THCS CHIỀNG KEN – VĂN BÀN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
LÀO CAI
MÔN TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút
I. Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).
Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 6 đều có 4 phương án trả lời a, b, c, d; trong đó chỉ
có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng.
Câu 1: Điểm kiểm tra toán học kỳ II của lớp 7A được ghi lại như sau:
Điểm
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10
Tần số n 1
2
2
4
5
7
8
6
5
2
2
n = 44
Mốt của dấu hiệu điều tra là:
A. 7
B. 8
C. 6
D. 10
Câu 2: Tần số của giá trị 5 của dấu hiệu ở bảng trong câu 1 là:
A. 8
C. 4
D. 4 ; 7 ; 8
B.7 Câu 3: Đơn thức 3xy2 đồng dạng với đơn thức nào sau đây ?
A. 3xy
B.
C. 3xy2 +1
D. - xy2
x y
−
21 3
2
2
Câu 4: Giá trị của biểu thức
1
x y 2xy −
+ tại x = 1; y = -1 là:
1 2
A.
B.
C. - 2
D. 2
2
1 −
1 2
1 2
Câu 5: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức
P(x) 2x =
1 + ? 2
A.
B.
C.
D.
x
x
x
x
1 = 4
1 = − 4
1 = 2
1 = − 2
Câu 6: Trong một tam giác góc đối diện với cạnh nhỏ nhất là:
A. Góc nhọn
C. Góc tù
B. Góc vuông
D. Góc bẹt
Câu 7 : Điền dấu x vào ô thích hợp.
Khẳng định
Đúng
Sai
a) Đa thức P(y) = y + 2 có nghiệm là y = -2 b) Đa thức Q(y) = y2 + 1 có nghiệm là y = -1
1
Đề số 6/Lớp 7/kì 2
II. Tự luận (8 điểm).
Câu 8: Trong bảng thống kê điểm kiểm tra toán học kỳ II của lớp 7A ở câu 1 nói
trên. Hãy:
a) Tính số trung bình cộng. Ý nghĩa của số trung bình cộng
b) Tìm mốt của dấu hiệu. Ý nghĩa của mốt.
Câu 9 : Cho đa thức P = 5x2 – 7y2 + y – 1; Q = x2 – 2y2
a) Tìm đa thức M = P – Q
b) Tính giá trị của M tại
x
, y
=
1 2
1 = − 5
Câu 10 : Cho góc nhọn xOy, trên 2 cạnh Ox, Oy lần lượt lấy 2 điểm A và B sao cho
OA = OB, tia phân giác của góc xOy cắt AB tại I.
.
a) Chứng minh OI AB⊥
b) Gọi D là hình chiếu của điểm A trên Oy, C là giao điểm của AD với OI.
.
Chứng minh BC Ox⊥
2
Đề số 6/Lớp 7/kì 2
Trường THCS Hoàng Văn Thụ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008-2009 Giáo Viên : Phạm Tài MÔN TOÁN 7
Thời gian : 90 phút
Đề Câu 1 : (2đ) Bài kiểm tra toán của 20 học sinh có kết quả sau : 1 điểm 1; 3 điểm 2; 2 điểm 3; 1 điểm 4; 1 điểm 5 ; 4 điểm 6; 2 điểm 7;2 điểm 8; 3 điểm 9;1điểm 10; Hãy điền kết quả vào bảng sau :
Tần số
Các tích nx
Điểm số (x) 1 2 3
4
X =
5 6 7 8 9 10
N =
Tổng
Câu 2 : (2đ)
3
2 x 3 .
xy
2
2 x y
2
3
a) Thu gọn đơn thức :
. 4 x y
6
22 x
x
4
y
b) Tính giá trị của đa thức :
tại x = 2 , y =0,5
1, 5. 3 xy
Câu 3 : ( 2đ) Cho hai đa thức sau : f(x) = 5x4 – x3 + 3x2 – 7 g(x) = x2 + 3x – 2x4 +3x – 3 a) Tính f(x) + g(x) b) Tính f(x) - g(x) Câu 4 : ( 4 đ) Cho tam giác cân ABC (AB = AC). Hai trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G .
a) Chứng minh BM = CN . b) Chứng minh BGN = CGM . c) Chứng minh AG là đường trung trực của MN.
ĐÁP ÁN
+ 2x3 + 4x2
Câu 1 : Điền đúng số liệu vào bảng 2đ Câu 2 a) Thu gọn đơn thức thành 2x3y2 1.0đ b)Tính kết quả bằng 1 1.0đ Câu 3 Tính a) f(x) = 3x4 + 3x - 10 1.0đ b) g(x) = -7x4 +4x3 -2x2 +3x + 4 1.0đ Câu 4 Hình vẽ câu 1 0.25đ a) Cm BN =CM 0.25đ Cm BCN = CBM (c,g,c) 0.25đ Suy ra BM = CN 0.25đ b) Cm ABM = ACN BN = CM AMB = ANC Suy ra BGN = CGM 1.5đ
d) C/m AG là trung trực của MN Cm AM = AN và GM = GN 0.5đ Suy ra A và G cùng nằm trên đường trung trực của đoạn MN 0.5đ Hay AG là trung trực của đoạn MN 0.5đ
A
M
N
G
C
B
TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ BÀI KIỂM HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2012-2013
Lớp:…………………………….. Môn Toán 7
Họ tên:…………………….......... Thời gian: 90 phút
Lời phê của cô giáo
Điểm
Đề bài
I.TRẮC NGHIỆM (2điểm)
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng. Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm.
Câu 1. Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức
22x y
B. xy
C.
x y
D. 0
A.
2xy
21 2
3
5
Câu 2. Bậc của đơn thức
6x yz là
B. 8
C. 9
D. 10
A. 7 Câu 3. Giá trị của biểu thức
22x
x tại x=0 là
C. 1
D. 0
A. 2 Câu 4.
B. -2 1x là nghiệm của đa thức nào sau đây
B.
1x
1x
C. 2
1x
D. 2
1x
A. Câu 5. Bộ ba nào dưới đây là độ dài ba cạnh của tam giác
B. 1cm, 1cm, 5cm
C. 1cm, 3cm, 5cm
D. 2cm, 3cm, 6cm
A
A. 2cm, 4cm, 6cm Câu 6. Cho hình bên
So sánh AB, AC và AD.
Kết luận nào dưới đây đúng ?
C
B
D
C. AC D. AD>AB>AC A. AG = AM B. AG = AM C. AG = AM D. AG = AM 1
3 1
2 3
2 A. Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn B. Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc tù. C. Trong một tam giác cân, góc ở đỉnh luôn là góc nhọn
D. Trong một tam giác cân, cạnh đáy luôn là cạnh lớn nhất. : a. Dấu hiệu ở đây là gì ? b. Lập bảng tần số. c. Tính số trung bình cộng. d. Tìm mốt của dấu hiệu. 2 3 A x
( ) 5 x 2 x
x 1 2 3 B x
( ) 2 x x 3 x 4 Thực hiện phép tính : ( )
a A x
.
b A x
( )
.
( )
B x
B x
( ) ), vẽ BD AC và CE AB. Gọi H là giao điểm của A 090 a. Chứng minh : ABD = ACE
b. Chứng minh AED cân a. P x
( ) x
2
5 2 b. Q x
( ) x 2 x ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ A G C B D 6
8
10 8
2
8 7
4
7 7
6
4 8
3
3 6
3
8 5
8
7 4
2
7 5
6
7 x2yz3)y Trường THCS Kim Đồng.
GV: Trần Thị Nguyên Thủy ĐỀ THI HỌC KỲ II
Môn :Toán 7 Thời gian: 90 phút
Bài 1(1,5đ): Chọn một trong hai câu sau:
C âu 1: Phát biểu định lý Pytago thuận và đảo.
Áp dụng: Cho tam giác ABC vuông tại B, AB=5cm, AC=13cm.Tính BC?
C âu 2: Phát biểu tính chất ba đường trung tuyến của tam giác.
Áp dụng: Cho hình vẽ, G là trọng tâm của tam giác.
Cho AD=12cm, hãy tính AG?
Bài 2( 2đ): Điểm kiểm tra toán của một lớp 7 được ghi trong bảng sau:
a/Lập bảng tần số. T ính số trung bình cộng.
b/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng, nh ận xét kết quả bài kiểm tra.
Bài 3: (1đ) Thu gọn các đa thức sau rồi tìm bậc của chúng:
a/ 2x2yz.(-3xy3z)
b/ 12xyz.(- 4
3
Bài 4:(2,5đ) Cho đa thức: P(x) = 5x3 + 2x4 – x3 - 3x2 - x4 + 1 – 4x3 Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm a)
dần của biến x.
b)
c) Tính P(1) , P(2).
Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm.
Bài 5:(3đ) Cho tam giác ABC có B =900. Vẽ trung tuyến AM. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME=MA. Chứng minh rằng: ECM a/
ABM
b/ AC>CE
c/ BAM MAC
Phòng GD và ĐT Đại Lộc ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn : Toán Lớp: 7
Người ra đề: Nguyễn Thị Hoa
Đơn vị: THCS Lê Quí Đôn A. Ma trận đề: Thông hiểu Vận dụng Tổng
Đ Chủ đề kiến
thức Nhận
biết
KQ TL KQ TL KQ TL c.2
0,5
c.4 B1a
0,5
c.8
0.5 1
b.2ab c.5 B1b
0,5
c.7
0.5 1
b.3c 1
3,5
1.5 Câu bài c.1
Điểm
0.5
Câu bài c.3
0.5
Điểm
c.6
Câu bài
Điểm
0.5
Câu bài
Điểm 2.5 1.0 3.5 Chủ đề 1:
Thống kê
Chủ đề 2:
Biểu thức đại số
Chủ đề 3:
Tam giác
Chú đề 4:
Quan hệ các yếu
tố trong tam
giác. Các đường
đồng qui B. Nội dung đề:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan.
Chọn phưong án đúng nhất trong các câu sau.
Đề kiểm tra toán lớp 7 được ghi trong bảng sau:
8
2
8
7
7 6
8
10
9
9 6
3
8
5
5 7
4
7
9
8 7
6
4
8
5 4
2
7
5
8 5
8
7
5
5 5
6
7
9
5 8
3
9
9
5 B.9 D.12 B.10 D.30 D.-x3y2 C.-7xy3 B.-3x3y2 B.0 C.1 D.3 B.0 C.1 D.0 và -1 C.900 B.1000 D. 1200 D.20 cm C.17 cm B. góc B=A= 650 C. góc B=C=600 D. góc B=C= 1300 Câu 1: Tần số học sinh có điểm 5 là:
A.10
C.11
Câu 2: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu thống kê là:
A.9
C.45
Câu 3: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức -3x2y3:
A. 0.2x2y3
Câu 4: Đa thức x2 -3x có số nghiệm là :
A.2
Câu 5: Đa thức x2 – x có nghiệm là :
A. 0 và 1
Câu 6 : Cho tam giác ABC có góc A = 400 , góc C=300 thì góc B bằng:
A. 1100
Câu 7 : Tam giác ABC cân AC= 4 cm BC= 9 cm Chu vi tam giác ABC là :
A. Không xác định được B. 22 cm
Câu 8 : Cho tam giác ABC tại A biết góc A= 500 thì :
A.góc B=C= 650
Phần II : Tự luận 6đ
Bài 1 (2 đ) Cho hai đa thức :
P(x) = x5 – 2x2 +x + 7x3 + 6
Q(x)= 7x3 – 5x – 12 – 2x2 + x5
a/ Tính P(x) – Q(x)
b/ Tìm nghiệm của đa thức P(x) – Q(x)
Bài 2 (4đ) Cho tam giác ABC có góc A= 900 , BD là phân giác của góc B , kẻ DE
vuông góc BC . ED cắt BA tại F.
a/ CM : DA = DE
b/ So sánh DA với DC
c/ CM :AE // CF. Môn : TOÁN Lớp : 7 Người ra đề :
Đơn vị : Võ Tiến Dung
THCS Lý Tự Trọng Chủ đề kiến thức Vận dụng Nhận biết
KQ TL KQ Câu-Bài Thông hiểu
TL
KQ
B1a TL
B1b Thống Kê Câu-Bài Biểu thức đại số Câu-Bài 3 6 9 Tam giác – Quan
hệ trong tam giác Số
Câu-Bài Điểm 8
6 12
8 8
12 15
16 10
12 6
8 8
6 10
12 12
10 10
10 P(x) = -3x2+2x+1
Q(x) = -3x2 – 2 +x a, Tính h (x) = P(x) – Q(x)
b, Tính giá trị của h(x) tại x = -2
c, Với giá trị nào của x thì P(x) = Q(x) Lập bảng “tần số” đúng 1điểm ( Nếu sai mỗi đơn vị - 0,25 điểm)
-Tính đúng số trung bình cộng 1điểm
- Tìm mốt của giá trị 0,5 điểm a, Tính đúng h (x) 1điểm
b, Tính đúng giá trị h(x) 1điểm
c, Tìm được giá trị của x 1 điểm
1 điểm suy ra AK BE 0,5 điểm 0,75 điểm
0,75 điểm 1. Đơn thức. Biết nhân hai đơn thức Biết
cách xác
định bậc của một
thức, biết
đơn
nhân
đơn
hai
thức, biết làm các
phép cộng và trừ
các
thức
đơn
đồng dạng. Số câu: 03
Số điểm: 1,5 Số câu: 01
Số điểm: 0,5 Số câu
Số điểm
Tỉ lệ % Số câu: 03
2,5 điểm
25% 2. Thống kê. Biết các khái Biết lập bảng
tần số Số câu: 01
Số điểm: 0,5 niêm về thống kê
Số câu: 01
Số điểm: 0,5 Số câu
Số điểm Tỉ lệ
% Số câu: 03
2,5 điểm
25% 3. Đa thức. Biết cộng (trừ)
đa thức một
biến. Biết tìm
nghiệm của
một đa thức. Biết sắp xếp các
hạng tử của đa
thức theo luỹ
thừa tăng hoặc
dần của biến. - Biết các khái
niệm đa thức
một biến, bậc của
một đa thức một
biến, nghiệm của
đa thức một biến.
Số câu: 03
Số điểm: 1,5 Số câu: 01
Số điểm: 0,5 Số câu: 02
Số điểm: 1,0 Số câu: 01
Số điểm: 0,5 Số câu: 03
2,5 điểm
25% Biết áp dụng Biết vận dụng tính chất ba tính chất đường Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
4. Tính chất các
đường của1 tam
giác. Biết tính chất ba
đường trung
tuyến, trung trực
của tam giác. đường trung trực của đoạn tuyến của 1 thẳng. Số câu: 02
Số điểm: 1,5 tam giác.
Số câu: 01
Số điểm: 0,5 Số câu: 01
Số điểm: 0,5 Số câu: 03
2,5 điểm
25% Biết sử dụng kĩ Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
5. Tam giác
vuông. năng vẽ hình Số câu: 01
Số điểm: 0,5 Biết vận dụng
các trường hợp
bằng nhau của
tam giác vuông
Số câu: 01
Số điểm: 0,5 Số câu
Số điểm Tỉ lệ
% Số câu: 03
2,5 điểm
25% Số câu:05
Số điểm:2,5 Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ % Số câu: 08
Số điểm: 5
50% Số câu: 04
Số điểm: 2
20% Số câu: 18
10 điểm
100% 25% Số câu:01
Số điểm:0,5
5% Đề bài a. Để nhân hai đơn thức ta làm như thế nào? Thế nào được gọi là hai đơn thức đồng dạng ? Nêu cách cộng trừ hai đơn thức đồng dạng ? b. Áp dụng: Tính tích của 9x2yz và –2xy3 a. Nêu định lý về tính chất ba đường trung tuyến của tam giác.
b. Áp dụng: BN là đường trung tuyến xuất phát từ B của ABC, G là trọng tâm. Tính BG
biết BN = 12cm.
c. Nêu định lý về tính chất ba đường trung trực của tam giác. Điểm kiểm tra học kì I môn toán của 30 học sinh trong một lớp được ghi lại như sau: 8
4
5 8
6
7 5
4
6 9
7
4 5
5
3 6
10
7 7
8
6 9
4
3 6
3
7 10
7
6 a. Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu ?
b. Lập bảng “tần số”. Cho hai đa thức: 2 5 4 3 2 x 3 x x 4 x x 3
2
x 5
x
3 2
x x M( x ) = 1
3 1
2 a. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến.
b. Tính M( x ) + N( x ) và M( x ) – N( x ). Tìm hệ số a của đa thức P( x ) = ax3 + 4 x 2 – 1, biết rằng đa thức này có một nghiệm là 2. vuông tại A, đường phân giác BE. Kẻ EH vuông góc với BC (H
a) ABE
.
b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH. Bài làm …………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………… a. – Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau. - Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến. - Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số và giữ nguyên phần biến. b. (9x2yz).(–2xy3) = –18x3y4z AG 6(cm) b. AG 2
AM 3 2.AM 2.9
3 (0,75đ)
(0,5đ)
(0,75đ) 3
c. Định lý: (Sgk – 78) - Đa thức một biến là tổng của những đơn thức của cùng một biến.
- Bậc của đa thức một biến (khác đa thức không, đã thu gọn) là số mũ lớn nhất của biến trong đa thức đó. - Số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x) nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị bằng 0. a. Dấu hiệu: Số cân nặng của mỗi bạn.
Số các giá trị là 30
b. Bảng “tần số”: 28 30 31 32 36 45 3 7 6 8 4 2 N =30 Số cân
(x)
Tần số
(n) 5 4 3 a) Sắp xếp đúng: P( x ) = x 7 x 9 x 2 x x 4 3 Q( x ) = 5
x 5 x 2 x 4 x 2 1
4
2 1
4 4 3 b) P( x ) + Q( x ) = 12 x x
11 2 x x 1
4 5 4 3 2 x 2 x 7 x 6 x x P( x ) – Q( x ) = 2 1
4
2 1
4 nên Đa thức M( x ) = a 2x + 5 x – 3 có một nghiệm là .
0 1
4
1
2 1
2 M
Do đó: a 5 = 0
3 1
2
Suy ra a 21
2
1
. Vậy a = 2
4 1
2 (0,25 điểm)
(0,25 điểm) (cạnh huyền - góc nhọn). Vẽ hình đúng. (0,5 điểm)
a) Chứng minh được
= HBE ABE b) ABE HBE AB BH
AE HE
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm) Suy ra: BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH. Chủ đề kiến thức Câu TL
1bc TN TỔNG
Số câu Đ
5 Thống kê Đ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TL
TN TL TN
1de
1a
0,5 1 1 2.5 2a 3a Biểu thức đại số Câu
Đ 2bc
3b 0,5 2 4c 4bd Câu
Đ 1
h.vẽ
4a Quan hệ giữa các yếu
tố trong tam giác 1 0,5 2,5 Câu 4 7 5
3.5
4,h.vẽ
4
14,h.vẽ 8 10 10 8 8 9 8 9
8 9 9 12 12 10 11 8
8 10 10 11 10 8 8 9
8 10 10 8 11 8 12 8
9 8 9 11 8 12 8 9
a) Dấu hiệu ở đây là gì ? số các dấu hiệu là bao nhiêu ?
b) Lập bảng tần số.
c) Nhận xét.
d) Tính số trung bình cộng X , Mốt
e) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng. Cho 2 đa thức : P(x) = - 2x2 + 3x4 + x3 + x2 - x 1
4 Q(x) = 3x4 + 3x2 - - 4x3 - 2x2 1
4 a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến. b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)
c) Chứng tỏ x = 0 là nghiệm của đa thức P(x), nhưng không phải là nghiệm của đa thức Q(x) ˆ ˆ
ADBDAB b
c d Tính số X = 9.3, Mo=8 Vẽ biểu đồ đoạn thẳng đúng x P(x)= 3x4 +x3 - x2 - a 1
4
Q(x)= 3x4 - 4x3 + x2 - 1
4
P(x)+Q(x)= 6x4 - 3x3 - x - 1
4 1
4 b P(x)-Q(x)= 5x3 - 2x2 - x + 1
4 1
4 Với x=0 thì P(x)=0........... c x=0 thì Q(x)= - ......... 1
4 P(1) = 7; P(-1)=7 b X4 0 ; 3x2 0 ; 3>0 nên P(x)>0 với mọi x.
Kết luận ....
Hình vẽ B H D A C K ˆ ˆ Chứng minh ABD cân tại B
ADBDAB Suy ra ˆ
ˆ
ˆ
ˆ
ˆ ˆ
CADDAH , suy ra đpcm ˆ
ADBDAB
ˆ
DAHHABDAB
ˆ
ˆ
CCADADB
ˆ
CHAB
ˆ
Suy ra :
CM : ∆ADK=∆ADH
Suy ra AK=AH
Tính được :
BC+AH= BD+DC+AH=AB+AK+DC
∆DKC có DC>KC
Tính được AB+AC Môn : TOÁN Lớp : 7 Người ra đề :
Đơn vị : Phan Đình Ẩn
THCS Nguyễn Du Câu-Bài Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng a-bài3 b-bài3 Câu-Bài 1 1 a-bài4 bài1 b-bài4 c-bài4 Chủ đề 1:
Thống kê
Chủ đề 2:
Biểu thức đại số bài2 Câu-Bài 1 1 0,5 1 4 2 Chủ đề 3:
Tam giác 0,5
a-bài5 b-bài5 1 2 Câu-Bài HV c-bài5 d-bài5 1 5 Chủ đề 4:
Quan hệ các yếu tố
trong tam giác –
Các đường đồng
quy trong tam giác 0,5 1 0,5 3
2 Điểm 4 3 12 x Tính giá trị của biểu thức: 2x2 – 5x + 2 tại x = -1 và tại Bài 1 :
( 1 điểm ) 1
2 2 xy ; 3xyz
22x z Tính tích của các đơn thức sau rồi xác định hệ số và bậc của tích tìm được
1
2
Kết quả bài thi môn toán HK1 của 20 học sinh lớp 7 được ghi lại như sau: Bài 2:
( 1 điểm ) ; Bài 3:
(2 điểm ) 2 3 2 5 7 6 9 8 7 6 4 5
4 6 6 3 10 7 10 8 4 5 2 5 3 4 x x x x 4 2 3 5 2 x
x 3 x 2 x x Q(x) 6 4
1
4 Bài 5 :
( 4 điểm ) a/ Sắp xếp mỗi hạng tử của đa thức theo luỹ thừa giảm cuả biến.
b/ Tính: P(x) +Q(x) ; P(x) -Q(x)
c/ Chứng tỏ rằng x = - 1 là nghệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x)
Cho ABC vuông tại A, có BC = 10cm ,AC = 8cm .Kẻ đường phân giác BI (IAC) , kẻ
ID vuông góc với BC (DBC).
a/ Tính AB
b/ Chứng minh AIB = DIB
c/ Chứng minh BI là đường trung trực của AD
d/ Gọi E là giao điểm của BA và DI. Chứng minh BI vuông góc với EC Bài4 :
( 2 điểm ) a/Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì? Tính số giá trị của dấu hiệu .
b/ Lập bảng “tần số” và tính số trung bình cộng của dấu hiệu.
Cho hai đa thức:
4
5
x
P(x) 5. 2 Bài1: 1
2
2 0,25 Tại x = ta có: 2 Tại x =-1 ta có: 2(-1)2 - 5(-1) + 2 0,25
= 2 + 5 + 2 = 9 0,25
21
2
= 0 0,25 1
2
5
2 1
4 = 2 . 1
2 Vậy giá trị của biểu thức trên tại x = -1 là 9 ; tại x = là 0 2 . 3 .2 xy xyz 2
x z Bài 2 : 0,25 Ghi được : Bài3 : 4 3 2 2 4 3 5 4 x x x x 1
2
4
3 2
Thu gọn
0,25
3x y z
4
3 2
có hệ số là -5 0,25
3x y z
có bậc 9 0,25
a/ Dấu hiệu cần tìm hiểu là điểm bài thi môn toán HK1 của mỗi HS 0,5
Số các giá trị là 20 0,5
b/ Lập đúng bảng tần số 0,5
Tính đúng giá trị trung bình bằng 6,1 0,5
a/ Sắp xếp :
5
P(x) =
x 0,25 5 4 3 2 x 2 x 2 x 3 x x Bài 4 : 0,25 6
1
4 5 4 3 2 4 x 2 x 4 x 7 x 2 x 6 Q(x) = 1
4 5 4 2 6 x 6 x x 4 x 5 b/ Tính tổng : P(x) + Q(x) = 0,5 3
4 P(x) – Q(x) = 0,5 2 2 AC BC Bài5 : 0 90 (cid:0)
(cid:0) ......
...... 0,75 c/ Ta có P(-1) = ….= 0 Chứng tỏ -1 là nghiệm của P(x) 0,25
Q(-1) = … 0 Chứng tỏ -1 không phải là nghiệm của Q(x) 0,25
Hình vẽ phục vụ câu a,b 0,25
phục vụ câu c,d 0,25
Câua(1điểm)Áp dụng định lý Pytago
2
0,5
AB
Tính đúng AB = 6cm 0,5
Câub (1điểm)
Ta có: (cid:0)
BAI BDI
(cid:0)
ABI DBI
BI cạnh chung
Vậy AIB = DIB(ch,gn) 0,25
( Thiếu một yếu tố -0,25, thiếu hai yếu tố
không cho điểm cả câu, thiếu kết luận tam
giác bằng nhau -0,25 )
Câuc (1điểm)
Ta có : BA = BD và IA = ID ( các cạnh tương ứng của AIB = DIB ) 0,5
Suy ra B và I nằm trên trung trực của AD 0,25
Kết luận BI là đường trung trực của AD 0,25
Câud (0,5điểm)
Ta có : CA BE và ED BC hay CA và ED là đường cao BEC 0,25
Suy ra I là trực tâm BEC .Vậy suy ra BI EC 0,25 Phòng GD&ĐT Đại Lộc ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (Năm học: 2008-2009)
Môn : Toán Lớp: 7
Người ra đề : Trương Công Nghiệp
Đơn vị : THCS Nguyễn Huệ.
A.MA TRẬN ĐỀ.
Chủ đề kiến thức Nhận biết Thống kê Thông hiểu
1
0.75 Vận dụng
1
1 Tổng
3
2.5 Biểu thức đại số Tam giác 2
1.5
2
1.75 1
1
1
1 5
4
4
3.5 Tổng 1
0.75
2
1.5
1
0.75
4
3 5
4 3
3 12
10 B. Nội dung đề.
Bài 1:(2.5đ)
Điểm bài thi môn Toán của lớp 7 dược cho bởi bảng sau:
10 9 8 4 6 7 6 5 8 4
3 7 7 8 7 8 10 7 5 7
5 7 8 7 5 9 6 10 4 3
6 8 5 9 3 7 7 5 8 10
a/ Lập bảng tần số. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
b/ Tính số trung bình cộng.
Bài 2:(1.5đ) Cho hai đơn thức - xy 2 và 6x 2 y 2 . 2
3 a/ Tính tích hai đơn thức. b/ Tính giá trị của đơn thức tích tại x = 3 và y = 1
2 CK. Bài 3:(2.5đ)
Cho đa thức :
P(x)=5x3+2x4-x2+3x2-x3-x4+1-4x3
a/ Thu gọn và sắp xếp đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
b/ Tính P(1) và P(-1).
c/ Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm.
Bài 4: (3.5 đ)
Cho tam giác ABC vuông ở C có góc A bằng 60 0 . Tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E. Kẻ EK
vuông góc với AB (KAB). Kẻ BD vuông góc với tia AE (Dtia AE).
Ch ứng minh.
a/ AC=AK và AE
b/ KA = KB.
c/ EB >AC.
d/ Ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm.
H ết
Đáp án.
Bài 1: a/ Đúng (1.5 đ); b/ Đúng (1.0đ)
Bài 2: a/ Đúng (0.75đ); b/ Đúng (0.75đ) Bài 3: a/ Đúng (0.75đ); b/ Đúng (0.75đ); c/ Đúng (1.0đ)
Bài 4: Vẽ hình đúng (0.5 đ)
a/ Đúng (0.75đ); b/ Đúng (0.5đ); c/ Đúng (0.75đ); d/ Đúng (1.0đ) Môn : TOÁN Lớp : 7 Người ra đề :
Đơn vị : Nguyễn Thị Thanh Thuỷ
THCS Nguyễn Trãi Chủ đề kiến thức Vận dụng Câu-Bài Nhận biết
KQ TL Thông hiểu
TL
KQ KQ TL C1 Chủ đề 1:
Thống kê Câu-Bài 0,5 2,5 C2 B1
abc
2 C3 C6 B2 ab 5 0,5 0,5 0,5 1 2,5 Chủ đề 2: Biểu thức
đại số
Chủ đề 3: Tam giác Câu-Bài C4 C5 2 Câu-Bài 0,5 0,5 1 C7 C6 B3 abc 5 Câu-Bài 0,5 0,5 3 4 Chủ đề 4: Quan hệ
các yếu tố trong tam
giác - các đường
đồng qui của tam
giác
Chủ đề 5: Câu-Bài Chủ đề 6: Câu-Bài Chủ đề 7: Điểm 3 5 8 16 TỔNG ( 4 điểm ) Số các giá trị là 6
Tần số của giá trị 29 là 3
Mốt của dấu hiệu là 27
Số các giá trị khác nhau là 6 A
B
C
D - 2xy2
x2 y
- 2x2y2
0x2y A
B
C
D x = - 5
x = - 2,5
x = 5
x = 2,5 A
B
C
D A
B
C
D 4cm
3cm
5cm
6cm 3cm ; 8cm ; 14cm
2cm ; 4cm ; 5cm
4cm ; 9cm ; 12cm
6cm ; 8cm ; 10cm A
B
C
D 3x2 + 5x - 7
3x2 - 5x - 7 A
B Câu 5 : Bộ ba độ dài nào sau đây là 3 cạnh của tam giác vuông
Câu 6 : Cho hai đa thức A (x ) = - 2x2 + 5x và B(x ) = 5x2 - 7 thì A(x) + B( x ) = C
D -3x2 + 5x - 7
3x2 + 5x + 7 Câu 7 : Cho ABC có góc A = 750 , góc B = 600 , góc C = 450. Cách viết nào sau đây là đúng
Câu 8 : AB < BC < AC
BC < AC < AB
AB < AC < BC
AC < BC < AB A
B
C
D
Chu vi của tam giác cân ABC có AC = 9cm ; BC = 4cm là số nào trong các số sau đây :
A
B
C
D 17cm
18cm
22cm
Không xác định được ( 2 điểm ) Điểm kiểm tra môn toán học kỳ II của học sinh lớp 7 được thống kê như sau : Điểm
Tần số 1
1 2
0 3
2 4
1 5
10 6
9 7
6 8
4 9
3 10
1 N=37 a Tính số trung bình cộng
b Vẽ biểu đồ đoạn thẳng ( Trục tung Oy biểu diễn tần số, trục hoành Ox biểu diễn điểm Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Bài 1 : số . c Nêu nhận xét về kết quả bài kiểm tra
Bài 2 : Cho đa thức f (x ) = 5 - x3 - 3x + 7x3 + x2 - 1
g (x) = x3 - 3 + 4x2 + 2x3 + 9x - 6x3 a Thu gọn các đa thức trên
b Tính f (x ) - g (x)
Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại B, vẽ trung tuyến AM. Trên tia đối của tia MA lấy điểm
E sao cho ME = MA. Chứng minh rằng : a ABM = ECM
b AC > CE
c góc BAM > góc MAC 3
D 2
B 1
C 4
C 5
D 6
A 7
C 8
C b
c Thu gọn đa thức f ( x )
Thu gọn đa thức g( x ) Bài 2:
a
b Vẽ hình đúng Điểm
( 1 đ )
( 0,5 đ )
( 0,5 đ )
( 0,25 đ )
( 0,25 đ )
( 0,5 đ )
( 0,5 đ )
( 1 đ )
( 1 đ ) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2008-2009
MÔN TOÁN 7
Câu 1: Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:
7x3y2z ; 2x2y2 ; -3x2y3z ; -5(xy)2 ; 2x2y ; ỹ2y2. Câu 2: Cho đa thức P(x) = 2x + . Tìm nghiệm của đa thức P(x). 1
3 2
1 1
4 1
1 2
2 1
2 2
2 5
2 Câu 3: Điều tra về số con của 20 gia đình trong một xóm ta có số liệu sau:
3
1
1
1
1
1
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng tần số.
b) Tính số trung bình cộng X và mốt của dấu hiệu.
Câu 4: Cho hai đa thức : f(x) = 7 – x5 + x2 – 2x3 +4x – 5x4
g(x) = x5 -7 + 2x3 - 3x + 5x4 + x2 a) Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
b) Tính tổng m(x) = f(x) + g(x).
c) Tìm nghiệm của đa thức m(x). Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A , kẻ phân giác BD của góc B, kẻ AI BD,
AI cắt BC tại E. a) Chứng minh BE = BA.
b) Chứng minh tam giác BED vuông.
c) Đường thẳng DE cắt dường thẳng BA tại F . Chứng minh AE // FC.
Biểu điểm: Cho p(x) = 2x + = 0 (0.75 điểm) 1
3 2x = - (0.75 điểm) x = - (0.5 điểm) 1
3
1
6 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Đơn thức đồng dạng B1b: B2b
2 B2a
1 B1c
1 Cộng trừ đơn thức, đa
thức
Tìm giá trị của biểu thức
Sắp xếp đa thức
Định lí Pi-ta-go B3
1 B4a
1 B1a
Câu
Điểm
1
Câu
Điểm
Câu
Điểm
Câu
Điểm
Câu
Điểm
Câu
Điểm B4b
1,5 Đường cao, đường phân
giác, tam giác cân
Đoạn thẳng bằng nhau;
Song song
Quan hệ các đoạn thẳng Câu Điểm B4c
1 Hình vẽ Tổng Câu
Điểm B4
0,5
3
3,5 4
4,5 2
2 1
1
2
2
2
2
1
1
1
1
1
1,5
1
1
10
9
10 y3x2. Đơn vị: THCS Phù Đổng.
ĐỀ:
Bài 1: Cho các đơn thức: 2x2y3; 5y2x3; - 1
2 x3y2; - 1
2 a/ Hãy xác định các đơn thức đồng dạng.
b/ Tính đa thức F là tổng các đơn thức trên.
c/ Tìm gía trị của đa thức F tại x = -3; y = 2.
Bài 2: Cho các đa thức f(x) = x5 – 3x2 + x3 – x2 -2x + 5.
g(x) = x2 – 3x + 1 + x2 – x4 + x5.
a/ Thu gọn và sắp xếp đa thức f(x) và g(x) theo luỹ thừa giảm dần.
b/ Tính h(x) = f(x) + g(x).
Bài 3: Cho tam giác MNP vuông tại M, biết MN = 6cm và NP = 10cm. Tính độ dài
cạnh MP.
Bài 4: Cho tam giác ABC trung tuyến AM, phân giác AD. Từ M vẽ đường thẳng
Vuông góc với AD tại H, đường thẳng này cắt tia AC tại F.
Chứng minh rằng:
a/ ABC cân.
b/ Vẽ đường thẳng BK//EF cắt AC tại K. Chứng minh rằng KF = CF. c/ AE = . AB AC
2 HẾT AE= AB + BE = AB +AC –AE
2AE = AB + AC AE = (0,5đ) AB AC
2 Môn : Toán Lớp : 7 Người ra đề : Nguyễn Thị Bảo Duyên
THCS _: Tây Sơn _ _ _ _ _ _ _ _ Đơn vị : Các chủ đề Nhận biết
KQ TL TL Thống kê Câu-Bài Vận dụng TỔNG
KQ
Số câu Đ
1 2 Biểu thức đại số B4 Câu-Bài Thông hiểu
TL
KQ
B1
2
B2,B3
3,5 1 3
4,5
1
3,5 B5
3,5 Số
Câu-Bài Điểm 5,5 4,5 10 .Tam giác,quan hệ giữa
các yếu tố trong tam
giác,các đường đồng quy
trong tam giác
TỔNG Bài 1 (2 điểm) Điểm kiểm tra Toán Học Kỳ I của học sinh lớp 71 được cho bởi
bảng sau: 1
Điểm
Tần số 1 2
3 3
5 4
6 6
5
10 7 7
4 8
1 9
2 10
1 N=40 a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Nêu một số nhận xét kết quả bài kiểm tra?
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
d) Tính số trung bình cộng?
Bài 2 (1 điểm)
Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích tìm được: 1
4 1
2 a) xy3z và-2x2y3z2 b) (- )2xy2z4 và (-2)3x3yz2 Bài 3 ( 2,5 điểm )
Cho 2 đa thức: A(x)= x2-5x3+2x+2x3-x
B(x)=x4+7+3x3+x-5-x4 a) Thu gọn rồi sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến?
b) Tính P(x)=A(x)+B(x),M(x)=A(x)-B(x)
c) Chứng tỏ rằng P(x) không có nghiệm?
Bài 4 (1 điểm) Tìm hệ số a của đa thức A(x)=ax2+5x-3,biết rằng đa thức có một 1
2 nghiệm bằng ? Bài 5 (3,5 điểm)
Cho tam giác cân ABC có AB=AC=5cm,BC=8cm.Kẻ AH vuông
góc với BC (HBC) a) Chứng minh: HB=HC và góc BAH bằng góc CAH
b) Tính độ dài AH?
c) Kẻ HD vuông góc với AB(DAB),kẻ HE vuông góc với AC(EAC).Chứng minh:DE//BC Đáp án
Bài1 ( 2 điểm) - Điểm 0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm a) Dấu hiệu: Điểm kiểm tra Toán Học Kỳ I của học sinh lớp 7
b) Nêu đúng một số nhận xét
c) Vẽ đúng biểu đồ đoạn thẳng
c) Tính được: X =5,05
Bài2 (1 điểm) Làm đúng mỗi câu được 0,5 điểm 1
2 Bài3 (2,5 điểm)
A(x)=-3x3+x2+x , B(x)=3x3+x+2
a)
Tính P(x)=x2+2x+2, M(x)=-6x3+x2-2
b)
c) Chứng tỏ được P(x) không có nghiệm
Bài4 0,75 điểm
1 điểm
0,75 điểm
1 điểm Thay x= vào A(x) được: 1
2 1
2 a( )2+5. -3=0 a= 2 Bài5 Vẽ hình đúng
a) Chứng minh được HB=HC và góc BAH bằng góc CAH
b) Tính được AH=3cm
c) Chứng minh được DE//BC 0,5 đểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm Môn : TOÁN Lớp : 7 Người ra đề :
Đơn vị : Nguyễn Văn Bích
THCS Trần Phú Chủ đề Tổng cộng Thông hiểu
TL
KQ Vận dụng
TL KQ Thống kê 1,5 1b)
1,0 Đa thức 4,50 Quan hệ tam giác 4,0 Nhận biết
TL
KQ
1a)
0,5
2a)
2b)
2,0
2,0
3a)
HV
1,0
0,5 2c)
0,5
3b) 1,0
3c) 0,5
3d) 1,0 Tổng cộng 10,0 3,0 4,0 3 4 5 5 7 6 7 8 9
5 6 4 3 5 7 4 5 6
6 5 8 5 4 6 5 7 4
5 6 7 6 9 3 6 7 5
Hãy tính điểm trung bình của lớp 7A và tìm Mốt của dấu hiệu. P(x) = 3x3 + x2 + 4x4 – x - 3x3 + 5x4 + x2 - 6
Q(x) = -x2 - x4 + 4x3 - x2 - 5x3 + 3x + 1 + x Đặt M (x) = P(x) - Q(x). Tính M(x) tại x = - 2 Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường phân giác của góc B cắt AC tại H. Kẻ HE
vuông góc với BC ( E BC).Đường thẳng EH và BA cắt nhau tại I. Tam giác BIC cân tại B Môn : Toán 7 Lớp : Người ra đề :
Đơn vị : Nguyễn Văn Đông
Trường THCS Võ Thị Sáu Phần I/ Ma trận đề kiểm tra Chủ đề kiến thức Nhận biết
TL Thông hiểu
TL Vận dụng
TL - Chương III đại số Bài B2 Đ 1.5 1.5 Đ 2 Chương IV đại số Bài B1-B3 B4 3.5 5.5 Đ - Chương II hình học Bài B5a 1.5 1,5 Đ Chương III hình học Bài B5 b,c Đ 1,5 2,5 TỔNG Cho 4 đơn thức đồng dạng với dơn thức -4x5y3 . 5 10
4 5
5 5
9 7
8 8
8 9 8
6 4
4 6
6
a) Lập bảng tần số và nhận xét.
b) Tính trung bình cộng X Bài 1:( 2đ) Thế nào hai đơn thức đồng dạng ?
Bài 2: ( 1.5đ ) Điểm bài thi HSG môn toán của lớp 7 của trường A được cho bởi bảng sau :
8
7 a/ 5x2yz.(-8xy3z) b/ 15xy2z.(- x2yz3).2xy 4
3 A= -7x2 -3y2 +9xy -2x2 +y2
B= 5x2 + xy –x2 -2y2
a/ Thu gọn hai đa thức trên.
b/ Tính A+B c/ Gọi C là tổng của hai đa thức A+B. Tính C khi x=-1; y=- 1
2 . Vẽ trung tuyến MK. Trên tia đối của tia KM lấy điểm E ˆ N 090 MNK EPK sao cho KE = KM. Chứng minh rằng:
a/ ˆ b/ MP > PE
ˆ
c/
PMKKMN Bài 1 ( 2đ) Trả lời đúng định nghĩa (1đ)
Nêu đúng 1 đơn thức ( 0.25đ ) Bài 2 ( 1.5đ ) M Câu a / ( 0,75đ );
Câu b / ( 0,75đ ) Câu a: ( 0,75đ )
Câu b: ( 0,75đ )
Câu c: ( 0,5đ ) P N K E Hình vẽ đúng (0,5đ )
Câu a / Chứng minh đúng ( 1đ )
Câu b / Chứng minh đúng ( 1đ )
Câu c / Chứng minh đúng ( 0,5đ ) Bài 3 ( 1.5đ ) : Tính đúng 0,5đ. Tìm đúng bậc đa thức 0,25đ cho mỗi câu
Bài 4 ( 2đ )
Bài 4 ( 3đ ) TRƯỜNG THCS HOÀNG XUÂN HÃN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II ĐỨC THỌ - HÀ TĨNH MÔN TOÁN LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 9 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng. Câu1 : Điểm kiểm tra học kỳ I môn của lớp 7A được ghi ở bảng sau: Điểm 4 5 6 7 8 9 10 Số HS đạt được 3 4 7 9 8 6 5 a) Giá trị có tần số bằng 7 là: A. 9 ; B. 6 ; C. 4 ; D. 7. b) Mốt của dấu hiệu trên là: A. 10 ; B. 5; C. 7; D. 9 Câu 2: Trọng tâm của tam giác là giao điểm của: A. Ba đường trung tuyến. B. Ba đường trung trực. C. Ba đường phân giác. D. Ba đường cao. Câu 3: Bộ ba số đo nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác? A. 5cm, 3cm, 2cm; B. 3cm , 4cm, 5cm; D. 1cm, 2cm, 3cm. C. 8cm, 4cm, 3cm;
Câu 4: Bậc của đơn thức 2 x3 y z2 là: A. 8; B. 5; C. 10; D. 6 Câu 5: Giá trị của biểu thức x2y + xy2 − 5 tại x = − 1 và y = 1 là : A. −7 ; B. − 5 ; C. − 6 ; D. −9 Câu 6 Hai đơn thức nào đồng dạng với nhau?
A. 5x3 và 5x4 ; B. (xy)2 và xy2 ; C. x2y và (xy)2; D. (xy)2 và x2y2. Đề số 1/Lớp 7/kì 2 1 Câu 7: Bậc của đa thức 7x4y4 + 6x2y3 – 3xy + 9 là: A. 7 ; B. 9 ; C. 8; D. 4.
Câu 8: Tất cả các nghiệm của đa thức x2 – 4 là : A. 2 ; B. – 2 ; 2 ; C. – 4 ; D. 4. 0 0
60 , (cid:108)
B 80 = = Câu 9 : Trong ABC∆ có (cid:108)
A thì > > > > a. AC BC AB b. AB BC AC > c. AC AB BC
> d. BC > AC > AB. Câu10: Cho f(x) = x3 − 2x + 1, g(x) = 2x2 − x3 + x − 3. a) Tính f(x) + g(x) ; f(x) − g(x). b) Tính f(x) +g(x) tại x = – 1; x = 2−
3 Câu 11: Tìm nghiệm của đa thức : P(x) = x2 – x. Câu 12: Cho ∆ ABC vuông tại A có BD là phân giác, kẻ DE ⊥ BC ( E∈BC ). Gọi F là giao điểm của AB và DE. Chứng minh rằng: a) BD là trung trực của AE. b) DF = DC c) AD < DC; d) AE // FC. Đề số 1/Lớp 7/kì 2 2B. AB>AC>AD
A. AB
2
3
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng :
II.TỰ LUẬN (8điểm)
Câu 9. (3 điểm). Điểm kiểm tra môn Toán học kì II của 30 học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau
3
6
8
4
8
10
2
7
6
9
2
8
9
6
10
5
9
8
4
8
8
1
9
7
8
6
6
7
5
10
Câu 10. (2 điểm). Cho hai đa thức sau
Câu 11. (2 điểm) Cho ABC cân tại A ( (cid:0)
BD và CE.
Câu 12. (1điểm). Tìm nghiệm của các đa thức sau:
Bài làm
Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
A. MA TRẬN ĐỀ
TỔNG
Số câu Đ
2
Điểm
2,5
1,5
B2cB3 4
Điểm
1
B2a,b
2
2
4
Điểm
B4a,b,c 3
3,5
3,5
3
7
10
TỔNG
B. NỘI DUNG ĐỀ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Thời gian : 90 phút
BÀI 1: (2,5 điểm ) Điều tra về mức thu nhập hàng tháng của công nhân trong một phân
xưởng, ta có số liệu sau ( Đơn vị tính : Trăm ngàn đồng, đã làm tròn số):
a, Hãy lập bảng “tần số”
b, Tìm số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu
BÀI 2 : ( 3điểm) Cho các đa thức
BÀI 3: (1điểm)
Tìm m, biết rằng đa thức M(x) = mx2 + 2mx – 3 có một nghiệm x = -1
BÀI 4 : ( 3,5điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A, góc B bằng 600. Tia phân giác của góc
ABC cắt AC tại E. Kẻ EK vuông góc với BC ( KBC ) . Chứng minh
a, ABE = KBE từ đó suy ra AK BE
b, BK = KC
c, Gọi M là giao điểm của BA và KE, chứng minh BE CM
C, HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài 1:
a,
b,
Bài 2:
Bài 3: Tìm được đúng giá trị m
Bài 4:
Hình vẽ 0,5 điểm
- Vẽ hình đúng câu a,b 0,25 điểm
c 0,25 điểm
a, Chứng minh đúng ABE = KBE 1điểm
b, Chứng minh BK = KC
c, Lập luận chứng minh BE CM
PHÒNG GD & ĐT THUẬN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trường THCS Mường Khiêng Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
Ma trận đề
Môn: Toán 7
Vận dụng
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Céng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
PHÒNG GD & ĐT THUẬN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trường THCS Mường Khiêng Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
Kiểm tra học kì II năm học 2012 - 2013
Lớp: 7... Môn: Toán
Họ và tên:..................................... Thời gian: 90 phút (không kể thời gian chép đề)
Câu1: (2 điểm)
Câu 2: (2 điểm)
Câu 3 : (1,5 điểm) Đa thức một biến là gì ? Cách tìm bậc của đa thức một biến? Số a được gọi là
nghiệm của đa thức P(x) khi nào ?
Câu 4: (1 điểm)
Câu 5: (1,5 điểm)
; N( x ) =
6
Câu 6: (0,5 điểm)
Câu 7: (1,5 điểm)
Cho ABC
BC). Chứng minh rằng:
= HBE
PHÒNG GD & ĐT THUẬN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trường THCS Mường Khiêng Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
Đáp án – biểu điểm
Môn : Toán 7
HƯỚNG DẪN CHẤM
CÂU
Câu 1.
BIỂU ĐIỂM
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
a. Định lý: (Sgk – 66)
Câu 2.
Câu 3
Câu 4.
Câu 5.
0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
Câu 6.
Câu 7.
Trường THCS Mỹ Hoà
***
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn : Đại số 7 - Đề số 2
Người ra đề: HUỲNH NAM
Đơn vị : Tổ Toán - Lý
MA TRẬN ĐỀ
TỔNG
Đ
3
2,5
2
5,5
10
TỰ LUẬN ( 10 điểm )
Bài 1: (2.5 điểm )
Thời gian giải 1 bài toán của 40 học sinh được ghi trong bảng sau ( Tính bằng
phút).
Bài 2: ( 2,5điểm)
Bài 3:(1điểm)
Cho đa thức: P(x)=x4+3x2+3
a) Tính P(1), P(-1).
b) Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm.
Bài 4:(4 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB < AC. Trên cạnh BC lấy điểm D sao
cho BD= BA. Kẻ AH vuông góc với BC, kẻ DK vuông góc với AC.
a)Chứng minh
b)Chứng minh AD là phân giác của góc HAC.
c)Chứng minh AK = AH.
d)Chứng minh AB+AC < BC+AH
ĐÁP ÁN
TỰ LUẬN ( 10 điểm )
Bài
Bài 1
a
Điểm
2,5
0,5
Đáp án
Dấu hiệu là thời gian giải 1 bài toán(tính
bằng phút) của 1hs.Số các giá trị bằng 5.
Lập bảng tần số.
Nhận xét đúng.
0,5
0,5
0.5
e
Bài 2
0.5
2,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Bài 3
a
0,25
0,25
1
0,5
0.5
Bài 4
a)
4
0,5
0.25
0.25
b)
c)
0,25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
d)
0.5
0.25
0.5
Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
A. MA TRẬN ĐỀ
Điểm
TỔNG
Số câu Đ
2
2
5
Điểm
Điểm
Điểm
TỔNG
4
4
2
10
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 . MÔN TOÁN 7 ( Thời gian làm bài 90 phút )
Đáp án:
E
A
I
B
C
D
Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
A. MA TRẬN ĐỀ
TỔNG
Số câu Đ
4
Điểm
Điểm
Điểm
Điểm
Điểm
Điểm
Điểm
1,5
3
5,5
10
B. NỘI DUNG ĐỀ
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )
Câu 1 : Cho dấu hiệu X có dãy giá trị là : 25;27;27;29;30;29;27;31
Câu 2 : Đơn thức đồng dạng với đơn thức - 2x2y là
Câu 3 : Số nào sau đây là nghiệm của đa thức A(x )= 2x - 5
Câu 4 : ABC vuông tại B, có AB = 12cm ; AC = 13cm. Độ dài BC =
C. ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1 : ( 4điểm )
Câu
Ph.án đúng
Phần 2 : ( 6 điểm )
Bài/câu Đáp án
Bài 1 :
a
Bài 3 :
a
b
c
Câu 1: (1 điểm)
Câu 2: (2 điểm)
Câu 3: (2 điểm)
a) 1 điểm
b)Tính số trung bình cộng (0.75 điểm)
Tính mốt (0.25 điểm)
Câu 4: (2 điểm)
a) (0.5 điểm)
sắp xếp mỗi đa thức (0.25 điểm)
b) Tính tổng (1 điểm)
c) Tìm nghiệm (0.5 điểm)
Câu 5: (3 điểm)
Vẽ hình (0.5điểm)
a) (1 điểm)
b) (1 điểm)
c) (0.5 điểm)
MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề kiến thức
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN LỚP: 7
Người ra đề: Trần Toại Châu.
HƯỚNG DẪN CHẤM:
Bài 1 a/ Xác định đúng các đơn thức đồng dạng (1đ)
b/ Tính đúng đa thức F. (1đ)
c/ Thay x= -3; y = 2 tính đúng giá trị của đa thức F (1đ)
Bài 2 a/ Thu gọn và sắp xếp đúng cả hai đa thức (1đ)
b/ Tính đúng h(x) = f(x) + g(x) (1đ)
Bài 3 Tính được MP2 = NP2 – MN2 (0,5đ)
MP = 8cm (0,5đ)
Bài 4 Hính vẽ đúng (0,5đ)
a/ Chỉ ra được AEF có AD vừa là đường cao vừa là đường phân giác (0,5đ)
Kết luận AEF cân tại A (0,5đ)
b/ Trong BKC có MB = MC
MF// BK (1đ)
=> KF = FC (0,5đ)
c/ Vẽ BJ//CF chứng minh BE = CF (0,5đ)
Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
A. MA TRẬN ĐỀ
Điểm
Điểm
Điểm
5,5
4,5
10
B. NỘI DUNG ĐỀ
C. ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
A. MA TRẬN ĐỀ
3,0
B. NỘI DUNG ĐỀ
Bài 1 : Điểm kiểm tra toán (Học kìI)của lớp 7A được cho bởi bảng sau:
Bài 2: Cho hai đa thức :
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính : P(x) +Q(x) ; P(x) – Q(x)
c/
Bài 3:
So sánh HA và HC
a) Chứng minh tam giác ABH bằng tam giác EBH
b) Chứng minh BH là trung trực của AE
c)
d) Chứng minh BH vuông góc với IC. Có nhận xét gì về tam giác IBC.
C. HƯỚNG DẪN CHẤM:
Bài1
Nội dung
Tính điểm trung bình
Mốt
Thu gọn mỗi đa thức (0,5)
Sắp xếp mỗi đa thức (0,5)
Tính P(x) + Q(x)
Tính P(x) - Q(x)
Bài 2
Bài 3
Câu
a)
b)
c) M(x) = 171
Vẽ được hình phục vụ cho toàn bài
a) Chứng minh được hai tam giác bằng nhau
b) BH là trung trực của AE
c) AH HC
d) BH IC
Điểm
1,5
1,0
0,5
4,50
1.0
1.0
1,0
1,0
0,5
4,0
0,5
1,0
1,0
0,5
0,5
0,5
Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
TỔNG
3.5
3
3.5
10
Phần II/ NỘI DUNG ĐỀ
Bài 3: (1,5đ) Thu gọn các đa thức sau rồi tìm bậc của chúng:
Bài 4: (2đ) Cho hai đa thức:
Bài5: (3đ ): Cho tam giác MNP có
Phần III/ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. Trắc nghiệm khách quan (2,5 điểm)
II.Tự luận: (7,5 điểm)

