Trang : --- --- 1
ĐỀ LUYỆN THI SỐ 3
Câu 1
: Cho sơ đồ chuyển hoá sau đây: Tìm CTCT của M:
Xenlulozo
2.
+H O

D
1
men

D
2
men

D
3
Isopren
+HCl
ti le mol 1:1

D
4
NaOH

D
5
2
+H

D
6
A
. CH
3
COO(CH
2
)
2
CH(CH
3
)
2
.
B
. CH
3
-CH
2
-COO-CH
2
-CH(CH
3
)
2
.
C
. CH
3
COO-CH(CH
3
)-CH
2
-CH
2
-CH
3
D
. CH
3
-COO-CH
2
-C(CH
3
)
3
.
Câu 2
. Hỗn hợp A hồm BaO, FeO, Al
2
O
3
. Hòa tan A trong nước thu được dung dịch B và
phần không tan C. Cho kCO qua C đun nóng thu được chất rắn D. Cho D tác dụng
với NaOH dư còn lại chất rắn E. Tìm phát biu không đúng:
A.
Sục khí CO
2
dư vào dung dịch B thu được kết tủa.
B.
Chất rắn D là Fe và Al
2
O
3
.
C.
Hòa tan E trong H
2
SO
4
loãng dư thu được dung dịch F có thể làm mất màu KMnO
4
.
D.
Dung dịch B gồm có Ba(OH)
2
và Ba(AlO
2
)
2
( hay Ba[Al(OH)
4
]
2
).
Câu 3
. Cho sơ đồ phản ứng:
X
2
Br

Y
o
NaOH,t

Z
2
o
+O
xt,t

T
3 3
o
AgNO / NH
t
M
HCl

N .
X và N lần lượt là:
A
. Propen và axit propionic.
B
. Etilen và axit
-clo axetic.
C
. Propan và axit 2-clo propanoic.
D
. xiclo propan và axit malonic.
Câu 4
. Cho phản ứng 2 SO
2
(k) + O
2
(k)

2 SO
3
(k).
H < 0
Hãy tìm các yếu tố có thể làm nâng cao hiệu suất của phản ứng:
a) Giảm nhiệt độ. b) tăng áp suất c) thêm chất xúc tác.
A
. (a,c)
B
. (b,c)
C
. (a,b)
D
.
(a,b,c).
Câu 5
. đồ phản ứng nào sau đây thể điều chế được 2 polime ?( thể bsung chất tu bên
ngoài).
X poli etilen X Caosu buna.
(1). CH
CH Y poli vinyl clorua (2) C
2
H
5
OH Y Poli
vinyl axetat
X polifenolfomandehit
(3). CH
4
Y Z Poli vinyl axetat.
A
. (1)
B
. (2),(3)
C
. (1),(3)
D
. (1),(2),(3)
Câu 6
. Cho sơ đồ phản ứng là: X
2
o
+O
t

Y
o
CO
t

Z X, Z lần lượt là:
A
. MgS và Mg
B
. N
2
và NO
2
C
. Ag
2
S và Ag
D
. FeS
2
Fe.
Câu 7
. Hỗn hợp khí X gồm hai anken liên tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 5 lít hỗn hợp X cần vừa đủ 18
khí O
2
trong cùng điều kiện nhiệt đáp suất. Phần trăm khối lượng mỗi anken trong hỗn
hợp là:
A
. 25% và 75%
B
. 60% và 40%
C
. 50% và 50%
D
.
35% và 65%
Câu 8
. Hỗn hợp X gồm hai muối Natri của một axit đơn chức no và một axit đơn chức không no
chứa 1 liên kết đôi. Số mol mỗi muối trong hỗn hợp 0,1 mol. Đốt cháy hoàn toàn hn
hợp X thu được CO
2
, H
2
O, Na
2
CO
3.
Smol CO
2
là 0.5 mol. Công thức cấu tạo của hai
axit tương ứng là:
A
. HCOOH và CH
2
=CH-COOH
B
. HCOOH CH
2
=C(CH
3
)-
COOH.
C
. CH
3
COOH và CH
3
-C(CH
3
)=CH-COOH
D
. CH
3
COOH CH
2
=C(CH
3
)-
COOH.
Câu 9
. Cho 6,9 gam hỗn hợp Fe và Cu ( n
Cu
= 2n
Fe
) vào dd H
2
SO
4
đặc nóng dư, thể tích khí SO
2
sinh ra ở (đktc).
A
. 2.94 lít
B
. 9.24 lít
C
. 2.49 lít
D
. 4.29 lít
Câu 10
. Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A , B mạch hở, đều chứa C, H, O và đều không tác dụng
với Na. Cho 10,7 gam X tác dụng với dung dịch NaOH, rồi cô cạn sản phẩm thu được :
-
Phần rắn gồm hai muối natri của 2 axit no đơn chức, đồng đẳng liên tiếp.
-
Phần hơi bay ra là 0,1 mol một ancol đơn chức E có d
E/kk
= 2. Biết M
A
< M
B
.
Phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp X là:
A
. 48.54%
B
. 46.73%
C
. 44.76%
D
. 45%
H
2
SO
4
c
, t
o
M
Trang : --- --- 2
Câu 11
. X, Y, Z lần lượt tác dụng với HCl trong không khí tạo khí có màu và mùi khác nhau.. X,
Y, Z là:
A
. BaCO
3
, K
2
Cr
2
O
7
, K
2
SO
3
.
B
. MnO
2
, K
2
S, Zn
C
. Cu và NaNO
3
, Fe, MnO
2
.
D
. KMnO
4
, Na
2
SO
3
, NH
3
.
Câu 12
. Trộn lẫn 200ml dung dch ZnCl
2
13.6%, D
1
= 1.25g/ml vi 450 gam dung dịch AgNO
3
17%. D
2
=1,5 g/ml. Nồng độ Cl
-
trong dung dịch sau phản ứng là:
A
. 0.15M
B
. 0.125M.
C
. 0.1M
D
. Dung dịch
không có Cl
-
.
Câu 13
. Khi đốt cháy chất hữu cơ đa chức A thu được 0.2 mol CO
2
và 0,25 mol H
2
O. A có thể là
chất nào trong các chất sau đây?
A
. C
2
H
6
O
2
.
B
. C
4
H
6
O
2
C
. C
4
H
10
O
4
D
. C
4
H
10
O
6
.
Câu 14
. Nhóm ion nàoới đây có thể tồn tại trong dung dịch.
A
. H
+
, Na
+
, AlO
2-
, NO
3-
.
B
. K
+
, NH
4+
, Cl
-
, OH
-
.
C
. Ca
2+
, Mg
2+
, Br
-
, HCO
3-
D
. Zn
2+
, Cu
2+
, CO
32-
, S
2-
.
Câu 15
. Hỗn hợp khí E gồm C
3
H
8
, C
3
H
6
C
3
H
4
tkhối đối với N
2
bằng 1,5. Đốt cháy hoàn
toàn 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí E thu được x gam CO
2
y gam H
2
O. Giá tr của x và y
lần lượt là:
A
. 66 và 27
B
. 66 và 36
C
. 22 và 9
D
. 32 và 12
Câu 16
. Cho hỗn hợp Fe, FeO, Fe
2
O
3
tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HNO
3
3M thu được
5.376 lít khí NO duy nhất. Số mol muối sau phản ứng là:
A
. 0.12 mol
B
. 0.36 mol
C
. 0.4 mol
D
. không xác định.
Câu 17
. C
4
H
9
Cl có số đồng phân là:
A
. 3
B
. 4
C
. 5
D
. 6
Câu 18
. Ở điều kiện thích hợp CO phản ứng được với với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây:
A
. O
2
, Cl
2
, Na
2
O.
B.
O
2
, Cl
2
, K
2
O
C
. CuO, HgO, PbO.
D
. Cl
2
, MgO, K
2
O.
Câu 19
. Cho m gam hn hợp X gồm Al và Zn smol là 0.25 mol tác dụng với dung dịch
HNO
3
thu được 1.12 t ktc) hỗn hợp hai khí N
2
O N
2
tkhối hơi đối với H
2
bằng 18.8 và dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOHthu được 0.448 lít khí
NH
3
, Giá trị m là:
A
. 45.12
B
. 21.45
C
. 54.12
D
. 12.45
Câu 20
. X có công thức phân tử là C
5
H
8
O
2
X có thể là hợp chất nào sau đây?
A.
Ancol hai chức mạch hở, có 1 liên kết đôi.
B.
Axit đơn chức mạch hở, có 2 liên kết đôi hay 1 liên kết ba.
C.
Hợp chất tạp chức, 1 andehit, 1 ancol mạch hở- 1 liên kết đôi.
D.
Andehit 2 chức, không no, mạch hở có 1 liên kết đôi.
Câu 21
. Tổng hệ số( các số nguyên tối giản) cua tất cả các chất trong phương trình phản ứng
khi cho FeCO
3
tác dụng với HNO
3
đặc nóng:
A
. 8
B
. 9
C
.10
D
.14
Câu 22
. phòng hoá hoàn toàn hỗn hợp 2 este cùng công thức phân tC
4
H
8
O
2
cần đúng
0.03 mol NaOH thu được 1,1 gam hỗn hợp 2 ancol không đồng phân, % số mol mỗi
este trong hỗn hợp là:
A
.50% và 50%
B
. 66,67% và 33,33%
C
. 25% và 75%
D
.
40% và 60%
Câu 23
. Đốt hoàn toàn hỗn hợp gồm 6.72 lít khí O
2
7 lít khí NH
3
đo ở dùng điều kiện nhiệt độ
vá áp suất. Sau phản ứng được nhóm chất là:
A
. Khí nitơ và nước.
B
. khí amoniăc, khí nitơ và nước.
C
. Khí oxi, khí nitơ và nước.
D
. khí nitơ oxit và nước.
Câu 24
. Cho sơ đồ phản ứng : CH
CH + HCl ( dư)

X. Chất X là:
A. CH
2
Cl-CH
2
Cl. B. CH
2
=CHCl C. CHCl
2
-CHCl
2
D. CH
3
-CHCl
2
.
Câu 25
. Đốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu A thu được 8.96 lít khí CO
2
(đktc) 7,2 gam
H
2
O. Cho A tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối B và ancol C. Muối B phản ứng
với NaOH ( CaO nhiệt độ cao) tạo thành khí D thành phn chính của khí thiên
nhiên. Công thức cấu tạo của A là:
A
. CH
3
COOC
2
H
5
B
. HCOOC
3
H
7
C
. CH
3
CH
2
COOCH
3
D
.
HCOOC
2
H
5
.
Câu 26
. Hấp thụ hoàn toàn 0.6 mol khí CO
2
vào 1 t dung dịch Ca(OH)
2
a mol/lít thu được 20
gam CaCO
3
. Giá trị của a là:
A
. 0.2
B
. 0.3
C
. 0.4
D
. 0.5
Trang : --- --- 3
Câu 27
. Cho hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A và B tạo bởi hai axit đơn chức và 1 ancol không
no đơn giản nhất. Cho 0.7 mol X tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 55,4 gam hỗn hợp
muối. Trong X, n
A
= 0,75n
B
.
Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X là:
A
. 29,6 và 40,4
B
. 40,4 và 34,4
C
. 33,6 và 34,4
D
.
33,6 và 40
Câu 28
. Muốn mạ đồng lên một vật bằng gang người ta làm như sau:
A.
Ngâm vật vào dung dịch CuSO
4
.
B.
Ngâm vật vào dung dịch CuSO
4
có pha một ít H
2
SO
4
.
C.
Điện phân dung dịch CuSO
4
với anot là vật , catot là Cu.
D.
Điện phân dung dịch CuSO
4
với catot là vật và anot là Cu.
Câu 29
. Tìm phát biểu
không
đúng:
A.
Andehit axetic là hợp chất trung gian giữa ancol etylic và axit axetic.
B.
Dung dịch của amino axit luôn luôn trung tính.
C.
Muối amoni của axit hữu cơ là hợp chất lưỡng tính.
D.
Tinh bột và xenlulozo không phải là đồng phân.
Câu 30
. Hỗn hợp khí X gồm 0.1 mol một ankin A và 0.2 mol hiđrôcacbon B. Đốt cháy hoàn toàn
hỗn hợp X thu được 1.1 mol CO
2
. A và B lần lượt là:
A
. C
2
H
2
và C
3
H
6
B
. C
3
H
4
và C
4
H
8
C
. C
4
H
10
và C
3
H
4
D
. C
4
H
6
C
5
H
12
.
Câu 31
. Cho hỗn hợp B gồm CuO, Al
2
O
3
, Na
2
O. Hòa tan B vào nước thu được 400 ml dung dịch
D chchứa một chất tan duy nhất nông độ 0,5M và một chất rắn G. Lọc tách G rồi cho
luồng khí CO đi qua G thu được chất rắn F. Hòa tan F vào dung dịch HNO
3
thu đưc
0.005 mol NO
2
và 0.015 mol NO. Khối lượng hỗn hợp B là:
A
. 30.62gam
B
, 20.4 gam
C
. 19.6 gam
D
. 18.4 gam.
Câu 32
. Hỗn hợp X 2 andehit no A và B. Cho 12.75 gam hỗn hợp X bay hơi ở 136.5
o
C, 2 atm thu
được 4,2 lít khí . Cho 10,2 gam hỗn hợp X c dụng với AgNO
3
/NH
3
thu được 64.8
gam Ag dung dịch Y. Cho HCl đến vào dung dịch Y cho thấy khí thoát ra. Công
thức cấu tạo của A và B là:
A
. CH
3
CHO và (CHO)
2
B
. HCHO và CH
2
(CHO)
2
C
. HCHO và C
3
H
7
CHO
D
.
CH
3
CHO và CH
2
(CHO)
2
.
Câu 33
. Hoà tan a gam CuO vào 48 gam dung dịch H
2
SO
4
6,125% thành dung dịch A, trong đó
nồng độ của H
2
SO
4
chỉ còn 0,98%. Giá trị của a là:
A
. 8
B
. 6
C
. 4
D
. 2
Câu 34
. Thuphân hoàn toàn 4,4 gam este đơn chức A bằng 25g dung dịch NaOH 10%. Lượng
NaOH này có dư 25% so với lí thuyết. Sản phẩm của phản ứng có một ancol chứa 50% oxi
về khối lượng trong phân tử. Công thức cấu tạo của A là:
A
. HCOOC
3
H
7
.
B
. CH
3
COOCH
3
C
. C
2
H
5
COOCH
3
D
.
CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 35
. Nung nóng 29 gam Oxit Fe với CO ( dư) , sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn
có khối lượng là: 21 gam. Công thức nào sau đây là của oxit Fe.
A
. FeO
B
. Fe
2
O
3
C
. Fe
3
O
4
D
, Giả thiết không xác
định được.
Câu 36
. Có hỗn hợp A gồm Fe và Al. Chia a gam hỗn hợp A thành hai phần bằng nhau:
-
Phần 1: Hòa tan hết trong dung dịch HCl thu được 1,568 lít khí H
2
(đktc).
-
Phần 2: Hòa tan hết trong dung dịch HNO
3
loãng thu được 1,344 lít NO (đktc) và
không tạo NH
4
NO
3
.
Giá trị của a là:
A
. 5,56
B
. 2,78
C
. 4,08
D
.
3,64
Câu 37
. Xenlulozo trinitrat là một loại:
A
. polime thiên nhiên.
B
. Poliamit
C
. Gluxit cao cấp.
D
. Polieste.
Câu 38
. Điện phân 500 gam dung dịch Cu(NO
3
)
2
3.76% trong 100 phút với cường độ dòng điện
là I = 9,65 Ampe. Khối lượng dung dịch sau điện phân là:
A
. 484,8 gam
B
. 448,8 gam
C
. 844,8 gam
D
. 488,4 gam.
Câu 39
. để chứng minh tính axit của phenol yếu hơn H
2
CO
3
người ta thực hiện thí nhiệm:
A
. Cho phenol tác dụng với Na
2
CO
3
.
B
. Cho phenol tác dụng với HCl.
C.
Cho phenol tác dụng với NaOH.
D
. Cho natriphenolat tác dụng với CO
2
và H
2
O.
Trang : --- --- 4
Câu 40
. Trong các phản ứng hoá học sau đây: Muối đóng vai trò chất oxi hóa và chất kh
trong phản ứng nào sau đây: (1). NH
4
Cl
o
t

NH
3
+ HCl. (3). NH
4
NO
3
o
t

N
2
O
+ H
2
O.
(2). Mg(NO
3
)
2
o
t

MgO + NO
2
+ O
2
(4). NH
4
HCO
3
NH
3
+ CO
2
+ H
2
O.
A
. (1,2)
B
. (2,3)
C
. (2,4)
D
.
(3,4).
PHẦN TỰ CHỌN
: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần ( Phần I hoặc Phần II).
Phần I. Theo chương trình KNG phân ban
(10 câu, từ câu 41 đến u 50)
:
Câu 41
. Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)
2
0,08M
và KOH 0,04M. pH của dung dịch thu được là: ( Cho Ba = 137, K = 39).
A
. 2
B
.3
C
. 11
D
. 12
Câu 42
. Oxi hóa m gam một ancol no đơn chức bằng CuO ( dư) đun nóng. Sau phản ứng hoàn
toàn khối lượng của chất rắn trong bình giảm 0.48gam. Hỗn hợp hơi thu được tkhối
đối với heli là 9,5. Giá trị của m là:
A
. 1.8
B
. 0.92
C
. 1.38
D
. 2.34
Câu 43
. Chất có thể tác dụng với dung dịch KHSO
4
tạo nhiều sản phẩm nhất.
A
. Na
2
CO
3
B
. Ba(OH)
2
C
. AlCl
3
D
. Cu(OH)
2
.
Câu 44
. Trn 0.05 mol Na
2
SO
4
; 0,1 mol KCl, 0,5 mol NaCl rồi thêm nước vào cho đ200 ml
Thu được
A.
Dung dịch chứa 3 muối Na
2
SO
4
( 0.25M), KCl ( 0.5M), NaCl (0,5M).
B.
Dung dịch chứa 3 muối NaCl (0.5M), K
2
SO
4
(0.25M); KCl (2.5M).
C.
Dung dịch chứa 2 muối NaCl ( 3M), K
2
SO
4
( 0.25M).
D.
Dung dịch chứa 2 muối NaCl ( 3M) và K
2
SO
4
( 0,5M).
Câu 45
. Cho sơ đồ phản ứng C
2
H
2
O
4
X

C
4
H
6
O
4
Na

H
2
. Chất X là:
A
. C
2
H
5
OH
B
. CH
3
OH
C
. C
2
H
4
D
. O
2
.
Câu 46
. Trộn 1 mol Fe với 4 mol kim loại M ( Hoá trị không đổi) được hỗn hợp A. Lấy m gam
hỗn hợp A cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 0.7 mol H
2
. Lấy m gam hỗn hợp
A tác dụng với khí Cl
2
cần 0.75 mol. Số mol Cl
2
đã phản ứng với kim loại M là:
A
. 1,2 mol.
B
. 1 mol.
C
. 0.8 mol
D
. 0.6 mol.
Câu 47
. Cho rất chậm từng giọt dung dịch HCl vo dung dịch Na
2
CO
3
. Ta nhận thấy:
A.
hiện tượng sủi bọt khí CO
2
ngay, cho đến khi hết Na
2
CO
3
. HCl l một axit mạnh
nó đẩy được CO
2
ra khỏi muối cacbonat l muối của axit rất yếu H
2
CO
3
.
B.
Khơng cĩ xuất hiện bọt khí vì cho từ từ dung dịch HCl nn chỉ tạo muối axit NaHCO
3
.
C.
Lúc đầu chưa thấy xuất hiện bọt khí, sau một lúc, khi đ dng nhiều HCl, mới thấy bọt
khí thốt ra.
D.
Tất cả đều không đúng vì cịn phụ thuộc vo yếu tđun nóng dung dịch thí nghiệm
hay không, vì nếu khơng đun nóng dung dịch thì sẽ khơng thấy xuất hiện bọt khí.
Câu 48
C bn ng nghiƯm mt nh·n ®ng riªng biƯt c¸c dung dÞch kh«ng u gm NH
4
HCO
3
;
NaAlO
2
; C
6
H
5
ONa; C
2
H
5
OH. Ch dng mt ho¸ cht nµo sau ®©y ®Ĩ ph©n biƯt bn dung dÞch trªn?
A.
dung dÞch NaOH.
B.
dung dÞch HCl.
C.
khÝ CO
2
.
D.
dung dÞch
BaCl
2
.
Câu 49 :
. Chọn câu trả lời đúng.
Tính oxi hóa của các ion được xếp theo thứ tự giảm dần như sau:
A. Fe
3+
> Cu
2+
> Fe
2+
> Al
3+
> Mg
2+
B. Mg
2+
> Al
3+
> Fe
2+
> Fe
3+
> Cu
2+
C. Al
3+
> Mg
2+
> Fe
3+
> Fe
2+
> Cu
2+
D. Fe
3+
> Fe
2+
> Cu
2+
> Al
3+
> Mg
2+
Câu 50:
Điện phân dung dịch AgNO3. Dung dịch sau khi điện phân có pH =3 , hiệu suất điện
phân là 80%, thể tích dung dịch coi như không đổi. Hỏi nồng độ AgNO3 sau điện phân là bao
nhiêu
A. 0,25.10
-3
M B 0,5.10
-3
M C. 0,75M D. 1,25.10
-3
M
Phần II. Theo chương trình phân ban
(10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
:
Câu 51
. Cho các chất (NH
4
)
2
CO
3
, NaHS, K
2
SO
3
, Al(OH)
3
, KHCO
3
, Pb(OH)
2
, AgNO
3
. bao
nhiêu chất lưỡng tính.
A
. 7
B
. 6
C
. 5
D
. 4
Câu 52
. bao nhiêu ancol đa chức và andehit mạch hở đa chức, mạch Cacbon không phân
nhánh có công thức phân tử C
4
H
6
O
2
?
A
. 2
B
. 3
C
. 4
D
. 5
Câu 53
. Khí cacbonic là nguyên nhân gây nên hiệu ứng nhà kính. Hiệu ứng nhà kính là :
Trang : --- --- 5
A.
Là hiện tượng băng tan ở hai cực và làm thay đổi khí hậu.
B.
hiện tượng trái đất đang ấm dần lên do bức xạ bước sóng dài bbức xạ hoàn
toàn ra ngoài vũ trụ.
C.
hiện tượng trái đất đang lạnh dần đi do bức xạ bước sóng dài tong cùng hồng
ngoại bị bức xạ hoan toàn ra ngoài vũ trụ.
D.
hiện tượng trái đất đang ấm dần lên do bức xạ bước sóng dài trong vùng hồng
ngoại bị giữ lại.
Câu 54
: Khi cho C
2
H
5
COOCH
3
đun nóng với LiAlH
4
: sản phẩm sau phản ứng gồm:
A. C
2
H
5
COOH, CH
3
OH. B. C
2
H
5
CH
2
OH và CH
3
OH.
C. CH
2
=CH
2
-COOCH
3
. D. (C
2
H
5
COO)
3
Al và CH
3
OLi.
Câu 55
: Để điều chế phênyl axetat người ta thực hiện phản ứng nào sau đây?
A. C
6
H
5
OH + CH
3
COOH. B. C
6
H
5
COOH + CH
3
OH.
C. C
6
H
5
OH + (CH
3
CO)
2
CO D. C
6
H
5
OH + CH
3
COONa.
Câu 56
: Đimêtyl xêtôn phản ứng được với bao nhiêu chất cho dưới đây:
(1). H
2
(2). Nước brôm. (3). Hiđrô xianua (4). Dung dịch AgNO
3
/NH
3
; (5) Hơi
brôm /CH
3
COOH.
A. 1 chất. B. 2 chất C. 3 chất D. 4 chất.
Câu 57
. X công thức phân tử C
2
H
6
ClO
2
N. X tác dụng với NaOH tạo muối của aminoaxit .
Công thức cấu tạo của X là:
A
. Cl-CH
2
-COONH
4
B
. (Cl)(NH
2
)CHCOOH.
C
. ClH
3
N-CH
2
-COOH
D
. H
2
N-
CH
2
-CCl(OH)
2
.
Cu 58
. Hịa tan vừa đủ 6g hỗn hợp 2 kim loại X, Y có hóa trị tương ứng I, II vào dung dịch hỗn
hợp 2 axit HNO
3
v H
2
SO
4
, thì thu được 2,688 lít hỗn hợp khí B gồm NO
2
v SO
2
(đktc) nặng
5,88g. Cô cạn dung dịch sau cùng thì thu được m(g) muối khan. m có giá trị nào sau đây:
A. 14,12 B. 15,23 C. 15,68 D. 17,56
Câu 59
. Có hai lọ A và B đựng hai dung dịch , Khi cho dung dịch có chứa ion thioxianat: SCN
-
vào thì một trong hai lọ sẽ cho hiện tượng đặc trừng, Cho biết lọ A và B đựng chất nào sau đây và
hiện tượng được nêu là hiện tượng gì?
A. FeCl
3
và AlCl
3
; dung dịch có màu đỏ màu. B. ZnSO
4
và FeSO
4
; có màu trng xanh.
C. NiSO
4
và ZnSO
4
: có màu lục nhạt. D. NiSO
4
và AlCl
3
: có màu mau lam.
Câu 60
. Khi cho Glucôzơ tác dụng với chất nào sau đây thì dạng vòng không thể nào chuyển
sang dạng mạch hở nữa:
A. H
2
/ Ni. B. Dung dch AgNO
3
/NH
3
C. Cu(OH)
2
D. CH
3
OH /HCl khan.