Tr ng Đ i h c Duyườ
Tân
Khoa: Lý lu n chính tr
Đ C NG ÔN T P T T NGHI P ƯƠ
MÔN: T T NG H CHÍ MINHƯ ƯỞ
H : C nhân cao đ ng
---------- ----------
A. M C ĐÍCH
N m đ c nh ng n i dung c b n trong đ c ng ôn t p môn t t ng H Chíượ ơ ươ ư ưở
Minh.
m c s cho thi t t nghi pơ ng cao ki n th c ế lu n, b n lĩnh chính tr
năng l c ho t đ ng th c ti n cho sinh viên.
B. YÊU C U
- Đ cng ôn t p là c s đ sinh viên t ôn t p.ươ ơ
- Sinh viên tham d đ y đ các bu i ôn t p, đ ng th i ch đ ng ôn t p n m v ng
các n i dung trong đ c ng ôn t p và ch ng trình đã h c. ươ ươ
- Đ c ng ôn t p ươ c s thi T t nghi p môn T t ng H Chí Minh, h Caoơ ư ưở
đ ng.
- Thi gian h ng d n ôn t p 6 gi .ướ
- Đ thi đ c th c hi n theo k t c u: ượ ế
+ Th i gian: 90 phút
+ 70% ki n th c c b n, 30% v n d ng.ế ơ
+ Thang đi m 10.
+ Đi m đ t, l n h n ho c b ng 5.5 đi m. ơ
C. N I DUNG ÔN T P:
TT ch ngươ
(Theo c u trúc giáo trình)Tên ch ngươ S gi ôn t p
Ch ng Iươ C s , quá trình hình thành phát tri n Tơ ư
t ng H Chí Minh. ưở 1 gi 30 phút
Ch ng IIIươ T t ng H Chí Minh v ch nghĩa xã h iư ưở
con đ ng đi lên CNXH Vi t Nam.ườ 1 gi 30 phút
Ch ng ươ IV T t ng H Chí Minh v Đ ng C ng s nư ưở
Vi t Nam.1 gi
Ch ng VIIươ T t ng H Chí Minh v đ o đ c, văn hóa vàư ưở
xây d ng con ng i m i. ườ 2 gi
1
CHƯƠNG I
C S , QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N Ơ
T T NG H CHÍ MINHƯ ƯỞ
I. C S HÌNH THÀNH T T NG H CHÍ MINH Ơ Ư ƯỞ
1. C s khách quanơ
a. B i c nh l ch s hình thành t t ng H Chí Minhư ưở
* B i c nh Vi t Nam cu i th k XIX, đ u th k XX ế ế
- Đ n gi a th k XIX (tr c khi th c dân Pháp ti n hành xâm l c) h i Vi tế ế ướ ế ượ
Nam v n m t h i phong ki n đ c l p. N n kinh t ch y u nông nghi p, ế ế ế
ph ng th c s n xu t l c h u. Chính quy n phong ki n không phát huy đ c nh ngươ ế ượ
ti m năng v tài nguyên v trí đ a lý và trí tu con ng i. ườ
- Năm 1858, Pháp chính th c xâm l c Vi t Nam, tri u đình nhà Nguy n ch ng ượ
c y u t, d n d n nh ng b , đ u hàng. ế ượ
- Vi t Nam t m t n c đ c l p tr thành m t n c thu c đ a n a phong ki n, ướ ướ ế
trong h i xu t hi n nhi u giai c p, giai t ng m i, nhi u mâu thu n nhu c u phát
tri n m i.
- Tr c thái đ th a hi p c a tri u đình phong ki n, trong nh ng m cu i th kướ ế ế
XIX đ u th k XX phong trào đ u tranh ch ng th c dân Pháp di n ra r m r trong c ế
n c:ướ
+ Các cu c đ u tranh do các văn thân phu phong ki n yêu n c lãnh đ o đã thu ế ướ
hút đông đ o qu n chúng tham gia, nh phong trào “C n V ng”. Cu i cùng đ u th t ư ươ
b i, ch ng t ý th c h phong ki n t rõ s l i th i tr c nhi m v m i c a l ch s . ế ướ
+ Các cu c đ u tranh theo khuynh h ng dân ch t s n r m r m t th i gian ướ ư
ng n r i cũng l n l t b d p t t ượ , nh : các “tân th ”, “tân văn”, “tân báo” và nh h ngư ư ưở
c a trào l u c i cách Nh t B n. ư
Cách m ng Vi t Nam đ ng tr c s kh ng ho ng v đ ng l i giai c p lãnh ướ ườ
đ o. Yêu c u đ t ra tính c p bách là: phong trào gi i phóng dân t c Vi t Nam
mu n giành th ng l i c n ph i đi theo con đ ng m i. ườ
* B i c nh th i đ i (qu c t ) ế
- Ch nghĩa t b n t giai đo n t do c nh tranh chuy n sang giai đo n đ c ư
quy n đã xác l p quy n th ng tr trên ph m vi toàn th gi i. Ch nghĩa đ qu c tr ế ế
thành k thù chung c a các dân t c thu c đ a.
- Năm 1914, chi n tranh th gi i l n th nh tng n . Cu c chi n tranh này y raế ế ế
nh ng h u qu đau th ng cho nn n các n c. Làm thay đ i nh n th c nhân lo i lúc b y ươ ướ
gi .
- Năm 1917, Cách m ng tháng 10 Nga thành công, m đ u m t th i đ i m i “th i
đ i cách m ng ch ng đ qu c, th i đ i gi i phóng dân t c”. ế
- Năm 1919, Qu c t C ng s n - Qu c t III đ c thành l p. ế ế ượ
S ki n cách m ng Tháng M i Nga th ng l i và Qu c t c ng s n thành l p đã ườ ế
t o ti n đ thúc đ y s phát tri n c a phong trào đ u tranh các n c thu c đ a. ướ
b. Các ti n đ t t ng, ư ưở lý lu n
* Giá tr truy n th ng dân t c Vi t Nam
+ Tr c h tướ ế , đó ch nghĩa yêu n c ý chí kiên c ng trong đ u tranh d ng ướ ườ
n c và gi n c. ướ ướ
+ Th hai, tinh th n nhân nghĩa, truy n th ng đoàn k t t ng thân, t ng ái, ế ươ ươ
khoan dung, tr ng nghĩa tình, đ o lý.
2
+ Th ba, dân t c Vi t Nam m t dân t c truy n th ng l c quan, yêu đ i;
ni m tin vào chính nghĩa, tin vào s c m nh c a b n thân và dân t c.
+ Th t ư, dân t c Vi t Nam dân t c c n cù, dũng c m, thông minh, sáng t o
trong s n xu t chi n đ u, đ ng th i dân t c ham h c h i, c u ti n b không ế ế
ng ng m r ng cánh c a ti p nh n tinh hoa văn hoá nhân lo i. ế
* Tinh hoa văn hóa nhân lo i
- Ti p thu t t ng và văn hoá ph ng Đôngế ư ưở ươ :
+ V nho giáo: H Chí Minh ti p thu nh h ng r t nhi u t t ng Nho giáo.ế ư ư ưở
Ng i nh n th c rõ: Nho giáo nói chung là ý th c h bênh v c và b o v ch đ phongườ ế
ki n. Trên c s th gi i quan, ph ng pháp lu n Duy v t bi n ch ng, ế ơ ế ươ H Chí Minh s
d ng phê phán ch n l c nh ng y u t ti n b trong đ o Nho, nh : Tri t hành ế ế ư ế
đ ng, lý t ng v m t xã h i bình tr - th gi i đ i đ ng, tri t lý nhân sinh, tu thân. ưở ế ế
+ V Ph t giáo : Đ o Ph t du nh p vào Vi t Nam t r t s m g n v i đ i
s ng tinh th n c a dân t c Vi t Nam. Ph t giáo có nhi u đi m ti n b . H Chí Minh đã ế
ti p thu ch u nhi u nh h ng sâu s c v t duy, hành đ ng, ng x c a Ph t giáo.ế ưở ư
T t ng v tha t bi, th ng ng i nh th th ng thân; tinh th n bình đ ng, l i s ngư ưở ươ ườ ư ươ
đ o đ c, s gi n d , trong s ch, luôn chăm lo làm vi c thi n.
+ V ch nghĩa Tam dân c a Tôn Trung S n ơ : Trên c s nhãn quan Mácxít,ơ
Nguy n Ái Qu c nh n th y v n đ dân t c d c l p, dân quy n t do, dân sinh h nh
phúc” trong ch nghĩa tam dân “có nhi u đi m t ng đ ng v i văn hóa Vi t Nam ươ ”.
- T t ng văn hoá ph ng Tâyư ưở ươ
+ T r t s m, H Chí Minh ch u nh h ng r t sâu r ng c a n n văn hoá dânưở
ch cách m ng ph ng Tây, đ c bi t truy n th ng văn hoá dân ch , ti n b c a ươ ế
n c Pháp. ướ
+ Trên con đ ng bôn ba kh p năm châu b n bi n, Ng i đã đ tâm xem xét tìnhườ ườ
hình, nghiên c u lý lu n và kinh nghi m các cu c cách m ng đi n hình trên th gi i. ế
+ T t ng ư ưở H Chí Minh cũng k th a ng nhân ái, đ c hy sinh c a Thn chúa ế
giáo.
- Ch nghĩa Mác – Lênin
+ Vai trò th gi i quan và ph ng pháp lu n.ế ươ
+ S lu n ch ng khoa h c cho s thay th t t y u c a các ph ng th c s n xu t ế ế ươ
T b n ch nghĩa b ng ph ng th c s n xu t C ng s n ch nghĩa giai đo n đ uư ươ
c a nó là Ch nghĩa xã h i.
+ Đ nh h ng cho H Chí Minh tìm ra con đ ng c u n c, gi i phóng dân t c. ướ ườ ướ
+ Chuy n hóa v ch t trong t t ng H Chí Minh. ư ư
2. Nhân t ch quan
- T duy đ c l p, t ch , ng t o và đ u ócư phê phán tinh t ng, sáng su t trongườ
nghiên c u, m hi u tinh hoa n hóa t t ng n hóa ch m ng th gi i trong ư ưở ế
n c.ướ
- S kh ng h c t p, Nguy n Ái Qu c đã chi m lĩnh đ c v n tri th c phong p ế ượ
c a th i đ i, kinh nghi m đ u tranh c a phong trào gi i phóng n t c, phong trào ng
nhân.
- đ o đ c cách m ng trong sáng, năng l c ho t đ ng th c ti n xu t s c -
th hi n tâm h n c a m t nhà yêu n c, m t chi n c ng s n nhi t thành cách ướ ế
m ng.
II. QUÁ TNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N T T NG H CHÍ MINH Ư ƯỞ
1. Th i kỳ tr c năm 1911: Hình thành t t ng yêu n c và chí h ng c u n c ướ ư ưở ướ ướ ướ
- Ti n đ hình thành t t ng yêu n c ư ưở ướ và chí h ng c u n c:ướ ướ
3
+ Gia đình, đ c nuôi d ng trong m t gia đình có l i s ng văn hóa đ c s c: yêuượ ưỡ
n c, nhân ái, s ng có tình nghĩa.ướ
+ Quê h ngươ , Ngh T nh là vùng đ t giàu truy n th ng đ u tranh cách m ng, n i ơ
đây đã s n sinh ra nhi u anh hùng gi i phóng dân t c.
+ Đ t n c ướ , n m t ch ng ki n t i ácth cn Pháp gây ra cho nnn Vi t ế
Nam.
+ Phân tích các con đ ng c u n c lúc b y giườ ướ .
- Hành trang Ng i mang theo khi ra đi tìm đ ng c u n c ch nghĩa yêuườ ươ ướ
n c v i nh ng giá tr truy n th ng.ướ
2. Th i kỳ t 1911 1920: m th y con đ ng c u n c, gi i phóng ườ ướ dân t c
* Nh ng ho t đ ng th c ti n:
+ T i Pháp và các n c cu Âu, n i s n sinh nh ng t t ng t do, bình đ ng, bác ướ ơ ư ưở
ái.
+ Kiên trì ch u đ ng gian kh , ra s c h c t p và kh o sát th c ti n.
+ Tham gia vào các t ch c chính tr , xã h i ti n b . ế
+ Tìm hi u các cu c cách m ng th gi i. ế
* Nh ng ho t đ ng lý lu n:
+ Vi t báo.ế
+ Tham gia vi t b n yêu sách 8 đi m.ế
+ Đ c, nghiên c u Lu n c ng c a Lênin. ươ
* S chuy n bi n nh n th c: ế
+ K thù c a dân t cth c dân Pháp. Còn nhân dân Pháp (giai c p công nhân
nh ng ng i lao đ ng Pháp) là b n c a nhân dân Vi t Nam. ườ
+ K thù c a dân t c ta cũng chính k thù c a các dân t c b áp b c l
trên toàn th gi i. ế
+ T ch nghĩa yêu n c đ n v i ch nghĩa Mác - Lênin. ướ ế
+ T ng i yêu n c tr thành ng i chi n sĩ c ng s n. ườ ướ ườ ế
+ T giác ng dân t c đ n giác ng giai c p. ế
3. Th i kỳ t 1921 – 1930: Hình thành c b n t t ng v cách m ng Vi t Nam ơ ư ư
* Ho t đ ng th c ti n
- T i Pháp: 1921 – 1923
+ H i liên hi p thu c đ a 1923
- T i Liên Xô: 1923 – 1924
+ H c t p t i tr ng Đ i h c Ph ng Đông ườ ươ
+ D đ i h i V Qu c t C ng s n ế
+ D đ i h i Qu c t nông dân ế
- T i trung Qu c : 1924 – 1930
+ Thành l p h i Vi t Nam Cách M ng Thanh Niên (6/1925)
+ H i Liên Hi p các Dân T c b áp B c t i Á Đông (1925)
+ Thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam
Sinh hot lu n h c thu t sôi n i, nhi u tác ph m lu n cách m ng đ c ượ
xu t b n th i kỳ này.
Hình thành h th ng các quan đi m v cách m ng Vi t Nam.
+ Xác đ nh con đ ng cách m ng Vi t Nam. ườ
+ Xác đ nh m c tiêu, nhi m v , đ i t ng, c a cách m ng. ượ
+ Xác đ nh ph ng pháp ti n hành ươ ế cách m ng.
+ L c l ng ti n hành cách m ng và l c l ng lãnh đ o. ượ ế ượ
+ Xác đ nh m i quan h c a cách m ng Vi t Nam v i cách m ng th gi i. ế
4
4. Th i kỳ t 1930 - 1945: V t qua th thách, kiên trì gi v ng l p tr ng chượ ườ
m ng
- Gi v ng l p tr ng quan đi m c a mình v con đ ng cách m ng đã l a ch n ườ ườ
tr c khuynh h ng "t khuynh" c a Qu c t ướ ướ ế C ng s n.
- Theo sát tình hình đ ch đ o cách m ng trong n c. ướ
- Xây d ng và hoàn thi n chi n l c cách m ng gi i phóng dân t c. ế ượ
- T t ng v các quy n dân t c c b n (trong ư ưở ơ Tuyên ngôn đ c l p ).
5. Th i kỳ t 1945 - 1969: T t ng H Chí Minh ti p t c b sung và hoàn thi n ư ưở ế
- T t ng k t h p kháng chi n v i ki n qu c.ư ưở ế ế ế
- T t ng v chi n tranh nhân dân.ư ưở ế
- Xây d ng Nhà n c c a dân, do dân, vì dân. ướ
- T t ng và chi n l c v tr ngư ưở ế ượ ng i c a H Chí Minh.ườ
- Xây d ng Đ ng C ng s n v i t cách là m t đ ng c m quy n. ư
- V quan h qu c t và đ ng l i đ i ngo i. ế ườ
III. GIÁ TR T T NG H CHÍ MINH Ư ƯỞ
1. T t ng H Chí Minh soi sáng con đ ng gi i phóng và phát tri n dân t cư ưở ườ
a. Tài s n tinh th n vô giá c a dân t c Vi t Nam
- T t ng H Chí Minh là s n ph m c a dân t cth i đ i, tr ng t n, b tư ưở ườ
di t, là tài s n vô giá c a dân t c ta.
+ T t ng c a Ng i không ch ti p thu k th a nh ng giá tr , tinh hoa văn hóa,ư ưở ườ ế ế
t t ng nhân lo i, còn đáp ng nhi u v n đ c a th i đ i, c a s nghi p cáchư ưở
m ng Vi t Nam và th gi i. ế
+ T t ng H CMinh là n n t ng v ng ch c đ Đ ng ta v ch ra đ ng l i cáchư ưở ườ
m ng đúng đ n, s i ch đ d n đ ng cho tn Đ ng, tn qn, toànn ta đi t i th ng ườ
l i.
+ T t ng H Chí Minh soư ưở i đ ng cho Đ ng và nhân dân ta trên con đ ng th cườ ườ
hi n m c tiêu dân giàu, n c m nh, xã h i công b ng dân ch , văn minh. ướ
b. N n t ng t t ng và kim ch nam cho hành đ ng c a cách m ng Vi t Nam ư ưở
+ Khi nghiên c u v n d ng các nguyên c a ch nghĩa Mác - Lênin, H Chí
Minh đã m nh d n lo i b nh ng không thích h p v i đi u ki n l ch s n c ta, đ ướ
xu t các v n đ m i do l ch s đ t ra.
+ T t ng đó là m t h th ng nh ng quan đi m lý lu n v chi n l c sách l cư ưở ế ượ ượ
cách m ng Vi t Nam.
+ T t ng đó v a ph n ánh quy lu t khách quan c a s nghi p đ u tranh gi iư ưở
phong trong th i đ i cách m ng s n, v a ph n ánh m i qua h khăng khít gi a m c
tiêu gia phóng dân t c v i m c tiêu gi i phóng gia c p và gi i phóng con ng i. ườ
2. T t ng H Chí Minh đ i v i s phát tri n th gi iư ưở ế
a. Ph n ánh khát v ng th i đ i
- H Chí Minh đã hình thành m t h th ng các lu n đi m chính xác, đúng đ n v
v n đ dân t c và cách m ng gi i phóng dân t c.
- T m quan tr ng đ c bi t c a đ c l p n t c trong ti n tnh đi lên ch nghĩa ế
h i.
- V n đ v hòa bình, h p tác, h u ngh gi a các dân t c.
Nh ng v n đ u tn có giá tr to l n v m t lý lu n c a nhi u v n đ qu c t hi n ế
nay.
b. Tìm ra các gi i pháp đ u tranh gi i phóng loài ng i ườ
5