intTypePromotion=1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 143
            [banner_name] => KM - Normal
            [banner_picture] => 316_1568104393.jpg
            [banner_picture2] => 413_1568104393.jpg
            [banner_picture3] => 967_1568104393.jpg
            [banner_picture4] => 918_1568188289.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 6
            [banner_link] => https://alada.vn/uu-dai/nhom-khoa-hoc-toi-thanh-cong-sao-ban-lai-khong-the.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 14:51:45
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Đề kiểm tra 1 tiết HK2 Đại số 10 chương 6 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THPT Thị Xã Quảng Trị

Chia sẻ: Xylitol Cool | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
3
lượt xem
0
download

Đề kiểm tra 1 tiết HK2 Đại số 10 chương 6 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THPT Thị Xã Quảng Trị

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề kiểm tra 1 tiết HK2 Đại số 10 chương 6 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THPT Thị Xã Quảng Trị là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn chuẩn bị tham gia bài kiểm tra 1 tiết Đại số sắp tới. Luyện tập với đề thường xuyên giúp các em học sinh củng cố kiến thức đã học và đạt điểm cao trong kì kiểm tra này, mời quý thầy cô và các bạn cùng tham khảo đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết HK2 Đại số 10 chương 6 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THPT Thị Xã Quảng Trị

  1. TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG VI TỔ TOÁN ĐẠI SỐ 10 (NÂNG CAO) Thời gian làm bài: 45 phút ĐỀ 1 4  Câu 1 (4,0đ): Cho sin   và 0    5 2 a. Tính các giá trị cos  , tan  , cot  .     b. Tính A  sin(   )  cos(- )+tan      cot     .  2 2   2   2  Câu 2 (2,0đ): Chứng minh rằng: cos  x    cos  x     cos x .  3   3  Câu 3 (3,0đ): cos x  cos3x  cos5 x  cos 7 x a. Rút gọn biểu thức B  . sin x  sin 3x  sin 5 x  sin 7 x b. Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x:  5   5     7  C  sin 2 x  sin 2   x   sin 2   x   4 tan  x   .tan  x  .  3   3   3  6  2 2 sin A sin B C Câu 4 (1,0đ): Cho tam giác ABC thỏa mãn   (sin A  sin B ) cot . cos A cos B 2 Chứng minh tam giác ABC cân. TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG VI TỔ TOÁN ĐẠI SỐ 10 (NÂNG CAO) Thời gian làm bài: 45 phút ĐỀ 2 4  Câu 1 (4,0đ): Cho cos  và 0    5 2 a. Tính các giá trị sin  , tan  ,cot  .   b. Tính A  sin(   )  cos( + )+tan     cot     .  2  2   2  Câu 2 (2,0đ): Chứng minh rằng: sin  x    sin  x     sinx .  3   3  Câu 3 (3,0đ): sin 2 x  sin 4 x  sin 6 x  sin 8 x a. Rút gọn biểu thức B  . cos 2 x  cos 4 x  cos 6 x  cos8 x b. Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x:  4   4     7  C  cos 2 x  cos 2   x   cos 2   x   4 tan  x   .tan  x  .  3   3   6  3  2 2 sin A sin C B Câu 4 (1,0đ): Cho tam giác ABC thỏa mãn   (sin A  sin C ) cot . cos A cos C 2 Chứng minh tam giác ABC cân.
  2. ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM Đề 1 CÂU NỘI DUNG ĐIỂM 9 3 Ta có : cos 2   1  sin 2    cos    0.5 25 5 Câu 1a  3 (2.0đ) Vì 0    nên cos   0.5 2 5 4 3 0.5+0.5 Do đó tan   , cot   3 4 Tính     Câu 1b A  sin(   )  cos(- )+tan      cot      0.5+0.5  2 2  (2.0đ) 4 3 3 4 23 0.5+0.5   sin   cos -cot +tan =     5 5 4 3 60 Câu 2 2 2 2     (2.0đ) VT  cos  x    cos  x    2 cos x cos   cos x  VP 1+1  3   3  3 cos x  cos3 x  cos5 x  cos 7 x a) B  = sin x  sin 3 x  sin 5 x  sin 7 x (cos x  cos 7 x)  (cos3 x  cos5 x) 2cos 4 x cos3 x  2cos 4 x cos x 1 Câu 3a    (sin x  sin 7 x)  (sin 3 x  sin 5 x) 2s in 4 x cos3 x  2s in 4 x cos x (2.0đ) 1 co s 4 x   co t 4 x s in5 x  7    3    b) Ta có : tan  x    tan  x      cot  x    6   3 2   3    7  Do đó : tan  x   .tan  x    1 0.5  3  6   5   5  sin 2 x  sin 2   x   sin 2   x  Câu 3b  3   3  (1.0đ) 1  cos2x 1  cos(10 /3+2x) 1  cos(10 /3-2x)     2 2 2 3 cos2x  2cos(10 / 3)cos2x 3    0.5 2 2 2 3 9 Suy ra C   4  2 2
  3. sin 2 A sin 2 B C Ta có :   (sin A  sin B ) cot cos A cos B 2  A B   A B  0.25  sin A tan A  sin B tan B  sin A.tan    sin B.tan    2   2    A  B    A  B   sin A  tan A  tan     sin B  tan B  tan    0   2    2   A B   B A 0.25 sin   sin   Câu 4  sin A  2   sin B  2  0 (1.0đ)  A B   A B  cosAcos   cosBcos    2   2   A B   A B  0.25  tan A sin    tan Bsin  0  2   2   tan A  t an B    A B   A  B sin    2  0.25 Vậy tam giác ABC cân tại C.
  4. ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM Đề 2 CÂU NỘI DUNG ĐIỂM 9 3 Ta có : s in 2  1  co s 2    s in   0.5 25 5 Câu 1a  3 (2.0đ) Vì 0    nên s in  0.5 2 5 3 4 0.5+0.5 Do đó tan   , cot   4 3 Tính   Câu 1b A  sin(   )  cos( + )+tan     cot      0.5+0.5  2 (2.0đ) 3 4 3 17 0.5+0.5  sin   cos - tan  tan =   2.  5 5 4 10 Câu 2 2 2 2     (2.0đ) VT  sin  x    sin  x    2sin x cos   sin x  VP 1+1  3   3  3 sin 2 x  sin 4 x  sin 6 x  sin 8 x a) B  = cos 2 x  cos 4 x  cos 6 x  cos8 x (sin 2 x  sin 8 x)  (sin 6 x  sin 4 x) 2sin 5 x cos3 x  2sin 5 x cos x Câu 3a    1 (2.0đ) (cos 2 x  cos8 x)  (c os 6 x  cos 4 x) 2cos5 x cos3x  2cos5 x cos x sin 5 x 1   tan 5 x cos5 x  7    5    b) Ta có : tan  x    tan  x      cot  x    3   6 2   6    7  Do đó : tan  x   .tan  x    1 0.5  6  3   5   5  cos 2 x  cos 2   x   cos 2   x  Câu 3b  3   3  (1.0đ) 1  cos2x 1  cos(10 /3+2x) 1  cos(10 /3-2x)     2 2 2 3 cos2x  2cos(10 / 3)cos2x 3    0.5 2 2 2 3 9 Suy ra C   4  2 2
  5. sin 2 A sin 2 C B Ta có :   (sin A  sin C ) cot cos A cos C 2  AC   AC  0.25  sin A tan A  sin C tan C  sin A.tan    sin C.tan    2   2    A  C    A  C   sin A  tan A  tan     sin C  tan C  tan    0   2    2   AC  C  A 0.25 sin   sin   Câu 4  sin C  2   sin C  2  0 (1.0đ)  AC   AC  cosAcos   cosBcos    2   2   AC   AC  0.25  tan A sin    tan C sin  0  2   2   tan A  tan C    AC   AC sin   0   2  0.25 Vậy tam giác ABC cân tại B.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản