ắ Phan Văn Th ng – Ea Súp
̀
Ử Ớ Ị NG ÔN THI MÔN L CH S L P 8
Ử
̣ Ề ƯƠ Đ C ́ Ơ I.
́ ư ả
ạ
ộ
ư ả
s n là gì? Phân tích nguyên nhân bùng n c a các cu c cách m ng t
ạ
ấ
ạ
ế
ữ
ư ả
ụ ứ
ờ s n th i ể
ổ ủ s n đó có nh ng h n ch gì? Em hãy l y ví d ch ng minh.(6 đi m)
i:
ấ ư ả
ỏ
s n ho c quí t c t
ạ s n hoá…lãnh đ o, nh m đánh đ
ờ
ỗ
ị ủ
ặ ể
ế ộ
ộ ư ả ậ ự ố
s n.
ạ ộ ở ườ i th i, m đ
c hai nguyên nhân c b n:
ả
ấ ư ả
ữ ự ượ
ằ ấ ư ả ng cho CNTB phát tri n, xác l p s th ng tr c a giai c p t ơ ả ẫ
ệ ả
ủ
ng s n xu t t
ấ ớ b n ch nghĩa v i quan h s n xu t
ế
ỗ
ộ
ợ ự ượ
ộ ậ ủ
ộ ộ
ế
ố
ạ ạ s n có m t nguyên nhân khác nhau. Cách m ng ng ch ng Qu c h i; Chi n tranh giành đ c l p c a 13
I t p h p l c l
ổ
ơ
ậ ự ệ B c Mĩ n ra nhân “s ki n chè Bôxt n”….
ổ ề
ự
ự
ấ
ỉ
i ích cho nhân dân lao đ ng. Th c ch t đó ch là s thay đ i v hình
ứ
ấ
ạ ợ i l ộ ủ t c a giai c p t ộ
ấ ư ả ỉ ạ
ư ả
ộ ỳ
ạ
ộ s n ngày càng tăng…. ộ ạ ệ ể
ượ
ữ
ấ
ạ
ẫ
ạ
ộ
ớ ỉ ề s n Pháp v i đ nh cao là n n ế t đ nh t song v n còn nh ng h n ch .
ỗ c coi là cu c cách m ng tri
ệ ể
ư ả
ư ả
ế ỉ
ư
ữ
ộ
ạ
ạ
ạ
s n Anh gi a th k XVII là cu c cách m ng t
s n ch a tri
t đ ?
I/ PHÂN LICH S THÊ GI ạ Câu 1: Cách m ng t ậ ạ ộ c n đ i? Các cu c cách m ng t ả ờ ẫ ướ H ng d n tr l ư ả ạ s n là cu c cách m ng do giai c p t Cách m ng t ế ch đ phong ki n đã l ượ HS phân tích đ + Nguyên nhân sâu xa: mâu thu n gi a l c l ắ phong ki n ngày càng sâu s c. ự ế ư ả + Nguyên nhân tr c ti p: M i cu c cách m ng t ố ơ ổ ư ả t s n Anh n ra do vua Sác – l ộ ị ở ắ thu c đ a Anh ế ạ H n ch : ư ế ạ + H n ch chung: Ch a mang l ự t. S bóc l th c và giai c p bóc l ế + H n ch riêng: Tu vào m i cu c cách m ng. Ch có cu c cách m ng t chuyên chính Giacôbanh đ Câu 2 ( 2 đi m)ể ộ T i sao nói cu c cách m ng t V× sau khi c¸ch m¹ng kÕt thóc: - VÊn ®Ò ruéng ®Êt vµ vÊn ®Ò gi¶i phãng n«ng d©n khái g«ng cïm cña chÕ ®é phong kiÕn cha ®- îc gi¶i quyÕt. - Giai cÊp t s¶n kh«ng d¸m duy tr× nÒn céng hßa mµ ph¶i liªn minh víi thÕ lùc phong kiÕn, thiÕt lËp nhµ níc qu©n chñ lËp hiÕn C¸ch m¹ng t s¶n Anh gi÷a TK XVII lµ cuéc c¸ch m¹ng t s¶n cha triÖt ®Ó.
́
̀
́
̃
ư
ư ̉
ư ̉
́ ́ san triêt đê nhât? Nh ng nhân tô
san Phap la cuôc cach mang t
́
̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
ư
̣ ̉
ẫ
ố
ủ
ế ộ
ự
ộ
ộ
ớ ở
ớ
ế ủ
ế do dân ch
ậ
ề ự ch c m i và các quy n t ả
ữ
ứ
ế
ế
ỏ
ở ườ ng
i phóng nông dân kh i nh ng áp b c phong ki n , m đ ạ
ẽ b n ch nghĩa phát tri n m nh m ề
ể ừ ấ
ướ
ế
ề
ỉ
ể th p đ n cao theo chi u h
ng đi lên mà n n chuyên chính Giacôbanh là đ nh
ư ả
ủ
ữ
ệ
ầ
ấ
ộ
ủ
ạ
ộ ủ ủ ạ ả ế c đ qu c, b o v đ t n
ầ ượ t s n, l n l ờ ả c, cho ra đ i b n
ộ ố ủ
ướ ề
ề
ầ
i, đáp ng ph n nào quy n dân ch cho dân
ệ ấ ướ
ữ
ườ ứ ự ệ ể ạ nào đã t o ra s tri t đ này ạ
ấ ư ả
ầ
ạ
ư
ộ
́ ́ Câu 3/ Tai sao noi cuôc cach mang t ̀ ́ ự nao đ a đên s triêt đê đo ? ả ờ ướ i: H ng d n tr l ệ ể ả t đ : * Gi i thích tính tri ậ ổ ề t đ n n quân ch chuyên ch phong ki n th i nát, xây d ng m t ch đ xã h i m i CMTS Pháp đã l ớ ơ ấ ổ ứ châu Âu v i c c u t ấ ệ ộ Đ p tan quan h ru ng đ t phong ki n , gi ủ ế ư ả ề cho n n kinh t t ạ Cách m ng đã phát tri n t cao nh t ấ ụ Nó hoàn thành đ y đ nh t nh ng nhi m v dân t c, dân ch c a m t cu c cách m ng t ư ệ đánh b i các âm m u can thi p vũ trang c a liên minh các n ấ ủ ề tuyên ngôn b t h v quy n con ng ố * Nh ng nhân t Do giai c p t s n Pháp m nh Qu n chúng nhân dân có tinh th n cách m ng cao. ẽ ủ ư ưở ạ Tác đ ng m nh m c a t
ầ ng khai sáng: Vonte, Rutxô, Mêliê, nhóm Bách khoa toàn th .
t
ằ
ự ệ ị
ữ
ử
ủ
ạ
ư ả
s n Pháp
Câu 4/ B ng nh ng s ki n l ch s , hãy làm rõ vai trò c a nhân dân trong Cách m ng t (17891794)?
1
ầ
ế ị
ể ủ
ạ
ầ
ở ầ
ế
ấ
ắ
ợ ủ
i c a cách
ậ ổ ự ố
ứ
ầ
ị ủ
ậ t đ s th ng tr c a phái l p
c tình hình "T qu c lâm nguy", ngày 10/8/1792, qu n chúng đ ng lên l ồ
ố ỏ ế ộ
ờ
ạ ủ
ắ
ở
ợ ậ ổ
i, l
t đ phái Gi
ế ướ ự i s lãnh đ o c a Rôbespie, đã kh i nghĩa th ng l ầ
ạ ế
ư
ề
ạ
ỉ
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ Qu n chúng nhân dân đóng vai trò quy t đ nh trong quá trình phát tri n c a cách m ng,... Ngày 14/7/1789, qu n chúng t n công chi m pháo đàinhà tù Baxti,...m đ u cho th ng l ạ m ng... ổ ướ Tr ế hi n, đ ng th i xoá b ch đ phong ki n... Ngày 2/6/1793, nhân dân Pari, d rôngđanh đ a phái Giacôbanh lên c m quy n. Cách m ng Pháp đ t đ n đ nh cao...
ắ
ợ
ủ
ữ
ứ
ế ỉ
ỏ ế
ư ả
ạ i trên ph m
b n đã th ng l
đ n gi a th k XIX, ch nghĩa t
ạ
ủ
ợ ủ
ế ớ ượ
ể ệ ở ắ
ữ ế ớ ậ ủ
i đ
ư ả s n
th ng l
c th hi n
i c a cách m ng t
ạ b n trên ph m vi th gi
ạ
ạ
ứ
ợ ủ
ế ự ắ
, t
i c a hàng lo t các cu c cách m ng t
ộ ạ
ư ả
ư ả
s n Anh (1640 1688), cách m ng t
ố
ả
ứ
ế ỉ s n Hà Lan (1566), cách m ng t ấ
ư s n Pháp ở
ễ
ừ
ộ ị
ở ắ
năm 1775 – 1783 đã di n ra cu c đ u tranh giành đ c l p c a các thu c đ a Anh
ố
ầ
ạ
ự
ộ ậ ủ ế
ư
ủ
ườ
ư ả
, t ế ỉ ộ ậ
ng t
ộ
Ở
ậ ả
châu Á
ạ
ậ
ủ
ượ
ế ữ
ế ỉ
ư ậ ề ặ
c xác l p trên ph m vi th
ị , năm 1868 Nh t B n đã ti n hành cu c Duy tân Minh Tr . ư ả b n đã đ
ế
ự
ể ệ
ừ ữ
b n còn th hi n trên lĩnh v c kinh t
, c th là t
ủ i c a ch nghĩa t ề ả
ế ỉ
ượ
ộ
ệ
ướ
ư
ứ
ừ
ở
ộ ề ế ỉ gi a th k XV m t n n ủ c hình thành. Đ n nh ng năm 60 c a th k XVIII, ồ c khác nh Pháp, Đ c,…T đây c phát minh và đ a vào s d ng r ng rãi.
ự
ặ
ấ
ồ
t
ị ở
ừ
ế ụ ể ữ ế Anh, r i sau đó là các n ộ ề ề ị ườ châu Á, châu Phi. Kinh t
ệ ừ ng và ngu n nguyên li u t ướ ượ ế ư ả c đ b n cũng t ng b t
đó thôi thúc các ở c hình thành
ượ ể ủ b n đi xâm l ộ ị c thu c đ a. ứ ẫ
ư ả
ế ỉ
ữ
ủ
ế
ắ
ợ
ạ i trên ph m vi th
b n đã th ng l
ế
i. ớ
ở
ọ
ễ
ệ
ầ
ạ
đâu, khi nào ? Các phát minh quan tr ng ? H
ệ
ả ủ
ộ
ệ
ạ
ế ừ ả
ấ ớ
ỏ ằ
ủ
ệ
ể
ạ
ấ
ả
ằ s n xu t nh b ng th công sang s n xu t l n b ng
ừ ữ
ế ỉ
ệ
ễ
ạ
ầ
ở
ủ nh ng năm 60 c a th k XVIII ?
Anh t
ượ
ơ
ứ ướ
ạ
ợ ợ ơ ế ạ ch t o máy kéo s i ch y b ng s c n
c Giêm H a griv phát minh ằ c.
ế ạ
ệ
ơ
ụ
c ng d ng trong các ngành khác
ườ
ử
ượ ứ c. T đó máy móc đ ắ ng s t,xe l a. c, đ
ỷ ạ ể ả
ệ ả ủ
ệ
ạ
́
̀
̀
́
ư
́ b n: nh nâng cao năng suât lao đông, hinh thanh cac trung tâm kinh tê,
̀
́
̣
ự ệ Câu 5/ Nh ng s ki n nào đã ch ng t vi toàn th gi i ? ự ư ả S xác l p c a ch nghĩa t ướ ứ ề d i nhi u hình th c khác nhau. ừ ữ Ở gi a th k XVI – XIX đã ch ng ki n s th ng l + châu Âu ạ ạ ư ả ư ả s n, nh cách m ng t ấ ộ (1789 1794), cu c đ u tranh th ng nh t Đ c (1864 1871) và Ita li a (1859 1870), c i cách nông nô Nga (1861)… ộ ấ Ở B c Mĩ. + châu Mĩ ổ ồ ế Đ n đ u th k XIX, khi th c dân Tây Ban Nha và B Đào Nha suy y u hàng lo t qu c gia Mĩ latinh đã n i ậ b n ch nghĩa, nh Haiti, Paragoay, Chilê, Mêhicô, Braxin, d y giành đ c l p và đi theo con đ … + ị ế => Nh v y v m t chính tr đ n gi a th k XIX, ch nghĩa t i.ớ gi ư ả ự ắ ợ ủ S th ng l ủ ấ ư ả ớ ấ ả b n ch nghĩa đã đ s n xu t m i – n n s n xu t t ế ượ ạ c ti n hành cu c cách m ng công nghi p đã đ ử ụ ư máy móc đã đ ế ư ả b n đã đ t ra v n đ v th tr S phát tri n c a kinh t ộ ượ ướ ư ả c t n c thu c đ a ướ các n ấ ữ => Nh ng đ n ch ng trên cho th y đ n gi a th k XIX, ch nghĩa t gi Câu 6. Cách m ng công nghi p là gì ? di n ra đ u tiên qu c a cu c cách m ng công nghi p ? * Cách m ng công nghi p là quá trình chuy n bi n t máy móc. * Cách m ng công nghi p di n ra đ u tiên * Thành t u:ự 1764 máy kéo s i Gien ni đ 1769 Accrait 1785 Etm n cacrai ch t o thành công máy d t. ừ ế ạ ơ ướ 1784 GiêmOát ch t o ra máy h i n ơ ướ ằ ậ ả i:Tàu thu ch y b ng h i n +Giao thông v n t ấ ặ +Công nghi p n ng:phát tri n s n xu t gang thép. ệ * H qu c a cách m ng công nghi p. ướ ư ả ổ ộ ặ Làm thay đ i b m t các n c t ́ơ thanh phô l n.
2
̃
́
̃
́
́
́
ấ ư ả
ả
ơ
̣ :Hình thành 2 giai c p t
́ s n và vô s n mâu thuân v i nhau, dân đên cac cuôc đâu tranh giai câp
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ ̃ Xa hôi trong XHTB
̣
ễ
ế ỉ
ữ ầ
ế ủ
ế
ể
ơ
ộ khi nào, đ ng c và
ổ ầ
ứ ấ
ế ủ
ở
ộ
ộ
ạ
ạ Pháp? Vì sao nói cu c cách m ng
ả
ễ Pháp là cách m ng vô s n?
§øc x©m lîc Ph¸p
Câu 7 Nguyên nhân, di n bi n c a phong trào công nhân vào n a đ u th k XIX ? ắ ầ ừ Câu 8) Em hi u th nào là phong trào công nhân? Phong trào công nhân b t đ u t hình th c đ u tranh bu i đ u là gì? Câu 9 ( 4 đi m)ể Nguyên nhân và di n bi n c a cu c cách m ng ngày 18/03/1871 ạ ở ngày 18/03/1871 * Nguyªn nh©n: Do m©u thuÉn x· héi ngµy cµng gay g¾t gi÷a t s¶n víi v« s¶n Sù tån t¹i cña nÒn ®Õ chÕ II vµ viÖc t s¶n Ph¸p ®Çu hµng §øc Nh©n d©n c¨m phÉn C¸ch
m¹ng bïng næ
* DiÔn biÕn:
3 giê s¸ng 18/3/1871, Chi-e cho qu©n ®¸nh óp ®åi M«ng – m¸c ( N¬i tËp trung ®¹i b¸c cña Quèc d©n qu©n ), quÇn chóng nh©n d©n ®· kÞp thêi ®Õn hç trî, binh lÝnh ng¶ vÒ phÝa nh©n d©n nªn ©m mu cña Chi-e thÊt b¹i, qu©n ®éi vµ Chi-e ho¶ng sî ch¹y vÒ VÐc-xai.
Ngµy 18/3, theo lÖnh cña ñy ban trung ¬ng, Quèc d©n qu©n tiÕn vµo trung t©m thñ ®«, lµm chñ c¸c c¬ quan chÝnh phñ. ChÝnh quyÒn cña giai cÊp t s¶n bÞ lËt ®æ. ñy ban trung ¬ng quèc d©n qu©n thùc hiÖn nhiÖm vô cña mét chÝnh phñ l©m thêi.
ẽ ơ ồ ộ
ướ
ể
c ki u m i? v s đ b máy nhà n
c công xã Pa ri?
Nêu ý
ướ ủ
ử
ả
ấ
ọ
ớ ể c ki u m i: ụ ụ
ả
ướ c công xã PaRi là nhà n ầ c vô s n do nhân dân b u ra, ph c v vì nhân dân. ướ
ộ ồ
ấ ủ
ậ ừ
ừ
ậ
ơ
ố
ể
c là h i đ ng công xã. V a ban b pháp lu t,v a thành l p các ti u ban thi
(cid:0)
Ngµy 26/3/1871, bÇu cö Héi ®ång C«ng x· theo h×nh thøc phæ th«ng ®Çu phiÕu. Ngµy 28/3/1871, C«ng x· ®îc thµnh lËp vµ ra m¾t quÇn chóng nh©n d©n Pari. * Khëi nghÜa ngµy 18/3/1871 lµ cuéc C¸ch m¹ng v« s¶n v×: Môc ®Ých: LËt ®æ chÝnh quyÒn t s¶n, thµnh lËp chÝnh quyÒn cña giai cÊp v« s¶n. L·nh ®¹o vµ tham gia c¸ch m¹ng lµ giai cÊp v« s¶n. ớ Câu 10: Vì sao công xã PaRi là nhà n ệ ọ ị nghĩa l ch s và bài h c kinh nghi m c a công xã. ề ế ố ầ i quy t b n v n đ : H c sinh c n gi ượ ứ Ch ng minh đ ướ Vì công xã PaRi là nhà n C quan cao nh t c a nhà n hành pháp lu t.ậ
ắ ệ
ế ộ
ủ
ả
ộ
ộ
i tán quân đ i và b máy c nh sát c a ch đ cũ. Thành l p l c l
Công xã ra s c l nh gi ủ
ự ượ
ắ ệ
ụ
ố
ậ ự ượ ả ụ ng an ninh c a nhân dân. Công xã ban b và thi hành các s c l nh ph c v quy n l
ng vũ ề ợ ủ i c a
trang và l c l nhân dân:
ờ
ườ
ướ
ượ ạ
c d y kinh thánh.
c, nhà tr ệ ủ ộ
ả
ạ
ậ
ố
ng không đ ủ ỏ ố ấ i thi u, gi m lao đ ng ban đêm, c m cúp ph t,đánh đ p công nhân.
ạ ộ ả ng t
ả ề
ị
ế ộ
ự
ộ
ọ
ủ ỏ Tách nhà th kh i ho t đ ng c a nhà n ữ Giao cho công nhân qu n lý nh ng xí nghi p c a bon ch b tr n. ể ề ề ươ ị Quy đ nh v ti n l ả ợ Hoãn tr ti n thuê nhà, hoãn tr n . Quy đ nh giá bán bánh mì. ễ Th c hi n ch đ giáo d c b t bu c, mi n h c phí. c công xã PaRi (SGK)
ế ộ ớ
(cid:0)
ệ ơ ồ ộ * S đ b máy nhà n ồ ạ ượ
ư
ủ
ả
ộ
ộ
ụ ắ ướ ộ c 72 ngày nh ng công xã PaRi là hình nh c a m t ch đ m i, m t xã h i
i đ
Tuy t n t
ự
ấ
ả
ả
ộ
ế ớ
ệ i trong s nghi p đ u tranh gi
ấ i phóng giai c p vô s n và
Ý nghĩa: m i.ớ Là s c vũ nhân dân lao đ ng toàn th gi
ứ
ỏ
ộ
ự ổ ộ
nhân dân lao đ ng ra kh i áp b c, bóc l
t.
3
ể ạ
ề
ạ
ố
ợ
Công xã đ l
(cid:0)
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ ọ ả
ắ i nhi u bài h c quý báu: cách m ng vô s n mu n th ng l ế ấ
ả ả
ự
ạ
ạ
ả i ph i ẻ
ướ ủ
ọ Bài h c kinh nghiêm: ệ có Đ ng cách m ng chân chính lãnh đ o, th c hi n liên minh công nông; ph i kiên quy t tr n áp k ự c c a dân, do dân và vì dân. thù, xây d ng nhà n ế
ủ
ả
ả ề
ậ
ộ ủ ộ ư ấ ướ
ỏ
ế ế ớ i , xã h i c a cu c kh ng ho ng kinh t th gi ả ủ ộ c thoát kh i cu c kh ng ho ng
i ? Cách đ a đ t n
b n trên th gi ế ớ
Câu 11/ (3 đi m)ể Nguyên nhân và h u qu v kinh t ố ớ 1929 – 1933 đ i v i các n ướ ư ả ữ c t này gi a các n
ướ ư ả c t b n trên th gi
ế ớ i có gì khác nhau ?
ờ ố
ề
ợ
i nhu n s n xu t quá nhi u hàng hóa trong lúc đ i s ng nhân dân khó
ậ ả ả
ấ ừ
ủ
ộ
ạ s n ch y theo l khăn, không có ti n mua, gây ra cu c “kh ng ho ng th a”.
ậ
ề
ọ
ế
ả kéo dài và gây h u qu nghiêm tr ng v kinh t
ộ và xã h i cho các
ư
ướ
Nguyên nhân: ( 0,5 đi m )ể ấ ư ả Do giai c p t ề ả ( 1,5 đi m )ể H u qu : ả ủ ộ + Đây là cu c kh ng ho ng kinh t ệ i nh ng đ c bi
n
ế ố ớ t là đ i v i các n
ậ b n.
c t
ướ ư ả ( 0,5 đi m )ể
ạ ị
ả ượ
ả
ế Hàng lo t công ty, ngân hàng, trang tr i b phá s n. S n l
ả ng các ngành s n
ế ớ c trên th gi ố ớ + Đ i v i kinh t ả
ả
ạ ạ
ậ
ụ i hàng ch c năm.
ặ : ấ ấ
xu t đ u s t gi m. S n xu t ch m l ệ
ấ ề ụ ề
ế ứ
ạ
ạ
ộ
( 0,5 đi m )ể ờ ố ộ n n th t nghi p và n n đói tràn lan. Đ i s ng nhân dân lao đ ng h t s c khó khăn.
+ V xã h i:
0,5
đi m )ể
ể
ế
ả
i quy t khác nhau gi a các n ả
ữ ộ ố ướ ư ả
c (1 đi m) ư
ỏ
ế
ả
* Cách gi ủ ể Đ thoát kh i kh ng ho ng, m t s n
ướ c t
b n nh Anh, Pháp,Mĩ ...đã ti n hành c i cách kinh t
ế
xã h i...ộ
(0,5 đi m)ể
ư ứ
ố
ộ
ị
M t s n
ạ c khác nh Đ c, Italia, Nh t B n đã ti n hành phát xít hóa b máy th ng tr và ch y
ế
ạ
ộ ố ướ ộ đua vũ trang, phát đ ng chi n tranh chia l
ậ i.
i th gi
ế ả ế ớ (0,5 đi m)ể
ề
ủ
ữ
ủ ế
ạ ấ
b n ch nghĩa là gì? Phân
ướ ư ả c t
ẫ ể
ờ ậ ệ ả ấ ế ủ
ướ
ờ ậ
ẫ ẫ ớ
ng.
ị ườ ố
ệ
ề
ệ
ướ ư ả c t ẫ
i: ấ ả ấ ế ủ
ẫ b n th i c n đ i là mâu thu n v v n đ thu c đ a và th tr ộ ị
ộ ị ạ ụ ộ
ế ỉ ậ
ộ
ố
ẫ
ữ
ữ ữ ế ự
ề ấ ặ ự t y u c a nh ng mâu thu n là s tranh ch p v thu c đ a. đ c bi ế
ề t là giai đo n cu i th k XIX ộ t thu c
ộ
ế
ả ớ
ạ ấ ự ế ớ i I.
ế
ị ở
ậ ả Nh t B n.
ộ ề
ộ ủ ế : ấ ề ệ
ế ư ả
ở
ề ề ộ ể ng phát tri n kinh t ở ở ạ ầ
ườ
ề
ượ
ề
ắ
c bãi b s n hoá và đ i t ụ ắ
ộ
ọ
ư
ọ
s n lên n m chính quy n ọ ng Tây
ế ộ
ụ
ệ
ể
ế ộ ư
ộ ượ ổ ứ c t
ng Tây, ch đ nghĩa v thay cho ch đ tr ng binh.
ch c và hu n luy n theo ki u ph ọ
ấ ấ
ượ
ả
Câu 12: Trong th i c n đ i, v n đ mâu thu n ch y u gi a các n ẫ t y u c a mâu thu n đó?(4 đi m) tích h qu t ả ờ H ng d n tr l Mâu thu n l n nh t gi a các n H qu t ế ỉ ầ đ u th k XX d n đ n s hình thành các kh i quân s và nh ng cu c chi n tranh c c b giành gi ấ ệ ị đ a. H qu l n nh t là gây ra cu c chi n tranh th gi Câu 13: (4,0 đi m)ể ộ ả ủ Trình bày n i dung, k t qu c a cu c Duy tân Minh Tr ị ộ *N i dung c a cu c Duy tân Minh Tr : V kinh t ố +Th ng nh t ti n t ỏ ự ộ ấ ủ ấ ế +Xoá b s đ c quy n v ru ng đ t c a giai c p phong ki n ủ ườ b n ch nghĩa +Tăng c t nông thôn ầ ố ự +Xây d ng c s h t ng, đ ng sá, c u c ng,... ị V chính tr : ế ộ ỏ +Ch đ nông nô đ ạ ư ả ộ ư ả ư +Đ a quý t c t ậ ộ +Thi hành chính sách giáo d c b t bu c, chú tr ng n i dung khoa h c kĩ thu t ử ữ ọ ở ươ +C nh ng h c sinh u tú đi du h c ph ự ề V quân s : + Quân đ i đ ệ +Công nghi p đóng tàu, s n xu t vũ khí đ
ươ c chú tr ng.
4
ậ ả
ộ ị
ơ ở
ế ỉ
ế ỉ
ể
ỏ
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ ả ế *K t qu : ộ ầ ố ế Đ n cu i th k XIX đ u th k XX, Nh t B n thoát kh i nguy c tr thành thu c đ a, phát tri n thành m t ệ ướ ư ả c t b n công nghi p. n
ị
ử ủ
ộ ị
ậ ả
ộ ướ
ỏ ố ậ
c thu c đ a
ướ ế ố
ả c đ qu c?
ộ
ạ
ế
ủ
ế ỷ
ượ
ị ế
ớ ộ ị
ố ủ ư ả b n Âu Mĩ, m t lo t các ế ơ ị ỏ c và bi n thành
ở ế ừ ữ ậ ả c châu Á b bi n thành thu c đ a. Nh t B n cũng không tránh kh i nguy c b xâm l
ộ
ả
ủ
ượ
ị
c, t
ơ ị c nguy c b xâm l
c và cu c kh ng ho ng
ộ
ự
ở ị
trong n ế
ả
ừ ướ năm 1868 Thiên hoàng Minh Tr đã ệ ộ ậ ự ằ ụ , giáo d c và quân s nh m b o v đ c l p
ể
ộ ả c.
ề
ứ
ấ
ậ
ố
ỏ
ủ
ậ
ả
ố
ề ế ượ
ớ ượ
ế
ộ c ban hành, ch đ quân ch l p hi n đ
ng…Năm 1889 hi n pháp m i đ ề
ỉ ạ c thi ấ
ủ ớ ủ ế ậ t l p. ị ườ , th ng nh t th tr
ng… cho phép
ườ
ấ
t
ủ ộ ủ ậ ấ ề ệ ế Chính ph đã thi hành các chính sách th ng nh t ti n t ố ở ể ộ nông thôn… ư
ng phát tri n kinh t ự
ệ
ậ
ắ
ộ
ọ
ỹ
ế ộ ư
ả
ọ
ộ ụ Th c hi n ch đ giáo d c b t bu c, đ a n i dung khoa h c – k thu t vào ạ ạ
ề ươ ề
ự
ụ
ự
ệ
ể
ộ
ng trình gi ng d y, cho thanh niên u tú ra n ự Hi n đ i hóa quân đ i theo ki u ph
ể ượ ậ ề
ị
ướ ươ ậ ả ế
ệ
ệ
ươ ng ủ
b n ch
ả ng cho vi c bi n Nh t B n phong ki n thành m t n ộ ướ
t b c v công th ộ ướ ư ả c t ộ ị
ậ ậ ả
ừ
ế
ế
ầ
ậ
ố
Câu 14/Vì sao trong hoàn c nh l ch s c a châu Á, Nh t B n thoát kh i s ph n m t n và tr thành n T gi a th k XIX, cùng v i quá trình ti n lên ch nghĩa đ qu c c a t ướ n thu c đ a…ộ ị ướ Tr ế ti n hành m t cu c c i cách trên các lĩnh v c chính tr , kinh t ấ ướ và phát tri n đ t n ị Nh t hoàng tuyên b ch m d t ch đ M c Ph , thành l p chính ph m i, xóa b tình ạ ế ộ ậ + V chính tr : ấ ố ứ ư ạ tr ng cát c , đ a Nh t B n thành m t qu c gia th ng nh t thu c quy n ch đ o c a chính ph trung ế ộ ươ ố ủ + V kinh t : ủ ế ư ả b n ch nghĩa mua bán ru ng đ t, tăng c ụ + V văn hóa giáo d c: c ngoài h c… ch ệ ế ộ + V quân s ng Tây, th c hi n ch đ nghĩa v quân s . ướ ơ c phát tri n v Sau h n 20 năm Minh Tr duy tân (18681895), Nh t B n đã có b ế ở ườ ị nghi p. Minh Tr duy tân đã m đ ỏ ố ủ nghĩa và ti n d n lên đ qu c ch nghĩa, t
đó giúp Nh t B n thoát kh i s ph n m t n
c thu c đ a.
ả
ấ
ữ
ướ
ộ ở
các n
i phóng dân t c
ố c Đông Nam Á cu i
ự
ướ
ượ
ng Tây xâm l
c, nhân dân các n
ị
ẫ
ạ
ế ỉ ừ ố
ế ấ c ĐNA đã kiên quy t đ u tranh. Do th l c đ ộ
ổ
ắ
ấ
ờ
ộ
ế
ộ ứ
c c a trí th c t
ừ s n ti n b ra đ i. T sau năm 1905, nhi u t
ề ổ
ộ
ả
ượ
ứ ư ả c thành l p và truy n bá ch nghĩa Mác, Năm 1920 Đ ng c ng s n thành l p.
ố
ủ ự
ậ ẫ ớ ự
ắ
ợ
Philíppin phong trào đ u tranh ch ng th c dân Tây Ban Nha giành th ng l
ả i, d n t
i s ra đ i n
ờ ướ c
ộ
ủ
ư
ở
ạ ộ
ủ ấ
ế
ộ
ở
ở
Campuchia, có cu c kh i nghĩa c a Acha Xoa lãnh đ o, c a nhà s Pucômbô (1866 – 1867)… Lào, năm 1901, nhân dân Xavanakhét ti n hành cu c đ u tranh vũ trang. Cu c kh i nghĩa
cao
Ở ế
ệ
Mi n Đi n … ươ ầ
ế
ổ
ộ t Nam: Phong trào C n V ng bùng n và lan r ng. Phong trào nông dân Yên th do Hoàng Hoa
Ở ệ Vi
ạ
ử ễ
ấ ạ
ử ủ
ộ
ế
ả
ị
ạ
ủ
ấ
ạ
c Nga lâm vào tình tr ng kh ng ho ng, đ i s ng nhân dân nói chung, nh t là công
ướ ả
ủ ố
ừ
ng không đ s ng.
ế 12 đ n 14 gi
ầ ấ ự ế ộ
ộ ẩ ướ
ể
ộ
ả ư ờ /ngày nh ng ti n l ớ ế ế ộ
ị ấ ạ ặ
ữ
ề
ớ
ổ
ộ ờ
ả ả
ế ộ
ả ả
ế
ế
ủ Câu 15/ Nh ng nét chính c a phong trào đ u tranh gi ế ỉ ầ th k XIX đ u th k XX. ươ ế ự ế T khi th c dân ph ấ ạ ắ ắ qu c m nh, … nên th t b i. Chính sách cai tr haf kh c … làm cho mâu thu n dân t c thêm gay g t, phong ụ trào đ u tranh n ra liên t c, r ng kh p. Ở ướ ủ ề ổ ch c yêu n + Inđônêxia, nhi u t ậ ứ ề ch c công đoàn đ ấ Ở + ộ c ng hòa Philíppin… Ở + Ở + nguyên Bôlôven … + Thám lãnh đ o kéo dài 30 năm (1884 1913) … ị Câu 16. Hoàn c nh l ch s , di n bi n, phân tích nguyên nhân th t b i, ý nghĩa l ch s c a cu c cách m ng Nga 19051907. ả ử: ị * Hoàn c nh l ch s ờ ố ế ỷ + Đ u th k XX, n ề ươ ổ ọ nhân r t c c kh , h ph i lao đ ng t ộ ậ ả c Nga vào cu c chi n tranh v i Nh t B n (19041905) đ tranh giành thu c + Ch đ Nga hoàng đ y n ị ẩ ề đ a, b th t b i n ng n càng làm cho nhân dân chán ghét ch đ . Nhi u cu c bãi công n ra v i nh ng kh u ệ hi u “Đ đ o ch đ chuyên ch ”, “Đ đ o chi n tranh”, “Ngày làm 8 gi ” ...
5
ộ
ớ
ố
ấ
ạ
ấ
ự
ạ
ủ
ở ầ
ệ
ệ
ộ ổ
ở
ế
ườ
ậ ẫ
ế i b ch t, 2000 ng
ở
ầ i, làm g n 1000 ng ổ ạ ầ
ề
ơ ủ ị
ấ ủ
ủ
ế
ườ i
ườ
i nghèo.
ị ả
ế
ề
ạ
ở
ơ
ủ
ế
ầ
ạ
ở
ở
ơ
Mátxc va (121905) c a các chi n sĩ cách m ng kéo dài g n 2
ỉ ầ ễ ,
ế ụ
ễ
ẫ
ạ
ở
ơ
ở
ộ
Mátxc va, phong trào cách m ng v n ti p t c di n ra
ơ ề nhi u n i,
ữ
ớ
ế ộ
ứ
ố
ng không cân s c. Lúc này ch đ Nga hoàng tuy đã th i nát
ư
ạ
ị ự ượ ạ ng cách m ng.
ấ ứ ấ ạ ị ấ ạ ơ ự ượ ạ
ư
ề
ệ
ẻ
ấ
ướ
ư
ế
ế ộ và làm suy y u ch đ Nga Hoàng. Là b
ẩ c chu n b
ị
ộ ủ t cho cu c cách m ng xã h i ch nghĩa s di n ra vào năm 1917. ộ ị
ử ẽ ễ ộ ở
ế ớ
ộ ả
ướ
ẽ
ạ
ộ
ụ c thu c đ a và ph thu c trên th gi
i phóng dân t c
i. Đ l
ể ạ i
các n ả
ề
ệ
ạ
ọ
ộ
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ ế ễ * Di n bi n: ủ + Trong phong trào đ u tranh ch ng Nga hoàng, l n nh t là cu c cách m ng 19051907 có s tham gia c a công nhân, nông dân và binh sĩ. ế ậ + M đ u là ngày ch nh t 911905, 14 v n công nhân Pêtécbua và gia đình tay không vũ khí kéo đ n ư ả ướ c Cung đi n Mùa Đông đ a b n yêu sách đ n Nga hoàng. Nga hoàng ra l nh cho quân đ i n súng vào tr ậ ủ ườ ị ươ ườ ị ng, tr thành “Ngày ch nh t đ m máu”. L p i b th đoàn ng ứ t c công nhân n i d y c m vũ khí kh i nghĩa. ổ ậ + Tháng 5 năm 1905, nông dân nhi u vùng n i d y phá dinh c c a đ a ch phong ki n, l y c a ng giàu chia cho ng ụ + Tháng 6 năm 1905, binh lính trên chi n h m Pôtemkin cũng kh i nghĩa, nhi u đ n v h i quân, l c ổ ậ quân khác cũng n i d y. ộ + Đ nh cao là cu c kh i nghĩa vũ trang tu n l ở + Sau cu c kh i nghĩa vũ trang ế đ n gi a năm 1907 m i ch m d t. ử * Phân tích guyên nhân th t b i, ý nghĩa l ch s : ộ ở + Cu c kh i nghĩa b th t b i vì l c l ẫ nh ng v n còn m nh h n l c l ự ượ ng cách m ng còn non tr , ch a có nhi u kinh nghi m trong phong trào đ u tranh. + L c l ị ử * Ý nghĩa l ch s : ấ ạ + Tuy th t b i nh ng nó đã giáng m t đòn chí t ạ ộ ế ầ c n thi ổ + C vũ m nh m phong trào gi nhi u bài h c kinh nghi m cho các cu c cách m ng vô s n sau này.
ế
ề ữ
ế ớ ử ầ
ế ỉ
ọ
ậ
t gì v nh ng ti n b c a Khoa h c kĩ thu t th gi
ữ i n a đ u th k XX ? Nêu nh ng
Câu 17: ( 3.5 đi m)ể Em bi ự ủ ề
ế ộ ủ ế
thành t u c a n n Văn hóa Xô vi
t.
* Nh÷ng tiÕn bé cña khoa häc- kÜ thuËt thÕ giíi ®Çu thÕ kØ XX: - Bíc vµo thÕ kØ XX, sau cuéc c¸ch m¹ng c«ng nghiÖp, nh©n lo¹i tiÕp tôc ®¹t ®îc nh÷ng thµnh tùu rùc rì vÒ khoa häc, kÜ thuËt. - C¸c ngµnh khoa häc c¬ b¶n nh: Hãa häc, sinh häc, c¸c khoa häc vÒ tr¸i ®Êt… ®Òu ®¹t ®ùc nh÷ng tiÕn bé phi thêng, nhÊt lµ vÒ VËt lÝ häc víi sù ra ®êi cña thuyÕt nguyªn tö hiÖn ®¹i, ®Æc biÖt lµ lÝ thuyÕt t¬ng ®èi cã ¶nh hëng lín cña nhµ b¸c häc ngêi §øc Anbe- Anhxtanh. - NhiÒu ph¸t minh khoa häc cuèi thÕ kØ XIX ®Çu thÕ kØ XX ®· ®îc sö dông nh: ®iÖn tÝn, ®iÖn tho¹i, ra ®a, hµng kh«ng… - Sù ph¸t triÓn cña KH-KT ®· mang l¹i cuéc sèng vËt chÊt vµ tinh thÇn tèt ®Ñp cho con ngêi. Nhng mÆt kh¸c, chÝnh nh÷ng thµnh tùu KH còng ®îc ®Ó sö dông trë thµnh ph¬ng tiÖn chiÕn tranh g©y th¶m häa cho nh©n lo¹i qua hai cuéc chiÕn tranh TG. * Thµnh tùu cña nÒn V¨n hãa X« viÕt: NÒn v¨n hãa X« viÕt ®· ®¹t ®îc nh÷ng thµnh tùu to lín vµ rùc rì lµ: + Xãa bá t×nh tr¹ng mï ch÷ vµ n¹n thÊt häc, s¸ng t¹o ch÷ viÕt cho c¸c d©n téc tr íc ®©y cha cã ch÷ viÕt. + Ph¸t triÓn hÖ thèng gi¸o dôc quèc d©n víi chÕ ®é gi¸o dôc phæ cËp b¾t buéc 7 n¨m, trë thµnh mét ®Êt níc mµ ®a sè ngêi d©n cã tr×nh ®é v¨n hãa cao cïng mét ®éi ngò trÝ thøc cã n¨ng lùc s¸ng t¹o.
6
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ + NÒn khoa häc- kÜ thuËt X« viÕt ®· chiÕm lÜnh nhiÒu ®Ønh cao cña khoa häc – kÜ thuËt thÕ giíi. NÒn v¨n hãa- nghÖ thuËt X« viÕt ®· cã nh÷ng cèng hiÕn xuÊt s¾c vµo kho tµng v¨n hãc nghÖ thuËt nh©n lo¹i.
ễ
ế
ế
ế ụ
ấ ủ
ế ớ ứ ấ
i th nh t ?
ố
ầ
ế
ữ
ế ỉ
ế ỉ
và
ướ ư ả c t
ề b n v kinh t
ị
ị
ộ
ẫ
ầ
ế
ố ế
ơ
ố ậ
ề ấ ế
ố
ẩ
ế
ị ườ
ồ
ứ
ị ố
ế ộ ị ng và thu c đ a, các n ố
c đ qu c đã thành l p hai kh i quân s ệ ướ
ự ố c g m Anh – Pháp – Nga (1907).
ố
ằ
ự
i.
ộ
ế ườ
ủ ế ớ ớ
ạ ử Áo – Hung b m t ng
ế
ứ
ế
ừ ế
ớ ứ
ứ ấ
ấ ế ế ớ
ổ i th nh t bùng n .
ễ
̀
́
́
́
ư
̀ ơ
ế ạ
ự ượ
phia Đông, nên n
̀
́ ́
ư
̣
̀
́ ́ ́
̀
̀
́
́
̃
̃
́ ́ ́ ́ ng đanh phia tây nhăm thôn tinh Phap. Song nh co Nga tân ́ ượ ư c c u nguy. ̀ ́ ́ ơ ự ̀ ử
́ ươ c tham gia, s dung nhiêu loai vu khi hiên đai, đa giêt hai va lam bi th
̣ ươ ng
̀
́
́
̀
̀ ươ ế
́ ụ ị ấ ạ ệ ướ c, vì th p phe Liên minh liên t c b th t b i ồ ộ ấ
́ ế ứ ệ ướ
ừ ố
ụ
ủ
ở
c liên t c m các cu c t n công làm cho đ ng minh c a Đ c l n l
ứ ầ ượ ầ t đ u
̀
̀
́
ứ ấ
ế ớ
́ i th nh t kêt thuc.
̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣
ế ụ ủ
ế
́
́
̣ ươ
ơ ở
ươ
̀ i bi th
ng,
̀
́
̀
́
́
ế
ấ
ơ
ị
́ i bi chia lai.
c th ng tr n, nh t là Mĩ. Ban đô chính tr thê gi ượ
́ ́ ậ ở ộ
ỉ ộ ị
ấ ế
ứ
ế ớ ế ụ
ố ủ
ể
ặ
i ti p t c phát tri n, đ c bi
ệ t
ự
ắ
i c a cách m ng tháng M i Nga
̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣
ấ ủ
i th nh t (1914 – 1918)?
ả ờ
ứ ấ
ế ớ
ế
ế
ế
ố
i th nh t là chi n tranh đ qu c, Phi nghĩa.
ị ườ
ộ ị
ữ
ạ
ụ c đ qu c nh m m c đích phân chia l
i thu c đ a, th tr
ng th gi
ế ớ i
Câu 18 a. Nguyên nhân, di n bi n, k t c c,tính ch t c a chi n tranh th gi * Nguyên nhân: ồ ề ể ự Vào cu i th k XIXđ u th k XX, s phát tri n không đ ng đ u gi a các n ướ ế ữ ự ượ ổ c đ qu c. chính tr đã làm thay đ i sâu săcso sánh l c l ng gi a các n ế ộ ế ẫ ề Mâu thu n v v n đ thu c đ a đã d n đ n các cu c chi n tranh đ qu c đ u tiên: chi n tranh Mĩ – Tây Ban Nha 1898, chi n tranh Anh – Bô 1899 – 1902, chi n tranh Nga – Nh t 1904 – 1905. ậ ướ ế ể Đ chu n b cho chi n tranh giành th tr ồ ố ị đ i đ ch: Kh i Liên minh g m Đ c – Áo – Hung (1882) và kh i Hi p Hai kh i này tích c c ch y đua vũ trang, gây chi n tranh nh m làm bá ch th gi ị ộ ế i Xécbi ám sát. L y c này, Áo – Hung phát đ ng chi n Ngày 2861914,thái t ớ ấ tranh. Ngày 28 – 7 – 1914, Áo – Hung t n công Xéc – bi. T ngày 1 đ n ngày 3/8/1914, Đ c tuyên chi n v i Nga và Pháp. Ngày 4/8/1914,Anh tuyên chi n v i Đ c. Chi n tranh th gi * Di n bi n: Giai đo n 1914 1916, Đ c tâp trung l c l ́ ́ ươ ư ở c Phap đ công quân Đ c + T năm 1916, chiên tranh chuyên sang thê câm c đôi v i ca hai phe. ́ + Chiên tranh lôi keo nhiêu n ̀ ươ i. hang triêu ng Giai đoan II 1917 1918 Năm 1917, Nga rut ra khoi chiên tranh.Cach mang thang M i Nga thanh công. ề Tháng 4 – 1917,Mĩ tham chi n đ ng v phe Hi p T cu i năm 1917, phe Hi p hàng. ́ ́ ề ư ệ 11/11/1918, Đ c đâu hang vô đi u ki n, chiên tranh th gi ế ớ ứ ấ * K t c c c a chi n tranh th gi i th nh t ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ơ ươ ̣ ơ ươ i chêt, h n 20 triêu ng Chiên tranh gây thiêt hai l n vê ng i va c s vât chât: 10 triêu ng ́ ̀ ̀ ́ ́ ươ ơ ng sa bi pha huy,…chi phi chiên tranh lên t nhiêu thanh phô, lang mac, đ i 85 ti đôla ̀ ắ ướ ạ ợ i ích cho các n i l Chi n tranh ch đem l ộ ị ủ c m r ng thêm thu c đ a c a mình. Đ c m t h t thu c đ a, còn Anh, Pháp và Mĩ đ ạ ạ ế Tuy nhiên vào giai đo n cu i c a chi n tranh, phong trào cách m ng th gi ườ ạ ợ ủ ổ là s bùng n và th ng l ế ớ ứ ấ ế b. Em hãy phân tích tính ch t c a chi n tranh th gi ẫ ướ H ng d n tr l i: ấ ủ Tính ch t c a chi n tranh th gi Phân tích: ế ằ
ả
ọ
ố
ố ằ ướ ế c đ qu c. ừ
ầ
ế ậ
ườ
ữ
ề
c tham chi n là phi nghĩa (tr Xecbi). ả ặ i nh ng h u qu n ng n : Thi
ề
ộ
ổ
ơ ộ
ặ ặ
ư
ạ
ướ ế ễ + Chi n tranh di n ra gi a các n ủ và nh m tho mãn tham v ng c a các n ướ ế + H u h t các n ủ ả ể ạ ế ệ ạ ề ế + Chi n tranh đ l i và c a c i…;chi n tranh không mang t h i v ng ủ ế ọ ạ ợ i ích gì cho nhân dân lao đ ng trong khi đó m i gánh n ng c a chi n tranh đ u đ lên vai nhân dân l i l ệ ấ ư ả ộ t là Mĩ. i là c h i làm giàu cho giai c p t lao đ ng nh ng l
s n, đ c bi
7
ể
ọ
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ Câu 19: ( 6.5 đi m)Trình bày khái quát n i dung bao trùm l ch s th gi
i C n đ i. Em hãy ch n năm
ộ ạ ị
ể
ọ
ấ ủ
ị ạ ử ế ớ ậ ả i tthích vì sao em ch n ?
ự ệ s ki n tiêu bi u nh t c a giai đo n l ch s này và gi
ử * Néi dung bao trïm lÞch sö thÕ giíi cËn ®¹i: - Sù th¾ng lîi cña c¸c cuéc CMTS, sù ph¸t triÓn cña CNTB víi nh÷ng khñng ho¶ng vµ m©u thuÉn ngµy cµng gay g¾t; Sù ph¸t triÓn cña phong trµo c«ng nh©n vµ sù ra ®êi cña CNXH khoa häc, ®a cuéc ®Êu tranh cña giai cÊp v« s¶n chèng t s¶n thµnh phong trµo céng s¶n vµ phong trµo c«ng nh©n quèc tÕ; Phong trµo kh¸ng chiÕn chèng x©m lîc vµ gi¶i phãng d©n téc cña nh©n d©n c¸c níc ¸, Phi, MÜ La tinh. * Chän 5 sù kiÖn tiªu biÓu nhÊt cña lÞch sö thÕ giíi cËn ®¹i vµ gi¶i thÝch: - HS cã thÓ cã nhiÒu ph¬ng ¸n lùa chän kh¸c nhau, song ph¶i cã sù kiÖn thuéc c¸c lÜnh vùc sau: Thø nhÊt: CMTS ( hs cã thÓ chän 1 trong c¸c cuéc CMTS sau: Anh, Ph¸p, Hµ Lan,....) Thø hai: Sù ph¸t triÓn cña c¸c níc TB, sù x©m lîc cña thùc d©n ph¬ng t©y ®èi víi c¸c níc ph¬ng ®«ng ( hs cã thÓ chän mét trong c¸c níc TB: Anh, Ph¸p, §øc,... Thø ba: HS cã thÓ chän 1 trong c¸c sù kiÖn: PT c«ng nh©n, CNXH khoa häc, C¸c tæ chøc quèc tÕ. Thø t: HS cã thÓ chän 1 trong c¸c sù kiÖn vÒ: V¨n häc, nghÖ thuËt, khoa häc kÜ thuËt Thø n¨m: ChiÕn tranh TG thø nhÊt. - Gi¶i thÝch: Mçi hs cã c¸ch gi¶i thÝch kh¸c nhau, song ph¶i b¸m vµo ý nghÜa cña mçi sù kiÖn.
ộ
ờ
ẫ
ế
ự
ủ
b n ch nghĩa; mâu thu n gi a ch đ phong ki n v i t
ộ
ớ
ầ
ướ
i các cu c cách m ng t ạ
s n Hà Lan th k XVI, cách m ng t
ư ả
ệ ể
ạ ộ ị ấ
ở ắ B c Mĩ th k XVIII,...Trong đó cu c cách m ng t ạ ế
ế ế ớ
ộ ố ướ
ắ
ợ
ế ộ ữ ớ ư ễ ư ả ề ạ s n di n ra d i nhi u hình ế ỉ ư ả ế s n Anh th k XVII và chi n tranh ạ ộ ộ s n Pháp là cu c ả ư ả s n có k t qu không giông nhau song ể ạ c phát tri n i, m t s n i trên ph m vi th gi
ủ ố
ượ ủ
ế ủ
ươ
ố ớ ng Tây đ i v i các n
ự c c a th c dân ph
ướ c
ể ượ ẩ
ươ
c đ y m nh.
ộ ị
ị ủ
ủ
ấ
ướ
ả ự ố các n
ướ ủ
ủ
ể
ẽ
ạ
b n phatr tri n ngày càng phát tri n m nh m . Ch nghĩa xã
ọ
ờ
ấ ặ ế ộ ự ộ ố Ấ c Trung Qu c, n Đ , và các n ướ ư ả ở c t các n ố ế ủ c a công nhân đ ch c qu c t ể ậ
ậ ề
ự
ọ
c nhi u thành t u to l n.
ứ ấ
ế
ễ
ế
ấ
ử ế ớ ậ ạ ơ ả ủ ị i c n đ i Câu 20/ N i dung c b n c a l ch s th gi ư ả ấ ớ ể ủ ề ả S ra đ i, phát tri n c a n n s n xu t m i – t ả ắ ẫ ớ s n và các t ng l p nhân dân ngày càng gay g t d n t ế ỉ ư ả ư ứ th c khác nhau, nh cách m ng t ộ ậ ủ ế ỉ giành đ c l p c a các thu c đ a Anh ả ộ ư ả ạ s n tri cách m ng t t đ nh t. Tuy k t qu các cu c cách m ng t ạ ượ ư ả ụ ề c m c tiêu chung là ch nghĩa t đ u đ t đ b n th ng l ủ ạ ể ế , chuy n sang giai đo n đ qu c ch nghĩa. kinh t ủ ớ ự ự ư ả Cùng v i s phát tri n c a ch nghĩa t b n, s xâm l ạ ph ng Đông đ ề ễ Hâu qu s th ng tr c a ch đ th c dân r t n ng n và phong trào đ u tranh c a nhân dân thu c đ a di n ổ ở c Đông Nam Á,... ra sôi n i ể ộ ấ Cu c đ u tranh c a công nhân ượ ổ ứ ộ h i khoa h c ra đ i. Các t c thành l p ạ ượ ọ Văn h c , ngh thu t, khoa h ckĩ thu t phát tri n và đ t đ Chi n tranh th gi
ậ ệ ớ ế ụ ế ớ i th nh t 1914 – 1918: nguyên nhân, tính ch t, đi n bi n và k t c c
ư ế
ế ỉ
ủ
ể
ậ
Mĩ phát tri n nh th nào trong th p niên 20 c a th k XX? Nguyên nhân c a s
ủ ự
Câu 21: (4 đi m)ể ế Kinh t ể phát tri n đó?
ế
ự
Mĩ:
S phát tri n c a kinh t
ề
ệ ứ
ế ớ
công nghi p đ ng hàng đ u th gi
i
ầ ệ ng công nghi p tăng 69%.
ả ượ
ượ
ế
ớ i.
ể ủ ế N n kinh t + Năm 1923 1929 s n l + Năm 1928 v
ả ượ t quá s n l
ả ượ ắ
ầ ử
ế ớ
ứ
ầ
ủ ng c a toàn châu Âu chi m 48% s n l ệ ả Đ ng đ u v các ngành công nghi p s n xu t ô tô, d u l a, thép. N m 60% tr l ị
ề ướ
ươ
ệ
ở
ấ c vào th i kì ph n th nh và tr thành trung tâm công nghi p, th
ệ ng công nghi p toàn thê gi ữ ượ ng vàng th gi i. ố ế ạ ng m i, tài chính qu c t
Mĩ b
.
ồ ể
* Nguyên nhân c a s phát tri n:
ờ ủ ự ư
Thiên nhiên u đãi, tài nguyên phong phú.
8
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ ơ ộ
ữ
ế ớ
ế
ộ
ứ
ấ
ờ
Mĩ có nh ng c h i trong cu c chi n tranh th gi
i th nh t: Mĩ giàu lên nh buôn bàn vũ khí, tr
ở
ủ ợ
thành ch n .
ế
ế
ấ ướ ầ ấ
ị c h u nh không b chi n tranh tàn phá. ậ ợ ể ề
ế ớ
ộ ứ
ệ
ệ
ệ
ẩ
Mĩ tham gia chi n tranh mu n, đ t n Sau chi n tranh th gi
ư t qu là đi u ki n thu n l
i th nh t, châu Âu ki
ấ i đ Mĩ xu t kh u hàng
ế sang châu Âu.
ể
ệ
ậ
ọ
ạ
ộ
ụ
ấ
ậ
ậ
ả
ọ ả ế ả
ề
ấ
ộ
ộ
ộ
Quan tâm vi c phát tri n khoa h c, kĩ thu t. ộ ậ Chú tr ng đào t o lao đ ng có trình đ văn hoá, kĩ thu t cao. ữ ớ ấ C i ti n kĩ thu t, áp d ng nh ng thành t u kĩ thu t m i nh t trong s n xu t. ườ t nhân công S n xu t dây chuy n, tăng c
ự ng đ lao đ ng, bóc l
ế ố ả
ố ế ữ
t b i c nh qu c t
ủ ế ẫ ế
nh ng năm 19291939 ? ộ
ế ớ
ế
i ?
iả ờ
ố ế ữ
ể
ườ
ẫ ế
ế
nh ng năm 19291939 đ làm rõ con đ
ng d n đ n Chi n tranh
th gi
ề
ế
ả
ọ
ộ
ộ
Câu 22 (5 đi m)ể a. Cho bi b. Nguyên nhân ch y u d n đ n các cu c chi n tranh th gi Tr l ố ả a. Khái quát b i c nh qu c t (3,0 đi mể ) ế ớ ứ i th hai ữ Nh ng năm 19291933, n n kinh t ả ặ
ướ ư ả c t ẫ
ể ạ
ữ
ộ
ớ
ể
ầ b n lâm vào m t cu c kh ng ho ng tr m tr ng, b n phát tri n gay
ủ ướ ư ả c t
các n ề trên quy mô l n, đ l ắ g t, phong trào đ u tranh cách m ng lên cao... (1,0 ủ
i nh ng h u qu n ng n ..., mâu thu n xã h i trong các n đi mể ) ả
ậ ạ ậ
ể ả
ả ủ
ữ
ế
ấ i quy t nh ng h u qu c a kh ng ho ng, trong th gi
ế ớ ư ả i t
Đ gi
b n hình thành hai con đ
ườ ng
khác nhau:
ướ
ỹ ủ ươ
ụ
ữ
ể
ả
ế
ổ
ị
Các n
c Anh, Pháp, M ch tr
ng dùng nh ng c i cách ôn hoà đ khôi ph c kinh t
và n đ nh
chính tr . ị
ả s n ph n đ ng
c khác ch tr
ủ ươ ộ
ể
ị
ng th gi
tranh c a qu n chúng trong n ướ
ấ
ầ
ấ ư ả Giai c p t ủ ầ T trong khuynh h
ế ự
ụ
ẩ
ố
ấ ạ ự ể ở ộ ố ướ ộ ng dùng b o l c đ đàn áp phong trào đ u m t s n ế ớ ờ ướ ị ườ ạ ẩ ồ i. c, đ ng th i chu n b phát đ ng chi n tranh đ chia l i th tr ề ở ộ ố ướ ủ ạ ự c (...). Các m t s n ng b o l c, ch nghĩa phát xít xu t hi n và c m quy n ế ị ế ệ ướ ậ t chu n b gây chi n
ế ệ c liên minh thành kh i Tr c... ráo ri
ừ th l c phát xít tranh th gi
ở ứ Đ c, Italia, Nh t ký hi p đi mể )
i (1,0
ị
ố
ế ớ
ứ
ỹ
ố
ả
ề
ố ế ố
ậ i hình thành hai kh i đ qu c kình đ ch nhau: Anh Pháp M và Đ c Italia Nh t ố
B n. Nh ng c hai kh i này đ u mu n ch ng Liên Xô.
ể ố
ớ
ị
ệ
ằ
ế ớ Trên th gi ả ư ả ệ ỹ M , Anh, Pháp không ch u liên minh v i Liên Xô đ ch ng phát xít, mà thi hành chính sách tho hi p ế ự c Muyních (1938) đã
ượ
ề
ọ
1,0 đi mể )
ế ệ ộ
c hoà bình, mà còn t o đi u ki n cho b n phát xít ti n hành chi n tranh. ( ế ế
ổ ươ
ẫ
ậ
ườ
ọ ớ v i các th l c phát xít, nh m chĩa mũi nh n chi n tranh vào Liên Xô. Vi c ký Hi p ế ạ ứ không c u vãn đ ủ ế ẫ ế b. Nguyên nhân ch y u d n đ n các cu c chi n tranh th gi ề ủ ủ ể Quy lu t phát tri n không đ u c a ch nghĩa đ qu c d n đ n s thay đ i t ế ư ả ố ư ả t
ề b n. N n kinh t
ng qu c t
ệ ướ ế ế ớ 2 đi mể ) i: ( ế ự ầ ố ế
ộ ấ
ứ
ế
ể
ố ị ườ ể b n càng phát tri n thì yêu c u th tr ố ườ ầ ủ ấ ả t c các c
ự ượ ng ng quan l c l ị ườ ng ng càng cao. Th tr ẫ ng qu c đ qu c, d n đ n cu c đ u tranh
ạ i là có h n, không th đáp ng yêu c u c a t ạ 1,0 đi mể )
i. (
ữ gi a các c ế ớ th gi ể đ chia l
ớ ế
ữ
ẫ
ố
ớ
ố
ỹ ớ
ứ
ữ
ứ
ả
ấ
ậ
ứ
ứ ữ ế Tình hình trên làm phát sinh mâu thu n gi a đ qu c v i đ qu c: gi a Anh, Pháp, Nga v i Đ c, Áo Hung trong CTTG th nh t (19141918); gi a Anh, Pháp, M v i Đ c, Italia, Nh t B n trong CTTG th hai (19391945). ả
ả ế ứ ặ
ề ề
ể ạ
ữ
ủ
ế
ậ
ộ
ố
ố
i nh ng h u qu h t s c n ng n , đ u do ch nghĩa đ qu c gây
C hai cu c CTTG tàn kh c, đ l
ra. (1,0 đi mể )
ể
ả
ộ
ế ế ớ th gi
ủ i 1929 1933 là cu c kh ng
ả
ạ ấ
ề
ấ
ủ
ả
ả
ế ớ
ấ
l n nh t, vì:
ế ấ ả
Câu 23: ( 2,0 đi m)T i sao nói: Cu c kh ng ho ng kinh t ớ ho ng l n nh t, kéo dài nh t và gây thi ế ế ớ ủ ộ Cu c kh ng ho ng kinh t th gi ộ ưở ả Làm nh h ng và lan r ng đ n t
ủ ộ ấ ệ ạ ặ t h i n ng n nh t? ộ i (1929 1933) là cu c kh ng ho ng kinh t t c các n
ướ c. 9
ấ
ả
ủ t c các cu c kh ng ho ng kinh t
ế ướ tr
c đó.
ấ
ạ
ệ
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ ả ủ ộ Là cu c kh ng ho ng kéo dài nh t, vì: ộ Kéo dài trong 5 năm, h n t ệ ạ ặ t h i n ng n nh t: Gây thi ệ ạ ữ Nh ng thi
ơ ấ ả ấ ề t h i là không tính đ
ặ c. Đ c bi
ị ẫ
ẫ
ệ
ượ ủ
ộ ế ự
ấ ạ t là h u qu v chính tr , xã h i, tai h i nh t là n n th t ề c và d n đ n s lên n m chính quy n
ậ ộ ướ
ế ớ
ẩ
ắ ớ i m i.
ứ i đ ng tr
ế c m t cu c chi n tranh th gi
ấ ở ộ ố ướ m t s n c. Đ y loài ng
ủ
ướ ộ ộ ế ớ ứ i th hai (1939 1945)? Vì sao ch nghĩa
ấ ạ
ế ớ
ồ
ố
ướ
ứ i th hai ứ
(1939 1945): ậ ả
c phát xít Đ c Italia – Nh t B n. Kh i Đ ng minh (Liên Xô – Mĩ
ự ấ ạ ế
ị
ặ
ấ
ấ
ề
ệ
ế
ứ
ệ ạ ậ
ổ
ườ
ộ ế
(0,75 đi m).ể i th hai là cu c chi n tranh l n nh t, kh c li ệ ệ
ấ t h i v t ch t kh ng l ).
i (
ớ ấ ị ườ b tàn t
ố ữ ậ t và nh ng thi
t nh t và tàn phá n ng n nh t trong l ch ồ (0,75
i
i ch t, 90 tri u ng
ổ
ẫ
ế
ữ
ả ủ
i.
ế ớ (0,5 đi m).ể
ả
ữ
ế ấ c nh ng v n đ sau:
ụ ộ
ng tr c t,
ế ượ i thích đ ế ộ ế ị
ườ ườ
ố ố
ạ
ự ượ ng qu c Liên Xô, Mĩ, Anh là l c l ố ồ ậ ng qu c đã liên minh cùng nhau l p nên kh i đ ng
ề ủ ế ữ
ụ
ộ
ị
ị
c có ch đ chính tr – xã h i khác nhau, cùng chung m c tiêu là
ủ
ệ
ế ớ ử ầ
ọ
ậ
ế ỉ i n a đ u th k XX. Hãy cho
ộ
ầ t ch nghĩa phát xít. ữ ủ ế ỷ
ữ
ậ ạ ượ
ọ ơ ả
ọ ấ
ỹ ề
ữ
ọ
ế
c nh ng ti n
ườ
ng... ự
ử ệ
ờ ủ
ự
ế
ệ
ặ
ậ
ố ủ ng đ i c a nhà
ế ươ ạ
ứ
ạ
ọ
ạ t là lí thuy t t hi n đ i, đ c bi ệ ọ i m t d u n sâu s c cho khoa h c hi n đ i...
ắ ệ ả
ệ
ế
ạ
ớ
ử ụ ự
ộ ố
ậ
ạ
ọ
ậ
ấ
i cu c s ng v t ch t và tinh th n t
ầ ố ẹ t đ p
i...
ự ườ ự
ể ở
ươ
ữ
ự
ệ
ế
c s d ng đ tr thành ph
ng ti n chi n tranh
ượ ử ụ ế ớ
ọ ế
ạ
ộ
ả ề ế nghi p d n đ n phong trào đ u tranh c a nhân dân lao đ ng các n ườ ủ c a CN phát xít ế ế ế ụ ủ ể t k t c c c a chi n tranh th gi Câu 24. (3 đi m) Cho bi ậ ả ứ phát xít Đ c, Italia, Nh t B n th t b i? ế ượ ế ụ ủ c k t c c c a chi n tranh th gi * HS nêu đ ủ S th t b i hoàn toàn c a các n ắ Anh) đã chi n th ng. ế ớ ế Chi n tranh th gi ườ 60 tri u ng ử s loài ng đi m).ể ế Chi n tranh k t thúc đã d n đ n nh ng bi n đ i căn b n c a tình hình th gi * HS gi ố vì trong cu c chi n tranh ch ng ch nghĩa phát xít, ba c ắ ư ớ i chi n th ng vĩ đ i. Ba c đóng vai trò quy t đ nh đ a t ế ộ ướ ử ớ minh đ u tiên trong l ch s v i nh ng n (1 đi m).ể tiêu di ự ổ ậ ủ Câu 25/ Nêu nh ng thành t u n i b t c a khoa h ckĩ thu t th gi ự ữ ế t tác đ ng c a nh ng thành t u đó? bi ạ ạ ượ ự ự ỡ ề ướ c nh ng thành t u r c r v khoa h ck thu t... B c vào th k XX, nhân lo i đ t đ ọ ề ọ ư Các ngành khoa h c c b n nh Hoá h c, Sinh h c, các khoa h c v Trái đ t...đ u đ t đ ộ b phi th Trong lĩnh v c V t lí, s ra đ i c a lí thuy t nguyên t ộ ấ ấ bác h c Đ c Anbe Anhxtanh, đã mang l ư ệ Các phát minh nh đi n tín, đi n tho i, rađa, hàng không, đi n nh v i phim có ti ng nói và phim ượ ư c đ a vào s d ng... màu...đ ể ủ ộ Tác đ ng tích c c: S phát tri n c a khoa h ckĩ thu t đã mang l ơ h n cho con ng ộ Tác đ ng tiêu c c: Nh ng thành t u khoa h c cũng đ ạ ả gây th m ho cho nhân lo i qua hai cu c chi n tranh th gi
i...
ạ
ộ
ở ướ n
ướ
c Nga năm 1917 l ạ
ầ
ế ứ
ế ị
ạ c Nga là n
c cách m ng n ệ
ậ
ườ
ộ
i có 2 cu c cách m ng ? ủ ướ ờ ố ự ả
ủ ư ả
ở ườ
ướ
s n đ xóa đi s c n tr phong ki n m đ
c Nga phát tri n.
ng cho n
ướ ự
c quân ch chuyên ch , đ ng đ u là Nga hoàng. Kinh t ế ầ ể ạ
b kìm ộ ủ i dân Nga vô cùng khó khăn. Vì th c n có m t ở ế ạ ủ ả
ế
Tháng 2/1917, nhân dân Nga d ộ
ạ
ạ
i s lãnh đ o c a đ ng Bôn –sê – vích do Lê – nin lãnh đ o đã ti n ề ự
ủ
do, dân ch cho nhân dân.
i quy n t
ạ
ộ
ế t đ ch đ phong ki n Nga Hoàng, đem l ạ s n.
ủ ư ả ệ
ụ
ề
Tuy nhiên, sau cách m ng tháng Hai 1917, c c di n 2 chính quy n song song t n t
Câu 26. Vì sao ướ Tr ấ ạ hãm, công nông nghi p còn r t l c h u, đ i s ng c a ng ể ạ cu c cách m ng dân ch t ậ ổ ế ộ hành cu c cách m ng l ấ Cu c cách m ng này mang tính ch t là cách m ng dân ch t ạ ế ủ
ề
ủ
ủ
ệ
ậ
ộ t), vì v y, Lênin và Đ ng Bôsêvich đ t ra nhi m v ti p theo c a cách m ng là ph i ti p t c l ủ
ồ ạ ở ướ i n ủ ủ ả ế ụ ậ ổ ầ
ờ ư ả ạ ộ
ờ ư ả
ứ
ậ
ạ
ặ ề ộ
ả ủ
ườ
ạ
ộ
c Nga: ấ t c a Công Nông, và 2 là chính ph lâm th i T s n (chính ph c a giai c p bóc M t là chính quy n Xô vi ụ ế ả ộ t đ chính l ổ ề ph lâm th i T s n, giành chính quy n hoàn toàn v tay Vô s n. Vì v y cu c cách m ng l n th 2 bùng n vào tháng M i năm 1917 và đó là cu c cách m ng xã h i ch nghĩa.
10
ắ Phan Văn Th ng – Ea Súp
ắ
ệ
ễ
ụ
ướ
c Nga sau cách m ng tháng Hai 1917?
ạ
ệ
ủ
ưở
ườ
ạ Ả
Tóm t ạ
ế ố ớ
ng c a Cách m ng này đ i v i Vi
t di n bi n chính và ý t Nam
́
̀
́
́
ờ
ệ
ố
ế
ủ ư ả
̀ cuc di n 2 chinh quyên song song tôn tai: ế ụ
̉ ư ̉ san lâm th i và Xô viêt đai biêu Chinh phu t ẫ ế ổ s n ti p t c theo đu i chi n tranh đ qu c, mâu thu n
ớ
ữ
ủ ư ả
s n tăng cao
́
̀
̀
̣ ̣ ̣ ̉
̃
́
ự
̃
̀
ị
ữ
ố ở
̀ c nh ng v trí then ch t
́
́
ộ
̣ ̉ ̣
̀ ủ Th đô. ờ ̉ ư ̉ san lâm th i
̃
́
ở
̀
ầ
̀ i toan n
́ ươ c Nga.
ầ
ệ
ướ
ộ
ộ
ộ
ự
ậ ớ
ạ ắ
ườ ề
́ ơ ươ c Nga: Cách m ng tháng M i đã làm thay đ i hoàn toàn v n m nh n ế ộ ườ
̀
ắ
ạ
̣
i đã lam thay đôi cuc diên chinh tri th gi
ệ
̣ ế ớ ả
́ ấ
ủ
̀
̀
̀ẽ ứ
ậ ợ ạ
ợ ườ ộ ấ i cho cu c đ u tranh gi ̉ ạ ườ
̉ ̣ ̣ ̉
i. Cách m ng tháng M i Nga đê l
̃ ạ i. Cô vu m nh ộ ị ả i phóng c a giai c p vô s n và các dân t c b i nhiêu bai hoc kinh nghiêm quý cho phong trào
́
̣ ̣ ̣
ưở
́ Ả
ườ
ng c a CMXHCN tháng M i Nga 1917 đ n Vi
t Nam:
ễ
ườ
ố
ứ ườ ng c u n ơ ả ầ ọ ượ c S th o l n th ễ
ế ạ ộ ắ ặ ề
ậ ươ
ữ
ấ
ộ
ố
ệ Anh sang Pháp ho t đ ng. Sau bao nhiêu năm tìm tòi con đ ễ ề ườ
ng đó khi đ c đ ừ ườ
ể
ề
ề
i đã tìm cách truy n bá ch
ề ễ
ệ
ạ
ộ
ạ ồ
ạ ộ
ể
ả
ờ
ướ c ứ ượ c con đ ộ ị ủ ấ ng v v n đ dân t c và v n đ thu c đ a c a Lênin. T đó, Nguy n Ái Qu c đi sâu ủ ủ ạ ườ ạ ng cách m ng c a Lênin. Ng ư ố ậ c. Năm 1925, Nguy n Ái Qu c đã thành l p H i Vi t Nam cách m ng thanh niên, đ a ề ướ c ho t đ ng. T đó phong trào công nhân và phong trào yêu ch c c ng s n ra đ i trong năm 1929,
ề ướ ệ t Nam sang đào t o r i cho v n ướ c theo xu h ố ễ
ng vô s n đã phát tri n. Năm 1930, trên c s 3 t ệ
ủ
ể
ậ
ạ
ộ
ị
ả ổ ứ ộ ạ t Nam đ lãnh đ o cách m ng n
ả ắ
ộ ợ
ườ
ạ
ỹ i, năm 1919 nhà văn M Gionrít đã công b tác
ướ c ta. ố ườ
ạ ặ
ế ớ
ườ
ậ
ẩ
i đ t tên cu n sách là “M i
i’’.V y vì sao nhà văn l ạ ộ
ố ườ
ế ớ
ể ự
ủ
ể
i”.D a vào ý nghĩa c a cu c cách m ng tháng m i Nga năm 1917,em
ả
ườ
ệ
ạ
ổ
ố ắ
ử
ề
ủ ậ c và s ph n c a hàng tri u con ự i lao đ ng nên n m chính quy n,xây d ng
ườ ở i
ề
ượ
ế
ạ
ộ
ớ
ấ
ọ
ạ ướ ế c đ qu c ph i ho ng s (0,75đ) ớ ướ ế c Nga,có tác đ ng l n đ n i n ộ ữ i nh ng bài h c quý báu cho cu c
ườ ữ i.Đi u đó đã d n đ n nh ng thay đ i l n lao và đ l
ổ ớ ộ
ề ủ
ứ
ộ ị ướ
ế ả ạ
ườ
ủ
ấ
ỉ
c,ch ra cho h con đ
ng đúng
ủ ự
ả
ớ
ố
ộ
i phóng dân t c(0,75đ)
ố ế
ộ
,phong
ể ủ ấ
ệ ộ ở
ế ớ
ả ỹ
ướ
ệ ự i cho s phát tri n c a phong trào c ng s n và công nhân qu c t c trên th gi
c Á, Phi,M la tinh(0,75đ)
i phóng dân t c
i nh t là các n
ể Câu 27) (6 đi m) C c di n n ị ử ủ nghĩa l ch s c a Cách m ng tháng M i 1917? nh h ư ế nh th nào ? ́ * Sau CM thang Hai, công nhân, nông dân và binh lính… Chính ph t gi a nhân dân v i chính ph t ̃ * Diên biên: ́ ́ ́ ̉ ươ c. Đâu 10/1917, không khi cach mang bao trum ca n ́ ́ ̃ ̀ ở ươ c tr c tiêp chi đao kh i nghia vu trang gianh chinh quyên. 7/10/1917, Lênin vê n ́ ở ượ ế Đêm 24/10/1917 (6/11) băt đâu kh i nghia, chi m đ ̀ ̀ ́ Đêm 25/10/1917 (7/11) tân công vao Cung điên Mua Đông, băt toàn b chinh phu t ơ ợ i. –> kh i nghia Pêt rôgrát thăng l ́ ợ ạ – Đ u 1918 cách m ng gianh thăng l * Ý nghĩa lich s :ử ́ ́ ầ ổ c Nga. L n đ u tiên Đôi v i n ủ ế ộ ữ i lao đ ng lên n m chính quy n, xây d ng ch đ xã h i m i – ch đ xã h i ch nghĩa, trên nh ng ng ộ ấ ướ ộ ớ m t đ t n c r ng l n ́ ́ ́ ơ ố ơ i: cách m ng tháng M i th ng l Đ i v i thê gi ề ữ ạ m va t o ra nh ng đi u ki n thu n l ế ớ áp b c trên toàn th gi ́ ơ cach mang thê gi i. ủ * nh h ố ừ Năm 1917, Nguy n Ái Qu c t ộ cho dân t c, tháng 7 – 1920, Nguy n Ái Qu c đã b t g p đ ề ấ nh t nh ng Lu n c tìm hi u v cách m ng tháng M i, v con đ nghĩa Mác v n ừ thanh niên Vi ơ ở ướ n ả Nguy n Ái Qu c đã ch trì H i ngh thành l p Đ ng c ng s n Vi Câu 28/ Sau khi cách m ng tháng m i Nga th ng l ph m “M i ngày lam rung chuy n th gi ngày làm rung chuy n th gi hãy gi i thích lí do? ậ ệ ấ ướ Cách m ng tháng M i đã làm thay đ hoàn toàn v n m nh đ t n ầ ộ ư ầ ườ ị Nga. L n đ u tiên trong l ch s cách m ng đa đ a ng ng ớ ả ợ ả ố ế ộ chính quy n m ich đ XHCN làm cho các n ủ ộ t qua biên gi Ti ng vang c a cu c cách m ng tháng m i Nga đã v ể ạ ế ớ ạ cách m ng th gi ả ấ i phóng c a giai câp vô s n,nhân dân lao đ ng và các dân t c b áp b c(0,75đ) đ u tranh gi ẽ ạ ọ ổ C vũ m nh m phong trào cách m ng c a giai c p công nhân các n ớ ắ ắ i cu i cùng c a s nghi p gi i th ng l đ n đi t ậ ợ ề ữ ạ T o ra nh ng đi u ki n thu n l ề ướ ả trào gi nhi u n Câu 29.
11
ế
ổ
ế ớ ứ
ị
ộ
ướ
ổ ề ị ườ
đâu chi n tranh th gi ế
i th hai bùng n ? (Nguyên nhân bùng n CTTG II) ố
ề ấ c đ qu c v v n đ th tr
ế ế ụ ả ng và thu c đ a ti p t c n y sinh sau chi n
ẫ
ế ế ớ th gi
ố
ẩ
ữ ẫ ứ ấ i th nh t ả ị
ượ
ế
ộ
ố
ắ i 1929 – 1933 làm gay g t thêm các mâu thu n đó. ướ ế c đ qu c phát đ ng chi n tranh xâm l
ằ c nh m
ộ
ế ớ
ầ
ướ ữ
ố ị
ớ
ố
c xã h i ch nghĩa đ u tiên trên th gi ố ế ướ
ủ ươ
ượ
ứ
ế
ế
ậ
c phát xít Đ c, Italia, Nh t ch tr
c, các n
ướ
ượ
ố
ố
ỏ
ớ
ệ ng, th a hi p v i các n
c phát xít, c làm cho
i nhân nh
ng l
ề ướ
ướ
ứ
ữ
ớ
b n châu Âu tr
ấ c khi t n công
ướ ư ả c t
ắ
ẫ ớ ự
i s
ế ớ
ứ
ổ
ầ i 6 năm đ y kh c li
ứ ấ ệ t
ệ i th hai kéo dài t ể ề ễ
ớ ế ủ
ế ớ ứ
ố ế
ả
ầ
ắ Phan Văn Th ng – Ea Súp ấ ừ a. Xu t phát t ữ Nh ng mâu thu n gi a các n ế ớ tranh th gi ủ ộ Cu c kh ng ho ng kinh t Chính sách thù đ ch ch ng Liên Xô càng thúc đ y các n ủ ỏ i. xóa b nhà n ừ ữ ạ ố T gi a nh ng năm 30, đã hình thành hai kh i đ qu c đ i đ ch nhau v i các chính sách đ i ngo i khác ớ nhau. V i chính sách hi u chi n xâm l ng nhanh chóng ế ớ ạ ế ộ i i th gi phát đ ng chi n tranh chia l ự ướ ệ ườ ạ c Anh, Pháp, Mĩ l Các n i th c hi n đ ế ọ ướ c này chĩa mũi nh n chi n tranh v phía Liên Xô. các n ế ủ ư Nh ng v i nh ng tính toán c a mình, n c Đ c đã ti n đánh các n Liên Xô. Sau khi thôn tính Áo (3/1938), Ti p Kh c (3/1939), phát xít Đ c t n công Ba Lan (1/9/1939), d n t ế bùng n chi n tranh th gi b. Hoàn thành b ng niên bi u v di n bi n c a cu c Chi n tranh th gi
i th hai theo yêu c u sau:
ờ
Th i gian
ộ Nét chính chi n sế ự ế
ế ớ
ổ
ứ
ứ ấ
i th hai bùng n
ấ
ả
Italia đ u hàng Đ ng minh
ầ
ứ
ệ
ấ
ứ ở
châu Âu
ế ớ
ứ
ế
i th hai k t thúc.
ế ụ ủ
ậ ầ ế ứ
ướ
ủ
ế
ế
ứ
ậ c phát xít Đ c, Italia, Nh t
ả
ồ
̀ ̀
́
́
́
́
̀
̀
́ ̀
̀
́
́
́
́
́
̣ ̣ ̣ ̣
́ ơ ̀ ươ i bi th
̀ ươ i chêt, 90 triê ng
́ ơ i th hai la cuôc chiên tranh l n nhât, khôc liêt nhât va tan pha năng nê nhât trong lich s ́ ơ i th
̀ ươ ng. Chi phi gâp m i lân chiên tranh thê gi
ử ́ ư
ả ủ
ế ớ
ế
ế
ế
ẫ
ổ
i
̣ ̣
191939 Đ c t n công Ba Lan (1/9/1939), chi n tranh th gi ậ 91940 Italia t n công Ai C p ứ ấ 2261941 Đ c t n công Liên Xô ở ậ ả ấ 7121941 Nh t B n t n công Mĩ Trân Châu C ng ố ồ ặ ậ 1 1942 M t tr n Đ ng minh ch ng phát xít hình thành ắ ế 2/2/1943 Chi n th ng Xtalingrat ủ ớ ở ầ ồ 9/1943 Chính ph m i ị ệ ề ế 9/5/1945 Đ c kí hi p đ nh đ u hàng không đi u ki n, chi n tranh ch m d t ử ố ứ ấ ậ ả ầ 6/8/1945 Mĩ ném bom nguyên t xu ng Nh t B n l n th nh t ậ ả ầ ử ố ứ ấ 9/8/1945 xu ng Nh t B n l n th nh t Mĩ ném bom nguyên t ề ế ệ Nh t đ u hàng không đi u ki n, chi n tranh th gi 15/8/1945 ế ớ ứ ộ i th hai? c. K t c c c a cu c chi n tranh th gi ớ ự ấ ạ ế ớ i th hai k t thúc v i s th t b i hoàn toàn c a các n + Chi n tranh th gi ắ ế ố B n. Kh i Đ ng minh (Liên Xô, Mĩ Anh) đã chi n th ng ́ ́ ́ ́ ư + Chiên tranh thê gi ̀ ̀ ̣ ươ ươ loai ng i, lam 60 triêu ng nhât.́ ữ ế + Chi n trranh k t thúc đã d n đ n nh ng bi n đ i căn b n c a tình hình th gi Câu 30. (5 đi m)ể ả
ế
ế
ử ẫ
ộ ị ướ ế ố
ộ ậ ả
ủ
ở
ả
ậ ả i thích vì sao Nh t B n tr thành n ế ỷ
ố ế ỷ
ấ ở
ấ Hoàn c nh l ch s d n đ n Nh t B n ti n hành cu c Duy tân Minh Tr ? N i dung, tính ch t ộ ị ừ c đ qu c ch nghĩa duy Châu Á cu i th k XIX – đ u th k XX?
ị
ữ
ủ
ả
ạ
ậ
ở
ầ
ướ
ứ Nh t B n đ ng đ u là t
ng quân (Sôgun) lâm vào
ế
ế ặ
ề
ườ
ng xuyên. Công nghi p: kinh t
ế
ấ ề
ể
ậ ng th công ngày càng nhi u, kinh t
t
ệ b n phát tri n nhanh chóng.
ư ả
ữ
ộ
ị
ế ạ ậ
ớ
ị ủ c a cu c Duy tân Minh Tr ? T đó gi ầ nh t ử ả a) Hoàn c nh l ch s : ế ỷ ế ộ Gi a th k XIX ch đ M c ph Tôkugaoa ả ủ kh ng ho ng suy y u: ạ ệ ế : Nông nghi p: l c h u, tô thu n ng n , m t mùa đói kém th * Kinh t ế ư ả ủ ườ hàng hoá phát tri n, công tr ẫ * Xã h i: mâu thu n gi a nông dân, t
ể ế ộ s n, th dân v i ch đ phong ki n l c h u.
12
ị
ẫ
ỹ
ả
ế
s n Âu – M tìm cách xâm nh p.
ậ
ả
ượ
ườ
ậ ả
ữ ướ
ủ ng là b o th duy trì ch đ
ế ộ
c Nh t B n ph i l a ch n m t trong hai con đ
ả
ế
ươ
ườ
ng Tây.
b n ph
ướ ư ả c t
ng quân... ướ ư ả c t ọ ộ ng các n
ộ
ộ
ị
ộ
ệ
ự
ạ ả
ấ ả
ể ị ị ự
t c các lĩnh v c (chính tr , kinh t
ế ,
ụ
ẳ
do.
ủ ố
ệ ộ
ườ
ấ
ủ ậ ị ườ
ế ộ ạ ấ ề ệ
ề ự ố ủ ớ ị th tiêu ch đ M c ph , l p chính ph m i, th c hi n bình đ ng, ban b quy n t ể ng phát tri n kinh t
ế
; th tr
ế th ng nh t ti n t
ự ng; cho phép mua bán ru ng đ t, tăng c
ượ ổ ứ
ươ
ể
ế
ấ
ọ
ả
ấ
c t
ự đ
ệ ch c hu n luy n theo ki u ph
ng Tây, chú tr ng đóng tàu chi n, s n xu t vũ khí
c...
ử ọ
ắ
ậ
ọ
ộ
ỏ
ọ
ộ
ỹ
i đi du h c
ọ ở ươ ph
ng Tây.
i thích:
ư ả
ạ
ộ
ộ
ị
ở ườ
s n ti n hành… m đ
ng cho
ư ả s n do liên minh quý t c – t ấ ươ
ướ
ể
ể
ệ
ế ng nghi p phát tri n nh t châu Á.
c công th
ậ ế ỷ
ư ố
ươ
ệ
ế ự
ư
ờ
ộ
ị
ệ ng nghi p và ngân hàng ậ ế , chính tr Nh t
ượ
ủ
ế
ế
ậ
c và bành tr
ậ ng c a Nh t: Chi n tranh Đài Loan (1874), Chi n tranh Trung – Nh t
ướ ậ ế
ế
ậ
ố
ắ ọ
ử ớ
ọ
ế
ị
ạ
ả
ủ ươ ng trình l ch s l p 8. Hãy nêu ng n g n th nào là: Cách ể
ạ
ộ
ổ ế ộ
ấ ư ả
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ ữ ướ * Chính tr : mâu thu n gi a Thiên Hoàng và T ủ ậ ả Gi a lúc Nh t B n kh ng ho ng suy y u, các n ả ự ơ ị c nguy c b xâm l Tr ặ phong ki n, ho c là c i cách phát tri n theo con đ b) N i dung Cu c Duy tân Minh Tr : Tháng 1/1868, Thiên hoàng Minh Tr th c hi n m t lo t c i cách trên t ự quân s , văn hóa, giáo d c...) ề + V chính tr : ề + V kinh t : TBCN… ề + V quân s : ạ ượ đ n d + Giáo d c:ụ b t bu c, chú tr ng n i dung khoa h c – k thu t. C h c sinh gi ả c) Gi ộ Cu c Duy tân Minh Tr là cu c cách m ng t CNTB phát tri n, đ a Nh t thành n ệ Trong 30 năm cu i th k XIX quá trình công nghi p hoá trong công nghi p, th ố ờ ố ề ẫ d n đ n s ra đ i các công ty đ c quy n: Mítx i, Mitsubisi... chi ph i đ i s ng kinh t B n. ả Chính sách xâm l ế (18941895), Chi n tranh Nga – Nh t (19041905)… ậ ả ở K t lu n: Nh t B n đã tr thành đ qu c ch nghĩa... ứ ế Câu 31/: B ng ki n th c đã h c trong ch ạ m ng T s n; Cách m ng Vô s n? ( 2 đi m ) s n
ỗ
ể
đã l
ấ ư ả ạ ự
ể ạ
ạ
ả
ị ủ
ố
ư ả là cu c cách m ng do giai c p t ạ ư ả ủ ng cho ch nghĩa t ạ ấ ư ả ậ
ế s n lãnh đ o, nh m đánh đ ch đ phong ki n ậ ự ố s n. ( 1 đi m ) b n phát tri n , xác l p s th ng tr c a giai c p t ả là cu c cách m ng do giai c p vô s n lãnh đ o , nh m dùng b o l c cách m ng ủ
ằ ị ủ ằ ể
ấ ế ộ
ộ
ằ ư ả ạ Cách m ng t ở ườ ờ i th i m đ ộ ạ Cách m ng vô s n t đ ách th ng tr c a giai c p t
ậ ổ l
s n l p nên ch đ xã h i ch nghĩa ( 1 đi m )
Ử Ệ Ậ Ầ Ạ Ị II/ PH N L CH S VI T NAM C N Đ I (1858 1918)
ạ c ta? ượ ướ c n
ữ ượ ướ c n ủ ướ ố ầ ể b n phát tri n cao, các n c đ qu c c n nhi u th tr ng và
ạ ướ ự ế ộ ị ề ứ
ượ ề ư ả c các n ố ở
ậ ề ế ố ơ ở ị ườ ế ộ c khác đ v vét tài nguyên thiên nhiên, s c lao đ ng ữ ố ượ ế c phong ki n, kinh t ủ ượ ể ơ châu Á đang là nh ng n thành đ i t ướ ng xâm l c c a các n ế ướ c
ế ượ ằ ở ự ị ộ ạ ng Tây. t Nam n m khu v c Đông Nam Á có v trí chi n l
ươ ệ ấ ớ ả ệ ạ ọ ượ
ượ ạ ự ẵ
c Vi ự ế ạ ắ ượ ợ c quan tr ng, giàu tài nguyên. ệ ự t Nam. c Vi ạ ệ i đánh vào Đà N ng ? t Nam, th c dân Pháp l ắ c th ng l i hay không? Vì
13
ơ ở ượ ọ ộ ệ ẵ ự Câu 1. T i sao th c dân Pháp xâm l *Th c dân Pháp xâm l c ta do: ế ỉ Đ n gi a th k XIX, ch nghĩa t ẩ thu c đ a nên đ y m nh xâm l ư Trong lúc đó VN cũng nh nhi u qu c gia khác ự xã h i l c h u, ti m l c qu c phòng y u h n nên tr ph Vi L y c b o v đ o Gia Tô, Ngày 1 9 – 1858, th c dân Pháp xâm l ở ầ Câu 2. T i sao m đ u quá trình xâm l ủ K ho ch “đánh nhan th ng nhanh” c a th c dân Pháp có giành đ sao ? * Pháp ch n Đà N ng là n i m màn cho cu c xâm l c Vi t Nam:
ơ ổ ả ẵ ế ở ầ
t Nam.
ớ ộ ệ ộ ỉ
ạ ấ ế ế ế ầ ộ
ự ế ệ ắ ầ ằ
ị ấ ạ ự ắ c đ u b th t b i, vì:
ự
ướ ự ễ ậ ỉ ễ i s ch huy c a Nguy n Tri Ph
ế ả ớ ặ ố ế ươ ng đã kiên quy t ch ng gi c, l p phòng ậ ộ ị Vì v y sau 5 tháng t không cho quân Pháp ti n sâu vào n i đ a.
ạ ộ ể ạ ủ ố ợ ủ ủ ế ệ ế ỉ ặ ẵ ượ ả ơ
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ ạ R ng sáng 1/9/1858. Pháp n súng đánh chi m bán đ o S n Trà (Đà N ng), m đ u quá trình xâm ệ ượ c Vi l ẵ Đà N ng là m t t nh có di n tích r ng l n, đông dân và trù phú. ễ ể Có bi n sâu, kín gió, tàu Pháp d dàng ho t đ ng. ề ụ ẵ Đà N ng g n Hu , nên đây là m c tiêu đ Pháp đánh chi m làm bàn đ p t n công Hu , bu c tri u ễ Nguy n đ u hàng nh m th c hi n k ho ch đánh nhanh, th ng nhanh. ế ạ ướ ầ * K ho ch đánh nhanh, th ng nhanh c a th c dân Pháp b ộ ộ + Thái đ , hành đ ng tích c c ph i h p c a nhà Nguy n v i nhân dân... + Quân và dân ta d ố ố tuy n ch ng gi c, ch ng tr quy t li ấ t n công Đà N ng, quân Pháp ch chi m đ
ế c bán đ o S n Trà.
ạ ấ ạ ở ế ị ự Đà N ng, th c dân Pháp l ạ i đánh vào Gia Đ nh. K ho ch
ắ ị ẵ Câu 3 T i sao sau khi th t b i ợ ủ đánh Gia Đ nh c a Pháp có giành th ng l ạ i hay không ? Vì sao ?
ệ ừ ủ ượ c Vi ế năm 1858 đ n ự t Nam c a th c dân Pháp t
ề ượ ớ ả ệ ạ c Vi
ẵ ể ệ ư ủ
ẵ ề ế t Nam. Chi u ngày ế ậ ở ử c a bi n Đà N ng. Âm m u c a chúng là chi m ễ
ố ạ ễ ượ ươ ầ ẵ ả ng anh dũng ch ng tr , c Đà N ng, Nguy n Tri Ph
ướ ầ
ở ắ ẵ ư
ố ễ ề Đà N ng, Pháp kéo quân vào Gia Đ nh ả ế ớ ồ ị t r i tan rã
ớ ạ ồ ắ
ế ị ớ ệ ướ ượ ề ấ c Nhâm Tu t nh ợ i ề ng cho chúng nhi u quy n
ề ượ ớ ỉ i, trong đó nh
ề ng h n cho Pháp 3 t nh mi n Đông Nam kì ề ế ế Nam Kì :Vĩnh Long, An Giang và Hà Tiên.k ti p đ ể
ố ộ ị ộ
ứ ấ ủ ế ắ ầ ỳ
ễ ấ ỉ ề Nam K , năm 1873, Pháp ti n đánh B c Kì l n th nh t. Tri u ng 3 t nh mi n Tây nam kì cho Pháp.
ứ ầ ắ
ữ ắ ở ệ ướ c Giáp Tu t nh ễ ạ ế ế ệ ướ ễ ầ ượ ề ộ c Giáp Tu t, Pháp ti n đánh B c Kì l n th hai c Hác – măng (1883) và ề ấ t kí Hi p
ệ ướ
ủ i ch chi n t
ố ườ ư ấ ạ ch c phong trào C n V ng ch ng Pháp nh ng th t b i ộ ổ ứ ch c ra m t i Pháp đã t
ượ t quá trình xâm l ị ươ ừ ị ầ ươ ệ c Vi t Nam. Ng ươ ng. ế ổ ứ ấ trung ế ng cho đ n đ a ph
ơ ả ủ ệ ướ ộ ề ậ ấ ấ c Nhâm Tu t (1862)?Nh n xét v tích ch t và
ế
ộ
ử ề ả ở ỳ ị ị ỉ 3 t nh mi n Đông Nam K (Gia Đ nh,Đ nh
14
ườ Câu 4. Trình bày khái quát quá trình xâm l 1884? ấ Sau khi khiêu khích, l y c b o v đ o Gia Tô, Pháp đem quân xâm l 31/08/1858, quân Pháp và Tây Ban Nha dàn tr n ộ xong Đà N ng kéo vào Hu bu c tri u đình Nguy n đ u hàng. ổ R ng sáng 1/9/2858. Pháp n súng xâm l ấ ạ quân Pháp b c đ u th t b i ấ ạ Sau th t b i âm m u đánh nhanh th ng nhanh ấ Ngày 17/2/1859. chúng t n công thành Gia Đ nh, tri u đình Nguy n ch ng tr y u ấ Ngày 24/2/1861. Pháp t n công v i quy mô l n vào đ i đ n Chí Hòa, nhanh chóng giành th ng l Ngày 5/6/1862. Tri u dình Hu kí v i Pháp hi p ẳ ợ l ế ỉ Năm 1867, Pháp chi m n t ba t nh mi n Tây ổ ạ t o thành m t lãnh th thu c đ a. ố ị Sau khi c ng c v trí v ng ch c ượ ớ Nguy n đã kí v i Pháp Hi p ệ ướ ấ ớ ề Năm 1882, l y c tri u Nguy n vi ph m Hi p ẳ và sau đó đánh th ng vào Hu bu c Tri u Nguy n l n l ơ ố c Pat n t (1884) Hi p ạ Vào năm 1885, các quan l ơ ả Vào năm 1887, Pháp c b n hoàn t ỉ ộ b máy cai tr khá hoàn ch nh t Câu 5(1,5 đi m)ể Em hãy nêu n i dung c b n c a hi p ề ộ ủ thái đ c a tri u đinh Hu ? ấ ệ ướ N i dung hi p c Nhâm Tu t : ề ừ +Tri u đình th a nh n quy n cai qu n c a Pháp T ề ậ ả ng ,Biên Hòa )và đ o Côn Lôn (0,25 )
ở ử
ề ỏ ệ ướ ấ do truy n đ o Gia Tô ,bãi b l nh c m đ o tr
ườ ạ ươ ạ ạ i thành
c đây(0,25) ẽ ả ạ ế ế ề ừ ề
ấ
ề ệ ướ ượ ạ ớ ệ ọ i v i ý chí nguy n v ng c l
ọ i dòng h lên trên quy n l
ấ ọ ộ c Nhâm Tu t đã vi ph m nghiêm tr ng ch quy n đ c l p dân t c,nhân dân ta b t bình
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ ạ ả ẵ ể +M 3 c a bi n (Đà N ng ,Ba L t ,Qu ng Yên)cho Pháp vào buôn bán (0,25) ạ ự +Cho phép Pháp và Tây Ba Nha t ươ ả ộ ồ ạ ng đ ng cho Pháp m t kho n chi n phí t +B i th ng288v n l ng b c .Pháp s tr l ừ ộ ượ c dân chúng ng ng kháng chi n...(0,25) Vĩnh Long cho tri u đình ch ng nào tri u đình bu c đ ế ộ ề ệ ướ ậ c và thái đ tri u đình Hu : Nh n xét v tính ch t hi p ắ ấ ầ ấ ế ề ớ c Nhâm Tu t tri u đình Hu đã c t đ t c u hòa, đi ng +V i hi p ộ ề ợ ề ợ ặ ủ i dân t c(0,25) c a nhân dân,đ t quy n l ộ ậ ề ủ ấ +Hi p ả c c a tri u đình Hu (0,25) ph n đ i hành đ ng bán n
ạ ướ ủ ệ ướ ố ề ế ộ
ượ ủ ừ ố ấ c c a nhân dân ta t
ộ ủ ủ ề ệ ậ
Câu 6: (4 đi m)ể năm 18581884. Trình bày khái quát quá trình đ u tranh ch ng xâm l ễ Qua đó hãy rút ra nh n xét thái đ c a nhân dân ta và trách nhi m c a tri u đình nhà Nguy n trong quá trình Pháp xâm l ượ ướ c n c ta?
a. Trình bày khái quát (3 đi m):ể
ễ ổ
ỉ ế ệ ạ ố Ph ầ ẵ ế ạ (0,25 đi m)ể n không nhà tr ng”
ệ ừ ắ ượ ế B c vào kinh đô Hu xin vua đ c ra
ạ ọ ố ng ch ng gi c. ủ ấ ạ ướ ư ầ ắ Năm 1858, liên quân Pháp Tây Ban Nha n súng đánh chi m Đà N ng. Đ i th n Nguy n Tri ườ ự ươ ng đã ch huy quân dân th c hi n k ho ch “v ố ị Đ c h c Ph m Văn Ngh đem 300 quân tình nguy n t ế ặ ườ chi n tr ộ Cu c kháng chi n c a nhân dân ta b c đ u làm th t b i âm m u “đánh nhanh th ng nhanh”
ủ c a Pháp ế (0,25 đi m)ể
ậ ở ặ ộ
ủ ớ ắ ị Tháng 21859, Pháp kéo quân vào Gia Đ nh m m t tr n m i. Các đ i dân binh đã ngày đêm ả t, làm th t b i k ho ch “đánh nhanh th ng nhanh” c a Pháp, chúng ph i
ể ế ể ạ ệ bám sát đ ch đ tiêu di chuy n sang k ho ch “chinh ph c t ng gói nh ”
ị ạ ỏ (0,25 đi m)ể ạ ị ủ ở Các toán nghĩa quân c a Tr ng Đ nh đã ho t đ ng m nh ữ Tân Hoà (Gò Công) trong nh ng
ấ ạ ế ụ ừ ươ ề
năm 18611864, gây cho Pháp nhi u khó khăn ễ ự
ạ ỏ Vàm C (ngày 10121861) và đánh chi
ế ồ ớ ề
ỳ ễ ư ễ ố ề ị ươ ề ị ạ ộ (0,25 đi m)ể ế Nghĩa quân Nguy n Trung Tr c đánh chìm tàu chi n Etpêrăng (Hy v ng) c a Pháp trên sông đ n R ch Giá (tháng 61868) ở ệ ướ c 1862, ị ị ng Đ nh b đàn áp, Tr ủ ọ (0,25 đi m)ể mi n Đông Nam K đi n ra ng Quy n đ a nghĩa
Sau khi tri u đình nhà Nguy n ký v i Pháp hi p ứ ứ ớ ậ ố ủ ươ “phong trào t đ a”. Khi căn c ch ng Pháp c a Tr (0,25 đi m)ể quân lên Tây Ninh l p căn c m i ch ng Pháp
ứ ậ ố ở ế Hai anh em Phan Tôn, Phan Liêm l p căn c ch ng Pháp Ba Tri (B n Tre), năm 18671868
(0,25 đi m) ể ễ ượ ề ạ ế ụ ố ở Nguy n H u Huân sau khi đi đày đ c tha v l i ti p t c ch ng Pháp Tân An, Mĩ Tho năm
ữ 1875 (0,25 đi m)ể
ặ ọ ướ ễ ể ễ ạ ơ ị ướ Nguy n Đình Chi u, Nguy n Thông, Phan Văn Tr dùng th văn v ch m t b n c p n c và
bán n c ướ (0,25 đi m)ể
ự ỳ ầ ế ỳ
ắ ề ấ ơ ế ớ ế ứ Khi th c dân Pháp ti n đánh B c K l n th nh t (năm 1873), quân dân B c K đã kiên quy t ấ ưở ố ng c cùng v i 100 binh sĩ tri u đình đã chi n đ u
15
ạ ử ườ ế ch ng Pháp. T i c a ô Thanh Hà, m t viên Ch ố và hi sinh đ n ng i cu i cùng ắ ộ (0,25 đi m)ể
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ ố dũng hi sinh (0,25 đi m)ể ầ
ổ ễ ươ ệ ế ả ấ ộ ỉ T ng đ c Nguy n Tri Ph ng đã ch huy quân sĩ chi n đ u b o v thành Hà N i và đã anh
ậ ấ ộ ố ị ỉ Tr n C u Gi y ngày 21121873, viên ch huy quân Pháp Gácniê cùng m t s lính đã b tiêu
di t ệ (0,25 đi m)ể
ệ ố ổ ỉ
ấ ả ế (0,25 đi m)ể
ộ ầ ế ể ữ t đ gi ư ẫ ướ ươ ả t c nh Hoàng Tá Viêm, Tr ng Quang Đ n... v n ti p t c t
ứ Khi quân Pháp đánh thành Hà N i l n th 2 (1882), t ng đ c Hoàng Di u đã ch huy quân sĩ ế ệ chi n đ u b o v thành và đã tu n ti tròn khí ti Các sĩ phu, văn thân yêu n ỉ ắ ậ ẫ ố ề ộ ế ụ ổ ứ ch c ể ố
ế kháng chi n. Nhân dân các t nh mi n B c l p các đ i nghĩa dũng, rào làng, đ t các dãy ph ... đ ngăn ch n quân gi c
ụ ặ ầ ổ ỉ ị ặ ậ ặ (0,25 đi m)ể ấ Tr n C u Gi y ngày 1951883, t ng ch huy quân Pháp Rivie và hàng ch c tên gi c b tiêu
di t ệ (0,25 đi m)ể
ệ ướ ơ ố ề c Pat n t (1884) nhi u
ế ớ ế ụ ệ ướ ễ Sau khi nhà Nguy n ký v i Pháp hi p trung tâm kháng chi n v n ti p t c hình thành c Hácmăng 1883 và hi p (0,25 đi m)ể
ậ ể
ả ả ế ầ ớ ườ ợ ng, không s hi sinh,
ả
ệ ề quy t tâm b o v n n đ c l p dân t c ế ộ ậ ặ ượ ộ ợ ẫ b. Nh n xét (1 đi m): Nhân dân ta đã kháng chi n ch ng Pháp v i tinh th n qu c m, kiên c ế Cu c kháng chi n m c dù ch a giành đ i nh ng đã gây cho Pháp nhi u khó khăn
ắ c th ng l ộ ấ ầ ư ổ t n th t. Sau g n 30 năm chúng m i hoàn thành công cu c xâm l c ta
ố ộ (0,25 đi m)ể ư ớ ầ ượ ướ c n ư ổ ứ ễ ề (0,25 đi m)ể ộ ặ ế Tri u đình nhà Nguy n lúc đ u có t ớ ch c kháng chi n nh ng v i thái đ c dè d t, không kiên
ừ ỏ ườ ủ ấ ộ
ấ ợ ề ủ ặ ộ ấ ng, tho hi p, khi n cho cu c đ u tranh c a nhân dân ta g p b t l ố ng đ u tranh vũ trang truy n th ng c a dân t c mà đi theo con ệ ế i nên vi c
ề quy t ế (0,25 đi m)ể Nhà Nguy n đã t ươ ườ ng th đ ấ ướ c là t m t n ễ ượ ng l ấ ế t y u./. b con đ ả ệ (0,25 đi m)ể
ể
ự ệ ủ ế ằ c Vi
ệ ộ ủ ề ế ậ ị
16
ả Câu 7 (3 đi m): ữ ượ ậ ả L p b ng kê các s ki n chính c a ti n trình Pháp xâm l t Nam. Qua đó, b ng nh ng ề ử ừ ứ ị ế 18581884 Anh (Ch ) hãy nh n xét v thái đ c a tri u đình Hu và thái ki n th c l ch s t ộ ủ đ c a nhân dân ta. ậ * L p b ng kê…………………….
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ ự ệ
ả ủ ế ệ B ng kê các s ki n chính c a ti n trình Pháp xâm l c Vi t Nam
ượ (1858 1884) (0,5 đi m)ể ự ệ S ki n ở ơ ế ượ ệ t Nam c Vi
ỉ
ỉ
ả Pháp đánh chi m bán đ o S n Trà, m màn xâm l Pháp đánh Gia Đ nhị ề ế Pháp chi m ba t nh mi n Đông Nam Kì ấ ệ ướ Ký Hi p c Nhâm Tu t ề ế Pháp chi m ba t nh mi n Tây Nam Kì ộ ở ộ ế ắ ầ ỉ Niên đ iạ Ngày 1/9/1858 Tháng 2/1859 Tháng 2/1862 Ngày 5/6/1862 Tháng 6/1867 Ngày 20/11/1873 Pháp đánh thành Hà N i và m r ng chi m các t nh B c Kì l n th ứ
ệ ướ
ấ c Giáp Tu t ộ ở ộ ế ắ ầ ỉ 1531874 41882 ứ
ệ ướ ầ c Hác măng
ệ ướ Ngày 18/8/1883 Ngày 6/6/1884 nh tấ Ký Hi p Pháp đánh thành Hà N i và m r ng chi m các t nh B c Kì l n th hai ế ề Pháp đánh vào Hu , tri u đình đ u hàng kí Hi p ơ ố c Pat n t. Kí Hi p
(2,5 đi m)ể
ề Tri u đình Nhân dân
ặ
ề ố ổ ứ ch c ế
ế ư ươ ấ ậ * Nh n xét: Th iờ gian 1858 1862 (0,25) ả ầ ề ấ c c a đ ch; nhi u t m ị ng Đ nh, ượ ủ ị ệ c xu t hi n nh Tr
ự
ng ừ ổ ố ọ ệ Nhân dân đánh gi c dũng c m, góp ph n làm ấ ạ ế ạ th t b i k ho ch xâm l ướ ươ ng yêu n g ễ Nguy n TrungTr c………… (0,25)
ắ ấ ầ ế Tri u đình Hu có t ư ch ng Pháp nh ng thi u kiên ế ườ quy t, thi u đ ự ố i…………T ch ch ng c l ế ớ ế y u t đ n vi c ch n con ườ ng c t đ t c u hoà.(0,25) đ
ố ề
ộ ấ ế ụ ế ợ
ố ớ ấ ướ ự 1863 1867 (0,25)
ế ươ ươ
ướ ừ c t ấ ướ ự ệ ố Nhân dân ti p t c ch ng pháp(không tuân l nh ề ố tri u đình, k t h p ch ng Pháp v i ch ng phong ầ ế ư ộ i s lãnh ki n đ u hàng) nh cu c chi n đ u d ề ủ ạ ị ng Đ nh, Tr đ o c a Tr ng Quy n, Phan ễ Liêm, Phan Tôn, Nguy n Trung Tr c……(0,25)
ứ ế
ộ ế ủ
ế ụ ưở ế ế ơ ạ i Ô Thanh ng c t ế t ch t Gacniê ngày 1873 1884 (0,25)
ế ệ ướ ế ị
ủ ờ
ụ ế ự ớ Tri u đình đ i phó tiêu c c v i ư ủ âm m u c a Pháp(chu c đ t), ạ ư quay l ng l i phong trào kháng ế ủ chi n c a nhân dân, kh ị ề c. các đ ngh canh tân đ t n (0,25) ề ế ổ ch c kháng chi n Tri u đình t ả ệ ặ ư nh ng dè d t, đi đ n tho hi p ầ kí k t các hi p c c u hoà, ầ đ u hàng và k t thúc vai trò l ch s .ử (0,25)
Nhân dân kiên quy t kháng chi n: ấ Cu c chi n đ u c a Ch Hà, nhân dân ph c kích gi 2121873. ư ớ Quân dân ta cùng v i quân C đen c a L u ế Vĩnh Phúc ph c kích gi t ch t Rivie ngày 195 1883. (0,5)
ừ ướ ở ề ị ấ Nhâm Tu t 1862? ỉ c Pháp ba t nh mi n Đông Nam Kì ( Gia Đ nh,
17
ề ả ườ ị ư ộ Câu 8. Trình bày N i dung c b n c a h/ ủ ậ ề Tri u đình th a nh n quy n cai qu n c a n Đ nh T ơ ả ủ ả ng, Biên Hòa) và đ o Côn lôn.
ở ẵ ử ả ạ ườ i Pháp và
ướ ự ề ạ
ể do truy n đ o Gia Tô, bãi b l nh c m đ o tr ế ả ộ ạ ng cho Pháp m t kho n chi n phí t
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ M ba c a bi n: Đà N ng, Ba L t, Qu ng Yên cho Pháp vào buôn bán cho phép ng Tây Ban Nha t ồ B i th Pháp s tr l kháng chi n.ế
c đây. ạ ạ ng 288 v n l ng b c. ề ấ ươ ng đ ừ ườ ẽ ả ạ ạ ộ ượ ề ỏ ệ ươ i thành Vĩnh Long cho tri u đình ch ng nào tri u đình bu c đ ừ c dân chúng ng ng
ắ ầ ế ự ư ế ứ ấ
ờ ạ ế ể ẹ ướ ể p bi n .
ề ế ụ
ỉ ắ ừ Sài Gòn kéo ra B c.
ế
ổ
ả ề ư ấ ạ ị ng c g ng c n đ ch nh ng th t b i.
ố ắ ị ặ ắ
ả Quân Pháp chi m đ
ế i s ch huy c a Nguy n Tri Ph ễ ế ả ươ
ầ ắ ế ứ ư ế
ố c.
ấ ướ ắ ổ ả ướ c Giáp Tu t (1874) đã gây nên làn sóng ph n đ i m nh m trong dân chúng c n ơ p n i lên kh p n i.
ố
ế đát n ị ả ầ ượ ế ạ ẽ ả ặ ướ ổ t qu , nhân dân đói kh , gi c c ạ ự ộ , tình hình r i lo n c c đ . B c Kì nên chúng quy t tâm xâm l c.
ế
ổ ộ ư ế ạ ỉ 1874 ngày 3/4/1882 quân Pháp do Rivie ch huy đã đ b lên
ử ố ậ ư ệ ộ ổ ớ ố i h u th cho T ng đ c Hoàng Di u đòi n p khí gi i và giao thành không
ề
ợ ả ờ ấ ổ i quân Pháp n súng t n công .
ự ượ ỉ ầ ư ư ế ấ ả ố ổ ộ c m t bu i sáng.Đ n tr a thành m t. Hoàng
ệ ự ẫ v n.
ế ớ ườ ươ ử ệ ờ ồ ng thuy t v i Pháp đ ng th i ra l nh cho i th
ế ỏ ị ỉ ộ ả Quân Pháp th ng, nhanh chóng t a đi chi m Hòn Gai, Nam Đ nh và các t nh khác thu c ế
ắ ằ
ấ ầ ứ ế ầ ắ
ễ
ị ộ ủ ấ
ầ ụ ủ ự ư ề
t t
ế ấ ấ ầ ở
18
ế ặ Câu 9. Th c dân Pháp đánh chi m B c Kì l n th nh t nh th nào? * Nguyên nhân: ợ ụ ệ L i d ng vi c tri u đình Hu nh đem tàu ra vùng bi n H Long đánh d p c ấ ớ ả L y c gi i quy t v Đuy puy. ơ => H n 200 quân Pháp do Gácniê ch huy t ễ * Di n bi n: ộ Sáng ngày 20111873 quân Pháp n súng đánh thành Hà N i. ủ ễ ươ ướ ự ỉ 7000 quân tri u đình d ị ươ ươ ấ ổ ư ng b th Bu i tr a thành m t. Nguy n tri Ph ng sau đó ông b gi c b t. ộ ế ượ * K t qu : c thành Hà N i ị ủ ư ỏ T a quân đi chi m H i D ng, H ng Yên, Ph Lí, Ninh Bình, Nam Đ nh. ự Câu 10.Th c dân Pháp đánh chi m B c Kì l n th hai nh th nào ? ố ả * B i c nh: ệ ướ Hi p ệ ệ ề c ngày càng ki N n kinh t ề ị ướ ừ c t Các đ ngh c i cách Duy tân b kh ư ả ả ở ắ T b n Pháp c n tài nguyên khoáng s n ễ *Di n bi n: ấ ớ ề L y c tri u đình Hu vi ph m h/ Hà N i.ộ 25/4/1882 Rivie g i t ệ đi u k n. Không đ i tr l Quân ta anh dũng ch ng tr nh ng ch c m c đ Di u t ế ầ ứ ề Tri u đình Hu c u c u quân Thanh và c ng ượ ạ c quân ta rút lên m n ng ắ * K t qu : ồ đ ng b ng B c Kì. Câu 11. Trình bày Chi n th ng C u Gi y l n th 1? ế *Di n bi n ố ợ 21/12/1873 khi quân Pháp đánh ra C u Gi y chúng đã b đ i quân c a Hoàng Tá Viêm ph i h p ớ ị ờ v i quân c đen c a L u Vĩnh Phúc ph c kích, Gácniê cùng nhi u sĩ quan th c daanvaf binh lính b ế ạ ậ i tr n. gi ắ * Ý nghĩa: Chi n th ng C u Gi y làm quân Pháp hoang mang còn quân ta thì ph n kh i hăng hái quy t tâm đánh gi c.
ầ ắ ấ ầ
ụ ủ ầ ậ ấ ọ ị
ị ề ủ ớ t vào tr n đ a mai ph c c a quân ta . Quân ị ế t
ủ ấ ầ ổ
ế ệ ấ
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ ế Câu 12: Trình bày Chi n th ng C u Gi y l n 2? ế ễ * Di n bi n ơ Ngày 19/5/1883 h n 500 tên đ ch kéo ra C u Gi y đã l ổ ố ợ ạ ờ c đen l i ph i h p v i quân c a Hoàng Tá Viêm đ ra đánh. Nhi u sĩ quan và lính Pháp b gi tronhg đó có Rivie. ộ *Ý nghĩa :Làm cho quân Pháp hoang mang dao đ ng, c vũ tinh th n đ u tranh c a nhân dân ta. ở Nhân dân ph n kh i , quy t tâm tiêu di
ặ t gi c.
ư
ậ ế ề ắ ỉ ở ắ B c Kì và Trung Kì, c t t nh Bình
ỏ ề ậ ứ ể
ắ ấ ậ c sáp nh p vào B c Kì .
ấ ả ư ệ ề ứ ệ ọ c cai qu n vùng đ t Trung Kì nh ng m i vi c đ u ph i thông qua viên khâm s
ở
ỉ ạ ể ề ườ ệ ủ i tri u đình, ữ ng xuyên ki m soát nh ng công vi c c a quan l
ố ắ ệ ề ệ c ngoài ( k c v i Trung Qu c ) đ u do Pháp n m.
ế ọ ề ộ ừ ắ ể ả ớ ề B c Kì v Trung Kì.
ư
ớ ộ ự ổ Hácmăng, ch s a đ i đôi chút v ranh gi
ề ụ ể ệ ỉ
ằ ỉ ậ ượ Pat ố ấ ả ề
ứ ự ồ ạ ủ ớ ơ ố i c a tri u đ i phong ki n nhà Nguy n v i t
c tr v cho trung Kì ạ ử ế ộ ế ế ễ ế ề ị ộ
ừ ầ ừ ế ề ừ đ u hàng t ng
ộ ướ c đ n đ u hàng toàn b tr
ứ ế năm 1858 đ n năm 1884 là quá trình tri u đình Hu đi t c ? c n ế c quân xâm l Năm 1858, quân Pháp chính th c xâm l
ề ợ ứ ế ể ằ ủ c ta, trong lúc phong trào kháng chi n c a ấ i giai c p
ượ ượ ố ố ồ ề ấ ướ ề c Nhâm Tu t 1862 g m 12 đi u kho n . 0.5đ
ế ả ỉ ề ồ ỳ ị
ẳ ườ ử
ươ ượ ự ề ề ượ ng h n cho Pháp 3 t nh mi n Đông Nam K ( Gia Đ nh, ẵ ở ệ ồ ng 20 tri u quan; m các c a bi n Đà N ng, Ba ộ ặ ng b n ng ng nhân Pháp và Tây Ban Nha vào t ể do buôn bán; nhi u nh
ự
ủ ể
ế ụ ả ề ổ ờ ơ ấ ợ ỳ i đ
ỏ ỡ
ề ặ ớ
ả ề ủ ắ ồ
, cho rút quân và đàm phán. 0.5đ ấ ớ ừ ồ ằ ả ỉ ộ ở ử ỳ ỵ
ự ặ
19
ề ộ ướ ạ ướ ườ ủ ộ ố Câu 13/ ơ ả ủ ộ Câu 14 Trình bày N i dung c b n c a h/ Hácmăng 1883 ộ ủ ả ừ Tri u đình Hu chính th c th a nh n n n b o h c a Pháp ộ ậ Thu n ra kh i Trung Kì đ nh p vào đ t Nam Kì thu c Pháp. ỉ ượ Ba t nh ThanhNgh Tĩnh đ ả ỉ ượ ề Tri u đình ch đ ế ủ Hu . c a Pháp ắ ở ứ các t nh B c Kì th Công s Pháp ộ ụ ị ề ắ n m các quy n tr an và n i v . ớ ướ M i vi c giao thi p v i n ả Tri u đình Hu ph i rút quân đ i t ơ ố Câu 15. Trình bày H/ n t: ỉ ử ư ơ ả i khu v c Trung kì Có n i dung c b n gi ng H/ ế ị ư ậ nh m xoa d u d lu n và l y lòng vua quan phong ki n bù nhìn. C th các t nh Thanh – Ngh Tĩnh và t nh Bình Thu n đ ộ ấ * Ý nghĩa :Ch m d t s t n t cách là m t qu c gia ạ ộ ậ đ c l p, thay vào đó là ch đ thu c đ a n a phong ki n kéo dài đ n cách m ng Tháng Tám năm 1945. ạ Câu 16. T i sao nói t ướ ế ầ b ạ nhân dân phát tri n m nh khi n quân Pháp b i r i, tri u đình Hu nh m c u vãn quy n l ề ướ ớ nên đã ký v i Pháp đi u ữ ả Nh ng đi u kho n chính g m : Nh ườ ả ị Đ nh T ng, Biên Hoà) và đ o Côn Lôn ; b i th ả ạ L t, Qu ng Yên cho th ề ề ị n khác v chính tr , quân s … 0.5đ ệ ướ ộ ỳ c 1862, phong trào kháng Pháp c a nhân dân ti p t c phát tri n Nam K , Hà N i Sau hi p ắ ậ ợ ể ằ ỉ ồ và các t nh đ ng b ng B c K gây cho quân Pháp nhi u t n th t, ho ng s , là th i c thu n l ổ ề ư ặ đánh đu i gi c, nh ng tri u đình đã b l ề ệ ướ ề ề Năm 1874, tri u đình ký v i Pháp hi p c Giáp Tu t v i nhi u đi u kho n n ng n : Pháp ỉ ỉ ở ậ ỳ ỏ ủ 6 t nh rút kh i Hà N i và các t nh đ ng b ng B c K ; tri u đình th a nh n ch quy n c a Pháp ị ạ ữ ở nh ng Nam K ; m c a Th N i, Ninh H i, t nh l Hà N i, sông H ng cho Pháp vào buôn bán; ở ệ ề ệ ả ơ n i này Pháp có quy n m mang công ngh , thuê m n nhân công, đ t lãnh s có quân lính b o v ; ệ ạ ề n n ngo i giao n ng l thu c vào đ c ta l i ngo i giao c a Pháp. 0.75đ
ọ ầ ề ộ ậ ề ủ ướ ệ t Nam, c Vi
ậ ề ắ ướ ế ủ ư ả c 1874 đã làm m t m t ph n quan tr ng v đ c l p ch quy n c a n ề ủ c ta. 0.5đ
ỳ ầ ế ệ ứ ế ấ
ề ậ ợ ề ướ ế t, kháng chi n ệ ướ c c Hácmăng ( 25.8.1883), Hi p
Năm 1882 Pháp đánh chi m B c K l n th hai, nhân dân chi n đ u quy t li ề ơ ố
ả ướ V i hai hi p
ề ả
ồ ệ ướ ứ ủ ướ ủ ọ ặ ơ ở ớ ế ạ ộ ủ ề ắ ề ạ ề ự c, tri u ch trên ph m vi c n ị ệ c Pháp, m i công vi c v chính tr , kinh ở ề c đã đ t c s cho quy n đô h c a Pháp
c ta đ u do Pháp n m. Hi p ầ , ngo i giao c a n ệ ễ ề
ự ớ ự ề ấ
ế ờ ứ ỏ ế ể
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ ệ ướ ộ ấ Hi p ặ xác l p đ c quy n v kinh t b n Pháp trên kh p n c a t ế ắ ế ụ có nhi u thu n l i, tri u đình ti p t c hoà hoãn và ký đi u ề ả Pat n t ( 6.6.1884) g m 19 đi u kho n. 0.5đ ấ ệ ớ ừ t Nam đã m t quy n t đây Vi c m i, t ộ ủ ướ ề ậ ừ đình Hu đã chính th c th a nh n quy n b o h c a n ệ ướ ế t Vi t Nam, tri u đình nhà Nguy n đã đ u hàng hoàn toàn th c dân Pháp. 0.75đ ế ừ Câu 17: T 1858 đ n năm 1884 tri u đình Hu đã ký v i th c dân Pháp m y Hi p ậ ụ ệ ướ c, th i gian ký ) (2 đi m) – Hs v n d ng ki n th c câu h i 18 đ tr l rõ tên Hi p
ệ ướ c? (nêu ể ả ờ i.
ể ị
ế ầ ạ ừ c đ n đ u hàng toàn b tr
ộ ớ ề ế t Nam giai đo n t năm 1858 đ n năm 1884 ộ ướ ướ ế c quân xâm ự ớ ễ c mà tri u đình Nhà Nguy n đã kí v i th c
ế ế Câu 18 (3 đi m): Có ý ki n cho r ng: L ch s Vi ề là quá trình tri u đình Hu đi t ữ ượ l dân Pháp, em hãy làm sáng t ử ệ ằ ừ ầ ừ đ u hàng t ng b ệ ướ ơ ả ủ c. V i nh ng n i dung c b n c a 4 hi p ỏ ý ki n trên.
ở ấ ả ề ừ ủ ướ ệ ướ c Pháp ỉ ba t nh c Nhâm Tu t (ngày 5 6 1862): Th a nh n quy n cai qu n c a n
ị ả ậ ng, Biên Hòa) và đ o Côn lôn.
ể ườ i Pháp và Tây
ạ ấ ề ướ ẵ ạ
ỳ ắ ẽ ề c đây. ỏ
ỉ ộ ậ ấ ấ ỉ
ề ộ ủ ứ ế ả ậ
ắ ỉ ề ấ ể ậ ỏ c Hác Măng (ngày 2581883): Tri u đình Hu chính th c th a nh n n n b o h c a ộ B c Kì và Trung Kì, c t t nh Bình Thu n ra kh i Trung Kì đ nh p vào đ t Nam Kì thu c
ậ ậ ệ ắ
ượ c sáp nh p vào B c Kì . ấ ư ệ ề ả ả ọ c cai qu n vùng đ t trung kì nh ng m i vi c đ u ph i thông qua viên khâm s ứ
ở
ệ ủ ườ ề ể ạ ỉ ữ ng xuyên ki m soát nh ng công vi c c a quan l i tri u đình,
các t nh B c Kì th ị
ệ ề ệ ắ c ngoài (k c v i Trung Qu c) đ u do Pháp n m.
ộ ừ ắ ể ả ớ ố ề B c Kì v Trung Kì.
ầ
ễ c Pat n t (Ngày 661884). Nhà Nguy n đ u hàng hoàn toàn. Chaám d t s t n t ị ọ ề ệ ướ ị ộ ậ ớ ư ế ộ ễ ố ộ ộ ứ ự ồ ạ ủ i c a ử cách là m t qu c gia đ c l p, thay vào là Ch đ thu c đ a n a
* Hi p ườ ề ị mi n Đông Nam Kì (Gia Đ nh, Đ nh T ả ử ở ạ M ba c a bi n: Đà N ng, Ba L t, Qu ng Yên cho Pháp vào buôn bán cho phép ng ỏ ệ ự Ban Nha t do truy n đ o Gia Tô, bãi b l nh c m đ o tr ệ ướ * Hi p c Giáp Tu t (ngày15 03 1974): Pháp s rút quân kh i B c K , còn tri u đình thì chính ừ ứ th c th a nh n sáu t nh Nam Kì hoàn toàn thu c Pháp. (m t thêm 3 t nh) ừ ệ ướ * Hi p ở ắ Pháp ỉ Pháp. Ba t nh Thanh Ngh Tĩnh đ ỉ ượ ề Tri u đình ch đ ế ủ Hu . c a Pháp ắ ở ứ Công s Pháp ộ ụ ề ắ n m các quy n tr an và n i v . ớ ướ M i vi c giao thi p v i n ả ế Tri u đình Hu ph i rút quân đ i t ơ ố * Hi p ề tri u đa PK nhà Nguy n v i t phong ki n.ế Câu 19. (6,5 đi m)ể
ế ừ ủ ớ
ệ ướ ộ hi p c nào? Nêu n i dung ch y u c a các hi p ễ c đó.
ữ a. T năm 1858 đ n năm 1884, tri u đình nhà Nguy n đã kí v i chính ph Pháp nh ng ệ ướ ề ề ủ ế ủ ư ế ộ ữ ễ b. Nhân dân ta có thái đ nh th nào khi tri u đình nhà Nguy n kí nh ng hi p ệ ướ c
ủ ế
20
ủ ề ễ ả ướ ở N i dung ch y u ề ộ ậ trên? Tên Hi p ệ ướ Hi p ệ ướ c c Nhâm ừ Tri u đình nhà Nguy n th a nh n quy n cai qu n c a n c Pháp ỉ ba t nh
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ Tu t (1862)
ề ấ ị ở
ả ể
ự ườ ườ ạ do truy n đ o...; b i th
ề ừ
ề ứ ừ ậ c Giáp
ộ
ề ế ứ ở ắ ậ c Hác
ả ể ấ ậ ệ ướ Hi p ấ Tu t (1874) ệ ướ Hi p măng (1883)
ắ ỉ ỉ ề ệ
ộ ủ ậ ắ ả
ữ ắ ở ỉ
ệ ắ
ể ộ ụ ắ ể ả ớ ọ ề ố
c ngoài (k c v i Trung Qu c) đ u do Pháp n m. Tri u đình Hu ề ộ ở ắ B c Kì v Trung Kì. ố ỉ ử ề ổ ơ c Pat
ệ ướ ị ơ ả ự ớ ằ ấ c Hácmăng, ch s a đ i đôi chút v ranh ế ư ậ i khu v c Trung Kì nh m xoa d u d lu n và l y lòng vua quan phong ki n ệ ướ Hi p nôt (1884)
ị ả ườ mi n Đông Nam Kì (Gia Đ nh, Đ nh T ng, Biên Hoà) và đ o Côn Lôn; m ba ạ ẵ ử c a bi n (Đà N ng, Ba L t, Qu ng Yên) cho Pháp vào buôn bán; cho phép ạ ồ ề i Pháp và Tây Ban Nha t ng ng cho Pháp 288 v n ạ ề ả ạ ẽ ạ i" thành Vĩnh Long cho tri u đình ch ng nào tri u đình l ng b c; Pháp s "tr l ế ừ ộ ượ c dân chúng ng ng kháng chi n. bu c đ ỏ ắ ẽ Pháp s rút quân kh i B c Kì, còn tri u đình chính th c th a nh n sáu tính Nam Kì hoàn toàn thu c Pháp. ề ừ Tri u đình Hu chính th c th a nh n n n b o h c a Pháp B c Kì và Trung ộ ỏ Kì, c t t nh Bình Thu n ra kh i Trung Kì đ nh p vào đ t Nam Kì thu c Pháp. ỉ ượ ậ ượ Ba t nh ThanhNgh Tĩnh đ c cai c sáp nh p vào B c Kì. Tri u đình ch đ ả ứ ệ ề ư ấ ọ qu n vùng đ t Trung Kì, nh ng m i vi c đ u ph i thông qua viên khâm s Pháp ườ ứ ở ế ng xuyên ki m soát nh ng công các t nh B c Kì th Hu . Công s Pháp ủ ệ ị ề ề ạ i tri u đình, n m các quy n tr an và n i v . M i vi c giao vi c c a quan l ệ ế ề ớ ướ thi p v i n ả ph i rút quân đ i ộ N i dung c b n gi ng v i Hi p ớ gi bù nhìn.
ễ ề c trên?
ữ ệ ướ ề ễ ả
ề ẫ ả
ế ụ ủ ệ ự ủ ế ề ạ ẩ ố
ộ ư ế ệ ướ b. Nhân dân ta có thái đ nh th nào khi tri u đình nhà Nguy n kí nh ng hi p ế ầ ẽ ệ ạ ố Nhân dân ta đã ph n đ i m nh m vi c tri u đình nhà Nguy n kí các hi p c đ u hàng, "quy t đánh c Tri u l n Tây"... Nhân dân không tuân th l nh c a tri u đình, ti p t c đ y m nh kháng chi n ch ng th c dân Pháp...
ề ớ ự ượ ủ ở c c a th c dân Pháp
ừ ướ ữ ế năm 1858 đ n năm 1884?
ẵ ướ ử c ta t ề c c a bi n Đà N ng.
ạ ậ ộ ở ầ c ta. ể ượ ướ c n
ổ ị
ị
ạ ở ộ ấ ạ ồ
ớ ế ề ề ợ ượ ề ấ ng cho chúng nhi u quy n l i.
ệ ướ c Nhâm Tu t, nh ỉ ề ế
ừ ộ ế ạ
ổ ộ
ư ầ ươ ủ ư ế ả
ị
ệ ướ ấ ớ c Giáp Tu t.
ổ ộ ạ ỉ
ộ ở ử ữ ộ ề ậ ắ ạ ộ c a Thu n An.
21
ệ ướ ệ ướ Câu 20 (5 đi m)ể Hãy trình bày nh ng nét l n v quá trình xâm l n Chi u 3181858, quân Pháp và Tây Ban Nha dàn tr n tr R ng sáng 191858, quân Pháp n súng m đ u cu c xâm l T21859, quân Pháp kéo vào Gia Đ nh. ấ 1721859, chúng t n công thành Gia Đ nh. Đêm 23 r ng sáng 2421861, quân Pháp m cu c t n công quy mô vào Đ i đ n Chí Hoà. 561862, tri u đình Hu kí v i Pháp hi p ố T 20 đ n 2461867, quân Pháp chi m các t nh mi n Tây( Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên) ko t n m t viên đ n. Sáng 20111873, quân Pháp n súng đánh thành Hà N i. ỏ Trong vòng ch a đ u 1 tháng, chúng cho quân t a đi chi m H i D ng, H ng Yên, Ph Lí, Ninh Bình, Nam Đ nh. ề 1531874, tri u đình kí v i Pháp hi p 341882, quân Pháp, do viên đ i tá Rivie ch huy, đã đ b lên Hà N i. ắ ầ Chi u 1881883, h m đ i Pháp b t đ u b n phá d d i các pháo đài ự ổ ộ 208, chúng đ b lên khu v c này. c Hácmăng. 2581883, kí hi p ơ ố c Pat n t. 661884, kí hi p
ế ố ượ
ệ ị ỏ ỡ ơ ộ ề ầ ế ề c (18581884) đã nhi u l n quân tri u ng Gia
ị ậ ế ườ ể ấ ượ t đ ch.Em hãy phân tích tình hinh quân Pháp trên chi n tr ầ ườ ề c đi u đó? ấ ng sau tr n C u Gi y (1873) đ th y đ
ị ế ự ở
ị ố ề ự ế ớ ồ t r i tan
ố ở ườ ỉ ể ở ạ ả ị ng Trung Qu c nên ph i rút quân ch đ i Gia Đ nh l
ỏ ướ ế ộ ổ ỉ ch c huy đ ng đánh đu i quân Pháp ra kh i n c ta mà ch lo
ở ạ ế ố ị ng Trung Qu c,Pháp kéo quân ch l i Gia Đ nh.Ngày 242
ế
ế ấ ỉ ừ ề ớ
ườ ắ ừ ệ ướ ỏ ỡ ơ ộ ổ ị ỳ ả ủ ỏ ướ ự c h i đánh đu i th c dân Pháp ra kh i n
ề ườ ị ng Gia Đ nh(0,5đ)
ầ
ậ ậ ỏ ị
ỳ
ự ứ ộ ưở ng t
ệ ướ ng nên đã ký hi p ộ ề ợ ả ỳ ươ ộ ệ ướ ủ ấ ộ ỉ
ừ ế ề ệ ề
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ ộ Câu 21/ Trong cu c kháng chi n ch ng Pháp xâm l c h i tiêu di đình b l Đ nh(18591862) và tình hinh chi n tr Chi n s Gia Đ nh: +Ngày 1721859,Pháp kéo quân vào Gia Đ nh,quân tri u đinh ch ng c y u rã(0,25) ế ặ +Pháp g p khó khăn chi n tr ỏ ự ượ ng Pháp m ng(0,25đ) 1000 quânl c l ổ ứ ề +Tri u đình Hu không t ủ phong th (0,25đ) ổ +Sau khi n đ nh chi n tr ề ạ ồ 1861,Pháp chi m đ i đ n Chí Hòa,th a th ng Pháp chi m 3 t nh mi n Đông Nam K (0,5đ) ỉ ở ậ ự ế 3 t nh c Nhâm Tu t th a nh n s cai qu n c a Pháp +Tri u đình Hu ký v i Pháp hi p ế ạ ỳ ề mi n Đông Nam K tri u đình đã b l i chi n c ta t tr ấ Tình hình sau tr n C u Gi y: ắ ấ +Sau tr n Câu Gi y,th c dân Pháp hoang mang rao đông,có ý đ nh rút quân kh i B c ở ẵ K .Nhân dân ph n kh i s n sàng đ ng lên đánh Pháp(0,25đ) ế +Tri u đình Hu ngu mu i lo s nh h ậ Tu t.Hi p ạ ủ c a tri u đình Hu đã t o đi u ki n cho Pháp xâm l
ấ ề ớ c Giáp i th ệ ấ c th a nh n 6 t nh Nam K thu c Pháp,m t m t ph n ch quy n dân t cvi c làm ượ ướ c n ượ ng l ầ c ta(0,5đ)
ế ộ ủ ủ ế ạ i kinh thành Hu
ệ ọ ạ ủ ề tay Pháp khi có đi u ki n.
ệ ề ừ ế ủ i ch quy n t ủ t phái ch chi n.
ế ạ ệ ấ ở ứ ồ tòa Khâm s và đ n
ờ ố ạ
ả ố
ở ộ ướ ế ứ ườ ộ ầ ủ ả ườ ng đi chúng x súng tàn sát, c ế p bóc h t s c dã man. Hàng trăm ng i dân vô t i đã b ị
ủ ế ả ộ
ả Cu c ph n công c a phái ch chi n th t b i. ữ ướ ủ ủ ả Câu 22. Trình bày cu c ph n công c a phái ch chi n t * Nguyên nhân: ẫ ế Phái ch chi n v n nuôi hi v ng giành l ự ợ Th c dân Pháp lo s tìm cách tiêu di ế : ễ * Di n bi n ấ ạ Đêm 4 r ng sáng 5/7/1885, Tôn Th t Thuy t h l nh t n công quân Pháp Mang Cá. ấ Quân Páp nh t th i r i lo n. Sau khi c ng c tinh th n chúng đã m cu c ph n công chi m Hoàng thành . Trên đ ấ ạ th t b i. ế * K t qu : ả * Ý nghĩa: Ph n ánh ý chí gi ấ ạ ế c c a phái ch chi n. ủ n
ầ ươ ng:
ế ị ấ ạ ế ạ ủ ủ ả i kinh thành Hu b th t b i.
ươ ế
ứ ọ ộ c.
22
ế ủ ươ ễ Câu 23. Phong trào C n V * Nguyên nhân: ộ Do cu c ph n công c a phái ch chi n t ầ ế ấ 13/7/1885, Tôn Th t Thuy t nhân danh vua Hàm Nghi ra chi u C n V ng ứ ướ N i dung: Kêu g i văn thân và nhân dân đ ng lên giúp vua c u n ạ ầ * Di n bi n c a phong trào C n V ng chia làm hai giai đo n ;
ể ộ ộ ấ ắ ở ề ắ ố
ườ ớ ự ầ ớ
ấ
Trung Kì và B c Kì, lôi cu n nhi u cu c đ u tranh ả ủ i lãnh đ o v i s tham gia đông đ o c a các t ng l p nhân dân. Năm 1888, vua Hàm ạ ộ ầ ữ ụ ộ
ạ ớ ở ở thành nh ng cu c kh i ậ c lãnh đ o. Đó là kh i nghĩa Ba Đình, kh i nghĩa Bãi S y
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ + 18851888: Phong trào phát tri n r ng kh p ạ ề do nhi u ng ớ ị ắ ể Nghi b b t, phong trào đ u tranh chuy n sang m t giai đo n m i. ươ ị ắ + 18881896: Sau khi vua Hàm Nghi b b t, phong trào C n V ng quy t ở ướ nghĩa l n do các văn thân, sĩ phu yêu n ươ và tiêu bi u nh t là cu c kh i nghĩa H ng Khê do Phan Đình Phùng lãnh đ o
ể ạ ấ ộ ở
ể ở ộ ữ ầ ươ
ể ộ ở ươ ể ủ ở
ể ở ể ộ ầ ươ ng:
ng?(3 đi m) ữ ở ở ở ở ở ể
ạ ấ ệ ỉ
ườ ố ộ i trung quân ái qu c.
ạ ộ ừ ế ở ộ ớ ộ ỉ ả Thanh Hóa đ n Qu ng
ự ượ ổ ứ ượ ẽ ấ ặ ố ỉ ch c ch t ch , ch huy th ng nh t. L c l ế c biên ch thành 15 ng đ
ộ ấ ệ ế ấ ấ ở ố ề t (chi n đ u cam go) ch ng Pháp và tri u
ế ồ ạ ờ
ế ạ ượ ườ ươ ệ ẫ ố ạ ng đ i hi n đ i đó là súng tr ng theo m u súng c vũ khí t
ng? Vì sao nói Câu 24: Hãy k tên nh ng cu c kh i nghĩa tiêu bi u c a phong trào C n v ầ ộ cu c kh i nghĩa H ng Khê (18851895) là cu c kh i nghĩa tiêu bi u trong phong trào C n ươ v * Nh ng cu c kh i nghĩa tiêu bi u trong phong trào C n v Kh i nghĩa Ba Đình (18861887) ậ Kh i nghĩa Bãi S y (18831892) ươ Kh i nghĩa H ng Khê ( 18851895) ộ ươ * Kh i nghĩa H ng Khê là cu c kh i nghĩa tiêu bi u nh t, vì: ộ ở Lãnh đ o cu c kh i nghĩa là văn thân các t nh Thanh – Ngh Tĩnh. Phan Đình Phùng còn là m t ng ị Đây là cu c kh i nghĩa có quy mô, đ a bàn ho t đ ng r ng l n trên 4 t nh t Bình. ở ộ Là cu c kh i nghĩa có t quân th .ứ ộ ộ Cu c kh i nghĩa là m t cu c đ u tranh có tính ch t ác li đình phong ki n bù nhìn. i lâu dài: 10 năm. Th i gian t n t Ngoài ra nghĩa quân còn ch t o đ ủ c a Pháp.
ở ữ ươ
ụ ươ i ( xã V Quang, Huy n H ng Khê, t nh Hà Tĩnh).
ỉ ồ ả ỉ ệ
ươ ộ ị ế : Hai giai đo nạ
ự ự ệ ấ nghĩa quân lo t
ừ ứ ứ ỗ ch c, hu n luy n, xây d ng công s , rèn đúc vũ khí và tích ế 100 đ n
ổ ứ ượ ườ ủ ẫ
ự ể ở
c chia thành 15 quân th . M i quân th có t ng theo m u súng c a Pháp. ấ ủ ặ ừ ề ẽ ẩ ấ ộ ố
ủ ặ
ệ ố ể ố ằ ậ ố ồ
ự ộ ấ ự ở ề ồ i.
ế ấ
công quy mô vào Ngàn Tr ổ ơ ự ượ ượ ả ủ ướ ầ ờ ở ộ ặ ươ ế ng suy y u d n. ộ c duy trì thêm m t th i gian dài ệ ng Phan Đình Phùng hi sinh, cu c kh i nghĩa đ
23
ề ộ Câu 25:Nh ng nét chính v cu c Kh i nghĩa H ng Khê? * Lãnh đ oạ : Phan Đình Phùng và Cao Th ng.ắ ệ *Căn cứ: Ngàn Tr ạ ộ * Ho t đ ng trên đ a bàn r ng g m 4 t nh: Thanh Hóa, Ngh An, Hà Tĩnh, Qu ng Bình. ễ * Di n bi n ừ + T năm 18851888 ự ượ ả ữ ươ ng nghĩa quân đ ng th o. L c l tr l ự ế ạ ượ ọ ườ c súng tr i. H đã t 500 ng ch t o đ ế ờ ế ừ là th i kì chi n đ u c a nghĩa quân . D a vào vùng r ng núi hi m tr có + T năm 1888 đ n 1895 ố ợ ươ ố ự ỉ ng đ i ch t ch , nghĩa quân đã đ y lui nhi u cu c s ch huy th ng nh t và ph i h p t Hánh quân và càn quét c a gi c. Đ đ i phó TDP t p trung binh l c và xây d ng 1 h th ng đ n, b t dày đ c nh m bao vây , cô ờ ậ l p nghĩa quân. Đ ng th i chúng m nhi u cu c t ề Nghĩa quân ph i chi n đ u trong đi u ki n ngày càng gian kh h n, l c l Sau khi ch t ồ r i tan rã.
ở
ị ả ế ở ộ ử ủ ấ ạ th t b i. ế ế ả:Cu c kh i nghĩa ễ
ế ệ ễ ướ ờ ố ắ ồ nông nghi p sa sút, đ i s ng nông dân đ ng bào B c Kì vô cùng khó
ậ
ạ ờ ộ ộ ự ế ở ắ ị
ể ả ủ ứ ế ấ
ẽ ướ ự ỉ ề
ạ ộ ừ ề ắ ủ ạ ạ ự ừ ế ấ ủ i s ch huy c a Đ N m. ơ ở ướ ự ỉ i s ch huy c a Đ ề
ế ự ượ ấ ạ ậ ng t n công Yên Th , l c l ng nghĩa quân hao
ự ượ ạ
ế ồ ệ
ầ
ắ Phan Văn Th ng – Ea Súp * K t quế ộ Câu 26. Nguyên nhân, di n bi n, k t qu , ý nghĩa l ch s c a cu c Kh i nghĩa Yên Th * Nguyên nhân. D i th i Nguy n, kinh t ế ả khăn, m t b ph n ph i phiêu tán lên Yên Th . ở ộ ụ ế Khi th c dân Pháp m r ng ph m vi chi m đóng B c Kì, Yên Th tr thành m c tiêu bình đ nh ệ ộ ố ủ c a chúng. Đ b o v cu c s ng c a mình nông dân Yên Th đã đ ng lên đ u tranh . * Diên bi nế : 3 giai đo nạ + Giai đo n 1884 – 1892: Nhi u toán nghĩa quân ho t đ ng riêng r d + Giai đo n 1893 – 1908: nghĩa quân v a chi n đ u v a xây d ng c s d Thám. + Giai đo n 1909 – 1913: Pháp t p trung l c l ị mòn. Ngày 10 – 02 – 1913, Đ Thám b sát h i, phong trào suy y u r i tan rã. ữ * Nguyên nhân th t b i Phong trào mang tính t *Ý NGHĨA Ch ng t
ề ấ ạ : L c l ị ự ượ ng gi a ta và đ ch quá chênh l ch ế ớ ư ự ả ươ ủ ự ủ ử ấ ứ ớ ỏ ộ ị phát, ch a có s liên k t v i các phong trào C n V ng. kh năng l n lao c a nông dân trong l ch s đ u tranh c a dân t c.
ậ ả ữ ầ ươ ở ế Câu 27. L p b ng so sánh gi a phong trào C n V ng và kh i nghĩa Yên Th ?
ấ ả ứ ề ế ng th c đ u tranh: c hai phong trào đ u ti n hành b ng ph
ằ ở ể ấ ứ ị ươ ự ế ể ề
ậ
ề ượ ế ả ộ ộ ị ự ể ệ ị t đ ch. ủ c nhân dân ng h đông đ o.
ấ
ấ ủ ư ị ấ ạ ả ề ả ỉ ng b t khu t c a ch huy và nghĩa quân. ế i khác nhau nh ng k t qu đ u b th t b i.
ố * Gi ng nhau: ứ ươ ng th c đ u tranh vũ trang. Ph ụ ủ Các lãnh t c a phong trào đ u d a vào đ a hình hi m tr đ xây d ng căn c đ a, ti n hành các ụ ậ chi n thu t ph c kích, t p kích... đ tiêu di ở C hai cu c kh i nghĩa đ u đ ườ ầ Tinh th n kiên c ồ ạ ờ Tuy th i gian t n t * Khác nhau:
ộ ươ ầ ở ế N i dung so sánh Phong trào C n V ng Kh i nghĩa Yên Th
TT 1 18851896 (0.25 đi m)ể 18841913 (0.25đi m)ể ờ Th i gian t n t ồ ạ i
ộ ự ả ề ợ ữ ấ i, gi đ t, gi ữ ụ ấ 2 M c đích đ u tranh ụ ệ T b o v quy n l làng… (0.5đi m)ể
ở ộ
3 Nguyên nhân kh iở nghĩa
nh h Là cu c kh i nghĩa nông dân, ấ ự phát. Không mang tính ch t t ị ư ưở ủ ố ự ch u s chi ph i c a t ng t ầ ươ “C n v ng”.
4 Đánh Pháp,giành đ c lâp, khôi ế ộ ế ph c ch đ phong ki n (0.5đi m)ể ọ ủ ế ờ i kêu g i c a Chi u Theo l ấ ứ ươ ầ ng, đ ng lên đ u C n v ứ ị ướ c. Ch u tranh giúp vua c u n ả ư ưở ủ ưở ng t ng c a t phong ki nế Văn thân, sĩ phu(0.25đi m)ể Nông dân(0.25đi m)ể ạ ầ Thành ph n lãnh đ o
24
5 Nông dân, văn thân, sĩ phu yêu Nông dân(0.25đi m)ể ư ượ L c l ng tham gia
ắ Phan Văn Th ng – Ea Súp
ướ ể n c(0.25đi m)
ế ắ ủ ế ở ị ạ ộ Yên Th ( B c Giang) 6 Đ a bàn ho t đ ng
Ch y u (0.5đi m)ể Vũ trang(0.25đi m)ể
ầ ươ ớ ộ ữ ự ố ứ ấ Hình th c đ u tranh ể ng v i cu c
ở
ố ề
ố ấ ườ ấ ấ ỉ 0.5 đi m)ể ủ ng c a ng i ch huy và nghĩa quân. ( 0.25 đi m)ể
ộ ấ ầ ủ ị ự ứ ế ợ ố ả ề i d ng đ a bàn đ xây d ng căn c , có l i đánh phù h p, k t qu đ u th t b i. ( ấ ạ 0.5 đi m)ể
ụ (0,75 đi m)ể
ầ
ứ ướ c. ệ ả ấ ở ị ươ ả ở ế ng Yên Th . đ a ph
ữ ầ
ở
ế ở ờ ơ ắ ỉ Các t nh Trung Kì, B c Kì(0.5đi m)ể Vũ trang(0.25đi m)ể 7 Câu 28. (3,5 đi m) So sánh s gi ng nhau và khác nhau gi a phong trào C n v ế kh i nghĩa Yên Th ? * Gi ng nhau: Đ u là các cu c đ u tranh vũ trang ch ng Pháp. ( ế ườ Nêu cao tinh th n chi n đ u b t khu t kiên c ượ ộ 0.25 đi m)ể Đ c nhân dân ng h . ( ể ế ợ ụ Bi t l * Khác nhau: M c đích: ươ + Phong trào C n V ng là phò vua c u n ế ấ +Kh i nghĩa Yên Th là đ u tranh b o v m nh đ t ạ (0,75 đi m)ể ầ Thành ph n lãnh đ o: ươ + Phong trào C n V ng là nh ng sĩ phu, văn thân. ế + Kh i nghĩa Yên Th là nông dân. ộ i Th i gian t n t ồ ạ : Cu c kh i nghĩa Yên Th kéo dài h n. ( 0.5 đi m)ể
ễ ể ộ ở ế ổ
ầ ộ ở ộ ủ ế ạ . (3 đi m) Nguyên nhân nào d n đ n cu c kh i nghĩa Yên Th n ra? Trình bày di n ế i kéo dài g n 30
ồ ắ ằ ờ ố ọ ẵ
ủ ệ ả ệ ộ ố
ị nông nghi p sa sút, đ i s ng nông dân đ ng b ng B c Kì vô cùng khó khăn,...h s n sàng (0,5 đi m).ể ấ ị ộ ố ứ ế ậ ạ
(0,5 đi m).ể ế :
ế Di n bi n chính
ễ ạ ộ ẽ ướ ự ỉ ủ ủ i s ch huy c a th lĩnh
ướ ự ỉ ừ ừ ề ế ấ ủ i s ch huy c a Đ Thám.
ự ượ ng nghĩa quân hao
ng t n công Yên Th , l c l ị ế ự ượ ạ ấ ề (0,25 ẫ ế C âu 29 ế bi n chính, ý nghĩa c a cu c kh i nghĩa Yên Th . Vì sao cu c k/n Yên Th l năm ? *Nguyên nhân: ế + kinh t ổ ậ n i d y đ u tranh b o v cu c s ng c a mình. + Khi Pháp thi hành chính sách bình đ nh, cu c s ng b xâm ph m, nhân dân Yên Th đã đ ng d y ấ đ u tranh. ễ * Di n bi n Giai đo nạ 18841892 (0,25 đi m).ể 18931908 0,25 đi m).ể 19091913 (0,25 đi m).ể
ề Nhi u toán nghĩa quân ho t đ ng riêng r d ề ắ (0,25 đi m).ể Đ N m. ự Nghĩa quân v a xây d ng v a chi n đ u d (0,25 đi m).ể ậ Pháp t p trung l c l mòn ... Ngày 1021913, Đ Thám b sát h i. Phong trào tan rã. đi m).ể
ầ ủ ầ ấ ố c ch ng Pháp c a giai c p nông dân. Góp ph n làm
25
ộ ậ ủ *Ý nghĩa : (1 đi m).ể ể ệ ở Cu c kh i nghĩa th hi n tinh th n yêu n ị ch m quá trình bình đ nh c a Pháp. ướ (0,5 đi m).ể
ắ Phan Văn Th ng – Ea Súp
ả
ả
ở
ộ
ế
ề
ệ
ượ
Nh ng đi u ki n nào đ m b o cho cu c kh i nghĩa Yên Th kéo dài đ
c 30 năm (1884 –
ữ 1913) ?
t d a vào đ a th đ i núi hi m tr nh ng thu n l
ự ậ ợ ể i đ xây d ng căn c . ằ
ở ư ườ
ế ồ ố
ộ ố
ữ
ấ
Nghĩa quân bi Kh i nghĩa xu t phát t
i nông dân nh m gi
ế ự ấ ươ
ị ừ ợ l i ích s ng còn c a ng ể
ể ủ ậ
ổ
ồ
ứ gìn cu c s ng và đ t đai mà ế ộ ng máu đ khai phá, vì v y nghĩa quân và nhân dân cùng đ ng cam c ng kh chi n
ở ổ ồ ọ h đã đ m hôi x đ u.ấ
ẽ
ạ
ả
ự ệ
ủ v cao c a nông dân
ố ở
Yên Th (l c l
ự ầ D a v o dân ạ ả ệ ề Do đi u ki n và hoàn c nh s ng đã t o nên tính cách m nh m , kh năng t ủ ế ự ượ ng chính c a kh i nghĩa). ấ ở ạ
ừ
ể
ọ ắ
ủ
Lãnh đ o kh i nghĩa xu t thân t
ớ nông dân, tiêu bi u là th lĩnh Hoàng Hoa Thám nên h g n bó v i
ủ ươ
ế
ấ
ế ợ ể
ự ớ ậ
ắ ế
ừ
ế
ặ
ẩ
ấ
ươ ng ng đ đánh gi c ; chi n thu t du kích…
ượ l
ứ ng th c tác chi n linh ho t : k t h p đ u tranh quân s v i th ừ ả ễ
ươ
ắ
ầ
ổ
ộ
nông dân… ạ ươ ng đúng đ n, ph Ch tr ị ự ượ ấ ng, hòa hoãn ; v a chi n đ u, v a s n xu t, chu n b l c l ế ệ Phong trào C n V ng đang di n ra r ng kh p, quy t li
ấ ớ t gây t n th t l n cho Pháp…
ữ ự ệ ị ử ụ ể ừ ế
ị ặ 1858 đ n cu i th k XIX, ch ng minh câu nói ổ ế ỏ ứ ờ ườ ng i Tây nh h t c ố ế ỷ ế t: “ Bao gi c khi b gi c Pháp gi
ườ ượ ừ ướ , nhi u quan l ự ướ i Nam đánh Tây” ế c cho đ n năm 1885
ổ ố ị
ế ườ ố B c vào kinh đô Hu xin đ ự c đã tham gia tích c c c Đà N ng, Đ c h c Ph m Văn Ngh đem 300 quân ễ ề ạ i yêu n ạ ố ọ ẳ ặ ng ch ng gi c Pháp. ả ị ẳ
ượ c lên đ ạ ng đánh Pháp t ấ ườ ế ệ ệ ộ ầ Câu 30. ằ B ng nh ng s ki n l ch s c th t ễ ấ ủ ủ b t h c a Nguy n Trung Tr c tr ớ ế ướ n c Nam thì m i h t ng T khi Pháp xâm l ch ng Pháp. Ngay sau khi Pháp n súng xâm l ệ ừ ắ ượ tình nguy n t ố ổ ươ T ng đ c Nguy n Tri Ph ố ổ T ng đ c Hoàng Di u kiên c ng chi n đ u khi Pháp đánh thành Hà N i l n 2. ( 1882 ) ộ i Đà N ng, Gia Đ nh và b o v thành Hà N i.
ề ế ự ượ ở ộ ự ộ đ ng c đ n đâu, nhân dân ta đã t
ỏ ễ ự ố Nam K ỳ: Nghĩa quân Nguy n Trung Tr c đ t cháy tàu Etpêrăng trên sông Vàm C Đông( 1861
ị ở ở ứ ươ ề ổ ấ ng Đ nh ( 1862 – 1868 )
ươ
Ở ắ ứ ấ ắ
ễ B c K ỉ ự ằ ầ ứ ề ế ồ
ầ ấ i.
ứ ướ ị ấ ạ ở ậ ấ ầ ụ ề ế ế ạ ỳ, khi th c dân Pháp đánh B c Kì l n th nh t 1873 và l n th hai 1882, nhân dân Hà ề i nhi u hình th c khác nhau và giành nhi u ị ề tr n C u Gi y, Gácniê cùng nhi u binh lính b t ch t Rivie và nhi u lính ầ ấ ợ Ngày 21/12/1873, quân Pháp b th t b i i tr n. Ngày 19/5/1883, cũng t i C u Gi y, quân ta mai ph c gi
ấ ố ọ dùng ngòi bút
ễ ị
ố ế ở ướ cũng tích c c tham gia đ u tranh ch ng Pháp. H ự ể ướ ướ ướ c: Nguy n Đình Chi u, Phan Văn Tr … p n ế ỉ sau khi t ch c ph n công quân Pháp
ừ ấ ọ
26
ứ ầ ấ Cùng v iớ quân Tri u đình, khi th c dân Pháp m r ng xâm l ế ổ ậ n i d y kháng chi n Ở * ), ở căn c Gò Công gây cho Pháp nhi u t n th t. Kh i Kh i nghĩa Tr ở ở ủ nghĩa c a Võ Duy D ng ( 1865 – 1866 ).Kh i nghĩa anh em Phan Tôn, Phan Liêm ( 1867 ). Kh i ữ nghĩa Nguy n H u Huân ( 1875 ). * ộ N i và các t nh đ ng b ng đã anh dũng chi n đ u d ắ th ng l ế ạ ậ t t gi Pháp, làm cho chúng hoang mang. ớ ứ ầ + T ng l p trí th c yêu n c ố c và c cáo quân bán n làm vũ khí t ả ổ ứ ế kinh thành Hu , Tôn T năm 1885 đ n cu i th k XIX, ầ ứ ươ ế ế Th t Thuy t đã nhân danh vua Hàm Nghi ra chi u C n V ng, kêu g i văn thân và nhân dân đ ng bùng nổ ướ Phong c. lên đ u tranh giúp vua c u n ươ trào C n V ng
ộ ắ ộ ổ ứ ề ớ ộ c, v i nhi u cu c kh i nghĩa có quy mô l n và trình đ t ư ch c cao, nh :
ở ở ươ ở
ễ ậ trào nông dân cũng di n ra sôi ộ là cu c
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ ả ướ và lan r ng kh p c n ở Kh i nghĩa Ba Đình, Kh i nghĩa Bãi S y, Kh i nghĩa H ng Khê.. + Phong Kh i nghĩa nông dân Yên Th (18841913),
ế ấ ở ộ ớ ổ n i, tiêu bi u ủ phong trào đ u tranh c a các dân t c thi u s ể ể ố
ề ố ố
ậ ộ ế ỉ ạ ề ừ ướ c. i yêu n các văn thân, sĩ phu, quan l
ớ ả ấ ấ ầ ả ồ ộ ng tham gia đông đ o các t ng l p nhân dân nh t là nông dân (có c đ ng bào dân t c
ị ộ ở ế ướ ữ ị ố ỡ ư ưở t c gi v trí ng phong ki n, trong đó n i dung yêu n
ấ ư
ọ ờ ả ữ ả ườ ấ ạ ự ấ ạ ờ s non kém c a nh ng ng
ả i phóng dân t c Vi
ố ề ướ ố ạ ồ ệ t Nam. ạ
ộ ể c và khí phách anh hùng ế ỉ
ố ế ỉ v c a nhân dân ta cu i th k XIX. ọ ề ấ i nhi u t m g ệ ng và bài h c kinh nghi m
ậ
ế
ở
cướ
ề ế ụ ủ phong trào yêu n
VN
ề
ố ế ỉ
ng
ơ ố ủ ấ ố ẫ c Hácmăng và Pat n t, Phong trào đ u tranh ch ng Pháp c a nhân dân ta v n
Câu 31. Em có nh n xét gì v phong trào vũ trang ch ng Pháp cu i th k XIX ? ạ ở Lãnh đ o các cu c kh i nghĩa đ u xu t thân t ự ượ L c l ể ố thi u s ) ộ Các cu c kh i nghĩa b chi ph i b i t ủ ạ ch đ o. ế ứ ẫ ặ M c dù đã chi n đ u dũng c m nh ng cu i cùng phong trào v n th t b i. s th t b i này ch ng ế ự ấ ậ ủ ủ ỏ ự i lãnh đ o, đ ng th i ph n ánh s b t c p c a ng n c phong ki n t ộ trong phong trào gi ể ệ ế ớ Đây là phong trào kháng chi n l n m nh, th hi n truy n th ng yêu n ố ế ự ệ ủ ộ ủ c a dân t c ta, tiêu bi u cho cu c kháng chi n t ươ ể ạ Phong trào vũ trang kháng Pháp cu i th k XIX đ l quý báu. Câu 31 a.Em hãy n u khái quát và nh n xét v k t c c c a ỉ cu i th k XIX ? (đ thi HSG t nh ĐL 20142015) ấ * Phong trào đ u tranh vũ trang: ầ ươ + Phong trào C n v ệ ướ Sau Hi p ể
̀ ́ ́ ́ ́ ế ụ ự ư ở ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ toa Khâm s va ́ ̀ ư ̣
́ ̀ ́ ̀ ở ơ ̉ ̣
ư ̀ ́ ́ ̃ ́ ́ ́ ́ ươ ư
̀ ạ ̉
ế ỉ ư ể ắ ố ở ở ổ ươ ng đã lam bùng phong trao đâu tranh cua nhân dân ta, t o thành phong trào sôi n i ộ c kéo dài đ n cu i th k XIX v i các cu c kh i nghĩa tiêu bi u nh kh i nghĩa Ba
ươ ở
ở
ừ ắ
ạ ủ ế ủ ỉ ề ề
ề ư ề ắ ở ớ ế ộ
ữ ế ệ ấ ấ
ườ ư ế ể ễ ộ ộ i, sĩ phu ti n hành, tiêu bi u nh Nguy n Tr
ế
ở
ậ
ti p t c phát tri n. ́ ̀ ự D a vao s ung hô cua nhân dân, Tôn Thât Thuyêt chi huy cuôc tân công Phap ́ đôn Mang Ca nh ng thât bai. ̀ ̀ Tôn Thât Thuyêt đ a vua Ham Nghi lên s n phong Tân S (Quang Tri), rôi lây danh nghia Ham ́ ứ ̉ ươ ọ Nghi xuông chiêu Cân V ng (1371885) kêu g i nhân dân ca n c đ ng lên chông Phap, c u c.ướ n ́ ̀ ầ ế Chi u C n v ớ ế ả ướ kh p c n ậ ở Đình, kh i nghĩa Bãi S y, kh i nghĩa H ng Khê ế + Kh i nghĩa Yên Th ự T năm 1884, khi th c dân Pháp xâm chi m lên vùng trung du mi n núi t nh B c Giang. Nhân dân ỉ ế ướ ự dân Yên Th d i s lãnh đ o c a các th lĩnh có uy tín nh Đ N m, Đ Thám đã kiên trì, b n b ế ấ đ u tranh. Đ n năm 1913, sau khi Hoàng Hoa Thám hy sinh, cu c kh i nghĩa m i k t thúc. * Phong trào Duy tân. ớ Cùng v i phong trào đ u tranh vũ trang, n a sau th kĩ XIX còn xu t hi n phong trào Duy tân do ộ ạ ễ ạ ng T , Nguy n L Tr ch,...N i dung các các quan l ị ả ề đ ngh c i cách trên các lĩnh v c kinh t * Nh n xét v k t c c c a ự ự , quân s ,... cướ ề ế ụ ủ phong trào yêu n
ố ế ỉ VN cu i th k XIX.
27
ở
ố
ư
ế ỉ
ế
ế
ủ
ư
ế ộ
ợ
ướ
ấ ấ i ng n c phong ki n không còn phù h p.
ở ộ
ế ố ế ỉ ộ
ượ ế ị ẩ c Nam kì,chu n b đánh chi ắ m B c kì. .
ế ự ệ ạ ỗ ờ ạ ậ i th i, l c h u
ộ ỗ
ế TW đ n đ a ph ươ ờ ố ụ ệ ệ ệ ạ ộ ị ọ ươ ng m c ru ng. ệ ng nghi p đình tr ; tài chính c n ki t, đ i s ng nhân dân vô
ắ ộ
ề ở
ẫ ộ ố ả ư ả ờ
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ ề VN vào cu i th k XIX đ u Phong trào đ u tranh vũ trang cũng nh phong trào duy tân ữ ộ ứ ấ ạ th t b i cho th y nh ng y u kém c a ch đ phong ki n VN, cũng nh ch ng minh cu c ọ ờ ấ đ u tranh d ử Câu 32 Tình hình VN n a cu i th k 19 ? ế ế ự t m r ng cu c chi n tranh xâm l + Th c dân Pháp ráo ri (0.5đ) ề Tri u đình Hu th c hi n chính sách n i tr , ngo i giao l ả ủ ệ ộ Xã h i Vi t Nam kh ng ho ng nghiêm tr ng. ị ề ừ B máy chính quy n t ủ ệ Nông nghi p, th công nghi p và th cùng khó khăn. Mâu thu n dân t c ngày thêm gay g t. ổ ữ ộ Nhi u cu c kh i nghĩa nông dân bùng n d d i => Trong b i c nh đó các trào l u c i cách Duy Tân ra đ i.
ị ộ ữ ử ị ả
ạ ế ố ữ ủ ả ế ụ
ề ờ ủ .
ấ ướ ị ả ố
ạ ữ ướ ể ạ ự ự ề ướ ấ ướ c đ x ạ i ngo i ố c ch ng l ng nh ng c i cách đ t o ra th c l c cho đ t n
ủ ữ
ị ầ ế ị ả ễ
ộ ệ ể ể ấ ỉ
ệ ử ươ ể ở ẩ ạ ươ ề ể ề ắ ở ng B c xin m 3 c a bi n
ạ ấ ề ễ ầ
ề ậ ỉ ả ệ ế ỉ ươ ấ ố ng T g i lên tri u đình 30 b n di u tr n,đ c p 1 lo t v n đ ng nghi p và tài chính,ch nh đ n võ b ,m ề ị ở
ộ ả ổ ễ ự ứ ư ề ả ấ ị
ị ả
ế ụ ề ạ ị ả ệ ượ ề c
ơ ở ừ ữ ấ ư nh ng c s bên trong , ch a ư , r i r c, ch a xu t phát t t
ị ả ế ượ ả ẫ t Nam lúc đó.
ấ ẻ ẻ ờ ạ c mâu thu n ch y u c a xã h i Vi ủ ừ ố ị ả ộ ệ ự ề ả ệ ch i th c hi n các đ ngh , c i cách.
ữ ế
ớ ủ ữ ộ
28
ế ế ỉ ự ẩ ở ị ề ủ ờ Câu 33 Nh ng đ ngh c i cách Duy Tân ra đ i trong hoàn c nh l ch s nào? Nêu n i dung c a ữ ế ỉ ị ả ề nh ng đ ngh c i cách Duy Tân vào cu i th k XIX? K t c c, h n ch , ý nghĩa c a nh ng ị ả ề đ ngh c i cách ? ữ ả * Hoàn c nh ra đ i c a nh ng đ ngh c i cách Duy Tân c ngày càng nguy kh n. Tình hình đ t n ả Các sĩ phu yêu n xâm. ề ộ * N i dung c a nh ng đ ngh c i cách Duy Tân. ề ở ử 1868, Tr N Đình Túc và Nguy n Huy T xin m c a bi n Trà Lí ( Nam Đ nh).Đinh Văn Đi n xin ỏ ố ạ ẩ đ y m nh vi c khai kh n ru ng hoang và khai m ,phát tri n buôn bán, ch n ch nh qu c phòng. ớ 1872, Vi n Th ng v i bên mi n B c và mi n Trung đ thông th ngoài . ộ ở ừ ườ ề T 1863 đ n 1871, Nguy n Tr ể ạ ư nh ch n ch nh b máy quan l i , phát tri n công th ụ ạ ộ r ng ngo i giao,c i t giáo d c... ạ ộ ờ ụ 18771882,Nguy n L Tr ch dâng 2 b n th i v sách lên vua T Đ c ,đ ngh ch n h ng dân ệ ấ ướ ả c. khí,khai thông dân trí,b o v đ t n ữ ủ ế * K t c c, h n ch , ý nghĩa c a nh ng đ ngh c i cách. ự Các đ ngh c i cách không th c hi n đ ế ạ * Nguyên nhân ( h n ch ) ề các đ ngh c i cách mang tính ch t l ủ ế ủ i quy t đ gi ấ ự ề Tri u đình b t l c , b o th t * Ý nghĩa ấ ớ ượ c ti ng vang l n, t n công vào nh ng t Gây đ ậ ứ ả Ph n ánh trình đ nh n th c m i c a nh ng ng ờ Vi Chu n b cho s ra đ i phong trào Duy Tân ủ ả ư ưở ng b o th t ườ ờ ứ ể ệ t Nam hi u bi i Vi t, th c th i ầ ệ t Nam vào đ u th k XX.
ế ư ế ộ ệ ề nh th nào trong cu c khai thác
ứ ấ
ộ ạ
ậ
ướ ệ ạ c...
ế ậ ả ể ườ ộ t kinh t ấ và đàn áp phong trào đ u i đ tăng c ng bóc l
ề đ c quy n v th tr ng.
ề ị ườ ế ế ặ ạ
ườ ứ ủ ủ ộ ứ ệ ể ơ ư ả
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ ự ự Câu 34: Th c dân Pháp đã th c hi n Chính sách v kinh t ộ ị ầ thu c đ a l n th nh t (18971914) *Nông nghi p:ệ ẩ ạ ệ ướ p đo t ru ng đát TDP đ y m nh vi c c ể ộ t nông dân theo ki u phát canh thu tô. Bóc l * Công nghi p:ệ ạ T p trung vào khai thác than và kim lo i ộ ố ơ ở ư ệ ự Xây d ng m t s c s công nghi p nh xi măng, g ch, ngói, đi n, n ậ ả * Giao thông v n t i: ự ệ ố Xây d ng h th ng giao thông v n t ủ tranh c a nhân dân. ệ ươ ng nghi p *Th ữ ộ ắ N m gi Tăng thêm các lo i thu và đánh thu n ng. ụ +=>M c đích: V vét, bóc l
i, s c c a c a nhân dân Vi t s c ng t Nam đ làm giàu cho t b n Pháp.
ề
ầ ế ờ
ộ ố ơ ở ế ọ .
ọ ọ
ể ậ Ấ ọ ườ ả ứ ụ ụ ộ ớ ệ ạ ị i b n x ph c v cho công vi c cai tr . ụ . Câu 35: Chính sách v văn hóa, giáo d c ụ ủ ề ạ Giai đo n đ u Pháp duy trì n n giáo d c c a th i phong ki n. ớ ề ở ườ V sau Pháp m tr ng h c m i cùng m t s c s văn hóa, y t ồ ụ ệ ố ổ H th ng giáo d c ph thông g m ba b c: u h c,Ti u h c, trung h c. ụ : Đào t o m t l p ng => M c đích
ế ộ ữ ươ ng trình khai thác t Nam khi Pháp ti n hành ch
ế ộ ị ố ế ỉ ế ủ ầ
ậ ế
ỏ ố ộ ộ ng ngày càng đông thêm. M t b ph n câu k t v i đ qu c ầ ế ớ ế c.
ị ộ ấ ạ ứ ướ ề ố ượ ộ ố ị ơ ự ủ ừ t nhân dân. M t s đ a ch v a và nh còn có tinh th n yêu n ề ị ướ ế ị c đo t ru ng đ t, ch u nhi u th thu , b phá
ứ ế ộ ộ ủ ẵ ộ ắ t c a TDP , ý th c dân t c sâu s c, s n sàng tham gia các phong
ể ấ ầ ệ
ự ấ ế ỉ ớ ờ ế ỉ ệ ố ộ ị
ể ớ ự ề ủ ể ị ả t Nam ra đ i và phát tri n ngày càng nhi u: Hà N i, H i ị ộ ố
ợ ớ ớ ờ
ị ệ ộ thu c
ộ
ạ ị ư ả ng... b t ạ ộ ậ rõ thái đ v i các cu c v n đ ng cách m ng, gi ủ ủ ưở ữ ỏ
ể ư ả ọ ộ ậ ứ ứ ự ộ b n Pháp chèn ép, b l ả i phóng dân t c. ư ứ ấ ng th công nh , nh ng viên ch c c p th p nh nhà giáo, ế ỉ ướ ầ ộ c đ u th k
ư ả ế ấ ộ t
ừ nông dân, h b th c dân phong ki n và t ẽ ố s n bóc l ệ ọ ị ự ủ ầ ớ ấ ề ệ ệ ả ạ ầ ạ ọ
ệ ể Câu 36: Nh ng chuy n bi n c a xã h i Vi thu c đ a ? (cu i th k XIX – đ u th kí XX) * Các vùng nông thôn.: ủ ị ấ Giai c p đ a ch phong ki n: S l ộ ứ ể ể đ đ áp b c bóc l ờ ố ấ Giai c p nông dân: Đ i s ng c c c trăm b : b t s n...ả Nông dân căm ghét ch đ bóc l ấ trào đ u tranh. ớ ị * Đô th phát tri n, s xu t hi n các giai c p t ng l p m i ầ Cu i th k 19 đ u th k 20 đô th Vi Phòng, Sài Gòn Ch L n, Nam Đ nh, Hòn Gai, Vinh....Cùng v i s phát tri n c a đô th m t s ớ ấ ầ giai c p, t ng l p m i ra đ i: ớ ư ả ủ ưở ầ ầ s n: Là các nhà th u khoán, đ i lí, ch x + T ng l p t ế ộ ộ ớ ọ ư ỏ . H ch a t vào kinh t ấ ị + Ti u t s n thành th : Là các ch x ư th kí, h c sinh... có ý th c dân t c ,Tích c c tham gia vào các cu c v n đ ng c u n 20. + Công nhân: Ph n l n xu t thân t Nên có tinh th n đ u tranh m nh m ch ng b n ch đòi c i thi n đi u ki n làm vi c và sinh ho t. 29
ắ Phan Văn Th ng – Ea Súp
ế c chi n tranh th gi ế ớ ứ ấ . i th nh t ướ ướ c tr
ụ
ố ộ ế ở Trung Kì.(1908)
ộ ậ ữ
ậ ả ể ươ ướ ộ ố ng Nh t B n đ Duy Tân t ự ườ c ng. ố c mu n noi g
ầ ễ
ộ
ệ ộ ậ c Vi t Nam đ c l p
ụ ạ ộ
ự ệ ừ đ n 9 1908 1905 c th c hi n t
ậ ả
ầ ở ắ ộ ậ ộ ố ư ả ả B c Kì có cu c v n đ ng c i cách văn hóa, xã h i, theo l s n. i t
ụ ộ i Hà N i
ườ ử ọ ọ ị ị ứ ng h c các môn: Đ a lí, l ch s , khoa h c th ng th c..
ế ố ớ
ủ ế ở ộ ộ ắ ố ỉ Hà N i sau lan r ng ra các t nh B c Kì , lôi cu n hàng ngàn ng ườ i
ế
ự ệ Vi
ớ ư ưở t ố ng t ế ở ư ả ở t Nam. s n ) Trung Kì (1908
ỳ
ố ọ ng d y h c theo l ớ i m i
ạ ố ố i s ng văn minh
ệ ộ ng nghi p.
ố ươ Trung Kì
ổ ừ ắ ả Qu ng Nam sau lan ra kh p Trung Kì.
30
Câu 37 ể *K tên các phong trào yêu n Phong trào Đông Du (19051909) Đông Kinh nghĩa th c (1907) Cu c v n đ ng Duy tân và phong trào ch ng thu ề * Nh ng nét chính v các phong trào trên 1. Phong trào Đông Du (19051907) * Hoàn c nhả ế ỉ Đ u th k 20 m t s nhà yêu n ế * Di n bi n: ậ 1904 thành l p h i Duy tân. ộ ướ ậ M c đích: L p ra m t n ủ ộ Ho t đ ng chính c a h i là phong trào Đông Du. ế ượ Phong trào Đông Du đ ả ế * K t qu 10/1908 phong trào tan rã. 2. Phong trào Đông kinh nghĩa th c.ụ * Hoàn c nh thành l p ộ ỉ đ u thé k 20 ậ ạ 3/1907 Đông Kinh nghĩa th c thành l p t ạ ộ * Các ho t đ ng chính: ở ườ M tr ổ ứ T ch c bình văn. ứ ề ớ Truy n bá tri th c m i và n p s ng m i ạ ộ ầ Lúc đ u ho t đ ng ch y u tham gia * tác d ngụ ứ ỉ ướ c Th c t nh lòng yêu n ệ ố ướ ầ B c đ u tán công vào h th ng phong ki n. ể ủ ệ ố ở ườ ng cho s phát tri n c a h th ng m i t M đ ậ ộ ộ 3. Cu c V n đ ng Duy tân và phong trào ch ng thu ộ ậ ộ * Cu c v n đ ng Duy tân. ạ Lãnh đ o: Phan Châu Trinh, Hu nh Thúc Kháng ứ Hình th c phong phú: ở ườ + m tr ộ ậ + V n đ ng l ả ế ủ ụ + Đ kích h t c phong ki n ở ậ + v n đ ng m mang công th ế ở * Phong trào ch ng thu 1908 phong trào bùng n , t ị Phong trào b TDP đàn áp.
ể ế ỷ
ớ ạ ầ ộ c c a Phan B i Châu đ u th k XX? Đánh giá ệ ướ t i phong trào yêu n c và cách m ng Vi
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ ạ ộ ữ ứ ướ ủ Câu 38 (2,0 đi m):Nh ng ho t đ ng c u n ạ ộ ữ ự ừ ộ ữ nh ng tác đ ng tích c c t nh ng ho t đ ng đó t Nam.
ầ ộ ế ỷ c c a Phan B i Châu đ u th k XX
ữ ủ ươ ạ ộ ộ ng dùng b o l c đ giành đ c l p dân t c
ộ ộ ậ ậ ứ ướ ủ ạ ự ể ộ ủ ươ ổ ặ ng đánh đu i gi c
ộ ế ậ ự ủ ậ t nam
ư ọ ậ ạ ể t l p m t chính th quân ch l p hi n ch c phong trào Đông du, đ a thanh niên Vi Vi .... t Nam sang h c t p t i các
ủ ậ ả ừ ườ
ớ ố ỉ Đánh
ổ ặ ụ ộ ở ệ t Nam Quang ph c h i ệ c C ng hòa Dân qu c Vi ả Qu ng Châu (Trung Qu c) v i tôn ch “ t Nam
”. ự ế ộ ộ ệ
ố ộ c c a Phan B i Châu đã tác đ ng tích c c đ n Cách m ng Vi ớ ạ ướ ệ ẩ ạ ở t Nam, thúc đ y phong trào yêu n t Nam c và cách m ng Vi ệ t
ủ ư ả ướ ủ ề ệ ầ ạ ộ ng dân ch t s n v Vi t Nam, góp ph n t o nên m t phong
ể ạ ữ ệ i yêu
ệ ớ ườ i nh ng bài h c kinh nghi m cho nh ng ng ứ ướ ủ ườ ố * Nh ng ho t đ ng c u n Ch tr ệ Tháng 5/1904, Phan B i Châu đã thành l p H i Duy Tân, th c hi n ch tr ế ở ệ ộ ộ ậ Pháp, giành đ c l p dân t c, thi ệ ổ ứ ế T 1905 đ n 1908, ông t tr ng c a Nh t B n. ậ Tháng 6/1912, ông thành l p Vi ậ ướ đu i gi c Pháp ....thành l p n ạ ộ ứ ướ ủ * Ho t đ ng c u n ầ ứ ỉ Th c t nh các t ng l p nhân dân Vi Nam phát tri n.ể ưở ư ả ng c a khuynh h Đ a nh h ấ ả ướ ớ c trào đ u tranh m i trên c n ộ ủ ạ ộ ữ Nh ng ho t đ ng c a Phan B i Châu đã đ l ệ ạ ướ t Nam... (liên h t c và cách m ng Vi n ọ ng c u n i quá trình tìm đ ữ ễ c c a Nguy n Ái Qu c).
ươ ố ế ỉ ố ướ ầ ầ ng ch ng Pháp cu i th k XIX và Phong trào yêu n c đ u
ế ỉ ả
ươ cướ
ầ ế ỉ ố ế ỉ ầ Phong trào C n V ng cu i th k XIX Phong trào yêu n đ u th k XX
Câu 39 (3 đi m):ể Hãy so sánh Phong trào C n V th k XX theo b ng sau: ộ N i dung so sánh ử ị
ố ả B i c nh l ch s ạ ự ượ ng lãnh đ o L c l ấ ụ M c tiêu đ u tranh ứ ấ Hình th c đ u tranh ự ượ ng tham gia L c l ế ả K t qu , ý nghĩa ả * B ng so sánh…………..
ươ cướ
ầ ế ỉ ố ế ỉ ầ Phong trào C n V ng cu i th k XIX Phong trào yêu n đ u th k XX
ệ ướ ộ
ẫ
ử ị ộ ị ầ ể ế ư ư ưở t ế ự t Nam và các trào l u t ứ ấ ủ ự ề ộ ở ế , xã h i ng bên ngoài xâm
ư ả ườ ướ ơ ố c Pat n t 1884, Sau hi p ề ơ ả ự th c dân Pháp v c b n đã ố ặ ượ c ách th ng tr trên đ t đ ệ ộ toàn b Vi t Nam. Văn thân, sĩ phu yêu n cướ c đang trên đ s n ng t
31
N iộ dung so sánh B i ố c nhả ị l ch s (0,5) L c ự ượ l ng Cu c khai thác thu c đ a l n th nh t c a th c dân Pháp d n đ n s chuy n bi n v kinh t ệ Vi ậ nh p vào VN. ữ Nh ng nhà nho yêu n hoá.
ố ộ ậ ố ướ
ụ Ch ng Pháp, giành đ c l p, ế ế ộ khôi ph c ch đ phong ki n.
ộ ố ẹ ơ ế ộ ư ộ ậ ng theo ch đ t Ch ng Pháp, giành đ c l p, h ủ ệ ộ ớ ộ ậ ắ ả b n ch nghĩa.G n đ c l p dân t c v i vi c xây ộ ự t đ p h n. d ng m t xã h i t
ỉ ở ả ạ Ch kh i nghĩa vũ trang.
ộ ộ ườ ề ở ạ Phong phú đa d ng: b o đ ng, c i cách, m ậ tr ng, tuyên truy n, l p h i………
ướ ề ầ ớ ợ c,
ọ Văn thân, sĩ phu yêu n nông dân ề Nhi u t ng l p: th thuy n, nhà nho, nông dân, nhà buôn, binh lính, h c sinh………
ị ấ ướ c theo khuynh h
ắ Phan Văn Th ng – Ea Súp lãnh đ oạ (0,5) ụ M c tiêu đ u ấ tranh (0,5) Hình ứ ấ th c đ u tranh (0,5) L c ự ượ ng l tham gia (0,5) ả ế K t qu , ý nghĩa (0,5)
ố ề ổ ị ớ ớ ứ ấ ướ ữ
ự ế ứ ỉ
ạ
ậ ướ c; làm ch m quá trình
ị ệ ạ ng D y lên phong trào yêu n m i, v i hình th c đ u tranh phong phú; có nh ng ổ ậ ề đóng góp n i b t v văn hoá. Tuy th t b i, phong trào đã th c t nh lòng yêu ướ ủ ấ ướ n c c c a qu n chúng nhân dân, đánh d u b ể phát tri n m i c a phong trào yêu n c và cách m ng Vi ấ ạ ầ ớ ủ t Nam.
ự ị ủ
ấ Gây cho đ ch nhi u t n th t, ư nh ng cu i cùng b đàn áp và ấ ạ th t b i. ố Là s ti p n i phong trào ấ ủ đ u tranh c a giai đo n ướ tr ế ậ t l p bình đ nh quân s và thi ự ố ộ b máy th ng tr c a th c dân Pháp.
ướ ố ế ỉ ướ ng c u n ng c u n
c cu i th k XIX và xu h ươ ạ ộ ứ ứ ướ ầ c đ u ể ng th c ho t đ ng, các phong trào tiêu bi u,
ứ ướ ể Câu 40: ( 3,5 đi m) So sánh xu h ạ ầ ụ ế ỉ th k XX. (M c tiêu, thành ph n lãnh đ o, ph ự ượ l c l ng tham gia).
Ộ Ủ XU H Ứ ƯỚ C XU H Ứ ƯỚ C
NG C U N Ế Ỉ ƯỚ Ố CÁC N I DUNG CH Y UẾ CU I TH K XIX
ậ
ụ M c tiêu ộ ậ ế ộ i ch đ
Đánh Pháp giành đ c l p dân ạ ự ộ t c, xây d ng l phong ki nế ̀ ́ươ
ạ ầ Thành ph n lãnh đ o Văn thân sĩ phu yêu n cướ
ư ả s n) cướ ề ươ ạ ộ ứ Ph ng th c ho t đ ng Vũ trang ộ ộ
ầ ươ Các phong trào tiêu bi uể ộ C n V ng, Nông dân Yên Thế
ộ ậ ề ầ ấ ự ượ ủ ế L c l ng tham gia Ch y u là nông dân ƯỚ NG C U N ̀ Ế Ỉ ĐÂU TH K XX ộ Đánh Pháp giành đ c l p dân ế ợ ộ ớ ả ộ t c, k t h p v i c i cách xã h i, ủ ộ ế ộ ự xây d ng ch đ dân ch c ng hoa (theo h ng t Các nhà nho yêu n ụ Vũ trang, tuyên truy n giáo d c, ả ậ v n đ ng c i cách xã h i. Đông Du, Đông Kinh nghĩa th c,ụ cu c v n đ ng Duy Tân… ớ Nhi u t ng l p giai c p trong xã h i.ộ
ậ ả ố ể ướ ệ ế ỉ ầ c Vi t Nam đ u th k XX theo
32
Câu 41. (4 đi m) L p b ng th ng kê các phong trào yêu n ả b ng sau:
ắ Phan Văn Th ng – Ea Súp
ờ ườ ạ Phong trào Th i gian Ng i lãnh đ o
Đông du (0.5 đi m)ể 19051909 (0.25 đi m)ể 0.25 ắ
ễ ng văn can, nguy n 1907 (0.25 đi m)ể c mang màu s c s n, hình ộ
ộ ậ ộ 1908 (0.25 đi m)ể ấ Tính ch t, hình th cứ là phong trào yêu ướ n ủ ư ả dân ch t ứ ạ th c b o đ ng và ả c i cách. (1 đi m)ể ỳ
ố Trung ộ Phan B i Châu ( đi m)ể ươ L Quy n (ề 0.25 đi m)ể Phan Châu Trinh, Hu nh Thúc Kháng ... (0.25 đi m)ể
Đông kinh nghĩa th c (ụ 0.5 đi m)ể Cu c v n đ ng Duy tân và phong trào ế ở ch ng thu kì (0.5 đi m)ể
ữ ữ ể ướ ứ ướ ủ ng c u n c c a Phan
ộ ố ỉ Câu 42. Hãy ch ra nh ng đi m gi ng nhau và khác nhau gi a xu h B i Châu và Phan Châu Trinh.
ả ướ ủ ư ả ậ ư ưở s n. ng dân ch t
ụ C hai đ u là sĩ phu yêu n ộ i phóng dân t c, đ a đ t n
ạ ự ượ ấ ả ồ c lên con đ ư t ng TBCN. ỉ ng nào là ch ạ ạ c m nh d n đón nh n t ườ ư ấ ướ t c đ ng bào nh ng không ch rõ l c l ủ
ệ ế ụ ố ể ự ạ
ề ấ ạ ề ự ố
ườ ể ng pháp cách m ng: Phan B i Châu t p trung ng
ộ ậ ạ ạ ể ậ ệ ấ ộ
ườ
ự ng – có ý d a vào Pháp. ố ượ ự ế ẻ ạ ố ộ ị ng cách m ng: Phan B i Châu coi đ qu c th c dân là k thù duy
ủ ế ấ ố
ậ ạ ộ ưở ầ ộ ng: Ho t đ ng c a Phan B i Châu đã khu y đ ng lòng yêu n
ấ ọ ậ ự ườ ổ ụ ư ưở ề ộ ổ ủ ầ c, c vũ tinh th n dân ố ng ch ng ướ ng, giáo d c t c t
ủ ụ ế ố ề Gi ng nhau: ề ả ằ Đ u nh m m c đích gi ự ượ ị ề Đ u xác đ nh l c l ng cách m ng là t y u.ế Đ u d a vào đ qu c đ th c hi n m c tiêu cách m ng. Cu i cùng đ u th t b i. Khác nhau: ế ự ậ ươ ề i trung nghĩa đ phát tri n th l c, + V ph ạ ế ầ xúc ti n b o đ ng, c u ngo i vi n (Nh t); Phan Châu Trinh khai dân trí, ch n dân khí, h u dân sinh ư ấ ướ c lên phú c đ a đ t n ề ề ấ + V v n đ xác đ nh đ i t nh t; Phan Châu Trinh t p trung ch ng n n quân ch phong ki n. ủ ề ả + V nh h ạ ộ ộ t c; ho t đ ng c a Phan Châu Trinh đã c vũ tinh th n h c t p t các h t c phong ki n.
ứ ướ ủ ộ ng c u n
c c a Phan B i Châu và Phan Châu Trinh theo yêu c u ạ ệ ặ ướ ầ ở ầ ữ t Nam nh ng yêu c u ng này đ t ra cho cách m ng Vi
ế ầ
ậ ướ ủ ươ ướ Câu 43. So sánh 2 xu h ả ự ấ ạ ủ b ng sau. S th t b i c a hai xu h ớ ả m i nào c n gi i quy t ? ộ N i dung so sánh Ch tr ng ộ ộ ộ ề ươ c, khai ệ ng nghi p,
ọ ệ Bi n pháp ng h c. ị ự ấ
ự ượ ạ ệ ế ướ c ng đánh Pháp, tr ọ ề ng v m i ờ
33
ộ Phan B i Châu ự ộ ậ Đánh Pháp giành đ c l p, xây d ng ế ế ớ m t xã h i m i ti n b v kinh t , ị chính tr , văn hóa ợ ự ượ ậ T p h p l c l ế ự h t là xây d ng l c l ặ ầ ợ ế m t, k t h p c u ngo i vi n (nh ỡ ậ ả Nh t B n giúp đ ) Phan Châu trinh ộ ả V n đ ng c i cách trong n ở trí, m mang công th ự ườ t ng c ở ườ M tr ỉ ề Đ ngh th c dân Pháp ch n ch nh ế ộ ệ ạ l t i ch đ phong ki n, giúp Vi ộ ế Nam ti n b .
ợ ệ ượ c vì trái
ố ủ ể ự Không th th c hi n đ ớ ườ v i đ i c a Pháp ng l
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ ự ả Kh năng th c hi nệ
ủ ự
ư ậ ả ấ ướ ộ ổ ổ c, c vũ ự ườ c Tác d ngụ ầ ủ ọ ệ ớ Phù h p v i nguy n v ng c a nhân ệ ầ ươ ng c u vi n dân, nh ng ch tr ệ Nh t B n khó th c hi n Khu y đ ng lòng yêu n ộ tinh th n dân t c ọ ậ ng. ng ch ng các h ủ
ệ ả ệ ế H n chạ ầ ậ ồ ầ Ý đ c u vi n Nh t B n là sai l m, nguy hi mể ắ ướ ng b t ư ưở ng t
ầ C vũ tinh th n h c t p, t ố ụ ư ưở t Giáo d c t ế ụ t c phong ki n ả ươ Bi n pháp c i l ng, xu h ớ tay v i Pháp làm phân tán t ứ ướ ủ c u n ế c c a nhân dân ị
ể
ữ
ử ệ
ủ ế ủ
t Nam
ộ ế năm 1858 đ n năm 1918.
ộ
ấ
ệ
ượ
ượ
ố
c Vi
t Nam và cu c đ u tranh ch ng xâm l
ủ c c a
t Nam… ươ ầ
ề
ố
ế ỉ ủ
ư
ậ
ố
ị
ố ệ t ấ t Nam c a chúng, nh ng cu i cùng th t
ừ
ữ
ề
ế
ệ
ộ
t Nam, nh ng tác đ ng t
Vi
ế ự
ướ
ế
ễ ộ ở , xã h i ệ ấ ệ t Nam d n đ n s xu t hi n phong trào yêu n
bên c theo khuynh
ề
ễ
ố
ọ c c a Nguy n Ái Qu c là đi u ki n quan tr ng ứ ướ
ẫ ế ỉ ứ ườ
ườ
ệ
ắ
ộ
1(2,0 đi m). Nêu nh ng n i dung ch y u c a ti n trình l ch s Vi ừ t ự Th c dân Pháp xâm l ệ nhân dân Vi Phong trào C n V ng ch ng Pháp (cu i th k XIX) gây cho Pháp nhi u thi ệ ạ h i, làm ch m quá trình bình đ nh Vi b i…ạ ữ Nh ng chuy n bi n v kinh t ngoài vào Vi ầ ướ ớ ng m i vào đ u th k XX… h ầ ạ ộ ướ B c đ u ho t đ ng c u n ị ể i xác đ nh con đ đ Ng
c đúng đ n cho dân t c Vi
ướ ủ ng c u n
ệ t Nam.
ấ ễ ứ ướ c?
ễ ườ ng c u n ộ ứ ệ xã Kim Liên, huy n ướ ở c
ệ
ấ ả
ị ự ế ự ề ề ị
ị c nhà b th c dân Pháp cai tr . Nhân dân ta, nh t là ộ ặ t n ng n ụ ạ ố ở ổ
ợ i ộ ướ ườ ươ ụ ư ậ i yêu n
ư
c, th ộ ủ ọ ề ễ ớ ứ ướ ạ ộ ế ị ố ộ Câu 44/ Vì sao Nguy n T t Thành ra đi tìm đ ấ Nguy n T t Thành sinh ngày 19/5/1890 trong m t gia đình trí th c yêu n ỉ Nam Đàn t nh Ngh An. ớ ườ ướ i sinh ra và l n lên trong hoàn c nh n Do Ng ủ ị nông dân b chính quy n th c dân Pháp và đ a ch phong ki n tay sai bóc l ế ộ ề Nhi u cu c kh i nghĩa ch ng Pháp và phong trào cách m ng n ra liên t c song không đi đ n ắ th ng l ng dân, Tuy khâm ph c các b c ti n b i nh : Phan Đình Phùng, Là m t ng Hoàng Hoa Thám, Phan b i Châu, Phan Châu Trinh, nh ng Nguy n T t Thành không tán thành ườ ườ đ ố ấ c m i cho dân t c. i ho t đ ng c a h nên quy t đ nh tìm đ ng c u n ng l
ễ
ứ ườ ủ ớ ề ớ ố ớ ạ ộ ố ữ ủ ườ ng tìm chân lí c u n ố ng truy n th ng c a l p ng ướ ủ c c a Nguy n Ái Qu c có gì khác và mói so v i con ướ c? Ý nghĩa c a nh ng ho t đ ng đó đ i v i cách i đi tr
ủ ế ạ ọ ố
ẻ ổ ọ
34
ướ ố c ch ng Pháp là các quan l ế ậ ạ t l p l ế ậ i, sĩ phu phong ki n. Mong mu n c a h là gi ặ ế ế ộ ế ộ ế ủ ậ ụ ể ủ ư ả ả i ườ ng i ch đ phong ki n, ho c là các sĩ phu tân h c tr tu i đi theo con đ ộ ế ộ ộ t l p ch đ quân ch l p hi n, ch đ c ng hòa. Tiêu bi u là c Phan B i Câu 32/ Con đ ườ đ ệ ạ t Nam? m ng Vi Các nhà yêu n phóng dân t c, thi dân ch t ộ s n, thi
ả ườ ủ ế ng Đông, ch y u là Nh t B n xin h giúp Vi
ộ ả ấ ướ ậ ị ư
ố
ớ ồ ậ ủ ướ ệ ả ạ ế ồ c “đ ng văn, đ ng ch ng” v i Vi ệ ọ t Nam đánh ậ ỏ c thoát kh i thân ph n ộ b n công nghi p. Nh t B n còn đánh b i đ qu c Nga trong cu c ệ t
ộ ậ ạ ươ ủ ụ
ễ ệ ướ ố ự ộ ng pháp c a c Phan B i Châu là v n đ ng, t ọ ộ ng đi sang các n ư
ọ ẳ ậ ổ ứ ậ ch c t p h p l c l ươ ướ c ph ề
ớ ố ấ ả ự ng t ễ ầ ộ t c các giai c p t ng l p, đi vào phong trào qu n chúng, giác ng , đoàn
ộ ậ ứ ạ
ễ ấ ợ ự ượ ng đ u tranh b o đ ng. ơ ượ ng Tây, n i đ c m nh danh có t ể do, bình đ ng, bác ái, có khoa h c kĩ thu t, có n n văn minh phát tri n. ấ ầ ằ ạ ọ ậ ủ ậ
ể ủ ị ử ắ ợ ộ ủ ườ c đúng đ n và phù h p v i s phát tri n c a l ch s dân t c ta.
ấ ố ề ứ ướ ng c u n ủ ấ
ừ ả ễ ồ ườ ướ ườ i đã đi qua nhi u n ề ướ c ứ ng c u n c. Ng
châu Phi, châu Mĩ, châu Âu.
ạ ộ ở ề ườ ữ ệ ộ Anh tr v Pháp, tham gia ho t đ ng trong H i nh ng ng t Nam yêu ườ ừ i t i Vi
ạ ộ ậ ả ưở ế ủ ng c a
Pari. i tích c c tham gia ho t đ ng trong phong trào công nhân Pháp và ti p nh n nh h ạ
ạ ộ ễ ủ ướ ướ ườ ườ ữ ấ c đ u này c a Ng ắ c đúng đ n cho dân ị i đã xác đ nh con đ ứ ng c u n
ướ ầ ạ ộ ữ ư ủ ấ
ế ắ ớ ủ ấ ọ ỉ t g n li n phong trào đ u tranh c a giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng Vi c đ u nh ng có ý nghĩa vô cùng quan ệ t
ề ộ ạ ả
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ ọ ươ ng sang ph Châu đã ch n con đ ế ừ ậ Pháp. Vì Nh t B n đã t ng ti n hành cu c duy tân Minh Tr đ a đ t n ộ ướ ư ả ộ ị ậ ả ở thu c đ a, tr thành m t n c t ậ ế chi n tranh Nga – Nh t (1905 1907). Nh t B n còn là n Nam. Ph Còn Nguy n Ái Qu c l a ch n h ưở t Nguy n Ái Qu c đi vào t ế ọ ứ k t h đ ng lên đ u tranh giành đ c l p b ng s c m nh c a mình là chính. ứ Nguy n Ái Qu c đ cao, h c t p cách m ng tháng M i Nga, nghiên c u lí lu n ch nghĩa Mác, ườ ớ ự đây là con đ ể ạ ộ ữ * Nh ng ho t đ ng c a Nguy n T t Thành: (4 đi m) ườ Ngày 5/6/1911; t i ra đi tìm đ c ng Nhà R ng, Ng ở Năm 1917, Ng ướ ở c n ự ườ Ng ườ Cách m ng tháng M i Nga. ủ ạ ộ * Ý nghĩa các ho t đ ng c a Nguy n T t Thành là gì ? ầ + Nh ng ho t đ ng b t c. ộ ễ + Nh ng ho t đ ng c a Nguy n T t Thành tuy m i ch là b ộ ấ tr ng vì đã bi ế ớ ư ớ ớ Nam v i phong trào C ng s n và công nhân Pháp cũng nh v i phong trào Cách m ng th gi
i.
ủ ể ặ ớ ả ộ ệ c và gi i phóng dân t c Vi t Nam t ừ ữ gi a
ế ớ ứ ấ ế ỉ ế ế ể ế
Câu 33 ( 4 đi m ): Đ c đi m c a phong trào yêu n th k XIX đ n h t Chi n tranh th gi ạ i th nh t. ấ ố ế ỉ ế 0,5đ
ẫ
ơ ơ ị ữ ễ ế a. 1858 đ n cu i th k XIX: Ph m trù (tính ch t) phong ki n. ứ : 0,75đ D n ch ng ố 18581884: Ch ng xâm l ễ cợ : Nguy n Tri Ph ng, Tr ng Đ nh, Nguy n H u Huân, Hoàng
Di u…ệ
ố ị ế ễ ấ 18851896: C n Vầ ệ : Hàm Nghi, Tôn Th t Thuy t, Nguy n Thi n
ậ ơ ng. Ch ng bình đ nh ạ Thu t, Phan Đình Phùng, Ph m Bành, Đinh Công Tráng
ầ ấ ạ
ng (tính ch t, ph m trù) t ả ừ i ả s n. 0,5đ ố ậ ế ớ : T châu Âu, Nh t B n, Trung Qu c, trào l ộ u dân ch tủ s n tác đ ng ả
ộ ở ế ế ộ ế ở 18841913 : Kh i nghĩa Yên Th . ớ b. Đ u th k XX đ n 1918: Xu h a. ệ vào Vi b. xã h i
ế ỉ ế ả Hoàn c nh th gi t Nam. 0,25đ ổ Bi n đ i kinh t ả ộ ủ ầ ộ ộ ả ở ố ị ầ : Cu c khai thác thu c đ a l n 1, m t b ph n nông ầ ớ s n dân t c, t ng ầ
ầ ể ế ở ị ệ dân phá s n tr thành công nhân, xu t hi n m m m ng đ u tiên c a t ng l p t ớ l p ti u t ậ ộ ề t ng chính tr …0,25đ
35
ộ ề ộ ủ ẫ ớ Vi ấ ể s n ngày m t đông, sĩ phu Nho h c có nhi u chuy n bi n v t ả D n ch ng t Nam ệ ọ ề ướ ng m i: ứ v n i dung c a xu h
ắ Phan Văn Th ng – Ea Súp
ớ ạ ộ ộ ệ + Phan B i Châu: Xu h ng b o đ ng, H i Duy Tân, phong trào Đông du, Vi t Nam Quang
ụ ộ ộ ph c h i…0,25đ
ả ớ ươ + Phan Châu Trinh : Xu h ng c i l ng, phong trào Duy Tân ; Đông Kinh nghĩa th cụ : L ngơ
Văn Can… 0,25đ
ỉ ộ ợ ở ộ ớ cớ : Không ch có nông dân mà có c t ả ư c m r ng so v i tr
ả ả s n, ti u t
ưở ủ ế ồ ố ị ả ng ch u nh h ng c a trào l u dân ch tủ ư
ả ở s n
ệ ề ấ ự ủ c. Đ ng l c c a phong trào đ ể ư s n, công nhân. 0,25đ d. Lãnh đ oạ : Sĩ phu có ngu n g c phong ki n, nh bên ngoài. 0,25đ e. Hình th cứ : Bên c nh đ u tranh vũ trang có t
ướ ấ ườ ừ ờ th i kì tr ể ứ ớ c, đã xu t hi n nhi u hình th c ễ ế ọ m i nhớ ạ ở c, m tr ng h c, ra sách báo, bi u tình, di n thuy t, bình văn. 0,25đ
ậ ộ l p h i yêu n c. Lu ý : f. Có ý sáng t oạ : 0,25đ ạ ố : 0,25đ ễ g. Di n đ t t t
ừ ự
ế ỉ ở ầ đ u th k XX t ạ ớ ố ế ỉ ộ ạ ứ ấ ề ướ ủ đó rút ra s Câu 34) Hãy nêu tên các phong trào yêu n c c a dân t c ta ủ ấ khác nhau v tính ch t, hình th c đ u tranh c a giai đo n này v i giai đo n cu i th k XIX.
ể ầ
ứ ụ ậ ả phong ng ế ỉ c tiêu bi u đ u th k XX theo m u sau: M c đích
ệ ấ ố ướ Câu 35. L p b ng th ng kê các phong trào yêu n ủ ươ Bi n pháp Ch tr Các đ u tranh trào ẫ Thành ph nầ tham gia
ạ du ư ọ ậ Đông (1905) ề ầ ủ ộ ộ ậ Giành đ c l p, ự xây d ng xã ộ ế h i ti n b
ế ộ B o đ ng vũ ể trang đ giành ầ ậ ộ đ c l p. C u ậ ả ệ vi n Nh t B n
ạ Đào t o nhân tài cho đ tấ ẩ ướ c, chu n n ở ị b kh i nghĩa vũ trang Nhi u thành ư ph n nh ng ế ch y u là thanh niên yêub n cướ
ườ ng
ễ ộ Nâng cao dân ồ ưỡ trí, b i d ng nhân tài ộ ậ Giành đ c l p, ự xây d ng xã ộ ế h i ti n b Đông kinh th cụ nghĩa (1907) ề ư ớ ậ ng m i,v n ấ ch n ấ đ t
ậ v n Nâng cao dân trí ộ Cu c ộ đ ng duy tân Đông đ oả dân nhân gia, tham ầ ề t ng nhi u ộ ớ l p xã h i ả Đông đ o các ớ ầ t ng l p nhân dân tham gia
Nâng cao ý ứ ự ườ ng c th c t ộ ế ể đ đi đ n đ c l pậ
Hình th c và ạ ộ n i dung ho t đ ngộ Đ a h c sinh sang Nh t du h cọ Vi t sách báo tuyên truy nề cướ yêu n ở M tr h cọ ế Di n thuy t, bình văn, xu tấ ả b n sách báo ế ễ thuy t Di n ề tài sinh đ ộ ạ ho t xã h i, tình hình thế gi iớ
ế
ố ố Ch ng đi phu, ế ư ch ng s u thu ấ Đ u ố ch ng tranh ư s u Khuy n khích kinh doanh ả Đông đ o các ớ ầ t ng l p nhân ố Phong ch ng thu trào ế ở
Truy n bá t ưở t ộ đ ng ư h ng c.ướ n ườ ở ng, tr M ế ễ di n thuy t, tuyên truy n,ề ủ ụ ả đ phá h t c ọ ậ ạ l c h uh, h c theo cái m i,ớ ổ ở ộ c đ ng m ạ m ng công ệ ươ ng nghi p th ấ ừ đ u tranh t bình, hòa 36
thuế ngươ dân tham gia
ắ Phan Văn Th ng – Ea Súp Trung kì (1908)
cao, n ng.ặ công th nghi pệ
phong trào d nầ ề xu thiên v ạ ướ h ng b o đ ngộ
ấ ầ ố ớ ộ ệ ố t Nam cu i th ế
ậ ả ầ ề ẫ ế ỉ Câu 36/ L p b nh th ng kê v tình hình các giai c p, t ng l p trong xã h i Vi ỉ k XIX – đ u th k XX theo m u sau:
ệ ề ộ ố ớ ộ ậ Ngh nghi p ộ Thái đ đ i v i đ c l p dân t c
ấ ộ ứ ấ ế ộ t
ị ơ ả ế
ứ ế ố ộ Kinh doanh ru ng đ t, bóc l (đ a tô). (0.25) ộ Làm ru ng. (0.25) c p,ấ Giai ớ ầ t ng l p ủ ị Đ a ch PK Nông dân
ơ ả ư ộ T s nư ả ố ngươ ở ưở ng C b n đax m t h t ý th c dân t c, làm tay sai ố cho đ qu c. (0.25) ẵ ế Căm thù đ qu c, phong ki n, s n sàng đ ng lên ộ ậ ấ ấ đ u tranh vì đ c l p, m no. (0.25) ậ ộ ộ ứ M t b ph n có ý th c dân t c nh ng c b n là ớ ế ả ệ tho hi p v i đ qu c. (0.25)
ệ ộ
ấ ầ ậ ể ư ả ng, buôn bán Ti u t s n ỏ
ứ ế c, ch ng đ qu c. (0.25) ố Công nhân ườ ộ Kinh doanh công th nghi p. (buôn bán, m x lao đ ng). (0.25) ươ Làm công ăn l nh . (0.25) ộ Bán s c lao đ ng làm thuê. (0.25) ộ ố ộ S ng b p bênh, m t b ph n có tinh th n yêu ướ ố ố n ộ ố ế ế Kiên quy t ch ng đ qu c, giành đ c l p dân t c, ỏ ế ộ ườ i bóc l xoá b ch đ ng ộ ậ i. (0.25) t ng
ướ
ơ ả ủ
Câu 37/ Nêu n i dung c b n c a khuynh h
s n trong phong trào yêu n
ệ t
ướ ứ ướ
ạ
ướ
ở ướ
ướ
ầ
ế ỉ
ng dân ch t c này l
ủ ư ả i do các sĩ phu yêu n
ng c u n
c kh i x
c Vi ng ?
ướ
ươ
ớ
ứ
ướ
ề
ắ
ả
ề
ắ
ề c g n li n v i th
ng dân, c u n
ớ c g n li n v i duy tân, gi
ớ ộ i phóng dân t c g n li n v i
ộ
gi
ề
ể ế
ủ
ủ ư ả s n. ự
ề
ấ
ả
ị
ế
ộ
t l p xã h i dân ch , dân quy n theo th ch dân ch t ng pháp b o đ ng, c i cách ; đ u tranh trên nhi u lĩnh v c chính tr , kinh t
ự , văn hóa, xã h i ; l c
ộ Nam đ u th k XX. Vì sao khuynh h ộ N i dung ắ + Yêu n ả i phóng xã h i. ộ ế ậ + Thi ạ ươ + Ph ầ ng bao g m các t ng l p nhân dân.
ồ ướ
ướ
ộ ớ ng này do các sĩ phu yêu n
ượ l Khuynh h
c kh i x
ng vì :
ố
ướ
ở ướ ầ ễ
+ Ch đ phong ki n đã th i nát, nhà Nguy n đ u hàng Pháp, phong trào yêu n
c theo h t
ệ ư ưở t ng
ủ ư ả ừ
ế
ệ
ậ ả
ố
ủ ư ưở t
ng dân ch t
s n t
bên ngoài đ n Vi
t Nam (Trung Qu c, Nh t B n, Tân th
ư
ộ ế
ơ ở
ệ
ầ
ấ
ớ
ệ
ầ t Nam đ u th k XX đã xu t hi n các giai t ng m i, là c s xã h i ti p nh n t ế ớ ớ ư ả
ố ượ
ấ
ỏ
ế ỉ ể ư ả s n, ti u t
ậ ư ưở t ng ng ít, còn mang tính
t, giai c p công nhân s l
s n còn nh bé, y u
ể
ố ứ
ấ
ướ
ả ắ
ề
ng, nh n th y mu n c u n
c ph i g n li n duy tân
ế ộ ế ấ ạ ế phong ki n th t b i… ưở Ả + nh h ng c a t – tân văn). ộ + Xã h i Vi ớ ầ ư m i nh ng t ng l p t ự phát. t ướ + Các sĩ phu yêu n ọ
ế ư ưở ướ
ộ
ổ
ế c ti n b chuy n bi n t ở ướ và thay đ i xã h i, h kh i x
ộ ng khuynh h
t ứ ướ ng c u n
ậ ớ c m i.
37
ủ ờ ể ặ ệ ạ t Nam. T i sao nói: Giai
ấ ướ ạ ạ
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ ự Câu 38) Hãy trình bày s ra đ i và đ c đi m c a giai c p công nhân Vi ủ ả ấ c p công nhân có đ kh năng lãnh đ o cách m ng n
c ta?
ấ ậ ự
ự ướ ộ ị ử t Nam ượ c,bi n n c thu c đ a n a phong
ế c ta thành 1 n ộ
ộ ướ ị c ách th ng tr trên tòan b n
ỏ ố ế
ộ ớ ồ ồ ở ệ ề ừ c ta có 1 l p ng ế ỉ ự ở ướ n ng,m các đ n đi n tr ng cây nông nghi p…T đó
ố ở ệ các thành ph và các khu công nghi p.Năm
ả ạ ườ ướ ầ ớ ậ ế i.
ị ấ ứ ệ c thu c đ a n a phong ki n thì s m nh l ch s c a giai c p công
ộ ộ ể ộ ị ử ạ
ạ ự ộ ạ ủ ạ
ệ ạ ộ ộ ậ
ạ ắ ủ ọ ờ ộ ộ t nam là đ c l p dân t c và ch nghĩa xã h i. ấ ộ t Nam có kh năng n m l y ng n c lãnh đ o trong cu c cách
ả ạ
ấ ở ệ ộ ấ ặ nên
ấ ệ ể ể có đ c đi m chung ề t nam ra đ i và phát tri n trong đi u
ộ t nam nên còn
ố ả ộ t Nam ? i phóng dân t c và giai c p Vi ậ ủ ố ế ệ t nam là 1 b ph n c a giai c p công nhân qu c t ấ ố ế; ngoài ra giai c p công nhân vi ờ ữ ệ t nam ra đ i tr
ụ
ặ có nh ng đ c điêm riêng. ệ ấ ư ả s n vi c c giai c p t ờ ừ ầ ỗ ạ ư ả ế ố ng,tri
ự ệ ộ ấ ấ ướ ừ ị ườ i phóng giai c p
ờ ướ ả ấ s n đ qu c nên ệ ữ ự c m i quan h gi a s nghi p gi ề ườ ệ ờ
ả ấ ớ ố ỉ ự b n th c dân pháp. Giai c p công nhân khi ra đ i v a ch u n i nh c m t n ọ h có tình th n cách m ng kiên c t c a giai cáp t ệ ả ả ố i phóng dân t c và s nghi p gi ế ắ ề ấ i thoát cho cách m ng ch có giai c p công nhân m i có kh năng timg th y l
ạ ờ ộ
ử ử ộ
ủ ườ ườ ả
ườ ấ i công nhân n
ệ ậ ớ ả
ạ ấ ớ ố
ự ế ả ấ
ố
ắ ả ả ờ ờ ộ
ấ ả
t nam ra đ i sau 1 th i gian ng n thì Đ ng c ng s n vi t ọ ề giác vào phong trào công nhân ấ ạ ở
ấ ượ ả ủ ủ ạ ề ạ ả ờ ệ t nam ra đ i. Đ ng ,làm cho phong trào công nhân có m tộ ự ướ ự thành l c i s lãnh đ o c a đ ng,tr ệ ấ t ể c phát tri n nh y v t v ch t. Giai c p công nhân,d ộ ị ộ ậ ng chính tr đ c l p,giành đ c quy n lãnh đ o cu c đ u tranh cách m ng c a nhân dân vi
ệ 1.S thành l p giai c p công nhân Vi ế ướ ổ Năm 1858,th c dân pháp n sung xâm l ẻ ạ ủ ụ ơ t công nhân r m t c a chúng. ki n,n i tiêu th hàng hóa ,khai thác tài nguyên và bóc l ế ớ ấ ự ầ ặ ượ c ta,vào đ u th k 20 th c dân pháp c u k t v i sau khi đ t đ ở ệ ầ ế ọ b n phong ki n tay sai ti n hành khai thác cách h m m xây d ng các nhà máy xí nghi p,m các ườ ế ườ tuy n đ i lao đ ng ờ ớ m i ra đ i . ữ Đó là nh ng công nhân làm thuê,ph n l n t p trung ạ c ta có kho ng 5 v n công nhân.Đ n năm 1924,công nhân đã có 22 v n ng 1906,n Ở ướ ử ủ ướ ả ớ ế n c ta,v i hòan c nh 1 n ệ ả ướ ế c h t là ph i lãnh đ o cu c cách m ng dân t c,dân ch nhân dân đ giành đ c nhân vi t nam tr ủ ế ậ ế ộ l p dân t c.Ti p đ n,trong giai đo n cách m ng xã h i ch nghĩa,lãnh đ o nhân dân xây d ng thành ạ ụ công CNXH vì m c tiêu cách m ng vi ệ ấ 2. Vì sao giai c p công nhân Vi m ng gi ấ Giai c p công nhân vi ủ c a giai c p công nhân qu c t ệ ủ ể ủ ki n c th c a dân t c vi ự ấ ệ t nam,là giai c p đ i kháng tr c Giai c p công nhân vi ị ớ ư ả ế c v a b áp ti p v i t ệ ể ơ ộ ủ ứ t đ ,s m b c bóc l ấ ứ ượ ậ nh n th c đ ứ ệ ấ ng c u t nam ra đ i trong đì u ki n các giai c p khác đã b t c v con đ Giai c p công nhân vi ạ . ấ ướ c thì n ở ủ ấ ệ Giai c p công nhân vi t nam ra đ i khi cách m ng xã h i ch nghĩa tháng 10 nga thành công,m ra ị ế ộ ộ ế ộ ạ ớ ị 1 ch đ xã h i m i l ch s trong l ch s nhân lo i,đó là ch đ xã h i ch nghĩa và cùng lúc đó ứ ướ ạ ộ ả ố ễ c gi ng c u n ng cách m ng vô s n i phóng dân t c là con đ Nguy n Ái Qu c đã tìm ra con đ ố ướ ầ ừ ữ ầ ớ c ta v n xu t thân t Ph n l n nh ng ng nông dân và t ng l p nhân dân lao ế ớ ự ớ ộ t v i nhau,t đ ng khác nên có quan h m t thi nhiên v i nông dân và đông đ o nhân dân lao ớ ệ ậ ộ t nam s m lien minh v i nông dân,t o thành kh i liên minh đ ng.Chính vì v y,giai c p công nhân vi ạ ủ ộ ả ố ạ côngnông và kh i đ i đòan k t tòan dân t c,đ m b o cho s lãnh đ o c a giai c p công nhân trogn ạ su t quá trình cách m ng. ệ Giai c p công nhân vi ế ố ự ộ c ng s n đã đem y u t ạ ướ b ượ l Nam.
ủ ế ủ ế ử ệ ữ ộ ị ừ ế t Nam t năm 1858 đ n năm
38
Câu 38/ Nêu nh ng n i dung ch y u c a ti n trình l ch s Vi 1918.
ệ ự ố t Nam và cu c đ u tranh ch ng xâm l c c a nhân dân Vi
ầ c Vi ố ượ ủ ề t Nam… ậ ệ ạ ệ t h i, làm ch m quá
ủ ệ ị
ề ế ộ ệ ộ ấ ế ỉ ố ệ Vi t Nam, nh ng tác đ ng t bên ngoài vào Vi t Nam
ấ ạ ữ ướ ế ỉ c theo khuynh h
ớ ệ ứ ọ ừ ầ ng m i vào đ u th k XX… ề ườ ể ị c c a Nguy n Ái Qu c là đi u ki n quan tr ng đ Ng i xác đ nh
Phan Văn Th ng – Ea Súp ắ ượ Th c dân Pháp xâm l ố ươ Phong trào C n V ng ch ng Pháp (cu i th k XIX) gây cho Pháp nhi u thi ư t Nam c a chúng, nh ng cu i cùng th t b i… trình bình đ nh Vi ế ộ ở , xã h i Nh ng chuy n bi n v kinh t ướ ệ ẫ d n đ n s xu t hi n phong trào yêu n ạ ộ ễ ướ ủ ướ B c đ u ho t đ ng c u n ắ ứ ướ c đúng đ n cho dân t c Vi con đ
39
ườ ệ ộ ữ ễ ế ự ấ ầ ng c u n ố t Nam.

