm cho th i gian bán th i c a Doxycylin ng n ạ l i, khi n n ng đ Doxycyclin gi m
ề
ủ ợ ệ ệ ạ Phenolbarbital + corticoid ả ụ Dùng toàn thân làm gi m tác d ng c a các corticoid đi u này ố ớ ườ ặ ầ c n đ c bi ng h p b nh nhân ghép t ng. t chú ý đ i v i tr
PHENOLBARBITAL
ố
Phenolbarbital + các thu c CTC 3 vòng ố ầ
ố ơ ả ơ ề t ể ậ toàn thân.C n tăng li u các ầ
ố ố ạ Các thu c ch ng tr m c m lo i Imipramin có th làm tăng ệ ấ nguy c xu t hi n các c n co gi ộ thu c ch ng đ ng kinh.
ố
Phenolbarbital + Các thu c acid Valproic ẽ ố ề ầ ộ
ị ứ ệ ầ ấ ấ ả ồ N ng đ thu c phenolbarbital s tăng lên c n gi m li u cho ế ệ b nh nhân khi th y d u hi u tâm th n b c ch .
Phenolbarbital + Digoxin
ụ ả ủ Làm tác d ng c a digoxin gi m.
Tuy nhiên…
ươ ố ấ ợ ể ượ ằ T ng tác thu c b t l i có th phòng tránh đ c b ng cách
ọ ặ ậ ệ ế chú ý th n tr ng đ c bi ệ ho c ặ ti n hành các bi n pháp t
ể ả ể ơ can thi pệ đ gi m thi u nguy c .
ầ ượ C n có s ph i h p c a bác sĩ – d ự ố ợ ủ c sĩ – đi u d ề ưỡ ng
ả ươ trong qu n lý t ng tác.
VAI TRÒ CỦA NHÂN VIÊN Y TẾ
Bác sĩ kê đơn
Dược sĩ kiểm tra
Trao đổi với bác sĩ/ dược sĩ về bệnh nhân và về các thuốc sử dụng
Chủ động phát hiện tương tác
Cung cấp thông tin về phân bố các lần dùng thuốc cho bệnh nhân
Theo dõi đáp ứng điều trị và ADR
điều dưỡng thực hiện
y lệnh
QUẢN LÝ TƯƠNG TÁC THUỐC
ệ ươ
Phát hi n t
ố ng tác thu c
ươ
ử X trí t
ố ng tác thu c
Ệ ƯƠ
Ố
PHÁT HI N T
NG TÁC THU C
ố
ố ng tác thu cthu c
Xây d ng b ng tra c u t ứ ươ ả ọ ứ
ề
và thu cth c ăn quan tr ng dành cho đi u ưỡ d
ự ố ng
25 cặp tương tác thuốc-thuốc quan trọng trên lâm sàng
PHÁT HIỆN TƯƠNG TÁC THUỐC
BẢNG TRA CỨU TƯƠNG TÁC THUỐC QUAN TRỌNG
Danh mục thuốc sử dụng của bệnh viện
Tăng phản ứng có hại
Giảm hiệu quả điều trị
BẢNG HƯỚNG DẪN THỜI GIAN UỐNG THUỐC
BẢNG HƯỚNG DẪN ĐƯA THUỐC QUA ỐNG THÔNG DẠ DÀY
Ệ ƯƠ
Ố
PHÁT HI N T
NG TÁC THU C
ố
ố
ề ươ
ng tác thu c khi phân ph i
ắ ấ ệ
ng
ng t ạ
Luôn cân nh c v n đ t ố thu c cho b nh nhân. T T T ố ượ S l Cân nh c đ i t
ươ ố ố ng tác thu c – thu c ươ ứ ố ng tác thu c – th c ăn ứ ố ươ ưỡ ng tác thu c – th c ăn nuôi d s l ươ ố ượ ố ng thu c tăng ng tác tăng lên. ủ ệ ệ ắ ố ượ ng và tình tr ng b nh lý c a b nh
nhân.
Ệ ƯƠ
Ố
PHÁT HI N T
NG TÁC THU C
ế ố
ươ
Các y u t
ơ nguy c gây t
ố ng tác thu c
ệ ạ
ố ượ ườ ệ ng b nh nhân: i già
ngưỡ
ệ ặ Đ i t Ng Béo phì Suy dinh d B nh n ng
ễ ễ ẩ ấ
ố
ứ
ệ ụ ể ệ Các tình tr ng b nh c th : B nh tim m ch (suy tim xung ạ ạ ị ế huy t, lo n nh p tim) Đái tháo đ ngườ Đ ng kinh ộ B nh gan ệ Tăng lipid máu Suy giáp Nhi m khu n (HIV, nhi m n m) R i lo n tâm th n ầ ạ Suy gi m ch c năng th n ậ ả B nh hô h p (COPD, hen suy n ễ ) ấ
PHÁT HIỆN TƯƠNG TÁC THUỐC
ố ơ ả ị ẹ ề ả ươ ng tác
Kháng sinh aminoglycosid (amikacin, gentamicin,
ị
ườ
ườ
ố
tobramycin) Carbamazepin Phenobarbital Insulin Thu c đi u tr đái tháo đ ề ố
ng đ
ng u ng nhóm
sulfonylurea (glibenclamid, gliclazid, glimeprid)
Theophylin Heparin không phân đo nạ Methotrexat Amiodaron Digoxin Phenobarbital Thu c h lipid máu nhóm statin (atorvastatin,
ố ạ simvastatin)
Các thu c có kho ng đi u tr h p, chú ý nguy c x y ra t thu c:ố
Ệ ƯƠ
Ố
PHÁT HI N T
NG TÁC THU C
ượ
ư
ố
ệ
D c th Qu c gia Vi
t Nam
MIMS, VIDAL Vietnam
ế ủ
ứ
ỏ
ượ Tra c u/ h i ý ki n c a khoa D c
ề ươ ứ ố Tra c u thông tin v t ng tác thu c:
DƯỢC THƯ QUỐC GIA VIỆT NAM tuyến cơ sở
Dược thư Quốc gia Việt Nam tuyến cơ sở Phụ lục 1: Tương tác thuốc
DƯỢC THƯ QUỐC GIA VIỆT NAM tuyến cơ sở
Ví dụ: tra cứu tương tác của furosemid và gentamicin
Dược thư QG VN tuyến cơ sở: dấu * chỉ tương tác có nguy cơ cao, nên tránh hoặc thận trọng khi phối hợp
MIMS ONLINE
Nhập 1 thuốc tra cứu tất cả tương tác của thuốc đó Nhập > hoặc = 2 thuốc tra cứu tương tác các thuốc với nhau
MIMS ONLINE
Ví dụ: tra cứu tương tác của furosemid và gentamicin
MIMS ONLINE
Ví dụ: tra cứu tương tác của furosemid và gentamicin
MIMS online: phân loại mức độ nặng của tương tác Mức 1 < Mức 2 < Mức 3 < Mức 4 < Mức 5
Ử
ƯƠ
X TRÍ T
NG TÁC
ố ệ
ặ
Luôn theo dõi ch t ch các thu c b nh nhân ẽ
ử ụ
ị ủ ệ
ố ợ
ng tác
đang s d ng. Theo dõi đáp ng đi u tr c a b nh nhân ề ứ Theo dõi các ph n ng có h i c a b nh nhân ả ứ ố ả ử ụ
ạ ủ ệ Chú ý nh ng thu c ph i h p có t ươ ề
ữ ẫ
ư
ị nh ng v n ph i s d ng trong đi u tr .
XỬ TRÍ TƯƠNG TÁC
ề ươ ử
ẽ ứ
Rifampicin + isoniazid: Đi u tr : lao ph i ổ ị T ộ ng tác: tăng đ c tính trên gan X trí: theo dõi ch t ch ch c năng gan ặ Enoxaparin + aspirin
ứ
ị ộ
ề ươ ử
ệ
ệ
ể
ấ
Đi u tr : h i ch ng m ch vành c p tính ấ ạ T ơ ả ng tác: tăng nguy c ch y máu X trí: theo dõi ch t ch các xét nghi m đông máu ẽ ặ ế và bi u hi n xu t huy t
Ử
ƯƠ
X TRÍ T
NG TÁC
ế c ch men chuy n
ể (captopril / enalapril / lisinopril / ữ i ti u gi kali
ị
ế ồ ng tác: tăng n ng đ kali máu ặ
ộ ẽ ệ
ề ươ ử
ổ ế ẩ
ả ồ i đ
Ứ ố ợ ể perindopril / quinapril / imidapril) + thu c l ứ (spironolacton) /các ch ph m b sung ch a kali: Đi u tr : tăng huy t áp T X trí: theo dõi ch t ch đi n gi
ễ
ị
ộ
ề ươ ử
Cephalosporin (cefazolin / cefamandol / cefuroxim /
cefoperazon / cefotaxim / ceftazidim / ceftriaxon / cefepim) + aminoglycosid (amikacin / gentamicin / tobramycin) Đi u tr : các b nh lý nhi m khu n ẩ ệ T ậ ng tác: đ c tính trên th n X trí: theo dõi ch t ch ch c năng th n ậ ẽ ứ ặ
CHÚ Ý THEO DÕI CHẶT CHẼ BỆNH NHÂN
Ử
ƯƠ
X TRÍ T
NG TÁC
ệ
ấ
Cung c p thông tin / d n dò b nh nhân phân b ố ặ
ầ
ố các l n dùng thu c
Ví d :ụ
ố
ờ
ứ : ể i thi u 2 gi
ố
ổ
Tetracyclin + antacid/s a/th c ăn ữ ố u ng cách xa nhau t Vitamin C: u ng ngay sau ăn, vào bu i sáng
Ử
ƯƠ
X TRÍ T
NG TÁC
ệ ươ
ấ
ươ
Ch đ ng phát hi n t
ng pháp
ủ ộ ế
ề ng tác, đ xu t ph c sĩ
ắ
ượ ố thay th thu c cho bác sĩ/ d clarithromycin + simvastatin cân nh c thay th b ng kháng sinh macrolid khác
ế ằ ế
không gây c ch enzym gan (azithromycin)
ề
ắ
ố
ị
ế ằ ể
ế ứ
ứ phenobarbital + nifedipin cân nh c thay th b ng thu c đi u tr tăng huy t áp ế khác không chuy n hóa qua enzym gan (nhóm c ch men chuy n)ể
Ậ
Ế
K T LU N
ề
ươ
ố ả
ị
ng đóng vai trò quan tr ng trong vi c
ẽ ệ
ổ ế ng tác thu c x y ra ph bi n trong đi u tr : gây ộ ệ ả ề ề ưỡ ườ i đi u d ặ
ủ ọ ẫ
ướ
ệ ệ ng d n b nh nhân
ố
ứ ươ
ả
ố
ọ
ng tác thu c quan tr ng
ắ ấ
ề ươ
ố
ng tác thu c khi
ng luôn cân nh c v n đ t ệ
ự
T ị ố ả gi m hi u qu đi u tr và tăng đ c tính c a thu c Ng theo dõi ch t ch b nh nhân và h ố ầ phân b các l n dùng thu c C n xây d ng b ng tra c u t ự ầ ề ưỡ ng cho đi u d Đi u d ề ưỡ ệ th c hi n y l nh
65

