Tiết 52. KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN TIN HỌC 11
I. Mục tiêu - Đánh giá mức hiểu biết của học sinh về các phần: Kiểu dữ liệu xâu; Kiểu dữ liệu tệp, thao tác với tệp, ví dụ làm việc với tệp; Chương trình con và phân loại,ví dụ về cách viết và sử dụng chương trình con - Kiểm tra lại quá trình giảng dạy để rút kinh nghiệm II. Hình thức Trắc nghiệm kết hợp tự luận III. Ma trận đề
Biết
Hiểu
Vận dụng
Tổng
Chủ đề
TNKQ
TL
TNKQ
TL TNKQ
TL
- Biết sự phân loại chương trình con: thủ tục và hàm
- Viết được thủ tục
đơn giản
Biết cấu trúc một thủ tục,hàm danh sách vào\ra hình thức.
- Viết được hàm đơn
Nhận biết được các thành phần trong đầu của hàm.
giản.
Chương trình con: Hàm, thủ tục
Biết mối liên quan giữa chương trình và thủ tục/hàm
Biết gọi một thủ tục/hàm
Tổng
2c 0.6đ
7c 2.1đ
1c 4
10c 6.7đ
Biết xâu là một dãy kí tự (có thể coi xâu là mảng một chiều).
Biết cách khai báo xâu, truy
Sử dụng được một số thủ tục, hàm thông dụng về xâu.
cập phần tử của xâu
Kiểu dữ liệu xâu
2c 0.6đ
1c 0.3đ
3c 0.9đ
Sử dụng được một số hàm và thủ tục chuẩn làm việc với tệp.
Kiểu dữ liệu tệp
- Biết khái niệm tệp định kiểu và tệp văn bản - Biết các lệnh khai báo tệp văn bản - Biết các bước làm việc với tệp: gán tên cho biến tệp, mở tệp, đọc/ghi tệp, đóng tệp
Biết một số hàm và thủ tục chuẩn làm việc với tệp
Tổng
6c 1.8đ 10c 3đ
2c 0.6đ 9c 2.7đ
1c 0.3đ
1c 4đ
8c 2.4đ 21c 10đ
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA HKII (2014-2015) Môn: TIN HỌC Lớp: 11 C.Trình Chuẩn Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 01
Chữ ký GT: .................... Họ tên: ........................................................ Lớp: ........ SBD: ............
I. Phần trắc nghiệm Câu 1: Cho sâu s1 = ‘123’; s2 = ‘abc’ sau khi thực hiện thủ tục Insert(s1,s2,2) thì:
A. s1 = ‘123’; s2 = ‘12abc’ C. s1 = ‘ab123; s2 = ‘abc’ B. s1 = ‘1abc23’; s2 = ‘abc’ D. s1 = ‘123’; s2 = ‘a123bc’
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Tệp lưu trữ lâu dài trên đĩa, không thể xóa tệp trên đĩa. B. Số lượng phần tử của tệp là cố định. C. Dữ liệu một tệp được lưu trữ trên đĩa thành một vùng dữ liệu liên tục. D. Kích thước tệp có thể rất lớn.
Câu 3: Dữ liệu kiểu tệp được lưu ở đâu:
A. Được lưu trữ trên ROM C. Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài B. Được lưu trữ trên RAM D. Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng
Câu 4: Cho thủ tục sau: Procedure Thutuc(x,y,z: integer); Các biến x,y,z được gọi là:
A. Biến toàn cục C. Biến cục bộ. B. Tham số hình thức. D. Tham số thực sự.
Câu 5: Cho các thủ tục sau:{1} CLOSE(F); {2} ASSIGN(F, ’DATA.INP’);{ 3}READ(F,A,B,C); {4} RESET(F); Chọn thứ tự các thủ tục để ĐỌC tệp: A. {4},{2},{3},{1} B. {2},{4},{1},{3}. C. {2},{4},{3},{1} D. {1},{2},{3},{4}
Câu 6: Tệp f có dữ liệu. Để đọc 3 giá trị trên từ tệp f và ghi các giá trị này vào 3 biến x, y, z ta sử dụng câu lệnh:
5 9 15
A. Read(f, x, y, z); C. Read(x, y, z); B. Read(f, ‘x’, ‘y’, ‘z’); D. Read(‘x’, ‘y’, ‘z’);
Câu 7: Cho xâu S là ‘Hanoi-Vietnam’. Kết quả của hàm Length(S) là A. 14 B. 13 C. 15 D. 12;
Câu 8: Cách khai báo nào sau đây là hợp lệ:
A. Function Ham(x,y: real): Longint; C. Function Ham(x,y: integer): integer; B. Function Ham(x,y: integer); D. Function Ham(x,y: real): integer;
Câu 9: Khi tiến hành mở tệp để ghi mà không tìm thấy tệp thì:
A. Tệp sẽ được tạo ra với nội dung toàn kí tự cách. B. Tệp sẽ được tạo ra với nội dung rỗng. C. Tệp sẽ được tạo ra với nội dung toàn kí tự đặc biệt. D. Báo lỗi vì không thực hiện được. Câu 10: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Lời gọi thủ tục nhất thiết phải có tham số thực sự còn lời gọi hàm không nhất thiết phải có tham số thực sự.
B. Cả lời gọi hàm và lời gọi thủ tục đều phải có tham số thực sự. C. Lời gọi hàm và lời gọi thủ tục có thể có tham số thực sự hoặc không có tham số thực sự tùy thuộc vào từng thủ tục. D. Lời gọi hàm nhất định phải có tham số thực sự còn lời gọi thủ tục không nhất thiết phải có
tham số thực sự. Câu 11: Khi viết chương trình con, không cần trả về giá trị qua tên của nó ta dùng : B. Chương trình chính C. Hàm. A. Thủ tục. D. Chương trình con.
Câu 12: Nếu hàm Eoln(
Câu 13: Cấu trúc của một chương trình con gồm mấy phần: A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 14: Hàm POS(S1,S2) cho kết quả là gì?
A. Sao chép S2 từ S1 C. Xoá S1 trong S2 B. Vị trí đầu tiên của S1 trong S2 D. Vị trí đầu tiên của S2 trong S1 Câu 15: Cho tệp BT3.TXT chỉ có một dòng ‘abcdefgh’ và chương trình sau:
assign(‘f,BT3.TXT’); Reset(f); Readln(f,s1,s2); Readln END.
B. s1=’abcdefgh’; s2=’’; D. s1=’abcde’; s2=’fgh’
Var f:Text; s1:string[5]; s2:string; BEGIN Sau khi chạy chương trình trên thì s1,s2 có kết quả là? A. s1=’’; s2=’abcdefgh’; C. cả A,B,D đều sai Câu 16: Biến cục bộ là gì?
A. Biến được khai báo trong chương trình con B. Biến tự do không cần khai báo C. Biến được khai báo trong chương trình chính nhưng chỉ được sử dụng cho CTC D. Biến được khai báo trong CTC nhưng được sử dụng trong chương trình chính
Câu 17: Muốn khai báo x, y là tham trị, z là tham biến. Khai báo nào sau đây đúng ?
A. Procedure thamso (x : byte ; var z , y : byte); B. Procedure thamso (x : byte ; y : byte; var z : byte ); C. Procedure thamso (var x : byte ; var y : byte; var z : byte ); D. Procedure thamso (x : byte ; var y : byte; var z : byte ); Câu 18: Cho CTC sau: Procedure thutuc(a,b: integer); Begin ...... End;
Trong chương trình chính có thể gọi lại chương trình con như thế nào là hợp lệ: A. thutuc(5); C. thutuc(1,2,3); B. thutuc; D. thutuc(5,10);
Câu 19: Trong Pascal, thực hiện đoạn lệnh dưới đây sẽ ghi kết quả nào trong các kết quả cho dưới đây vào tệp văn bản BT1.TXT ?
Begin Assign(f, ‘BT1.TXT ’) ; Rewrite(f) ; Write(f, 123 + 456) ; Close(f) ; End . A. 579 B. 123 + 456 D. 123 456 C. 123456
Câu 20: Trong lời gọi thủ tục, các tham số hình thức được thay bằng các giá trị cụ thể gọi là:
A. Tham số hình thức C. Tham số biến B. Tham số thực sự D. Tham số giá trị
câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/A II. Phần tự luận (4 điểm): Cho mảng T gồm 20 phần tử thuộc kiểu nguyên. Viết chương trình thực hiện các yêu cầu sau:
a. Viết thủ tục nhập giá trị cho mảng T từ bàn phím b. Viết hàm tính giá trị trung bình của các phần từ vừa nhập c. Viết hàm tính tổng các số chia hết cho X (X nhập từ bàn phím)
BÀI LÀM-----------------------------------------------
.............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. ................................................................................................ ......................................................................... ......................................................................... ......................................................................... ......................................................................... ......................................................................... ......................................................................... ......................................................................... ......................................................................... ......................................................................... .........................................................................
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA HKII (2014-2015) Môn: TIN HỌC Lớp: 11 C.Trình Chuẩn Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 02
Họ tên: ................................................................ Lớp: ......... SBD: ..............
Chữ ký GT:.........................
Câu 1: Hàm POS(S1,S2) cho kết quả là gì?
A. Xoá S1 trong S2 C. Vị trí đầu tiên của S2 trong S1 B. Vị trí đầu tiên của S1 trong S2 D. Sao chép S2 từ S1
Câu 2: Cách khai báo nào sau đây là hợp lệ:
A. Function Ham(x,y: real): Longint; C. Function Ham(x,y: integer); B. Function Ham(x,y: integer): integer; D. Function Ham(x,y: real): integer;
Câu 3: Cho xâu S là ‘Hanoi-Vietnam’. Kết quả của hàm Length(S) là A. 15 B. 12; C. 14 D. 13
Câu 4: Nếu hàm Eoln(
Câu 5: Biến cục bộ là gì?
A. Biến tự do không cần khai báo B. Biến được khai báo trong chương trình chính nhưng chỉ được sử dụng cho CTC C. Biến được khai báo trong CTC nhưng được sử dụng trong chương trình chính D. Biến được khai báo trong chương trình con
Câu 6: Khi tiến hành mở tệp để ghi mà không tìm thấy tệp thì:
A. Tệp sẽ được tạo ra với nội dung rỗng. B. Tệp sẽ được tạo ra với nội dung toàn kí tự cách. C. Tệp sẽ được tạo ra với nội dung toàn kí tự đặc biệt. D. Báo lỗi vì không thực hiện được.
Câu 7: Muốn khai báo x, y là tham trị, z là tham biến. Khai báo nào sau đây đúng ?
A. Procedure thamso (x : byte ; var z , y : byte); B. Procedure thamso (var x : byte ; var y : byte; var z : byte ); C. Procedure thamso (x : byte ; y : byte; var z : byte ); D. Procedure thamso (x : byte ; var y : byte; var z : byte );
Câu 8: Trong lời gọi thủ tục, các tham số hình thức được thay bằng các giá trị cụ thể gọi là: A. Tham số giá trị B. Tham số biến C. Tham số hình thức D. Tham số thực sự
Câu 9: Khi viết chương trình con, không cần trả về giá trị qua tên của nó ta dùng : A. Hàm. B. Chương trình con. C. Chương trình chính D. Thủ tục.
Câu 10: Dữ liệu kiểu tệp được lưu ở đâu:
A. Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài C. Được lưu trữ trên RAM B. Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng D. Được lưu trữ trên ROM
Câu 11: Cho thủ tục sau: Procedure Thutuc(x,y,z: integer); Các biến x,y,z được gọi là:
A. Biến cục bộ. B. Tham số thực sự. C. Tham số hình thức. D. Biến toàn cục End; Câu 12: Cho CTC sau: Procedure thutuc(a,b: integer); Begin ......
Trong chương trình chính có thể gọi lại chương trình con như thế nào là hợp lệ: A. thutuc(5,10); B. thutuc(1,2,3); D. thutuc(5); C. thutuc;
Câu 13: Cho các thủ tục sau:{1} CLOSE(F); {2} ASSIGN(F, ’DATA.INP’); { 3}READ(F,A,B,C); {4} RESET(F); Chọn thứ tự các thủ tục để ĐỌC tệp: B. {2},{4},{3},{1} A. {4},{2},{3},{1} C. {1},{2},{3},{4} D. {2},{4},{1},{3}.
Câu 14: Cấu trúc của một chương trình con gồm mấy phần: A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 15: Cho sâu s1 = ‘123’; s2 = ‘abc’ sau khi thực hiện thủ tục Insert(s1,s2,2) thì:
A. s1 = ‘1abc23’; s2 = ‘abc’ C. s1 = ‘ab123; s2 = ‘abc’ B. s1 = ‘123’; s2 = ‘12abc’ D. s1 = ‘123’; s2 = ‘a123bc’
Câu 16: Tệp f có dữ liệu. Để đọc 3 giá trị trên từ tệp f và ghi các giá trị này vào 3 biến x, y, z ta sử dụng câu lệnh:
5 9 15
A. Read(‘x’, ‘y’, ‘z’); B. Read(f, ‘x’, ‘y’, ‘z’); C. Read(f, x, y, z); D. Read(x, y, z);
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Kích thước tệp có thể rất lớn. B. Dữ liệu một tệp được lưu trữ trên đĩa thành một vùng dữ liệu liên tục. C. Tệp lưu trữ lâu dài trên đĩa, không thể xóa tệp trên đĩa. D. Số lượng phần tử của tệp là cố định.
Câu 18: Trong Pascal, thực hiện đoạn lệnh dưới đây sẽ ghi kết quả nào trong các kết quả cho dưới đây vào tệp văn bản BT1.TXT ?
Begin Assign(f, ‘BT1.TXT ’) ; Rewrite(f) ; Write(f, 123 + 456) ; Close(f) ; End . A. 123 + 456 C. 123 456 D. 123456 B. 579 Câu 19: Cho tệp BT3.TXT chỉ có một dòng ‘abcdefgh’ và chương trình sau:
assign(‘f,BT3.TXT’); Reset(f); Readln(f,s1,s2); Readln END.
Var f:Text; s1:string[5]; s2:string; BEGIN Sau khi chạy chương trình trên thì s1,s2 có kết quả là? A. s1=’abcdefgh’; s2=’’; C. cả A,B,C đều sai B. s1=’abcde’; s2=’fgh’ D. s1=’’; s2=’abcdefgh’; Câu 20: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Lời gọi hàm nhất định phải có tham số thực sự còn lời gọi thủ tục không nhất thiết phải có tham số thực sự. B. Lời gọi thủ tục nhất thiết phải có tham số thực sự còn lời gọi hàm không nhất thiết phải có tham số thực sự. C. Lời gọi hàm và lời gọi thủ tục có thể có tham số thực sự hoặc không có tham số thực sự tùy thuộc vào từng thủ tục. D. Cả lời gọi hàm và lời gọi thủ tục đều phải có tham số thực sự.
câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/A
II. Phần tự luận (4 điểm): Cho mảng T gồm 20 phần tử thuộc kiểu nguyên. Viết chương trình thực hiện các yêu cầu sau:
a. Viết thủ tục nhập giá trị cho mảng T từ bàn phím b. Viết hàm tính giá trị trung bình của các phần từ vừa nhập c. Viết hàm tính tổng các số chia hết cho X (X nhập từ bàn phím)
BÀI LÀM— ...................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... ...................................................................... .......................................................................................................................................................... ...................................................................... .......................................................................................................................................................... ...................................................................... ...................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... ...................................................................... .......................................................................................................................................................... ...................................................................... ...................................................................... .......................................................................................................................................................... ...................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... ...................................................................... .......................................................................................................................................................... ...................................................................... ...................................................................... .......................................................................................................................................................... ...................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... ...................................................................... .......................................................................................................................................................... ...................................................................... .......................................................................................................................................................... ...................................................................... ...................................................................... ..........................................................................................................................................................
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA HKII (2014-2015) Môn: TIN HỌC Lớp: 11 C.Trình Chuẩn Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 03
Họ tên: ........................................................ Lớp: ........ SBD: ............ Chữ ký GT: ....................
Câu 1: Trong Pascal, thực hiện đoạn lệnh dưới đây sẽ ghi kết quả nào trong các kết quả cho dưới đây vào tệp văn bản BT1.TXT ?
Begin Assign(f, ‘BT1.TXT ’) ; Rewrite(f) ; Write(f, 123 + 456) ; Close(f) ; End . A. 579 C. 123 + 456 B. 123 456 D. 123456
Câu 2: Tệp f có dữ liệu. Để đọc 3 giá trị trên từ tệp f và ghi các giá trị này vào 3 biến x, y, z ta sử dụng câu lệnh:
5 9 15
A. Read(f, ‘x’, ‘y’, ‘z’); B. Read(f, x, y, z); C. Read(x, y, z); D. Read(‘x’, ‘y’, ‘z’);
Câu 3: Dữ liệu kiểu tệp được lưu ở đâu: A. Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài C. Được lưu trữ trên ROM B. Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng D. Được lưu trữ trên RAM
Câu 4: Cách khai báo nào sau đây là hợp lệ: A. Function Ham(x,y: integer): integer; C. Function Ham(x,y: real): integer; B. Function Ham(x,y: real): Longint; D. Function Ham(x,y: integer);
Câu 5: Nếu hàm Eoln(
Câu 6: Biến cục bộ là gì?
A. Biến được khai báo trong chương trình con B. Biến được khai báo trong CTC nhưng được sử dụng trong chương trình chính C. Biến tự do không cần khai báo D. Biến được khai báo trong chương trình chính nhưng chỉ được sử dụng cho CTC Câu 7: Cho tệp BT3.TXT chỉ có một dòng ‘abcdefgh’ và chương trình sau:
assign(‘f,BT3.TXT’); Reset(f); Readln(f,s1,s2); Readln END.
Var f:Text; s1:string[5]; s2:string; BEGIN Sau khi chạy chương trình trên thì s1,s2 có kết quả là? A. s1=’abcdefgh’; s2=’’; C. s1=’’; s2=’abcdefgh’; B. cả A,B,C đều sai D. s1=’abcde’; s2=’fgh’
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Tệp lưu trữ lâu dài trên đĩa, không thể xóa tệp trên đĩa. B. Số lượng phần tử của tệp là cố định. C. Dữ liệu một tệp được lưu trữ trên đĩa thành một vùng dữ liệu liên tục. D. Kích thước tệp có thể rất lớn.
Câu 9: Muốn khai báo x, y là tham trị, z là tham biến. Khai báo nào sau đây đúng ?
A. Procedure thamso (x : byte ; var z , y : byte); B. Procedure thamso (var x : byte ; var y : byte; var z : byte ); C. Procedure thamso (x : byte ; y : byte; var z : byte ); D. Procedure thamso (x : byte ; var y : byte; var z : byte );
Câu 10: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Lời gọi hàm nhất định phải có tham số thực sự còn lời gọi thủ tục không nhất thiết phải có tham số thực sự. B. Lời gọi hàm và lời gọi thủ tục có thể có tham số thực sự hoặc không có tham số thực sự tùy thuộc vào từng thủ tục.
C. Cả lời gọi hàm và lời gọi thủ tục đều phải có tham số thực sự. D. Lời gọi thủ tục nhất thiết phải có tham số thực sự còn lời gọi hàm không nhất thiết phải có tham
số thực sự. Câu 11: Cấu trúc của một chương trình con gồm mấy phần: A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Câu 12: Cho các thủ tục sau: {1} CLOSE(F); {2} ASSIGN(F, ’DATA.INP’);{ 3}READ(F,A,B,C); {4} RESET(F); Chọn thứ tự các thủ tục để ĐỌC tệp: C. {2},{4},{3},{1} D. {2},{4},{1},{3}. A. {1},{2},{3},{4}
B. {4},{2},{3},{1} Câu 13: Hàm POS(S1,S2) cho kết quả là gì?
A. Sao chép S2 từ S1 C. Vị trí đầu tiên của S2 trong S1 B. Xoá S1 trong S2 D. Vị trí đầu tiên của S1 trong S2
Câu 14: Cho xâu S là ‘Hanoi-Vietnam’. Kết quả của hàm Length(S) là A. 15 B. 13 C. 14 D. 12;
Câu 15: Cho sâu s1 = ‘123’; s2 = ‘abc’ sau khi thực hiện thủ tục Insert(s1,s2,2) thì:
A. s1 = ‘1abc23’; s2 = ‘abc’ C. s1 = ‘123’; s2 = ‘a123bc’ B. s1 = ‘ab123; s2 = ‘abc’ D. s1 = ‘123’; s2 = ‘12abc’
Câu 16: Cho thủ tục sau: Procedure Thutuc(x,y,z: integer); Các biến x,y,z được gọi là: A. Tham số thực sự. B. Tham số hình thức. C. Biến toàn cục D. Biến cục bộ.
Câu 17: Khi tiến hành mở tệp để ghi mà không tìm thấy tệp thì:
A. Tệp sẽ được tạo ra với nội dung toàn kí tự đặc biệt. B. Báo lỗi vì không thực hiện được. C. Tệp sẽ được tạo ra với nội dung rỗng. D. Tệp sẽ được tạo ra với nội dung toàn kí tự cách. Câu 18: Cho CTC sau: Procedure thutuc(a,b: integer); Begin ...... End;
Trong chương trình chính có thể gọi lại chương trình con như thế nào là hợp lệ: A. thutuc(1,2,3); B. thutuc(5,10); C. thutuc; D. thutuc(5);
Câu 19: Trong lời gọi thủ tục, các tham số hình thức được thay bằng các giá trị cụ thể gọi là: A. Tham số hình thức B. Tham số thực sự C. Tham số giá trị D. Tham số biến
Câu 20: Khi viết chương trình con, không cần trả về giá trị qua tên của nó ta dùng : B. Chương trình con. C. Chương trình chính D. Thủ tục.
3 4 5
6 7 8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A. Hàm. câu 1 2
Đ/A
II. Phần tự luận (4 điểm): Cho mảng T gồm 20 phần tử thuộc kiểu nguyên. Viết chương trình thực hiện các yêu cầu sau:
a. Viết thủ tục nhập giá trị cho mảng T từ bàn phím b. Viết hàm tính giá trị trung bình của các phần từ vừa nhập c. Viết hàm tính tổng các số chia hết cho X (X nhập từ bàn phím)
BÀI LÀM-----------------------------------------------
.................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................................
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA HKII (2014-2015) Môn: TIN HỌC Lớp: 11 C.Trình Chuẩn Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 04
Họ tên: ........................................................ Lớp: ........ SBD: ............ Chữ ký GT: ....................
Câu 1: Trong Pascal, thực hiện đoạn lệnh dưới đây sẽ ghi kết quả nào trong các kết quả cho dưới đây vào tệp văn bản BT1.TXT ?
Begin Assign(f, ‘BT1.TXT ’) ; Rewrite(f) ; Write(f, 123 + 456) ; Close(f) ; End . A. 123 + 456 C. 123 456 D. 123456 B. 579
Câu 2: Nếu hàm Eoln(
Câu 3: Cho sâu s1 = ‘123’; s2 = ‘abc’ sau khi thực hiện thủ tục Insert(s1,s2,2) thì:
A. s1 = ‘1abc23’; s2 = ‘abc’ C. s1 = ‘ab123; s2 = ‘abc’ B. s1 = ‘123’; s2 = ‘12abc’ D. s1 = ‘123’; s2 = ‘a123bc’
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Kích thước tệp có thể rất lớn. B. Dữ liệu một tệp được lưu trữ trên đĩa thành một vùng dữ liệu liên tục. C. Tệp lưu trữ lâu dài trên đĩa, không thể xóa tệp trên đĩa. D. Số lượng phần tử của tệp là cố định.
Câu 5: Tệp f có dữ liệu. Để đọc 3 giá trị trên từ tệp f và ghi các giá trị này vào 3 biến x, y, z ta sử dụng câu lệnh:
5 9 15
A. Read(‘x’, ‘y’, ‘z’); B. Read(x, y, z); C. Read(f, ‘x’, ‘y’, ‘z’); D. Read(f, x, y, z); Câu 6: Cho tệp BT3.TXT chỉ có một dòng ‘abcdefgh’ và chương trình sau:
assign(‘f,BT3.TXT’); Reset(f); Readln(f,s1,s2); Readln END.
B. s1=’abcde’; s2=’fgh’ D. s1=’’; s2=’abcdefgh’;
Var f:Text; s1:string[5]; s2:string; BEGIN Sau khi chạy chương trình trên thì s1,s2 có kết quả là? A. s1=’abcdefgh’; s2=’’; C. cả A,B,C đều sai Câu 7: Biến cục bộ là gì?
A. Biến được khai báo trong CTC nhưng được sử dụng trong chương trình chính B. Biến được khai báo trong chương trình chính nhưng chỉ được sử dụng cho CTC C. Biến tự do không cần khai báo D. Biến được khai báo trong chương trình con
Câu 8: Trong lời gọi thủ tục, các tham số hình thức được thay bằng các giá trị cụ thể gọi là:
A. Tham số thực sự C. Tham số giá trị B. Tham số hình thức D. Tham số biến Câu 9: Cho CTC sau: Procedure thutuc(a,b: integer); Begin ...... End;
Trong chương trình chính có thể gọi lại chương trình con như thế nào là hợp lệ: A. thutuc(5,10); B. thutuc(1,2,3); C. thutuc; D. thutuc(5);
Câu 10: Cách khai báo nào sau đây là hợp lệ:
A. Function Ham(x,y: integer); C. Function Ham(x,y: integer): integer; B. Function Ham(x,y: real): Longint; D. Function Ham(x,y: real): integer;
Câu 11: Cho xâu S là ‘Hanoi-Vietnam’. Kết quả của hàm Length(S) là A. 12; C. 15 D. 14
B. 13 Câu 12: Cấu trúc của một chương trình con gồm mấy phần: A. 4 B. 5 C. 3 D. 2
Câu 13: Cho thủ tục sau: Procedure Thutuc(x,y,z: integer); Các biến x,y,z được gọi là:
A. Biến toàn cục C. Tham số thực sự. B. Biến cục bộ. D. Tham số hình thức.
Câu 14: Khi tiến hành mở tệp để ghi mà không tìm thấy tệp thì:
A. Báo lỗi vì không thực hiện được. B. Tệp sẽ được tạo ra với nội dung toàn kí tự cách. C. Tệp sẽ được tạo ra với nội dung rỗng. D. Tệp sẽ được tạo ra với nội dung toàn kí tự đặc biệt.
Câu 15: Cho các thủ tục sau:{1} CLOSE(F); {2} ASSIGN(F, ’DATA.INP’);{ 3}READ(F,A,B,C); {4} RESET(F); Chọn thứ tự các thủ tục để ĐỌC tệp: A. {2},{4},{3},{1} B. {1},{2},{3},{4} C. {2},{4},{1},{3} . D. {4},{2},{3},{1}
Câu 16: Khi viết chương trình con, không cần trả về giá trị qua tên của nó ta dùng : A. Chương trình chính B. Thủ tục. C. Hàm. D. Chương trình con.
Câu 17: Muốn khai báo x, y là tham trị, z là tham biến. Khai báo nào sau đây đúng ?
A. Procedure thamso (x : byte ; y : byte; var z : byte ); B. Procedure thamso (x : byte ; var y : byte; var z : byte ); C. Procedure thamso (x : byte ; var z , y : byte); D. Procedure thamso (var x : byte ; var y : byte; var z : byte );
Câu 18: Hàm POS(S1,S2) cho kết quả là gì?
A. Vị trí đầu tiên của S1 trong S2 C. Xoá S1 trong S2 B. Vị trí đầu tiên của S2 trong S1 D. Sao chép S2 từ S1
Câu 19: Dữ liệu kiểu tệp được lưu ở đâu:
B. Được lưu trữ trên ROM D. Được lưu trữ trên RAM
A. Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng C. Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài Câu 20: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Lời gọi hàm nhất định phải có tham số thực sự còn lời gọi thủ tục không nhất thiết phải có tham số thực sự. B. Lời gọi thủ tục nhất thiết phải có tham số thực sự còn lời gọi hàm không nhất thiết phải có tham số thực sự.
C. Cả lời gọi hàm và lời gọi thủ tục đều phải có tham số thực sự. D. Lời gọi hàm và lời gọi thủ tục có thể có tham số thực sự hoặc không có tham số thực sự tùy
thuộc vào từng thủ tục. câu 1 2
3 4 5
6 7 8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/A ----------------------------------------------- II. Phần tự luận (4 điểm): Cho mảng T gồm 20 phần tử thuộc kiểu nguyên. Viết chương trình thực hiện các yêu cầu sau:
a. Viết thủ tục nhập giá trị cho mảng T từ bàn phím b. Viết hàm tính giá trị trung bình của các phần từ vừa nhập c. Viết hàm tính tổng các số chia hết cho X (X nhập từ bàn phím)
BÀI LÀM------ .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................................
Hướng dẫn chấm và đáp án I. Phần trắc nghiệm (6điểm/20 câu) mỗi đáp án đúng chấm 0.3 điểm Mã đề 01
Câu(01) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D D C B C A B C B C A A C B D A B D A D
Đ/A
Mã đề 02
Câu(02) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B B D D D A C A D A C A B C D C A B B C
Đ/A
Mã đề 03
Câu(03) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A B A A A A D D C B D C D B C B C B C D
Đ/A
Mã đề 04
Câu(04) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B B D A D B D C A C B C D C A B A A C D
Đ/A
II. Phần tự luận (4điểm)

