ĐỀ ÔN THAM KHẢO TOÁN KINH TẾ 2
Học kỳ II, 2023 – 2024
Người soạn: Bùi Trung Hiếu
Phn 1: Vi phân toàn phần
Câu 1
Cho hàm ẩn
( , )z x y
xác định bởi phương trình
2 2 2
4 5 1x zy xy z xy+ = + +
Tính vi phân toàn phn
( . )dz x y
tại đim
( , ) (0,2)xy=
Đáp án
Câu 2
Cho hàm ẩn
( , )x t s
xác định bởi phuong trình
257xt st x sxt + =
Tính các đạo hàm
,
xx
ts


Đáp án
Câu 3
Cho hàm ẩn
( , )z f x y=
được xác định bởi phương trình:
2 3 2
( , , ) 0F x y z x y z xyz= + + =
Áp dụng định lý hàm ẩn tính
,
zz
xy


Đáp án
Câu 4
Cho hàm
( , )z z x y=
được xác định bởi phương trình
22
7 2 1
y
x z z
x
+ =
Tính vi phân toàn phn
dz
tại đim
( , ) (2,4)xy=
Đáp án
Câu 5
Tính các đạo m
, , ,
u u v v
x y y z
biết
( , , ); ( , , )u u x y z v v x y z==
được xác định
như sau:
a)
2 3 6 0
42
u v x z
u v x y
+ + =
+ + =
b)
22
2
5 3 9
31
u y z x
v x zy
+ = +
+ =
Đáp án
Câu 6
2
35
7
u v t
u v t
+=
−=
Áp dụng phương pháp vi phân toàn phân tính các đạo hàm
,
du dv
dt dt
Đáp án
Câu 7
Cho hệ hai hàm ẩn
( ), ( )y x z x
như sau:
2
22
91
2
xy y x
x y z x y
+ =
+ = +
Tính các đạo hàm
,
dy dz
dx dx
Đáp án
Câu 8
Sản lượng hằng ngày (đơn vị tính là 1 tấn) của một nhà máy xác định bởi
3/4 5/4
( , ) 250Q L K K L=
Trong đó K lượng vốn đầu tư (đơn vị tính là 1 triệu đồng), L là lượng lao động
(đơn vị tính là 1 giờ). Hiện tại,ợng vốn đầu tư là 100 triu đồng và lượng lao
động là 1000 giờ.
Ước tính sự thay đổi của sản lượng nếu lượng vốn đầu tăng thêm 1 triệu đồng
và lượng lao động giảm đi 2 giờ.
Đáp án
Câu 9
1 2 1 2
2
1 2 1 2
25
2 2 3
Q Q P P Y
Q Q P P Y
+ + =
+ + =
a) Tìm
11
12
,
QQ
PP


b) Cầu về hàng hóa Q1 thay đổi như thế nào nếu P1 tăng 05 đơn vị và P2
giảm 1 đơn vị với thu nhập cố định.
Đáp án
Câu 10
Cho hàm sản xuất dạng Cobb-Douglas
1/4 3/4
( , ) 20. .Q L K L K=
Trong đó Q là sản lượng – đơn vị 1000 sản phẩm, K là vốn – đơn vị 1.000.000$,
L là lc lượng lao động – đơn vị là 1000 ngưi.
a) Tìm sản lương biên tế của vốn và lao động là
''
,
KL
QQ
tại L=2, K=6
b) Gi sử L=2, K=6, lực lượng lao động (L) giảm 20 người, vốn tăng
400.000$. Ước tính sthay đổi của sản lượng?
Đáp án
Câu 11
Cho hàm cầu ngược của một loại sản phẩm là
2
42 5P Q Q=
. Gisử sản phẩm
được bán trên thị trường với mức giá
06P=
. Hãy tính thặng của người tiêu
dùng.
Đáp án
Câu 12
Người ta dự đoán rằng x tuần tính từ bây giờ, số người đi lại bằng xe điện ngầm
mới sẽ ng với tốc độ
2
18 300xx+
trên tuần. Hiện tại, 8000 người đang dùng
xe điện ngầm. Số người dùng xe điện ngầm s là bao nhiêu sau 8 tuần?
Đáp án
Câu 13
Nếu chi phí cận biên ca việc sản xuất x đơn vị sản phẩm được cho bởi
'2
( ) 0.8 16C x x x=+
Và chi phí cố định $3000, thì chi phí để sản xuất 20 đơn vị sản phẩm bao
nhiêu?
Đáp án
Câu 14
Gisử tốc độ tăng dân số của một thành phtừ năm 2023 được cho bởi công
thc:
0,05
dN N
dt =
(ngàn người/năm)
Tính số dân của thành phố vào năm 2030, biết số dân tại thời điểm 2023 12
triệu người.
Đáp án
Câu 15
Giả sử lượng đầu tư ròng được cho bởi hàm số
( ) 15I t t=
. Xác định lượng vốn
của dòng đầu tư này trong suốt năm thứ 2 là bao nhiêu?
Đáp án
Câu 16
Cho hàm
3,1
()
0, 1
ax
fx x
x
=
(a là hng s).
a) Xác định giá tr ca a để f(x) hàm mật độ xác sut ca mt biến ngu nhiên
liên tc X.
b) Tính xác sut
(0 3)PX
và k vng ca X.
Đáp án
Câu 17
Cho biến ngu nhiên liên tc X có hàm mật độ là:
1,0
() 2
0, 0
x
x
ex
fx
x
=
Tính k vng ca X.
Tính phương sai ca X (nếu có).
Đáp án
Câu 18
Cho biến ngẫu nhiên liên tc X có hàm mt đcho bởi
0, 2or 4
() ( 2)( 4), 2 4
xx
fx A x x x

=
a) Hãy xác định A.
b) Tính xác suất
[1 3]PX
Đáp án
Câu 19
Cho hàm sản xuất có dạng
0,5 0,5
( , ) 2Q L K K L=+
Trong đó Q là sản lượng, L là lượng lao động và K là lượng vốn.
a) Xác định cầu vốn và cầu lao động để lợi nhuận lớn nhất.
b) Áp dụng định bao nh
*( ,W,R)
dP
dP
. Từ đó cho biết lợi nhuận thay đổi ra
sao ở mức W=3, R=4 không đổi và P giảm từ 7 xuống 6.8 đơn vị.
Đáp án
Câu 20
Gi s hàm li ích vi 2 sn phm
( , ) ln lnU x y x y=+
, trong đó x ng
hàng th nht và y là lưng hàng th 2. Một ngưi tiêu dùng s dng hết khon
thu nhập F để mua 2 sn phm trên với đơn giá lần lượt là Px và Py.
a) Xác đnh s ng cn thiết cùa 2 loi sn phm đ người tiêu dùng trên
đạt đưc li ích ln nht.
b) Áp dụng định lý bao cho biết khi giá Px và thu nhp F không đi, giá Py
gim t 4 xuống 3.8 đơn vị thì li ích ln nhất thay đổi như thế nào?
Đáp án
Câu 21
Gisử
22
( , , ) 2 4f x y a ax x y ay= +
, trong đó a tham s. Hãy tìm điểm dng
(
**
( ), ( )x a y a
) ca
f
. Tìm giá tr ti ưu
* * *
( ) ( ( ), ( ))f a f x a y a=
kim tra định
lý bao trong trường hp này.
Đáp án
Câu 22
Cho hàm
1/2
( , ) , 0f x r x rx x=
. Tìm hàm
*()fr
giá tr ln nht ca hàm
( , )f x r
theo biến r. Kim tra định lý bao.
Đáp án
Câu 23
Xét bài toán cc tiu hàm chi phí sn xut
WC L RK=+
vi ràng buc v sn
ng hàng ngày ca nhà máy là Q, trong đó W là tin công cho mỗi lao động,
L là s lao động, R là giá vn, K là lưng vn. Gi s hàm chi phí tối ưu là
2 3 1 2 3
*5 5 5 5 5
( , ,W) 5.2 .3 . .W .C Q R Q R
−−
=
Tìm lượng vn tối ưu
*(W, , )K R Q
ợng lao động tối ưu
*(W, , )L R Q
(là
nhng giá tr làm cho chi phí nh nhất và đạt được mc sản lượng Q).
Đáp án
Câu 24
Cho mô hình kinh tế đóng xác định bi
1
12
4
100 5
1()
5
tt
t t t
t t t t
CY
I Y Y
Y C I G
−−
=+
=−
= + +
Trong đó Yt, Ct, It, Gt lần lượt là tng thu nhp quốc dân, lượng tiêu dùng, lượng đầu
tư và chi tiêu ca chính ph.
a) Lp một phương trình sai phân biểu din s thay đổi ca tng thu nhp quc
dân theo thời gian t (tính theo năm).
b) Nếu
500
t
G=
thì ước tính giá tr ca tng thu nhp quốc dân sau 10 năm biết
01
1000, 2000YY==
.
c) Cho biết mô hình kinh tế trên có ổn định không và d đoán tổng thu nhp
quc dân sau mt khong thi gian dài.
Đáp án
Câu 25
Trong nn kinh tế vĩ mô, giả s Yt là thu nhp quc dân (ch s GNP), Ct là s tiêu
th, It là s đầu tư và Gt tiêu dùng ca chính ph sao cho