intTypePromotion=1

ĐỀ ÁN MÔN HỌC: CHI TIẾT MÁY

Chia sẻ: Hong Huy Vo | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:51

0
215
lượt xem
81
download

ĐỀ ÁN MÔN HỌC: CHI TIẾT MÁY

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Với số vòng quay 25(v/p) tương đối thấp nên cần chọn nhiều bộ truyền để có được một tỷ số truyền tương đối lớn, ta chọn bộ truyền đai thang đặt liền với động cơ và một hộp giảm tốc. Sở dĩ chọn đai thang vì kết cấu đơn giản, dể chế tạo. có thể làm việc với vận tốc lớn vì vậy nên đặc liền với động cơ.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ ÁN MÔN HỌC: CHI TIẾT MÁY

  1. ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY GVHD: NGUYỄN THANH TÂM LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY SVTH : VÕ HỒNG HUY Trang 1
  2. ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY GVHD: NGUYỄN THANH TÂM MỤC LỤC CHƯƠNG I: CHỌN ĐỘNG CƠ ............................................................................................................ 1 CHƯƠNG II: CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN ................................ ................ 4 Chọn động cơ điện ................................ ................................ ................................ .................... 4 I. Phân phối tỉ số truyền:............................................................................................................... 5 II. CHƯƠNG III: THIẾT KẾ T BỘ TRUYỀN ĐAI ................................ ................................ ....................... 6 CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG......................................................................... 10 Bánh răng nghiên: cấp nhanh ................................................................................................ ... 10 I. Bánh răng thẳng: cấp chậm ...................................................................................................... 15 II. Chương V: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC – THEN ............................................................................. 19 Tính toán thiết kế trục ............................................................................................................. 19 I. Tính gần đúng trục................................ ................................ ................................ .................. 19 II. đối với trục I: ................................................................ ................................ ..................... 21 III. đối với trục II: .................................................................................................................... 24 IV. Đối với trục III: ................................ ...................................................................................... 26 V. Tính chính xác trục tại tiết diện m-m: .................................................................................... 27 VI. Tính chính xác trục tại tiết diện e-e: ....................................................................................... 28 VII. Tính chính xác trục tại tiết diện i-i: ........................................................................................ 29 VIII. Tính chính xác trục tại tiết diện h-h: ...................................................................................... 31 IX. Tính then:.............................................................................................................................. 32 X. Chương VII: THIẾ T KẾ GỐI ĐỠ TRỤC .............................................................................................. 36 Đối với trục I: ........................................................................................................................ 36 I. Đối với trục II: ....................................................................................................................... 37 II. Đối với trục II: ................................................................................................................... 38 III. đối với trục III .................................................................................................................... 39 IV. Chương VII: CẤU TẠO VỎ HỘP VÀ CÁC CHI TIẾT MÁY KHÁC ....................................................... 42 Vỏ hộp .................................................................................................................................. 42 I. Cấu tạo bánh răng ................................................................................................................... 43 II. 44 Chương VIII: BÔI TRƠN HỘP GIẢM TỐC CHƯƠNG I: CHỌN ĐỘNG CƠ  Để chọn sơ đồ động họ c trước hết ta cần tính số vòng quay của băng tải: SVTH : VÕ HỒNG HUY Trang 2
  3. ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY GVHD: NGUYỄN THANH TÂM . . . ., Ntg = = =25 (v/p) .  Với số vòng quay 25(v/p) tương đối thấp nên cần chọn nhiều bộ truyền để có được một tỷ số truyền tương đối lớn, ta chọn bộ truyền đai thang đặt liền với động cơ và một hộp giảm tố c. Sở dĩ chọn đai thang vì kết cấu đơn giản, d ể chế tạo. có thể làm việc với vận tốc lớn vì vậy nên đặc liền với động cơ.  Ta có thể chọn hộp giảm tố c trục vít đ ể kích thước nhỏ gọn, song vì phải dùng hợp kim màu để chế tạo bánh vít, cấu tạo bộ phận phức tạp điều chỉnh khó khăn nên hợp lý nhất là chọ n bánh răng trụ, răng nghiên cho hai cấp khai triển: cấp nhanh dùng bánh răng nghiên và cấp chậm dùng bánh răng thẳng 2 5 D D V 4 1 3 Động cơ điện 1. Đai truyền 2. Hộp giảm tốc 3. Khớp nối 4. Tang và băng tải 5. SVTH : VÕ HỒNG HUY Trang 3
  4. ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY GVHD: NGUYỄN THANH TÂM CHƯƠNG II: CHỌN Đ ỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUY ỀN Chọn động cơ điện I.  Để chọn động cơ điện ta cần có công suất cần thiết: Nct: là công suất cần thiết N: là công suất băng tải N: là công suất chung + Ta có: Nct = . ., Với: N = = = 2 (KW) Trong đó: . = . . = 0,94 − hiệu suất bộ truyền đai = 0,97 − hiệu suất bộ truyền bánh răng = 0,995 − hiệu suất của một cập ổ lăn = 1 − hiệu suất của khớp nối 2 .0,9954.1 = 0,87 = 0,94.0,97 Nct = = 2,3 (KW) = ,  Cần phải chọn động cơ điện có công suất lớn hơn Nct trong tiêu chuẩn động cơ điện có nhiều loại thỏa mãn điều kiện này:  Chọn sơ bộ loại động cơ che kín có quạt gió(bảng 2P TKCTM) ký hiệu:AO2(AOJI2)32-2 công suất định mức 3,0KW với các số vòng quay 2880 (v/p), AO2(AOJI2)32-4 1430 (v/p). AO2(AOJI2)32-6 960 (v/p). AO2-4-8 720 (v/p).  Ở đây ta chọn động cơ điện ký hiệu: AO2(AOJI2)32-4, công suất động cơ Nđc = 3,0 KW, số vòng quay động cơ nđm = 1430 (v/p), giá động cơ này không SVTH : VÕ HỒNG HUY Trang 4
  5. ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY GVHD: NGUYỄN THANH TÂM này không đ ắt hơn loại AO2(AOJI2)32-2 và tỉ số truyền chung có thể phân phối hợp lý cho các bộ truyền trong hệ thố ng dẫn động. II. Phân phối tỉ số truyền: + tỉ số truyền động chung: đ i= = = 57,2 i = iđ.ibn.ibt iđ = tỉ số truyền động đai ibn = tỉ số bộ truyền bánh răng trục nghiên cấp nhanh ibt = tỉ số bộ truyền bánh răng trục nghiên cấp chập chọn trước iđ = 3,25 , =>ibn.ibt = =17,6 , + Để tạo điều kiện bôi trơn các bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc bằng p hương pháp ngăm d ầu, ta chọn: ibn = (1,2 1,3).ibt  ibn = 4 ,6 ; ibt =3,8  Tính toán các thông số trục: + trục I: đ đ iđ = => n1 = = 440 v/p = , đ N1 = Nct. nđ. n0 =2,3.0,94.0,995 = 2,2 KW + trục II: ibn = => n2 = = = 96 v/p , N2 = N1. nbn. n0 =2,2.0,97.0,995 = 2,1 KW + trục III: ibt = => n3 = = = 25 v/p , N3 = N2. nbt. n0 =2,1.0,97.0,995 = 2 K W Trụ c động cơ Trục I II III Thông số i iđ = 3,25 ibn = 4,6 ibn = 3,8 N (v/p) 1430 440 96 25 N (KW) 3,0 2,2 2,1 2,0 Bảng hệ thống số liệu tính được SVTH : VÕ HỒNG HUY Trang 5
  6. ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY GVHD: NGUYỄN THANH TÂM CHƯƠNG III: THIẾT K ẾT BỘ TRUYỀN ĐAI Thiết kế bộ truyền đai thang Chọn loại đai: gia thiết vận tốc của đai v = (5 10)m/s, va công suất (2 4)KW ta có thể chọn đai O, đai A, và đai (bảng 5-13 TKTCM) tiết diện đai O A diện tích tiết diện đai 47 81 138 Kích thước tiết diện đai a.h (bảng 5-11 TKCTM) 10.6 13.8 17.10,5 Đường kính đai nhỏ lấy D1 120 150 220 (bảng 5-14 TKCTM) Kiểm nghiện vận tốc đai: . . v= vmax = (30 35)m/s 9 11,2 16,5 . Đường kính đai lớn: D2 = (1-0,02).D1 =3,185. D1 382 477 701 Lấy theo tiêu chuẩn 400 500 710 (bảng 5-17 TKCTM) Số vòng quay thực của trục bị dẫn: = (1-0,02).1430 = 1401 420 420 434 Tỉ số truyền: i = (n1: động cơ) 3.4 3.4 3.3 Chọn sơ bộ khoảng cách trục A theo bảng 5 -16 TKCTM chọn A = D2 mm 400 500 710 Tính chiều dài L theo khoảng cách trục SVTH : VÕ HỒNG HUY Trang 6
  7. ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY GVHD: NGUYỄN THANH TÂM A sơ bộ theo công thức 5-12 TKCTM ( ) L = 2A + (D2 – D1) + 1666 2082 2965 Công thức 5-1 Theo bảng 5-12 TKCTM chon L = 1700 2120 3000 Kiểm nghiệm số vòng chạy u = u umax =10 m/s 5,3 5,3 5,5 Tính chính xác khoảng cách trục A theo chiều dài đai d ã lấy theo tiêu chuẩn (công thức 5-2 TKCTM) ( ) .( ) ( ) ( A= 418 520 728 Khoảng cách trục A thỏ a điều kiện (công thức 5-19) 0,55(D1 + D2) + h ≤ ≤ 2(D1 + D2) Khoảng cách nhỏ nhất để mắc đai Amin = A – 0,015.L 393 488 683 Khoảng cách lớn nhất để m ắc đai Amin = A + 0,015.L Tính góc ôm theo công thức 5-3 TKTCM 57 = 1800 - 142 142 142 120 thỏa điều kiện Xác định số đ ai Z cần thiết = 1,2 N/mm2 Chọn ứng suất ban đầu SVTH : VÕ HỒNG HUY Trang 7
  8. ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY GVHD: NGUYỄN THANH TÂM Theo D1 tra bảng 5-17 tìm đ ược ứng suất ]0 N /mm2 có ích cho phép [ 1,65 1,7 1,74 Các hệ số ảnh hưởng của trọ ng tải Ct (bảng 5-6) 0,9 0,9 0,9 góc ôm Cd (bảng 5-18) 0,89 0,89 0,89 vận tốc Cv (b ảng 5-22) 1 1 0,94 Số đ ai Z cần thiết (công thức 5-22) . Z≥ 5,3 2,4 1 .[ ]. . . . Lấy số đai Z 5 2 1 Định kích thước chủ yếu của bánh đai Chiều rộng bánh đai (công thức 5-23) B = (Z-1).t + 2S 64 36 25 Tra b ảng 10-3 S 8 10 12.5 t 12 16 20 Đường kính ngoài của bánh đai (công thức 5-24) bánh d ẫn D n1 = D1 + 2h0 124 156 228 bánh b ị dẫn Dn2 = D 2 + 2h0 404 506 718 tra b ảng 10-3: h0 2,1 2,8 4,1 Tính lự căng bang đầu (công thức 5-25) S0 = .F 56,4 97,2 165,6 Lực tác dụng lên trục (công thức 5 -26) R = 3.S0.z.sin 800 551 470 SVTH : VÕ HỒNG HUY Trang 8
  9. ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY GVHD: NGUYỄN THANH TÂM  Kết luận: ta chọn bộ truyền đai O vì có lực căng ban đầu nhỏ hơn đai A và đai và có khuôn khổ nhỏ gọn hơn. SVTH : VÕ HỒNG HUY Trang 9
  10. ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY GVHD: NGUYỄN THANH TÂM CHƯƠNG IV : THIẾT K Ế BỘ TRUY ỀN BÁNH RĂNG Bánh răng nghiên: cấp nhanh I. Chọn vật liệu chế tạo bánh răng (b ảng 3-6 và 3-8 sách TKCTM) Bánh nhỏ: thép 45 thường hóa, phôi có đường kính dưới 100 mm, phôi rèn giới hạn bền kéo bk = 600 N/mm2, giới hạn chảy ch = 300 N/mm2, độ rắn HB = 200 Bánh lớn: thép 35 thường hóa, phôi có đường kính từ (100 ÷ 300) mm, phôi rèn giới hạn bền kéo bk = 500 N/mm 2, giới hạn chảy ch = 260 N/mm2, độ rắn HB = 170 Định mức ứng suất cho phép Chu kỳ làm việc của bánh răng lớn: ( công thức 3 -3 sách TKCTM ) N1 = 60.n.u.T = 60.1.5.265.2.8.96 = 122,112.106 Chu kỳ làm việc của bánh răng nhỏ: N2 = N1.ibn = 122,112.106.4,6 = 561,7152.106 Vì chu kỳ tương đương của bánh lớn, và bánh nhỏ đều lớn số chu kỳ cơ sở N0 = 107. Do đó hệ số chu kỳ ứng suất KN của cả 2 bánh răng đều bằng 1 Ứng suất tiếp xúc:(bảng 3 -9 TKCTM) = 2,6.HB = 2,6.170 =442 N/mm2 bánh lớn [ tx2] = 2,6.HB = 2,6.200 =520 N/mm2 bánh nhỏ [ tx1] Giới hạn mỏi: = 0,43.600 = 258 N/mm2 thép 45: = 0,43. 1 bk = 0,43.500 = 215 N/mm2 thép 35: = 0,43. 1 bk Ta chọn hệ số an toàn n = 1,5 hệ số tập trung ứng suất ở chân răng K =1,8 Do ứng suất thay đổ i liên tục theo chu kỳ ( công thức 3-5 sách TKCTM ) ,. ,. . = 143,3 N/mm 2 [ ]u1 = = . ,., SVTH : VÕ HỒNG HUY Trang 1 0
  11. ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY GVHD: NGUYỄN THANH TÂM ,. ,. . = 119,4 N/mm2 [ ]u2 = = . ,., Chọn hệ số tải trọng: K = 1,3 Chọn hệ số chiều rộng bánh răng: = 0,3 Xác định khoảng cách trục A ( công thức 3-10 sách TKCTM ) ta lấy: = 1,25 , . . A ≥ (i±1). ( ) [] . .. , . ,., ⇒ A ≥ (4,6±1). ( ) = 155 mm ., ,., . Tính vận tốc vòng và chọn cấp chế tạo bánh răng ( công thức 3-17 sách TKCTM ) ... .. . v= = = 1,3 m/s . .( ,) . .( ,) Với vận tốc này có thể chọn cấp chính xác 9 để chế tạo bánh răng ( bảng 3 -11 sách TKCTM ) Định chính xác hệ số tải trọng K: Chiều rộng của bánh răng: b= .A = 0,3.155 = 46 mm Đường kính vòng lăn của bánh nhỏ : . . d1 = = = 55 mm , ⇒ = = = 0,84 Vớ i theo bảng 3-12 sách TKCTM tìm được hệ số tải trọ ng K = 1,22 Vậy hệ số trọng tải tập trung thực tế ( công thức 3-20 sách TKCTM ) , Ktt = = 1,11 SVTH : VÕ HỒNG HUY Trang 1 1
  12. ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY GVHD: NGUYỄN THANH TÂM Bảng 3-11 sách TKCTM tìm được hệ số tải trọng động: ,. Kd =1,2 (giả sử b > ) K2 = Ktt.Kđ =1,11.1,2 =1,332 ít khác so với trị số K đ ã chọn ban đầu vì vậy không cần tính lại khoảng cách trục A có thể lấy chính xác A = 155mm Xác đ ịnh modun số răng và góc nghiên của răng: Modun pháp: m n = ( 0,01 ÷ 0,02 ).A ( công thức 3-20 sách TKCTM ) mn = ( 0,01 ÷ 0,02 ).155 mn = 1,55 ÷ 3,1 lấy mn = 2,5 ( theo tiêu chuẩn bảng 3-1 sách TKCTM ) = 100 ⇒ cos Sơ bộ góc nghiêng: = 0,985 Tổng số răng của hai bánh: ( công thức 3 -28 sách TKCTM ) ( ). cos = . . . ., ⇒ zt = z1 + z2 = = = 1 22,1 , Lấy: zt = 122 răng ( bảng 3-1 sách TKCTM ) Số răng bánh nhỏ: lấy z1 = 22 răng z1 = = = 22 , Số răng bánh lớn: lấy z2 = 100 răng Z2 = i. z1 = 4,6.22 = 101,2 ( công thức 3-28 sách TKCTM ) Tính chính xác góc nghiên . ( ). , cos = = = 0,984 . . = 10015’ vậy Chiều rộng của bánh răng b thỏa điều kiện SVTH : VÕ HỒNG HUY Trang 1 2
  13. ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY GVHD: NGUYỄN THANH TÂM ,. b =46 > = 35,1 mm Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng: Tỷ số răng tương đương ( công thức 3 -37 sách TKCTM ) bánh nhỏ: ztđ1 = = = 23 (, ) bánh lớn: ztđ1 = = = 105 (, ) hệ số dạng răng (bảng 3-1 8 sách TKCTM ) bánh nhỏ: y1 = 0,451 bánh lớn: y2 = 0,517 lấy hệ số ’’ = 1,5 Kiểm nghiệm ứng suất uố n đố i với bánh nhỏ ( công thức 3-34 sách TKCTM ) ,. .. ,. ., ., = 29,7 N/mm2 < [ ]u1 = 143,3 N/mm2 = = u1 . . ... , ., . . . ., Kiểm nghiệm ứng suất uố n đố i với bánh lớn ( công thức 3 -40 sách TKCTM ) , = 25,9 N/mm2 < [ ]u2 = 119,4 N/mm2 = u1. = 29,7 u2 , Kiểm nghiệm độ bền của răng khi chiệu tải đột ngột trong thời gian ngắn Ứng suất tiếp tuyến cho phép: ( công thức 3 -43 sách TKCTM ) bánh nhỏ: [ ]txqt1 = 2 ,5. [ ]tx1 = 2,5.520 = 1300 N/mm2 bánh lớn: [ ]txqt2 = 2,5. [ ]tx2 = 2,5.440 = 1105 N/mm2 Ứng suất uốn cho phép ( công thức 3-46 sách TKCTM ) = 0,8.300 = 240 N/mm2 bánh nhỏ: [ ]uqt1 = 0,8. ch1 = 0,8.260 = 208 N/mm2 bánh lớn: [ ]uqt2 = 0,8. ch2 Kiểm nghiệm sức bền tiếp xúc ( công thức 3-14 và 3-41 sách TKCTM ) txqt = tx . SVTH : VÕ HỒNG HUY Trang 1 3
  14. ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY GVHD: NGUYỄN THANH TÂM , . (, ).,.,., = 596 N/mm2 txqt = ., , . . Trong đó hệ số quá tải = 1,8 ứng suất tiếp xúc quá tải nhỏ hơn tri số cho phép đối với bánh lớn và bánh nhỏ. Kiểm nghiệm sức bền uốn ( công thức 3-42 sách TKCTM ) = 29,7.1,8 = 53,46 N/mm2 < [ ]uqt1 bánh nhỏ: uqt1 = u1. = 25,9.1,8 = 46,62 N/mm2 < [ ]uqt2 bánh lớn: uqt2 = u2. Các thông số hình học của bộ truyền Modun pháp: = 2,5 Số răng: z1 = 22 răng z2 = 100 răng = 200 Góc ăn khớp: = 10 015’ Góc nghiên: Đường kính vòng chia: . ,. d1 = = = 56 mm , . ,. d2 = = = 254 mm , Khoảng cách trục A = 155 mm Chiều rộng bánh răng b = 46 mm Đường kính vòng đ ỉnh: De1 = d1 + 2m = 56 + 5 = 61 mm De2 = d2 + 2m = 254 + 5 = 259 mm Đường kính vòng chân: Di1 = d1 - 2m = 56 - 5 = 51 mm Di2 = d2 - 2m = 254 - 5 = 249 mm SVTH : VÕ HỒNG HUY Trang 1 4
  15. ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY GVHD: NGUYỄN THANH TÂM Tính lực tác dụng ( công thức 3-50 sách TKCTM ) Lực vòng: ., . . ., . ., P= = = 1705 N . . Lực hướng tâm: . . Pr = = = 630 N Lực dọc trục: Pa = P. tan = 1 705.tan10 15 = 308 N Bánh răng thẳng: cấp chậm II. 1. Chọn vật liệu chế tạo bánh răng (bảng 3-6 và 3-8 sách TKCTM) + Bánh nhỏ: thép 45 thường hóa, phôi có đường kính (100 ÷ 3 00) mm, phôi rèn giới hạn bền kéo bk = 580 N/mm 2, giới hạn chảy ch = 290 N/mm2, độ rắn HB = 19 0 + Bánh lớn: thép 35 thường hóa, phôi có đường kính từ (300 ÷ 500) mm, phôi rèn giới hạn bền kéo bk = 480 N/mm 2, giới hạn chảy ch = 240 N/mm2, độ rắn HB = 16 0 2. Đ ịnh mức ứng suất cho phép + Chu kỳ làm việc của bánh răng lớn: ( công thức 3 -3 sách TKCTM ) N1 = 60.n.u.T = 60.1.5.265.2.8.25 = 31,8.106 + Chu kỳ làm việc của bánh răng nhỏ: N2 = N1.ibt = 31,8.106.3,8 = 120,84.106 + Vì chu kỳ tương đương của bánh lớn, và bánh nhỏ đ ều lớn số chu kỳ cơ sở N0 = 107. Do đó hệ số chu kỳ ứng suất KN của cả 2 bánh răng đều b ằng 1 + Ứng suất tiếp xúc:(bảng 3 -9 TKCTM) bánh lớn [ tx2] = 2,6.HB = 2,6.160 =416 N /mm2 bánh nhỏ [ tx1] = 2,6.HB = 2,6.190 =494 N/mm2 + Giới hạn mỏi: thép 45: 1 = 0,43. bk = 0,43.580 = 249,4 N /mm2 thép 35: 1 = 0,43. bk = 0,43.480 = 206,4N/mm2 + Ta chọn hệ số an toàn n = 1,5 hệ số tập trung ứng suất ở chân răng K =1,8 + Do ứng suất thay đổ i liên tục theo chu kỳ ( công thức 3-5 sách TKCTM ) SVTH : VÕ HỒNG HUY Trang 1 5
  16. ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY GVHD: NGUYỄN THANH TÂM ,. ,. ,. = 138,5 N /mm2 [ ]u1 = = . ,., ,. ,. ,. = 114,7 N /mm2 [ ]u2 = = . ,., 3. Chọn hệ số tải trọng: K = 1,3 4. Chọn hệ số chiều rộng bánh răng: = 0,4 5. X ác định khoảng cách trục A ( công thức 3-9 sách TKCTM ) ta lấy: = 1,25 , . . A ≥ (i±1). ( ) [] . .. , . ,., ⇒ A ≥ (3,8±1). ( ) = 237 mm ., ,. 6. Tính vận tốc vòng và chọn cấp chế tạo bánh răng ( công thức 3-17 sách TKCTM ) ... .. . v= = = 0,49 m/s . .( ,) . .( ,) với vận tốc này có thể chọn cấp chính xác 9 để chế tạo bánh răng ( bảng 3 -11 sách TKCTM ) 7. Đ ịnh chính xác hệ số tải trọng K: + Vì tải trọng không thay đổi đáng kể và độ rắn các bánh răng đều < 350 HB nên ta có: ktt = 1 (bảng 3-12 sách TKCTM ) kđ = 1 ,1 (bảng 3 -13 sách TKCTM ) + Vì hệ số k sai lệch nhiều so với chỉ số đã chọn nên cần tính lại khoảng cách trục A: , A = 237 = 224 mm , 8. X ác định modun số răng và chiều rộng của răng: + Modun pháp: m n = ( 0,01 ÷ 0,02 ).A ( công thức 3-20 sách TKCTM ) mn = ( 0,01 ÷ 0,02 ).224 mn = 2,24 ÷ 4,48 lấy m n = 3 ( theo tiêu chuẩn bảng 3 -1 sách TKCTM ) + Số răng bánh nhỏ: SVTH : VÕ HỒNG HUY Trang 1 6
  17. ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY GVHD: NGUYỄN THANH TÂM . . lấy z1 = 31 răng z1 = = = 31 .( ) .( , ) + Số răng bánh lớn: lấy z2 = 118 răng Z2 = i. z1 = 3,8.31 = 118 + Chiều rộng của bánh răng b thỏa điều kiện b= .A = 0,4.224 = 90 mm 9. K iểm nghiệm sức b ền uốn của răng: + Tỷ số răng tương đương ( công thức 3 -37 sách TKCTM ) bánh nhỏ: ztđ1 = 1 = 30 răng bánh lớn: ztđ2 = 2 = 1 14 răng hệ số dạng răng (bảng 3-1 8 sách TKCTM ) bánh nhỏ: y1 = 0,451 bánh lớn: y2 = 0,517 lấy hệ số ’’ = 1,5 + Kiểm nghiệm ứng suất uố n đ ối với bánh nhỏ ( công thức 3-34 sách TKCTM ) ,. .. ,. .,. = 153 N /mm2 = = u1 . . .. , . . . . + Kiểm nghiệm ứng suất uốn đối với bánh lớn ( công thức 3-40 sách TKCTM ) , = 133 N/mm2 = u1. = 153 u2 , 10.Các thông số hình học của bộ truyền + Modun pháp: =3 + Số răng: z1 = 31 răng z2 = 118 răng + Góc ăn khớp: = 200 + Đường kính vòng chia: d1 = n.z1= 3.31 = 93 mm d2 = n.z2= 3.118 = 354 mm + Khoảng cách trục A = 224 mm + Chiều rộng bánh răng b = 90 mm + Đường kính vòng đ ỉnh: De1 = d1 + 2m = 93 + 6 = 99 mm De2 = d2 + 2m = 354 + 6= 360 mm SVTH : VÕ HỒNG HUY Trang 1 7
  18. ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY GVHD: NGUYỄN THANH TÂM + Đường kính vòng chân: Di1 = d1 - 2m = 93 - 6 = 87 mm Di2 = d2 - 2m = 354 - 6 = 348 mm 11.Tính lực tác d ụng ( công thức 3-50 sách TKCTM ) + Lực vòng: ., . . ., . ., P= = = 4642 N . . + Lực hướng tâm: Pr = P. tan = 4642.tan200 = 1689 N SVTH : VÕ HỒNG HUY Trang 1 8
  19. ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY GVHD: NGUYỄN THANH TÂM Chương V: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC – THEN I. Tính toán thiết kế trục + Chọn vật liệu: thép 45 chịu tải trọng có nhiệt luyện. đầu trục vào của hợp giảm tốc và truc chuyền chung có thể lấy: [ ]x = ( 20 ÷ 30 ) N/mm2, chọn [ ]x = 25 N/mm2 C = ( 110 ÷ 130 ) chọn C = 120 C: la hệ số phu thuộc vào ứng suất xoắn cho phép đố i với đầu trục và trục chuyền chung + Xác định đường kính sơ bộ trục ( công thức 7-2 sách TKCTM ) ta có: d≥C  Đối với trục I: N 1 = 2,2 KW; n1 = 440 v/p ,  dI ≥ 120 = 20 mm lấy d1= 20 mm  Đối với trục II: N2 = 2,1 KW; n1 = 96 v/p ,  dII ≥ 120 = 34 mm lấy d 1= 35 mm  Đối với trục III: N3 = 2 ,0 KW; n1 = 25 v/p ,  dIII ≥ 120 = 52mm lấy d 1= 55 mm + Để chuẩn b ị cho bước tính gần đúng tong 3 trị số dI, dII, dIII ở trên ta lấy trị số d II = 35 mm, đ ể chọn ổ bi cở trung bình tra bảng 14-P sách TKCTM ta được chiều rộ ng ổ bi B = 21 mm II. Tính gần đúng trục  Để tính các kích thước, chiều dài của trục tat ham khảo hình 7-3 ( bảng 7-1 sách TKCTM )  Ta có các kích thước dưới đây: + Khoảng cách từ mặt cạnh của chi tiết quay đến thành trong của hộp: a = ( 10 ÷ 15 ) mm ta lấy: a = 10 mm + Chiều rộng bánh răng: bánh răng nghiên: bn = 46 mm bánh răng thẳng: bc = 90 mm + Chiều rộng của ổ lăng: B = 21 mm + Khoảng cách giữa bánh răng và thành trong của hộ p: c = 10 mm SVTH : VÕ HỒNG HUY Trang 1 9
  20. ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY GVHD: NGUYỄN THANH TÂM + Khe hở giữa bánh răng và thành trong của hộp ∆ = 10 mm + Khoảng cách từ cạnh ổ lăng đến thành trong của hộp l2 = 10 mm ( sở dĩ phải lấy tương đối lớn như vậy vì phải làm bạc chấn mỡ để bảo vệ mỡ trong trong bộ phận ổ, ở đây không thể dùng dầu bắng tóe để bôi trơn b ộ phận ổ vì vận tốc bộ truyền thấp hơn 3 m/s ) + Chiều rộ ng bích xem bảng 10 -10a sách TKCTM, với đường kính bulông cạnh ổ đến ghép nắp và thân hộp d1= 16 mm, ta có l1= 40 mm, chiều cao của bulong đ ể ghép nắp ổ và chiều dày nắp lấy 16 mm (tức h = 16 mm, = 16 mm ), khe hở giữa mặt bên bánh đai và đầu bulong lấy 10 mm. + Khoảng cách từ nắp ổ đ ến mặt cạnh của chi tiết quay ngoài hộp: l4 = 10 mm + Tổng khoảng cách trục: A = An + Ac = 155 + 224 = 379 mm + Chiều rộng bánh đai: B = 64 mm + Tổng hợp cách kích thước trên ta được chiều dài đoạn trục cần thiết và khoảng cách giữa các gối đở là: l= + l2 + a + bn + bc + c + l2 + l= + 10 + 10 + 46 + 90 + 10 + 10 + = 197 mm + Khoảng cách giữa gố i đ ỡ trục và điểm đặt lực của bánh đai tác dụng lên trục là: đ l1 = + l4 + h + l1 = + 10 + 16 + = 69 mm + Chiều dài các đo ạn trục cần thiết:  Chiều dài at: at = + l2 + a + at = + 10 + 10 + = 76 mm  Chiều dài bt: bt = +c+ bt = + 10 + = 78 mm  Chiều dài ct: ct = l – ( at + bt ) ct = 197 – ( 76 + 78 ) = 43 mm SVTH : VÕ HỒNG HUY Trang 2 0
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2