------------------------------------------
T: vt lý –CN Trường THPT Bc Trà My
TRƯỜNG THPTBC TRÀ MY
T : VT LÍ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TP KIM TRA HC K I
MÔN : Vt Lí – k10 ( CB & NC)
NĂM HC 2013-2014
BÀI TP TRC NGHIM
1: Trường hp nào dưới đây có th coi vt là cht đim?
a) Trái đất trong chuyn động t quay quanh mình nó. B.Hai hòn bi lúc va chm vào nhau.
b) Người nhy cu lúc đang rơi xung nước. C. Git nước mưa lúc đang rơi.
2: Trường hp nào sau đây không th coi vt chuyn động như mt cht đim?
A.Viên đạn bay trong không khí loãng.C ái đất quay quanh mt tri.
B.Viên bi ri t tng th năm ca mt tòa nhà xung đất. D. Trái đất quay quanh trc ca nó.
3: chn câu phát biu đúng?Mt h quy chiếu gm:
A. Mt vt làm mc, mt h trc ta độ gn vi vt làm mc đó và mt thước đo.
B. Mt mc thi gian và mt đồng h.. C.Vt làm mc, h ta độ, thước đo và đồng h.
D.Mt vt làm mc, mt h trc ta độ.
4: Chuyn động ca các đim trong vt rn tnh tiến có tính cht như thế nào?
a) Qu đạo và quãng đường đi ca các đim đều ging nhau.
b) Qu đạo và quãng đường đi ca các đim không ging nhau.
c) Qu đạo ca các đim đều ging nhau, nhưng quãng đường đi ca các đim không ging nhau.
d) Quãng đường ca các đim ging nhau, nhưng qu đạo ca chúng khác nhau.
5: Trong trường hp nào dưới đây là chuyn động tnh tiến ca vt rn?
a) Chuyn động ca các ghế ngi trên chiếc đu quay.
b) Chuyn động ca các cánh qut máy.
c) Chuyn động ca mt bánh xe ô tô đang chy trên mt đường.
d) Chuyn động ca chiếc gung nước trên dòng sui.
6:Trong chuyn động nào dưới đây không phi là chuyn động tnh tiến?
a) Chuyn động ca mt ô tô đang chy trên dc cao.
b) Chuyn động ca mt đoàn tàu đang chy trên đường vòng.
c) Chuyn động ca mt máy bay đang nhàu ln trên không trung.
d) Chuyn động ca mt tàu thy đang chy trên dòng sông ln sóng.
7: Trường hp nào dưới đây qu đạo chuyn động ca vt là mt đường thng?
a) Mt vt được ném theo phương ngang.
b) Mt xe ô đang chy trên quc l 1 theo hướng t Hà Ni đến TP HCM.
c) Mt viên bi rơi t do. d/ Mt chiếc diu đang bay trong gió b đứt dây.
8: Trong chuyn động thng đều:
A. Đường đi S t l thun vi vn tc v.B. Ta độ x t l thun vi vn tc v.
C. Ta độ x t l thun vi thi gian chuyn động t.D. Đường đi S t l thun vi thi gian chuyn động t.
9: Chn câu sai?
a) Độ di là mt vector ni v trí đầu và v trí cui ca cht đim chuyn động.
b) Độ di có độ ln bng quãng đừơng đi ca cht đim.
c) Cht đim chuyn động trên mt đường thng ri quay v v trí ban đầu thì có độ di bng không.
d) Độ di có th có giá tr dương hoc âm
10: Chn công thc đúng ca ta độ cht đim chuyn động thng đều?
a) x + x0 = vt b) x = v +x0t c) x – x0 = vt d) x = (x0 + v)t.
11: Đồ th ta độ - thi gian ca mt chiếc xe chuyn động thng có dng như hình v.
Trong nhng khong thi gian nào xe chuyn động thng đều?
a) Ch trong khong thi gian t 0 đến t1.b) Ch trong khong thi gian t t1 đến t2.
c) Ch trong khong thi gian t t2. đến t3 d) Trong hai khong t 0 đến t1 t t2. đếnt3..
12.Mt vt chuyn động thng không đổi chiu. Trên quãng đường AB, vt đi na
x (m)
t
0 t1t2
t3
------------------------------------------
T: vt lý –CN Trường THPT Bc Trà My
quãng đường đầu vi vn tc v1 = 20m/s, na quãng đường sau vt đi vi vn tc v2 = 5m/s. Vn tc trung
bình trên c quãng đường là:
A.12,5m/s B. 8m/s C. 4m/s D. 0,2m/s
13.Mt xe chuyn động thng không đổi chiu; 2 gi đầu xe chy vi vn tc trung bình 60km/h, 3gi sau xe
chy vi vn tc trung bình 40km/h. Vn tc trung bình ca xe trong sut thi gian chy là:
A. 50km/h B. 48km/h C. 44km/h D. 34km/h
14: Trong công thc tính vn tc ca chuyn động thng chm dn đều v = v0 + at thì:
a) v < 0 b) a < 0 c) a.v > 0 d) a.v < 0.
15: Công thc nào dưới đây là công thc nói lên mi quan h gia vn tc, gia tc và quãng đưng đi được ca
vt trong chuyn động thng biến đổi đều.
a) 02vv as−= b)
02vv as+= c)
22
02vv as+= d)
22
02vv as−=
16: Mt vt chuyn động chm dn đều thì gia tc:
A. Luôn luôn có giá tr âm.B. Có chiu ngược vi chiu ca vn tc.
C.Độ dài ca vector gia tc luôn nh hơn độ dài ca vector vn tc.
D. Độ ln ca gia tc càng lúc càng gim.
17: Chn câu sai:
Trong chuyn động thng biến đổi đều:
a) Đồ th vn tc trong trường hp tng quát là đường thng không qua gc ta độ.
b) Đồ th vn tc là mt nhánh parabol.Đồ th là mt hàm bc hai ca thi gian.
c) Gia tc là mt hng s.
18: Điu nào sau đây là phù hp vi đặt đim ca vt chuyn động thng biến đổi đều?
a) Vn tc biến thiên theo thi gian theo qui lut hàm s bc hai.
b) Gia tc thay đổi theo thi gian.
c) Vn tc biến thiên nhng lượng bng nhau trong nhng khong thi gian bng nhau bt kì.
d) Gia tc là hàm s bc nht theo thi gian.
19: Điu nào sau đây là đúng khi nói v vn tc trung bình?
a) Vn tc trung bình là trung bình ca các vn tc.
b) Trong khong thi gian t vt đi được quãng đường s. Vn tc trung bình trên quãng đường s là: tb
S
vt
=
.
c) Trong chuyn động biến đổi, vn tc trung bình trên các quãng đường là như nhau.
d) Vn tc trung bình cho biết tc độ ca vt ti mi thi đim nht định.
20: Trong chuyn động biến đổi ca mt cht đim, giá tr vn tc ln nht là vmax , nh nht là vmin và giá tr
trung bình là vtb. Điu khng định nào sau đây là đúng?
a) mintb
vv> b) mintb
vv< c)
max mintb
vvv>> d)
max mintb
vvv≥≥
21: Phương trình ca mt vt chuyn động thng có dng: x = 80t2 + 50t + 10 (cm,s)
a) xác định gia tc, vn tc thi đim ban đầu ca cht đim?
b)Tính vn tc lúc t = 1s. c) Định v trí ca vt lúc vn tc là 130m/s.
22: a) Gii li bài trên vi x = 4t2 + 20t (cm,s) b) Cho v = (15 – 8t) m/s . Hãy xác định gia tc, vn tc
thi đim t = 2s, vn tc trung bình trong khong thi gian t: t = 0s đến t = 2s.
23: Chn câu sai:
Cht đim s chuyn động thng nhanh dn đều nếu:
a) a > 0 và v0 > 0. b) a > 0 và v0 = 0 c) a < 0 và v0 > 0 d) a < 0 và v0 = 0.
24 Mt ôtô đang chuyn động vi vn tc 10 m/s2 thì bt đầu chuyn động nhanh dn đều. Sau 20s ôtô đạt vn
tc 14m/s. Sau 40s k t lúc tăng tc, gia tc và vn tc ca ôtô ln lượt là:
A. 0,7 m/s2; 38m/s. B. 0,2 m/s2; 8m/s. C. 1,4 m/s2; 66m/s. D 0,2m/s2; 18m/s.
25. Vt chuyn động nhanh dn đều theo chiu dương vi vn tc đầu 2m/s, gia tc 4m/s2:
a. Vn tc ca vt sau 2s là 8m/s b. Đường đi sau 5s là 60 m
c. Vt đạt vn tc 20m/s sau 4 s d. Sau khi đi được 10 m,vn tc ca vt là 64m/s
26. Mt cht đim chuyn động thng biến đổi đều,khi t = 4s thì x = 3m;Khi t = 5s thì x = 8m và v = 6m/s. Gia
tc ca cht đim là :
A. 1 m/s2 B. 3m/s2 C. 2m/s2 D. 4m/s2
27: Mt vt chuyn động trên trc to độ Ox có phương trình: x = -4t2 + 10t-6. (m,s),( t0=0).kết lun nào sau
đây là đúng:
A. Vt có gia tc -4m/s2 và vn tc đầu 10m/s B.Vt có gia tc -2m/s và vn tc đầu 10 m/s.
------------------------------------------
T: vt lý –CN Trường THPT Bc Trà My
C.Vt đi qua gc to độ ti thi đim t=2s
D. Phương trình vn tc ca vt : v = -8t + 10 (m/s).
28: Mt ô tô đang chuyn động vi vn tc 8m/s thì tăng tc và chuyn động nhanh dn đều, sau 16s vn tc
ca nó đạt được là 12m/s. Qung đường mà ô tô đi được t lúc tăng tc đến khi vn tc ca nó đạt 16m/s là bao
nhiêu?
A. s = 256m B. s = 64m C. s = 384m D. s = 192m
29: Mt vt chuyn động nhanh dn đều vi vn tc ban đầu là 18km/h, trong giây th 5 vt đi được 5,9m. Gia
tc ca vt là bao nhiêu?
A. a = 0,4m/s2 B. a = 0,2m/s2 C. a = 0,1m/s2 D. a = 0,5m/s2
30 Mt ô tô chuyn động thng nhanh dn đều vi vn tc ban đầu 18km/h. Trong giây th 4 k t lúc xét
chuyn động vt đi được 12m. Qung đường vt đi được sau 10s là bao nhiêu?
A. 250m B. 100m C. 150m D. 200m
31:Mt vt chuyn động nhanh dn đều, trong giây th 4 vt đi ddược 5,5m, trong giây th 5 vt đi được 6,5m.
Vn tc ban đầu cu vt là bao nhiêu?
A. 0,5m/s B. 2m/s C. 1m/s D. 4m/s
32:Mt vt nng rơi t độ cao 80m xung đất. B qua sc cn không khí và ly 2
10 /
g
ms=.
1. Thi giam rơi ca vt là:
a) 8s b) 16s c) 4s d)2s
2. vn tc ca vt khi chm đất là:
a) 40m/s b) 160m/s c)80m/s d)20m/s.
33: Mt hòn đá rơi t ming đến đáy ca mt cái giếng cn, thi gian rơi là 3s. Nếu ly g = 9,8m/s2 thì độ sâu
ca giếng là:
a) 29,4m b) 88,2m c) 44,1m d)Mt giá tr khác.
34: Mt vt rơi t độ cao 45m.ly 2
10 /
g
ms=.
1. thi gian rơi và vn tc ca vt khi chm đất là:
a) t=3s, v=30m/s b) t= 3s, v=10 3m/s c) t=4,5s, v=45m/s d) t=450s, v=45m/s
2.Quãng đường vt rơi được trong giây cui là:
a) 20m b) 25m c) 10m d) 5m
35: biu thc nào sau đây là biu thc ca gia tc hướng tâm?
a)
22
.
ht
aRv
R
ω
== b)
22
.
ht
v
aR
R
ω
== c)
22.
ht
v
aR
R
ω
== d)
2
.
ht
v
aR
R
ω
==
36: Biu thc nào sau đây nói lên mi liên h gia tc độ góc
ω
, tc độ dài v và chu kì quay T?
a) 2
R
v
R
T
π
== b) 2
R
vRT
π
ω
== c) 22
R
vR
T
π
ω
== d) 2vR RT
ω
π
==
37:Mt đĩa tròn có bán kính 36cm, quay đều mi vòng trong 0,6s. Xét mt đim A nm trên vành đĩa.
1) Tc độ dài và tc độ góc ca đim A là:
a) 0,377 / ; 1,05 /vms rads
ω
==
b)
37,7 / ; 105 /vms rads
ω
=
=
c) 3,77 / ; 10,5 /vms rads
ω
== d) 377 / ; 1050 /vms rads
ω
=
=
2) Gia tc hướng tâm ca A là:
a) 2
1047,2 /ams= b) 2
394800 /ams= c) 2
39480 /ams= d) 2
3948 /ams=
38: mt v tinh nhân to chuyn động tròn đều quanh trái đất mi vòng hết 90 phút. V tinh bay cách mt đất
300km. Biết bán kính trái đất là: 6400km.
1) Tc độ góc ca v tinh là:
a) 4,19 /rad s
ω
= b) 4,19 /rad h
ω
= c) 41,9 /rad s
ω
=
d) 41,9 /rad h
ω
=
2) Tc độ dài ca v tinh là:
a) 28073 /vkmh= b) 28073 /vms= c) 280730 /vkmh
=
d) 280730 /vms=
3) Gia tc hướng tâm ca v tinh là:
a) 2
1176259 /km h b) 2
1176259 /ms c) 2
117625,9 /km h d) 2
117625,9 /ms
39: Mt người đi xe máy chy vi vn tc 60km/h đui theo mt đoàn tàu đang chy song song vi đường
cái. Đoàn tàu dài 200m. Thi gian t lúc người đó gp đoàn tàu đến lúc vượt qua đoàn tàu là 25s. Vn tc ca
------------------------------------------
T: vt lý –CN Trường THPT Bc Trà My
đoàn tàu là bao nhiêu?
A. 34,4km/h B. 25,6km/h C. 28,8km/h: D. 31,2km/h
40: Mt con thuyn đi t A đến B ri đi t B v A mt thi gian tng cng là 1h. Bến sông A và bến sông B
cách nhau 4km, vn tc ca dòng nước chy t A đến B là 3km/h. Vn tc ca thuyn so vi mt nước là bao
nhiêu?
A. 5km/h B. 7km/h C. 10km/h D. 9km/h
41: Mt hành khách ngi trong mt đoàn tàu đang chy vi vn tc 36km/h nhìn qua ca s thy đoàn tàu th
hai dài 150m đang chy song song ngược chiu và đi qua mt mình trong thi gian 10s. Hi vn tc ca đoàn
tàu th hai là bao nhiêu?
A. 5m/s B. 15m/s C. 20m/s D. 10m/s
42: Hai bến sông A và B cách nhau 24km, dòng nước chy t A đến B vi vn tc 6km/h. Mt ca nô chuyn
động đều t A v B hết 1h. Nếu ca nô đi ngược t B đến A hết my gi?
A. 2,5h B. 3h C. 1,5h D. 2h
43/ Chiếc đèn đin được treo trên trn nhà bi hai si dây như hình v.
Đèn chu tác dng ca
A.1 lc. B.2 lc. C.3 lc. D.4 lc.
44/ Chn câu đúng.Gi F1, F2độ ln ca hai lc thành phn,
F là độ ln hp lc ca chúng. Trong mi trường hp
A,F luôn luôn ln hơn c F1 và F2. B.F luôn luôn nh hơn c F1 và F2.
C.F tho mãn: 2121 FFFFF + D.F không bao gi bng F1 hoc F2
45/ Cho hai lc đồng quy có độ ln F1 = F2 = 20N. Độ ln ca hp lc là F = 34,6N khi hai lc thành phn hp
vi nhau mt góc là
A.300 B.600 C.900 D.1200
46/Cho hai lc đồng quyđộ ln F1 = 16N, F2 = 12N. Độ ln ca hp lc ca chúng có th
A.F = 20N B.F = 30N C.F = 3,5N `D.F = 2,5N
47/ Cho hai lc đồng quy độ ln F1 = 8N, F2 = 6N. Độ ln ca hp lc là F = 10N. Góc gia hai lc thành
phn là
A.300 B.450 C.600 D.900
48/Cho 3 đồng quy cùng nm trong mt mt phng, có độ ln F1 = F2 = F3 = 20N và tng đôi mt làm thành
góc 1200. Hp lc ca chúng là
a. F = 0N B.F = 20N\ C.F = 40N D.F = 60N
49/ Xe ôtô r qut sang phi, người ngi trong xe b xô v phía
a. Trước. B.Sau. C.Trái. D.Phi.
50/ Nếu mt vt đang chuyn động mà tt c các lc tác dng vào nó bng nhiên ngng tác dng thì
a. Vt lp tc dng li B.Vt chuyn động chm dn ri dng li
C.Vt chuyn động chm dn trong mt khong thi gian, sau đó s chuyn động thng đều
D.Vt chuyn ngay sang trng thái chuyn động thng đều
51/Hãy chn cách phát biu đúng v định lut 2 Niu Tơn
a. Gia tc ca mt vt luôn ngược hướng vi lc tác dng lên vt. Độ ln ca gia tc t l thun vi độ ln
ca lc tác dng lên vt và t l nghch vi khi lượng ca vt.
b. Gia tc ca mt vt luôn cùng hướng vi lc tác dng lên vt. Độ ln ca gia tc t l thun vi độ ln
ca lc tác dng lên vt và t l nghch vi khi lượng ca vt.
c. Gia tc ca mt vt luôn ngược hướng vi lc tác dng lên vt. Độ ln ca lc tác dng lên vt t l
thun vi độ ln gia tc ca vt và t l thun vi khi lượng ca vt.
d. Gia tc ca mt vt luôn cùng hướng vi lc tác dng lên vt. Khi lượng ca vt t l thun vi độ ln
ca lc tác dng lên vt và t l nghch vi gia tc ca vt.
52/ Chn câu sai
a. H lc cân bng là h lc có hp lc ca tt c các lc tác dng lên vt bng 0.
b. Hai lc cân bng là hai lc có cùng giá, cùng độ ln, ngược chiu.
c. Trong trường hp ba lc cân bng nhau thì giá ca chúng phi đồng quy và đồng phng.
d. Trong trường hp bn lc cân bng thì nht thiết các lc phi cân bng nhau tng đôi mt
53/ Chn câu đúng
a. Không có lc tác dng thì các vt không th chuyn động được.
b. Mt vt bt k chu tác dng ca mt lc có độ ln tăng dn thì chuyn động nhanh dn.
------------------------------------------
T: vt lý –CN Trường THPT Bc Trà My
c. Mt vt có th chu tác dng đồng thi ca nhiu lc mà vn chuyn động thng đều.
d. Không vt nào có th chuyn động ngược chiu vi lc tác dng lên nó.
54/Mt vt có khi lượng m = 2,5kg, chuyn động vi gia tc a = 0,05m/s2. Lc tác dng vào vt là
a. F = 0,125N B.F = 0,125kg C.F = 50N D.F = 50kg
55/Mt vt có khi lượng m = 50kg, bt đầu chuyn động nhanh dn đều và sau khi đi được 50cm thì có vn
tc 0,7m/s. Lc tác dng vào vt là
a. F = 0,245N. B.F = 24,5N. C.F = 2450N. D.F = 2,45N.
56/Mt máy bay phn lc có khi lượng 50tn, khi h cánh chuyn động chm dn đều vi gia tc 0,5m/s2. Lc
hãm tác dng lên máy bay là
a. F = 25,000N B.F = 250,00N C.F = 2500,0N D.F = 25000N
57/ Chn câu sai :Có hai vt, mi vt bt đầu chuyn động dưới tác dng ca mt lc. Quãng đường mà hai vt
đi được trong cùng mt khong thi gian
a. T l thun vi các lc tác dng nếu khi lượng ca hai vt bng nhau.
b. T l nghch vi các khi lượng nếu hai lc có độ ln bng nhau.
c. T l nghch vi các lc tác dng nếu khi lượng ca hai vt bng nhau.
d. Bng nhau nếu khi lượng và các lc tác dng vào hai vt bng nhau.
58/ Mt ôtô không ch hàng có khi lượng 2tn, khi hành vi gia tc 0,3m/s2. Ôtô đó khi ch hàng khi hành
vi gia tc 0,2m/s2. Biết rng hp lc tác dng vào ôtô trong hai trường hp đều bng nhau. Khi lượng ca
hàng trên xe là
a. m = 1tn B.m = 2tn C,m = 3tn D.m = 4tn
59/ Khi chèo thuyn trên mt h, mun thuyn tiến v phía trước thì ta phi dùng mái chèo gt nước
a. V phía trước B.V phía sau C,Sang bên phI D.Sang bên trái
60/Hai lp A1 và A2 tham gia trò chơi kéo co, lp A1 đã thng lp A2, lp A1 tác dng vào lp A2 mt lc
F12, lp A2 tác dng vào lp A1 mt lc F21. Quan h gia hai lc đó là
A. F12 > F21. B.F12 < F21. C.F12 = F21. D.Không th so sánh được.
61/ Lc và phn lc có đặc đim
A. Cùng loi. B.Tác dng vào hai vt.
C.Cùng phương, ngược chiu, cùng độ ln. D.C A, B, C.
62/ An và Bình đi giày patanh, mi người cm mt đầu si dây, An gia nguyên mt đầu dây, Bình kéo đầu
dây còn li. Hin tượng sy ra như sau:
A. An đứng yên, Bình chuyn động v phía An. B.Bình đứng yên, An chuyn động v phía Bình.
C.An và Bình cùng chuyn động. D.An và Bình vn đứng yên.
63/ Hàng ngày ta không cm nhn đượclc hpdn gia ta vi các vt xung quanh như bàn, ghế, t... vì
a. Không có lc hp dn ca các vt xung quanh tác dng lên chúng ta.
b. Các lc hp dn do các vt xung quanh tác dng lên chúng ta t cân bng ln nhau.
c. Lc hp dn gia ta vi các vt xung quanh quá nh.
d. Chúng ta không tác dng lên các vt xung quanh lc hp dn.
64/S ph thuc ca lc hp dn gia các vt vào bn cht ca môi trường xung quanh là
a. Ph thuc nhiu B.Ph thuc ít C.Không ph thuc D.Tu theo tng môi trường
65/Trng lc tác dng lên mt vt có
a. Phương thng đứng. B.Chiu hướng vào tâm Trái Đất
C.Độ ln ph thuc vào độ cao và khi lượng ca vt. D.C ba đáp án trên.
66/Chn câu sai
a. Trường hp dn do Trái Đất gây ra xung quanh nó gi là trường trng lc(trng trường).
b. Nếu nhiu vt khác nhau ln lượt đặt ti cùng mt đim thì trng trường gây cho chúng cùng mt gia
tc g như nhau.
c. Mi vt luôn tác dng lc hp dn lên các vt xung quanh nên xung quanh mi vt đều có mt trường
hp dn.
d. Trường trng lc là mt trường hp riêng ca trường hp dn.
67/ Khi khi lượng ca hai vt và khong cách gia chúng đều tăng lên gp đôi thì lc hp dn gia chúng
độ ln
a. Tăng gp đôI B.Gim đi mt na C.Tăng gp bn D.Không thay đổi
68/Lc hp dn do mt hòn đá trên mt đất tác dng vào Trái Đất thì có độ ln
a. Ln hơn trng lượng ca hòn đá B.Nh hơn trng lượng ca hòn đá
C.Bng trng lượng ca hòn đá D.Bng không