intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

Đề thi học kì 1 môn KHTN lớp 9 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi, Hiệp Đức

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:19

2
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Việc ôn tập và hệ thống kiến thức với ‘Đề thi học kì 1 môn KHTN lớp 9 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi, Hiệp Đức’ được chia sẻ dưới đây sẽ giúp bạn nắm vững các phương pháp giải bài tập hiệu quả và rèn luyện kỹ năng giải đề thi nhanh và chính xác để chuẩn bị tốt nhất cho kì thi sắp diễn ra.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 1 môn KHTN lớp 9 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi, Hiệp Đức

  1. UBND HUYỆN HIỆP ĐỨC KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2024- TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI Môn: KHTN – Lớp 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) KHUNG MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 MÔN KHTN 9 - Thời điểm kiểm tra: Tuần 17. - Thời gian làm bài: 90 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận). - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, mỗi câu 0,25 điểm (gồm 12 câu hỏi: nhận biết; 4 câu hỏi: thông hiểu) - Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 đi MỨC ĐỘ Chương/Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TL TN TL TN TL TN TL TN Chương 1. Năng lượng cơ 2 (0,5đ) học 1/2 1/2 Chương 2. Ánh sáng 1 (1đ) 4 (1đ) (0,5đ) (1đ) 1 Chương 3. Điện (0,25đ) Chương 6. Kim loại. Sự 5 1 1 khác nhau cơ bản giữa Kim (1,25) (1đ) (1đ) loại và Phi kim Chương 11. Di truyền học 4 1/2 1/2 Mendel. Cơ sở phân tử của (1,0đ) (1,0đ) (0,5đ) hiện tượng di truyền Số câu 12 1,5 4 2 0,5 Điểm số 1,0 3,0 2,0 1,0 2,0 1,0 Tổng số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0
  2. UBND HUYỆN HIỆP ĐỨC KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI Môn: KHTN – Lớp 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA Số Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL 1. Mở đầu (3 tiết) Nhận biết Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong dạy học môn Khoa học tự nhiên 9. Thông hiểu Trình bày được các bước viết và trình bày báo cáo. Vận dụng Làm được bài thuyết trình một vấn đề khoa học. Năng lượng cơ học Bài 2. Động năng Nhận biết - Viết được biểu thức tính động năng của vật. và thế năng (2 tiết) - Viết được biểu thức tính thế năng của vật ở gần mặt đất. Vận dụng - Vận dụng công thức tính động năng để xác định các đại lượng còn lại trong công thức khi đã biết trước 2 đại lượng. - Vận dụng công thức tính thế năng để xác định các đại lượng còn lại trong công thức khi đã biết trước 2 đại lượng. Bài 3. Cơ năng Nhận biết - Nêu được cơ năng là tổng động năng và thế năng của vật. (1 tiết) Vận dụng - Vận dụng khái niệm cơ năng phân tích được sự chuyển hoá năng lượng trong một số trường hợp đơn giản. Vận dụng cao - Vận dụng kiến thức “Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng”, chế tạo các vật dụng đơn giản phục vụ cho đời sống. Ví dụ: mô hình máy phát điện gió, mô hình nhà máy thủy điện… Bài 4. Công và Nhận biết - Liệt kê được một số đơn vị thường dùng đo công và công công suất (2 tiết) suất. Thông hiểu - Phân tích ví dụ cụ thể để rút ra được: công có giá trị bằng lực nhân với quãng đường dịch chuyển theo hướng của lực, công suất là tốc độ thực hiện công. Vận dụng - Tính được công và công suất trong một số trường hợp đơn
  3. Số Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL giản: + Vận dụng được công thức A  Fs để giải được các bài tập tìm một đại lượng khi biết giá trị của 2 đại lượng còn lại. + Vận dụng được công thức P  A để giải được các bài tập t tìm một đại lượng khi biết giá trị của 2 đại lượng còn lại. Vận dụng cao - Tính được công và công suất của một số trường hợp trong thực tế đời sống - Vận dụng, tổng hợp kiến thức “Công và công suất”, đề xuất các phương án gải quyết các vấn đề trong cuộc sống: Khi đưa một vật lên cao, khi kéo 1 vật nặng … Ánh sáng Bài 5. Khúc xạ ánh Nhận biết - Nêu được chiết suất có giá trị bằng tỉ số tốc độ ánh sáng sáng (2 tiết) trong không khí (hoặc chân không) với tốc độ ánh sáng trong môi trường. - Phát biểu được định luật khúc xạ ánh sáng. Vận dụng - Thực hiện thí nghiệm chứng tỏ được khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác, tia sáng có thể bị khúc xạ (bị lệch khỏi phương truyền ban đầu). - Thực hiện được thí nghiệm để rút ra định luật khúc xạ ánh sáng. - Vận dụng được biểu thức n = sini / sinr trong một số trường hợp đơn giản. Bài 6. Sự phản xạ Vận dụng Thực hiện thí nghiệm để rút ra được điều kiện xảy ra phản toàn phần (3 tiết) xạ toàn phần và xác định được góc tới hạn. Bài 7. Lăng kính Nhận biết - Nêu được khái niệm về ánh sáng màu. (2 tiết) - Nêu được màu sắc của một vật được nhìn thấy phụ thuộc vào màu sắc của ánh sáng bị vật đó hấp thụ và phản xạ. Thông hiểu - Vẽ được sơ đồ đường truyền của tia sáng qua lăng kính. - Giải thích được một cách định tính sự tán sắc ánh sáng Mặt Trời qua lăng kính. Vận dụng - Thực hiện thí nghiệm với lăng kính tạo được quang phổ của ánh sáng trắng qua lăng kính.
  4. Số Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL - Vận dụng kiến thức về sự truyền ánh sáng, màu sắc ánh sáng, giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế. Bài 8. Thấu kính Nhận biết - Nêu được các khái niệm: quang tâm, trục chính, tiêu điểm (2 tiết) chính và tiêu cự của thấu kính. - Nhận biết được thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì. 1 - Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì. Thông hiểu - Giải thích được nguyên lí hoạt động của thấu kính bằng việc sử dụng sự khúc xạ của một số các lăng kính nhỏ. - Mô tả được đường truyền của tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ. - Giải thích được đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ. - Giải thích được đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ. Vận dụng - Tiến hành thí nghiệm rút ra được đường đi một số tia sáng qua thấu kính (tia qua quang tâm, tia song song quang trục chính). - Thực hiện thí nghiệm khẳng định được: Ảnh thật là ảnh hứng được trên màn; ảnh ảo là ảnh không hứng được trên màn. 1/2 - Vẽ được ảnh qua thấu kính. - Vẽ được sơ đồ tỉ lệ để giải các bài tập đơn giản về thấu kính hội tụ. - Đo được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng dụng cụ thực hành. Vận dụng cao Giải bài tập nâng cao về thấu kính hội tụ: VD: dịch chuyển 1/2 thấu kính, ghép thấu kính, … Bài 10. Kính lúp Thông hiểu - Mô tả được cấu tạo và sử dụng được kính lúp. (2 tiết) Điện Bài 11. Điện trở. - Nêu được (không yêu cầu thành lập): Công thức tính điện Nhận biết Định luật Ohm trở của một đoạn dây dẫn (theo độ dài, tiết diện, điện trở suất); (2 tiết) công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch một chiều
  5. Số Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL nối tiếp, song song. - Nêu được điện trở có tác dụng cản trở dòng điện trong 1 mạch. - Phát biểu được định luật Ôm đối với đoạn mạch có điện trở. - Viết được công thức định luật Ohm: I=U/R; Nêu ý nghĩa và đơn vị các đại lượng trong công thức. - Thực hiện thí nghiệm đơn giản để nêu được điện trở có tác dụng cản trở dòng điện trong mạch. Thông hiểu - Thực hiện thí nghiệm để xây dựng được định luật Ohm: cường độ dòng điện đi qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của nó. - Sử dụng công thức đã cho để tính được điện trở của một Vận dụng đoạn dây dẫn Vận dụng công thức tính điện trở để giải một số bài tập nâng Vận dụng cao cao Kim loại Nhận biết Nêu được tính chất vật lí của kim loại. Bài 18. Tính chất Thông hiểu - Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của kim loại: Tác chung của kim loại dụng với phi kim (oxygen, lưu huỳnh, chlorine), nước hoặc (4 tiêt) hơi nước, dung dịch hydrochloric acid (axit clohiđric), dung dịch muối. Vận dụng - Tiến hành được một số thí nghiệm hoặc mô tả được thí nghiệm (qua hình vẽ hoặc học liệu điện tử thí nghiệm) khi cho 1 kim loại tiếp xúc với nước, hydrochloric acid..., viết PTHH tính chất của kim loại. Bài 19. Dãy hoạt Nhận biết - Tiến hành được một số thí nghiệm hoặc mô tả được thí động hoá học nghiệm (qua hình vẽ hoặc học liệu điện tử thí nghiệm) khi cho (4 tiết) kim loại tiếp xúc với nước, hydrochloric acid... - Trình bày được các giai đoạn cơ bản sản xuất gang và thép trong lò cao từ nguồn quặng chứa iron (III) oxide.
  6. Số Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL Thông hiểu - Đề xuất được phương pháp điều chế kim loại dựa vào ý nghĩa của dãy hoạt động. Bài 20. Tách kim Nhận biết - Nêu được phương pháp tách kim loại theo mức độ hoạt động loại và việc sử hoá học của chúng. dụng hợp kim - Xác định kim loại chưa biết. (4 tiết) - Nêu được khái niệm hợp kim. - Nêu được thành phần, tính chất đặc trưng của một số hợp kim phổ biến, gang, thép… quan trọng, hiện đại. Thông hiểu Trình bày được quá trình tách một số kim loại có nhiều ứng dụng, như: + Tách sắt ra khỏi iron (III) oxide (sắt(III) oxit) bởi carbon oxide (oxit cacbon); + Tách nhôm ra khỏi aluminium oxide (nhôm oxit) bởi phản ứng điện phân; + Tách kẽm khỏi zinc sulfide (kẽm sunfua) bởi oxygen và carbon (than) - Giải thích vì sao trong một số trường hợp thực tiễn, kim loại được sử dụng dưới dạng hợp kim; *Trình bày được các giai đoạn cơ bản sản xuất gang và thép trong lò cao từ nguồn quặng chứa iron (III) oxide. Vận dụng - Tiến hành được một số thí nghiệm hoặc mô tả được thí nghiệm (qua hình vẽ hoặc học liệu điện tử thí nghiệm) khi cho kim loại tiếp xúc với nước, hydrochloric acid... - Trình bày được các giai đoạn cơ bản sản xuất gang và thép trong lò cao từ nguồn quặng chứa iron (III) oxide. Bài 21. Sự khác Nhận biết - Nêu được ứng dụng của một số đơn chất phi kim thiết thực nhau cơ bản giữa trong cuộc sống (than, lưu huỳnh, khí chlorine...). phi kim và kim loại Thông hiểu - Chỉ ra được sự khác nhau cơ bản về một số tính chất giữa 1/2 (5 tiết) phi kim và kim loại: Khả năng dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng; khả năng tạo ion dương, ion âm; phản ứng với oxygen tạo oxide acid, oxide base. - Nêu được ứng dụng của một số đơn chất phi kim thiết thực 1/2 trong cuộc sống (than hoạt tính)
  7. Số Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL Bài 36. Khái quát Nhận biết - Nêu được đối tượng thí nghiệm của Mendel về di truyền học - Nêu được khái niệm kiểu gene (2 tiết) - Nêu được khái niệm di truyền, khái niệm biến dị. Thông hiểu - Dựa vào thí nghiệm lai một cặp tính trạng, nêu được các thuật ngữ trong nghiên cứu các quy luật di truyền: tính trạng, nhân tố di truyền, cơ thể thuần chủng, cặp tính trạng tương phản, tính trạng trội, tính trạng lặn, kiểu hình, kiểu gene, allele (alen), dòng thuần. - Phân biệt, sử dụng được một số kí hiệu trong nghiên cứu di truyền học (P, F1, F2, …). Bài 37. Các quy Thông hiểu - Dựa vào công thức lai 1 cặp tính trạng và kết quả lai trong luật di truyền của thí nghiệm của Mendel, phát biểu được quy luật phân li, giải Mendel (2 tiết) thích được kết quả thí nghiệm theo Mendel. - Trình bày được thí nghiệm lai phân tích. Nêu được vai trò của phép lai phân tích. - Dựa vào công thức lai 2 cặp tính trạng và kết quả lai trong thí nghiệm của Mendel, phát biểu được quy luật phân li độc lập và tổ hợp tự do, giải thích được kết quả thí nghiệm theo Mendel Vận dụng - Vận dụng kiến thức giải bài tập Qui luật phân li (lai 1 cặp tính trạng) - Vận dụng kiến thức giải bài tập Qui luật phân li độc lập (lai 2 cặp tính trạng) Bài 38. Nucleic Nhận biết - Nêu được khái niệm gene. acid và gene (2 tiết) - Nêu được các đơn phân cấu tạo nên DNA - Nêu được khái niệm nucleic acid, kể tên được các loại nucleic acid: DNA (Deoxyribonucleic acid) và RNA (Ribonucleic acid). - Nêu được chức năng của DNA trong việc lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền.
  8. Số Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL Thông hiểu - Thông qua hình ảnh, mô tả được DNA có cấu trúc xoắn kép, gồm các đơn phân là 4 loại nucleotide, các nucleotide liên kết giữa 2 mạch theo nguyên tắc bổ sung. - Giải thích được vì sao chỉ từ 4 loại nucleotide nhưng tạo ra được sự đa dạng của phân tử DNA. - Nêu được sơ lược về tính đặc trưng cá thể của hệ gene và một số ứng dụng của phân tích DNA trong xác định huyết thống, truy tìm tội phạm,… - Phát biểu được khái niệm đột biến gene. Lấy được ví dụ minh hoạ. - Trình bày được ý nghĩa và tác hại của đột biến gene. Vận dụng - Vận dụng viết đoạn mạch bổ sung của DNA dựa theo nguyên tắc bổ sung. Bài 39. Tái bản Thông hiểu - Nêu được ý nghĩa di truyền của tái bản DNA. DNA và phiên mã - Quan sát hình ảnh (hoặc sơ đồ), mô tả sơ lược quá trình tái tạo RNA (2 tiết) bản của DNA gồm các giai đoạn: tháo xoắn tách hai mạch đơn, các nucleotide tự do trong môi trường tế bào kết hợp 2 mạch đơn theo nguyên tắc bổ sung. Kết quả tạo 2 DNA con giống DNA mẹ, từ đó nêu được ý nghĩa di truyền của tái bản DNA. - Dựa vào sơ đồ, hình ảnh quá trình phiên mã, nêu được khái niệm phiên mã. - Trình bày được RNA có cấu trúc 1 mạch, chứa 4 loại ribonucleotide. - Phân biệt được các loại RNA dựa vào chức năng. Bài 40. Dịch mã Nhận biết - Nêu được khái niệm mã di truyền. Mối quan hệ từ Thông hiểu - Dựa vào sơ đồ hoặc hình ảnh quá trình dịch mã, nêu được gene đến tính khái niệm dịch mã. trạng (3 tiết) - Giải thích được từ 4 loại nucleotide tạo ra được sự đa dạng của mã di truyền; nêu được ý nghĩa của đa dạng mã di truyền, mã di truyền quy định thành phần hoá học và cấu trúc của protein. Nhận biết - Sơ đồ mối quan hệ giữa gene và tính trạng.
  9. Số Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL Thông hiểu - Dựa vào sơ đồ, nêu được mối quan hệ giữa DNA – RNA – protein – tính trạng thông qua phiên mã, dịch mã và ý nghĩa di truyền của mối quan hệ này. Vận dụng - Vận dụng kiến thức “từ gene đến tính trạng”, giải thích 1/2 được cơ sở của sự đa dạng về tính trạng của các loài. Bài 41. Đột biến Thông hiểu - Nêu được sơ lược về tính đặc trưng cá thể của hệ gene và gene (2 tiết) một số ứng dụng của phân tích DNA trong xác định huyết thống, truy tìm tội phạm,… 1/2 - Phát biểu được khái niệm đột biến gene. Lấy được ví dụ minh hoạ. - Trình bày được ý nghĩa và tác hại của đột biến gene. Bài 42. Nhiễm sắc Nhận biết - Nêu được khái niệm nhiễm sắc thể. thể và bộ nhiễm Thông hiểu - Mô tả được hình dạng nhiễm sắc thể thông qua hình vẽ sắc thể (2 tiết) nhiễm sắc thể ở kì giữa với tâm động, các cánh. - Dựa vào hình ảnh (hoặc mô hình, học liệu điện tử) mô tả được cấu trúc nhiễm sắc thể có lõi là DNA và cách sắp xếp của gene trên nhiễm sắc thể. Vận dụng - Quan sát được tiêu bản nhiễm sắc thể dưới kính hiển vi.
  10. UBND HUYỆN HIỆP ĐỨC KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI Môn: Khoa học tự nhiên – Lớp 9 Họ và tên: …………………..………… Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Lớp: ………… Điểm Nhận xét Giám thị 1 Giám thị 2 Giám khảo I/ TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) MÃ ĐỀ A Hãy chọn và khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu từ câu 1 đến câu 16: Câu 1. Thế năng của vật ở gần mặt đất được tính bằng biểu thức A. Wt = mv2 B. Wt = m2v2 C. Wt = Ph D. Wt = Ph Câu 2. Đơn vị đo công suất kí hiệu là A. W B. N C. kJ D. J Câu 3. Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló A. đi qua quang tâm của thấu kính. B. đi qua tiêu điểm chính của thấu kính. C. cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì. D. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính của thấu kính. Câu 4. Kính lúp là thấu kính hội tụ có A. tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật lớn. B. tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ. C. tiêu cự dài dùng để quan sát các vật nhỏ. D. tiêu cự dài dùng để quan sát các vật có hình dạng phức tạp. Câu 5. Khi quan sát một vật bằng kính lúp, để mắt nhìn thấy một ảnh ảo lớn hơn vật ta cần phải đặt vật A. áp sát vào mặt kính. B. bất cứ vị trí nào so với kính. C. ngoài khoảng tiêu cự của kính. D. trong khoảng tiêu cự của kính. Câu 6. Hiện tượng ánh sáng mặt trời chiếu qua lăng kính bị tán sắc là vì A. lăng kính tạo ra ánh sáng màu từ ánh sáng trắng. B. lăng kính và vật biến đổi màu sắc ánh sáng. C. chiếc suất của lăng kính không đổi đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau. D. chiếc suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau. Câu 7. Đây là đại lượng cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây dẫn là A. cường độ dòng điện. B. hiệu điện thế. C. điện trở. D. công suất. Câu 8. Dùng búa đập vào sợi dây sắt, sợi dây bị cán mỏng dẹt ra. Điều này chứng tỏ sắt có A. tính rắn chắc. B. tính dẻo. C. tính cứng. D. tính bền. Câu 9. Dãy kim loại được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần A. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe. B. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn. C. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K. D. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe. Câu 10. Phương pháp nhiệt luyện với chất phản ứng CO có thể tách được kim loại nào sau đây ra khỏi oxide của nó? A. Al. B. K. C. Ca. D. Fe
  11. Câu 11. Thành phần carbon của gang so với thép A. bằng nhau. B. không xác định. C. nhỏ hơn. D. lớn hơn. Câu 12. Phi kim có tính dẫn điện là A. carbon (than chì). B. phosphorus. C. Silicon. D. lưu huỳnh. Câu 13. Điền vào chỗ trống: ……………… là mật mã sinh học quy định thông tin về trình tự các amino acid trên chuỗi polypeptide được mã hoá bằng các nucleotide trên gene, qua phân tử trung gian mRNA. A. Mã di truyền. B. Gene. C. Thông tin di truyền. D. DNA. Câu 14. Các loại đơn phân của DNA là A. A,U,G,C. B. A,T,G,U. C. A,T,G,C. D. U,T,G,C. Câu 15. Tính trạng là A. đặc điểm cụ thể về sinh hóa, sinh sản của một cơ thể. B. đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể. C. đặc điểm sinh lí, sinh hóa của một cơ thể. D. biểu hiện về hình thái của cơ thể. Câu 16. Sơ đồ biểu hiện mối quan hệ giữa gene và tính trạng A. Gene -> tính trạng -> mRNA -> protein. B. Gene -> protein -> mRNA -> tính trạng. C. Gene -> mRNA -> protein -> tính trạng. D. mRNA -> gene -> protein -> tính trạng. II/ TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu 17. (1,0 điểm) Trình bày cách nhận biết thấu kính hội tụ (qua quan sát hình dạng bên ngoài và quan sát đường truyền của chùm sáng song song truyền qua thấu kính)? Câu 18. (1,5 điểm) Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, A nằm trên trục chính, cách thấu kính 20cm, cho ảnh A’B’ qua thấu kính. Thấu kính có tiêu cự 15cm. a. A’B’ là ảnh thật hay ảnh ảo? Vì sao? Vẽ ảnh A’B’. b. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính. Câu 19. (1,0 điểm) Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau: Fe FeCl2 Fe. Câu 20. (1,0 điểm) a. Em hãy nêu tính ưu việt vượt trội của khẩu trang than hoạt tính? b. Các kim loại có tính dẫn điện tốt thì phi kim thường không dẫn điện, em hãy nêu ra 2 ví dụ minh hoạ cho sự khác nhau về tính chất vật lý này? Câu 21. (1,5 điểm) a. Trình bày khái niệm đột biến gene, cho ví dụ minh hoạ. b. Em hãy giải thích sơ đồ: DNA (gen) → mRNA → Prôtêin → Tính trạng. ---Hết--- BÀI LÀM: ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………
  12. UBND HUYỆN HIỆP ĐỨC KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI Môn: Khoa học tự nhiên – Lớp 9 Họ và tên: …………………..………………. Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Lớp: ………… Điểm Nhận xét Giám thị 1 Giám thị 2 Giám khảo MÃ ĐỀ B I/ TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Hãy chọn và khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu từ câu 1 đến câu 16: Câu 1. Cơ năng của một vật được xác định bởi A. tổng nhiệt năng và thế năng. B. tổng động năng và thế năng. C. tổng nhiệt năng và động năng. D. tổng động năng và hóa năng. Câu 2. Đơn vị đo công kí hiệu là A. kW B. W C. J D. N Câu 3. Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kỳ cho tia ló A. đi qua quang tâm của thấu kính. B. đi qua tiêu điểm chính của thấu kính. C. cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì. D. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính của thấu kính. Câu 4. Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ. Ảnh A’B’của AB qua thấu kính là A. ảnh thật, ngược chiều với vật. B. ảnh ảo, ngược chiều với vật. C. ảnh thật, cùng chiều với vật. D. ảnh ảo, cùng chiều với vật. Câu 5. Khi quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp thì phải đặt vật A. trong khoảng tiêu cự B. ngoài khoảng tiêu cự C. sát kính D. rất xa kính Câu 6. Khi chiếu ánh sáng từ nguồn ánh sáng trắng qua lăng kính, ta thu được A. ánh sáng đỏ. B. ánh sáng màu trắng. C. một dải gồm ba màu cơ bản: Đỏ - lục – lam. D. một dải màu xếp liền nhau: Đỏ - da cam - vàng - lục - lam - chàm - tím. Câu 7. Đây là đại lượng cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây dẫn là A. điện trở. B. công suất. C. cường độ dòng điện. D. hiệu điện thế. Câu 8. Dùng kim loại aluminium (Al) làm soong nồi. Điều này chứng tỏ Al có tính A. tính rắn chắc. B. tính dẫn nhiệt. C. tính dẻo. D. tính bền. Câu 9. Dãy kim loại được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần A. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe. B. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn. C. K, Mg, Zn, Fe, Cu. D. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe. Câu 10. Phương pháp thuỷ luyện với chất phản ứng Fe có thể tách được kim loại nào sau đây ra khỏi dung dịch muối của nó? A. AlCl3. B. ZnCl2. C. CaCl2. D. AgNO3
  13. Câu 11. Thành phần carbon của thép so với gang A. bằng nhau. B. không xác định. C. nhỏ hơn. D. lớn hơn. Câu 12. Phi kim có tính dẫn điện là A. carbon (than chì). B. phosphorus. C. Silicon. D. lưu huỳnh. Câu 13. Điền từ vào chỗ trống: …………… là một đoạn phân tử DNA có chức năng di truyền xác đinh. A. Nucleic acid. B. Deoxyribonucleic acid. C. Gene. D. Ribonucleic acid. Câu 14. Các loại đơn phân của RNA là A. A,U,G,C. B. A,T,G,U. C. A,T,G,C. D. U,T,G,C. Câu 15. Kiểu hình là A. tổ hợp toàn bộ tính trạng của cơ thể sinh vật. B. tổ hợp một số tính trạng của cơ thể sinh vật. C. tổ hợp các tính trạng lặn của cơ thể sinh vật. D. tổ hợp các tính trạng tương phản của cơ thể sinh vật. Câu 16. Sơ đồ biểu hiện mối quan hệ giữa gene và tính trạng A. Gene -> tính trạng -> mRNA -> protein. B. Gene -> protein -> mRNA -> tính trạng. C. mRNA -> gene -> protein -> tính trạng. D. Gene -> mRNA -> protein -> tính trạng. II/ TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu 17. (1,0 điểm) Trình bày cách nhận biết thấu kính phân kỳ (qua quan sát hình dạng bên ngoài và quan sát đường truyền của chùm sáng song song truyền qua thấu kính)? Câu 18. (1,5 điểm) Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, A nằm trên trục chính, cách thấu kính 16cm, cho ảnh A’B’qua thấu kính. Thấu kính có tiêu cự 12cm. a. A’B’ là ảnh thật hay ảnh ảo? Vì sao? Vẽ ảnh A’B’. b. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính. Câu 19. (1,0 điểm) Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau: Zn ZnCl2 Zn. Câu 20. (1,0 điểm) a. Em hãy cho biết vì sao người ta dùng than hoạt tính để lọc nước? b. Các kim loại có tính dẫn điện tốt thì phi kim thường không dẫn điện, em hãy nêu ra 2 ví dụ minh hoạ cho sự khác nhau về tính chất vật lý này? Câu 21. (1,5 điểm) a. Trình bày ý nghĩa của đột biến gene đối với thực tiễn, cho ví dụ minh hoạ. b. Em hãy giải thích sơ đồ: DNA (gen) → mRNA → Prôtêin → Tính trạng. ---Hết--- BÀI LÀM: ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………
  14. UBND HUYỆN HIỆP ĐỨC ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: KHTN – LỚP 9 MÃ ĐỀ A I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Từ câu 1 đến câu 16 Đúng mỗi câu 0,25 đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đ/A C A B B D D C B C D D A A C B C HSKT: Mỗi câu đúng, ghi 0,5 điểm. HS làm đúng 8 câu trở lên, ghi 4,0 điểm. II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Từ câu 17 đến câu 20 Câu Đáp án Điểm Câu 17 - Thấu kính hội tụ có phần rìa mỏng hơn phần giữa. 0,5đ (1đ) - Một chùm tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho 0,5đ chùm tia ló hội tụ tại tiêu điểm chính của thấu kính. HSKT: Nhận biết được qua hình dạng của thấu kính 1đ Câu 18 a/ Ảnh là ảnh thật vì vật đặt ngoài tiêu cự của thấu kính hội tụ. 0,25đ (1,5đ) Vẽ hình: 0,25đ OA' A' B ' b/ ∆OA’B’ ~ ∆OAB   (1) OA AB 0,25đ ′ ′ ′ ∆A’B’F ~ ∆OIF ⇒ = (2) ’ 0,25đ Mà: OI = AB ; A F = OA’ - OF nên: ′ ′ ′ = (3) Từ (1) và (3) : 0,25đ HSKT: Trả lời được ảnh thật và vẽ được hình: 1,5đ 0,25đ 1) Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 0,5 Câu 19 2) FeCl2 + Mg  MgCl2 + Fe 0,5 (1đ) Nếu cân bằng sai trừ 0,25 điểm/PT HSKT làm được 1 PT ghi điểm tối đa
  15. a/ Em hãy nêu tính ưu việt vượt trội của khẩu trang than hoạt tính? - Ngăn được bụi bặm trong không khí. 0,25 - Ngăn được các khí độc (SO2, H2S….) để đảm bảo sức khoẻ cho con 0,25 người. b/ Các kim loại có tính dẫn điện tốt thì phi kim thường không dẫn Câu 20 điện, em hãy nêu ra 2 ví dụ minh hoạ cho sự khác nhau về tính chất (1đ) vật lý này? - Silicon tinh khiết làm chất bán dẫn 0,25 - Than chì có tính dẫn điện nhưng yếu hơn kim loại 0,25 Mọi ý trả lời khác mà có nội dung đúng vẫn cho điểm tối đa HSKT làm được ½ kiến thức của câu được ghi điểm tối đa a/ Đột biến gene là những biến đổi trong cấu trúc của gene. 0,5đ Ví dụ: Đột biến thay thế một cặp nucleotit T-A bằng một cặp A-T 0,5đ Câu 21 gây bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm. (1,5đ) b/ Sơ đồ trên khái quát mối liên hệ giữa gen và tính trạng: Trình tự các nucleotit trên mạch đơn của gene quy định trình tự các nucleotit trên phân tử mRNA, từ đó quy định trình tự các amino acid 0,5đ trong chuỗi polypeptide và protein, hình thành nên tính trạng của cơ thể. Như vậy, gene không trực tiếp tạo ra tính trạng, thông tin di truyền trên gene biểu hiện thành tính trạng thông qua protein. HSKT làm được câu a ghi điểm tối đa. Chú ý: Học sinh có thể giải theo cách khác, nếu đúng vẫn ghi điểm tối đa. Nếu thiếu hoặc sai đơn vị của các đại lượng thì trừ 0,25 điểm cho toàn bài.
  16. UBND HUYỆN HIỆP ĐỨC ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: KHTN – LỚP 9 MÃ ĐỀ B I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Từ câu 1 đến câu 16 Đúng mỗi câu 0,25 đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đ/A B C D D A D A B C D C A C A A D HSKT: Mỗi câu đúng, ghi 0,5 điểm. HS làm đúng 8 câu trở lên, ghi 4,0 điểm. II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Từ câu 17 đến câu 20 Câu Đáp án Điểm Câu 17 - Thấu kính phân kỳ có phần rìa dày hơn phần giữa. 0,5đ (1đ) - Một chùm tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kỳ 0,5đ cho chùm tia ló phân kỳ. HSKT: Nhận biết được qua hình dạng của thấu kính 1đ Câu 18 a/ Ảnh là ảnh thật vì vật đặt ngoài tiêu cự của thấu kính hội tụ. 0,25đ (1,5đ) Vẽ hình: 0,25đ OA' A' B ' b/ ∆OA’B’ ~ ∆OAB   (1) OA AB 0,25đ ′ ′ ′ 0,25đ ∆A’B’F ~ ∆OIF ⇒ = (2) Mà: OI = AB ; A’F = OA’ - OF nên: ′ ′ ′ = (3) 0,25đ Từ (1) và (3) : 0,25đ HSKT: Trả lời được ảnh thật và vẽ được hình: 1,5đ 1) Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 0,5 Câu 19 2) ZnCl2 + Mg  MgCl2 + Zn 0,5 (1đ) Nếu cân bằng sai trừ 0,25 điểm/PT HSKT làm được 1 PT ghi điểm tối đa
  17. a/ Người ta lọc nước bằng than hoạt tính vì: - Ngăn được chất bẩn có màu. 0,25 - Ngăn được các khí có mùi…. để đảm bảo sức khoẻ cho con người. 0,25 b/ Các kim loại có tính dẫn điện tốt thì phi kim thường không dẫn Câu 20 điện, em hãy nêu ra 2 ví dụ minh hoạ cho sự khác nhau về tính chất (1đ) vật lý này? - Silicon tinh khiết làm chất bán dẫn 0,25 - Than chì có tính dẫn điện nhưng yếu hơn kim loại 0,25 Mọi ý trả lời khác mà có nội dung đúng vẫn cho điểm tối đa HSKT làm được ½ kiến thức của câu được ghi điểm tối đa a/ Ý nghĩa của đột biến gene đối với thực tiễn: Câu 21 - Đột biến gene làm thay đổi cấu trúc và chức năng của protein theo 0,25đ (1,5đ) hướng có lợi cho thể đột biến. - Sử dụng tác nhân gây đột biến sinh vật phục vụ cho công tác tạo 0,25đ giống mới. Ví dụ: giống lúa CM5 mang gene biến đổi, thay đổi chức năng 0,5đ protein của gene mã hoá, biểu hiện những tính trạng tốt: năng suất cao, chịu rét, chống chịu sâu bệnh, chịu mặn tốt. b/ Sơ đồ trên khái quát mối liên hệ giữa gen và tính trạng: - Trình tự các nucleotit trên mạch đơn của gene quy định trình tự các nucleotit trên phân tử mRNA, từ đó quy định trình tự các amino 0,5đ acid trong chuỗi polypeptide và protein, hình thành nên tính trạng của cơ thể. Như vậy, gene không trực tiếp tạo ra tính trạng, thông tin di truyền trên gene biểu hiện thành tính trạng thông qua protein. HSKT làm được câu a được ghi điểm tối đa. Chú ý: Học sinh có thể giải theo cách khác, nếu đúng vẫn ghi điểm tối đa. Nếu thiếu hoặc sai đơn vị của các đại lượng thì trừ 0,25 điểm cho toàn bài.
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
12=>0