intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Công nghệ 8 năm 2017-2018 có đáp án

Chia sẻ: Nguyên Nguyên | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
58
lượt xem
3
download

Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Công nghệ 8 năm 2017-2018 có đáp án

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Công nghệ 8 năm 2017-2018 có đáp án dưới đây giúp các em luyện tập nhiều hơn với các dạng bài tập tính toán về điện, nắm được cấu trúc đề thi giúp các em tự tin hơn khi bước vào kì kiểm tra 1 tiết sắp tới. Chúc các em ôn tập hiệu quả.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Công nghệ 8 năm 2017-2018 có đáp án

Kiểm tra 45 phút<br /> Công nghệ 8 tiết<br /> Ma trận<br /> <br /> Nội dung<br /> <br /> Nhận biết<br /> <br /> Nội dung 1<br /> - Đèn huỳnh<br /> quang<br /> - Đèn sợi đốt<br /> <br /> Cấu tạo của đèn<br /> ống<br /> huỳnh<br /> quang.<br /> Nêu được ưu<br /> điểm của đèn<br /> ống<br /> huỳnh<br /> quang<br /> <br /> Số câu:<br /> Số điểm:<br /> Tỉ lệ:<br /> Nội dung 2<br /> - Đồ dùng<br /> loại điện<br /> nhiệt- Bàn là<br /> điện. Nồi<br /> cơm điện.<br /> <br /> 1 câu<br /> 2đ (20%)<br /> <br /> Mức độ kiểm tra kĩ năng<br /> Thông hiểu<br /> Vận dụng<br /> Cấp độ thấp<br /> Cấp độ<br /> cao<br /> <br /> 1 câu<br /> 2đ (20%)<br /> <br /> - So sánh công<br /> suất, cách đặt<br /> và chức năng<br /> của dây đốt<br /> nóng chính<br /> và dây đốt<br /> nóng phụ của<br /> nồi cơm điện<br /> <br /> Số câu:<br /> Số điểm:<br /> Tỉ lệ:<br /> Nội dung 3<br /> - Sử dụng<br /> hợp lí điện<br /> năng – tính<br /> tiền điện tiêu<br /> thụ.<br /> <br /> Cộng<br /> <br /> 1 câu<br /> 1,5 đ(15%)<br /> <br /> 1 câu<br /> 1,5đ (15%)<br /> <br /> - Vận dụng<br /> công thức<br /> tính<br /> điện<br /> năng để tính<br /> điện<br /> năng<br /> tiêu thụ của<br /> các đồ dùng<br /> điện trong<br /> gia đình<br /> <br /> - Nêu được<br /> lợi ích của<br /> tiết kiệm<br /> điện năng<br /> <br /> Số câu:<br /> Số điểm:<br /> Tỉ lệ:<br /> Nội dung 4<br /> - Đồ dùng loại<br /> điện cơ.<br /> Số câu:<br /> Số điểm:<br /> Tỉ lệ:<br /> Nội dung 5<br /> - Máy biến áp<br /> <br /> Số câu:<br /> Số điểm:<br /> Tỉ lệ:<br /> -Tổng số câu<br /> hỏi<br /> - Tổng số điểm<br /> - Tỉ lệ :<br /> <br /> 1 câu<br /> 1,5đ (15%)<br /> <br /> 1câu<br /> 1,5đ<br /> (1,5%)<br /> <br /> 2 câu<br /> 3đ (30%)<br /> <br /> Cấu tạo của<br /> động cơ điện<br /> một pha<br /> 1câu<br /> 2đ (10%)<br /> <br /> 1câu<br /> 2đ (20%)<br /> <br /> - Nêu được công<br /> dụng và giải<br /> thích ý nghĩa các<br /> số liệu kỹ thuật<br /> ghi trên máy<br /> biến áp<br /> 1câu<br /> 1,5đ (15%)<br /> <br /> 1câu<br /> 1,5đ (15%)<br /> <br /> 3 câu<br /> 5,5đ (55%)<br /> <br /> 1 câu<br /> 1,5đ (15%)<br /> <br /> 1câu<br /> 1,5đ (15%)<br /> <br /> 1câu<br /> 1,5đ (15%)<br /> <br /> 6 câu<br /> 10đ<br /> (100%)<br /> <br /> ĐỀ BÀI:<br /> Câu 1: (2 điểm ). Em hãy nêu cấu tạo của đèn ống huỳnh quang? Đèn ống huỳnh quang có ưu<br /> điểm gì?<br /> Câu 2: (2). Động cơ điện một pha có cấu tạo như thế nào?<br /> Câu 3: ( 1.5 điểm ). Máy biến áp dùng để làm gì? Một máy biến áp có ghi 100VA và 20A. Hãy<br /> giả thích ý nghĩa của các số liệu đó.<br /> Câu 4: (1,5 điểm). So sánh công suất, cách đặt và chức năng của dây đốt nóng chính và dây đốt<br /> nóng phụ của nồi cơm điện?<br /> Câu 5: (1,5 điểm). Tiết kiệm điện năng có lợi ích gì?<br /> Câu 6: (1,5 điểm)<br /> Gia đình bạn A đã sử dụng các đồ dùng điện như sau:<br /> Tên đồ dùng điện Số lượng Công suất ( W ) Thời gian sử dụng ( h)<br /> STT<br /> 1<br /> Đèn huỳnh quang<br /> 2<br /> 40<br /> 4<br /> 2<br /> TiVi<br /> 1<br /> 70<br /> 3<br /> 3<br /> Nồi cơm điện<br /> 1<br /> 800<br /> 2<br /> 4<br /> Quạt điện<br /> 3<br /> 80<br /> 5<br /> Hãy tính điện năng tiêu thụ trong 1 ngày của nhà bạn A?<br /> <br /> ĐÁP ÁN:<br /> Đáp án<br /> <br /> Biểu<br /> điểm<br /> <br /> Câu 1: ( 2điểm)<br /> * Cấu tạo của đèn ống huỳnh quang.<br /> - Ống thủy tinh: Mặt trong có phủ 1 lớp bột huỳnh quang,rút hết không<br /> khí trong ống và bơm vào 1 ít hơi thủy ngân và khí trơ.<br /> - Điện cực: 2 điện cực nằm ở 2 đầu ống làm bằng vonfram dạng lò xo<br /> xoắn được tráng 1 lớp bari oxit để phát ra điện tử<br /> * Ưu điểm của đèn ống huỳnh quang:<br /> - Hiệu suất phát quang cao<br /> - Tuổi thọ cao<br /> Câu 2: ( 2 điểm) Cấu tạo của động cơ điện 1 pha:<br /> Stato (phần đứng yên)<br /> Roto (phần động)<br /> Lõi thép<br /> Các lá thép kỹ thuật điện Các lá thép kỹ thuật<br /> ghép lại thành hình trụ<br /> điện ghép lại thành khối<br /> rỗng, mặt trong có rãnh<br /> trụ, mặt ngoài có rãnh<br /> hoặc cực để để quấn dây<br /> điện từ<br /> Dây quấn<br /> Làm bằng dây điện từ<br /> Kiểu lồng sóc, gồm các<br /> được đặt cách điện với<br /> thanh dẫn đặt trong rãnh<br /> lõi thép<br /> của lõi thép, nối với<br /> nhau bằng vòng ngắn<br /> mạch ở hai đầu.<br /> Câu 3: ( 1.5 điểm)<br /> - Công dụng của máy biến áp: Biến đổi điện áp của dòng điện xoay<br /> chiều 1 pha.<br /> - 100VA: Công suất định mức<br /> - 20A: Dòng điện định mức<br /> Câu 4: ( 1,5 điểm)<br /> Dây đốt nóng chính<br /> Công suất<br /> Lớn<br /> Cách đặt<br /> Đặt sát đáy nồi<br /> Chức năng<br /> Dùng ở chế độ nấu cơm<br /> <br /> Dây đốt nóng phụ<br /> Nhỏ<br /> Gắn vào thành nồi<br /> Dùng ở chế dộ ủ cơm<br /> <br /> 0,5 (điểm)<br /> 0,5 (điểm)<br /> <br /> 0,5 (điểm)<br /> 0,5 (điểm)<br /> <br /> 1 (điểm)<br /> <br /> 1 (điểm)<br /> <br /> 0,5 đ<br /> 0,5 đ<br /> 0,5đ<br /> <br /> Mỗi ý<br /> đúng<br /> 0,25đ<br /> <br /> Câu 5: ( 1,5 điểm)<br /> Tiết kiệm điện năng có lợi:<br /> - Đối với gia đình: Tiết kiệm tiền.<br /> 0.5(điểm)<br /> - Đối với xã hội: Giảm bớt chi phí xây dựng nhà máy sản xuất điện, hạn 0.5(điểm)<br /> chế việc cắt điện luân phiên do thiếu điện…<br /> - Đối với môi trường: hạn chế ô nhiễm môi trường do khí thải nhà máy 0.5(điểm)<br /> nhiệt điện thải ra…<br /> Câu 6: ( 1.5 điểm)<br /> - Điện năng tiêu thụ của đèn huỳnh quang: 320 (Wh)<br /> - Điện năng tiêu thụ của tivi: 210(Wh)<br /> - Điện năng tiêu thụ của nồi cơm điện: 1600(Wh)<br /> - Điện năng tiêu thụ của quạt điện: 1200 (Wh)<br /> Điện năng tiêu thụ trong 1 ngày: 320 + 210 + 1600 + 1200= 3330 (Wh)<br /> <br /> ( 0,25<br /> điểm)<br /> ( 0,25<br /> điểm)<br /> ( 0,25<br /> điểm)<br /> ( 0,25<br /> điểm)<br /> 0,5<br /> (điểm)<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản