intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 849_1568189308.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 15:08:43
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Đề thi chọn học sinh giỏi vòng huyện giải Toán trên máy tính cầm tay năm học 2017-2018 - Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Châu Thành

Chia sẻ: Phuc Phancongphuc | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:11

0
20
lượt xem
0
download

Đề thi chọn học sinh giỏi vòng huyện giải Toán trên máy tính cầm tay năm học 2017-2018 - Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Châu Thành

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi được biên soạn bởi Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Châu Thành nhằm phân loại, chọn lọc học sinh giỏi cấp huyện giải toán trên máy tính cầm tay. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các em học sinh và giáo viên trong quá trình học tập và đánh giá năng lực học sinh.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi chọn học sinh giỏi vòng huyện giải Toán trên máy tính cầm tay năm học 2017-2018 - Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Châu Thành

  1. PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN HUYỆN CHÂU THÀNH GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY ---------- NĂM HỌC 2017-2018 Thời gian thi: 120 phút (không kể thời gian giao đề) CÁC GIÁM KHẢO ĐIỂM CỦA TOÀN BÀI THI SỐ PHÁCH (Họ, tên và chữ ký) Bằng số Bằng chữ 1) 2) Chú ý: - Đề thi này gồm có 7 trang; 10 bài. Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này. - Nếu đề bài không có yêu cầu riêng thì kết quả làm tròn đến 5 chữ số phần thập phân. …………………………………………………………………………………………… PHÁCH ĐÍNH KÈM ĐỀ THI Số báo danh:……………….Họ và tên thí sinh:……………………………………Nam/nữ……… Ngày sinh: …………………Trường THCS:…………………………………………………………. CÁC GIÁM THỊ SỐ PHÁCH (Họ, tên và chữ ký) 1) 2) Chú ý: - Thí sinh phải ghi đủ các mục ở phần trên theo sự hướng dẫn của giám thị. - Thí sinh làm trực tiếp vào bản đề thi có phách đính kèm này. - Bài thi phải được viết bằng một loại bút, một thứ mực, không viết bằng mực đỏ, bút chì, không được đánh dấu hay làm ký hiệu riêng, phần viết hỏng phải dùng thước gạch chéo, không được tẩy xóa bằng bất kỳ cách gì (kể cả bút xóa) Trang 1
  2. Trang 2
  3. Câu 1: (4,0 điểm) Điền dấu lớn hơn (>) hoặc dấu nhỏ hơn (
  4. Kết quả: Câu 5: (6,0 điểm) Một người được lĩnh lương khởi điểm là 700000 đồng/tháng (bảy trăm nghìn đồng), cứ ba năm người đó được tăng lương thêm 7%. a) Hỏi sau 36 năm làm việc người đó được lĩnh tất cả bao nhiêu tiền. b) Hàng tháng, bắt đầu từ tháng lương đầu tiên, anh ta gửi tiết kiệm 100000đ (một trăm nghìn đồng) với suất 0,4%/tháng. Hỏi khi về hưu (sau 36 năm) anh ta tiết kiệm được bao nhiêu tiền. Kết quả: a) b) Câu 6: (6,0 điểm) Cho đa thức P(x)  x 5  ax 4  bx 3  cx 2  dx  e và biết P(1)  3 ; P(2)  9 ; P(6)  2.P(7) P(3)  19 ; P(4)  33 ; P(5)  51. Tính P(8) Kết quả: Câu 7: (4,0 điểm) Tìm số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các số tự nhiên có dạng 1x2y3z4 chia hết cho 7. Kết quả: Câu 8: (6,0 điểm) Cho biết đa thức P(x)  x 4  mx 3  55x 2  nx  156 chia hết cho (x – 2) và chia hết cho (x – 3). Hãy tìm giá trị của m, n và các nghiệm của đa thức (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 9). Trang 4
  5. Lời giải tóm tắt Câu 9: (6,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có độ dài các cạnh AB = m, BC = n. Từ A kẻ AH vuông góc với đường chéo BD. a) Tính diện tích tam giác ABH theo m, n. b) Cho biết m = 3,15 cm và n = 2,43cm. Tính diện tích tam giác ABH. A m B n H D C Trang 5
  6. Lời giải tóm tắt Câu 10: (6,0 điểm) Tính diện tích hình thang ABCD biết rằng đáy nhỏ AB = 2, đáy lớn CD = 5, cạnh bên BC = 3,2 và cạnh bên AD = 3,8. A 2 B 3,8 3,2 h D C x A’ 5 B’ y Trang 6
  7. Lời giải tóm tắt Trang 7
  8. ĐÁP ÁN CÂU NỘI DUNG ĐIỂM Câu 1 1) ; 2) ; 3) dấu > Mỗi câu (4,0đ) 4) ; 5) ; 6) ; 7) ; 8) dấu < 0,5đ Câu 2 a) A  0.734068223 2đ (4,0đ) b) B  0.523379302 2đ Câu 3 50 4đ R (4,0đ) 33 Câu 4 301 4đ x (4,0đ) 16714 Câu 5 a) 450788972 đồng 4đ (6,0đ) b) 115711347 đồng 2đ P(x)  (x  1)(x  2)(x  3)(x  4)(x  5)  2x 2  1 3đ Câu 6 1831 (6,0đ) 3đ 2649 Câu 7 *Số lớn nhất là: 1929354 2đ (4,0đ) *Số nhỏ nhất là: 1020334 2đ Ta có: P(x)  (x  2)(x  3).g(x)  P(2)  0 8m  2n  360 m  2    2đ  P(3)  0  27m  3n  570  n  172 Câu 8 (6,0đ) Do đó: P(x)  x 4  2x 3  55x 2  172x  156  (x  2)(x  3)(x 2  7x  26) 2đ Giải phương trình ta được: x1  2; x 2  3 2đ x 3  2.684658438; x 2  9.684658438 a) BD  m 2  n 2 AB m ABH ~ BDC  k   BD m2  n 2 1 2đ SBDC  m.n 9 2 (6,0đ) SABH 2 m2 m2 m2 mn k  2 2  SABH  2 2 .SBDC  2 2 . SBDC m n m n m n 2 m3n 2đ SABH  2(m 2  n 2 ) b) SABH  2,399376279  2,3994(cm 2 ) 2đ Trang 8
  9. Ta có: h 2  x 2  3,82 h 2  y 2  3,22 1đ x+y=3 2 2 2  2 3,82  3,22  x  y  3,8  3,2 x  y    3 10 x  y  3 x  y  3 1đ  (6,0đ)  3,82  3,2 2   x   3 : 2  3  h 2  x 2  3,82  h  3,82  x 2 2đ 1 1 Vậy SABCD  (AB  CD).h  (2  5). 3,82  x 2  10,84435 2đ 2 2 Trang 9
  10. Trang 10
  11. Trang 11

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản