
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Phan Bá Phiến, Núi Thành
lượt xem 0
download

“Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Phan Bá Phiến, Núi Thành” giúp các bạn học sinh có thêm tài liệu ôn tập, luyện tập giải đề nhằm nắm vững được những kiến thức, kĩ năng cơ bản, đồng thời vận dụng kiến thức để giải các bài tập một cách thuận lợi. Chúc các bạn thi tốt!
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Phan Bá Phiến, Núi Thành
- PHÒNG GD & ĐT HUYỆN NÚI THÀNH MA TRẬN – BẢN ĐẶC TẢ - ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 TRƯỜNG THCS PHAN BÁ PHIẾN MÔN TOÁN 6 – THỜI GIAN: 90 PHÚT B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – TOÁN 6 T Chủ đề Đơn vị kiến Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận T thức thức NB TH VD VDC ĐẠI SỐ 1 Số tự nhiên và Nhâ ̣n biế t: 2 Số tự tập hợp các số tự – Nhận biết đươc tập hợp các số tự nhiên. ̣ (TN 1,6) nhiên nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên 2 Thông hiểu: – Biểu diễn đươc số tự nhiên trong hệ thập phân. ̣ – Biểu diễn đươc các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng (TL ̣ cách sử dụng các chữ số La Mã. B2b, 3a) Vận dụng: – Sử dụng đươc thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc ̣ (không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp. Các phép tính với Nhận biết: 1 số tự nhiên. Phép – Nhận biết đươc thứ tự thực hiê ̣n cá c phé p tính. ̣ (TN 2) tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên Vâ ̣n du ̣ng: 1 – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, (TL phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong B 3b) tính toán. – Thực hiện đươc phép tính luỹ thừa với số mũ tự ̣ nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. – Vâ ̣n dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩ m, tính nhanh một cách hợp lí. – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)gắn với thực hiện các phé p tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số 1
- tiền đã có, ...). Tính chia hết Nhận biết : 7 trong tập hợp các – Nhận biết đươc quan hệ chia hết, khái niệm ước và (TN3,4,5 ̣ số tự nhiên. Số bội. 7,8,9) nguyên tố. Ước – Nhận biết đươc khái niệm số nguyên tố, hợp số. ̣ (TL chung và bội – Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép B1a,b) chung chia có dư. – Nhận biết được phân số tối giản. Vận dụng: 1 (TL – Vận dụng đươc dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để ̣ 2a) xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không. – Thực hiện đươc việc phân tích mô ̣t số tự nhiên lớn ̣ hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản. – Xá c đinh đươc ước chung, ước chung lớn nhất; xác ̣ ̣ đinh đươc bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai ̣ ̣ hoặc ba số tự nhiên; thực hiê ̣n đươc phé p cộng, phép ̣ trừ phân số bằ ng cá ch sử du ̣ng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất. – Vâ ̣n du ̣ng đươc kiế n thứ c số ho ̣c và o giải quyết ̣ những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước,...). 2
- Vâ ̣n du ̣ng cao: – Vâ ̣n du ̣ng đươc kiế n thứ c số ho ̣c và o giải quyết ̣ 1 những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen (TLB4 thuộc). ) HÌNH HỌC 2 Tam giá c đều, Nhâ ̣n biế t: 1 hình vuông, lục – Nhâ ̣n dạng đươc tam giá c đề u, hình vuông, lu ̣c giá c ̣ (TN 10) Cá c hinh ̀ giá c đều đề u. phẳng trong thư ̣c tiễn Thông hiểu: – Mô tả đươc mô ̣t số yế u tố cơ bản (ca ̣nh, gó c, đường ̣ ché o) củ a: tam giá c đề u (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau); hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông, hai đường chéo bằng nhau); lu ̣c giá c đề u (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, ba đường chéo chính bằng nhau). Hình chữ nhật, Nhận biết 1 hình thoi, hình – Mô tả đươc mô ̣t số yế u tố cơ bản (ca ̣nh, gó c, đường ̣ (TN binh hà nh, hinh ̀ ̀ ché o) củ a hình chữ nhâ ̣t, hình thoi, hình bình hà nh, 11,12) thang cân hình thang cân. Thông hiểu 1 – Vẽ được hình chữ nhâ ̣t, hình thoi, hình bình hà nh (TL bằ ng cá c du ̣ng cu ̣ ho ̣c tâ ̣p. B5a) – Giải quyết được mô ̣t số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính chu vi và diê ̣n tích của cá c hình đă ̣c biê ̣t nó i trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diê ̣n tích của một số đối tượng có dạng đă ̣c biê ̣t nó i trên,...). Vận dụng 1 – Giải quyết được mô ̣t số vấn đề thực tiễn gắn với (TL việc tính chu vi và diê ̣n tích của các hình đă ̣c biê ̣t nó i B5b) trên. Tổng 14 3 3 1 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 3
- Tỉ lệ chung 70% 30% KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2024 -2025 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI MÔN: TOÁN 6 -THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút T Chương/Ch Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Tổng T ủ đề (3) (4 -11) % (1 (2) NB TH VD VDC điểm ) TNK TL TNK TL TNK TL TNK TL (10) Q Q Q Q 1 Tập hợp Số tự nhiên, cách ghi số tự nhiên, thứ 2 2 2,5 các số tự tự trong tập hợp số tự nhiên (TN1, (TL2 nhiên 6) b;3a) Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính 1 1 0,75 luỹ thừa với số mũ tự nhiên. (TN (TL 2) 3b) 2 Tính chất Quan hệ chia hết và tính chất, dấu 3 1 1 2,25 chia hết hiệu chia hết. Ước, bội (TN (TL1 (TL trong tập 4,5,8) b) 2a) hợp các số Số nguyên tố , Ước chung và ước 3 1 1 2,25 tự nhiên chung lớn nhất (TN3, (TL1 TL(4) 7 a) 9) 3 Một số hình Hình tam giác đều, hình vuông, hình 3 0,75 học phẳng lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, (TN trong thực hình bình hành, hình thang cân. 10,11, tiễn 12) Chu vi và diện tích một số tứ giác đã 1 1 1,5 học (TL (TLB5 B5a) b) Tổng 12 2 3 3 1 10 Tỉ lệ phần trăm 40% 30% 20% 10% 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 100 4
- KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS NĂM HỌC 2024 - 2025 PHAN BÁ PHIẾN Môn : TOÁN – Lớp : 6 TG : 90 phút (KKTGGĐ) MÃ ĐỀ A I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau: Câu 1. Tập hợp M gồm các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 4 là A. M ={1;2;3;4}. B. M ={0;1;2;3;4}. C. M ={0;1;2;3}. D. M ={1;2;3}. Câu 2. Đối với biểu thức có chứa nhiều dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng ? A. {} → [ ] → ( ). B. [ ] → ( ) → { }. C. ( ) → [ ] → {}. D. ( ) → { } → [ ]. Câu 3. Phân số nào đây là phân số tối giản ? 15 7 6 20 A. . B. . C. . D. . 9 9 18 25 Câu 4. Phép chia nào sau đây là phép chia hết? A. 191 : 2. B. 204 : 3. C. 47 : 9. D. 201 : 5. Câu 5. Tổng nào sau đây chia hết cho 5? A. 15 + 22. B. 20 + 45. C. 14 + 20. D. 35 + 17. Câu 6. Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu bằng chữ A. Z. B. M. C. N. D. N*. Câu 7. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Tất cả các số nguyên tố đều là số lẻ. B. Tất cả các số lẻ đều là số nguyên tố. C. Số 2 là số nguyên tố nhỏ nhất và là số nguyên tố chẵn duy nhất. D. 15 là số nguyên tố. Câu 8. Trong các số sau số nào là ước của 9? A. 0. B. 18. C. 3. D. 5. Câu 9. Trong các số sau số nào là số nguyên tố? A. 17. B. 21. C. 27. D. 40. 5
- Câu 10. Trong các hình sau đây, hình nào là hình lục giác đều? A. Hình (1). B. Hình (2). C. Hình (3). D. Hình (4). Câu 11. Điền vào chỗ … để được khẳng định đúng. Hình chữ nhật có… A. hai cạnh kề song song với nhau. B. hai đường chéo bằng nhau. C. bốn góc bằng nhau và bằng 600. D. hai đường chéo vuông góc với nhau. Câu 12. Khẳng định nào sau đây sai? A. Hình vuống có bốn cạnh bằng nhau. B. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau. C. Hình chữ nhật có bốn góc bằng nhau và bằng 900. D. Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau. II. TỰ LUẬN: ( 7,0 điểm) Bài 1. (1 điểm) Cho tập hợp A = {0; 3; 5; 6; 9;10;11} a) Hãy chỉ ra các số là hợp số trong tập hợp A. b) Tìm các số thuộc tập hợp A là ước của 9. Bài 2. (2 điểm) a) Thay dấu * bằng chữ số nào để 1*3 chia hết cho 3. b) Viết các số 7; 14; 20 và 25 bằng số La Mã. Bài 3. (1,5 điểm) a) Viết số 12367 thành tổng giá trị các chữ số của nó. Cho biết chữ số 2 trong số đó có giá trị là bao nhiêu? b) Thực hiện phép tính 23 + [ 25 - 22. (14- 10)]. Bài 4. (1,5 điểm) Một căn phòng có nền là hình chữ nhật chiều dài 6m, chiều rộng 5 m. Người ta lát nền căn phòng đó bằng những viên gạch hoa hình vuông có cạnh 20cm. a) Tính diện tích nền của căn phòng. b) Hỏi phải dùng ít nhất bao nhiêu viên gạch để lát căn phòng đó? Bài 5. (1 điểm) Lan có một tấm bìa hình chữ nhật, kích thước 75cm và 105cm, Lan muốn cắt tấm bìa thành các mảnh nhỏ hình vuông bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết không còn thừa mảnh nào. Tính độ dài lớn nhất cạnh hình vuông. Lan cắt được bao nhiêu hình vuông như thế? 6
- ----------------------------Hết--------------------------- Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm. 7
- TRƯỜNG THCS KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I PHAN BÁ PHIẾN NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn : TOÁN – Lớp : 6 TG : 90 phút (KKTGGĐ) MÃ ĐỀ B I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau: Câu 1. Tập hợp M gồm các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5 là A. M={1;2;3;4}. B. M={0;1;2;3;4}. C. M={0;1;2;3;4;5}. D. M={1;2;3;4;5}. Câu 2. Đối với biểu thức không chứa dấu ngoặc mà bao gồm các phép toán: cộng; trừ; nhân; chia và lũy thừa ta thực hiện phép toán nào trước ? A. Cộng. B. Nhân. C. Lũy thừa. D. Nhân, chia. Câu 3. Phân số nào dưới đây không phải là phân số tối giản? 2 7 10 9 A. . B. . C. . D. . 5 9 12 17 Câu 4. Phép chia nào sau đây là phép chia hết? A. 120 : 7. B. 145 : 5. C. 151 : 9. D. 123 : 5. Câu 5. Tổng nào sau đây chia hết cho 2? A. 18 + 22. B. 27 + 18. C. 12 + 21. D. 36 + 41. Câu 6. Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu bằng chữ A. Z. B. N. C. N*. D. M. Câu 7. Khẳng định nào sau đây sai? A. Số 0 và số 1 không phải là số nguyên tố cũng không phải là hợp số. B. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1chỉ có 2 ước là 1 và chính nó. C. Số 2 là số nguyên tố nhỏ nhất và là số nguyên tố chẵn duy nhất D. 21 là số nguyên tố. Câu 8.Trong các số sau, số nào là bội của 12? A. 1. B. 24. C. 6. D. 3. Câu 9. Trong các số sau số nào là hợp số? A. 19. B. 7. C. 2. D. 27. 8
- Câu 10. Trong các hình sau đây, hình nào là hình thang cân? A. Hình (1). B. Hình (2). C. Hình (3). D. Hình (4). Câu 11. Điền vào chỗ … để được khẳng định đúng. Trong hình bình hành … A. hai cạnh kề song song với nhau B. hai đường chéo bằng nhau C. bốn góc bằng nhau D. hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường Câu 12. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hình vuống có bốn góc bằng nhau và bằng 600. B. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc. C. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau. D. Hình thang cân có hai đường chéo vuông góc. II. TỰ LUẬN: ( 7,0 điểm) Bài 1. (1 điểm) Cho tập hợp B = {1; 3; 8; 9; 11;16; 17} a) Hãy chỉ ra các số là số nguyên tố trong tập hợp B. b) Tìm các số thuộc tập hợp B là bội của 4. Bài 2. (2 điểm) a) Thay dấu * bằng chữ số nào để 3*6 chia hết cho 9. b) Viết các số 9; 15; 21 và 27 bằng số La Mã. Bài 3. (1,5 điểm) a) Viết số 23145 thành tổng giá trị các chữ số của nó. Cho biết chữ số 3 trong số đó có giá trị là bao nhiêu? b) Thực hiện phép tính 32 + [ 35 - 32. (24- 22)]. Bài 4. (1,5 điểm) Một căn phòng có nền là hình chữ nhật chiều dài 9m, chiều rộng 4 m. Người ta lát nền căn phòng đó bằng những viên gạch hoa hình vuông có cạnh 20cm. a) Tính diện tích nền của căn phòng. b) Hỏi phải dùng ít nhất bao nhiêu viên gạch để lát căn phòng đó? Bài 5. (1 điểm) Lan có một tấm bìa hình chữ nhật, kích thước 75cm và 105cm, Lan muốn cắt tấm bìa thành các mảnh nhỏ hình vuông bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết không còn thừa mảnh nào. Tính độ dài lớn nhất cạnh hình vuông. Lan cắt được bao nhiêu hình vuông như thế? ----------------------------Hết--------------------------- Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm. 9
- PHÒNG GD-ĐT NÚI THÀNH KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2024 -2025 TRƯỜNG THCS PHAN BÁ PHIẾN ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM Môn : TOÁN – Lớp : 6 MÃ ĐỀ A I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,(3) điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đ/án B C B B B C C C A C B C II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Bài Đáp án Điểm Bài 1 a) Các số là hợp số trong tập hợp M là : 6; 9; 10 0,5 1đ b) Các số tự nhiên thuộc M là Ư(8) là: 3; 9 0,5 a) Ta có 1+*+ 3 = 4+* Để 1*3 chia hết cho 3 thì 4 + * chia hết cho 3 0,25 Suy ra * = 2; 5; 8 0,75 Bài 2 b) Viết các số 7; 14; 20 và 25 bằng số La Mã 1,5 đ 7 : VII 0,25 14 : XIV 0,25 20: XX 0,25 25: XXV 0,25 Bài 3 a) 12367 = 1.10000+ 2.1000+ 3. 100+ 6.10+ 7 0,5 1,5 đ Số 2 có giá trị 2000 0,5 b) 23 + [ 25 - 22. (14- 10)]. = 8 + [ 25 – 4. 4] = 8 + [ 25 – 16] 0,25 =8+9 = 17 0,25 a) Diện tích của bức tường đó là: 1,0 10
- 6. 5= 30 (m2) Bài 4 1đ b) Giá tiền sơn toàn bộ bức tường là: 20. 20 = 400 (cm2) = 0,04 m2 0,25 Số viên gạch cần dùng: 30 : 0,04 = 750 viên 0,25 Bài 5 Gọi x (cm) là độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông có thể cắt được 0,1 1đ Theo đề ta có x = ƯCLN(75, 105) 0,1 75 = 3. 52; 105 = 3.5.7 0,2 x = ƯCLN(75,105)= 3.5 = 15 0,2 Vậy độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông có thể cắt được là 15cm. Diện tích hình vuông cắt được là: 15. 15 = 225 cm2 0,1 Diện tích tấm bìa hình chữ nhật là: 75. 105 =7875 cm2 0,1 Số hình vuông có thể cắt được là: 7875 : 225 = 35 (tấm) 0,2 Lưu ý: 1) Học sinh có thể giải cách khác nếu đúng thì vẫn ghi điểm tối đa. 2) Cách tính điểm toàn bài = Số câu TN đúng . 0,25 + điểm TL 11
- PHÒNG GD-ĐT NÚI THÀNH KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2024 -2025 TRƯỜNG THCS PHAN BÁ PHIẾN ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM Môn : TOÁN – Lớp : 6 MÃ ĐỀ B I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,(3) điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đ/án C C C B A C D B D D D C II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Bài Đáp án Điểm Bài 1 a) Các số là hợp số trong tập hợp M là : 3; 11; 17 0,5 1đ b) Các số tự nhiên thuộc M là Ư(8) là: 8; 16 0,5 a) Ta có 3+*+ 6 = 9+* Để 3*6 chia hết cho 9 thì 9 + * chia hết cho 9 0,25 Suy ra * = 0; 9 0,75 Bài 2 b) Viết các số 9; 15; 21 và 27 bằng số La Mã 1,5 đ 9 : IX 0,25 15 : XV 0,25 21: XXI 0,25 27: XXVII 0,25 Bài 3 a) 23145 = 2.10000+ 3.1000+ 1. 100+ 4.10+ 5 0,5 1,5 đ Số 3 có giá trị 3000 0,5 b) 32 + [ 35 - 32. (24- 22)]. = 9 + [ 35 – 9. 2] = 8 + [ 35 – 18] 0,25 = 8 + 17 = 25 0,25 a) Diện tích của bức tường đó là: 1,0 9. 4= 36 (m2) Bài 4 b) Giá tiền sơn toàn bộ bức tường là: 1đ 20. 20 = 400 (cm2) = 0,04 m2 0,25 Số viên gạch cần dùng: 12
- 36 : 0,04 = 900 viên 0,25 Bài 5 Gọi x (cm) là độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông có thể cắt được 0,1 1đ Theo đề ta có x = ƯCLN(75, 105) 0,1 75 = 3. 52; 105 = 3.5.7 0,2 x = ƯCLN(75,105)= 3.5 = 15 0,2 Vậy độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông có thể cắt được là 15cm. Diện tích hình vuông cắt được là: 15. 15 = 225 cm2 0,1 Diện tích tấm bìa hình chữ nhật là: 75. 105 =7875 cm2 0,1 Số hình vuông có thể cắt được là: 7875 : 225 = 35 (tấm) 0,2 Lưu ý: 1) Học sinh có thể giải cách khác nếu đúng thì vẫn ghi điểm tối đa. 2) Cách tính điểm toàn bài = Số câu TN đúng . 1/3 + điểm TL Duyệt của tổ trưởng chuyên môn Giáo viên ra đề thi Nguyễn Thanh Trai Nguyễn Thị Lệ 13

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Kim Đồng
4 p |
641 |
13
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Lương Thế Vinh
7 p |
696 |
9
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 11 năm 2021-2022 (Có đáp án)
48 p |
454 |
7
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 4 năm 2019-2020 - Trường Tiểu học Ngọc Thụy
3 p |
632 |
7
-
Bộ 8 đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 10 năm 2021-2022 (Có đáp án)
78 p |
452 |
6
-
Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2021-2022 (Có đáp án)
65 p |
458 |
5
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường TH&THCS Xã Tòng Đậu
11 p |
603 |
5
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 1 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Kim Đồng
4 p |
609 |
5
-
Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 9 năm 2021-2022 (Có đáp án)
48 p |
446 |
3
-
Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 8 năm 2021-2022 (Có đáp án)
48 p |
409 |
3
-
Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Ngữ văn lớp 9 năm 2021-2022 (Có đáp án)
47 p |
416 |
3
-
Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2021-2022 (Có đáp án)
228 p |
432 |
3
-
Bộ 12 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2021-2022 (Có đáp án)
69 p |
454 |
3
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 - Trường TH&THCS Chiềng Kheo
5 p |
606 |
3
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 10 năm 2021-2022 (Có đáp án)
39 p |
439 |
3
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Hà Long
5 p |
603 |
3
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 - Trường THCS Võ Thành Trang
1 p |
596 |
3
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Sinh học THPT năm 2022-2023 - Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam
5 p |
372 |
3


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
