intTypePromotion=1

Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 001

Chia sẻ: Hoa Ninh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:7

0
16
lượt xem
0
download

Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 001

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để giúp các bạn học sinh củng cố lại phần kiến thức đã học, biết cấu trúc ra đề thi như thế nào và xem bản thân mình mất bao nhiêu thời gian để hoàn thành đề thi này. Mời các bạn cùng tham khảo Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 001 dưới đây để có thêm tài liệu ôn thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 001

  1. SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2017 ­ 2018 MÔN TOÁN – Khối lớp 11 Thời gian làm bài : 90 phút (Đề thi có 06 trang) (không kể thời gian phát đề)                                                                                                                                              Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 001 Câu 41. Giới hạn của dãy số sau đây bằng bao nhiêu:  A.  B.  C. 3 D. 0 Câu 42. Tính  . A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 43. Giới hạn của dãy số sau đây bằng bao nhiêu:  A. 0 B.  C. 2 D.  Câu 44. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,   và  . Khoảng  cách giữa hai đường thẳng SB và CD bằng: A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 45. Hàm số   có đạo hàm là? A.  B.  C.  D.  Câu 46. Giới hạn của dãy số sau đây bằng bao nhiêu:  A.  B.  C. 7 D. 0 Câu 47. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng  . Mệnh đề nào là mệnh đề đúng  trong các mệnh đề sau ? A. Nếu   và   thì  B. Nếu   và   thì  C. Nếu   và   thì  . D. Nếu   và   thì  Câu   48.  Cho   tứ   diện  ABCD.   Gọi  M  và  P  lần   lượt   là   trung   điểm   của  BC  và  AD.   Đặt  1/7 ­ Mã đề 001
  2. . Khẳng định nào sau đây đúng? A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 49. Tính  . A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 50. Cho  . Khi đó giá trị của biểu thức   bằng A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 51. Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF nằm trong hai mặt phẳng phân biệt. Kết quả  nào sau đây là đúng A. (ABD)//(EFC) B. (AFD)//(BEC) C. EC//(ABF) D. AB//(DCEF) Câu 52.  Cho hình chóp S.ABCD có tất cả  các cạnh đều bằng nhau. Gọi  E, F lần lượt là trung  điểm của SB và SD, O là tâm mặt đáy. Khẳng định nào sau đây sai? A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 53. Cho hình chóp S.ABC có SA đáy và SA =  ,   vuông tại A, AC = a , AB = a. Khi  đó góc giữa mp(SBC) với mp(ABC) bằng: A. 600 . B. 630 58’ 5”. C. 26033’54”. D. 300. Câu 54. Cho hàm số f(x) xác định trên R bởi f(x) = ­x2 + 2018x. Hàm số có đạo hàm f/(x) bằng: A. 2x + 2018  B. 2x ­ 2018  C. ­2x +2018 D. ­2x ­ 2018 Câu 55. Cho hàm số   có đồ thị (C). Gọi A là điểm thuộc đồ thị hàm số  có hoành độ bằng 1. Với giá trị nào của tham số m thì tiếp tuyến với đồ thị (C) tại A vuông góc  với đường thẳng ∆: x – 4y + 1 = 0? A. m = 1 B. m = ­2  C. m = ­1 D. m = 2 Câu 56.  Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi A’, B’, C’, D’ lần lượt là trung   điểm các cạnh SA, SB, SC, SD. Tìm mệnh đề đúng A. A’C’//(SBD) B. A’B’ //(SAD) C. A’C’//BD  D. (A’B’C’)//(ABD) Câu 57. Tính đạo hàm của hàm số  A.  B.  C.  D.  Câu 58. Xét hai hàm số: 2/7 ­ Mã đề 001
  3. (1) Hàm số   liên tục tại x = 0 (2) Hàm số   có đạo hàm tại x = 0 Trong hai mệnh đề trên A. Cả hai đều đúng B. Cả hai đều sai C. Chỉ có (2) đúng D. Chỉ có (1) đúng Câu 59. Cho hàm số  . Chọn khẳng định sai. A. Hàm số   liên tục trên  . B. Hàm số   liên tục trên  . C. Hàm số   liên tục trên  . D. Hàm số   liên tục trên  . Câu 60. Đạo hàm của hàm số   tại điểm x0 = 0 bằng: A. 2 B. 0 C.  D. ­2 Câu 61. Đạo hàm của hàm số f(x) = (x2 + 1)4 tại điểm x = 0 là: A. 2  B. 1 C. ­1  D. 0 Câu 62. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên SAC là tam giác đều  và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. M là trung điểm BC. Khoảng cách từ  điểm  M đến  mặt phẳng   bằng: A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 63. Hàm số   có đạo hàm là: A.  B.  C.  D.  Câu 64. Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A’B’C’D’. Khi đó mặt phẳng (ADD’A’) song song với  mặt phẳng nào sau đây A. (A’B’CD) B. (ABB’A’) C. (ACC’A’) D. (BCC’B’) Câu 65.  Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,     và góc giữa  cạnh SB và mặt phẳng   bằng  . Độ dài cạnh SB bằng: A.  . B.  . C.  . D.  . 3/7 ­ Mã đề 001
  4. Câu 66. Cho giới hạn  . Trong các giới hạn sau đây, tìm kết quả bằng giới hạn trên? A.  B.  C.  D.  Câu 67. Cho hàm số   có đồ thị như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng. A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 68. Tính  . A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 69. Tính  . A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 70. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số   tại điểm có hoành độ bằng 4 là? A.  B.  C.  D.  Câu 71. Cho hàm số  . Chọn khẳng định đúng. A. Hàm số   gián đoạn tại  . B. Hàm số   liên tục trên  . C. Hàm số   chỉ liên tục trên đoạn  . D. Hàm số   chỉ liên tục trên nửa khoảng  . Câu 72. Tính đạo hàm cấp hai của hàm số   ? A.  B.  C.  D.  Câu 73. Tiếp tuyến của đường cong   tại điểm   là 4/7 ­ Mã đề 001
  5. A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 74. Đâu là phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số   tại điểm  ? A.  B.  C.  D.  Câu 75. Giới hạn của dãy số sau đây bằng bao nhiêu:  A. 1 B.  C.  D. 0 Câu 76. Trong không gian, nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng thứ  ba   thì:  A. Không song song với nhau. B. Trùng nhau. C. Song song với nhau. D. Hoặc song song với nhau hoặc cắt nhau theo giao tuyến vuông góc với mặt phẳng thứ ba. Câu 77. Cho biết   với  và   tối giản. Tính  . A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 78. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Khi đó,  ? A.  B.  C.  D.  Câu 79. Cho hình chóp S.ABC có   đôi một vuông góc. Gọi H là hình chiếu vuông góc  của S lên mặt phẳng  . Đối với tam giác   ta có điểm H là: A. Tâm đường tròn nội tiếp. B. Trực tâm. C. Trọng tâm. D. Tâm đường tròn ngoại tiếp. Câu 80. Mặt phẳng   là mặt phẳng trung trực của AB. Chọn khẳng định đúng? A.  đi qua trung điểm của AB. B.  đi qua trung điểm của AB và vuông góc với AB. C.  song song với AB. D.  vuông góc với AB. Câu 81. Hình vuông (H) có cạnh bằng 1, người ta nối trung điểm các cạnh liên tiếp ở hình (H)  để được một hình vuông màu đen như hình số (1), lại tiếp tục làm như thế đối với hình vuông  như hình số (2), (3), …, (n), …. Giả sử qui trình đó được diễn ra vô hạn, Tổng diện tích các hình  vuông màu đen (1), (2), (3), …, (n), …liên tiếp đó bằng: 5/7 ­ Mã đề 001
  6. A. 2 B.  C.  D. 1 6/7 ­ Mã đề 001
  7. Câu 82. Hàm số y = 5sinx có đạo hàm là: A. y/ = ­5 sinx  B.  C. y/ = ­5 cosx  D. y/ = 5cosx  Câu 83. Cho hàm số :  . Nếu y’ 
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2