intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề kiểm tra HK 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Yên Lạc 2 - Mã đề 357

Chia sẻ: Trang Lieu Nguyen | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:7

28
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Dưới đây là Đề kiểm tra HK 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Yên Lạc 2 - Mã đề 357 giúp các em kiểm tra lại đánh giá kiến thức của mình và có thêm thời gian chuẩn bị ôn tập cho kì thi sắp tới được tốt hơn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra HK 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Yên Lạc 2 - Mã đề 357

  1. SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2017 ­ 2018  TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2 ĐỀ THI MÔN VẬT LÍ 12 ­­­­­­­­­­­ Thời gian làm bài: 45  phút, không kể thời gian  giao đề. Đáp án gồm 04 trang. ———————   Mã đề thi  357 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:.....................................................................  Câu 1: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm A. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm. B. chỉ phụ thuộc vào tần số. C. phụ thuộc vào đồ thị dao động của âm D. chỉ phụ thuộc vào biên độ. Câu 2: Một con lắc đơn gồm hòn bi khối lượng m, treo vào dây dài l = 1m, đặt tại nơi có gia tốc trọng   trường g = 9,8m/s2. Bỏ qua ma sát và lực cản. Chu kỳ dao động của con lắc khi dao động với biên độ  nhỏ là: A. 2,5(s) B. 1(s) C. 2(s) D. 1,5(s) Câu 3: Dòng điện Phucô A. dòng điện xuất hiện trong dây kim loại khi nối tấm kim loại với hai cực của nguồn điện B. dòng điện chạy trong chất bán dẫn C. dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi vật dẫn chuyển động trong từ trường không  đều hoặc đặt trong từ trường biến thiên theo thời gian. D. dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên. Câu 4: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ  A = 4cm, Khi vật có động   năng bằng ba lần thế năng thi li độ của vật là, A. 4 cm. . B. 2 cm. . C. 1 cm. . D. 0c m. Câu 5: Cho dòng điện I chạy qua ống dây có độ tự cảm L, thì từ thông riêng qua ống dây có giá trị. L A.  L I B.  LI C.  L I D.  I Câu 6: Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng  liên tiếp là 100 cm. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 75 m/s B. 100 m/s C. 50 m/s D. 25 m/s Câu 7: Con lắc lò xo dao đông điều hoà với tần số  2,0 Hz, có khối lượng quả  nặng là 100 g, lấy π2  =10. Độ cứng của lò xo là : A. 1 N/m B. 1/1600 N/m C. 1600N/m D. 16 N/m Câu 8: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện.  π Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha   so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.   2 Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là A. R2 = ZC(ZL – ZC). B. R2 = ZC(ZC – ZL). C. R2 = ZL(ZL – ZC). D. R2 = ZL(ZC – ZL). Câu 9: Cường độ dòng điện i =  2 2 cos(100πt)A có giá trị hiệu dụng bằng A.   2 2 A. B.  1 A. C.   2 A. D.  2 A. Câu 10: Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi: A. Li độ bằng không B. Gia tốc có dộ lớn cực đại                                                Trang 1/7 ­ Mã đề thi 357
  2. C. Pha cực đại D. Li độ có độ lớn cực đại Câu 11: Một sóng âm có tần số 200Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s. Bước  sóng của sóng này trong môi trường nước là A. 7,5 m B. 75,0 m. C. 30,5 m. D. 3,0 km.                                                Trang 2/7 ­ Mã đề thi 357
  3. Câu 12: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6 t ­  x)(cm), với t đo bằng  s, x đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là A. 60 m/s. B. 30 m/s. C. 6 m/s. D. 3 m/s. Câu 13: Trong dao động điều hoà, giá trị gia tốc của vật: A. Giảm khi tốc độ tăng B. Không thay đổi C. Tăng khi tốc độ tăng D. Tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị vận tốc ban đầu của vật. Câu 14: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào: A. Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật B. Hệ số lực cản tác dụng lên vật C. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật D. Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật Câu 15: Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc  trọng trường g, độ giãn của lò xo ở vị trí cân bằng là ∆l, có chu kì k l 1 k A. T = 2π B. T = 2π C. T =  D. T = ω/ 2π m g 2 m Câu 16: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế  xoay chiều có  tần số 50 Hz. Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/ π H. Để hiệu  điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là A. 100 Ω. B. 150 Ω. C. 75 Ω. D. 125 Ω. Câu 17: Con lắc đơn có dây treo dài l vật m đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g dao động điều hoà   với tần số. 1 l l 1 g g A.  f = B.  f = 2π C.  f = D.  f = 2π 2π g g 2π l l Câu 18: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguông cùng pha A và B bước sóng  λ.  Khoảng cách ngắn nhất giữa điểm dao động với biên độ  cực đại với điểm dao động cực tiểu trên   đoạn AB là λ λ A.  B.  C. λ D.  2 4 3 Câu 19: Ở mặt nước, có hai nguồn kêt hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình   uA = uB = 2cos20 t (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Coi biên độ  sóng không đổi khi sóng truyền   đi. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là A. 4 mm. B. 1 mm. C. 0 mm. D. 2 mm. Câu 20: Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa   2 vật sẽ A. tăng lên 4 lần B. giảm đi 4 lần C. giảm đi 2 lần D. tăng lên 2 lần Câu 21: Dao động được mô tả  bằng biểu thức x = Acos( ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, được  gọi là dao động A. điều hoà. B. tuần hoàn. C. tắt dần. D. cưỡng bức. Câu 22:  Đặt vào hai   đầu   đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu   điện thế  xoay chiều u =   U0sinωt thì dòng điện trong mạch là i = I0 sin(ωt + π/6) . Đoạn mạch điện này luôn có A. ZL > ZC. B. ZL = ZC. C. ZL 
  4. A. tần số và bước sóng đều thay đổi. B. tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi. C. tần số và bước sóng đều không thay đổi. D. tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi.                                                Trang 4/7 ­ Mã đề thi 357
  5. Câu 24: Cường độ dòng điện i =  2 2 cos(100πt)A có tần số là A. 50Hz B. 100Hz C. 100  Hz D. 2 A Câu 25: Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ A. luôn lớn hơn vật. B. luôn nhỏ hơn vật. C. luôn ngược chiều với vật. D. luôn là ảnh thật. Câu 26: Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là: A. Tác dụng nhiệt B. Tác dụng hóa học C. Tác dụng từ D. Tác dụng cơ học Câu 27:  Hai  nguồn  sóng  kết  hợp A,  B dao động  cùng  pha.  Coi  biên  độ  sóng  lan  truyền  trên  mặt  nước không đổi trong quá trình truyền sóng. Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB A. dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn. B. dao động với biên độ bằng biên độ dao động của nguồn A. C. không dao động. D. dao động với biên độ cực đại. Câu 28: Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so   với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc  /3, thì đoạn mạch này gồm A. tụ điện và biến trở. B. cuộn dây thuần cảm và tụ điện. C. điện trở thuần và tụ điện. D. điện trở thuần và cuộn cảm. Câu 29: Sóng truyền từ A đến M có bước sóng  λ = 0,6m, chu kì dao động của sóng là T. Biết AM =   45cm, thời gian sóng đi từ A đến M là: A. 0,5T B. 1,25T C. 1,5T D. 0,75T Câu 30: Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ  âm ban đầu thì mức cường độ âm A. tăng thêm 10 dB. B. giảm đi 10 dB. C. giảm đi 10 D. tăng thêm 10 B. Câu 31: Cho đoạn mạch gồm điện trở  thuần R nối tiếp với tụ  điện có điện dung C. Khi dòng điện  xoay chiều có tần số góc   chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là 2 2 1 � 1 � A.  R − � 2 � �. B.  R + ( ωC ) . 2 2 C.  R − ( ωC ) . 2 2 D.  R + � 2 � �. �ωC � �ωC � Câu 32: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Chu kì dao động điều hoà phụ thuộc vào biên độ dao động B. Biên độ dao động là giá trị cực đại của li độ C. Dao động điều hoà là một dao động tắt dần theo thời gian D. Khi vật dao động điều hoà ở vị trí biên thì thế năng của vật nhỏ nhất Câu 33: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng,  cách nhau môt khoảng đúng bằng bước sóng có dao động π π A. cùng pha B. lệch pha  C. ngược pha D. lệch pha  4 2 Câu 34: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng A. luôn nhỏ hơn 1. B. luôn lớn hơn 1. C. luôn bằng 1. D. luôn nhỏ hơn 0. Câu 35: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện   có điện dung C mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế  hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là U, cảm kháng Z L,  dung kháng ZC (với ZC   ZL) và tần số dòng điện trong mạch không đổi. Thay đổi R đến giá trị R 0 thì  công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại Pm, khi đó                                                Trang 5/7 ­ Mã đề thi 357
  6. U2 Z2L A.  Pm = . B. R0 = ZL + ZC. C.  R 0 = ZL − ZC D.  Pm = . R0 ZC Câu 36: Cường độ dòng điện i = 2cos(100 t) (A) có pha tại thời điểm t là A. 50 t. B. 100 t. C. 50. D. 100.                                                Trang 6/7 ­ Mã đề thi 357
  7. Câu 37: Điện trở suất của kim loại phụ thuôc vào nhiệt độ có biểu thức: l A. ρ = ρ0(1+αt) B. Q = I2Rt C. R = R0(1 + αt) D.  R s Câu 38: Đặt  một hiệu điện thế  xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch  RLC không phân nhánh. Hiệu điện thế giữa hai đầu A. đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch. B. tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch. C. cuộn dây luôn vuông pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện. D. cuộn dây luôn ngược pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện. Câu 39: Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng là A. đường elíp. B. đường tròn. C. đoạn thẳng . D. đường thẳng. Câu 40: Con lắc dao động điều hòa với biên độ  A, tần số góc  ω  và có vận tốc cực đại là v0. Chu kì  của con lắc có thể được tính bằng công thức: v 1 A A. T= 2π 0 B. T= 2πω C. T= 2π D. T= 2π A ω v0 ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­                                                Trang 7/7 ­ Mã đề thi 357
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2