intTypePromotion=1

Đề cương môn học Tiếng Anh (Chương trình 1 - TOEIC < 300)

Chia sẻ: Nguyen Ngoc Minh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:55

0
3
lượt xem
1
download

Đề cương môn học Tiếng Anh (Chương trình 1 - TOEIC < 300)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu trình bày thông tin về giảng viên, tóm tắt nội dung môn học, nội dung chi tiết của môn học, mục tiêu học tập, học liệu, hình thức tổ chức dạy học, chính sách đối với môn học, phương pháp và hình thức kiểm tra đánh giá.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề cương môn học Tiếng Anh (Chương trình 1 - TOEIC < 300)

  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI BỘ MÔN NGOẠI NGỮ TỔ ANH VĂN ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC TIẾNG ANH (Chương trình 1 - TOEIC < 300)
  2. HÀ NỘI ­ 2014 BẢNG TỪ VIẾT TẮT BT Bài tập GU English Grammar in Use KTĐG Kiểm tra đánh giá NH Newheadway Pre-intermediate p Phần TOEIC Longman Preparation Series for the TOEIC test – Introductory course TC Tổ chức U Unit 2
  3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI BỘ MÔN NGOẠI NGỮ TỔ ANH VĂN Hệ đào tạo:  Cử nhân ngành luật học (chính quy) Tên môn học:  Tiếng Anh cơ sở 1 Số tín chỉ:  07 Loại môn học:  Bắt buộc 1.  THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN 1. ThS. Vũ Thị Thanh Vân ­ GVC, Trưởng Bộ môn Email: vuthanhvan64@hlu.edu.vn 2. ThS. Lã Nguyễn Bình Minh ­ GV, Phó trưởng Bộ môn Email: dawny99@gmail.com 3. ThS. Lê Thị Mai Hương ­ GVC, Phó chủ nhiệm Bộ môn Email: lemhuong125@yahoo.com 4. ThS. Nguyễn Thị Hương Lan ­ GV Email: bihuonglan@gmail.com 5. ThS. Đào Thị Tâm ­ GV Email: tamdao@hlu.edu.vn 6. ThS. Nhạc Thanh Hương ­ GV Email:nhacthanhhuong@gmail.com 7. ThS. Nguyễn Thu Trang ­ GV Email: trangnt142@yahoo.com 8. Cáp Thị Bình ­ GV 9. Nguyễn Thị Bích Nhung ­ GV 10. Hoàng Thị Khánh Vân ­ GV Email: khanhvanhoang164@yahoo.com 11. Trần Thuý Loan ­ GV 12. Vũ Thị Việt Anh ­ GV Email: vuthivietanh1981@gmail.com 13. Nguyễn Thị Hường ­ GV Email: rubyalisa@gmail.com Văn phòng Tổ Anh văn  Tổ Anh văn ­ Bộ môn ngoại ngữ ­ Phòng 406, nhà K4, Trường Đại học Luật Hà Nội Số 87, Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 043. 3776469 Email: toanhvan@hlu.edu.vn 3
  4. 2. TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC Chương trình tiếng Anh cơ sở 1 là chương trình đào tạo tiếng Anh dành cho sinh viên hệ  chính quy có điểm thi phân loại đầu vào TOEIC đạt dưới 300 điểm TOEIC. Môn học cung  cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về ngữ pháp, từ  vựng sử  dụng trong giao tiếp  hàng ngày cũng như một số từ vựng tiếng Anh thương mại, các kĩ năng nghe ­ nói ­ đọc ­   viết ở trình độ tiền trung cấp, tạo nền tảng kiến thức chung cho sinh viên để sinh viên đạt   chuẩn đầu ra theo yêu cầu của Trường. Môn học được chia làm 2 học phần, nội dung cụ thể của từng học phần như sau: * Học phần I ­ Các thời thể ngữ pháp tiếng Anh cơ bản như các thời hiện tại (đơn giản, tiếp diễn, hoàn  thành), các thời quá khứ (đơn giản, tiếp diễn); các loại giới từ: Giới từ chỉ thời gian, địa   điểm, giới từ đi với tính từ, giới từ đi với danh từ; các loại từ loại: Danh từ, động từ, tính  từ, trạng từ; các cách đặt câu hỏi để lấy thông tin...; ­ Những từ vựng được sử dụng trong các tình huống hàng ngày và một số lượng nhất định   những từ vựng thường gặp trong bài thi TOEIC; ­ Các kĩ năng ngôn ngữ nói, viết với những chủ đề hàng ngày; kĩ năng nghe tả  tranh, nghe  và hồi đáp; kĩ năng đọc và điền từ vào chỗ trống và kĩ năng đọc hiểu. * Học phần II ­ Củng cố lại các kiến thức ngữ pháp về thời thể đã học ở học phần I và các thời thể khác  như thời hiện tại hoàn thành tiếp diễn, các cấu trúc câu của thể  bị  động; các loại động   từ: Động từ  khuyết thiếu, động từ  cụm, phân từ  hiện tại và quá khứ  của động từ; các  cấu trúc câu điều kiện...; ­ Tiếp tục mở rộng những từ vựng dùng trong giao tiếp hàng ngày và từ vựng thường gặp   trong bài thi TOEIC...; ­ Tăng cường các kĩ năng ngôn ngữ nghe ­ nói ­ đọc ­ viết. Sinh viên tiếp tục rèn luyện kĩ   năng nghe các đoạn hội thoại và các đoạn độc thoại ngắn với các chủ đề  đa dạng và kĩ   năng đọc hiểu các loại bài khoá như  thông báo, bài báo, bảng biểu, quảng cáo, đoạn  văn... 3. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA MÔN HỌC  HỌC PHẦN I Nội dung Các tiểu mục Tuần 1 ­ Các kĩ năng NH: U1: Getting to  + Kĩ năng đọc: Đọc tìm kiếm thông tin cụ thể, chi tiết know you + Kĩ năng nói: Đặt câu hỏi; cung cấp thông tin; các mẫu  câu giao tiếp hàng ngày 4
  5. + Kĩ năng nghe: Nghe tìm thông tin chi tiết + Kĩ năng viết: Miêu tả một người bạn tốt ­ Kiến thức ngôn ngữ + Ngữ pháp: Các thời và câu hỏi với từ để hỏi + Từ vựng: Từ đa nghĩa + Ngữ  âm: Cách đọc phiên âm Latin, trọng âm của từ  và  trọng âm của câu Tuần 2 ­ Các kĩ năng ­ GU: Questions and  + Kĩ năng nghe: Nghe tả tranh người và vật prepositions of time ­ Kiến thức ngôn ngữ ­ TOEIC: P1: Photos  + Ngữ  pháp: Các câu hỏi với từ  để  hỏi; giới từ  chỉ  thời  of people and things gian “in/on/at” ­ Các kĩ năng + Kĩ năng đọc: Đọc và tìm thông tin chi tiết + Kĩ năng nói: Nói về thói quen hàng ngày; thực hành hội   Tuần 3 thoại ngắn NH: U2: What  + Kĩ năng nghe: Nghe tìm thông tin chi tiết happened next? + Kĩ năng viết: Viết một bức thư điện tử (email) cho một   người bạn cũ ­ Kiến thức ngôn ngữ + Ngữ pháp: Các thì hiện tại; “have/have got” + Từ vựng: Từ vựng chỉ các hoạt động thường ngày Tuần 4 ­ Các kĩ năng ­ GU: Present  + Kĩ năng đọc: Đọc và lựa chọn từ/cụm từ thích hợp để  continuous and  hoàn thành câu present simple ­ Kiến thức ngôn ngữ ­ TOEIC: P5: Word  + Ngữ pháp: Thời hiện tại đơn giản và thời hiện tại tiếp   families; Similar  diễn;   “have/have   got”;   giới   từ   chỉ   nơi   chốn   “ in/on/at”;  words; Causative  động từ truyền khiến verbs; Verb tenses + Từ vựng: Cấu tạo từ; những từ dễ gây nhầm lẫn Tuần 5 ­ Các kĩ năng NH: U3 : What  + Kĩ năng đọc: Đọc và tìm thông tin chi tiết; luyện kĩ năng   happened next? suy luận logic + Kĩ năng nói: Cách nói thời gian, ngày tháng; hỏi đáp về  thời gian và ngày tháng năm sinh + Kĩ năng nghe: Nghe lấy  ý chính và thông tin chi tiết + Kĩ năng viết: Dựa vào bức tranh cho sẵn để  viết một  câu chuyện ­ Kiến thức ngôn ngữ 5
  6. + Ngữ âm: Âm cuối “­ed” + Ngữ  pháp: Thời quá khứ  đơn giản, thời quá khứ  tiếp  diễn + Từ vựng: Các loại trạng từ Tuần 6 ­ Các kĩ năng ­ GU: Past simple &  + Kĩ năng nghe: Xác định các loại câu hỏi về  thời gian,  Past continuous;  người, quan điểm, lựa chọn, đề  nghị, lí do và chọn cách   Adverbs &  hồi đáp đúng adjectives;  ­ Kiến thức ngôn ngữ to/at/in/into + Ngữ  pháp: Thời quá khứ  đơn giản, thời quá khứ  tiếp  ­ TOEIC: P2:  diễn; các giới từ “to/at/in/into” Questions and  + Từ vựng: Các loại trạng từ và tính từ response ­ Các kĩ năng + Kĩ năng đọc: Đọc và tìm thông tin chi tiết + Kĩ năng nói: Học cách đọc các loại tiền tệ (đồng Bảng  Anh, đôla Mỹ); hỏi giá cả khi đi mua sắm; thực hành hội  thoại khi đi nhà hàng, siêu thị… Tuần 7 + Kĩ năng nghe: Nghe và trả lời câu hỏi chi tiết NH: U4: The market  + Kĩ năng viết: Viết một tấm bưu thiếp place ­ Kiến thức ngôn ngữ   + Ngữ  pháp: Câu hỏi với “How much”  và “How many”;  danh từ  đếm được và danh từ  không đếm được; đại từ  định lượng bất định dùng với danh từ đếm được và danh  từ không đếm được; đại từ bất định; mạo từ “a, an, the” + Từ  vựng: Các địa điểm mua sắm và tên gọi đồ  dùng   hàng ngày Tuần 8  ­ Các kĩ năng ­ GU: Countable  + Kĩ năng đọc: Đọc và lựa chọn từ/cụm từ thích hợp để  nouns; Articles;  hoàn thành câu Indefinite quantifiers;  ­ Kiến thức ngôn ngữ in/on/at + Ngữ pháp: Ôn tập, củng cố mạo từ “a, an, the”; danh từ  ­ TOEIC: P5:  đếm được với “a/an/some”; đại từ  định lượng bất định  Conjunctions;  “much, many, (a)   little, (a) few, a lot, plenty”; các cách  Adverbs of  dùng khác của giới từ “in/on/at”; các loại câu điều kiện frequency;  + Từ vựng: Trạng ngữ chỉ tần xuất, liên từ, động từ cụm Conditional  sentences; Two­word  verbs 6
  7. ­ Các kĩ năng + Kĩ năng đọc: Đọc và tìm thông tin chi tiết và tổng hợp   thông tin + Kĩ năng nói: Dùng tính từ  để  miêu tả  sự  vật, sự  việc,   hiện tượng và cảm xúc của con người Tuần 9 + Kĩ năng nghe: Nghe lấy ý chính, nghe và điền từ  vào  NH: U5: What do  chỗ trống you want to do? + Kĩ năng viết: Điền thông tin vào một mẫu đơn ­ Kiến thức ngôn ngữ  + Ngữ pháp: Mô hình của động từ  (V + to V; V + V­ing);  “Will/be going to” và thời hiện tại tiếp diễn để nói về tương  lai + Từ  vựng: Tính từ  đuôi “­ing” và “­ed”; các động từ  chỉ  hành động tốt, xấu của con người ­ Các kĩ năng Tuần 10 + Kĩ năng nghe: Xác định các loại câu hỏi về địa điểm và   ­ GU: Verb patterns;  chọn cách hồi đáp đúng; nghe hội thoại ngắn và trả  lời   By các câu hỏi về con người, thời gian trong hội thoại ­ TOEIC: P2:  ­ Kiến thức ngôn ngữ Questions and  + Ngữ pháp: Ôn tập và mở rộng các mô hình của động từ;   response; P3: Short  cách dùng giới từ by để nói về thời gian conversations ­ Các kĩ năng + Kĩ năng đọc: Luyện kĩ năng đọc suy luận; đọc để  tìm  thông tin chi tiết; đọc và đoán nghĩa của từ qua văn cảnh Tuần 11 + Kĩ năng nói: Miêu tả hoặc so sánh hai địa điểm, đồ  vật  ­ NH: U6: Places and  hoặc con người; sử  dụng từ  đồng nghĩa và trái nghĩa để  things thực hành các hội thoại ngắn ­ GU: Comparisons;  + Kĩ năng nghe: Nghe lấy ý chính để  điền thông tin vào  Noun + preposition bảng ­ TOEIC: P6: Words  + Kĩ năng viết: Miêu tả một địa điểm in context; pronouns;  ­ Kiến thức ngôn ngữ Subject­Verb  + Ngữ âm: Cách đọc đuôi “­er” và “­est”  khi cấu tạo tính  agreement; Adjective  từ so sánh comparisons + Ngữ  pháp: Các  cấp so sánh của  tính từ  và  trạng từ;  dạng của động từ  đi với các loại chủ  ngữ; các loại đại   từ; các cấp so sánh của tính từ; giới từ đi với danh từ + Từ vựng: Từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa 7
  8. Tuần 12 Ôn tập lại tất cả  những kiến thức ngữ pháp, từ  vựng và  Ôn tập kĩ năng đã học 8
  9.  HỌC PHẦN II Nội dung Các tiểu mục ­ Các kĩ năng + Kĩ năng đọc: Đọc tìm ý chính và thông tin chi tiết + Kĩ năng nói: Kể về những việc đã làm trong quá khứ và  những trải nghiệm của bản thân; học phương pháp hội  thoại lịch sự Tuần 1 + Kĩ năng nghe: Nghe lấy thông tin chi tiết để  trả  lời câu  NH: U7: Fame! hỏi + Kĩ năng viết: Viết tiểu sử của một người nổi tiếng ­ Kiến thức ngôn ngữ + Ngữ  pháp: Thời hiện tại hoàn thành và thời quá khứ  đơn giản + Từ vựng: Các hậu tố cấu tạo danh từ + Ngữ âm: Phát âm các hậu tố cấu tạo danh từ ­ Các kĩ năng Tuần 2 + Kĩ năng nghe: Nghe hội thoại, xác định các loại câu hỏi  ­ GU: Present perfect  về  mục đích, chủ  đề, lí do và địa điểm để  chọn câu trả  & Past simple. lời đúng  ­ TOEIC: P3: Short  ­ Kiến thức ngôn ngữ conversations + Ngữ  pháp: Ôn tập thời hiện tại hoàn thành và quá khứ  đơn giản; Giới từ đi với tính từ ­ Các kĩ năng + Kĩ năng đọc: Đọc và tìm thông tin chi tiết +   Kĩ   năng   nói:   Dùng   các   động   từ   khuyết   thiếu   “have  to/must/should” trong những tình huống giao tiếp cụ  thể;  Tuần 3 miêu tả tình trạng sức khoẻ và đưa ra lời khuyên NH: U8: Do’s and  + Kĩ năng nghe: Nghe thông tin chi tiết để trả lời câu hỏi Don’ts + Kĩ năng viết: Viết một bức thư/thư điện tử ­ Kiến thức ngôn ngữ + Ngữ pháp: Động từ khuyết thiếu “have to/must/should” + Từ vựng: Các từ vựng chỉ nghề nghiệp, sức khoẻ; danh   từ ghép; từ/cụm từ đi với một số động từ Tuần 4 ­ Các kĩ năng ­ GU: Must/have  + Kĩ năng đọc: Đọc và lựa chọn từ/cụm từ thích hợp để  to/should; Verbs +  hoàn thành đoạn văn preposition ­ Kiến thức ngôn ngữ 9
  10. ­ TOEIC: P6: Modal  +   Ngữ   pháp:   Ôn   tập   động   từ   khuyết   thiếu   “have  auxiliaries; Gerunds  to/must/should”; danh động từ và động từ nguyên thể or infinitives ­ Các kĩ năng + Kĩ năng đọc: Luyện cách đọc bài khoá nhanh, tìm và  điền thông tin còn thiếu vào bài khoá; đọc tìm thông tin   chi tiết để xác định lỗi sai ở bản tóm tắt bài khoá + Kĩ năng nói: Thảo luận các câu hỏi về  du lịch; hỏi và  Tuần 5 chỉ đường NH: U9: Going  + Kĩ năng nghe: Nghe lấy ý chính và thông tin chi tiết places + Kĩ năng viết: Viết về  những thuận lợi và bất lợi của  việc đi du lịch bằng tàu hoả ­ Kiến thức ngôn ngữ + Ngữ pháp: Mệnh đề thời gian và mệnh đề điều kiện +   Từ   vựng:   Các   động   từ   hay   gặp   trong   tiếng   Anh  “make/do/take/get” và những từ/cụm từ  thường dùng với  các động từ này Tuần 6 ­ Các kĩ năng ­ GU: Unless, As  + Kĩ năng nghe: Nghe các hội thoại ngắn, xác định các câu  long as, Provided,  hỏi về  quan điểm, xác định trọng âm và ngữ  điệu của  Providing; As (reason  người nói để trả lời các câu hỏi của đoạn hội thoại and time); Verbs +  ­ Kiến thức ngôn ngữ prepositions + Ngữ  pháp: Các mệnh đề  điều kiện với “Unless/as long  ­ TOEIC: P3: Short  as/provided/providing”; mệnh đề với “as” (chỉ thời gian và  conversations lí do); giới từ đi với động từ ­ Các kĩ năng + Kĩ năng đọc: Đọc và tìm ý chính và thông tin chi tiết + Kĩ năng nói: Thảo luận về  những khám phá, phát minh  đã làm thay đổi thế giới; giao tiếp qua điện thoại Tuần 7  + Kĩ năng nghe: Nghe và nối thông tin với người được  NH: U10: Things that  miêu tả changed the world + Kĩ năng viết: Viết đánh giá về  một bộ  phim đã xem    hoặc một cuốn sách đã đọc ­ Kiến thức ngôn ngữ  + Ngữ pháp: Câu bị động + Từ vựng: Tên các phát minh; danh từ đi với động từ Tuần 8 ­ Các kĩ năng ­ GU: Passive; It is  + Kĩ năng đọc: Xác định các câu hỏi về ý chính, thông tin  said that; Have  chi tiết, câu hỏi suy luận logic, câu hỏi về  từ  vựng. Đọc  10
  11. một số loại bài khoá thường gặp trong bài thi TOEIC như  something done quảng cáo, thư  tín thương mại, biểu đồ/biểu bảng, bài  ­ TOEIC: P7:  báo và báo cáo Advertisements;  ­ Kiến thức ngôn ngữ Business  + Ngữ  pháp: Câu bị động  ở  các thời; một số  câu bị  động  Correspondence;  đặc biệt như “It is said that”, “Have something done” Forms, charts and  + Từ  vựng: Các từ  vựng thường xuất hiện trong các bài  graphs; Articles and  quảng cáo,  thư  tín thương mại, biểu đồ/biểu bảng, bài  Reports báo và báo cáo ­ Các kĩ năng + Kĩ năng đọc: Đọc và tìm thông tin chi tiết; đọc và sắp  xếp câu theo trình tự bài đọc + Kĩ năng nói: Học cách nói cảm thán với so và such Tuần 9  + Kĩ năng nghe: Nghe lấy thông tin để  điền vào bảng;  NH: U11: What if…? nghe lấy ý chính + Kĩ năng viết: Viết về mơ ước trong tương lai ­ Kiến thức ngôn ngữ +  Ngữ  pháp: Câu điều kiện loại 2; động từ  khuyết thiếu  “might” + Từ vựng: Động từ cụm (phrasal verbs) Tuần 10 ­ Các kĩ năng ­ GU: If I do…/If I  + Kĩ năng nghe: Nghe một bài nói chuyện ngắn về  các  did…; If I knew…/I  chủ đề khác nhau, xác định các câu hỏi về trình tự, người  wish I knew…;  nghe, tình huống, chủ  đề  để  trả  lời các câu hỏi về  bài  Phrasal verbs  khoá đó ­ TOEIC: P4: Short  ­ Kiến thức ngôn ngữ talk + Ngữ pháp: Ôn tập câu điều kiện loại 2; câu với “wish” ­ Các kĩ năng + Kĩ năng đọc: Đọc và tìm thông tin chi tiết + Kĩ năng nói: Sử  dụng các mẫu câu giao tiếp hàng ngày  để thực hành các đoạn hội thoại ngắn Tuần 11 + Kĩ năng nghe: Nghe và chọn từ để hoàn thành bài hát NH: U12: Trying  + Kĩ năng viết: Sử dụng các loại từ nối để kết nối các   ý  your best với nhau ­ Kiến thức ngôn ngữ + Ngữ pháp: Thời hiện tại hoàn thành tiếp diễn +   Từ   vựng:   Các   động   từ   hay   gặp   trong   tiếng   Anh  “bring/take/come/go”  11
  12. ­ Các kĩ năng Tuần 12 + Kĩ năng đọc: Đọc thông báo và đoạn văn; luyện kĩ năng  ­ GU: Present perfect  đọc nhanh lấy  ý chính và đọc kĩ để tìm thông tin chi tiết   continuous, Present  và đoán nghĩa của từ qua văn cảnh perfect simple; How  + Kĩ năng nghe: Nghe một bài nói chuyện ngắn về  các  long have you  chủ đề khác nhau, xác định các câu hỏi về yêu cầu để trả  been…? lời các câu hỏi về bài nói đó ­ TOEIC: P4: Short  ­ Kiến thức ngôn ngữ talk; P7:  + Ngữ  pháp: Thời hiện tại hoàn thành tiếp diễn và thời  Announcements and  hiện tại hoàn thành đơn giản; câu hỏi với “How long have  Paragraphs you been…?”. + Ôn lại những kiến thức và kĩ năng đã học Tuần 13  + Làm bài kiểm tra thử  TOEIC phần Full practice test 1,   Ôn tập TOEIC Tuần 14 + Nhận xét và góp ý bài kiểm tra thử TOEIC cho sinh viên  Ôn tập + Tổng hợp những nội dung đã học trong chương trình 4. MỤC TIÊU CỦA MÔN HỌC 4.1. Mục tiêu chung Với chương trình này, sinh viên có được những kiến thức ngữ pháp tiếng Anh cơ bản nhất  của trình độ  tiền trung cấp; một khối lượng từ vựng nhất định dùng trong giao tiếp hàng   ngày và một số từ vựng tiếng Anh thương mại thường gặp trong bài thi TOEIC. Sinh viên  được làm quen với các dạng bài và các dạng câu hỏi trong bài thi TOEIC và có được một  số kĩ năng đọc hiểu và nghe hiểu căn bản để làm bài thi TOEIC một cách hiệu quả. 4.2. Mục tiêu cụ thể 4.2.1. Về kiến thức ngôn ngữ ­ Ngữ âm Kết thúc chương trình, sinh viên có thể biết cách phát âm các từ tiếng Anh thông qua phiên  âm Latin; phát âm rõ ràng để người tham gia đối thoại có thể hiểu được. ­ Ngữ pháp Kết thúc chương trình, sinh viên có thể: Có vốn kiến thức ngữ  pháp cơ  bản để  sử  dụng trong những tình huống giao tiếp   hàng ngày: thông tin cá nhân, thói quen, nhu cầu, sở thích, trải nghiệm...; Sử dụng các cấu trúc câu cơ bản trong đó có các cụm từ cố định, các cách diễn đạt   theo công thức. ­ Từ vựng Kết thúc chương trình, sinh viên có thể: Có đủ vốn từ để thực hiện các giao dịch đơn giản hàng ngày với các tình huống và  chủ đề quen thuộc. 12
  13. Có vốn từ tiếng Anh thương mại nhất định để  có thể  đọc hiểu các dạng bài khoá   và nghe hiểu các đoạn hội thoại cũng như bài nói chuyện ngắn thuộc đa dạng các   chủ đề trong bài thi TOEIC. 4.2.2. Về kĩ năng ­ Kĩ năng nghe Kết thúc chương trình, sinh viên có thể: Nghe và nhận biết được những từ/cụm từ  có liên quan đến bức tranh về  người,   phong cảnh hoặc đồ vật để lựa chọn được câu miêu tả đúng bức tranh đó khi người  nói nói một cách rõ ràng, chậm rãi; Nghe và nhận biết được loại thông tin được hỏi để xác định phương án trả lời đúng  nhất khi người nói nói một cách rõ ràng, chậm rãi; Hiểu được nội dung chính trong những đoạn hội thoại và bài nói chuyện ngắn khi  họ nói một cách rõ ràng, chậm rãi; Hiểu được chủ đề, đối tượng mà người khác thảo luận trong những đoạn hội thoại   hay bài nói chuyện ngắn khi họ nói một cách rõ ràng, chậm rãi; Nắm bắt được các thông tin chi tiết về thời gian, trình tự của các sự kiện trong các   đoạn hội thoại hay bài nói chuyện ngắn khi người nói nói một cách rõ ràng, chậm   rãi; Nghe và suy luận được địa điểm, đối tượng, mục đích, dự  định... mà người nói  hướng đến khi họ nói một cách rõ ràng, chậm rãi. ­ Kĩ năng nói Kết thúc chương trình, sinh viên có thể: Giao tiếp được trong những tình huống cố  định và với những hội thoại ngắn về  chủ đề hàng ngày; Thực hiện các chức năng ngôn ngữ  hội thoại để  thiết lập các mối quan hệ  xã hội  như chào hỏi, giới thiệu, xin lỗi, cảm ơn, chúc tụng...; Hỏi và trả lời những câu hỏi cũng như trao đổi  ý kiến và thông tin về những chủ đề  quen thuộc hàng ngày như bản thân, thói quen hàng ngày, du lịch, mơ ước...; Miêu tả cảm xúc, thái độ... Thực hiện những giao dịch hàng ngày đơn giản như  mua bán hàng hoá, hỏi và chỉ  đường, gọi món ăn, trao đổi thông tin về số lượng, giá cả...; Kể  chuyện, miêu tả  một cách đơn giản các hoạt động, sự  kiện; miêu tả  một địa   điểm, kinh nghiệm cá nhân... ­ Kĩ năng đọc Kết thúc chương trình, sinh viên có thể: Hiểu những văn bản ngắn, đơn giản về  những chủ  đề  quen thuộc được diễn đạt  bằng ngôn ngữ gần gũi hàng ngày; Hiểu những văn bản ngắn, đơn giản thường được sử  dụng trong công việc hàng  ngày như quảng cáo, thư tín thương mại, bài báo, báo cáo, biểu đồ biểu bảng, thông  13
  14. báo ở những nơi công cộng như đường phố, quán ăn, nhà ga, sân bay...; Nhuần nhuyễn các kĩ năng đọc hiểu (đọc nhanh để  tìm  ý chính và đọc kĩ để  tìm  thông tin chi tiết). ­ Kĩ năng viết Kết thúc chương trình, sinh viên có thể: Viết thư cá nhân đơn giản; Viết các form mẫu đơn giản; Viết các câu có sử dụng từ nối; Viết về  những chủ   đề  quen thuộc như  miêu tả  người, nơi chốn, du lịch..., kể  chuyện, viết tiểu sử. 4.2.3. Về thái độ ­ Nhận thức được tầm quan trọng của môn học; ­ Tự giác trong học tập và trung thực trong thi cử; ­ Thực hiện nghiêm túc thời gian biểu, tham gia đầy đủ các buổi học trên lớp và các bài tập   tuần; ­ Xây dựng và phát huy tối đa tinh thần tự học thông qua nghiên cứu sách ngữ pháp, đọc  thêm các tài liệu; ­ Tham gia tích cực và có tinh thần xây dựng vào các hoạt động trên lớp. 4.3. Các mục tiêu khác ­ Phát triển kĩ năng thảo luận, làm việc nhóm; ­ Tìm kiếm và khai thác thông tin qua các nguồn khác nhau để phục vụ cho nhu cầu học   tập môn học. 5. HỌC LIỆU Giáo trình chính ­ New Headway  Pre­Intermediate, Third edition by John and Liz Soars. ­ Preparation Series for the New TOEIC Test ­ Introductory course by Lin Lougheed. ­ English grammar in use ­ Intermediate by Raymond Murphy. Giáo trình bổ trợ ­ Recycling Elementary English by Clare West, Nguyễn Thành Yến giới thiệu. 6. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY­HỌC 6.1. Lịch trình chung  Học phần I Hình thức tổ chức dạy­học Tuầ Lên lớp Nội dung Thảo  Thực hành Bài tập n Tự học KTĐG luận 14
  15. 1. 1 1.5 1.5 3 12 2. 2 1.5 1.5 3 12 3. 3 1.5 1.5 3 12 BT cá nhân tuần 1 4. 4 1.5 1.5 3 12 5. 5 1.5 1.5 3 12 BT cá nhân tuần 2 6. 6 1.5 1.5 3 12 7. 7 1.5 1.5 3 12 BT cá nhân tuần 3 8. 8 1.5 1.5 3 12 9. 9 1.5 1.5 3 12 BT cá nhân tuần 4 1 10 1.5 1.5 3 12 0. 1 11 1.5 1.5 3 12 BT cá nhân tuần 5 1. 1 12 4 8 2. Tổng 16.5 16.5 37 140 15
  16.  Học phần II Hình thức tổ chức dạy­học Tuầ Lên lớp KTĐG Nội dung Thảo luận Thực hành Bài tập Tự  n học 1. 1 1.5 1.5 3 12 2. 2 1.5 1.5 3 12 3. 3 1.5 1.5 3 12 BT cá nhân tuần 1 4. 4 1.5 1.5 3 12 5. 5 1.5 1.5 3 12 BT cá nhân tuần 2 6. 6 1.5 1.5 3 12 7. 7 1.5 1.5 3 12 BT cá nhân tuần 3 8. 8 1.5 1.5 3 12 9. 9 1.5 1.5 3 12 BT cá nhân tuần 4 10. 10 1.5 1.5 3 12 11. 11 1.5 1.5 3 12 BT cá nhân tuần 5 12. 12 1.5 1.5 3 12 13. 13 6 12 14. 14 2 4 Tổng 18 18 44 160 6.2. Lịch trình cụ thể cho từng nội dung * HỌC PHẦN 1 Tuần 1: Kĩ  Hình thức tổ  Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị năng chức dạy­học NGỮ  Thảo luận theo cặp để  Chuẩn bị một số thông tin cơ  PHÁP  Thảo luận tìm   hiểu   và   làm   quen  bản về bản thân. với các bạn trong lớp. Thực hành  Nghe và điền thông tin  Xem trước thông tin tr. 5, 6,  & Bài tập vào các câu cho sẵn. NH.  Làm bài tập 2, 4, tr. 8,   Xem lại kiến thức về các thời  NH. cơ  bản như thời hiện tại đơn  giản, thời quá khứ  đơn giản  và thời hiện tại tiếp diễn và  cách đặt câu hỏi.  16
  17. Viết một đoạn văn (50 ­  Sử   dụng   thời   hiện   tại   đơn  Tự học 70 từ) giới thiệu về bản   giản, thời hiện tại tiếp diễn  thân. và thời quá khứ đơn giản. TỪ  Thảo   luận   theo   nhóm  Tìm hiểu trước ở nhà các loại  VỰNG về  phương pháp tra từ  từ   điển   phổ   biến   nhất   hiện  điển mà sinh viên hiện  nay và một số  vấn đề  người  Thảo luận  đang   áp   dụng   và  học   thường   gặp   khi   tra   từ  phương   pháp   tra   từ  điển.  điển tốt nhất. Bài 2, 3, tr. 12, NH. Xem   lại   kiến   thức   về   cách  nhận biết và cách sử dụng từ  loại tiếng Anh. Nhận biết từ qua phiên  Xem   lại   kiến  thức   về   phiên  âm từ vựng, bài 4, tr.12,  âm trong tiếng Anh.  Thực hành NH; luyện phiên âm  & Bài tập những đồ vật hàng ngày  bài 5, tr. 12, NH. Luyện tập hỏi và trả lời  Xem   lại   dạng   đúng   của   từ  các câu hỏi có chứa từ  trong câu.  vựng đã học.  Làm   bài   tập   thêm   về  Làm   bài   tập   trong   NH  Tự học phiên âm từ vựng. Workbook hoặc các sách khác  có trình độ tương đương.  ĐỌC &  Nhìn tranh và thảo luận  Tìm hiểu về  thông tin về  12  NGHE Thảo luận  theo   nhóm   về   tên   và   ý  chòm sao và các tính cách tiêu  nghĩa của các chòm sao.  biểu cho từng chòm sao. Đọc   phần   đầu   của   bài  Xem trước bài 3, tr.10, NH. đọc và trả lời chi tiết. Thực hành  Đọc phần cuối của  bài  Xem câu hỏi bài 4, tr. 10, NH. & Bài tập đọc và đưa ra ý kiến về  các   lựa   chọn   của   nhân  vật. Làm bài nghe về chủ đề  Xem   lại   kĩ   năng   nghe   thông  Tự học Best Friends.  tin chi tiết và nghe những từ  chính trong bài.   NÓI &  Thảo  luận  về   các  mẫu  Xem   trước   nội   dung   tr.13,  VIẾT  Thảo luận  câu   thường   dùng   trong  NH. hội thoại lịch sự. Thực hành Các   hoạt   động   nghe   1,  Xem   trước   các   yêu   cầu   làm  & Bài tập 2, 3, tr. 13, NH. việc tại tr. 13, NH. 17
  18. Luyện tập nói theo cặp,  Xem lại các mẫu câu thường  hỏi và trả  lời theo gợi ý  gặp trong hội thoại lịch sự. của bài 4, 5.  Viết về  một người bạn  Xem nội dung tr.102, NH. Tự học tốt. Tuần 2: Kĩ năng Hình thức tổ  Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị chức dạy­học NGỮ  Thảo   luận   về   cách  Đọc trước phần lý thuyết bài  PHÁP   thành   lập   câu   hỏi;   giới  48,   49,   120,   121   trong   sách  Thảo luận  từ  “at/on/in”  (thời gian)  GU. và cách sử dụng cụm từ  “in time/on time”. Bài 48.1 ­ 48.4, tr. 151,  Xem   lại   kiến   thức   về   cách  152, GU. thành lập câu hỏi. Bài 49.1 ­ 49.3, tr. 154,  155, GU. Thực hành Bài   120.1   ­   120.3,   tr.  Xem lại kiến thức về giới từ  & Bài tập 367, 368, GU. “at/on/in” (thời gian). Bài   129.1   ­   129.3,   tr.  Xem lại kiến thức về cụm từ  394, 395, GU. “in time/on time”. Bài 121 ­ 121.5, tr. 370,  371, GU. Học   và   ghi   nhớ   kiến  Làm   thêm   các   bài   tập   ngữ  Tự học thức ngữ pháp.  pháp   cùng   nội   dung   và   có  trình độ tương đương.  NGHE Thảo luận theo cặp về  Tìm   hiểu   trước   các   những  những   điểm   cần   lưu   ý  điểm cần lưu ý khi phân tích  Thảo luận  khi   phân   tích   một   bức  một bức tranh về người hoặc  tranh   về   người   hoặc  vật. vật. ­ Bài tập từ tr. 4 ­ 15, 17  Xem trước các yêu cầu làm  Thực hành ­ 27, TOEIC. việc từ tr. 4 ­ 15, 17 ­ 27, 32,  & Bài tập ­ Bài nghe tr. 32, TOEIC. TOEIC. Làm   thêm   các   bài   nghe  Tìm   bài   nghe   qua   các   trang  Tự học tương tự. web luyện nghe hoặc các sách  luyện nghe TOEIC. 18
  19. Tuần 3: Kĩ năng Hình thức tổ  Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị chức dạy­học NGỮ  Thảo luận theo cặp về  Xem lại kiến thức về cách sử  PHÁP  một   ngày   tiêu   biểu   sử  dụng   thời   hiện   tại   đơn   và  Thảo luận dụng thời hiện tại đơn  thời hiện tại tiếp diễn. (U2, tr. 14, NH). Làm các bài tập và hoạt  Xem lại kiến thức về cách sử  động số  1, 2, 3, tr. 14,  dụng   thời   hiện   tại   đơn   và  Thực hành  15, NH. thời hiện tại tiếp diễn. & Bài tập Làm bài tập số  4 tr. 15  Xem   lại   kiến   thức   cách   sử  và các hoạt động tr. 16,  dụng “have” và “have got” và  NH. cách đặt câu hỏi. Làm   bài   tập   trong   NH  Xem   lại   các   nội   dung   ngữ  Tự học Workbook U2, NH. pháp trong bài. TỪ  Thảo luận theo cặp kể  Tìm   hiểu   trước   nội   dung   tr.  VỰNG tên   một   số   hoạt   động  17, NH. Thảo luận  tiêu   biểu   trong   cuộc  sống hàng này. Nối   các   động   từ   với  Liệt kê tất cả  các từ  vựng đã  danh từ/cụm danh từ để  biết   theo   chủ   đề   “Các   hoạt  tạo   thành   các   cụm   từ  động   trong   cuộc   sống   hàng  Thực hành  đúng   miêu   tả   các   hoạt  ngày”. & Bài tập động hàng ngày. Làm các bài tập và hoạt  động số 3, 4, tr. 17, NH. Miêu   tả   căn   phòng   ưa  Ôn tập lại nội dung từ  vựng  thích   và   những   hoạt  trong bài.  Tự học động  diễn   ra   trong   căn  phòng đó. ĐỌC &  Thảo luận  một  số   câu  Tìm   hiểu   thông   tin   về   lối  NGHE    Thảo luận  hỏi   liên   quan   đến   chủ  sống   của   giới   trẻ   các   nước  đề lối sống.   trên thế giới và Việt Nam. Thực hành  Đọc   phần   đầu   của   bài  Xem trước bài 2, tr. 18, NH. & Bài tập đọc   và   thảo   luận   câu  hỏi ở bài 2, tr. 18, NH. Làm việc theo 2 nhóm,  Xem câu hỏi bài 3, tr. 18, NH. mỗi nhóm đọc về  một  nhân   vật,   trả   lời   câu  hỏi về nhân vật đó.  19
  20. Nêu   nhận   xét,   ý   kiển  Xem   câu   hỏi   phần   What   do  về  lối sống của 2 nhân  you think?, tr. 18, NH. vật   trong   bài,   p.   What  do you think, tr. 18, NH. Làm   bài   nghe   A   24/7  Xem   lại   kĩ   năng   nghe   thông  Tự học society, tr. 20, NH. tin chi tiết trong bài nghe.  Thảo  luận  về   các   cách  Tìm hiểu các yếu tố  tạo nên  đặt  câu   hỏi   và   trả   lời  một hội thoại thành công. Thảo luận  NÓI &  để   có  một   hội   thoại  VIẾT  thành công. Các hoạt động nghe 1,  Tìm hiểu cách đặt câu hỏi và  4,  tr. 21, NH. trả lời trong hội thoại lịch sự. Thực hành Luyện tập nói theo cặp,  & Bài tập hỏi và trả lời theo gợi ý  của bài 4, 5,  tr. 21, NH. Viết một  bức  thư   điện  Xem nội dung tr. 103, NH. Tự học tử   (email)   cho   một  người bạn cũ. KIỂM  Làm BT cá nhân tuần 1.  Ôn   tập   lại   nội   dung   đã   học  TRA trong các tuần 1, 2, 3. Tuần 4: Kĩ năng Hình thức tổ  chức dạy­ Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị học NGỮ  Thảo   luận   về   cách   sử  Đọc trước phần lý thuyết bài  PHÁP   dụng   của   thời   hiện   tại  3, 4, 17, 122, 123, 124. đơn   và   thời   hiện   tiếp   trong sách GU. Thảo luận  diễn,    “Have”   và   “Have  got”, giới từ “in/on/at” (địa  điểm). Bài   3.1   ­   3.3,   tr   16,   17,  Xem   lại   kiến   thức   về   thời  GU. hiện tiếp diễn. Thực hành  Bài  4.1  ­   4.4,   tr.   19,   20,  Xem   lại   kiến   thức   về   thời  & Bài tập GU.  hiện tại đơn. Bài 17.1 ­ 17.4, tr. 58, 59,  Xem lại kiến thức về “Have”  GU và “Have got”.  20
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2