
Đ c ng ôn t pề ươ ậ
Câu 1: Khái ni m thông tin, d li u? So sánh thông tin d li u?ệ ữ ệ ữ ệ
Khái ni m d li u:ệ ữ ệ
D li u là các ph n ánh v s v t, hi n t ng trong m t th gi i khách quan. D li u là các giáữ ệ ả ề ự ậ ệ ượ ộ ế ớ ữ ệ
tr thô ch a có ý nghĩa v i ng i s d ng, có th là m t t p h p các giá tr mà không bi t đ cị ư ớ ườ ử ụ ể ộ ậ ợ ị ế ượ
s liên k t gi a chúng. D li u có th bi u di n d i nhi u d ng khác nhau (âm thanh, văn b n,ự ế ữ ữ ệ ể ể ễ ướ ề ạ ả
hình nh,…)ả
VD: Nguy n Văn Nam, 123456, 14/10/02, 18ễ
Khái ni m thông tin:ệ
Thông tin là ý nghĩa đ c rút ra t d li u thông qua quá trình x lý (phân tích, t ng h p,…) phùượ ừ ữ ệ ử ổ ợ
h p v i m c đích c th c a ng i s d ng. Thông tin có th g m nhi u giá tr d li u đ cợ ớ ụ ụ ể ủ ườ ử ụ ể ồ ề ị ữ ệ ượ
t ch c sao cho nó mang l i m t ý nghĩa cho m t đ i t ng c th , trong m t ng c nh c th .ổ ứ ạ ộ ộ ố ượ ụ ể ộ ữ ả ụ ể
VD: v i d li u trên có thông tin sau: Th kho Nguy n Văn Nam xu t m t hàng có danh m c làớ ữ ệ ủ ễ ấ ặ ụ
123456 vào ngày 14/10/02 v i s l ng là 18ớ ố ượ
So sánh d li u và thông tin: Thông tin = d li u + x lýữ ệ ữ ệ ử
Câu 2: Trình bày các khái ni m h th ng, h th ng thông tin, h thông thông tin qu n lý?ệ ệ ố ệ ố ệ ả
cho ví d ?ụ
Khái ni m h th ng: H th ng là 1 t p h p g m nhi u ph n t t ng tác, có các m i quan hệ ệ ố ệ ố ậ ợ ồ ề ầ ử ươ ố ệ
ràng bu c l n nhau và cùng ho t đ ng h ng t i 1 m c tiêu chung thông qua ch p thu n cácộ ẫ ạ ộ ướ ớ ụ ấ ậ
đ u vào, bi n đ i có t ch c đ t o k t qu đ u ra. (ph n t có th là v t ch t ho c phi v tầ ế ổ ổ ứ ể ạ ế ả ầ ầ ử ể ậ ấ ặ ậ
ch t: con ng i, máy móc, thông tin, d li u,…)ấ ườ ữ ệ
Vd: h th ng giao thông, h th ng máy tính,…ệ ố ệ ố
Khái ni m h th ng thông tin: ệ ệ ố
H th ng thông tin là t p h p ng i, th t c, máy móc, thi t b và các ngu n l c khác đ thuệ ố ậ ợ ườ ủ ụ ế ị ồ ự ể
th p, x lý, truy n và phát thông tin trong m t t ch c.ậ ử ề ộ ổ ứ
H th ng thông tin có th là th công n u d a vào các công c nh gi y, bút. H th ng thông tinệ ố ể ủ ế ự ụ ư ấ ệ ố
hi n đ i là h th ng t đ ng hóa d a vào máy tính (ph n c ng, ph n m m) và các công nghệ ạ ệ ố ự ộ ự ầ ứ ầ ề ệ
thông tin khác.
Vd: H th ng thông tin khách hàng, h th ng thông tin marketing, tài chính k toán,…ệ ố ệ ố ế

Khái ni m h th ng thông tin qu n lý:ệ ệ ố ả
H th ng thông tin ph c v qu n lý là h th ng ph c v các ch c năng l p k ho ch, giám sátệ ố ụ ụ ả ệ ố ụ ụ ứ ậ ế ạ
và ra quy t đ nh các c p qu n lý.ế ị ở ấ ả
H th ng cung c p các thông tin c n thi t cho s qu n lý, đi u hành c a m t doanh nghi p. H tệ ố ấ ầ ế ự ả ề ủ ộ ệ ạ
nhân c a h th ng là c s d li u ch a các thông tin ph n ánh d i tình tr ng ho t đ ng hi nủ ệ ố ơ ở ữ ệ ứ ả ướ ạ ạ ộ ệ
th i c a doanh nghi p. H th ng thông tin thu th p các thông tin t môi tr ng c a doanhờ ủ ệ ệ ố ậ ừ ườ ủ
nghi p, ph i h p v i các thông tin có trong c s d li u đ k t xu t các thông tin mà nhà qu nệ ố ợ ớ ơ ở ữ ệ ể ế ấ ả
lý c n, đ ng th i th ng xuyên c p nh t c s d li u đ gi cho các thông tin đó luôn ph nầ ồ ờ ườ ậ ậ ơ ở ữ ệ ể ữ ả
ánh đúng th c tr ng hi n th i c a doanh nghi p.ự ạ ệ ờ ủ ệ
Câu 3: Các giai đo n phát tri n c a h th ng x lý thông tin?ạ ể ủ ệ ố ử
H th ng x lý thông tin phát tri n qua 3 giai đo n: h th ng thông tin th công, h th ng thôngệ ố ử ể ạ ệ ố ủ ệ ố
tin tin h c hóa t ng ph n, h th ng x lý thông tin tin h c hóa đ ng b .ọ ừ ầ ệ ố ử ọ ồ ộ
- H th ng x lý thông tin th công:ệ ố ử ủ
Quy trình x lý thông tin th c hi n hoàn toàn theo ph ng pháp th công, s d ng các công c :ử ự ệ ươ ủ ử ụ ụ
bàn phím, th c tính, máy tính tay,… đ tính toán, th ng kê, tài v . Là giai đo n x lý thông tinướ ể ố ụ ạ ử
trong các h th ng thông tin quy mô nh , trình đ s n xu t và qu n lý còn ch a phát tri n.ệ ố ỏ ộ ả ấ ả ư ể
- H th ng x lý thông tin tin h c hóa t ng ph nệ ố ử ọ ừ ầ
Quy mô s n xu t ngày càng phát tri n, kh i l ng các dòng thông tin kinh t tăng lên khôngả ấ ể ố ượ ế
ng ng nên không th ch s d ng quy trình x lý thông tin th công. Trong khi đó, xu th phátừ ể ỉ ử ụ ử ủ ế
tri n kinh t trên th gi i là các quy t đ nh qu n lý ph i đ c tính đ n nhi u y u t và có tínhể ế ế ớ ế ị ả ả ượ ế ề ế ố
d báo cao. Trong giai đo n này đã đ a vào và s d ng nh ng máy tính đi n t đ x lý thôngự ạ ư ử ụ ữ ệ ử ể ử
tin trong m t s khâu, làm cho t c đ x lý thông tin đã tăng lên đáng k nh ng ch a có s đ ngộ ố ố ộ ử ể ư ư ự ồ
b v thông tin trong h th ng.ộ ề ệ ố
- H th ng x lý thông tin tin h c hóa đ ng bệ ố ử ọ ồ ộ
Đây là giai đo n phát tri n cao nh t c a h th ng x lý thông tin. Trong h th ng các máy tínhạ ể ấ ủ ệ ố ử ệ ố
đi n t đ c s d ng r ng rãi và đ c k t n i v i nhau thành m t m ng LAN làm c s kệ ử ượ ử ụ ộ ượ ế ố ớ ộ ạ ơ ở ỹ
thu t và công ngh cho quy trình x lý thông tin, m t c s d li u th ng nh t làm cho toàn bậ ệ ử ộ ơ ở ữ ệ ố ấ ộ
h th ng đ c xây d ng đ m b o không có s trùng l p thông tin nh hai h th ng tr c.ệ ố ượ ự ả ả ư ặ ư ệ ố ướ
Câu 4: Các thành ph n c a m t h th ng thông tin qu n lý?ầ ủ ộ ệ ố ả

H th ng thôn tin qu n lý g m 5 thành ph n chính: Con ng i, ph n c ng, ph n m m, d li u,ệ ố ả ồ ầ ườ ầ ứ ầ ề ữ ệ
và m ng.ạ
- Con ng i:ườ
Con ng i là ch th đi u hành và s d ng h th ng thông tin, đ c chia làm hai nhóm g mườ ủ ể ề ử ụ ệ ố ượ ồ
Xây d ng và b o trì h th ng (L p trình viên, phân tích viên h th ng, k thu t viên,…) và Sự ả ệ ố ậ ệ ố ỹ ậ ử
d ng h th ng (các c p qu n lý, k toán, nhân viên các phòng ban,…)ụ ệ ố ấ ả ế
Là thành ph n r t quan tr ng c a h th ng thông tin, do đó t ch c c n ph i có k ho ch đàoầ ấ ọ ủ ệ ố ổ ứ ầ ả ế ạ
t o đ i ngũ lao đ ng tri th c, có tay ngh cao đ s d ng h th ng thông tinạ ộ ộ ứ ề ể ử ụ ệ ố
+ Năng l c c n có c a phân tích viên h th ng: ự ầ ủ ệ ố
Năng l c v k thu t: Hi u bi t v ph n c ng, ph n m m, công c l p trình, bi t đánh giá cácự ề ỹ ậ ể ế ề ầ ứ ầ ề ụ ậ ế
ph n m m h th ng, ph n m m chuyên d ng cho m t doanh nghi p đ c thù.ầ ề ệ ố ầ ề ụ ộ ệ ặ
K năng giao ti p: Hi u các v n đ c a ng i s d ng và tác đ ng c a chúng đ i v i các bỹ ế ể ấ ề ủ ườ ử ụ ộ ủ ố ớ ộ
ph n khác c a doanh nghi p; hi u các đ c thù c a doanh nghi p; hi u nhu c u thông tin trongậ ủ ệ ể ặ ủ ệ ể ầ
doanh nghi p; kh năng giao ti p c a m i ng i các v trí khác nhau.ệ ả ế ủ ọ ườ ở ị
K năng qu n lý: Kh năng qu n lý nhóm; kh năng l p và đi u hành k ho ch phát tri n cácỹ ả ả ả ả ậ ề ế ạ ể
đ án.ề
- Ph n c ng:ầ ứ
Ph n c ng g m các thi t b v t lý đ c s d ng trong quy trình x lý thông tin, ph n c ng làầ ứ ồ ế ị ậ ượ ử ụ ử ầ ứ
các thi t b h u hình có th nhìn th y, c m n m đ c. Vd: Máy tính đi n t , h th ng ph nế ị ữ ể ấ ầ ắ ượ ệ ử ệ ố ầ
c ng m ng (card m ng, modem, cáp m ng,…)ứ ạ ạ ạ
Khi l a ch n ph n c ng c n đ m b o yêu c u: S t ng thích, kh năng nâng c p, và đ tinự ọ ầ ứ ầ ả ả ầ ự ươ ả ấ ộ
c y.ậ
- Ph n m m:ầ ề
Ph n m m là ch ng trình máy tính, là t p h p các ch l nh theo m t tr t t xác đ nh nh m đi uầ ề ươ ậ ợ ỉ ệ ộ ậ ự ị ằ ề
khi n thi t b ph n c ng t đ ng th c hi n m t công vi c nào đó. Ph n m m đ c vi t quaể ế ị ầ ứ ự ộ ự ệ ộ ệ ầ ề ượ ế
ngôn ng l p trình.ữ ậ
Thông th ng, ph n m m đ c chia thành hai lo i là ph n m m h th ng và ph n m m ngườ ầ ề ượ ạ ầ ề ệ ố ầ ề ứ
d ng. Trong đó ph n m m h th ng là ch ng trình giúp cho ng i s d ng qu n lý, đi u hànhụ ầ ề ệ ố ươ ườ ự ụ ả ề
ho t đ ng c a các thi t b ph n c ng, nó gi ng nh m t b ph n k t n i gi a máy tính vàạ ộ ủ ế ị ầ ứ ố ư ộ ộ ậ ế ố ữ
ch ng trình ng d ng. Các ph n m m ng d ng là các ph n m m đ c vi t đ ch y trênươ ứ ụ ầ ề ứ ụ ầ ề ượ ế ể ạ

ph n m m h th ng và đ ph c v cho nh ng m c đích chuyên d ng nh so n th o văn b n,ầ ề ệ ố ể ụ ụ ữ ụ ụ ư ạ ả ả
b ng tính,…ả
- Ngu n l c d li u:ồ ự ữ ệ
V i các h th ng thông tin qu n lý, c s d li u là thành ph n r t quan tr ng c a ngu n l cớ ệ ố ả ơ ở ữ ệ ầ ấ ọ ủ ồ ự
d li u. Ngu n l c d li u bao g m 3 thành ph n chính: c s d li u, ng i s d ng c s dữ ệ ồ ự ữ ệ ồ ầ ơ ở ữ ệ ườ ử ụ ơ ở ữ
li u, và h qu n tr c s d li u.ệ ệ ả ị ơ ở ữ ệ
+ C s d li u là m t t p h p d li u có t ch c, có liên quan đ c l u tr trên các thi t bơ ở ữ ệ ộ ậ ợ ữ ệ ổ ứ ượ ư ữ ế ị
l u tr th c p đ có th th a mãn yêu c u khai thác thông tin đ ng th i c a nhi u ng i sư ữ ứ ấ ể ể ỏ ầ ồ ờ ủ ề ườ ử
d ng hay nhi u ch ng trình ng d ng v i m c đích khác nhau.ụ ề ươ ứ ụ ớ ụ
+ Ng i s d ng c s d li u: bao g m ng i d ng cu i (khai thác c s d li u thông quaườ ử ụ ơ ở ữ ệ ồ ườ ừ ố ơ ở ữ ệ
các ng d ng ho c d a trên h qu n tr c s d li u), Ng i l p trình ng d ng (là ng i vi tứ ụ ặ ự ệ ả ị ơ ở ữ ệ ườ ậ ứ ụ ườ ế
các ch ng trình ng d ng cho phép ng i s d ng cu i s d ng các c s d li u), Ng iươ ứ ụ ườ ử ụ ố ử ụ ơ ở ữ ệ ườ
qu n tr c s d li u ( là ng i thu th p d li u, thi t k vào b o trì c s d li u, thi t l pả ị ơ ở ữ ệ ườ ậ ữ ệ ế ế ả ơ ở ữ ệ ế ậ
d liêu, thi t k , b o trì CSDL,…)ữ ế ế ả
+ H qu n tr c s d li u: Là m t ph n m m chuyên d ng gi i quy t t t t t c các v n đệ ả ị ơ ở ữ ệ ộ ầ ề ụ ả ế ố ấ ả ấ ề
đ t ra cho m t c s d li u: tính ch quy n, c ch b o m t hay phân quy n h n khai thácặ ộ ơ ở ữ ệ ủ ề ơ ế ả ậ ề ạ
CSDL, gi i quy t tranh ch p trong quá trình truy nh p DL, ph c h i d li u khi có s c …ả ế ấ ậ ụ ồ ữ ệ ự ố
- M ng:ạ
M ng máy tính là m t t p h p các máy tính và thi t b đ c n i v i nhau b ng các đ ngạ ộ ậ ợ ế ị ượ ố ớ ằ ườ
truy n v t lý theo m t ki n trúc nào đó nh m chia s các ti m năng c a m ng. Th c t có m tề ậ ộ ế ằ ẻ ề ủ ạ ự ế ộ
s d ng m ng máy tính: m ng LAN, WAN, INTERNET, INTRANET, EXTRANET.ố ạ ạ ạ
Câu 5: Khái ni m, vai trò c a h th ng thông tin? Các cách phân lo i h th ng thông tin?ệ ủ ệ ố ạ ệ ố
Phân lo i theo m c đích ph c v c a thông tin đ u ra?ạ ụ ụ ụ ủ ầ
- Khái ni m h th ng thông tin: ệ ệ ố
H th ng thông tin là t p h p ng i, th t c, máy móc, thi t b và các ngu n l c khác đ thuệ ố ậ ợ ườ ủ ụ ế ị ồ ự ể
th p, x lý, truy n và phát thông tin trong m t t ch c.ậ ử ề ộ ổ ứ
H th ng thông tin có th là th công n u d a vào các công c nh gi y, bút. H th ng thông tinệ ố ể ủ ế ự ụ ư ấ ệ ố
hi n đ i là h th ng t đ ng hóa d a vào máy tính (ph n c ng, ph n m m) và các công nghệ ạ ệ ố ự ộ ự ầ ứ ầ ề ệ
thông tin khác.

- Vai trò c a h th ng thông tin: H th ng thông tin đóng vai trò trung gian gi a t ch củ ệ ố ệ ố ữ ổ ứ
kinh t và môi tr ng, gi a h th ng con quy t đ nh và các h th ng con tác nghi p.ế ườ ữ ệ ố ế ị ệ ố ệ
H th ng thông tin n m trung tâm h th ng t ch c và là ph n t kích ho t các quy tệ ố ằ ở ệ ố ổ ứ ầ ử ạ ế
đ nh(m nh l nh, ch th , thông báo, ch đ tác nghi p,…), h tr các quy trình nghi p v và cácị ệ ệ ỉ ị ế ộ ệ ỗ ợ ệ ụ
ho t đ ng kinh doanh, h tr ra quy t đ nh kinh doanh, c ng tác nhóm làm vi c,... Vi c xâyạ ộ ỗ ợ ế ị ộ ệ ệ
d ng HTTT ho t đ ng hi u qu là m c tiêu c a t ch cự ạ ộ ệ ả ụ ủ ổ ứ
- Phân lo i h th ng thôn tin:ạ ệ ố
Có ba cách phân lo i h th ng thông tin: Phân lo i h th ng thông tin theo c p ng d ng (phânạ ệ ố ạ ệ ố ấ ứ ụ
lo i theo m c đích ph c v c a thông tin đ u ra), phân lo i h th ng thông tin theo ch c năngạ ụ ụ ụ ủ ầ ạ ệ ố ứ
nghi p v trong t ch c doanh nghi p, phân lo i theo quy mô tích h p.ệ ụ ổ ứ ệ ạ ợ
•Phân lo i theo m c đích ph c v c a thông tin đ u ra:ạ ụ ụ ụ ủ ầ
+ H th ng x lý giao d ch: H th ng x lý các d li u thu đ c t các ho t đ ng giao d ch tácệ ố ử ị ệ ố ử ữ ệ ượ ừ ạ ộ ị
nghi p c a t ch c, cung c p thông tin đ ph c v các ho t đ ng qu n lý tác nghi p. H th ngệ ủ ổ ứ ấ ể ụ ụ ạ ộ ả ệ ệ ố
giúp cho vi c x lý thông tin giao d ch tác nghi p đáp ng đ c yêu c u v t c đ và đ t đệ ử ị ệ ứ ượ ầ ề ố ộ ạ ộ
chính xác cao. M t khác, m t s công vi c tác nghi p có th đ c t đ ng hóa b i h th ng.ặ ộ ố ệ ệ ể ượ ự ộ ở ệ ố
+ H th ng x lý giao d ch: H th ng g i, rút ti n t đ ng (ATM) là h th ng máy tính g mệ ố ử ị ệ ố ử ề ự ộ ệ ố ồ
nhi u thi t b đ u cu i đ c đ t nh ng n i c n thi t, thu n ti n, có ch c năng cho phépề ế ị ầ ố ượ ặ ở ữ ơ ầ ế ậ ệ ứ
khách hàng th c hi n các d ch v rút ti n và g i ti n theo tài kho n xác đ nh trong ngân hàng màự ệ ị ụ ề ử ề ả ị
không c n t i các chi nhánh c a ngân hàng.ầ ớ ủ
+ H th ng thông tin ph c v qu n lý(MIS): Là h th ng ph c v các ch c năng l p k ho ch,ệ ố ụ ụ ả ệ ố ụ ụ ứ ậ ế ạ
giám sát và ra quy t đ nh các c p qu n lý.ế ị ở ấ ả
+ H th ng h tr ra quy t đ nh (DSS): H th ng tr giúp ra quy t đ nh h tr các nhà qu n lýệ ố ỗ ợ ế ị ệ ố ợ ế ị ỗ ợ ả
ra các quy t đ nh đ c thù, nhanh thay đ i và không có quy trình đ nh tr cế ị ặ ổ ị ướ
+ H th ng đi u hành (EIS) Là môi tr ng khai thác thông tin t ng th trong và ngoài doanhệ ố ề ườ ổ ể
nghi p ph c v vi c ra các quy t đ nh đòi h i s đánh giá, suy xét và không có quy trình th ngệ ụ ụ ệ ế ị ỏ ự ố
nh tấ
+ H chuyên gia: là nh ng h th ng c s trí tu nhân t o, có ngu n g c t nghiên c u trí tuệ ữ ệ ố ơ ở ệ ạ ồ ố ừ ứ ệ
nhân t o, trong đó có s bi u di n b ng các công c tin h c nh ng tri th c chuyên gia v m tạ ự ể ễ ằ ụ ọ ữ ứ ề ộ
lĩnh v c nào đóự
+ H t đ ng hóa văn phòng là nh ng ng d ng đ c thi t k nh m h tr các công vi c ph iệ ự ộ ữ ứ ụ ượ ế ế ằ ỗ ợ ệ ố
h p và liên l c trong văn phòng.ợ ạ

