THCS CHIỀNG KEN – VĂN BÀN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

LÀO CAI

MÔN TOÁN LỚP 7

Thời gian làm bài: 90 phút

I. Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).

Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 6 đều có 4 phương án trả lời a, b, c, d; trong đó chỉ

có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng.

Câu 1: Điểm kiểm tra toán học kỳ II của lớp 7A được ghi lại như sau:

Điểm

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9 10

Tần số n 1

2

2

4

5

7

8

6

5

2

2

n = 44

Mốt của dấu hiệu điều tra là:

A. 7

B. 8

C. 6

D. 10

Câu 2: Tần số của giá trị 5 của dấu hiệu ở bảng trong câu 1 là:

A. 8

C. 4

D. 4 ; 7 ; 8

B.7 Câu 3: Đơn thức 3xy2 đồng dạng với đơn thức nào sau đây ?

A. 3xy

B.

C. 3xy2 +1

D. - xy2

x y

21 3

2

2

Câu 4: Giá trị của biểu thức

1

x y 2xy −

+ tại x = 1; y = -1 là:

1 2

A.

B.

C. - 2

D. 2

2

1 −

1 2

1 2

Câu 5: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức

P(x) 2x =

1 + ? 2

A.

B.

C.

D.

x

x

x

x

1 = 4

1 = − 4

1 = 2

1 = − 2

Câu 6: Trong một tam giác góc đối diện với cạnh nhỏ nhất là:

A. Góc nhọn

C. Góc tù

B. Góc vuông

D. Góc bẹt

Câu 7 : Điền dấu x vào ô thích hợp.

Khẳng định

Đúng

Sai

a) Đa thức P(y) = y + 2 có nghiệm là y = -2 b) Đa thức Q(y) = y2 + 1 có nghiệm là y = -1

1

Đề số 6/Lớp 7/kì 2

II. Tự luận (8 điểm).

Câu 8: Trong bảng thống kê điểm kiểm tra toán học kỳ II của lớp 7A ở câu 1 nói

trên. Hãy:

a) Tính số trung bình cộng. Ý nghĩa của số trung bình cộng

b) Tìm mốt của dấu hiệu. Ý nghĩa của mốt.

Câu 9 : Cho đa thức P = 5x2 – 7y2 + y – 1; Q = x2 – 2y2

a) Tìm đa thức M = P – Q

b) Tính giá trị của M tại

x

, y

=

1 2

1 = − 5

Câu 10 : Cho góc nhọn xOy, trên 2 cạnh Ox, Oy lần lượt lấy 2 điểm A và B sao cho

OA = OB, tia phân giác của góc xOy cắt AB tại I.

.

a) Chứng minh OI AB⊥

b) Gọi D là hình chiếu của điểm A trên Oy, C là giao điểm của AD với OI.

.

Chứng minh BC Ox⊥

2

Đề số 6/Lớp 7/kì 2

Trường THCS Hoàng Văn Thụ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008-2009 Giáo Viên : Phạm Tài MÔN TOÁN 7

Thời gian : 90 phút

Đề Câu 1 : (2đ) Bài kiểm tra toán của 20 học sinh có kết quả sau : 1 điểm 1; 3 điểm 2; 2 điểm 3; 1 điểm 4; 1 điểm 5 ; 4 điểm 6; 2 điểm 7;2 điểm 8; 3 điểm 9;1điểm 10; Hãy điền kết quả vào bảng sau :

Tần số

Các tích nx

Điểm số (x) 1 2 3

4

X =

5 6 7 8 9 10

N =

Tổng

Câu 2 : (2đ)

3

2 x 3 .

xy

 2

2 x y

 2

3

a) Thu gọn đơn thức :

  . 4 x y

6

22 x

x

4

y

b) Tính giá trị của đa thức :

tại x = 2 , y =0,5

 1, 5. 3 xy

Câu 3 : ( 2đ) Cho hai đa thức sau : f(x) = 5x4 – x3 + 3x2 – 7 g(x) = x2 + 3x – 2x4 +3x – 3 a) Tính f(x) + g(x) b) Tính f(x) - g(x) Câu 4 : ( 4 đ) Cho tam giác cân ABC (AB = AC). Hai trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G .

a) Chứng minh BM = CN . b) Chứng minh  BGN =  CGM . c) Chứng minh AG là đường trung trực của MN.

ĐÁP ÁN

+ 2x3 + 4x2

Câu 1 : Điền đúng số liệu vào bảng 2đ Câu 2 a) Thu gọn đơn thức thành 2x3y2 1.0đ b)Tính kết quả bằng 1 1.0đ Câu 3 Tính a) f(x) = 3x4 + 3x - 10 1.0đ b) g(x) = -7x4 +4x3 -2x2 +3x + 4 1.0đ Câu 4 Hình vẽ câu 1 0.25đ a) Cm BN =CM 0.25đ Cm  BCN =  CBM (c,g,c) 0.25đ Suy ra BM = CN 0.25đ b) Cm ABM = ACN BN = CM AMB = ANC Suy ra  BGN =  CGM 1.5đ

d) C/m AG là trung trực của MN Cm AM = AN và GM = GN 0.5đ Suy ra A và G cùng nằm trên đường trung trực của đoạn MN 0.5đ Hay AG là trung trực của đoạn MN 0.5đ

A

M

N

G

C

B

TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ BÀI KIỂM HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2012-2013

Lớp:…………………………….. Môn Toán 7

Họ tên:…………………….......... Thời gian: 90 phút

Lời phê của cô giáo

Điểm

Đề bài

I.TRẮC NGHIỆM (2điểm)

Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng. Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm.

Câu 1. Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức

22x y 

B. xy

C.

x y

D. 0

A.

2xy

21 2

3

5

Câu 2. Bậc của đơn thức

6x yz là

B. 8

C. 9

D. 10

A. 7 Câu 3. Giá trị của biểu thức

22x

x tại x=0 là

C. 1

D. 0

A. 2 Câu 4.

B. -2 1x  là nghiệm của đa thức nào sau đây

B.

1x 

1x 

C. 2

1x 

D. 2

1x 

A. Câu 5. Bộ ba nào dưới đây là độ dài ba cạnh của tam giác

B. 1cm, 1cm, 5cm

C. 1cm, 3cm, 5cm

D. 2cm, 3cm, 6cm

A

A. 2cm, 4cm, 6cm Câu 6. Cho hình bên

So sánh AB, AC và AD.

Kết luận nào dưới đây đúng ?

C

B

D

C. AC

D. AD>AB>AC

B. AB>AC>AD A. AB

A. AG =

AM

B. AG =

AM

C. AG =

AM D. AG =

AM

1 3

1 2

3 2

2 3 Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng :

A. Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn

B. Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc tù.

C. Trong một tam giác cân, góc ở đỉnh luôn là góc nhọn D. Trong một tam giác cân, cạnh đáy luôn là cạnh lớn nhất.

II.TỰ LUẬN (8điểm)

Câu 9. (3 điểm). Điểm kiểm tra môn Toán học kì II của 30 học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau

:

3

6

8

4

8

10

2

7

6

9

2

8

9

6

10

5

9

8

4

8

8

1

9

7

8

6

6

7

5

10

a. Dấu hiệu ở đây là gì ?

b. Lập bảng tần số.

c. Tính số trung bình cộng.

d. Tìm mốt của dấu hiệu.

Câu 10. (2 điểm). Cho hai đa thức sau

2

3

A x

 ( ) 5

x

2

x

  x

1

2

3

B x ( )

2

x

x

3

x

4

Thực hiện phép tính :

( ) a A x . b A x ( ) .

 

( ) B x B x ( )

), vẽ BD  AC và CE  AB. Gọi H là giao điểm của

A 

090

Câu 11. (2 điểm) Cho  ABC cân tại A ( (cid:0) BD và CE.

a. Chứng minh :  ABD =  ACE b. Chứng minh  AED cân

Câu 12. (1điểm). Tìm nghiệm của các đa thức sau:

a.

P x ( )

x 2

 5

2

b.

Q x ( )

x

2

x

Bài làm

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

A

G

C

B

D

6 8 10

8 2 8

7 4 7

7 6 4

8 3 3

6 3 8

5 8 7

4 2 7

5 6 7

x2yz3)y

Trường THCS Kim Đồng. GV: Trần Thị Nguyên Thủy ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn :Toán 7 Thời gian: 90 phút Bài 1(1,5đ): Chọn một trong hai câu sau: C âu 1: Phát biểu định lý Pytago thuận và đảo. Áp dụng: Cho tam giác ABC vuông tại B, AB=5cm, AC=13cm.Tính BC? C âu 2: Phát biểu tính chất ba đường trung tuyến của tam giác. Áp dụng: Cho hình vẽ, G là trọng tâm của tam giác. Cho AD=12cm, hãy tính AG? Bài 2( 2đ): Điểm kiểm tra toán của một lớp 7 được ghi trong bảng sau: a/Lập bảng tần số. T ính số trung bình cộng. b/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng, nh ận xét kết quả bài kiểm tra. Bài 3: (1đ) Thu gọn các đa thức sau rồi tìm bậc của chúng: a/ 2x2yz.(-3xy3z) b/ 12xyz.(- 4 3 Bài 4:(2,5đ) Cho đa thức:

P(x) = 5x3 + 2x4 – x3 - 3x2 - x4 + 1 – 4x3

Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm

a) dần của biến x. b) c)

Tính P(1) , P(2). Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm.

 Bài 5:(3đ) Cho tam giác ABC có B

=900. Vẽ trung tuyến AM. Trên tia đối của tia

MA lấy điểm E sao cho ME=MA. Chứng minh rằng:

ECM

a/ ABM  b/ AC>CE  

c/ BAM MAC 

Phòng GD và ĐT Đại Lộc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn : Toán Lớp: 7 Người ra đề: Nguyễn Thị Hoa Đơn vị: THCS Lê Quí Đôn A. Ma trận đề:

Thông hiểu Vận dụng

Tổng Đ Chủ đề kiến thức

Nhận biết KQ TL KQ TL KQ TL

c.2 0,5 c.4 B1a 0,5 c.8 0.5 1 b.2ab c.5 B1b 0,5 c.7 0.5 1 b.3c 1 3,5 1.5

Câu bài c.1 Điểm 0.5 Câu bài c.3 0.5 Điểm c.6 Câu bài Điểm 0.5 Câu bài Điểm

2.5 1.0 3.5

Chủ đề 1: Thống kê Chủ đề 2: Biểu thức đại số Chủ đề 3: Tam giác Chú đề 4: Quan hệ các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng qui

B. Nội dung đề: Phần I: Trắc nghiệm khách quan. Chọn phưong án đúng nhất trong các câu sau. Đề kiểm tra toán lớp 7 được ghi trong bảng sau: 8 2 8 7 7 6 8 10 9 9 6 3 8 5 5 7 4 7 9 8 7 6 4 8 5 4 2 7 5 8 5 8 7 5 5 5 6 7 9 5 8 3 9 9 5

B.9 D.12

B.10 D.30

D.-x3y2 C.-7xy3 B.-3x3y2

B.0 C.1 D.3

B.0 C.1 D.0 và -1

C.900 B.1000 D. 1200

D.20 cm C.17 cm

B. góc B=A= 650 C. góc B=C=600 D. góc B=C= 1300

Câu 1: Tần số học sinh có điểm 5 là: A.10 C.11 Câu 2: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu thống kê là: A.9 C.45 Câu 3: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức -3x2y3: A. 0.2x2y3 Câu 4: Đa thức x2 -3x có số nghiệm là : A.2 Câu 5: Đa thức x2 – x có nghiệm là : A. 0 và 1 Câu 6 : Cho tam giác ABC có góc A = 400 , góc C=300 thì góc B bằng: A. 1100 Câu 7 : Tam giác ABC cân AC= 4 cm BC= 9 cm Chu vi tam giác ABC là : A. Không xác định được B. 22 cm Câu 8 : Cho tam giác ABC tại A biết góc A= 500 thì : A.góc B=C= 650 Phần II : Tự luận 6đ Bài 1 (2 đ) Cho hai đa thức : P(x) = x5 – 2x2 +x + 7x3 + 6 Q(x)= 7x3 – 5x – 12 – 2x2 + x5 a/ Tính P(x) – Q(x) b/ Tìm nghiệm của đa thức P(x) – Q(x) Bài 2 (4đ) Cho tam giác ABC có góc A= 900 , BD là phân giác của góc B , kẻ DE vuông góc BC . ED cắt BA tại F. a/ CM : DA = DE b/ So sánh DA với DC c/ CM :AE // CF.

Phòng GD&ĐT Đại Lộc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn :

TOÁN

Lớp : 7

Người ra đề : Đơn vị :

Võ Tiến Dung THCS Lý Tự Trọng

A. MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề kiến thức

Vận dụng

Nhận biết KQ

TL

KQ

Câu-Bài

Thông hiểu TL KQ B1a

TL B1b

TỔNG Số câu Đ 2

Thống Kê

Điểm

2,5

Câu-Bài

1,5 B2cB3 4

Biểu thức đại số

Điểm

1 B2a,b 2

2

4

Câu-Bài

Điểm

B4a,b,c 3 3,5

3,5

3

6

9

Tam giác – Quan hệ trong tam giác

Số Câu-Bài

Điểm

3

7

10

TỔNG

B. NỘI DUNG ĐỀ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Thời gian : 90 phút

BÀI 1: (2,5 điểm ) Điều tra về mức thu nhập hàng tháng của công nhân trong một phân xưởng, ta có số liệu sau ( Đơn vị tính : Trăm ngàn đồng, đã làm tròn số):

8 6

12 8

8 12

15 16

10 12

6 8

8 6

10 12

12 10

10 10

a, Hãy lập bảng “tần số” b, Tìm số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu BÀI 2 : ( 3điểm) Cho các đa thức

P(x) = -3x2+2x+1 Q(x) = -3x2 – 2 +x

a, Tính h (x) = P(x) – Q(x) b, Tính giá trị của h(x) tại x = -2 c, Với giá trị nào của x thì P(x) = Q(x)

Lập bảng “tần số” đúng 1điểm ( Nếu sai mỗi đơn vị - 0,25 điểm) -Tính đúng số trung bình cộng 1điểm - Tìm mốt của giá trị 0,5 điểm

a, Tính đúng h (x) 1điểm b, Tính đúng giá trị h(x) 1điểm c, Tìm được giá trị của x 1 điểm 1 điểm

suy ra AK  BE 0,5 điểm

0,75 điểm 0,75 điểm

BÀI 3: (1điểm) Tìm m, biết rằng đa thức M(x) = mx2 + 2mx – 3 có một nghiệm x = -1 BÀI 4 : ( 3,5điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A, góc B bằng 600. Tia phân giác của góc ABC cắt AC tại E. Kẻ EK vuông góc với BC ( KBC ) . Chứng minh a,  ABE =  KBE từ đó suy ra AK  BE b, BK = KC c, Gọi M là giao điểm của BA và KE, chứng minh BE  CM C, HƯỚNG DẪN CHẤM Bài 1: a, b, Bài 2: Bài 3: Tìm được đúng giá trị m Bài 4: Hình vẽ 0,5 điểm - Vẽ hình đúng câu a,b 0,25 điểm c 0,25 điểm a, Chứng minh đúng  ABE =  KBE 1điểm b, Chứng minh BK = KC c, Lập luận chứng minh BE  CM

PHÒNG GD & ĐT THUẬN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trường THCS Mường Khiêng Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

Ma trận đề Môn: Toán 7

Vận dụng

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Céng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

1. Đơn thức.

Biết nhân hai

đơn thức

Biết cách xác định bậc của một thức, biết đơn nhân đơn hai thức, biết làm các phép cộng và trừ các thức đơn đồng dạng.

Số câu: 03 Số điểm: 1,5

Số câu: 01 Số điểm: 0,5

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

Số câu: 03 2,5 điểm 25%

2. Thống kê.

Biết các khái

Biết lập bảng tần số

Số câu: 01 Số điểm: 0,5

niêm về thống kê Số câu: 01 Số điểm: 0,5

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

Số câu: 03 2,5 điểm 25%

3. Đa thức.

Biết cộng (trừ) đa thức một biến.

Biết tìm nghiệm của một đa thức.

Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc dần của biến.

- Biết các khái niệm đa thức một biến, bậc của một đa thức một biến, nghiệm của đa thức một biến. Số câu: 03 Số điểm: 1,5

Số câu: 01 Số điểm: 0,5

Số câu: 02 Số điểm: 1,0

Số câu: 01 Số điểm: 0,5

Số câu: 03 2,5 điểm 25%

Biết áp dụng

Biết vận dụng

tính chất ba

tính chất đường

Số câu Số điểm Tỉ lệ % 4. Tính chất các đường của1 tam giác.

Biết tính chất ba đường trung tuyến, trung trực của tam giác.

đường trung

trực của đoạn

tuyến của 1

thẳng.

Số câu: 02 Số điểm: 1,5

tam giác. Số câu: 01 Số điểm: 0,5

Số câu: 01 Số điểm: 0,5

Số câu: 03 2,5 điểm 25%

Biết sử dụng kĩ

Số câu Số điểm Tỉ lệ % 5. Tam giác vuông.

năng vẽ hình

Số câu: 01 Số điểm: 0,5

Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông Số câu: 01 Số điểm: 0,5

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

Số câu: 03 2,5 điểm 25%

Số câu:05 Số điểm:2,5

Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %

Số câu: 08 Số điểm: 5 50%

Số câu: 04 Số điểm: 2 20%

Số câu: 18 10 điểm 100%

25%

Số câu:01 Số điểm:0,5 5%

PHÒNG GD & ĐT THUẬN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trường THCS Mường Khiêng Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc Kiểm tra học kì II năm học 2012 - 2013 Lớp: 7... Môn: Toán Họ và tên:..................................... Thời gian: 90 phút (không kể thời gian chép đề)

Đề bài

Câu1: (2 điểm)

a. Để nhân hai đơn thức ta làm như thế nào? Thế nào được gọi là hai đơn thức đồng dạng ?

Nêu cách cộng trừ hai đơn thức đồng dạng ?

b. Áp dụng: Tính tích của 9x2yz và –2xy3

Câu 2: (2 điểm)

a. Nêu định lý về tính chất ba đường trung tuyến của tam giác. b. Áp dụng: BN là đường trung tuyến xuất phát từ B của ABC, G là trọng tâm. Tính BG biết BN = 12cm. c. Nêu định lý về tính chất ba đường trung trực của tam giác.

Câu 3 : (1,5 điểm) Đa thức một biến là gì ? Cách tìm bậc của đa thức một biến? Số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x) khi nào ? Câu 4: (1 điểm)

Điểm kiểm tra học kì I môn toán của 30 học sinh trong một lớp được ghi lại như sau:

8 4 5

8 6 7

5 4 6

9 7 4

5 5 3

6 10 7

7 8 6

9 4 3

6 3 7

10 7 6

a. Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu ? b. Lập bảng “tần số”.

Câu 5: (1,5 điểm)

Cho hai đa thức:

2

5

4

3

2

x

3

x

x

4

x

x

3  2 x

5 x 3

2 x x

M( x ) =

   ; N( x ) = 6

1   3

1 2

a. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến. b. Tính M( x ) + N( x ) và M( x ) – N( x ).

Tìm hệ số a của đa thức P( x ) = ax3 + 4 x 2 – 1, biết rằng đa thức này có một nghiệm là 2.

vuông tại A, đường phân giác BE. Kẻ EH vuông góc với BC (H

Câu 6: (0,5 điểm) Câu 7: (1,5 điểm)  Cho ABC  BC). Chứng minh rằng: = HBE

 a) ABE . b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH.

Bài làm

………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………

PHÒNG GD & ĐT THUẬN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trường THCS Mường Khiêng Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

Đáp án – biểu điểm Môn : Toán 7 HƯỚNG DẪN CHẤM

CÂU

a. – Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần

biến với nhau.

- Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng

phần biến.

Câu 1.

- Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số

và giữ nguyên phần biến.

b. (9x2yz).(–2xy3) = –18x3y4z

BIỂU ĐIỂM (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ)

a. Định lý: (Sgk – 66)

  

AG

6(cm)

b.

Câu 2.

AG 2 AM 3

2.AM 2.9 3

(0,75đ) (0,5đ) (0,75đ)

3 c. Định lý: (Sgk – 78)

- Đa thức một biến là tổng của những đơn thức của cùng một biến. - Bậc của đa thức một biến (khác đa thức không, đã thu gọn) là số mũ

lớn nhất của biến trong đa thức đó.

Câu 3

- Số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x) nếu tại x = a, đa thức P(x)

có giá trị bằng 0.

a. Dấu hiệu: Số cân nặng của mỗi bạn. Số các giá trị là 30 b. Bảng “tần số”:

Câu 4.

28

30

31

32

36

45

3

7

6

8

4

2 N =30

Số cân (x) Tần số (n)

5

4

3

a) Sắp xếp đúng: P( x ) =

x

7

x

9

x

2

x

x

4

3

Q( x ) =

5   x

5

x

2

x

4

x

2 1  4 2 1  4

Câu 5.

4

3

b) P( x ) + Q( x ) =

12

x

x 11

2

x

x

1 4

0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,5 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm)

5

4

3

2

x

2

x

7

x

6

x

x

P( x ) – Q( x ) =

2 1  4 2 1  4

nên

Đa thức M( x ) = a 2x + 5 x – 3 có một nghiệm là

 . 0

1  4 1 2

1 2

M   

  

Câu 6.

Do đó: a

5

   = 0 3

1 2

  

Suy ra a

21   2  1   . Vậy a = 2 4

1 2

(0,25 điểm) (0,25 điểm)

(cạnh huyền - góc nhọn).

Vẽ hình đúng. (0,5 điểm) a) Chứng minh được 

= HBE

ABE

b)

ABE

 

HBE

Câu 7.

AB BH   AE HE

  

(0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm)

Suy ra: BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH.

Trường THCS Mỹ Hoà ***

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn : Đại số 7 - Đề số 2 Người ra đề: HUỲNH NAM Đơn vị : Tổ Toán - Lý

MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề kiến thức

Câu

TL 1bc

TN

TỔNG Số câu Đ 5

Thống kê

Đ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TL TN TL TN 1de 1a 0,5

1

1

2.5

2a

3a

Biểu thức đại số

Câu Đ

2bc 3b

0,5

2

4c

4bd

Câu Đ

1 h.vẽ 4a

Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác

1

0,5

2,5

Câu

4

7

5 3.5 4,h.vẽ 4 14,h.vẽ

TỔNG

Đ

3 2,5

2

5,5

10

TỰ LUẬN ( 10 điểm ) Bài 1: (2.5 điểm ) Thời gian giải 1 bài toán của 40 học sinh được ghi trong bảng sau ( Tính bằng phút).

8 10 10 8 8 9 8 9 8 9 9 12 12 10 11 8 8 10 10 11 10 8 8 9 8 10 10 8 11 8 12 8 9 8 9 11 8 12 8 9 a) Dấu hiệu ở đây là gì ? số các dấu hiệu là bao nhiêu ? b) Lập bảng tần số. c) Nhận xét. d) Tính số trung bình cộng X , Mốt e) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.

Bài 2: ( 2,5điểm)

Cho 2 đa thức : P(x) = - 2x2 + 3x4 + x3 + x2 -

x

1 4

Q(x) = 3x4 + 3x2 -

- 4x3 - 2x2

1 4

a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến.

b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x) c) Chứng tỏ x = 0 là nghiệm của đa thức P(x), nhưng không phải là nghiệm

của đa thức Q(x)

Bài 3:(1điểm) Cho đa thức: P(x)=x4+3x2+3 a) Tính P(1), P(-1). b) Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm.

ˆ

ˆ

 ADBDAB

Bài 4:(4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB < AC. Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD= BA. Kẻ AH vuông góc với BC, kẻ DK vuông góc với AC. a)Chứng minh b)Chứng minh AD là phân giác của góc HAC. c)Chứng minh AK = AH. d)Chứng minh AB+AC < BC+AH

ĐÁP ÁN TỰ LUẬN ( 10 điểm )

Bài Bài 1 a

Điểm 2,5 0,5

Đáp án Dấu hiệu là thời gian giải 1 bài toán(tính bằng phút) của 1hs.Số các giá trị bằng 5. Lập bảng tần số. Nhận xét đúng.

b c

0,5 0,5

d

0.5

Tính số X = 9.3, Mo=8

Vẽ biểu đồ đoạn thẳng đúng

e Bài 2

0.5 2,5 0,5

x

P(x)= 3x4 +x3 - x2 -

a

1 4 Q(x)= 3x4 - 4x3 + x2 -

0,5

1 4 P(x)+Q(x)= 6x4 - 3x3 -

x -

0,5

1 4

1 4

b

P(x)-Q(x)= 5x3 - 2x2 -

x +

0,5

1 4

1 4

Với x=0 thì P(x)=0...........

c

x=0 thì Q(x)= -

.........

1 4

Bài 3 a

P(1) = 7; P(-1)=7

0,25 0,25 1 0,5

b

0.5

X4 0 ; 3x2 0 ; 3>0 nên P(x)>0 với mọi x. Kết luận .... Hình vẽ

B

H

D

A

C

K

ˆ

ˆ

Bài 4 a)

4 0,5 0.25 0.25

Chứng minh  ABD cân tại B  ADBDAB

Suy ra

b)

ˆ

 

ˆ ˆ ˆ ˆ

ˆ

 CADDAH

, suy ra đpcm

c)

0,25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.5

d)

0.5 0.25 0.5

ˆ  ADBDAB ˆ  DAHHABDAB ˆ ˆ CCADADB  ˆ  CHAB ˆ Suy ra : CM : ∆ADK=∆ADH Suy ra AK=AH Tính được : BC+AH= BD+DC+AH=AB+AK+DC ∆DKC có DC>KC Tính được AB+AC

Phòng GD&ĐT Đại Lộc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn :

TOÁN

Lớp : 7

Người ra đề : Đơn vị :

Phan Đình Ẩn THCS Nguyễn Du

A. MA TRẬN ĐỀ

Câu-Bài

Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

a-bài3 b-bài3

Điểm

Câu-Bài

1 1

a-bài4 bài1 b-bài4 c-bài4

TỔNG Số câu Đ 2 2 5

Chủ đề 1: Thống kê Chủ đề 2: Biểu thức đại số bài2

Điểm

Câu-Bài

1 1 0,5 1 4

2

Chủ đề 3: Tam giác 0,5 a-bài5 b-bài5

Điểm

1 2

Câu-Bài

HV c-bài5 d-bài5 1

Điểm

5

Chủ đề 4: Quan hệ các yếu tố trong tam giác – Các đường đồng quy trong tam giác 0,5 1 0,5 3 2

Điểm

4 3 12

TỔNG

4

4

2

10

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 . MÔN TOÁN 7 ( Thời gian làm bài 90 phút )

x 

Tính giá trị của biểu thức: 2x2 – 5x + 2 tại x = -1 và tại

Bài 1 : ( 1 điểm )

1 2

2

xy ; 3xyz 

22x z

Tính tích của các đơn thức sau rồi xác định hệ số và bậc của tích tìm được 1 2 Kết quả bài thi môn toán HK1 của 20 học sinh lớp 7 được ghi lại như sau:

Bài 2: ( 1 điểm ) ;

Bài 3: (2 điểm )

2

3

2 5 7 6 9 8 7 6 4 5 4 6 6 3 10 7 10 8 4 5

2

5

3

4

x

x

x

x

4

2

3

5

2

x

  x

3

x

2

x

x

Q(x)

6 4   1   4

Bài 5 : ( 4 điểm )

a/ Sắp xếp mỗi hạng tử của đa thức theo luỹ thừa giảm cuả biến. b/ Tính: P(x) +Q(x) ; P(x) -Q(x) c/ Chứng tỏ rằng x = - 1 là nghệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x) Cho ABC vuông tại A, có BC = 10cm ,AC = 8cm .Kẻ đường phân giác BI (IAC) , kẻ ID vuông góc với BC (DBC). a/ Tính AB b/ Chứng minh AIB = DIB c/ Chứng minh BI là đường trung trực của AD d/ Gọi E là giao điểm của BA và DI. Chứng minh BI vuông góc với EC

Bài4 : ( 2 điểm ) a/Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì? Tính số giá trị của dấu hiệu . b/ Lập bảng “tần số” và tính số trung bình cộng của dấu hiệu. Cho hai đa thức: 4 5  x P(x)

Đáp án:

5.

2

Bài1:

1 2

  

2

0,25 Tại x = ta có: 2 Tại x =-1 ta có: 2(-1)2 - 5(-1) + 2 0,25 = 2 + 5 + 2 = 9 0,25 21   2 

  = 0 0,25

1 2 5 2

1 4

= 2 .

1 2

Vậy giá trị của biểu thức trên tại x = -1 là 9 ; tại x = là 0

2

.

3

.2

xy

xyz

2 x z

Bài 2 : 0,25 Ghi được :

Bài3 :

4

3

2

2

4

3

5

4

x

x

x

x

1 2 4 3 2 Thu gọn 0,25 3x y z  4 3 2 có hệ số là -5 0,25  3x y z có bậc 9 0,25 a/ Dấu hiệu cần tìm hiểu là điểm bài thi môn toán HK1 của mỗi HS 0,5 Số các giá trị là 20 0,5 b/ Lập đúng bảng tần số 0,5 Tính đúng giá trị trung bình bằng 6,1 0,5 a/ Sắp xếp : 5 P(x) = x

 0,25

5

4

3

2

x

2

x

2

x

3

x

x

Bài 4 :

  0,25

6 1 4

5

4

3

2

4

x

2

x

4

x

7

x

2

x

6

Q(x) =

1 4

5

4

2

6

x

6

x

x

4

x

5

b/ Tính tổng : P(x) + Q(x) = 0,5

3 4

P(x) – Q(x) = 0,5

E

2

2

AC

BC

Bài5 :

A

I

0

90

B

C

D

(cid:0) (cid:0)

......  ...... 0,75

c/ Ta có P(-1) = ….= 0 Chứng tỏ -1 là nghiệm của P(x) 0,25 Q(-1) = …  0 Chứng tỏ -1 không phải là nghiệm của Q(x) 0,25 Hình vẽ phục vụ câu a,b 0,25 phục vụ câu c,d 0,25 Câua(1điểm)Áp dụng định lý Pytago  2 0,5  AB Tính đúng AB = 6cm 0,5 Câub (1điểm) Ta có: (cid:0)  BAI BDI (cid:0)  ABI DBI BI cạnh chung Vậy AIB = DIB(ch,gn) 0,25 ( Thiếu một yếu tố -0,25, thiếu hai yếu tố không cho điểm cả câu, thiếu kết luận tam giác bằng nhau -0,25 ) Câuc (1điểm) Ta có : BA = BD và IA = ID ( các cạnh tương ứng của AIB = DIB ) 0,5 Suy ra B và I nằm trên trung trực của AD 0,25 Kết luận BI là đường trung trực của AD 0,25 Câud (0,5điểm) Ta có : CA  BE và ED  BC hay CA và ED là đường cao BEC 0,25 Suy ra I là trực tâm BEC .Vậy suy ra BI  EC 0,25

Phòng GD&ĐT Đại Lộc ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (Năm học: 2008-2009) Môn : Toán Lớp: 7 Người ra đề : Trương Công Nghiệp Đơn vị : THCS Nguyễn Huệ. A.MA TRẬN ĐỀ. Chủ đề kiến thức Nhận biết

Thống kê

Thông hiểu 1 0.75

Vận dụng 1 1

Tổng 3 2.5

Biểu thức đại số

Tam giác

2 1.5 2 1.75

1 1 1 1

5 4 4 3.5

Tổng

1 0.75 2 1.5 1 0.75 4 3

5 4

3 3

12 10

B. Nội dung đề. Bài 1:(2.5đ) Điểm bài thi môn Toán của lớp 7 dược cho bởi bảng sau: 10 9 8 4 6 7 6 5 8 4 3 7 7 8 7 8 10 7 5 7 5 7 8 7 5 9 6 10 4 3 6 8 5 9 3 7 7 5 8 10 a/ Lập bảng tần số. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng. b/ Tính số trung bình cộng. Bài 2:(1.5đ)

Cho hai đơn thức -

xy 2 và 6x 2 y 2 .

2 3

a/ Tính tích hai đơn thức.

b/ Tính giá trị của đơn thức tích tại x = 3 và y =

1 2

CK.

Bài 3:(2.5đ) Cho đa thức : P(x)=5x3+2x4-x2+3x2-x3-x4+1-4x3 a/ Thu gọn và sắp xếp đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến. b/ Tính P(1) và P(-1). c/ Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm. Bài 4: (3.5 đ) Cho tam giác ABC vuông ở C có góc A bằng 60 0 . Tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E. Kẻ EK vuông góc với AB (KAB). Kẻ BD vuông góc với tia AE (Dtia AE). Ch ứng minh. a/ AC=AK và AE b/ KA = KB. c/ EB >AC. d/ Ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm. H ết Đáp án. Bài 1: a/ Đúng (1.5 đ); b/ Đúng (1.0đ) Bài 2: a/ Đúng (0.75đ); b/ Đúng (0.75đ)

Bài 3: a/ Đúng (0.75đ); b/ Đúng (0.75đ); c/ Đúng (1.0đ) Bài 4: Vẽ hình đúng (0.5 đ) a/ Đúng (0.75đ); b/ Đúng (0.5đ); c/ Đúng (0.75đ); d/ Đúng (1.0đ)

Phòng GD&ĐT Đại Lộc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn :

TOÁN

Lớp : 7

Người ra đề : Đơn vị :

Nguyễn Thị Thanh Thuỷ THCS Nguyễn Trãi

A. MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề kiến thức Vận dụng

Câu-Bài

Nhận biết KQ TL Thông hiểu TL KQ KQ TL

TỔNG Số câu Đ 4

C1

Điểm

Chủ đề 1: Thống kê

Câu-Bài

0,5 2,5

C2 B1 abc 2 C3 C6 B2 ab 5

Điểm

0,5 0,5 0,5 1 2,5

Chủ đề 2: Biểu thức đại số Chủ đề 3: Tam giác Câu-Bài C4 C5 2

Điểm

Câu-Bài

0,5 0,5 1

C7 C6 B3 abc 5

Điểm

Câu-Bài

0,5 0,5 3 4

Chủ đề 4: Quan hệ các yếu tố trong tam giác - các đường đồng qui của tam giác Chủ đề 5:

Điểm

Câu-Bài

Chủ đề 6:

Điểm

Câu-Bài

Chủ đề 7:

Điểm

Điểm

3 5 8 16

TỔNG

1,5

3

5,5

10

( 4 điểm )

Số các giá trị là 6 Tần số của giá trị 29 là 3 Mốt của dấu hiệu là 27 Số các giá trị khác nhau là 6

A B C D

- 2xy2 x2 y - 2x2y2 0x2y A B C D

x = - 5 x = - 2,5 x = 5 x = 2,5 A B C D

B. NỘI DUNG ĐỀ Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm ) Câu 1 : Cho dấu hiệu X có dãy giá trị là : 25;27;27;29;30;29;27;31 Câu 2 : Đơn thức đồng dạng với đơn thức - 2x2y là Câu 3 : Số nào sau đây là nghiệm của đa thức A(x )= 2x - 5 Câu 4 :  ABC vuông tại B, có AB = 12cm ; AC = 13cm. Độ dài BC =

A B C D 4cm 3cm 5cm 6cm

3cm ; 8cm ; 14cm 2cm ; 4cm ; 5cm 4cm ; 9cm ; 12cm 6cm ; 8cm ; 10cm A B C D

3x2 + 5x - 7 3x2 - 5x - 7 A B

Câu 5 : Bộ ba độ dài nào sau đây là 3 cạnh của tam giác vuông Câu 6 : Cho hai đa thức A (x ) = - 2x2 + 5x và B(x ) = 5x2 - 7 thì A(x) + B( x ) =

C D -3x2 + 5x - 7 3x2 + 5x + 7

Câu 7 : Cho  ABC có góc A = 750 , góc B = 600 , góc C = 450. Cách viết nào sau đây là đúng Câu 8 :

AB < BC < AC BC < AC < AB AB < AC < BC AC < BC < AB

A B C D Chu vi của tam giác cân ABC có AC = 9cm ; BC = 4cm là số nào trong các số sau đây : A B C D 17cm 18cm 22cm Không xác định được

( 2 điểm ) Điểm kiểm tra môn toán học kỳ II của học sinh lớp 7 được thống kê như sau :

Điểm Tần số

1 1

2 0

3 2

4 1

5 10

6 9

7 6

8 4

9 3

10 1

N=37

a Tính số trung bình cộng b Vẽ biểu đồ đoạn thẳng ( Trục tung Oy biểu diễn tần số, trục hoành Ox biểu diễn điểm

Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm ) Bài 1 :

số .

c Nêu nhận xét về kết quả bài kiểm tra Bài 2 :

Cho đa thức f (x ) = 5 - x3 - 3x + 7x3 + x2 - 1 g (x) = x3 - 3 + 4x2 + 2x3 + 9x - 6x3

a Thu gọn các đa thức trên b Tính f (x ) - g (x) Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại B, vẽ trung tuyến AM. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA. Chứng minh rằng :

a  ABM =  ECM b AC > CE c góc BAM > góc MAC

3 D

2 B

1 C

4 C

5 D

6 A

7 C

8 C

C. ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM Phần 1 : ( 4điểm ) Câu Ph.án đúng Phần 2 : ( 6 điểm ) Bài/câu Đáp án Bài 1 : a

b c

Thu gọn đa thức f ( x ) Thu gọn đa thức g( x )

Bài 2: a b

Vẽ hình đúng

Bài 3 : a b c

Điểm ( 1 đ ) ( 0,5 đ ) ( 0,5 đ ) ( 0,25 đ ) ( 0,25 đ ) ( 0,5 đ ) ( 0,5 đ ) ( 1 đ ) ( 1 đ )

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2008-2009 MÔN TOÁN 7 Câu 1: Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau: 7x3y2z ; 2x2y2 ; -3x2y3z ; -5(xy)2 ; 2x2y ; ỹ2y2.

Câu 2: Cho đa thức P(x) = 2x +

. Tìm nghiệm của đa thức P(x).

1 3

2 1

1 4

1 1

2 2

1 2

2 2

5 2

Câu 3: Điều tra về số con của 20 gia đình trong một xóm ta có số liệu sau: 3 1 1 1 1 1 a) Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng tần số. b) Tính số trung bình cộng X và mốt của dấu hiệu. Câu 4: Cho hai đa thức : f(x) = 7 – x5 + x2 – 2x3 +4x – 5x4 g(x) = x5 -7 + 2x3 - 3x + 5x4 + x2

a) Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến. b) Tính tổng m(x) = f(x) + g(x). c) Tìm nghiệm của đa thức m(x).

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A , kẻ phân giác BD của góc B, kẻ AI BD, AI cắt BC tại E.

a) Chứng minh BE = BA. b) Chứng minh tam giác BED vuông. c) Đường thẳng DE cắt dường thẳng BA tại F . Chứng minh AE // FC. Biểu điểm:

Câu 1: (1 điểm) Câu 2: (2 điểm)

Cho p(x) = 2x +

= 0 (0.75 điểm)

1 3

2x = -

(0.75 điểm)

x = -

(0.5 điểm)

1 3 1 6

Câu 3: (2 điểm) a) 1 điểm

b)Tính số trung bình cộng (0.75 điểm) Tính mốt (0.25 điểm) Câu 4: (2 điểm) a) (0.5 điểm) sắp xếp mỗi đa thức (0.25 điểm) b) Tính tổng (1 điểm) c) Tìm nghiệm (0.5 điểm) Câu 5: (3 điểm) Vẽ hình (0.5điểm) a) (1 điểm) b) (1 điểm) c) (0.5 điểm)

MA TRẬN ĐỀ Chủ đề kiến thức

Nhận biết

Thông hiểu Vận dụng

Tổng

Đơn thức đồng dạng

B1b: B2b 2

B2a 1

B1c 1

Cộng trừ đơn thức, đa thức Tìm giá trị của biểu thức Sắp xếp đa thức Định lí Pi-ta-go

B3 1

B4a 1

B1a Câu Điểm 1 Câu Điểm Câu Điểm Câu Điểm Câu Điểm Câu Điểm

B4b 1,5

Đường cao, đường phân giác, tam giác cân Đoạn thẳng bằng nhau; Song song Quan hệ các đoạn thẳng Câu

Điểm

B4c 1

Hình vẽ

Tổng

Câu Điểm

B4 0,5 3 3,5

4 4,5

2 2

1 1 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1,5 1 1 10 9 10

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN LỚP: 7 Người ra đề: Trần Toại Châu.

y3x2.

Đơn vị: THCS Phù Đổng. ĐỀ: Bài 1: Cho các đơn thức: 2x2y3; 5y2x3; - 1 2

x3y2; - 1 2

a/ Hãy xác định các đơn thức đồng dạng. b/ Tính đa thức F là tổng các đơn thức trên. c/ Tìm gía trị của đa thức F tại x = -3; y = 2. Bài 2: Cho các đa thức f(x) = x5 – 3x2 + x3 – x2 -2x + 5. g(x) = x2 – 3x + 1 + x2 – x4 + x5. a/ Thu gọn và sắp xếp đa thức f(x) và g(x) theo luỹ thừa giảm dần. b/ Tính h(x) = f(x) + g(x). Bài 3: Cho tam giác MNP vuông tại M, biết MN = 6cm và NP = 10cm. Tính độ dài cạnh MP. Bài 4: Cho tam giác ABC trung tuyến AM, phân giác AD. Từ M vẽ đường thẳng Vuông góc với AD tại H, đường thẳng này cắt tia AC tại F. Chứng minh rằng: a/  ABC cân. b/ Vẽ đường thẳng BK//EF cắt AC tại K. Chứng minh rằng KF = CF.

c/ AE =

.

AB AC 2

HẾT

HƯỚNG DẪN CHẤM: Bài 1 a/ Xác định đúng các đơn thức đồng dạng (1đ) b/ Tính đúng đa thức F. (1đ) c/ Thay x= -3; y = 2 tính đúng giá trị của đa thức F (1đ) Bài 2 a/ Thu gọn và sắp xếp đúng cả hai đa thức (1đ) b/ Tính đúng h(x) = f(x) + g(x) (1đ) Bài 3 Tính được MP2 = NP2 – MN2 (0,5đ) MP = 8cm (0,5đ) Bài 4 Hính vẽ đúng (0,5đ) a/ Chỉ ra được  AEF có AD vừa là đường cao vừa là đường phân giác (0,5đ) Kết luận  AEF cân tại A (0,5đ) b/ Trong  BKC có MB = MC MF// BK (1đ) => KF = FC (0,5đ) c/ Vẽ BJ//CF chứng minh BE = CF (0,5đ)

 AE= AB + BE = AB +AC –AE  2AE = AB + AC

 AE =

(0,5đ)

AB AC 2

Phòng GD&ĐT Đại Lộc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn :

Toán

Lớp :

7

Người ra đề :

Nguyễn Thị Bảo Duyên THCS _: Tây Sơn _ _ _ _ _ _ _ _

Đơn vị :

A. MA TRẬN ĐỀ

Các chủ đề

Nhận biết KQ TL TL

Thống kê

Điểm

Câu-Bài

Vận dụng TỔNG KQ Số câu Đ 1 2

Biểu thức đại số B4

Điểm

Câu-Bài

Thông hiểu TL KQ B1 2 B2,B3 3,5 1

Điểm

3 4,5 1 3,5

B5 3,5

Số Câu-Bài

Điểm

5,5 4,5 10 .Tam giác,quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác,các đường đồng quy trong tam giác TỔNG

5,5

4,5

10

B. NỘI DUNG ĐỀ

Bài 1 (2 điểm)

Điểm kiểm tra Toán Học Kỳ I của học sinh lớp 71 được cho bởi bảng sau:

1 Điểm Tần số 1 2 3 3 5 4 6 6 5 10 7 7 4 8 1 9 2 10 1 N=40

a) Dấu hiệu ở đây là gì? b) Nêu một số nhận xét kết quả bài kiểm tra? c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng? d) Tính số trung bình cộng? Bài 2

(1 điểm) Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích tìm

được:

1 4

1 2

a) xy3z và-2x2y3z2 b) (- )2xy2z4 và (-2)3x3yz2

Bài 3

( 2,5 điểm ) Cho 2 đa thức: A(x)= x2-5x3+2x+2x3-x B(x)=x4+7+3x3+x-5-x4

a) Thu gọn rồi sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến? b) Tính P(x)=A(x)+B(x),M(x)=A(x)-B(x) c) Chứng tỏ rằng P(x) không có nghiệm? Bài 4 (1 điểm) Tìm hệ số a của đa thức A(x)=ax2+5x-3,biết rằng đa thức có một

1 2

nghiệm bằng ?

Bài 5

(3,5 điểm) Cho tam giác cân ABC có AB=AC=5cm,BC=8cm.Kẻ AH vuông góc với BC (HBC)

a) Chứng minh: HB=HC và góc BAH bằng góc CAH b) Tính độ dài AH? c) Kẻ HD vuông góc với AB(DAB),kẻ HE vuông góc với AC(EAC).Chứng minh:DE//BC

C. ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Đáp án Bài1 ( 2 điểm) - Điểm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 1 điểm a) Dấu hiệu: Điểm kiểm tra Toán Học Kỳ I của học sinh lớp 7 b) Nêu đúng một số nhận xét c) Vẽ đúng biểu đồ đoạn thẳng c) Tính được: X =5,05 Bài2 (1 điểm) Làm đúng mỗi câu được 0,5 điểm

1 2

Bài3 (2,5 điểm) A(x)=-3x3+x2+x , B(x)=3x3+x+2 a) Tính P(x)=x2+2x+2, M(x)=-6x3+x2-2 b) c) Chứng tỏ được P(x) không có nghiệm Bài4 0,75 điểm 1 điểm 0,75 điểm 1 điểm Thay x= vào A(x) được:

1 2

1 2

a( )2+5. -3=0

 a= 2

Bài5 Vẽ hình đúng a) Chứng minh được HB=HC và góc BAH bằng góc CAH b) Tính được AH=3cm c) Chứng minh được DE//BC 0,5 đểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm

Phòng GD&ĐT Đại Lộc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2

Môn :

TOÁN

Lớp :

7

Người ra đề : Đơn vị :

Nguyễn Văn Bích THCS Trần Phú

A. MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề

Tổng cộng

Thông hiểu TL KQ

Vận dụng TL

KQ

Thống kê

1,5

1b) 1,0

Đa thức

4,50

Quan hệ tam giác

4,0

Nhận biết TL KQ 1a) 0,5 2a) 2b) 2,0 2,0 3a) HV 1,0 0,5

2c) 0,5 3b) 1,0 3c) 0,5 3d) 1,0

Tổng cộng

10,0

3,0

4,0

3,0 B. NỘI DUNG ĐỀ Bài 1 : Điểm kiểm tra toán (Học kìI)của lớp 7A được cho bởi bảng sau:

3 4 5 5 7 6 7 8 9 5 6 4 3 5 7 4 5 6 6 5 8 5 4 6 5 7 4 5 6 7 6 9 3 6 7 5 Hãy tính điểm trung bình của lớp 7A và tìm Mốt của dấu hiệu.

Bài 2: Cho hai đa thức :

P(x) = 3x3 + x2 + 4x4 – x - 3x3 + 5x4 + x2 - 6 Q(x) = -x2 - x4 + 4x3 - x2 - 5x3 + 3x + 1 + x

Đặt M (x) = P(x) - Q(x). Tính M(x) tại x = - 2

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến b) Tính : P(x) +Q(x) ; P(x) – Q(x) c/ Bài 3:

Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường phân giác của góc B cắt AC tại H. Kẻ HE vuông góc với BC ( E BC).Đường thẳng EH và BA cắt nhau tại I.

So sánh HA và HC

a) Chứng minh tam giác ABH bằng tam giác EBH b) Chứng minh BH là trung trực của AE c) d) Chứng minh BH vuông góc với IC. Có nhận xét gì về tam giác IBC.

C. HƯỚNG DẪN CHẤM: Bài1

Nội dung Tính điểm trung bình Mốt Thu gọn mỗi đa thức (0,5) Sắp xếp mỗi đa thức (0,5) Tính P(x) + Q(x) Tính P(x) - Q(x)

Bài 2

Bài 3

Câu a) b) c) M(x) = 171 Vẽ được hình phục vụ cho toàn bài a) Chứng minh được hai tam giác bằng nhau b) BH là trung trực của AE c) AH  HC d) BH  IC

Tam giác BIC cân tại B

Điểm 1,5 1,0 0,5 4,50 1.0 1.0 1,0 1,0 0,5 4,0 0,5 1,0 1,0 0,5 0,5 0,5

Phòng GD&ĐT Đại Lộc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn :

Toán

7

Lớp :

Người ra đề : Đơn vị :

Nguyễn Văn Đông Trường THCS Võ Thị Sáu

Phần I/ Ma trận đề kiểm tra

Chủ đề kiến thức Nhận biết TL Thông hiểu TL Vận dụng TL

- Chương III đại số Bài B2

TỔNG

Đ 1.5 1.5

Đ

2

Chương IV đại số Bài B1-B3 B4

3.5 5.5

Đ

- Chương II hình học Bài B5a

1.5 1,5

Đ

Chương III hình học Bài B5 b,c

Đ

1,5 2,5

TỔNG

3.5

3

3.5

10

Phần II/ NỘI DUNG ĐỀ

Cho 4 đơn thức đồng dạng với dơn thức -4x5y3 .

5 10 4

5 5

5 9

7 8

8 8

9

8 6

4 4

6 6 a) Lập bảng tần số và nhận xét. b) Tính trung bình cộng X

Bài 1:( 2đ) Thế nào hai đơn thức đồng dạng ? Bài 2: ( 1.5đ ) Điểm bài thi HSG môn toán của lớp 7 của trường A được cho bởi bảng sau : 8 7

Bài 3: (1,5đ) Thu gọn các đa thức sau rồi tìm bậc của chúng:

a/ 5x2yz.(-8xy3z)

b/ 15xy2z.(-

x2yz3).2xy

4 3

Bài 4: (2đ) Cho hai đa thức:

A= -7x2 -3y2 +9xy -2x2 +y2 B= 5x2 + xy –x2 -2y2 a/ Thu gọn hai đa thức trên. b/ Tính A+B

c/ Gọi C là tổng của hai đa thức A+B. Tính C khi x=-1; y=-

1 2

Bài5: (3đ ): Cho tam giác MNP có

. Vẽ trung tuyến MK. Trên tia đối của tia KM lấy điểm E

ˆ N

090

MNK 

EPK

sao cho KE = KM. Chứng minh rằng: a/

ˆ

b/ MP > PE ˆ c/

 PMKKMN

Phần III/ HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1 ( 2đ)

Trả lời đúng định nghĩa (1đ) Nêu đúng 1 đơn thức ( 0.25đ )

Bài 2 ( 1.5đ )

M

Câu a / ( 0,75đ ); Câu b / ( 0,75đ )

Câu a: ( 0,75đ ) Câu b: ( 0,75đ ) Câu c: ( 0,5đ )

P

N

K

E

Hình vẽ đúng (0,5đ ) Câu a / Chứng minh đúng ( 1đ ) Câu b / Chứng minh đúng ( 1đ ) Câu c / Chứng minh đúng ( 0,5đ ) Bài 3 ( 1.5đ ) : Tính đúng 0,5đ. Tìm đúng bậc đa thức 0,25đ cho mỗi câu Bài 4 ( 2đ ) Bài 4 ( 3đ )

TRƯỜNG THCS HOÀNG XUÂN HÃN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

ĐỨC THỌ - HÀ TĨNH

MÔN TOÁN LỚP 7

Thời gian làm bài: 90 phút

I. Trắc nghiệm khách quan (2,5 điểm)

Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 9 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó

chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng.

Câu1 : Điểm kiểm tra học kỳ I môn của lớp 7A được ghi ở bảng sau:

Điểm

4

5

6

7

8

9

10

Số HS đạt được

3

4

7

9

8

6

5

a) Giá trị có tần số bằng 7 là:

A. 9 ; B. 6 ; C. 4 ; D. 7.

b) Mốt của dấu hiệu trên là:

A. 10 ; B. 5; C. 7; D. 9

Câu 2: Trọng tâm của tam giác là giao điểm của:

A. Ba đường trung tuyến.

B. Ba đường trung trực.

C. Ba đường phân giác.

D. Ba đường cao.

Câu 3: Bộ ba số đo nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

A. 5cm, 3cm, 2cm;

B. 3cm , 4cm, 5cm;

D. 1cm, 2cm, 3cm.

C. 8cm, 4cm, 3cm; Câu 4: Bậc của đơn thức 2 x3 y z2 là:

A. 8; B. 5; C. 10; D. 6

Câu 5: Giá trị của biểu thức x2y + xy2 − 5 tại x = − 1 và y = 1 là :

A. −7 ; B. − 5 ; C. − 6 ; D. −9

Câu 6 Hai đơn thức nào đồng dạng với nhau? A. 5x3 và 5x4 ; B. (xy)2 và xy2 ; C. x2y và (xy)2; D. (xy)2 và x2y2.

Đề số 1/Lớp 7/kì 2

1

Câu 7: Bậc của đa thức 7x4y4 + 6x2y3 – 3xy + 9 là:

A. 7 ; B. 9 ; C. 8; D. 4. Câu 8: Tất cả các nghiệm của đa thức x2 – 4 là :

A. 2 ; B. – 2 ; 2 ; C. – 4 ; D. 4.

0

0 60 ,

(cid:108) B

80

=

=

Câu 9 : Trong ABC∆

có (cid:108) A

thì

>

>

>

>

a. AC BC AB

b. AB BC AC

>

c. AC AB BC >

d. BC > AC > AB.

II.Tự luận: (7,5 điểm)

Câu10: Cho f(x) = x3 − 2x + 1, g(x) = 2x2 − x3 + x − 3.

a) Tính f(x) + g(x) ; f(x) − g(x).

b) Tính f(x) +g(x) tại x = – 1; x =

2− 3

Câu 11: Tìm nghiệm của đa thức : P(x) = x2 – x.

Câu 12: Cho ∆ ABC vuông tại A có BD là phân giác, kẻ DE ⊥ BC ( E∈BC ). Gọi F là

giao điểm của AB và DE. Chứng minh rằng:

a) BD là trung trực của AE.

b) DF = DC

c) AD < DC;

d) AE // FC.

Đề số 1/Lớp 7/kì 2

2