intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

Đề thi học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 7 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Chu Văn An, Núi Thành

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:27

2
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

‘Đề thi học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 7 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Chu Văn An, Núi Thành’ sau đây sẽ giúp bạn đọc nắm bắt được cấu trúc đề thi, từ đó có kế hoạch ôn tập và củng cố kiến thức một cách bài bản hơn, chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 7 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Chu Văn An, Núi Thành

  1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7 - THỜI GIAN: 60 PHÚT I. PHÂN MÔN LỊCH SỬ ( 5.0 ĐIỂM) Tổng TT Nội dung/đơn vị kiến thức % điểm Nhận biết Thông hiểu (TL) Vận dụng (TL) (TNKQ) 1 Chương 3. Đông Bài 7. Vương 2 Nam Á từ nửa quốc Lào 5% sau thế kỉ X đến Bài 8. Vương quốc 1 1 nửa đầu thế kỉ Cam-pu-chia 17.5% XVI 2 Chương 4. Đất Bài 9. Đất nước 2 5% nước thời các buổi đầu độc lập vương triều Ngô – (939 - 967) Đinh- Tiền Lê Bài 10. Đại Cồ Việt 2 5% thời Đinh và Tiền Lê (968 - 1009) Bài 11: Nhà Lý xây 1 1 17.5% dựng và phát triển đất nước (1009- 1225) Tổng 1 11 câu
  2. Tổng 1.5đ 5.0đ điểm Tỉ lệ % 15% 50% II. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (5.0 ĐIỂM) TT Chương/chủ đề Nội dung/đơn Mức độ nhận Tổng % vị kiến thức thức điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng 1 VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, - Vị trí địa lí, ĐẶC ĐIỂM TỰ hình dạng, kích 4 NHIÊN CHÂU thước. Á. - Đặc điểm địa 1 30% hình.
  3. - Vị trí phân bố của một số loại khoáng sản chính. - Đặc điểm khí hậu. - Đặc điểm sông, hồ. - Đặc điểm các đới thiên nhiên. 2 ĐẶC ĐIỂM - Đặc điểm dân DÂN CƯ, XÃ cư, tôn giáo. 1 10% HỘI CHÂU Á. - Sự phân bố dân cư. Các đô thị lớn. 3 BẢN ĐỒ - Bản đồ chính trị 1 CHÍNH TRỊ châu Á. 1 10% CHÂU Á, CÁC - Các khu vực KHU VỰC CỦA thuộc châu Á. CHÂU Á. Tổng câu 5 TN 1 TL 2 TL 8 HSKT: 3 Câu TN (5 điểm) Tổng điểm 2đ 1.5đ 1.5đ 5đ Tỉ lệ 20% 15% 15% 50% Tổng số câu 13 2 3 18 Tổng điểm chung 4đ 3đ 3đ 10đ Phần trăm tỉ lệ 40% 30% 30% 100%
  4. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024- 2025 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7 - THỜI GIAN: 60 PHÚT I. PHÂN MÔN LỊCH SỬ TT Chương/ Chủ đề Nội dung/Đơn Số câu hỏi theo mức độ nhận thức vị kiến thức Mức độ đánh giá
  5. Nhận biết Thông Vận dụng hiểu Nhận biết – Nêu được một số nét tiêu biểu về văn hoá của Vương quốc Lào. - Nêu được sự phát triển của Vương quốc Lào thời Chư ơng Lan Xang. Câu 1,2 TN 3. Đ Bài 7: Vương Thông hiểu ông quốc Lào – Mô tả được quá trình hình thành và phát triển của Na Vương quốc Lào. mÁ Vận dụng từ – Đánh giá được sự phát triển của Vương quốc Lào nửa thời Lan Xang. sau thế kỉ X đến nửa đầu thế
  6. kỉ XVI
  7. Bài 8: Vương quốc Nhận biết Campuchia – Nêu được một số nét tiêu biểu về văn Câu 3 TN hoá của Vương quốc Campuchia. - Nêu được sự phát triển của Vương Câu 1 TL quốc Campuchia thời Angkor. Thông hiểu – Mô tả được quá trình hình thành và phát triển của Vương quốc Campuchia. – Nêu những biểu hiện và đánh giá được sự phát triển của Vương quốc Campuchia thời Angkor. Bài 9. Đất nước Nhận biết buổi đầu độc lập – Nêu được những (939 - 967) nét chính về thời Chương 4. Đất Câu 4,5 TN Ngô nước thời các vương triều Ngô – – Trình bày được Đinh- Tiền Lê công cuộc thống nhất đất nước của Đinh Bộ Lĩnh và sự
  8. thành lập nhà Đinh – Nêu được đời sống xã hội, văn hoá thời Ngô – Đinh – Tiền Lê Thông hiểu – Mô tả được cuộc kháng chiến chống Tống của Lê Hoàn (981): – Giới thiệu được nét chính về tổ chức chính quyền thời Ngô – Đinh – Tiền Lê. Bài 10. Đại Cồ Việt Nhận biết thời Đinh và Tiền – Nêu được những Lê (968 - 1009) nét chính về thời Câu 6,7 TN Ngô – Trình bày được công cuộc thống nhất đất nước của Đinh Bộ Lĩnh và sự thành lập nhà Đinh – Nêu được đời sống xã hội, văn hoá thời Ngô – Đinh – Tiền Lê Thông hiểu – Mô tả được cuộc kháng chiến chống Tống của Lê Hoàn
  9. (981) – Giới thiệu được nét chính về tổ chức chính quyền thời Ngô – Đinh – Tiền Lê. Bài 11: Nhà Lý xây Nhận biết dựng và phát triển – Trình bày được sự đất nước (1009- thành lập nhà Lý. 1225) Thông hiểu – Mô tả được những Câu 8 TN nét chính về chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa, tôn giáo thời Lý – Giới thiệu được Câu 2 a,b TL những thành tựu tiêu biểu về văn hoá, giáo dục thời Lý. Vận dụng – Đánh giá được sự kiện dời đô ra Đại La của Lý Công Uẩn. – Đánh giá được những nét độc đáo của cuộc kháng chiến chống Tống (1075 – 1077). - Đánh giá được vai trò của Lý Thường Kiệt trong cuộc
  10. kháng chiến chống Tống (1075 – 1077). Tổng câu 1 TL 1a,b TL Điểm 1.5đ 1.5đ Tỉ lệ 15% 15%
  11. II. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ TT Chương/chủ đề Nội dung/đơn vị Mức độ đánh Mức độ nhận thức kiến thức giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng 1 VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, - Vị trí địa lí, Nhận biết: ĐẶC ĐIỂM TỰ hình dạng, kích - Trình bày được NHIÊN CHÂU thước. đặc điểm vị trí 4 Á. - Đặc điểm địa địa lí, hình dạng (Câu 1,2,3,4 TN) hình. và kích thước - Vị trí phân bố châu Á. của một số loại - Kể tên các biển khoáng sản và đại dương bao chính. quanh châu Á. - Đặc điểm khí - Xác định được hậu. trên bản đồ một - Đặc điểm sông, số dãy núi và hồ. đồng bằng lớn ở 1 - Đặc điểm các châu Á. (Câu 3 TL) đới thiên nhiên. - Kể tên được một số sông lớn ở châu Á. Thông hiểu: - Nêu đặc điểm địa hình của châu Á và ý nghĩa của địa hình đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên. - Nêu được một số loại khoáng sản chính ở châu Á và cho biết tài nguyên khoáng sản có ý nghĩa
  12. như thế nào đối với các nước châu Á. - Nêu đặc điểm khí hậu châu Á và ý nghĩa của khí hậu đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên. - Trình bày đặc điểm sông, hồ châu Á và ý nghĩa của chúng đối với đời sống, sản xuất và bảo vệ tự nhiên. - Trình bày đặc điểm các đới thiên nhiên ở châu Á và vấn đề cần lưu ý trong sử dụng và bảo vệ tự nhiên ở châu Á. Vận dụng: - Trình bày về khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta. -- Khí hậu gió mùa ảnh hưởng như thế nào đến đời sống và sản xuất ở địa phương em.
  13. 2 ĐẶC ĐIỂM - Đặc điểm dân Nhận biết: DÂN CƯ, XÃ cư, tôn giáo. - Xác định được HỘI CHÂU Á. - Sự phân bố dân trên bản đồ các cư. Các đô thị đô thị từ 20 triệu lớn. người trở lên ở châu Á. - Cho biết tên các nước ở châu Á có nhiều đô thị trên 10 triệu người. Thông hiểu: 1 - Trình bày đặc (Câu 5 TL) điểm dân cư ở châu Á. - Trình bày đặc điểm tôn giáo ở châu Á. Vận dụng: - Tính được tỉ lệ số dân của châu Á trong tổng số dân thế giới. Nêu nhận xét. - Tính được tỉ lệ số dân của Thành phố Hồ Chí Minh, thủ đô Hà Nội trong tổng số dân Việt Nam. Nêu nhận xét. 3 BẢN ĐỒ - Bản đồ chính Nhận biết: 1 CHÍNH TRỊ trị châu Á. - Xác định được (Câu 5 TN)
  14. CHÂU Á, CÁC - Các khu vực trên bản đồ các KHU VỰC thuộc châu Á. khu vực của CỦA CHÂU Á. châu Á. Thông hiểu: - Nêu một số đặc điểm của tự nhiên Bắc Á. - Nêu đặc điểm của tự nhiên khu vực Trung Á. 1 - Nêu đặc điểm (Câu 4 TL) tự nhiên của khu vực Tây Á. - Nêu đặc điểm tự nhiên của khu vực Nam Á. - Trình bày đặc điểm tự nhiên của khu vực Đông Á. - Trình bày đặc điểm tự nhiên của khu vực Đông Nam Á. Vận dụng: - Kể tên các nước ở khu vực Đông Nam Á. - Việt Nam nằm trong khu vực nào của châu Á. Khí hậu Việt Nam có tính chất gì?
  15. Số câu 1 TL 2 TL Số điểm 1.5đ 1.5đ Tỉ lệ 15% 15% Tổng số câu 2 1a,b+2 Tổng điểm chung 3đ 3đ Phần trăm tỉ lệ 30% 30% UBND HUYỆN NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2024- 2025 TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN Môn: Lịch Sử và Địa Lí- lớp 7 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ A A. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm): I. PHÂN MÔN LỊCH SỬ (2.0 điểm): Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Chủ nhân sinh sống đầu tiên ở Lào là tộc người nào? A. Lào Lùm. B. Lào Thơng. C. Khơ-me. D. Thái. Câu 2. Người đã tập hợp và thống nhất các mường Lào, lập ra nhà nước Lan Xang? A. Pha Luông. B. Ong Kẹo. C. Pu-côm-bô. D. Pha Ngừm. Câu 3. Thời kì Ăng-co, vương quốc Cam-pu-chia đã A. bước vào thời kì phát triển rực rỡ nhất.
  16. B. được hình thành và bước đầu phát triển. C. lâm vào khủng hoảng trên nhiều lĩnh vực. D. sụp đổ do sự xâm lược của quân Nguyên. Câu 4. Sự kiện nào đã chấm dứt hơn 10 thế kỉ thống trị của các triều đại phong kiến phương Bắc ở Việt Nam? A. Khởi nghĩa Lí Bí năm 542. B. Khởi nghĩa Bà Triệu năm 248. C. Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. D. Khởi nghĩa Mai Thúc Loan năm 713. Câu 5. Sau khi lên ngôi, Ngô Quyền đã xây dựng đất nước theo chế độ A. phong kiến phân quyền. B. quân chủ lập hiến. C. quân chủ chuyên chế. D. cộng hòa quý tộc Câu 6. Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố dân gian dưới đây? “Vua nào thuở bé chăn trâu Trường Yên một ngọn cờ lau tập tành Sứ quân dẹp loạn phân tranh Dựng nền thống nhất sử xanh còn truyền?” A. Ngô Quyền. B. Lý Công Uẩn. C. Đinh Bộ Lĩnh. D. Phùng Hưng. Câu 7. Dưới thời Đinh - Tiền Lê, các nhà sư rất được triều đình trọng dụng, vì A. quan lại chưa có nhiều, trình độ học vấn thấp. B. đạo Phật ảnh hưởng sâu rộng, các nhà sư có học vấn uyên bác. C. các nhà sư và nhà chùa đều có thế lực về kinh tế rất lớn. D. nho giáo và Đạo giáo bị nhà nước hạn chế phát triển trong xã hội. Câu 8. Ý nào dưới đây không phải là chính sách của nhà Lý trong việc xây dựng quân đội? A. thi hành chính sách “ngụ binh ư nông”. B. quân đội được trang bị nhiều vũ khí hiện đại. C. xây dựng quân đội với kỉ luật nghiêm minh, huấn luyện chu đáo. D. xây dựng quân đội với hai bộ phận: cấm quân và quân địa phương. II. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (2.0 điểm): 1. Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Châu Á là châu lục A. lớn nhất thế giới. B. lớn thứ nhì thế giới. C. lớn thứ ba thế giới. D. lớn thứ tư thế giới. Câu 2. Châu Á tiếp giáp với các châu lục nào?
  17. A. Châu Âu và châu Mỹ. B. Châu Âu và châu Phi. C. Châu Âu và châu Đại Dương. D. Châu Âu và châu Nam Cực. 2. Các nhận định dưới đây đúng hay sai? Câu 3. Dãy Hi-ma-lay-a là dãy núi cao nhất châu Á. Câu 4. Việt Nam nằm ở phía Đông của châu Á. 3. Điền vào chỗ trống. Câu 5. Hãy chọn các từ/cụm từ (đồng bằng Tây Xi-bia, đồng bằng Hoa Bắc, cao nguyên Trung Xi-bia, cao nguyên Hoàng Thổ ) điền vào chỗ trống ở nội dung sau sao cho đúng. Khu vực Bắc Á bao gồm toàn bộ vùng Xi-bia của Nga, với ba bộ phận: (1)..............,(2)..............và miền núi Đông Xi-bia. B. TỰ LUẬN (6.0 điểm): Câu 1 (1.5 điểm). Nêu quá trình hình thành và phát triển của Vương quốc Campuchia? Câu 2 (1.5 điểm). a (1.0 điểm). Phân tích nguyên nhân Lý Công Uẩn dời đô về Đại La? b (0.5 điểm). Sự kiện dời đô về Đại La có ý nghĩa gì? Câu 3 (1.5 điểm). Nêu đặc điểm và tác động của địa hình châu Á đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên? Câu 4 (0.5 điểm). Việt Nam nằm trong khu vực nào của châu Á? Khí hậu Việt Nam có tính chất gì? Câu 5 (1.0 điểm). Cho bảng số liệu: SỐ DÂN, MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA HÀ NỘI VÀ VIỆT NAM NĂM 2023 Tỉnh/Thành phố Số dân Mật độ dân số (triệu người) (người/km2) Hà Nội 8,58 2398 Việt Nam 98,86 321 Hãy tính tỉ lệ (%) số dân của Hà Nội trong tổng số dân Việt Nam. Nêu nhận xét ? ………………HẾT…………….
  18. UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN Môn: Lịch Sử và Địa Lí lớp 7 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ B A. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm): I. PHÂN MÔN LỊCH SỬ (2.0 điểm): Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Đến thế kỉ XIII, một nhóm người nói tiếng Thái di cư đến Lào sinh sống gọi là A. Lào Lùm. B. Lào Thơng. C. Khơ-me. D. Thái. Câu 2. Trong các thế kỉ XV-XVII, vương quốc Lào A. lâm vào suy thoái và khủng hoảng. B. bước vào giai đoạn phát triển thịnh vượng. C. thường xuyên đi xâm lược nước khác. D. bị Trung Quốc xâm lược và cai trị. Câu 3. Kinh đô của vương quốc Cam-pu-chia dưới thời kì phát triển hoàng kim nhất là A. Phnôm Pênh. B. Ăng-co. C. Viêng Chăn. D. Biển Hồ. Câu 4. Ai là người đã có công dẹp “Loạn 12 sứ quân”? A. Ngô Quyền. B. Lê Hoàn. C. Lí Công Uẩn. D. Đinh Bộ Lĩnh. Câu 5. Sau chiến thắng Bạch Đằng (938), Ngô Quyền đã:
  19. A. lên ngôi vua, đóng đô ở Cổ Loa. B. bãi bỏ chức Tiết độ sứ, xưng vương. C. lập ra nhà nước Vạn Xuân. D. lên ngôi Hoàng đế, đóng đô ở cửa sông Tô Lịch. Câu 6. Dưới thời Tiền Lê, cả nước được chia thành A. 5 đạo. B. 7 đạo. C. 10 đạo. D. 15 đạo. Câu 7. Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố dân gian dưới đây? “Vua nào thuở bé chăn trâu Trường Yên một ngọn cờ lau tập tành Sứ quân dẹp loạn phân tranh Dựng nền thống nhất sử xanh còn truyền?” A. Ngô Quyền. B. Lý Công Uẩn. C. Đinh Bộ Lĩnh. D. Phùng Hưng. Câu 8. Chính sách “ngụ binh ư nông” dưới thời Lý được hiểu là A. cho quân sĩ luân phiên về quê cày ruộng. B. nhân dân nộp sản phẩm để không phải đi lính. C. nhân dân chỉ cần nộp tiền là không phải đi lính. D. nhà nước lấy ruộng đất công để chia cho quân sĩ. II. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (2.0 điểm): 1. Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Diện tích châu Á khoảng A. 10 triệu km2. B. 30 triệu km 2. C. 42 triệu km2. D. 44,4 triệu km2. Câu 2. Châu Á tiếp giáp với các đại dương nào? A. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương. B. Ấn Độ Dương, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương. C. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương. D. Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương. 2. Các nhận định dưới đây đúng hay sai? Câu 3. Biển Đông là biển lớn thứ 2 trên thế giới. Câu 4. Sơn nguyên Tây Tạng là sơn nguyên cao và đồ sộ nhất châu Á. 3. Điền vào chỗ trống:
  20. Câu 5. Hãy chọn các từ/cụm từ (bán đảo Ấn-Độ, bán đảo Tiểu Á, đồng bằng Lưỡng Hà, đồng bằng Ấn-Hằng) điền vào chỗ trống ở nội dung sau sao cho đúng. Khu vực Tây Á bao gồm bán đảo A-ráp, (1)................,(2)................, có ranh giới tự nhiên với châu Âu là dãy núi Cáp-ca. B. TỰ LUẬN (6.0 điểm): Câu 1 (1.5 điểm). Những biểu hiện về sự phát triển của Vương quốc Campuchia thời Angkor (về chính trị, kinh tế, đối ngoại)? Câu 2 (1.5 điểm). a (1.0 điểm). Phân tích nguyên nhân Lý Công Uẩn dời đô về Đại La? b (0.5 điểm). Sự kiện dời đô về Đại La có ý nghĩa gì? Câu 3 (1.5 điểm). Nêu đặc điểm và tác động của địa hình châu Á đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên? Câu 4 (0.5 điểm). Việt Nam nằm trong khu vực nào của châu Á. Khí hậu Việt Nam có tính chất gì? Câu 5 (1.0 điểm). Cho bảng số liệu: SỐ DÂN, MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA TP HỒ CHÍ MINH VÀ VIỆT NAM NĂM 2023 Tỉnh/Thành phố Số dân Mật độ dân số (triệu người) (người/km2) TP Hồ Chí Minh 9,45 4513 Việt Nam 98,86 321 - Hãy tính tỉ lệ (%) số dân của TP Hồ Chí Minh trong tổng số dân Việt Nam. Nêu nhận xét ? ……………HẾT……………….
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
13=>1