intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

Đề minh họa kiểm tra giữa học kì 1 môn Khoa học tự nhiên lớp 6 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS TT Phù Mỹ

Chia sẻ: Tưởng Tiểu Mễ | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:35

1
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

“Đề minh họa kiểm tra giữa học kì 1 môn Khoa học tự nhiên lớp 6 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS TT Phù Mỹ” là tài liệu luyện thi hiệu quả dành cho các bạn học sinh lớp 6. Cùng tham khảo và tải về đề thi để ôn tập kiến thức, rèn luyện nâng cao khả năng giải đề thi để chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới nhé. Chúc các bạn thi tốt!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề minh họa kiểm tra giữa học kì 1 môn Khoa học tự nhiên lớp 6 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS TT Phù Mỹ

  1. A. MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1, KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1. - Thời gian làm bài: 60 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (70% trắc nghiệm, 30% tự luận). - Cấu trúc: + Cấp độ tư duy: 40% Biết; 30% Hiểu; 30% Vận dụng. + I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm) Phần 1. Trắc nghiệm 4 lựa chọn, 1 lựa chọn đúng: 12 Câu; 3,0 điểm Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai: 2 Câu (8 ý); 2,0 điểm Phần 3. Trả lời ngắn: 4 câu ; 2,0 điểm + II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) 3 Câu; 3,0 điểm + Nội dung: Mở đầu (07 tiết), Chủ đề 1: Các phép đo (10 tiết), Chủ đề 2: Các thể của chất (04 tiết), Chủ đề 3: Oxygen và không khí (03 tiết), Chủ đề 4: Một số vật liệu,nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực- thực phẩm thông dụng: tính chất và ứng dụng của chúng (08 tiết) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ TT Chủ Nội Mức Tổn Tỷ lệ % điểm đề/ dun độ g Chư g/đơ đán ơng n vị h giá kiến TN Tự thức KQ luận 2 “ Đúng – Sai” Trả lời ngắ n3 Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận dụn dụn dụn dụn dụn g g g g g 1 Mở Giới 2 2 20% đầu thiệu về Kho
  2. a học tự nhiê n Các lĩnh vực chủ yếu của Kho a học tự nhiê n Giới 2 1 2 1 thiệu một số dụng cụ đo và quy tắc an toàn trong phòn g thực
  3. hành 2 Chủ Đo 2 1 1 2 1 1 4 2 2 32,5 đề 1: chiề % Các u phép dài, đo khối (10 lượn tiết) g và thời gian Than 1 3 1 1 g nhiệt độ Celsi us, đo nhiệt độ 3 Chủ Sự 12,5 đề 2: đa % Các dạng thể của của chất chất Ba 1 1 (04 thể tiết) (trạn g thái)
  4. cơ bản của chất Sự 1 1 chuy ển đổi thể (trạn g thái) của chất 4 Chủ Oxy 1 1 1 10% đề 3: gen Oxy và gen khôn và g khí khôn g khí (03 tiết) 5 Chủ Một 25% đề 4: số Một vật số liệu vật Một 1 1 1 1 2 1 liệu, số nhiê nhiê n n
  5. liệu, liệu nguy Một 1 1 ên số liệu, nguy lươn ên g liệu thực- Một 1 1 1 thực số phẩ lươn m g thôn thực g – dụng thực : tính phẩ chất m và ứng dụng của chún g (08 tiết) Tổn 9 2 1 5 2 1 1 2 1 1 2 15 07 05 g số câu/l ệnh hỏi Tổn 3,0 2,0 3,0 4,0 3,0 g số điểm Tỷ lệ 30 20 30 40 30
  6. % 2. BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ TT Chủ Nội Yêu Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá đề/Ch dung/ cầu TNKQ Tự luận ương đơn cần Nhiều “Đún Trả vị đạt lựa g– lời kiến chọn Sai” ngắn thức Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận dụng dụng dụng dụng 1 Mở - Giới Biết: đầu thiệu [1.1] Câu 1, về Nêu 2 Khoa được học khái tự niệm nhiên. Khoa - Các học tự lĩnh nhiên. vực Trình chủ bày yếu được của vai trò Khoa của học tự Khoa nhiên. học tự -Giới nhiên thiệu trong một cuộc số sống.
  7. dụng [1.2] Câu 3 cụ đo Trình và bày quy được tắc an cách toàn sử trong dụng phòng một thực số hành dụng cụ đo thông thườn g khi học tập môn Khoa học tự nhiên (các dụng cụ đo chiều dài, thể tích, .. .). – Biết cách sử
  8. dụng kính lúp và kính hiển vi quang học. [1.1]N Câu 4 êu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành. Hiểu: - Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự
  9. nhiên dựa vào đối tượng nghiê n cứu. [1.3]D Câu 1 ựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống. – Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo
  10. trong phòng thực hành. – Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành. 2 Chủ - Đo Biết: đề 1: chiều [1.1]N Câu Câu Các dài, êu 5,6 1a,b phép khối được đo (10 lượng cách tiết) và đo, thời đơn vị gian. đo và - dụng Thang cụ nhiệt thườn độ g
  11. Celsiu dùng s, để đo đo khối nhiệt lượng, độ. chiều dài, thời gian. [1.3]P Câu Câu hát 7 2a biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng ”, “lạnh” của vật. [1.1]N Câu êu 2b được cách xác định nhiệt độ trong thang
  12. nhiệt độ Celsiu s. [1.1]N Câu êu 2c được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ. Hiểu: [1.3]L Câu ấy 2d được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng
  13. ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng. [1.1]H Câu Câu iểu 10 1c được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian,
  14. nhiệt độ trong một số trườn g hợp đơn giản. Vận dụng: [2.4]D Câu ùng 1d thước, cân, đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số thao
  15. tác sai đó. [2.4]Đ o được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số). [2.4]Đ Câu o 12 được chiều dài, khối lượng, thời gian bằng
  16. thước, cân, đồng hồ (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số). 3 Chủ - Một Biết: đề 2: số vật - Nêu Các liệu. được thể - Một sự đa của số dạng chất nhiên của (04 liệu. chất tiết) - Một (chất số có ở nguyê xung n liệu quanh - Một chúng số ta, lương trong thực – các thực vật
  17. phẩm. thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh... ). - Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba thể (rắn; lỏng; khí) thông qua quan sát. [1.4] Câu Nêu 8
  18. được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chất hoá học). - Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc. Hiểu: - Đưa
  19. ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất. - Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyể n thể (trạng thái): nóng chảy, đông đặc; bay hơi,
  20. ngưng tụ; sôi. Vận dụng: [3.3]T Câu 2 iến hành được thí nghiệ m về sự chuyể n thể (trạng thái) của chất. 4 Chủ Oxyg Biết: đề 3: en và - Nêu Oxyg không được en và khí một không số khí tính (03 chất tiết) của oxyge n (trạng thái,
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
3=>0