SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
3
ĐỀ KTCL ÔN THI ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC 20132014 Môn: TOÁN; Khối D Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
( ) 2 1
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) 2 Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số + - = - 3 y x - m 3 + , trong đó m là tham số.
( 2 m m
) + x m
m =
. 2 tại ba điểm phân biệt có
+
+
,
x
,
x x x và đồng thời thỏa mãn đẳng thức 1
3
2
2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) với b) Tìm tất cả các giá trị của m sao cho đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng hoành độ lần lượt là
2 cos
2 2 + 4 sin 2
2 x 1 (cid:246) x (cid:247) ł
x
+ + 2
y
- = 2
4
2 y = 2 . 3 18 = x x . = Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình: cos + x + - p 3 p 3 (cid:230) (cid:231) Ł (cid:246) (cid:247) ł (cid:230) (cid:231) Ł
˛
( x y ,
) ¡
x
+ + 7
y
+ = 3
6
(cid:236) (cid:239) (cid:237) (cid:239) (cid:238)
1
Câu 3 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình:
) 2 x . e dx 2014
( (cid:242) x
Câu 4 (1,0 điểm). Tính tích phân: I = -
0 60 . Tính theo a thể tích khối chóp
. S ABCD có đáy ABCD , = = Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng ( )
là hình thang vuông tại A và B, ABCD , góc giữa mặt phẳng . S ABCD và khoảng cách từ đỉnh , )
0 Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình chóp AB a BC a AD = a 2 . ( SCD với mặt phẳng ( ABCD bằng ) B đến mặt phẳng ( ) SCD . Câu 6 (1,0 điểm ). Tìm các số thực dương
2 x 2 (4
, x y thỏa mãn hệ phương trình sau:
2 (2
2
2
x + + 1) 2 y y + = + 1) y 32
x + y - + = y x (cid:236) (cid:239) (cid:237) (cid:239) (cid:238) 1 2
A
(4;6),
B -
(0; 4)
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B) A. Theo chương trình Chuẩn Câu 7.a (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng ( ) : 2 2 0 x y - + = và hai điểm uuuur có độ dài nhỏ nhất. + . Tìm trên đường thẳng ( d uuuur ) d điểm M sao cho véc tơ AM BM
A
B
-
( ) - 1;0; 1 ,
( ) 1; 2;3 ,
( ) C 0;1; 2
Câu 8.a (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 4 điểm và
-
m
+ ; 1 6
( 1; 1
) . Tìm m để bốn điểm m
A B C D cùng thuộc một mặt phẳng. , , ,
D Câu 9.a (1,0 điểm). Lấy ngẫu nhiên lần lượt 3 chữ số khác nhau từ 5 chữ số {0;1; 2;3; 4} và xếp thành hàng ngang từ trái sang phải . Tính xác suất để nhận được một số tự nhiên có 3 chữ số. B. Theo chương trình Nâng cao Câu 7.b (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại đỉnh A, biết
) ( , hai A - 3; 3
( ) E 3; 0
đỉnh B, C thuộc đường thẳng x - 2 y + = 1 0 , điểm nằm trên đường cao kẻ từ đỉnh C. Tìm tọa độ hai
2
2
đỉnh B và C. Câu 8.b (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A - - (0; 1; 3), B (3; 0; 3) - và mặt cầu
2 2 +
(S) có phương trình : x + y + z x + 2 y + 2 z - = 6 0 . Viết phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua hai điểm
2
2
2
, A B và mặt phẳng ( ) P cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có bán kính là 5
( x
)
( - x
)
3
3
3
( x
Câu 9.b (1,0 điểm). Giải phương trình: 2 log 4 - 3 log + 2 - log 2 = . 4
) + Hết
Cảm ơn thầy Nguyễn Duy Liên (lientoancvp@vinhphuc.edu.vn) đã gửi tới www.laisac.page.tl
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
(Đáp án có 06 trang) KTCL ÔN THI ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC 20132014 Môn: TOÁN; Khối D HƯỚNG DẪN CHẤM
I. LƯU Ý CHUNG: Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có. Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa. Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn. Với Câu 5 nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó. II. ĐÁP ÁN: Câu Ý
y
=
x
3 3 - x
m = . 2 Nội dung trình bày a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi Điểm 1,0 1
m = hàm số (1) có dạng 2
2 x
-¥ -
) 1; + ¥ .
0.25 Khi a) Tập xác định D = ¡ . b) Sự biến thiên +) Chiều biến thiên: - , 3 y
) . 1;1
1 = (cid:219) = – . ' 0 x y = ' 3 và ( Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ) ; 1 Hàm số nghịch biến trên khoảng ( -
= - x 1, = x Hàm số đạt cực tiểu tại 1,
+) Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại
y CD y CT
3
y
=
x
1
-
= -¥
y
=
3 x
- 1
. 2 = = - . 2 0.25
lim fi-¥ x
lim fi-¥ x
; lim fi+¥ x
lim fi+¥ x
3 2 x
3 2 x
(cid:230) (cid:231) Ł
(cid:246) (cid:247) ł
(cid:230) (cid:231) Ł
(cid:246) (cid:247) ł
+) Giới hạn: . = +¥
+¥
-
x / y
+) Bảng biến thiên: -¥ 1 - + 0 1 0 +
+¥
y
3
-¥ c) Đồ thị: y
2 0.25
0
x
x
0
= (cid:219) -
= –
0,
x
3 Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại các điểm (
2 - = (cid:219) = x
. 3 ) ( - 0; 0 ,
) . 3; 0 làm điểm uốn.
0 x 6 0 y x
) ( 3; 0 , ) = (cid:219) = (cid:219) = (cid:222) đồ thị hàm số nhận điểm ( '' 0 0;0
4
2 2
0.25
1
1
1
0
5
10
10
5
1
2 2
4
y = 2 tại b Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng 1.0
3
2
+
+
2 x 2
2 . 3 18 = x
2 x 1 Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số (1) và đường thẳng
ba điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là , , x x x và đồng thời thỏa mãn đẳng thức 1
3
2
3
2
x
-
-
3
-
m 3
+ = (cid:219) - 2
2
x
-
3
-
3
m
=
0
( 2 + m m
) + x m
( 2 + m m
) + x m
y = : 2 0.25
( 2 - + x m x mx m + (cid:219) -
)(
2
( ) 3 0 2
3 + - + =
2
Đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi (2) có hai x m = Ø ) = (cid:219) Œ 0 x mx m º y = 2 0.25
2
2 (cid:236) + (cid:239) (cid:237) D = (cid:239) (cid:238)
- + „ (cid:219) (cid:219) nghiệm phân biệt khác m 0 m - 4 3 3 0 ) > m > 2 Ø Œ < - m 6 º
2 m
= -
theo định lí Viet ta m m m ( - + m là 2 nghiệm của (2). Khi đó Giả sử , =
3
x (cid:236) 2 (cid:237) x x . (cid:238) 2 3
2
được: 0.25 x m x x ; 1 3 + x 3 = - + m
( x
) 2
2 x 1
2 2
2 x 3
2
2
2
Do đó + x + = (cid:219) + 18 m + - 2 = 18 x 3 x x 2 3
2 m m
( - + m
) = (cid:219) + - m m
(cid:219) + - 2 3 18 12 0 0.25
2
2 cos
m = 3 p (cid:230) (cid:231) 3 Ł
x
2
cos
+
x
+
2 cos
-
=
So sánh với điều kiện của m ta được 2 x = - Giải phương trình: cos + x + 1.0 m 3 = Ø . = (cid:219) Œ = - 4 m º thỏa mãn. + 4 sin 2 p 3 (cid:246) x (cid:247) ł (cid:230) (cid:231) Ł (cid:246) (cid:247) ł
p 3
p 3
+ 4 sin 2
(cid:230) (cid:231) Ł
(cid:246) x (cid:247) ł
Ta có:
(cid:230) (cid:231) Ł (cid:246) (cid:247) ł
0.25 + 1 cos + 2 x + 1 cos - 2 x x (cid:230) (cid:231) Ł (cid:246) (cid:247) ł (cid:230) (cid:231) Ł = + (cid:219) p 2 3 2 + 4 sin 2
(cid:246) (cid:247) ł p 2 3 2 p 2 3
2
0.25 (cid:219) - sin x - + 2 cos + 2 x - 2 = (cid:219) - sin x - + 2 2 cos cos 2 x = 0 cos + x 0 p 2 3 p 2 3 0.25 (cid:246) (cid:247) ł 2sin (cid:230) (cid:231) Ł x - sin x (cid:246) (cid:247) ł - = 3 0 x = (cid:219) 0
(cid:219) = - x
+
p 2 k
p 2
x
+ + 2
y
- = 2
4
x
+ + 7
y
+ = 3
6
(cid:236) (cid:239) (cid:237) (cid:239) (cid:238)
x
‡ - 2
x x 0.25 (k ˛ Z) x = (cid:219) - sin sin Ø Œ (cid:219) Œ sin º (cid:230) (cid:231) Ł 2 cos 2 - - = - 1 3 VN ( ) 2 3 Giải hệ phương trình: 1,0
y
‡
2
(cid:236) (cid:237) (cid:238)
Điều kiện: . Ta có:
u
=
x
+ + 7
x
0.25 x + + 2 y - = 2 4 x + + 7 x + + 2 y + + 3 y - = 2 10 (cid:219) x + + 7 y + = 3 6 x + - 7 x + + 2 y + - 3 y - = 2 2 (cid:236) (cid:239) (cid:237) (cid:239) (cid:238) (cid:236) (cid:239) (cid:237) (cid:239) (cid:238)
+ và 2
( u v ;
) , ta được hệ 0
Đặt v = y + + 3 y - 2 >
x
+ + 7
x
+ = 2
10 + = 0.25 10 (cid:219) (cid:219) = = 5 5 2 u v + = (cid:236) (cid:237) uv = 25 (cid:238) u (cid:236) (cid:237) v (cid:238) 5 + = v u v (cid:236) (cid:239) 5 (cid:237) (cid:239) (cid:238) u
y
+ + 3
y
- = 2
( ) 5 1 ( ) 5 2
(cid:236) (cid:239) (cid:237) (cid:239) (cid:238)
Khi đó ta có hệ 0.25
x
+ + 7
x
+ = 2
5
x
=
2
Giải pt (1) ta được: x = 2
(cid:219)
y
=
6
+ + 3
y
y
5
(cid:236) (cid:237) (cid:238)
(cid:236) (cid:239) (cid:237) (cid:239) (cid:238)
- = 2 Vậy nghiệm của hệ phương trình là: (x; y) = (2; 6)
1
Giải pt(2) ta được: y = 6. Khi đó 0.25
I
=
-
) 2 x e dx 2014
( (cid:242) x
4 Tính tích phân: 1,0
x
2 e
2 x e dx
1
0 (cid:236) (cid:239) (cid:222) (cid:237) v (cid:239) (cid:238) 1
2
x
(cid:222) = I
-
2 x e dx
du dx = - x 2014 0.25 Đặt = dv = u (cid:236) (cid:237) (cid:238)
( x
) e 2014
1 2
0
2 e
x
0.25 = 1 2 1 - (cid:242) 0 2
2 1 e 0
0.25 = - + 1007 - 2013 2 1 4
0.25 =
2 - 4029 4027 e 4 Cho hình chóp AB a BC a AD ,
=
,
a SA
=
=
5
)
. S ABCD có đáy ABCD , góc giữa mặt phẳng ( ) ( ^ ABCD 2 , 0 60 . Tính theo a thể tích khối chóp . S ABCD và khoảng cách từ đỉnh B đến mặt
là hình thang vuông ở A và B, SCD với mặt đáy 1,0
) SCD .
bằng phẳng (
S
0.25 H O D A
CO
=
(cid:222)
• ACD
=
0 90
B C
AD 2
CD
^
CD SC
Gọi O là trung điểm AD ta có ABCO là hình vuông nên
( SAC
) (cid:222) ^
3 a
0
• SCA
S ABCD
.
Dễ thấy: , do đó góc giữa (SCD) và mặt đáy là góc • SCA 0.25 6 (cid:222) = (cid:222) = SA a 60 6 (cid:222) V . AB SA . = =
=
AH SC
mp SAC kẻ
AH
(
) ( ) . AH d A SCD
Trong 1 + AD BC 3 2 ( ) (cid:222) ^ SCD 2 ( ,
2
2
2
) ^ (cid:222) Trong tam giác vuông SAC ta có: 1 2 AC
0.25 1 1 = + = + (cid:222) = AH a 1 2 AS 1 AH 3 2
( a 6
)
( a
) 2
) (cid:222)
( SCD
( ( d O SCD ,
( ( d B SCD ,
) ) =
) ) =
) ( ( ) = d A SCD ,
Tìm
2 x 2 (4
a 6 0.25 Vì BO / / = 4 a 3 2 2 6 1 2 , x y dương thỏa mãn hệ phương trình sau:
2 (2
2
2
x + + 1) 2 y y + = + 1) y 32 1,0
x + y - + = y x (cid:236) (cid:239) (cid:237) (cid:239) (cid:238) 1 2
2
2 x 2 (4
2
2
x + + 1) 2 y (2 y + = + 1) y 32(1)
x + y - + = y x (2) (cid:236) (cid:239) (cid:237) (cid:239) (cid:238) 1 2 0.25
2
2
2
(2)
. Đặt
2 b
3
2
3
1 (cid:219) - x ( ) + ( + y = 1 x a y , + = (cid:222) + b a = 1 £ b 1 1 ) 2 1 - = 2 1 2 1 2 (cid:236) £ a (cid:239) (cid:222) (cid:237) (cid:239) (cid:238)
2 b 4
(1)
2
(cid:219) + a 8 14 a + 8 a + b 4 - = 30
2 b b 1) 2 (
(3)
(cid:219) (4 a + a 11 + 15)( a - + - = 1) 0
2
(do
)
Vì:
(cid:222)
(4 a
+
a 11
+
15)(
a
- £ 1)
0
2 4 (cid:236) a (cid:237) (cid:238)
và:
( do
)
2 2 ( b b - £
1)
0
0.25 > 15 0 a £ 1 + + a 11 - £ 1 0 a
0
=
a
=
1
2
(cid:219)
(vì
)
1
b £ 1
2 1 =
b
=
0
(cid:236) (cid:237) (cid:238)
b (cid:236) Ø (cid:239)Œ (cid:219) b = (cid:237) º (cid:239) = 1 a (cid:238)
1
x
=
a
=
1
(cid:219)
(cid:219)
+ Với
( thỏa mãn)
b
= 0
=
+
0
y
= -
(cid:222) (3) a b + 0.25
1 - = 2 1 2
(cid:236) (cid:239) (cid:239) (cid:237) (cid:239) (cid:239) (cid:238)
3 2 1 2
(cid:236) x (cid:239) (cid:239) (cid:237) (cid:239) y (cid:239) (cid:238)
(cid:236) (cid:239) (cid:239) (cid:237) (cid:239) (cid:239) (cid:238)
Kết luận : Hệ phương trình có nghiệm
0.25
x y = ( ; ( ) 3 1 ) ; 2 2
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng ( ) : 2
7.a d x y - + = và hai 2 0
(4;6), B(0; 4) -
. Tìm trên đường thẳng ( ) d điểm M sao cho véc tơ
điểm A uuuur uuuur AM BM +
có độ dài nhỏ nhất.
1,0
,
d )
(cid:222)
uuuur ( AM x
-
4; 2
-
4)
. 6)
uuuur BM
x 0
0
(x ; 2 0
x + 0
0.25
=
(2
-
4; 4
+
. 2)
x 0
x 0
0.25
2 x 0
0.25 = 20 + 20 ‡ 2 5
nhỏ nhất
x (cid:219) =
x 2) M x ( ; 2 + ˛ ( 0 0 uuuur uuuur AM BM (cid:222) + uuuur uuuur + AM BM uuuur uuuur AM BM +
0 0
0.25 M (cid:219) (0; 2)
A
-
B
( ) 1; 2;3 ,
( ) C 0;1; 2
-
D
( ) - 1;0; 1 , A B C D cùng thuộc một mặt phẳng.
8.a Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 4 điểm 1.0 , , , và
( = -
0.25 Ta có =
) 1;1;3 ) . - - 10; 4; 2
( = -
+ - =
0
z
+
2
4
y
x
(cid:222)
D
Suy ra = 0.25 Chọn làm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)
( ) ˛ ABC
) ( . Tìm m để bốn điểm m ; 1 6 + m 1; 1 uuur uuur ( ) - AC 0; 2; 4 , AB uuur uuur r ø Ø AB AC , n º ß ur ) ( n 1 5; 2;1 ( ) :5 mp ABC
. Để A, B, C, D đồng phẳng thì 0.25
(cid:219) +
-
m
1 6
m
m
m
4
0
0
4
1
( 5.1 2. 1
) ( + +
) - = (cid:219) + = (cid:219) = - 4
0.25
}
{0;1; 2;3; 4
9.a
xếp thành Lấy ngẫu nhiên lần lượt 3 chữ số khác nhau từ 5 chữ số hàng ngang từ trái sang phải . Tính xác suất để nhận được một số tự nhiên có 3 chữ số.
1,0
{ } X = 0;1; 2;3; 4
0.25
+ Số cách lấy 3 chữ số khác nhau bất kỳ từ X và xếp chúng thành hàng ngang từ trái sang phải :
( cách). Không gian mẫu :
3 A = 5
W = 60 60
. 0)
0
a „ 0.25
3.4.4
=
+ Gọi A là biến cố: “ Nhận được 1 số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau” Giả sử số có 3 chữ số khác nhau được tạo thành là: abc ( a „ nên a có 4 cách chọn b có 4 cách chọn c có 3 cách chọn A (cid:222) W = 48
0.25
Vậy xác suất cần tính là:
P A ) ( = = = 0.25 W A W 48 60 4 5
7.b Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại đỉnh A, biết
) ( , A - 3; 3 nằm trên đường cao kẻ
( ) E 3;0
1,0 hai đỉnh B, C thuộc đường thẳng x - 2 y + = 1 0 , điểm
1;
-
) 3
uur AI
(cid:222)
m
+
-
0
4
3
1
) , mà A(3;3) m ) = (cid:219) = (cid:222) m
( I m 2 ) ( + m
r u ^ BC
.
m - 4; m + 0.25 Do r BC u uur ( 2 AI (cid:222) = ( ) I 1;1
1; - uuur AB
uuur CE
b b
-
4;
C
+
=
-
b
b
) . 2
) 3 ,
B BC ˛ (cid:222) ( - b 3 2 ; 2 uuur
0.25 từ đỉnh C. Tìm tọa độ hai đỉnh B và C. Gọi I là trung điểm BC, do I BC ˛ (cid:222) ( ) ( 2;1 2 2 ) ˛ ¡ . Do C đối xứng với B qua I, suy ra b b , ( ( = 2 ; 2
( b 2
) ( + b
)( b
) = (cid:219) =
b
= (cid:222) 2
B
) . 1; 0
0.25 nên ta được: , mà ( 2 B b ) , - b uuur Do AB CE ^ b 2 - 4 - 2 + 3 0 b 2; b = - 3 5 Với
( ) 3; 2 , 11 5
( - C 3 - 5
A
- - (0; 1; 3),
B
(3; 0; 3)
- và mặt
2
2
cầu (S) có phương trình :
. Viết phương trình
x
+
y
+
z
2 2 +
x
+
2
y
+
2
z
- = 6
0
0.25 ; b Với = - (cid:222) - B , 3 5 21 13 ; 5 5 (cid:230) C (cid:231) Ł (cid:246) . (cid:247) ł (cid:230) (cid:231) Ł 8.b (cid:246) (cid:247) ł Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
mặt phẳng (
đường tròn có bán kính là 5 .
1,0 ) P đi qua hai điểm , A B và mặt phẳng ( ) P cắt mặt cầu (S) theo một
. 3 2
, bán kính r , ( ; ) n a b c ( ;
Mặt cầu ( ) S có tâm ( 1; 1; 1) 2 Giả sử (P) có véc tơ pháp tuyến . 0) c > mp(P) đi qua A nên phương trình mặt phẳng (P) là: ( - a x 0) = + + + (cid:219) + ax by cz b c 3 0 = (cid:219) = - + + - ˛ b c 3 c b 3 a ) : 3 P B 0 (
I - - - R = 2 + + a b 0.25 + b y ( + + 1) c z ( + 3) = 0
2
2
d I P =
( , (
))
3
-
( 5)
=
2
a 3
2
2
2
2
(cid:219) - +
a
2
c
=
2
a
+
b
+ (cid:219) - +
a
c
2
c
=
a 2 10
+
2 c
2
2
2 c
2
- - - + + a b c b c 3 (cid:222) = 2 a + b + 0.25 a = 0
(cid:219) 39 a + 4 ac = (cid:219) 0
0
0
b =
a =
Với
= -
c .
a
c =
39
a = -
4
b =
Với
Chọn
thì
. 12
c 4 39 0.25 P z + = 3 0 ) : Ø Œ Œ = - a º . Ta có phương trình (
0.25
thì 4 39 Ta được phương trình (
P ) : 4 x - 12 y - 39 z - = 129 0
2
2
2
( x
)
( - x
)
3
3
3
( x
) +
2
9.b 1,0 Giải phương trình: 2 log - 4 3 log + 2 - log 2 = . 4
( 2;
] ) (cid:219) ˛ -¥ - ¨ +¥ ; 3
(
2
)
3
2
2 > 0 4 0 ) Điều kiện: (*) 0.25 x 2 ‡ 0
( + x )
2 (cid:236) - > x (cid:239) ( + x (cid:239) (cid:239) (cid:237) log (cid:239) (cid:239) ( - x (cid:239) (cid:238)
> 2 0
2
2
2
( x
)
( x
)
( + x
)
3
3
3
3
2
( 2 x ( x
- 0.25 3 log log + + 2 - = (cid:219) 4 0 log + 2 + 3 log 2 - = 4 0 (3) - Biến đổi pt đã cho ta được: 2 ) 4 ) 2
2
2
t
=
log
+
2
‡
( x
) ( t
) 0
3
( ) loai 4
3 (
loai )
2
2
2
t
= (cid:219) 1
log
+
2
= (cid:219) +
1
2
3
( x
)
( x
)
3
= - - 2
3
= 1 Đặt thì pt (3) trở thành t + = - t Ø - = (cid:219) Œ 4 0 t 3 t º 0.25
x = - -
2
Ø = - + x = (cid:219) Œ x Œ º . 3
Cảm ơn thầy Nguyễn Duy Liên (lientoancvp@vinhphuc.edu.vn) đã gửi tới www.laisac.page.tl
0.25 Vậy nghiệm của phương trình là Hết

