A C(cid:212)NG TR(cid:204)NH C(cid:213) SC(cid:213) SỞỞ TRTRẮẮC —C —ỊỊA C(cid:212)NG TR(cid:204)NH

GV: Nguyễn Hữu —ức Email: huuduc1kk2@gmail.com Web: http://tracdia.wordpress.com

Ch(cid:253)ıng 2: —O VẼ BẢN —ỒĈỊA H(cid:204)NH TỈ LỆ LỚN TRONG T—CT

2.1 BẢN —ỒĈỊA H(cid:204)NH TỈ LỆ LỚN TRONG TDCT

2.1.1 Ph(cid:226)n loại v(cid:224) (cid:240)ặc (cid:240)iểm bản (cid:240)ồ tỉ lệ lớn. Bản (cid:240)ồ (cid:240)ịa h(cid:236)nh tỉ lệ lớn 1:5000- 1:500 a)Bản (cid:240)ồ cı bản: L(cid:224) bản (cid:240)ồ (cid:240)ịa h(cid:236)nh nhằm giải quyết cÆc nhiệm vụ cı bản.Th(cid:224)nh lập v(cid:224) biểu diễn k(cid:237) hiệu theo quy (cid:240)ịnh chung của nh(cid:224) n(cid:253)ớc

-b)Bản (cid:240)ồ chuyŒn ng(cid:224)nh: Th(cid:224)nh lập theo yŒu cầu của chuyŒn ng(cid:224)nh.c(cid:243) thể sử dụng k(cid:237) hiệu bổ sung, c(cid:243) thể ở dạng bản (cid:240)ồ hoặc mặt cắt. -Bản (cid:240)ồ khảo sÆt. -Bản (cid:240)ồ ho(cid:224)n c(cid:244)ng. Bản (cid:240)ồ kiểm kŒ.

Ch(cid:253)ıng 2: —O VẼ BẢN —ỒĈỊA H(cid:204)NH TỈ LỆ LỚN TRONG T—CT

2.1 BẢN —ỒĈỊA H(cid:204)NH TỈ LỆ LỚN TRONG TDCT

2.1.2 CÆc ph(cid:253)ıng phÆp th(cid:224)nh lập bản (cid:240)ồ

CÆc ph(cid:253)ıng phÆp chủ yếu: -—o vẽ lập thể v(cid:224) (cid:240)o vẽ tổng hợp ảnh. -—o vẽ trực tiếp ở mặt (cid:240)ất: mÆy kinh vĩ ,to(cid:224)n (cid:240)ạc -Bản (cid:240)ồ số - CÆc yếu tố thể hiện trŒn bản (cid:240)ồ (cid:240)ịa h(cid:236)nh tỉ lệ lớn: -Yếu tố (cid:240)ịa h(cid:236)nh, dÆng (cid:240)ất, v(cid:224) (cid:240)ộ cao. -Yếu tố (cid:240)ịa vật: nh(cid:224), cÆc c(cid:244)ng tr(cid:236)nh x(cid:226)y dựng, hệ thống giao th(cid:244)ng. -Yếu tố khÆc: cÆc hiện t(cid:253)ợng (cid:240)ịa chất ,(cid:133)

Ch(cid:253)ıng 2: —O VẼ BẢN —ỒĈỊA H(cid:204)NH TỈ LỆ LỚN TRONG T—CT

2.1 BẢN —ỒĈỊA H(cid:204)NH TỈ LỆ LỚN TRONG TDCT 2.1.3 —ộ ch(cid:237)nh xÆc,mức (cid:240)ộ chi tiết v(cid:224) (cid:240)ầy (cid:240)ủ của bản (cid:240)ồ.

1.—ộ ch(cid:237)nh xÆc: —ộ ch(cid:237)nh xÆc của bản (cid:240)ồ (cid:240)ặc tr(cid:253)ng bằng sai số trug ph(cid:253)ıng tổng hợp của vị tr(cid:237) mặt bằng v(cid:224) (cid:240)ộ cao.

m

p

2 m m  x

2 y

Nếu mx=my=mk th(cid:236):

m k

2 2.—ộ chi tiết: C(cid:243) (cid:253) nghĩa l(cid:224) mức (cid:240)ộ khÆi quÆt (cid:240)ịa vật, (cid:240)ịa h(cid:236)nh. N(cid:243) (cid:240)ặc tr(cid:253)ng bằng mức (cid:240)ộ (cid:240)ồng dạng của cÆc yếu tố biểu diễn trŒn bản (cid:240)ồ so với thực trạng ngo(cid:224)i thực (cid:240)ịa. Bản (cid:240)ồ tỷ lệ c(cid:224)ng lớn, mức (cid:240)ộ chi tiết c(cid:224)ng cao.

Ch(cid:253)ıng 2: —O VẼ BẢN —ỒĈỊA H(cid:204)NH TỈ LỆ LỚN TRONG T—CT

2.1 BẢN —ỒĈỊA H(cid:204)NH TỈ LỆ LỚN TRONG TDCT 2.1.3 —ộ ch(cid:237)nh xÆc,mức (cid:240)ộ chi tiết v(cid:224) (cid:240)ầy (cid:240)ủ của bản (cid:240)ồ.

3.—ộ (cid:240)ầy (cid:240)ủ: —(cid:253)ợc biểu thị bằng k(cid:237)ch th(cid:253)ớc nhỏ nhất của (cid:240)ối t(cid:253)ợng v(cid:224) khoảng cÆch nhỏ nhất giữa cÆc (cid:240)ối t(cid:253)ợng ở thực (cid:240)ịa cần phải (cid:240)(cid:253)ợc biểu diễn trŒn bản (cid:240)ồ.

2.1.4 Tỉ lệ bản (cid:240)ồ (cid:240)ịa h(cid:236)nh c(cid:244)ng tr(cid:236)nh: Tỉ lệ bản (cid:240)ồ (cid:240)ịa h(cid:236)nh phj thuộc v(cid:224)o cÆc yếu tố: -Nhiệm vụ thiết kế phải giải quyết trŒn bản (cid:240)ồ -Giai (cid:240)oạn thiết kế. - Mật (cid:240)ộ c(cid:244)ng tr(cid:236)nh, cÆc hạng mục c(cid:244)ng tr(cid:236)nh.

Ch(cid:253)ıng 2: —O VẼ BẢN —ỒĈỊA H(cid:204)NH TỈ LỆ LỚN TRONG T—CT

2.1 BẢN —ỒĈỊA H(cid:204)NH TỈ LỆ LỚN TRONG TDCT

2.1.5 —ộ ch(cid:237)nh xÆc biểu diễn (cid:240)ịa h(cid:236)nh: DÆng (cid:240)ịa h(cid:236)nh, (cid:240)ộ cao thấp, (cid:240)ộ chia cắt hay mức (cid:240)ộ bằng phẳng l(cid:224) cÆc yếu tố quyết (cid:240)ịnh cho việc lựa chon vị tr(cid:237) v(cid:224) ảnh h(cid:253)ởng (cid:240)ến thiết kế thi c(cid:244)ng của c(cid:244)ng tr(cid:236)nh

Khi biểu diễn bản (cid:240)ồ th(cid:236) biểu diễn bằng  (cid:240)iểm hoặc (cid:240)(cid:253)ờng (cid:240)ồng mức  xuất hiện sai số khÆi quÆt (cid:240)ịa h(cid:236)nh; sai số n(cid:224)y phụ thuộc (cid:240)ộ lồi lım của mặt (cid:240)ất v(cid:224) khoảng cÆch của cÆc (cid:240)iểm chi tiết.

Ch(cid:253)ıng 2: —O VẼ BẢN —ỒĈỊA H(cid:204)NH TỈ LỆ LỚN TRONG T—CT

2.1 BẢN —ỒĈỊA H(cid:204)NH TỈ LỆ LỚN TRONG TDCT

2.1.6 Khoảng cao (cid:240)ều : Khoảng cao (cid:240)ều trong bản (cid:240)ồ (cid:240)ịa h(cid:236)nh cho TDCT phụ thuộc v(cid:224)o cÆc yếu tố sau: - Tỷ lệ bản (cid:240)ồ, mức (cid:240)ộ phức tạp v(cid:224) (cid:240)ộ dốc (cid:240)ịa h(cid:236)nh -YŒu cầu thiết kế v(cid:224) (cid:240)ặc (cid:240)iểm c(cid:244)ng tr(cid:236)nh -—ộ ch(cid:237)nh xÆc cần thiết về (cid:240)ộ dốc v(cid:224) (cid:240)ộ cao của c(cid:244)ng tr(cid:236)nh.

Khi thiết kế hệ thống t(cid:253)ới tiŒu, kŒnh tự chảy, c(cid:244)ng tr(cid:236)nh (cid:240)ầu mối thủy lợi th(cid:236) khoảng cao (cid:240)ều th(cid:253)ờng chọn nhỏ nhất.

Ch(cid:253)ıng 2: —O VẼ BẢN —ỒĈỊA H(cid:204)NH TỈ LỆ LỚN TRONG T—CT

2.2 L(cid:253)ới khống chế phục vụ (cid:240)o vẽ bản (cid:240)ồ (cid:240)ịa h(cid:236)nh tỉ lệ lớn 2.2.1 Cấp hạng,(cid:240)ộ ch(cid:237)nh xÆc v(cid:224) mật (cid:240)ộ (cid:240)iểm :

2.2.2 L(cid:253)ới khống chế mặt bằng: Mật (cid:240)ộ (cid:240)iểm: CÆc yếu tố quyết (cid:240)ịnh mật (cid:240)ộ (cid:240)iểm: -Tỉ lệ bản (cid:240)ồ cần (cid:240)o vẽ -—ặc (cid:240)iểm (cid:240)ịa h(cid:236)nh v(cid:224) (cid:240)ịa vật của khu (cid:240)o. -Ph(cid:253)ıng phÆp (cid:240)o vẽ th(cid:224)nh lập bản (cid:240)ồ. -Ph(cid:253)ıng phÆp th(cid:224)nh lập l(cid:253)ới khống chế.

Ch(cid:253)ıng 2: —O VẼ BẢN —ỒĈỊA H(cid:204)NH TỈ LỆ LỚN TRONG T—CT

2.2 L(cid:253)ới khống chế phục vụ (cid:240)o vẽ bản (cid:240)ồ (cid:240)ịa h(cid:236)nh tỉ lệ lớn

2.2.3 L(cid:253)ới khống chế (cid:240)ộ cao: Mục (cid:240)(cid:237)ch v(cid:224) yŒu cầu (cid:240)ộ ch(cid:237)nh xÆc của l(cid:253)ới (cid:240)ộ cao trong TDCT -Sai số t(cid:253)ıng hỗ giữa 2 (cid:240)iểm (cid:240)ộ cao kh(cid:244)ng quÆ 2-3mm -Biểu diễn (cid:240)ịa h(cid:236)nh với khoảng cao (cid:240)ều nhỏ nhất. 0,25-0,5m -Chuyển (cid:240)ộ cao thiết kế ra thực (cid:240)ịa. -Phục vụ x(cid:226)y dựng cÆc hệ thống tự chảy với sai số 5-10mm -Phục vụ cho c(cid:244)ng tÆc bố tr(cid:237) v(cid:224) lắp rÆp c(cid:244)ng tr(cid:236)nh

Ch(cid:253)ıng 2: —O VẼ BẢN —ỒĈỊA H(cid:204)NH TỈ LỆ LỚN TRONG T—CT

2.2 L(cid:253)ới khống chế phục vụ (cid:240)o vẽ bản (cid:240)ồ (cid:240)ịa h(cid:236)nh tỉ lệ lớn

2.2.4 L(cid:253)ới khống chế (cid:240)o vẽ:

Ch(cid:253)ıng 2: —O VẼ BẢN —ỒĈỊA H(cid:204)NH TỈ LỆ LỚN TRONG T—CT

7

1 

6

5

4

S1

3

 2

S2

S3

2 B 1 

 3

C

S4

S5

S6

S7

5 

4 

 A

6 

7 

H (cid:231)nh I X-5.2

2.3 —o vẽ chi tiết th(cid:224)nh lập bản (cid:240)ồ (cid:240)ịa h(cid:236)nh tỉ lệ lớn 2.3.1 —o vẽ khu vực x(cid:226)y dựng: 1. Ph(cid:253)ıng phÆp tọa (cid:240)ộ cực

Ch(cid:253)ıng 2: —O VẼ BẢN —ỒĈỊA H(cid:204)NH TỈ LỆ LỚN TRONG T—CT

P

2.3 —o vẽ chi tiết th(cid:224)nh lập bản (cid:240)ồ (cid:240)ịa h(cid:236)nh tỉ lệ lớn

P 1

 AP

A

A

B

 B P

B

2.3.1 —o vẽ khu vực x(cid:226)y dựng: 2.Ph(cid:253)ıng phÆp giao hội (g(cid:243)c hoặc cạnh)

3.Ph(cid:253)ıng phÆp tọa (cid:240)ộ vu(cid:244)ng g(cid:243)c 4.Ph(cid:253)ıng phÆp giả tọa (cid:240)ộ vu(cid:244)ng g(cid:243)c

Ch(cid:253)ıng 2: —O VẼ BẢN —ỒĈỊA H(cid:204)NH TỈ LỆ LỚN TRONG T—CT

2.3 —o vẽ chi tiết th(cid:224)nh lập bản (cid:240)ồ (cid:240)ịa h(cid:236)nh tỉ lệ lớn

2.3.2 —o vẽ khu vực ch(cid:253)a x(cid:226)y dựng: 1.Ph(cid:253)ıng phÆp to(cid:224)n (cid:240)ạc Ph(cid:253)ıng phÆp n(cid:224)y (cid:240)(cid:253)ợc ứng dụng ở những khu vực nhỏ, (cid:240)ịa h(cid:236)nh phức tạp. Mật (cid:240)ộ (cid:240)iểm phụ thuộc v(cid:224)o tỉ lệ bản (cid:240)ồ v(cid:224) (cid:240)ặc (cid:240)iểm của khu vực (cid:240)o vẽ.

2.Ph(cid:253)ıng phÆp (cid:240)o cao bề mặt Ph(cid:253)ıng phÆp n(cid:224)y (cid:240)(cid:253)ợc ứng dụng ở khu vực x(cid:226)y dựng c(cid:243) (cid:240)ịa h(cid:236)nh bằng phẳng, yŒu cầu (cid:240)ộ ch(cid:237)nh xÆc cao khi biểu diễn —o cao bề mặt (cid:240)(cid:253)ợc tiến h(cid:224)nh với những (cid:240)iểm mia chi tiết tạo th(cid:224)nh những (cid:244) vu(cid:244)ng c(cid:243) k(cid:237)ch th(cid:253)ớc phụ thuộc tỷ lệ bản (cid:240)ồ