intTypePromotion=1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 143
            [banner_name] => KM - Normal
            [banner_picture] => 316_1568104393.jpg
            [banner_picture2] => 413_1568104393.jpg
            [banner_picture3] => 967_1568104393.jpg
            [banner_picture4] => 918_1568188289.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 6
            [banner_link] => https://alada.vn/uu-dai/nhom-khoa-hoc-toi-thanh-cong-sao-ban-lai-khong-the.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 14:51:45
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Đề kiểm tra 1 tiết HK2 Đại số 10 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THPT Thị Xã Quảng Trị

Chia sẻ: Xylitol Cool | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
2
lượt xem
0
download

Đề kiểm tra 1 tiết HK2 Đại số 10 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THPT Thị Xã Quảng Trị

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề kiểm tra 1 tiết HK2 Đại số 10 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THPT Thị Xã Quảng Trị giúp các bạn học sinh có thêm tài liệu ôn tập, luyện tập giải đề nhằm nắm vững được những kiến thức, kĩ năng cơ bản, đồng thời vận dụng kiến thức để giải các bài tập một cách thuận lợi. Chúc các bạn thi tốt!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết HK2 Đại số 10 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THPT Thị Xã Quảng Trị

  1. TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 CHƯƠNG IV TỔ: TOÁN Thời gian làm bài: 45 phút ĐỀ 1 Câu 1 (2 điểm): Lập bảng xét dấu để tìm nghiệm của bất phương trình sau: 4 x 2 - 5 x + 1 ³ 0. Câu 2 (7 điểm): Giải các phương trình và bất phương trình: a) 3 - x = x + 3. b) x 2 - 3 x + 2 £ 8 - 2 x. c) 8 + 2 x - x 2 > 6 - 3x. d) x 2 - 5 x + x(5 - x) + 2 < 0. 2 8 e)2 1- + 2 x - ³ x. x x (5 - m) x 2 - 2( m + 1) x + 1 Câu 3 (1 điểm): Tìm m để bất phương trình < 0 có nghiệm. 2 x2 + x +1 HẾT. TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 CHƯƠNG IV TỔ: TOÁN Thời gian làm bài: 45 phút ĐỀ 2 Câu 1 (2 điểm): Lập bảng xét dấu để tìm nghiệm của bất phương trình sau: 3x 2 - 4 x + 1 £ 0. Câu 2 (7 điểm): Giải các phương trình và bất phương trình: a) 4 + x = x - 2. b) x 2 - 4 x + 3 > 2 x - 3. c) -x 2 + 6 x - 5 £ 8 - 2 x. d) x 2 - 8 x - x( x - 8) < 6. 3 27 e)3. 1- + 3x - ³ x. x x (10 - m) x 2 - 2( m + 2) x + 1 Câu 3 (1 điểm): Tìm m để bất phương trình < 0 có nghiệm. x2 - 2 x + 2 HẾT.
  2. HƯỚNG DẪN CHẤM Đề 1 CÂU NỘI DUNG Câu 1 Vẽ đúng bảng xét dấu (2.0đ) Kết luận đúng tập nghiệm S = (-∞;1/4]U[1;+∞) ïì x + 3 ³ 0 a) 3 - x = x + 3  ïí ïïî3 - x = ( x + 3) 2 2a ïì x ³ -3  ïí 2  x = -1 ïïî x + 7x + 6 = 0 b) x 2 - 3 x + 2 £ 8 - 2 x  2x - 8 £ x 2 - 3 x + 2 £ 8 - 2x. 2b ìï x 2 - 5x + 10 ³ 0  ïí 2  -2 £ x £ 3. ïï x - x - 6 £ 0 î éì 6 - 3x < 0 êïï í êï8 + 2 x - x 2 ³ 0 2 êïî c) 8 + 2 x - x > 6 - 3x  ê êìï6 - 3x ³ 0 2c êï êíï 2 ï8 + 2 x - x > (6 - 3x) 2 ëêî é2 < x £ 4 ê  1 < x £ 4. êë1 < x £ 2 ét > 2 t = x(5 - x) ³ 0, ta co t 2 - t - 2 > 0  ê êët < -1(loai ) 2d t > 2, 5x- x 2 > 2  5x- x 2 > 4  1 < x < 4 ì ï 2 ï ï1- ³ 0 ï ï x ï ï 8 é-2 £ x < 0 DK : ï í2 x - ³ 0  êê ï ï x ëx ³ 2 ï ï ï x¹0 ï ï ï î x-2 x2 - 4 (1)  2 + 2. ³ x(2) 2e x x TH 1: -2 £ x < 0(TM ) TH 2 : x ³ 2 x-2 x-2 2x (2)  x ( ) 2 + 2x + 4 ³ x  x . 2x + 4 - 2 ³x x-2 2 ³ 2x + 4 - 2  2 x - 2 + 2 x = 2x2 + 4x x  x 2 - 2 x - 4 x 2 - 2x + 4 £ 0  x 2 - 2 x = 2  x = 1 + 5
  3. (5 - m) x 2 - 2(m + 1) x + 1 < 0(*) 2x2 + x +1 B1: Tìm m để (*) vô nghiệm (*) vô nghiệm  (5 – m )x2 – 2(m+ 1)x + 1 ≥ 0 ∀x 3 Nếu m = 5 không thỏa mãn Nếu m 5 thì (5 – m )x2 – 2(m+ 1)x + 1 ≥ 0 ∀x ïìï5 - m > 0 í 2  -4 £ m £ 1 ïïîm + 3m - 4 £ 0 B2: Vậy giá trị cần tìm là m < - 4 hoặc m > 1 HƯỚNG DẪN CHẤM Đề 2 CÂU NỘI DUNG Câu 1 Vẽ đúng bảng xét dấu (2.0đ) Kết luận đúng tập nghiệm S = [1/3;1] ìï x - 2 ³ 0 a) 4 + x = x - 2  íï ïïî4 + x = ( x - 2) 2 2a ìï x ³ 2  ïí 2  x=5 ïïî x - 5x = 0 é x 2 - 4 x + 3 > 2x - 3 b) x - 4 x + 3 > 2 x - 3  êê 2 2 êë x - 4 x + 3 < 3 - 2x 2b é x 2 - 6 x + 6 > 0 é x Î (-¥;3 - 3)  (3 + 3; +¥)  êê 2  êê ëê x - 2 x < 0 ë x Î (0;2) S = (-∞;2)U(3+√3; ∞) ì ï8 - 2x ³ 0 ï ï c) -5 + 6 x - x 2 £ 8 - 2 x  ïí-5 + 6 x - x 2 ³ 0 ï ï ï 2 î-5 + 6 x - x £ (8 - 2 x) 2c ï 2 ï ïì1 £ x £ 4  ïí 2  1£ x £ 3 ïïî5 x - 38 x + 69 ³ 0 t = x( x - 8) ³ 0, ta co t 2 - t - 6 < 0  0 £ t < 3 ì ï x 2 - 8 x ³ 0 é8 £ x < 9 2d t
  4. ì ï 3 ï ï 1- ³ 0 ï ï x ï ï 27 é-3 £ x < 0 DK : ï í3x - ³ 0  êê ïï x ëx ³ 3 ï ï 2e ï x¹0 ï ï ï î ïì 3 1 ï ü S =í + 5 ý  [-3;0) ïîï 2 2 ï ï þ Giải tương tự đề 1 có kq (10 - m) x 2 - 2( m + 2) x + 1 < 0  (10 - m) x 2 - 2( m + 2) x + 1 < 0(*) 2 x - 2x + 2 B1: Tìm m để (*) vô nghiệm (*) vô nghiệm  (10 – m )x2 – 2(m+ 2)x + 1 ≥ 0 ∀x 3 Nếu m = 10 không thỏa mãn Nếu m 10 thì (10 – m )x2 – 2(m+ 2)x + 1 ≥ 0 ∀x  10  m  0  2  6  m  1  m  5 m  6  0 B2: Vậy m< - 6 hoặc m > 1 là giá trị cần tìm

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản