Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề thi giữa học kì 1 môn Sinh học lớp 8 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thị Lựu

Chia sẻ: Thẩm Quân Ninh | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:11

6
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn học sinh lớp 8 cùng tham khảo “Đề thi giữa học kì 1 môn Sinh học lớp 8 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thị Lựu” dưới đây làm tài liệu ôn tập hệ thống kiến thức chuẩn bị cho bài thi giữa kì 1 sắp tới. Đề thi đi kèm đáp án giúp các em so sánh kết quả và tự đánh giá được lực học của bản thân, từ đó đặt ra hướng ôn tập phù hợp giúp các em tự tin đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các em thi tốt!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi giữa học kì 1 môn Sinh học lớp 8 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thị Lựu

  1. MA TRẬN  KIÊM TRA GI ̉ ỮA HỌC KÌ I. NĂM HOC: 2021 – 2022 ̣ MÔN: SINH 8.   Mức độ  Tổng kiến thức Nội dung  Nhận biết Thông  Vận dụng  Vận dụng  kiến thức hiểu thấp cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chức năng  của các bộ  TẾ BÀO phận trong  tế bào Số câu 3 3 Số điểm 1 1 Tỉ lệ% 10 10% Các loại  MÔ mô Số câu 2 2 Số điểm 0.67 0.67 Tỉ lệ% 6.7 6.7% PHẢN XẠ Cung    Khi     tay  phản xạ sờ  vào vật  nóng,   rụt  tay   lại.  Hãy   phân  tích đường 
  2. đi   của  xung   thần  kinh   trong  phản   xạ  đó? Số câu 2 1  3 Số điểm 0.67 1 1.67 Tỉ lệ% 6.7 10 16.7% Sự tiến  hóa của  BỘ  Các khớp  xương  XƯƠNG xương người so  với xương  thú Số câu 1 1 2 Số điểm 0.33 0.33 0.67 Tỉ lệ% 3.3 3.3 6.7% CẤU TẠO  VÀ TÍNH  Cấu tạo  Chức năng  CHẤT  của  của  CỦA  xương dài xương dài XƯƠNG số câu 1 1 2 số điểm 0.33 0.33 0.67 Tỉ lệ% 3.3 3.3 6,7%
  3. Đơn vị  Tính chất  CẤU TẠO  cấu tạo  của cơ VÀ TÍNH  nhỏ nhất  Nguyên  CHẤT  của hệ  nhân sự  CỦA CƠ cơ? mỏi cơ? Số câu 1 2 3 Số điểm 0.33 0.67 1 Tỉ lệ% 3.3 6.7 10% Thành  MÁU VÀ  phần cấu  Chức năng  MÔI  tạo của  của hồng  TRƯỜNG  máu cầu? TRONG  Có mấy  CƠ THỂ loại bạch  cầu? Số câu 3 1 4 Số điểm 1 0.33 1.33 Tỉ lệ% 10 3.3 13.3% BẠCH  Kể tên  CẦU  một số  MIỄN  bệnh ở  DỊCH người  hiện nay  đã có  văcxin  phòng  bệnh? Hãy 
  4. giải thích  cơ sở  khoa học  việc tiêm  văcxin? Số câu 1 1 Số điểm 1 1 Tỉ lệ% 10 10% ĐÔNGM Ngày hiến  ÁU VÀ  máu nhân  NGUYÊN  đạo TẮC  Nguyên  TRUYỀN  tắc truyền  MÁU máu Số câu 2 2 Số điểm 0.67 0.67 Tỉ lệ% 6.7 6.7% Giải thích  tại sao tim  TIM VÀ  hoạt động  Cấu tạo  MẠCH  liên tục  mạch máu MÁU mà không  hề mệt  mỏi? Số câu 1 1  2 Số điểm 0.33 1 1.33 Tỉ lệ% 3.3 10
  5. 13.3% Tổng số câu 24 12 9 2 1 Tổng số  10 4 3 2 1 điểm 100% 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ% BẢNG ĐẶC TẢ MÔN SINH KIỂM TRA GIỮA HKI – MÔN SINH 8 NĂM HỌC: 2021­2022. A. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Câu 1. Biết được thành phần của nơron. (0,33đ) Câu 2. Biết bộ phận cấu tạo của tế bào có chức năng bảo vệ và giúp tế bào thực hiện trao đổi chất. (0,33đ) Câu 3. Biết loại khớp nào thuộc khớp bất động. (0,33đ) Câu 4. Hiểu nguyên nhân gây mỏi cơ.(0,33đ) Câu 5. Biết hồng cầu kết hợp với khí nào làm máu có màu đỏ tươi. (0,33đ) Câu 6. Hiểu nhóm máu có thể truyền cho tất cả các nhóm máu khác. (0,33đ) Câu 7. Hiểu được xương to ra là nhờ sự phân chia các tế bào ở phần nào của xương. (0,33đ) Câu 8. Hiểu được xương cột sống ở người khác xương thú ở đặc điểm nào. (0,33đ) Câu 9. Biết 1 cung phản xạ có mấy loại nơron tham gia. (0,33đ) Câu 10. Hiểu thành phần cấu tạo chỉ có ở tĩnh mạch mà động mạch. (0,33đ)
  6. Câu 11. Hiểu bộ phận nào của tế bào có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống trong tế bào. (0,33đ) Câu 12. Biết đơn vị cấu tạo nhỏ nhất của hệ cơ. (0,33đ) Câu 13. Biết hướng dẫn truyền xung thần kinh ở nơron hướng tâm và nơron li tâm. (0,33đ) Câu 14. Biết ngày hiến máu nhân đạo ở Việt Nam là ngày nào. (0,33đ) Câu 15. Biết mô nào có chức năng liên kết, nâng đỡ các cơ quan . (0,33đ) Câu 16. Hiểu chất tế bào có chức năng gì. (0,33đ) Câu 17. Biết trong khoang xương ở trẻ em chứa thành phần nào. (0,33đ) Câu 18. Biết trong tế bào bạch cầu có những loại nào. (0,33đ) Câu 19. Hiểu được tính chất của cơ. (0,33đ) Câu 20. Hiểu vai trò quan trọng trong quá trình đông máu là tế bào nào. (0,33đ) Câu 21. Biết trong huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu% thể tích có trong máu. (0,33đ) B. TỰ LUẬN ( 3 điểm) Câu 22. Phân tích hiện tượng khi tay chạm vào vật nóng, rụt tay lại?(1điểm)                                                                            Câu 23. Hãy kể tên một số bệnh ở người hiện nay đã có văcxin phòng bệnh? Hãy giải thích cơ sở khoa học việc tiêm  văcxin?(1điểm)                                                                                            Câu 24. Giải thích tại sao tim hoạt động liên tục mà không hề mệt mỏi?(1điểm)      
  7.                                                                                      
  8. PHÒNG GD­ĐT TP HỘI  AN            BÀI KIỂM TRA  GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS HUỲNH THỊ                   (Năm học: 2021 – 2022) LỰU      MÔN: SINH 8. Thời gian : 45 phút    Ngày kiểm tra:    /   / 2021. Điểm: Họ và tên: ……………………………. Lớp:………………….. ………………. A.TRẮC NGHIỆM (7 điểm) I.  Em hãy khoanh tròn vào chữ (A,B,C...) chỉ ý trả lời đúng trong các câu sau   đây: Câu 1. Nơron là loại tế bào có ở A. mô thần kinh.          B. mô máu.   C. mô mỡ.  D. mô liên kết. Câu 2. Bộ phận cấu tạo của tế bào có chức năng bảo vệ và giúp tế bào thực   hiện trao đổi chất là A. chất tế bào.     B. ribôxôm.      C. nhân tế bào.      D. màng sinh chất. Câu 3. Loại khớp nào sau đây thuộc khớp bất động? A. Khớp khủy tay.                                   B. Khớp  ở hộp   sọ.   C. Khớp giữa các đốt sống.                                          D. Khớp đầu gối. Câu 4. Nguyên nhân gây mỏi cơ là  A. lượng nhiệt sinh ra nhiều.                  B. do cung cấp quá nhiều ôxi. C. do lượng cacbonic quá cao.                D. do tích tụ axít lactíc gây đầu độc  cơ. Câu 5. Hồng cầu kết hợp với khí nào làm máu có màu đỏ tươi? A. Ôxi.                B. Cacbonic.     C. Hidro.                D. Nitơ. Câu 6. Nhóm máu có thể truyền cho tất cả các nhóm máu khác là A. nhóm máu A.    B. nhóm máu B.        C. nhóm máu O.            D. nhóm máu AB. Câu 7. Xương to ra là nhờ sự phân chia các tế bào ở phần nào của xương? A. Sụn bọc đầu xương.                                                                      B. Mô xương  xốp. C. Mô xương cứng .                                                                           D. Màng  xương. Câu 8. Xương cột sống ở người khác xương thú ở đặc điểm: A. cột sống hình cung. B. cột sống có nhiều đốt. C. cột sống có 4 chỗ cong. D. cột sống có nhiều xương. 
  9. Câu 9. Cung phản xạ có mấy loại nơron tham gia? A. 2 nơron.     B. 3 nơron.     C. 4 nơron.     D. 5 nơron. Câu 10. Thành phần cấu tạo chỉ có ở tĩnh mạch mà động mạch không có : A. lớp biểu bì.        B. lớp cơ trơn. C. lớp mô liên kết.         D. van. Câu 11. Bộ phận nào của tế bào có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống trong   tế bào? A. Màng tế bào.            B. Chất tế bào. C. Nhân tế bào. D. Ribôxôm. Câu 12. Đơn vị cấu tạo nhỏ nhất của hệ cơ là: A. sợi cơ. B. bó cơ. C. tơ cơ. D. bắp cơ. Câu 13 . Hướng dẫn truyền xung thần kinh  ở n ơron hướng tâm và nơron li   tâm là: A. Ngược chiều. B. Bắt chéo.       C. Song song. D. Cùng chiều. Câu 14. Ngày hiến máu nhân đạo ở Việt Nam là ngày nào?  A. 17 tháng 4.       B. 07 tháng 4.        C. 04 tháng 7.               D. 14 tháng 7. Câu 15 : Nâng đỡ , liên kết các cơ quan là chức năng của  loại mô nào ? A. Mô liên kết.              B. Mô cơ.                 C.  Mô biểu bì.               D. Mô thần  kinh. Câu 16: Chất tế bào có chức năng gì ? A. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.     B. Thực hiện các hoạt động sống  của tế bào. C. Giúp tế bào thực hiện sự trao đổi chất.             D. Thực hiện sự di truyền. Câu 17. Khoang xương ở trẻ em chứa thành phần nào? A. tủy vàng.               B. tủy đỏ.                    C.  tủy trắng.                    D. khoang  trống.   Câu 18. Tế bào bạch cầu có mấy loại? A. 2.                           B. 3.                                C.  4.                               D. 5.  Câu 19. Tính chất cơ  là: A. gập và duỗi .          B.  phồng và xẹp.            C.  dẻo và chắc.       D.  co và  dãn. Câu 20. Tế bào nào có vai trò quan trọng trong quá trình đông máu ? A. Hồng cầu.                   B . Bạch cầu.                 C. Tiểu cầu.                D. Thần  kinh.  Câu 21. Huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong máu? A.  55%.                         B. 65%.                         C. 75%.                        D. 90%. B. TỰ LUẬN ( 3 điểm) Câu 22: (1 điểm) Khi  tay sờ  vào vật nóng, rụt tay lại. Hãy phân tích đường đi  của xung thần kinh trong phản xạ đó?
  10. Câu 23: (1 điểm) Kể tên một số bệnh ở người hiện nay đã có văcxin phòng  bệnh? Hãy giải thích cơ sở khoa học việc tiêm văcxin? Câu 24: (1 điểm)  Giải thích tại sao tim hoạt động liên tục mà không hề mệt  mỏi? ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN ­ SINH 8 GIỮA HKI  Năm học 2021 – 2022. A. TRẮC NGHIỆM: (7 đ ). I. ( Mỗi ý đúng 0,33đ ) CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 ĐÁP ÁN A D B D A C D C B D C C A B A B CÂ 17 18 19 20 21 U ĐÁ B D D C A P  ÁN B. TỰ LUẬN : (3 đ ). Câu 22: (1 điểm) Phân tích trường hợp tay chạm vào vật nóng rụt tay lại? Cơ quan thụ cảm( da) tiếp nhận kích thích sau đó kích thích này phát xung thần  kinh theo dây thần kinh hướng tâm đến trung ương thần kinh tại trung ương  thần kinh phân tích kích thích phát xung dây thần kinh li tâm đi đến cơ quan  phản ứng( bắp cơ) làm tay có cảm giác nóng và rụt tay lại. Câu 23:. (1 điểm) Tên một số bệnh ở người hiện nay đã có văcxin phòng bệnh:  sởi, lao, ho gà, uốn ván, bạch hầu….(0.5đ)Giải thích cơ sở khoa học việc tiêm  văcxin:Văc xin được sản xuất từ chính mầm bệnh của bệnh mà ta muốn ngừa 
  11. nhưng đã bị yếu đi không còn khả năng gây bệnh. (0.25)Khi tiêm vào cơ thể kích  thích cơ thể tiết ra kháng thể chống lại bệnh đó.(0.25đ) Câu 24: (1 điểm) Vì tim hoạt động theo chu kì , mỗi chu kì co tim 0.8s trong đó  tim làm việc 0.4s , nghỉ 0.4s tức thời gian làm việc bằng thời gian nghỉ ngơi nên  tim hoạt động liên tục mà không mệt mỏi.
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2