ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II-MÔN TOÁN – LỚP 11
A. PHẦN ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH
Chương III : DÃY S. CẤP SỐ CỘNG. CẤP SỐ NHÂN
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Phương pháp quy np toán học:
Để c/m mệnh đề A(n) đúng
n
N* ta thực hiện:
B1: C/m A(n) đúng khi n=1.
B2:
n
N* gi sử A(n) đúng với n=k, cần chứng minh A(n) cũng đúng với n=k+1.
2. Dãy số tăng, dãy số giảm:
Dãy s
n
u được gọi là y số tăng nếu với mọi
n
ta có 1
nn uu .
y s
n
u được gọi là y số giảm nếu vi mọi
n
ta có 1
nn uu .
Phương pháp để chứng minh một dãy số tăng hoặc gim
Cách 1: (un) là dãy s tăng un < un+1 n N*
Cách 2: (un) là dãy stăng un+1 - un 0 n N* (xét du un+1 - un)
Cách 3: un >0 n, (un) là dãy s tăng
1n
n
u
u< 1
3. Dãy sbị chặn:
a) Dãy s )( n
u được gọi là dãy số bị chn trên nếu tồn tại một s
M
sao cho MuNn n ,
*.
b) Dãy s )( n
u được gọi là dãy s bị chặn dưới nếu tồn tại mt số
m
sao cho muNn n ,
*.
c) Dãy s )( n
u được gọibchn nếu vừa bị chặn trên, vừa bị chặn dưới; nghĩa là, tồn tại một
s
M
và một s
m
sao cho MumNn n ,
*.
4. Cấp số cộng
Dãy số hữu hạn hoặc vô hạn (un) là cp số cộng
un=un-1 + d,
n
2.
+ d không đổi gọi là công sai.
+ Kí hiệu cấp số cộng :
u1, u2, u3, …, un, …
*. Tính chất (un) là cấp số cộng
2
11
kk
k
uu
u, (k
2)
* . S hạng tổng quát: Số hạng tổng quát của cấp số cng có số hạng đầu u1 ng sai d được cho
bởi công thc : un=u1+(n-1)d
* Tổng n số hạng đầu tiên của một cấp s cộng:
Cho cấp số cộng (un), gọi Sn=u1+u2+…+un
2
)( 1nuu
Sn
n
,
n
1.
Chú ý:
2
)1(2 1ndnu
Sn
,
n
1
5. Cấp số nhân(un) là CSN
. 2
1
u u q n
n
n
Số q được gi là công bi của CSN.
* Tính cht: Cho cấp số nhân (un). Ta có:
2
.
1 1
u u u
k k k
k 2, k N*
* Số hạng tổng quát: Cho cấp số nhân (un).
n-1
1
. q
n
u u vi q
0
*Tổng n số hạng đầu tiên của CSN
Giả sử có cấp s nhân (un) với công bi q. Với mỗi số nguyên dương n, gọi Sn là tổng n số hạng đầu
tiên của nó: Sn = u1 + u2 + ... + un
Nếu q=1 thì un = u1 với mọi n
1
. Khi đó: Sn = nu1.
Nếu q
1
, ta có kết quả: 1
(1 )
1
n
n
u q
S
q
với q
1
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1. Dãy s nào sau đây không bị chn trên:
A)
1
sin
n
u n
n
B) 1
sin
n
u n
n
C)
1
( 1) sin
n
n
u
n
D) 1
sin( 1)
n
n
u
n
Câu 2. Cho dãy s (
n
u
) với
( 5)
n
n
u
. Khi đó số hạng
2
n
u
bằng:
A) 25n B) 10n C) -25n D)
2
( 5)
n
Câu 3. Cho cấp s cộng (
n
u
).Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A)
10 20 15
2
u u u
B)
10 20 15
. 2
u u u
C)
2
10 20 15
.
u u u
D)
10 20 30
u u u
Câu 4. Cho cấp số nhân (
n
u
).Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A)
1 11 6
2
u u u
B)
2
1 11 6
u u u
C)
2
1 11 6
.
u u u
D)
1 11 12
.
u u u
Câu 5. Cho cấp s cộng x; 1; y; 9. Khi đ ó:
A) x = -3, y = 5 B) x = -5, y = 3 C) x = -1, y = 7 D) x = -2, y = 6
Câu 6. Cho cấp s nhân 3 số hạng: 2,5 ; x; 40. Hãy chọn kết quả đúng:
A) x = 10 B) x = 5 C) x = 20 D) x = 25
Câu 7.Cho dãy s (
n
u
) với 1 1
2; 2 , 2
n n
u u u n
. Khi đó:
7.1. Shạng thứ 100 bằng:
A) 299 B) 2100 C) 2101 D)200
7.2. Tổng của 100 số hạng đầu tiên bằng:
A) 299 - 1 B) 2100 - 1 C) 2101 - 1 D) 1 - 2101
Câu 8. Cho cấp s cộng -2; -5; -8; -11;... Khi đó công sai d và tổng 20 số hạng đầu tiên là:
A) d = 3; S20 = 510; B) d = -3; S20 = -610
C) d = -3; S20 = 610 D) d = 3; S20 = -510
Câu 9. Dãy s nào sau đây không phải là cấp số cộng:
A)
1
2
n
n
u
B)
1
2
n
n
u
C)
2
n
u
D)
2 1
n
u n
Câu 10. Ba số xen giữa các số 2 và 22 để được một cấp số cộng là:
A) 7; 12; 17 B) 6; 10; 14 C)8; 13; 18 D) 5; 10; 17
Câu 11. Cho cp số cng có 1
1 1
;
4 4
u d
. Tổng của 5 số hạng đu tiên là:
A)
5
4
B)
4
5
C)
5
4
D)
4
5
Câu 12. Cho cp số cng có 5
0,1; 0,5
d s
. Số hng đầu tiên là:
A) 0,3 B)
10
3
C)
10
3
D) -0,3
Câu 13. Cho cp số cng có 5 20
15; 60
u u
. Tổng của 20 số hạng đầu tiên là:
A) 200 B)-200 C)250 D)-250
Câu 14. Cho tam giác có sđo 3 góc lập thành mt cấp s cộng. Biết số đo một góc là 250, s đo 2
góc còn lại là:
A) 650; 900 B)750; 800 C) 600; 950 D)700; 850
Câu 15. Cho cp số nhân với u1 = -1; q = - 0,1. Số 10-103 :
A) là shạng thứ 103 của cấp số nhân đã cho.
B) là shạng thứ 104 của cấp số nhân đã cho.
C) là shạng thứ 102 của cấp số nhân đã cho.
D) không phải là một số hạng của cấp số nhân đã cho.
Câu 16.Cho dãy s 1
; ; 2
2b. Chọn b để dãy s trên là mt cấp số nhân:
A) b = -1 B) b = 1 C) b = 2 D) b = -2
Câu 17. Cho cp số nhân 1;
1 1 1
; ; ;...
2 4 8
Số hạng thứ 10 bằng:
A) 29 B) 210 C) 2-9 D) 2-10
Câu 18. Các giá trị của x để 3 số 2x – 1; x; 2x + 1 lập thành mt cấp số nhân là:
A)
1
3
x
B)
1
3
x C)
3
x
D)
1
9
x
.
Câu 19. Dãy s nào là cấp số nhân?
A) 1; 0,2; 0,04; 0,008; ... B) 2; 22; 222; 2222; ...
C) x, 2x, 3x, 4x, 5x,... D)
1 1 1 1
; ; ; ;...
2 3 4 5
Câu 20. Cho cp snhân có u1 = -3; q =
2
3
. S
96
243
A) là shạng thứ 6 của cấp số nhân đã cho.
B) là shạng thứ 5 của cấp số nn đã cho.
C) là shạng thứ 7 của cấp số nn đã cho.
D) không phải là một số hạng của cấp số nhân đã cho.
Câu 21. Cho cp số nhân có 2 5
1
; 16.
4
u u
Khi đó:
A) 1
1 1
;
2 2
u q
B) 1
1 1
;
2 2
u q
C) 1
1
; 4
16
u q
D) 1
1
; 4
16
u q
Câu 22.Cho dãy s 1 1
1
2; 2 , *
n
n
u u n
u
. ng thức số hng tổng quát của dãy này
là:
A)
1
n
n
u
n
B)
1
n
n
u
n
C)
1
n
n
u
n
D)
1
n
n
u
n
Câu 23. Cho dãy s(un) có số hạng tổng quát un = 2n + 3. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A) (un) là cấp số cng vi công sai là d = 3
B) (un) là cấp số cộng với ng sai là d = 2
C) (un) là cấp số nhân vớing bội là q = 3
D) (un) là cấp số nhân vi công bội là q = 2
Câu 24. Một cấp số nhân 3 s hạng a, b, c khác 0 và ng bi q 0. Đẳng thức o dưới đây là
đúng?
A) 2
1 1
a bc
B) 2
1 1
b ac
C) 2
1 1
c ba
D)
1 1 2
a b c
Câu 25. Đặt Sn =
2 2 2 2
1 1 1 1
1 1 1 . . . 1
2 3 4
n
,
, 2
n n
. Khi đó :
A)
1
n
n
S
n
B)
1
2
n
n
S
n
C)
1
n
n
S
n
D)
1
2
n
n
S
n
Bài tập tự luận
Bài 1: Chứng minh bằng phương pháp qui nạp:
*
n N
,
3
n
ta có 2n > 2n + 1
Bài 2: Xác định số hng đu vàng sai của cấp số cộng, biết 7 3
2 7
8
. 75
u u
u u
Bài 3: Cho dãy s (un), biết: 1
1
1
3 í i 1
n n
u
u u v n
+
ì
ï= -
ï
ï
í
ï
= + ³
ï
ï
î
a) Viết sáu số hạng đầu của dãy s
b) Dự đoánng thức số hạng tổng quát un và chứng minh công thức đó bằng phương pháp qui nạp
Bài 4: Xác định cấp số nn (un), biết :
3
5
6
15
135
0
u
u
u
ì
ï=
ï
ï
ï=
í
ï
ï
ï<
ï
î
Bài 5: Người ta xếp 3655 hc sinh theo đội hình đng diễn là mt tam giác: hàng thứ nhất có 1 học
sinh, hàng thứ hai có 2 học sinh, hàng thứ ba có 3 hc sinh, ...Hỏi có bao nhiêu hàng?
Bài 6:Chứng minh rằng vi mọi số tự nhiên n
1
, biểu thức
13 1
n
n
S
chia hết cho 6.
Bài 7: Chứng minh rằng với mọi số nguyênơng n, ta luôn luôn
2
2
3 3 3
1
1 2
4
...
n n
n
Bài 8: S hạng thứ hai, số hạng đầu và số hạng thứ ba của mt cấp số cộng với công sai khác 0 theo
thứ tự đó lập thành mt cấp số nhân. Hãy tìm công bội của cấp số nhân đó?
Bài 9: Bn số lập thành mt cấp số cộng. Biết rằng tổng của chúng bằng 22 và tích của chúng bằng
166. Tìm 4 sđó.
------- ( Hết) -------
Chương 4 : GIỚI HẠN
I. Vấn đề 1:y s có gii han 0
* Phương pháp
a) 1
lim 0
n
b)
*
2
1
lim 0( )
k N
n
c) 1
lim 0
n
d) 3
1
lim 0
n
e) Nếu |q| < 1 thì lim
0
n
q
f) Nếu
| |
n n
u V
thì Vn = 0 thì lim un = 0
4.1. Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau đây có giới hạn 0.
a)
( 1)
5
n
n
b)
sin
5
n
n
c)
os2n
n 1
c
4.2. Chng minh hai dãy s (un) và (vn) vi:
1
( 1)
n
un n
: 2
( 1) osn
n 1
n
n
c
V
có gii hạn 0
4.3. Chứng minh rằng các dãy số (un) sau đây giới hạn 0
a)
(0,99)
n
n
u b)
( 1)
2 1
n
nn
u
c)
sin
5
(1,01)
n
n
n
u
4.4. Cho dãy s (un) với
3
n
n
n
u
a) Chứng minh rằng 1
2
3
n
n
u
u
với mọi n.
b) Bng phương pháp qui nạp chứng minh rằng
2
0
3
n
n
u
với mọi n.
c) Chứng minh dãy s(un) gii hạn 0.
II. Vấn đề 2: Dãy s có gii hn hu hạn
* Phương pháp
1)
lim lim( ) 0
n n
u L u L
2) Sử dụng định lí 1 và định lí 2 .
3) Cho cp số nhân lùi vô hạn (un) vi công bội q.
Ta có:
1
lim 1
n
u
S
q
4.5. Cho dãy s (un) với
15 1
n
n
u
n
. Chng minh lim un = 15
4.6. Tìm các gii hạn sau:
a)
( 1)
lim 2
2
n
n
b) sin 3
lim 1
4
n
n
c)
1
lim
n
n
d)
2
lim
1
n
n
4.7. Tìm các gii hạn:
a)
6 1
lim
3 2
n
n
b)
2
2
3 5
lim
2 1
n n
n
4.8. Tìm gii hạn:
a)
2
2
4 5
lim
3
n n
n
b)
3 2
3 2
17 3 4
lim
2
n n
n n
4.9. Tìm gii hạn 2
3
1 3 2
lim
2
n
nn n
4.10. Tìm các gii hạn:
a)
2 2
2 3 1
lim
3
n n n
n
b)
3
2
2
lim
1
n n
n
4.11. Tìm các gii hạn sau:
a)
1
lim
1
n
n
b)
3 3
lim
2
n n
n
c) 2
lim( )
n n n
4.12. Tìm các gii hạn:
a) 2
lim( 1 )
n n n
b)
3 3 2
lim( 2 )
n n n
c) 2 3 3
lim( 1 1)
n n
4.13. Tìm các gii hạn
a) 4
lim
2.3 4
n
n n
b)
3 5.4
lim
4 2
n n
n n
4.14. Tìm các gii hạn:
a)
3 5.7
lim
2 3.7
n n
n n
b)
1
1
5 11
lim
3 11
n n
n n
4.15. Tìm giới hạn 1 1 1 1
lim ....
1.2 2.3 3.4 ( 1)
n n
4.16. Tìm giới hạn 2
1 2 3 ...
lim
n
n
4.17. Tìm tổng của các cấp số nhân lùi vô hạn sau:
a) 2 3
1 1 1 1
, , ,..., ,...
2 2 2 2
n b)
1
1 1 1 1
1, , , ,..., ....
2 4 8 2
n
4.18. Biểu diễn số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,777dưới dạng phân số.
III. Vấn đề 3: Dãy số có giới hạn vô cực