+ Th baứ, dân t c Vi t Nam là m t dân t c có truy n th ng l c quan, yêu đ i; cóộ ệ ộ ộ ề ố ạ ờ
ni m tin vào chính nghĩa, tin vào s c m nh c a b n thân và dân t c. ề ứ ạ ủ ả ộ
+ Th tứ ư, dân t c Vi t Nam là dân t c c n cù, dũng c m, thông minh, sáng t oộ ệ ộ ầ ả ạ
trong s n xu t và chi n đ u, đ ng th i là dân t c ham h c h i, c u ti n b và khôngả ấ ế ấ ồ ờ ộ ọ ỏ ầ ế ộ
ng ng m r ng cánh c a ti p nh n tinh hoa văn hoá nhân lo i. ừ ở ộ ử ế ậ ạ
* Tinh hoa văn hóa nhân lo iạ
- Ti p thu t t ng và văn hoá ph ng Đôngế ư ưở ươ :
+ V nho giáoề: H Chí Minhồ ti p thu và nh h ng r t nhi u t t ng Nho giáo.ế ả ưở ấ ề ư ưở
Ng i nh n th c rõ: Nho giáo nói chung là ý th c h bênh v c và b o v ch đ phongườ ậ ứ ứ ệ ự ả ệ ế ộ
ki n. Trên c s th gi i quan, ph ng pháp lu n Duy v t bi n ch ng, ế ơ ở ế ớ ươ ậ ậ ệ ứ H Chí Minhồ sử
d ng có phê phán có ch n l c nh ng y u t ti n b trong đ o Nho, nh : Tri t lý hànhụ ọ ọ ữ ế ố ế ộ ạ ư ế
đ ng, lý t ng v m t xã h i bình tr - th gi i đ i đ ng, tri t lý nhân sinh, tu thân.ộ ưở ề ộ ộ ị ế ớ ạ ồ ế
+ V Ph t giáoề ậ : Đ o Ph t du nh p vào Vi t Nam t r t s m và g n bó v i đ iạ ậ ậ ệ ừ ấ ớ ắ ớ ờ
s ng tinh th n c a dân t c Vi t Nam. Ph t giáo có nhi u đi m ti n b . H Chí Minh đãố ầ ủ ộ ệ ậ ề ể ế ộ ồ
ti p thu và ch u nhi u nh h ng sâu s c v t duy, hành đ ng, ng x c a Ph t giáo.ế ị ề ả ưở ắ ề ư ộ ứ ử ủ ậ
T t ng v tha t bi, th ng ng i nh th th ng thân; tinh th n bình đ ng, l i s ngư ưở ị ừ ươ ườ ư ể ươ ầ ẳ ố ố
đ o đ c, s gi n d , trong s ch, luôn chăm lo làm vi c thi n.ạ ứ ự ả ị ạ ệ ệ
+ V ch nghĩa Tam dân c a Tôn Trung S nề ủ ủ ơ : Trên c s nhãn quan Mácxít,ơ ở
Nguy n Ái Qu c nh n th y v n đ “ễ ố ậ ấ ấ ề dân t c d c l p, dân quy n t do, dân sinh h nhộ ộ ậ ề ự ạ
phúc” trong ch nghĩa tam dân “ủcó nhi u đi m t ng đ ng v i văn hóa Vi t Namề ể ươ ồ ớ ệ ”.
- T t ng văn hoá ph ng Tâyư ưở ươ
+ T r t s m, ừ ấ ớ H Chí Minh ch u ồ ị ảnh h ng r t sâu r ng c a n n văn hoá dânưở ấ ộ ủ ề
ch và cách m ng ph ng Tây, đ c bi t là truy n th ng văn hoá dân ch , ti n b c aủ ạ ươ ặ ệ ề ố ủ ế ộ ủ
n c Pháp. ướ
+ Trên con đ ng bôn ba kh p năm châu b n bi n, Ng i đã đ tâm xem xét tìnhườ ắ ố ể ườ ể
hình, nghiên c u lý lu n và kinh nghi m các cu c cách m ng đi n hình trên th gi i.ứ ậ ệ ộ ạ ể ế ớ
+ T t ng ư ưở H Chí Minh cũng k th a lòng nhân ái, đ c hy sinh c a Thiên chúaồ ế ừ ứ ủ
giáo.
- Ch nghĩa Mác – Lêninủ
+ Vai trò th gi i quan và ph ng pháp lu n.ế ớ ươ ậ
+ S lu n ch ng khoa h c cho s thay th t t y u c a các ph ng th c s n xu tự ậ ứ ọ ự ế ấ ế ủ ươ ứ ả ấ
T b n ch nghĩa b ng ph ng th c s n xu t C ng s n ch nghĩa mà giai đo n đ uư ả ủ ằ ươ ứ ả ấ ộ ả ủ ạ ầ
c a nó là Ch nghĩa xã h i.ủ ủ ộ
+ Đ nh h ng cho H Chí Minh tìm ra con đ ng c u n c, gi i phóng dân t c.ị ướ ồ ườ ứ ướ ả ộ
+ Chuy n hóa v ch t trong t t ng H Chí Minh.ể ề ấ ư ưở ồ
2. Nhân t ch quanố ủ
- T duy đ c l p, t ch , sáng t o và đ u ócư ộ ậ ự ủ ạ ầ phê phán tinh t ng, sáng su t trongườ ố
nghiên c u, tìm hi u tinh hoa văn hóa t t ng văn hóa và cách m ng th gi i và trongứ ể ư ưở ạ ế ớ
n c.ướ
- S kh công h c t p, Nguy n Ái Qu c đã chi m lĩnh đ c v n tri th c phong phúự ổ ọ ậ ễ ố ế ượ ố ứ
c a th i đ i, kinh nghi m đ u tranh c a phong trào gi i phóng dân t c, phong trào côngủ ờ ạ ệ ấ ủ ả ộ
nhân.
- Có đ o đ c cách m ng trong sáng, có năng l c ho t đ ng th c ti n xu t s cạ ứ ạ ự ạ ộ ự ễ ấ ắ -
th hi n tâm h n c a m t nhà yêu n c, m t chi n sĩ c ng s n nhi t thành cáchể ệ ở ồ ủ ộ ướ ộ ế ộ ả ệ
m ng.ạ
II. QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N T T NG H CHÍ MINHỂ Ư ƯỞ Ồ
1. Th i kỳ tr c năm 1911: Hình thành t t ng yêu n c và chí h ng c u n cờ ướ ư ưở ướ ướ ứ ướ
- Ti n đ hình thành t t ng yêu n cề ề ư ưở ướ và chí h ng c u n c:ướ ứ ướ