intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

Đề minh họa kiểm tra giữa học kì 1 môn Khoa học tự nhiên lớp 9 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS TT Bình Dương

Chia sẻ: Tưởng Tiểu Mễ | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:22

1
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

"Đề minh họa kiểm tra giữa học kì 1 môn Khoa học tự nhiên lớp 9 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS TT Bình Dương" được biên soạn nhằm đánh giá sự hiểu biết và năng lực tiếp thu kiến thức của học sinh thông qua các câu hỏi đề thi. Để củng cố kiến thức và rèn luyện khả năng giải đề thi chính xác, mời quý thầy cô và các bạn cùng tham khảo đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề minh họa kiểm tra giữa học kì 1 môn Khoa học tự nhiên lớp 9 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS TT Bình Dương

  1. A. MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1, KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1. - Thời gian làm bài: 60 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (70% trắc nghiệm, 30% tự luận). - Cấu trúc: + Cấp độ tư duy: 40% Biết; 30% Hiểu; 30% Vận dụng. + Phần I. Trắc nghiệm 4 lựa chọn, 1 lựa chọn đúng: 12 Câu :3,0 điểm + Phần II. Trắc nghiệm đúng sai: 2 Câu, 8 ý : 2,0 điểm + Phần III. Trả lời ngắn: 4 câu: 2,0 điểm + Phần IV. Tự luận: 3 Câu: 3,0 điểm + Nội dung: Bài mở đầu (3 tiết) ; Chủ đề 1: Năng lượng cơ học ( 6 tiết); Chủ đề 2: Ánh sáng (12 tiết); Chủ đề 3: Điện (10 tiết), chủ đề 4: Điện từ: (2/7 tiết) . (Tổng : 33 tiết) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ TT Chủ Nội Mức Tổn Tỷ lệ % điểm đề/ dun độ g Chư g/đơ đán ơng n vị h giá kiến TN Tự thức KQ luận Nhiều lựa chọn “ Đúng – Trả Sai” 2 lời ngắn3 Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận dụn dụn dụn dụn dụn g g g g g 1 Bài Bài 4 4 1,0 mở mở (10 đầu đầu %) (3 (3
  2. tiết) tiết) 2 Chủ Côn 1 1 1 1 đề 1: g và Năn công g suất lượn Cơ 1 3 1 3 g cơ năng học (6 tiết) 1,75 (17,5 3 Chủ Khú 1 1 2 %) 3,5 đề 2: c xạ (35 Ánh ánh %) sáng sáng (12 và tiết) phản xạ toàn phần Hiện 1 1 tượn g tán sắc ánh sáng. Màu sắc ánh sáng
  3. Sự 1 1 1 1 khúc xạ ánh sáng qua thấu kính Sự 1 1 tạo ảnh qua thấu kính. Kính lúp 4 Chủ Định 1 1 3,25 đề 3: luật (32,5 Điện ôm. %) (10 Điện tiết) trở Đoạ 1 1 1 1 n mạc h nối tiếp Đoạ 3 1 3 1 n mạc h song
  4. song Năn 1 1 1 1 g lượn g của dòng điện và công suất điện 5 Chủ Cảm 1 1 1 1 0,5 đề 4: ứng (5%) Điện điện từ từ. ( 2/7 Ngu tiết) yên tắc tạo ra dòn g điện xoay chiề u Tổn 9 2 1 1 6 1 1 2 1 1 2 12 10 5 27 g số câu/l ệnh
  5. hỏi Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10 Tỷ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100 2. BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ TT Chủ Nội Yêu Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá đề/Ch dung/ cầu Tự luận ương đơn cần Nhiều “Đún Trả vị đạt lựa g– lời kiến chọn Sai” ngắn thức Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận dụng dụng dụng dụng 1 Bài Bài Biết: mở mở Nhận Câu đầu đầu biết 1,2 ,4 (3 được (1.1) tiết) các dụng cụ hóa chất sử dụng trong môn HKT N9 Trình Câu 3 bày (1.2) được
  6. các bước viết và trình bày báo cáo 2 Chủ Công Biết: đề 1: và - Liệt Câu 5 Năng công kê (1.1) lượng suất. được cơ Cơ một số học năng đơn vị (6 thườn tiết) g dùng đo công và công suất. Nêu Câu 1 được a: cơ (1.1) năng là tổng động năng và thế năng
  7. của vật. Hiểu: Câu 1 Phân b,c,d tích (1.4) được sự chuyể n hóa năng lượng trong một số trườn g hợp đơn giản. Chủ - Biết Câu 6 Câu đề 2: Khúc - Phát (1.1) 1: Ánh xạ biểu (1.1) sáng ánh được sáng định và luật phản khúc xạ xạ toàn ánh phần. sáng. - – Nêu Câu Hiện được 2: tượn màu (1.1)
  8. g tán sắc săc của ánh một sáng. vật Màu được sắc nhìn ánh thấy sáng. phụ - Sự thuộc khúc vào xạ màu ánh sắc sáng của qua ánh thấu sáng kính. bị vật - Sự đó tạo hấp ảnh thụ và qua phản thấu xạ.kh kính. ái Kính Nêu Câu lúp. được 12 các (1.1`) khái niệm: quang tâm, trục chính,
  9. tiêu điểm chính và tiêu cự của thấu kính. Hiểu - Mô tả được cấu tạo và cách sử dụng kính lúp. - Phân Câu tích 3: được (1.4) đường đi của tia sáng qua thấu kính Vận Câu
  10. dụng 2: Vận ( 3.1) dụng được kiến thức để xác định tiêu cự của thấu kính hội tụ thông qua bảng số liệu 3 Chủ - Định Biết Câu 8 đề 3: luật Nhận Điện ôm. biết (1.1) (10 Điện được tiết) trở dòng - điện Đoạn mang mạch năng nối lượng tiếp Hiểu Câu Câu 2 - Xác 11 a: Đoạn định, (1.4) (1.4)
  11. mạch phân song tích song được - hiệu Năng điện lượng thế của của dòng đoạn điện mạch và mắc công nối suất tiếp điện Xác Câu 2 Câu định b: 4: được (1.4) (2.4 điện trở thông qua công suất điện Phân Câu Câu 3 tích 2c: (3.2) được (2.3) tính chất của đoạn mạch mắc
  12. song song Tính Câu được 1: công (2.4) suất điện Vận Câu dụng 10 Vận (3.1) dụng định luật Ôm xác định điện trở của dây dẫn Vận Câu dụng 2d: được (3.2) các tính huống thực tế xác định được
  13. năng lượng của dòng điện 4 Chủ Cảm Biết: Câu 7 đề 5: ứng – (1.1) Điện điện Thực từ từ. hiện Nguy thí ên nghiệ tắc m để tạo ra nêu dòng được điện nguy xoay ên chiều tắc tạo ra dòng điện xoay chiều (dòng điện luân phiên đổi chiều ). Hiểu: Câu 9 Thực (1.6)
  14. hiện thí nghiệ m để rút ra được : Khi số đườn g sức từ xuyê n qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín biến thiên thì trong cuộn dây đó xuất hiện dòng điện
  15. cảm ứng. Tổng số câu Tổng số điểm 3,0 Tỷ lệ % 30
  16. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN PHÙ MỸ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2024 – 2025 TRƯỜNG THCS TT BÌNH DƯƠNG MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP: 9  Thời gian làm bài: 60 phút ĐỀ MINH HỌA (Đề có 03 trang) Họ và tên học sinh: ………………………………………………………………… Số báo danh: ………………………………………………………………………. I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm) Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3,0 điểm) Câu 1: [B-NL1.1] Bộ ống dẫn thủy tinh được sử dụng trong môn KHTN 9 được dùng để: A. lắp ráp các ống thủy tinh. B. lắp ráp các bộ thí nghiệm. C. lắp ráp các bình chứa hóa chất. D. lắp ráp các dụng cụ thủy tinh. Câu 2: [B-NL1.1] Hóa chất nào sau đây được sử dụng trong môn KHTN 9 là hóa chất nguy hiểm? A. Dung dịch sulfuric acid 98%. B. Ethylic alcohol. C. Tinh bột. D. Glucose. Câu 3: [B-NL1.2] "Mô tả các phương pháp nghiên cứu, các công việc chuẩn bị và các bước tiến hành" là nội dung được trình bày trong bước thực hiện nào trong quy trình viết báo cáo khoa học? A. Đưa ra phương pháp và kế hoạch nghiên cứu. B. Xác định mục đích nghiên cứu. C. Thực hiện nghiên cứu, thu thập thông tin số liệu, kết quả. D. Nêu câu hỏi nghiên cứu hay nhiệm vụ cần thực hiện. Câu 4: [B-NL1.1] Đâu không phải là cách bảo quản quá chất trong phòng thí nghiệm? A. Bảo quản trong chai hoặc lọ có nắp đậy. B. Dán nhãn ghi thông tin về hóa chất. C. Đựng trong các lọ tối màu với những hóa chất dễ bị phân hủy bởi ánh sáng. D. Bảo quản hóa chất trong túi nilong. Câu 5: [B-NL1.1] Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công cơ học? A. N.m B. J.s C. J/s. D. N/m. Câu 6: [B-NL 1.1] Hình bên mô tả khúc xạ khi tia sáng truyền từ môi trường nước ra không khí. Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. B là điểm tới . B. AB là tia khúc xạ. C. BN là tia tới. D. BC là pháp tuyến tại điểm tới. Câu 7: [B-NL 1.1] Hiện tượng cảm ứng điện từ xuất hiện trong trường hợp nào dưới đây? A. Một cuộn dây dẫn kín nằm cạnh một thanh nam châm.
  17. B. Cho thanh nam châm dịch chuyển từ ngoài vào trong lòng một cuộn dây dẫn kín. C. Đưa một viên pin từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín. D. Nối hai cực của một thanh nam châm với hai đầu của một cuộn dây dẫn Câu 8:[B-NL 1.1]Tia sáng qua quang tâm O có đặc điểm gì?(B-NL 1.1) A. Đều truyền thẳng. B. Đều đi qua tiêu điểm chính. C. Đều đi qua tiêu điểm ảnh. D. Đều nằm trên trục chính. Câu 9: [H-NL 1.6] Trong thực tế, dòng điện xoay chiều thường được tạo ra bằng cách nào? A. Đặt nam châm ở gần cuộn dây dẫn kín. B. Nối liền nam châm và cuộn dây dẫn kín. C. Di chuyển nam châm xung quanh cuộn dây dẫn kín. D. Cho nam châm quay đều so với cuộn dây dẫn kín (hoặc ngược lại). Câu 10: [VD- NL 3.1] Có hai đoạn dây khác nhau. Lần lượt đặt hiệu điện thế U = 12 V vào giữa hai đầu của mỗi đoạn dây dẫn thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn thứ nhất là I 1 = 1,2 A, qua đoạn dây dẫn thứ hai là I 2 = 0,8 A. Nếu mắc nối tiếp hai dây dẫn trên thì điện trở tương đương của đoạn mạch bằng bao nhiêu? A. 25 Ω B. 20 Ω C.15 Ω D. 10Ω Câu 11: [H- NL 1.3] Cho đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc nối tiếp có hiệu điện thế lần lượt là U 1= 6V, U2=8V. Hiệu điện thế của 2 đầu đoạn mạch là A. 2V B. 48V C. 14V D. 8/6V Câu 12: [B- NL 1.1] Giao điểm của hai tia sáng đi qua quang tâm và tia sáng song song với trục chính của thấu kính là gì? A. Là ảnh của vật qua thấu kính. B. Là vị trí của ảnh qua thấu kính. C. Là vị trí của vật. D. Là độ lớn của ảnh của vật qua thấu kính Phần 2. Trắc nghiệm chọn đúng - sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (2,0 điểm) Câu 1: Một em bé nặng 25 kg đang chơi trò chơi cầu trượt như hình bên. Ma sát của mặt cầu trượt và em bé, sức cản của không khí xem như rất nhỏ. a) [B- NL1.1] Cơ năng của em bé bằng động năng và thế năng của em bé. b) [H-NL 1.4] Khi em bé trượt xuống thì thế năng tăng, động năng giảm. c) [H-NL 2.4] Cầu trượt cao 1,5m. Cơ năng của em bé tại vị trí bắt đầu trượt so với mặt đất là 375J. d) [H- NL 2.4] Cơ năng của em bé ở chân cầu trượt lớn hơn cơ năng của em bé khi bắt đầu trượt.. Câu 2: Một xe tải sử dụng 2 bình acquy như hình bên để chạy các thiết bị còi xe và quạt điện.
  18. a) [H -NL 2.1] Biết hiệu điện thế của 2 acquy được sử dụng để chạy thiết bị điện trong xe bằng cách lắp nối tiếp 2 acquy được xác định tương tự như cách xác định điện trở tương đương của hai điện trở mắc nối tiếp, nên hiệu điện thế tương đương của 2 acquy là 24V. b) [H-NL1.4 ] Nếu bóng đèn dùng cho xe ôtô có ghi (24V-75W) thì điện trở của đèn là 3,125Ω. c)[H-NL1.4 ] Quạt điện dùng cho xe có ghi (24V- 5W), để đèn và quạt hoạt động đúng công suất thì nên lắp đèn và quạt song song nhau. d)[VD-NL3.2 ] Nếu sử dụng đèn và quạt hoạt động bình thường, đúng công suất trong thời gian 1 giờ thì các thiết bị đã tiêu thụ một lượng điện năng là 405000J. Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. (2,0 điểm) Câu 1: [VD-NL3.1] Trong siêu thị, cô gái đẩy xe hàng đi đều với một lực F = 25 N theo phương nằm ngang trên quãng đường dài s = 30 m trong thời gian 30s. Tính công suất đẩy xe của cô gái bao nhiêu Oát ? Câu 2: [B- NL1.1] Cho các vật sau 1. Áo len màu xanh 2. Hoa màu tím 3. Tóc màu đen Vật nào hấp thu toàn bộ ánh sáng? Câu 3: [H-NL1.4 ]Cho điểm sáng S, từ S vẽ tia sáng song song với trục chính thì tia lí ra khỏi thấu kính sẽ đi qua vị trí nào? Ghi chú: 1: Tiêu điểm 2: Quang tâm 3: OA=3OF
  19. Câu 4: [H-NL1.4 ] Cho bếp điện đang sử dụng với hiệu điện thế 220V và cường độ dòng điện đang chạy qua bếp là 40A. Công suất của bếp bằng bao nhiêu oát? II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1: Em hãy nêu định luật khúc xạ ánh sáng? (1 điểm) Câu 2: Cho vật AB có chiều cao là 12cm đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ và cách thấu kính 25cm biết thấu kính có tiêu cự bằng 12cm . a) Vẽ ảnh của vật AB. Cho biết ảnh là ảnh thật hay ảnh ảo? có hứng được trên màn chắn không? (0,5 điểm) b) Tính chiều cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đén thấu kính. (0,5 điểm) Câu 3: Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu đoạn mạch có sơ đồ như trên hình sau, trong đó điện trở R1 = 4 Ω, R2 = 5Ω. a) Cho biết số chỉ của ampe kế khi công tắc K mở và khi K đóng hơn kém nhau 3 lần. Tính điện trở R3. (0,5 điểm) b) Cho biết U = 5,4V. Số chỉ của ampe kế khi công tắc K mở là bao nhiêu?(0,5 điểm) ---------------------HẾT--------------------- - Thí sinh không được sử dụng tài liệu. - Giám thị không giải thích gì thêm.
  20. HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm) Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B A A D A A Câu 7 8 9 10 11 12 Đáp án B A D A C B Phần 2. Trắc nghiệm chọn đúng - sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm; - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm; - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm; - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 04 ý trong 01 câu hỏi được 1,0 điểm; Câu Câu 1 Câu 2 a) Đ a) Đ b) S b) S Đáp án c) Đ c) Đ d) S d) Đ Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 Đáp án 25 3 1 8800 II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1: Định luật khúc xạ ánh sáng: - Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở phía bên kia pháp tuyến so với tia tới. (0,5đ) - Tỉ số sin góc tới và sin góc khúc xạ r là một hằng số. Hằng số này bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ n2 và chiết suất của môi trường chứa tia tới n1: = (0,5đ) Câu 2:
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2