
Đ C NG LU T SO SÁNHỀ ƯƠ Ậ
Câu 1: Lu t so sánh là gì? Phân tích các đ i t ng c a lu t so sánh.ậ ố ượ ủ ậ
Tr l i:ả ờ
- Lu t so sánh là m t môn khoa h c pháp lý t ng quát s d ng ph ng pháp so sánhậ ộ ọ ổ ử ụ ươ
làm tr ng y u đ các v n đ pháp lu t thu c các h t th ng pháp lu t khác nhau,ọ ế ể ấ ề ậ ộ ệ ố ậ
nghiên c u h th ng pháp lu t các n c m t cách riêng bi t, và nghiên c u vi c sứ ệ ố ậ ướ ộ ệ ứ ệ ử
d ng cũng nh hi u qu c a ph ng pháp so sánh pháp lu t.ụ ư ệ ả ủ ươ ậ
- Các đ i t ng c a lu t so sánh:ố ượ ủ ậ
+ Pháp lu t n c ngoài: Do m i n c, m i khu v c có n n t ng kinh t -xã h i-l ch sậ ướ ỗ ướ ỗ ự ề ả ế ộ ị ử
r t khác nhau d n đ n m i h th ng pháp lu t các n c đ u có s khác bi t l n.ấ ẫ ế ỗ ệ ố ậ ở ướ ề ự ệ ơ
Pháp lu t n c ngoài là đ i t ng nghiên c u quan tr ng c a lu t so sánh, nh m rút raậ ướ ố ượ ứ ọ ủ ậ ằ
nh ng đi m t ng đ ng và khác bi t gi a pháp lu t các n c.ữ ể ươ ồ ệ ữ ậ ướ
+ Ph ng pháp so sánh: Ph ng pháp ch y u đ c dùng đ nghiên c u lu t so sánh,ươ ươ ủ ế ượ ể ứ ậ
có nhi u m c đ so sánh đ rút ra các gi i pháp cho lu t th c đ nh.ề ứ ộ ể ả ậ ự ị
Câu 2:So sánh vĩ mô và so sánh vi mô là gì? Chúng có gì khác nhau và có m i liên hố ệ
v i nhau nh th nào?ớ ư ế
Tr l i:ả ờ
- So sánh vĩ mô: so sánh các h th ng pháp lu t v tinh th n, phong cách, t duy phápệ ố ậ ề ầ ư
lý, th t c...C th là th t c pháp lý, k thu t l p pháp, gi i thích pháp lu t, quanủ ụ ụ ể ủ ụ ỹ ậ ậ ả ậ
đi m v t pháp, cách th c gi i quy t xung đ t...ể ề ư ứ ả ế ộ
- So sánh vi mô: So sánh các v n đ pháp lý c th và các gi i pháp gi i quy t chúng,ấ ề ụ ể ả ả ế
ví d nh ch đ nh h p đ ng, nghĩa v ...ụ ư ế ị ợ ồ ụ
Nh v y so sánh vĩ mô là so sánh cái chung c a các h th ng pháp lu t, so sánh vi môư ậ ủ ệ ố ậ
là đi vào cái riêng c th . Trên th c t , hai ph ng pháp này luôn đ c áp d ng cùngụ ể ự ế ươ ượ ụ
lúc, so sánh vĩ mô s t o ti n đ đ so sánh vi mô đ c hi u qu .ẽ ạ ề ề ể ượ ệ ả
Câu 3: Nêu và phân tích các yêu c u c a ph ng pháp so sánh ch c năng. Ph ng phápầ ủ ươ ứ ươ
lu n ch y u c a ph ng pháp này là gì và t i sao?ậ ủ ế ủ ươ ạ
Tr l i: Các yêu c u c a ph ng pháp so sánh ch c năng :ả ờ ầ ủ ươ ứ
- xu t phát t b n thân h th ng pháp lu t n c ngoài; ph i phát hi n ra và t p trungấ ừ ả ệ ố ậ ướ ả ệ ậ
vào các ch c năng; phân tích các gi i pháp đ gi i quy t các v n đ xã h i phát sinh;ứ ả ể ả ế ấ ề ộ

- ph i chú ý t i t t c các lo i ngu n c a pháp lu t theo quan ni m c a h th ng phápả ớ ấ ả ạ ồ ủ ậ ệ ủ ệ ố
lu t đang nghiên c u,ậ ứ
- ph i am hi u ngành khoa h c có liên quan.ả ể ọ
Ph ng pháp lu n c a ph ng pháp này là (v n đ ch c năng) các ch đ nh pháp lu tươ ậ ủ ươ ấ ề ứ ế ị ậ
n y sinh t nhu c u đi u ch nh xã h i, nên cách gi i quy t chúng s có nh ng đi mẩ ừ ầ ề ỉ ộ ả ế ẽ ữ ể
khác nhau tuỳ theo t ng h th ng pháp lu t. So sánh v ch c năng s có hi u qu vìừ ệ ố ậ ề ứ ẽ ệ ả
các ch đ nh tuy có tên g i và cách di n đ t khác nhau v n có m t m u s chung làế ị ọ ễ ạ ẫ ộ ẫ ố
ch c năng làm m c đ so sánh. Khi so sánh c n chú ý đ n ngu n c a h th ng phápứ ố ể ầ ế ồ ủ ệ ố
lu t. Ph ng pháp này đòi h i hi u bi t sâu r ng v các h th ng pháp lu t và cácậ ươ ỏ ể ế ộ ề ệ ố ậ
khoa h c liên quan.ọ
Câu 4: Nêu và phân tích ch c năng và m c đích c a lu t so sánh? Lu t so sánh có ýứ ụ ủ ậ ậ
nghĩa nh th nào v i Vi t Nam hi n nay?ư ế ớ ệ ệ
Tr l i:ả ờ
Ch c năng c a lu t so sánh:ứ ủ ậ
- So sánh các h th ng pháp lu t trên th gi i nh m tìm ra đi m t ng đ ng và khácệ ố ậ ế ớ ằ ể ươ ồ
bi t.ệ
- Đánh giá, so sánh các gi i pháp c a lu t pháp các n c.ả ủ ậ ướ
- Phân nhóm pháp lu tậ
- Nghiên c u s hi u qu c a ph ng pháp so sánh trong nghiên c u lu t so sánh.ứ ự ệ ả ủ ươ ứ ậ
M c đích c a lu t so sánh:ụ ủ ậ
- Nâng cao hi u bi t v các h th ng pháp lu t trên th gi i.ể ế ề ệ ố ậ ế ớ
- H tr c i cách pháp lu t qu c gia.ỗ ợ ả ậ ố
- Tìm ra các gi i pháp cho lu t th c đ nhả ậ ự ị
- H tr vi c th c hi n và áp d ng pháp lu t.ỗ ợ ệ ự ệ ụ ậ
Lu t so sánh có ý nghĩa l n đ i v i Vi t Nam hi n nay. Trình đ l p pháp c a Vi tậ ớ ố ớ ệ ệ ộ ậ ủ ệ
Nam còn y u kém, pháp đi n hoá pháp lu t không t t, nhi u đi u lu t ch ng chéoế ể ậ ố ề ề ậ ồ
nhau ho c không c n thi t, r t c n nghiên c u t duy pháp lý, k thu t l p pháp cácặ ầ ế ấ ầ ứ ư ỹ ậ ậ
n c b sung cho pháp lu t hi n hành. H n n a trong th i h i nh p n u không hi uướ ổ ậ ệ ơ ữ ờ ộ ậ ế ể
bi t pháp lu t qu c t thì r t d b thua thi t, nên vi c h c lu t so sánh l i càng c nế ậ ố ế ấ ễ ị ệ ệ ọ ậ ạ ầ
thi t.ế

Câu 5: Cách th c phân lo i các h th ng pháp lu t trên th gi i đ c các nhà lu t h cứ ạ ệ ố ậ ế ớ ượ ậ ọ
so sánh n i ti ng trên th gi i ti p c n nh th nào? Nêu m t s cách ti p c n chính.ổ ế ế ớ ế ậ ư ế ộ ố ế ậ
Tr l i:ả ờ
Vi c phân lo i các h th ng pháp lu t th c ch t là ho t đ ng so sánh c p vĩ mô, t c làệ ạ ệ ố ậ ự ấ ạ ộ ấ ứ
căn c vào các đ c đi m nh t duy pháp lý, k thu t l p pháp.. mà phân chia thànhứ ặ ể ư ư ỹ ậ ậ
các h pháp lu t có các đi m t ng đ ng v i nhau. Khi ti n hành phân lo i các họ ậ ể ươ ồ ớ ế ạ ệ
th ng pháp lu t nh t thi t ph i ch n m t cách ti p c n nh t đ nh. D i đây là m t số ậ ấ ế ả ọ ộ ế ậ ấ ị ướ ộ ố
cách ti p c n chính:ế ậ
- Phân lo i c a lu t gia xã h i ch nghĩa: Căn c vào ch đ chính tr . Chia ra thành 2ạ ủ ậ ộ ủ ứ ế ộ ị
nhóm pháp lu t XHCN và t s n.ậ ư ả
- Phân lo i c a Rene David và John E.C. Brierley: theo tiêu chí k thu t g m thu tạ ủ ỹ ậ ồ ậ
ng , ngu n, ph ng pháo và tiêu chí chính tr xã h i g m nguyên t c chính tr , xã h iữ ồ ươ ị ộ ồ ắ ị ộ
tri t h c và lý t ng xã h i. Phân chia thành 7 nhóm: La Mã-Đ c, XHCN, Anh-M ,ế ọ ưở ộ ứ ỹ
Đ o H i, n Đ , Vi n Đông, Châu Phi và Madagascar.ạ ồ Ấ ộ ễ
- Phân lo i c a Levy-Ullmann: theo ngu n pháp lu t, chia thành H pháp lu t l c đ a,ạ ủ ồ ậ ọ ậ ụ ị
h các n c nói ti ng Anh và h pháp lu t H i giáo.ọ ướ ế ọ ậ ồ
Câu 6: M t công trình so sánh pháp lu t c n có nh ng y u t gì? T i sao?ộ ậ ầ ữ ế ố ạ
Tr l i:ả ờ
M t công trình so sánh pháp lu t c n có nh ng y u t sau:ộ ậ ầ ữ ế ố
- Xác đ nh v n đ pháp lu t c n so sánh, xây d ng gi thuy t so sánh.ị ấ ề ậ ầ ự ả ế
- L a ch n h th ng pháp lu t so sánh.ự ọ ệ ố ậ
- Mô t h th ng pháp lu t đ c l a ch n ho c v n đ pháp lý c a h th ng nàyả ệ ố ậ ượ ự ọ ặ ấ ề ủ ệ ố
đ c l a ch n đ nghiên c u.ượ ự ọ ể ứ
- Xác đ nh các đi m t ng đ ng và khác bi t gi a các h th ng pháp lu tị ể ươ ồ ệ ữ ệ ố ậ
- Gi i thích ngu n g c các đi m t ng đ ng và khác bi t, phân tích và đánh giá uả ồ ố ể ươ ồ ệ ư
đi m, h n ch c a gi i pháp c a các h th ng pháp lu t đ c l a ch n.ể ạ ế ủ ả ủ ệ ố ậ ượ ự ọ
Các y u t trên đ m b o cho công trình nghiên c u tính khoa h c và h p lý. Vi c l aế ố ả ả ứ ọ ợ ệ ự
ch n đ tài và h th ng là ph n r t quan tr ng và ph c t p, tuỳ theo ch đ nghiênọ ề ệ ố ầ ấ ọ ứ ạ ủ ề
c u mà kh năng tìm ki m thông tin c a nhà nghiên c u. Vi c mô t , xác đ nh và gi iứ ả ế ủ ứ ệ ả ị ả
thích các đi m t ng đ ng và khác bi t chính là so sánh vi mô và vĩ mô, nh m tìm raể ươ ồ ệ ằ
gi i pháp cho v n đ pháp lý đang nghiên c u.ả ấ ề ứ

Câu 7: Nêu t t ng ch y u c a các tr ng phái pháp lu t thúc đ y s ra đ i c a hư ưở ủ ế ủ ườ ậ ẩ ự ờ ủ ọ
pháp lu t La Mã-Đ c? Các tr ng phái này nh h ng th nào đ i v i h pháp lu tậ ứ ườ ả ưở ế ố ớ ọ ậ
này?
Tr l i:ả ờ
* Corpus juris civilis: Do hoàng đ Justinian ban hành vào th k 6, n n t ng c a lu tế ế ỷ ề ả ủ ậ
La Mã.
Các tr ng phái pháp lu t có nh h ng l n t i s hình thành c a h pháp lu t Laườ ậ ả ưở ớ ớ ự ủ ọ ậ
Mã-Đ c:ứ
- Tr ng phái lu t h c s (glossator): th k 13 t i Italia. T p trung gi i thích các chườ ậ ọ ư ế ỷ ạ ậ ả ế
đ nh pháp lu t theo nghĩa nguyên thu trong Corpus juris civilis, bãi b m t s ch đ nhị ậ ỷ ỏ ộ ố ế ị
không phù h p(nô l ) ho c đã đc đi u ch nh b i lu t Giáo h i. Có nhi u thành t uợ ệ ặ ề ỉ ở ậ ộ ề ự
trong nghiên c u, chú gi i lu t La Mã.ứ ả ậ
- Tr ng phái pháp lu t h u h c s (post-glossator): Th k 14. Tìm cách gi i thíchườ ậ ậ ọ ư ế ỷ ả
Lu t La Mã cho phù h p v i xã h i đ ng th i. Tìm ki m các gi i pháp trong lu t Laậ ợ ớ ộ ươ ờ ế ả ậ
Mã và k t c, hoàn thi n nó. Đóng góp nhi u vào lĩnh v c th ng m i và xung đ tế ụ ệ ề ự ươ ạ ộ
pháp lu t.ậ
- Tr ng phái nhân văn (humanist): Th k 16. Tìm cách khôi ph c nguyên b n lu t Laườ ế ỷ ụ ả ậ
Mã. R t gi ng Glossator.ấ ố
- Tr ng phái pháp đi n hoá hi n đ i (Pandectist): th k 16 Đ c. K t c các đi mườ ể ệ ạ ế ỷ ở ứ ế ụ ể
ti n b c a post-glossator, k th a, hoàn thi n Lu t La Mã cho phù h p, thêm vào m tế ộ ủ ế ừ ệ ậ ợ ộ
chút tính Đ c. Th hi n trong B lu t Dân s Đ c 1896.ứ ế ệ ộ ậ ự ứ
- Tr ng phái pháp lu t t nhiên (Natural Law School): th k 17,18. T t ng chườ ậ ự ế ỷ ư ưở ủ
đ o là ngoài pháp lu t do nhà n c ban hành còn có pháp lu t cao h n là pháp lu t tạ ậ ướ ậ ơ ậ ự
nhiên cùng t n t i v i th gi i và con ng i, quy n t nhiên là thiêng liêng b t khồ ạ ớ ế ớ ườ ề ự ấ ả
xâm ph m. Đ t n n móng cho vi c phân chia lu t công và lu t t cùng nhi u mônạ ặ ề ệ ậ ậ ư ề
khoa h c pháp lý. nh h ng to l n t i s phát tri n c a lu t La Mã, đ t ra các chọ Ả ưở ớ ớ ự ể ủ ậ ặ ế
đ nh h n ch quy n l c nhà n c, b o đ m quy n t do cá nhân, thúc đ y pháp đi nị ạ ế ề ự ướ ả ả ề ự ẩ ể
hoá...
Câu 8: Lý gi i t i sao h th ng pháp lu t các n c thu c h pháp lu t La Mã-Đ c l iả ạ ệ ố ậ ướ ộ ọ ậ ứ ạ
có s khác bi t?ự ệ
Tr l i:ả ờ
Tuy các n c thu c h pháp lu t La Mã-Đ c cùng ti p thu n n t ng pháp lu t La Mã,ướ ộ ọ ậ ứ ế ề ả ậ
nh ng s ti p nh n gi a các n c l i có s khác bi t tuỳ theo các đi u ki n chính tr -ư ự ế ậ ữ ướ ạ ự ệ ề ệ ị
xã h i hay t duy pháp lý, t o ra s đa d ng gi a pháp lu t các n c. Ví d , Pháp choộ ư ạ ự ạ ữ ậ ướ ụ
r ng t p quán pháp là ngu n l i th i c a pháp lu t, đ cao pháp lu t thành văn, coi ánằ ậ ồ ỗ ờ ủ ậ ề ậ

l cũng là ngu n c a pháp lu t, các gi i pháp c a lu t chung (Jus commune) đ cệ ồ ủ ậ ả ủ ậ ượ
ch p nhân, lu t Pháp ch u nh h ng l n c a tr ng phái pháp lu t T nhiên. Trongấ ậ ị ả ưở ớ ủ ườ ậ ự
khi đó, Đ c l i có cách ti p c n v i lu t La Mã thông quan tr ng phái Pandectist, coiứ ạ ế ậ ớ ậ ườ
t p quán và lu t thành văn có giá tr ngang nhau, trong khi không coi án l là m tậ ậ ị ệ ộ
ngu n c a pháp lu t. Các n c vùng Nam Âu cũng có cách ti p c n khác v lu t Laồ ủ ậ ướ ế ậ ề ậ
Mã.
Câu 9: Tr ng phái pháp lu t t nhiên có vai trò nh th nào đ i v i h pháp lu t Laườ ậ ự ư ế ố ớ ọ ậ
Mã nói riêng và đ i v i pháp lu t c a các n c trên th gi i nói chung?ố ớ ậ ủ ướ ế ớ
Tr l i:ả ờ
Đóng góp đ i v i h pháp lu t La Mã:ố ớ ọ ậ
- Kh ng đ nh t m quan tr ng c a vi c phân chia lu t công (lus publicum) và lu t tẳ ị ầ ọ ủ ệ ậ ậ ư
(lus privatum). Nh n m nh vi c phát tri n lu t công s là c s đ phát tri n lu t t ,ấ ạ ệ ể ậ ẽ ơ ở ể ể ậ ư
b o v các quy n c b n c a con ng i.ả ệ ề ơ ả ủ ườ
- Nâng k thu t l p pháp lên pháp đi n hoá. T t ng c a pháp lu t t nhiên là đ aỹ ậ ậ ể ư ưở ủ ậ ự ư
pháp lu t đ c gi ng d y vào th c ti n, khi n nhà làm lu t ph i xem xét l i toàn bậ ượ ả ạ ự ễ ế ậ ả ạ ộ
h th ng pháp lu t. T đó d n đ n pháp đi n hoá.ệ ố ậ ừ ẫ ế ể
Đóng góp đ i v i pháp lu t th gi i nói chung:ố ớ ậ ế ớ
- Đ t n n t ng cho các quy n công dân và quy n con ng i, ch ng l i s l m d ngặ ề ả ề ề ườ ố ạ ự ạ ụ
quy n l c c a nhà n c.ề ự ủ ướ
- Xây d ng nhi u ch đ nh pháp lu t và nhi u ngành khoa h c pháp lý.ự ề ế ị ậ ề ọ
Câu 10: Đ ng l c, ý nghĩa, giá tr và các h n ch c a pháp đi n hoá.ộ ự ị ạ ế ủ ể
Tr l i:ả ờ
Đ ng l c c a pháp đi n hoá:ộ ự ủ ể
- Trong giai đo n đ u c a pháp lu t thành văn, m i qu c gia đ u áp d ng pháp lu tạ ầ ủ ậ ỗ ố ề ụ ậ
t p quán cho các vùng, mi n khác nhau, d n đ n s ph c t p, ch ng chéo khi áp d ngậ ề ẫ ế ự ứ ạ ồ ụ
pháp lu t gi a các vùng, c n tr s phát tri n kinh t -xã h i, d n đ n nhu c u phápậ ữ ả ở ự ể ế ộ ẫ ế ầ
đi n hoá đ có đ c pháp lu t th ng nh t trên c n c.ể ể ượ ậ ố ấ ả ướ
Ý nghĩa:
- Cho phép ý t ng c a tr ng phái lu t t nhiên bi n thành hi n th c.ưở ủ ườ ậ ự ế ệ ự
- Ch m d t tình tr ng manh mún, tràn lan c a t p quán.ấ ứ ạ ủ ậ

