Có th lưu tr được bao nhiêu nh
Như ta đã biết, nh s tn ti dưới dng tín hiu s, và được ghi lên th nh. Do
vy, s lượng hình nh có th chp được ph thuc các đim sau. Dung lượng (sc
cha) ca th nh: dung lượng th càng ln thì càng cha được nhiu hình nh. Ta có
th tham kho qua bng lit kê bên dưới đây.
Như ta đã biết, nh s tn ti dưới dng tín hiu s, và được ghi lên th nh. Do
vy, s lượng hình nh có th chp được ph thuc các đim sau:
Dung lượng (sc cha) ca th nh: dung lượng th càng ln thì càng cha
được nhiu hình nh. Ta có th tham kho qua bng lit kê bên dưới đây.
Bng lit kê sau đây cho mt ước lượng gn đúng vi thc tế
Dung lượng th nh Loi máy
(hoc chế
độ chp)
Dung
lượng nh
to ra 256
MB
512
MB
1 GB 2 GB 4 GB
2
Megapixel
900KB 284 568 1.137 2.275 4.551
3
Megapixel
1.2 KB 213 426 853 1.706 3.413
4
Megapixel
2 MB 128 256 512 1.024 2.048
5
Megapixel
2.5
MB
102 204 409 819 1.638
6Megapixel 3.2
MB
80 160 320 640 1.280
Ngoài ra cht lượng hình nh mà chúng ta mun to ra là cao hay thp. Trong
cùng mt máy nh chúng ta có th cài đặt chế độ chp nh khác nhau.
Gi s máy nh s 5 MP, thì chế độ chp tt nht s đạt mc 5 Megapixel , và
ngoài ra nếu không có yêu cu cao đối vi hình nh, chúng ta có th cài đặt chế độ
chp thâp hơn 5 Megapixel ( chng hng 4 MP, 3MP,…).
Khi đó vi cùng dung lượng ca th nh ta có th lưu tr được nhiu hình hơn,
đương nhiên cht lượng nh s kém hơn 5 Megapixel.
Hình nh khách quan mà máy thu nhn vào cũng có th làm thay đổi dung
lượng nh s: nh càng nhiu chi tiết thì dung lượng nh s càng ln. Do vy, s lượng
nh s to ra s ít đi.