intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề kiểm tra HK 2 môn Toán 10 năm 2017 - THPT Lương Ngọc Quyến - Mã đề 485

Chia sẻ: Nguyễn Văn Tẻo | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

65
lượt xem
2
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm giúp các bạn học sinh có tài liệu ôn tập những kiến thức, kĩ năng cơ bản, và biết cách vận dụng giải các bài tập một cách nhanh nhất và chính xác. Hãy tham khảo Đề kiểm tra HK 2 môn Toán 10 năm 2017 - THPT Lương Ngọc Quyến - Mã đề 485 dưới đây.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra HK 2 môn Toán 10 năm 2017 - THPT Lương Ngọc Quyến - Mã đề 485

  1. SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016­ 2017 TRƯỜNG THPT  Môn:   TOÁN­ LỚP 10 LƯƠNG NGỌC QUYẾN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề 485        Họ và tên học sinh:........................................SBD: ...................Phòng…............. (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6,0 điểm) 1 Câu 1: Giá trị biểu thức   A = sin2 450 + cot2 600 −    bằng cos 1350 2 7 7 6 6 A.  − B.  C.  D.  − 6 6 7 7 Câu 2: Cho tam giac  ́ ABC co ́AB=9 cm, BC=15 cm, AC=12 cm. Khi đo đ ́ ường trung tuyên  ̉ ́ AM cua tam   ́ ́ ̣ ̀ ̀ : giac co đô dai la A. 9 cm . B. 10 cm. C. 8 cm. D. 7,5 cm. Câu 3: Điểm kiểm tra của 24 học sinh được ghi lại trong bảng sau : 7 2 3 5 8 2 8 5 8 4 9 6 6 1 9 3 6 7 3 6 6 7 2 9 Mốt của mâu sô liêu la ̃ ́ ̣ ̀ : A. 7. B. 6. C. 9. D. 2. Câu 4: Khoảng cách từ điểm M(3;0) đường thẳng  ∆ : 2 x + y + 4 = 0  là: 11 A.  d ( M , ∆ ) = B.  d ( M , ∆ ) = 5 2 C.  d ( M , ∆ ) = 2 D.  d ( M , ∆ ) = 2 5 5 Câu 5: Cho  cos α = 0 ,số đo của cung α la:̀ π A.  α = kπ , k ᄁ B.  α = + kπ , k ᄁ 2 C.  α = π + kπ , k ᄁ D.  α = k 2π , k ᄁ Câu 6: Với giá trị nào của m thì tập nghiệm của bất phương trình  x2 − mx + m + 3 > 0  là  ᄁ ? A.  m < −2 hoăc  ̣ m>6 B.  m < −6 hoăc  ̣ m>-2 C.  −6 < m < −2 . D.  − 2 < m < 6 Câu 7: Số trái cam hái được từ 4 cây cam trong vườn là 2, 8, 12, 16. Số trung vị cua mâu sô liêu là : ̉ ̃ ́ ̣ A. 14. B. 9,5. C. 10. D. 5. Câu 8: Đơn gian biê ̉ ̉u thưć   sin3xcos5x – sin5xcos3x  ta được : A. cos8x. B. – sin8x. C. sin2x. D. –sin2x . Câu 9: Đường thẳng đi qua  điểm D(4;1) và có hệ số góc k = ­2 có phương trình tham số là: x = 1 + 2t x = −2 + 4t x = 4+t x = 4+t A.  B.  C.  D.  y = 4+t y = 1+ t y = 1 + 2t y = 1 − 2t π Câu 10: Cho  − < α < 0 . Khẳng định nào sau đây sai ? 2 �π � �π � �π � �π � A.  cos � − α �< 0 B.  cot � − α �< 0 C.  sin � − α �< 0 D.  tan � − α �< 0 �2 � �2 � �2 � �2 � Câu 11: Cho tam thức bậc hai  f(x) = x 2 + (1+ 3 ) x– 8 + 5 3 . Khăng đinh nao d ̉ ̣ ̀ ươi đây la đung ́ ̀ ́  ?                                                Trang 1/4 ­ Mã đề thi 485
  2. A.  ᅠ ( ) f x > 0,∀x � 1;2� � � ( ) B.  f x < 0,∀x ( 1;2) C.  f ( x) < 0,∀x ᄁ D.  f ( x) > 0,∀x ᄁ Câu 12: Điều kiện trong đẳng thức tan .cot  = 1 là: π π π A.  α k , k Z B.  α + k2π, k Z C.  α kπ, k Z D.  α + kπ, k Z 2 2 2 x2 − 4x + 3 > 0 Câu 13: Tập nghiệm của hệ bất phương trình    là : ( x + 2) ( x − 5) < 0 A. (1 ; 3). B.  ( –2 ;1) U ( 3 ;5 ) C. (3 ; 5). D. (–2 ; 5) Câu 14: Tam thức bậc hai  f(x) = (1− 2)x2 + (5 − 4 2)x − 3 2 + 6 : A. Dương với mọi x thuộc khoang ̉ (−4, 2) .         B. Dương với mọi x thuộc khoang ̉ (−3, 2) . C. Âm với mọi x.                                                    D. Dương với mọi x. Câu 15: Cosin của góc giữa hai đường thẳng  ∆1 : a1 x + b1 y + c1 = 0  va ̀ ∆ 2 : a2 x + b2 y + c2 = 0  là: a1a2 + b1b2 a1b1 + a2b2 A.  cos ( ∆1 , ∆ 2 ) = B.  cos ( ∆1 , ∆ 2 ) = a12 + b12 . a22 + b22 a12 + b12 . a22 + b22 a1a2 + b1b2 a1a2 + b1b2 C.  cos ( ∆1 , ∆ 2 ) = D.  cos ( ∆1 , ∆ 2 ) = a12 + b12 . a22 + b22 a12 + a22 . b12 + b22 Câu 16: Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây : Thời gian (giây) 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8 Tần số 2 3 9 5 1 Số trung bình cộng thời gian chạy của 20 học sinh là : A. 8,53. B. 8,50. C. 8,54. D. 4. x = 1 − 3t Câu 17: Vectơ nào sau đây là chỉ phương của đường thẳng  ∆ : y = 5 + 4t r r r r A.  u = ( 4;3) B.  u = ( −3; 4 ) C.  u = ( 3; 4 ) D.  u = ( 1;5 ) 1
  3. A.  x 2 + y 2 − 4 x + 6 y − 12 = 0 . B.  4 x 2 + y 2 − 10 x − 6 y − 2 = 0 C.  x 2 + y 2 − 2 x − 8 y + 20 = 0 D.  x 2 + 2 y 2 − 4 x − 8 y + 1 = 0 Câu 23: Bang phân bô tân sô sau đây ghi lai sô lân đên th ̉ ́ ̀ ́ ̣ ́ ̀ ́ ư  viên trong môt thang cua cac hoc sinh l ̣ ̣ ́ ̉ ́ ̣ ơṕ   ̉ ̣ ương trung h 10H cua môt tr ̀ ọc phổ thông :  Lớp Tần số [ 0 ;5] 15 [ 6 ;10] 10 [ 11 ;16] 7 [ 17 ;22] 5 [ 23 ;28 ] 3 ́ ́ ̣ ́ ̣ Trong cac kêt luân sau, kêt luân nao  ̀ sai ? A. Tân suât l ̀ ́ ớp [0 ; 5] la 37,5%. ̀                               B.Tân suât l ̀ ́ ơp [23 ́  ; 28] la 17,5% ̀  . C. Tân suât l ̀ ́ ớp [6 ; 10] la 25,0%. ̀                             D.Tân suât l ̀ ́ ớp [17 ; 22] la 12,5%. ̀ Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình  (x − 2)2(x − 7) 0  là: A.  (7,+ ) {2} B.  (−�ȥ ,2] [7,+ ) C.  [7,+ ) D.  [7,+ ) {2} Câu 25: Cho tam giac  ́ ̣ ̉ CosA là : ́ ABC co ́AB=4 cm, BC=7 cm, CA=9 cm. Gia tri cua  1 2 2 1 A.  B.  − C.  D.  3 3 3 2 r Câu 26: Đường thẳng  ∆  đi qua  M ( x0 ; y0 )  và nhận vectơ   n = ( a; b ) ,   a + b 2 2 ( 0 )  làm vectơ pháp  tuyến có phương trình là: A.  a ( x − y0 ) + b ( y − x0 ) = 0 B.  a ( x + x0 ) + b ( y + y0 ) = 0 C.  b ( x − x0 ) + a ( y − y0 ) = 0 D.  a ( x − x0 ) + b ( y − y0 ) = 0 Câu 27: Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng: 1 2 A.  1+ tan a = ,( sina 0) B. sin 2 2a + cos 2 2a = 1 2 sin a 1 C. sin4a = 4 sina.cosa 2 D.  1+ cot a = ,( cosa 0)  . cos2 a Câu 28: Bất phương trình 5x2–x+m ≤ 0  vô nghiệm khi: 1 1 1 1 A.  m < B.  m C.  m > D.  m 20 20 20 20 Câu 29: Biết  sinx = 1   và  π < x < π   . Giá trị của cosx là : 5 2 A.  4 B.  − 4 C.  24 D.  − 2 6 5 5 25 5 x = 2−t Câu 30: Cho đường thẳng  d :  . Phương trình tổng quát của d là: y = −1 + 3t A.  3 x + y −5 = 0 B.  x − 3 y − 5 = 0 C.  3 x + y+5= 0 D.  3 x − y +5 = 0 B. PHÂN T ̀ Ự LUẬN (4,0 điểm) Câu 1: (2,5 điêm) ̉                                                Trang 3/4 ­ Mã đề thi 485
  4. x2 − 4  a) (1,0 điêm) ̉  Giai bât  ̉ ́ phương trình   0 x2 − 3x + 2 ̉  Vơi điêu kiên biêu th  b) ( 1,0 điêm) ́ ̀ ̣ ̉ ức sau co nghia, ch ́ ̃ ứng minh răng ̀  :  sin 4 α − cos 4 α tan α − 1                                             1 + 2sin α cos α = tan α + 1       c) (0,5 điêm) ̉ ́ ương trinh ̉ Giai bât ph ̀  :                                     x − 8 x + 15 + x + 2 x − 15 4 x − 18 x + 18   2 2 2 Câu 2: (1,5 điêm)  ̉ Trong mặt phẳng toa đô O ̣ ̣ xy, cho hai điểm  A ( 2;3)  và  B ( 4; 4 ) .  a) (1,0 điêm) ̉  Viết phương trình tông quat cua đ ̉ ́ ̉ ường thăng AB. ̉ x = 3 + 2t ̉  Tìm tọa độ  của điểm  M   thuộc đường thẳng   ∆ : b)  (0,5 điêm) biêt́  M  cách  A(2;3)  một  y = −t khoảng bằng  10 . ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­                                                Trang 4/4 ­ Mã đề thi 485
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2